Mục đích yêu cầu: - Biết kể bằng lời của mình một câu chuyện đã được đọc, được đọc nói về gia đình,nhà trường, xã hội chăm sóc và giáo dục trẻ em hoặc trẻ em thực hiện bổn phậnvới gia đì
Trang 1Trờng tiểu học Hoà Chính Giáo án lớp 5
Thứ 2 ngày tháng năm
T ập đọ c
LUAÄT BAÛO VEÄ, CHAấM SOÙC VAỉ GIAÙO DUẽC TREÛ EM
A Muùc ủớch yeõu caàu:
- ẹoùc ủuựng caực tửứ ngửừ, tieỏng khoự: giaỷi trớ, lửựa tuoồi, nửụực, taứi saỷn Bieỏt ủoùc baứi vụựi
gioùng thoõng baựo roừ raứng; ngaột gioùng laứm roừ tửứng ủieàu luaọt, tửứng khoaỷng muùc
- Hieồu nghúa cuỷa caực tửứ khoự trong baứi Hieồu Luaọt baỷo veọ, chaờm soực vaứ giaựo duùc treỷ
em laứ vaờn baỷn cuỷa nhaứ nửụực nhaốm baỷo veọ quyeàn lụùi cuỷa treỷ em.
- Bieỏt lieõn heọ nhửừng ủieàu luaọt vụựi thửùc teỏ ủeồ xaực ủũnh nhửừng vieọc caàn laứm, thửùc
hieọn Luaọt baỷo veọ, chaờm soực vaứ giaựo duùc treỷ em.
B.Chuaồn bũ: - Baỷng phuù vieỏt saỹn ủieàu 21 - Tranh minh hoaù SGK
C.Hoaùt ủoọng daùy – hoùc:
I/ Kieồm tra baứi cuừ: Nhửừng caựnh buoàm
- Goùi HS ủoùc thuoọc loứng vaứ traỷ lụứi caõu
hoỷi cuoỏi baứi
- Nhaọn xeựt, ghi ủieồm
II/ Baứi mụựi:
1 Giụựi thieọu: Hoùc baứi :Luaọt Baỷo veọ ,
2.Noọi dung :
Hẹ1: Luyeọn ủoùc.- Goùi HS ủoùc toaứn baứi
- Toồ chửực ủoùc noỏi tieỏp vaứ ủoùc tửứ khoự
-GoùHSẹoùc tửứng ủieàu, 1HS ủoùc chuự giaỷi
- HD ủoùc ngaột nghổ caõu daứi, caõu khoự
- Toồ chửực ủoùc nhoựm ủoõi.( 5 phuựt )
- ẹoùc maóu
Hẹ2: Tỡm hieồu baứi
- Cho HS ủoùc thaàm tửứng ủoaùn vaứ traỷ lụứi
caõu hoỷi SGK
- Caõu 1,2,3 : Hoùc caự nhaõn
-Caõu 4:Hoùc theo nhoựm, trỡnh baứy yự kieỏn
+Haừy neõu noọi dung tửứng ủieàu?
- Ghi baỷng yự nghúa
Hẹ3: Hửụựng daón ủoùc dieón caỷm
- Goùi HS ủoùc tửứng ủieàu
- Hửụựng daón ủoùc dieón caỷm ủieàu 21
- Toồ chửực ủoùc nhoựm ủoõi.( 5phuựt )
-Thi ủoùc dieón caỷm vaứ bỡnh choùn
- Nhaọn xeựt, tuyeõn dửụng, ghi ủieồm
3 Cuỷng coỏ:
+Noọi dung baứi noựi leõn ủieàu gỡ?
- 2 HS leõn baỷng trỡnh baứy
- Caỷ lụựp nhaọn xeựt
-Lụựp laộng nghe -4HS nhaộc laùi
- Caỷ lụựp ủoùc thaàm roài traỷ lụứi mieọng
- Traỷ lụứi mieọng
- Thaỷo luaọn theo nhoựm ủoõi, ủaùi dieọnnhoựm trỡnh baứy
- Noỏi tieỏp nhau traỷ lụứi
- 2 HS ủoùc
- 3 HS thửùc hieọn , caỷ lụựp tỡm gioùng ủoùc
- Theo doừi
-2HSủoùc cho nhau nghe,chuự yự sửỷa chửừa
- 4 nhoựm ủoùc Caỷ lụựp choùn nhoựm ủoùchay nhaỏt
- Theo doừi
TUần 33
Trang 2III/Tổng kết –Dặndò
-Nhận xét tiết học - Tập đọc nhiều lần
- Chuẩn bị: Sang con lên bảy
- Phát biểu
To¸n
ÔN TẬP VỀ TÍNH DIỆN TÍCH, THỂ TÍCH MỘT SỐ HÌNH
A.Mục đích yêu cầu:
- Ôn tập củng cố kiến thức tính diện tích, thể tích một số hình đã học ( Hình hộpchữ nhật, hình lập phương )
- Có kỹ năng tính diện tích, thể tích một số hình đã học
- Yêu thích môn học, tính cẩn thận
B Chuẩn bị :Bảng phụ
C.Hoạt động dạy – học:
giáo viên học sinh
I/ Kiểm tra bài cũ: Luyện tập
- Gọi HS Làm bài 4/167
- Nhận xét và ghi điểm
II/ Bài mới:
1.Giới thiệu: Ôn tập về tính chu vi, …
2.Nội dung :
*Hướng dẫn ôn tập các công thức tính
diện tích, thể tích (Hình hộp chữ nhật,
hình lập phương ).(Chú ý đến HS yếu )
* Luyện tập
Bài 1: Gọi HS đọc và phân tích đề bài
- Cho HS làm bài cá nhân
- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu
- Nhận xét, sửa sai, ghi điểm
Bài 2: Cho HS làm bài cá nhân
- Theo dõi, cho HS khá giỏi làm xong
bài 2 tiếp tục làm 3 GV tiếp tục giúp đỡ
HS yếu làm bài
- Hướng dẫn nhận xét bài của HS
Bài3: Tổ chức thảo luận theo nhóm đôi
-Theo dõi, giúp đỡ các nhóm có HS yếu
- Nhận xét sửa bài trên bảng phụ
3 Củng cố:
- Nhắc lại HS cần nắm trong bài
III/Tổng kết –Dặndò
-Nhận xét tiết học
- Về làm hoàn thành bài tập vào vở
- Chuẩn bị bài: Luyện tập
- 2 HS lên bảng làm bài
- Cả lớp nhận xét
Lớp lắng nghe – 2HS nhắc lại
- Nối tiêùp nhau nêu công thức tính diệntích, thể tích của các hình
- HS thực hiện -1HS làm trên bảng phụ, Cả lớp là vở Đáp số: 102,5 m2
- 1 HS TB lên bảng Cả lớp làm vào vở Đáp số: 600m2
Trang 3Trêng tiĨu häc Hoµ ChÝnh Gi¸o ¸n líp 5
DÀNH CHO ĐỊA PHƯƠNG (Bảo vệ môi trường)
A Mục đích yêu cầu:
- Giúp HS hiểu thế nào là môi trường và bảo vệ môi trường
- HS làm được một số việc cần thiết để bảo vệ môi trường lớp học
- Giáo dục HS ý thức giữ gìn, bảo vệ môi trường
B Chuẩn bị : Bảng phụ
C Hoạt động dạy – học:
I/ Kiểm tra: Lễ phép với người lớn tuổi
HS1:Gặp người lớn tuổi em phải làm gì?
HS2: Em đã làm gì để bày tỏ lòng biết ơn
thầy cô giáo
- Nhận xét và ghi điểm
II/ Bài mới:
1.Giới thiệu bài: Bảo vệ môi trường
2.Dạy bài mới:
HĐ1: Thế nào là môi trường
- Tổ chức thảo luận nhóm đôi câu hỏi:
+ Bạn sống ở đâu, làng quê hay đô thị?
+ kể một số đồ vật, cây cối… có ở nơi bạn ở?
+Vậy môi trường là gì?
- KL: MT là tất cả những gì trên trái đất
HĐ2: Một số việc làm để bảo vệ MT
+Vì sao phải bảo vệ môi trường?
+Em đã làm gì để BVMT ở trường và ở lớp?
+Công việc em làm thể hiện điều gì?
- Nhận xét, tuyên dương HS
3 Củng cố ø: Cho HS làm bài tập
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng :
-Em cần làm gì để giữ VS môi trường
a Đốt rãy làm cháy rừng
b.Sả rác bừa bãi
c Bỏ rác đúng nơi quy định
-GV nhận xét , sửa chữa , ghi điểm
III/Tổng kết –Dặndò -Nhận xét tiết học
- Về nhà dọn vệ sinh nhà cửa sạch sẽ
- Chuẩn bị bài: Dành cho địa phương
- 2 HS lên bảng làm bài
- Cả lớp nhận xét
-Lớp lắng nghe – 2HS nhắc lại
- 2 HS trao dổi thảo luận và trìnhbày
Trang 4KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC
A Mục đích yêu cầu:
- Biết kể bằng lời của mình một câu chuyện đã được đọc, được đọc nói về gia đình,nhà trường, xã hội chăm sóc và giáo dục trẻ em hoặc trẻ em thực hiện bổn phậnvới gia đình, nhà trường và xã hội Hiểu ý nghĩa câu chuyện; trao đổi với bạn vềnội dung, ý nghĩa câu chuyện
- Biết chọn, tìm dược những câu chuyện theo đúng yêu cầu bài
- Thấy được quyền lợi và trách nhiệm của bản thân đối với gia đình, nhà trườngvà xã hội
B Chuẩn bị: Dàn ý.
C Hoạt động dạy – học:
I/ Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS kể lại câu chuyện Nhà vô địch
và nêu ý nghĩa của câu chuyện
- Nhận xét, ghi điểm
II/ Bài mới:
1.Giớithiệu:Kể chuyện đã nghe, đã đọc.
2.Nội dung :
HĐ1: Hướng dẫn HS hiểu yêu cầu đề
- Chép đề bài lên bảng
- Hướng dẫn phân tích bài
- Lưu ý: Ngoài những chuyện theo gợi ý
trong SGK, các em nên kể những câu
chuyện đã nghe, đã đọc ở ngoài nhà
trường theo gợi ý 2
- Gọi HS Đọc gợi ý 1,2 SGK
- Cho HS lần lượt nêu đề tài câu chuyện
đã chọn
HĐ2: HS kể chuyện và trao đổi về nội
dung câu chuyện
-Treo bảng phụ ghi dàn ý lên bảng
-Cho HS lập dàn ý cho câu chuyện định
kể
- Tổ chức cho HS kể chuyện theo nhóm
đôi và trao đổi ý nghĩa câu chuyện
- Thi kể chuyện trước lớp và bình chọn
HS kể chuyện hay
- Nhận xét, ghi điểm , tuyên dương
3 Củng cố:
-1HS kể lại toàn bộ câu chuyện của
mình
- 2 HS lên bảng kể chuyện
- Cả lớp nhận xét
-Lớp lắng nghe -3HS nhắc lại
- 1 HS đọc đề bài
-2HSphân tích đề bài, xác định dạng kể
- Theo dõi
- HS nối tiếp nhau đọc
- Nối tiếp nhau giới thiệu
VD: Ở lại với chiến khu, trận bóng dướilòng đường… )
- 2 HS đọc
- Tự lập dàn ý cho câu chuyện của mình
- 2 HS kể chuyện cho nhau nghe
- Lần lượt kể chuyện Mỗi em nêu ýnghĩa của câu chuyện Chọn bạn kểchuyện hay nhất
- Theo dõi
- Theo dõi
Trang 5Trêng tiĨu häc Hoµ ChÝnh Gi¸o ¸n líp 5
III/Tổng kết –Dặn dò
-Nhận xét tiết học
- Về nhà xem, kể lại câu chuyện cho
người thân nghe và chuẩn bị bài sau
Thø 3 ngµy th¸ng n¨m
To¸n
LUYỆN TẬP
A Mục đích yêu cầu:
- Ôn tập củng cố kiến thức tính diện tích, thể tích một số hình đã học ( Hình hộpchữ nhật, hình lập phương )
- Rèn kỹ năng tính diện tích, thể tích một số hình đã học
- Yêu thích môn học, tính cẩn thận
B Chuẩn bị :Bảng phụ
C.Hoạt động dạy – học:
I/ Kiểm tra bài cũ: Ôn tập về tính tính
diện tích, thể tích
HS1:Nêu công thức tính V của HHCN
- HS2: Làm bài 3 / 168
- Nhận xét và ghi điểm
II/ Bài mới:
1.Giới thiệu bài: Luyện tập
2.Nội dung :
Bài 1: Cho HS vận dụng công thức tính
diện tích, thể tích của HHCN và HLP để
làm bài
- Hướng đẫn nhận xét, sửa bài
Bài 2: Gọi HS đọc và phân tích đề bài
- Cho HS làm bài cá nhân
- Theo dõi, cho HS khá giỏi làm xong
bài 2 tiếp tục làm 3 GV tiếp tục giúp đỡ
HS yếu làm bài
- Hướng dẫn nhận xét bài của HS
Bài 3: Cho HS làm bài cá nhân
- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu
- Nhận xét sửa bài trên bảng phụ
3 Củng cố:Cho HS làm bài tập
Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
Hình hộp chữ nhật có a=12dm ;b=0,8m ;
c= 60cm Diện tích xung quanh hình hộp
chữ nhật là :
A.2,04m2 ; B 2,40 dm 2 ;
C.240m2 ; D.24m2
- 2 HS lên bảng làm bài
- Cả lớp nhận xét
- 2 HS trung bình lên bảng làm bài, Cảlớp làm vào vở BT
Đáp số: 4 lần
-HS làm bài tập vào nháp 1 HS làmbảng phụ Lớp nhận xét
Trang 6
-GV chấm 1 số bài , nhận xét ,sửa chữa
III/Tổng kết –Dặn dò
-Nhận xét tiết học
- Về làm hoàn thành bài tập vào vở
- Chuẩn bị bài: Luyện tập chung
-Lắng nghe
Khoa ho c
TÁC ĐỘNG CỦA CON NGƯỜI ĐẾN MÔI TRƯỜNG RỪNG
A.Mục đích yêu cầu:
- Nêu tác hại của việc rừng bị tàn phá
- Phân tích những nguyên nhân dẫn đến việc rừng bị tàn phá
- Giáo dục học sinh ý thức bảo vệ tài nguyên rừng
B Chuẩn bị:
- Hình vẽ trong SGK trang 134, 135 / SGK
C Hoạt động dạy – học:
I/Kiểm tra bài cũ: Vai trò của MT tự nhiên
đối với đời sống con người
- Gọi HS trả lời câu hỏi SGK/132
- Nhận xét và ghi điểm
II/ Bài mới:
1.Giớithiệu: Tác động của con người dối với
MT rừng
2.Nội dung:
HĐ1: Quan sát và thảo luận
- Tổ chức thảo luận quan sát hình SGK, thảo
luận theo nhóm 4 (8 phút)theo câu hỏi sau:
+Con người khai thác gỗ và phá rừng để làm
- Kết luận: Có nhiều lí do khiến rừng bị tàn
phá: đốt rừng làm nương rẫy, chặt cây lấy
gỗ, đóng đồ dùng gia đình, để lấy đất làm
nhà, làm đường,…
HĐ2: Thảo luận
-Tổ chức cho HS thảo luận nhóm đôi.(6 phút)
+Việc phá rừng dẫn đến những hậu quả gì?
- Liên hệ đến thực tế ở địa phương bạn (khí
- 2 HS lên bảng trình bày
- Cả lớp nhận xét
- Nhóm trưởng điều khiển quan sátcác hình trang 134, 135/ SGK và trìnhbày
VD: H1 Con người phá rừng lấy đấtcanh tác, trồng các cây lương thực,cây ăn quả hoặc các cây công nghiệp
- Theo dõi
-2 HS trao đổi, thảo luận và trình bày
- Các nhóm khác bổ sung
Trang 7Trêng tiĨu häc Hoµ ChÝnh Gi¸o ¸n líp 5hậu, thời tiết có gì thay đổi, thiên tai,…).
- Kết luận: Hậu quả của việc phá rừng: Khí
hậu thay đổi, lũ lụt, hạn hán thường xuyên
Đất bị xói mòn Động vật và thực vật giảm
dần có thể bị diệt vong
3 Củng cố:
- Thi đua trưng bày các tranh ảnh, thông tin
về nạn phá rừng và hậu quả của nó
III/Tổng kết –Dặn dò
-Nhận xét tiết học
-Về nhà ôn bài và học thộc bài
-Chuẩn bị: “Tác động của con người đến môi
trường đất trồng
- Nối tiếp nhau trình bày
- Theo dõi
-Thi đua trưng bày theo 4 nhóm.-Theo dõi
Ch Ýnh t¶
TRONG LỜI MẸ HÁT
A.Mục đích yêu cầu:
- Tiếp tục luyện viết hoa tên các cơ quan, tổ chức
- HS nghe - viết đúng chính tả bài thơ Trong lời mẹ hát.
- Giáo dục các em ý thức học tập chăm chỉ, ngồi viết ngay ngắn.
B.Chuẩn bị: Bảng phụ
C.Hoạt động dạy – học:
I/ Kiểm tra bài cũ:
-Gọi 2 HS làm bài tập 2
-GV nhận xét – Ghi điểm
II/ Bài mới:
1.Giới thiệu: Trong lời mẹ hát.
2.Nội dung :
HĐ1: Hướng dẫn HS nghe - viết
- Gọi HS đọc bài viết
+Nội dung bài thơ nói điều gì?
- HD viết từ khó: chòng chành, xanh, lời
ru, nôn nao…
- Đọc cho HS viết bài
- Đọc lại bài cho học sinh soát lỗi
- Thu chấm 10 bài và nhận xét
HĐ2: Luyện tập
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung đoạn
văn 1 HS đọc phần chú giải
- Hướng dẫn HS làm bài Cho HS làm
bài cá nhân
-Lớp theo dõi , nhận xét -Lớp lắng nghe – 2HS nhắc lại
- 2 HS thực hiện
- Trả lời miệng
- 2 HS lên bảng viết, lớp viết vào vởnháp
- Viết bài vào vở
- Đổi vở cho nhau, dùng bút chì và soátlỗi cho bạn, ghi số lỗi ra ngoài lề
Trang 8- Hướng dẫn nhận xét bài của bạn.
3 Củng cố :
- Đánh giá bài viết của học sinh
III/Tổng kết – Dặn dò
-Nhận xét tiết học
-Về hoàn thành bài tập Chuẩn bị bài
Sang năm con lên bảy
- Theo dõi
- Theo dõi
§Þa lý
ÔN TẬP CUỐI NĂM
A Mục đích yêu cầu:
- Nắm một số đặc điểm tiêu biểu về tự nhiên, dân cư và kinh tế của châu Á, châuÂu, châu Phi, châu Mĩ, châu Đại Dương Nhớ được tên một số quốc gia (đã đượchọc trong chương trình) của 5 châu lục kể trên
- Chỉ được trên bản đồ thế giới các châu lục, các đại dương và nước Việt Nam
- Yêu thích học tập bộ môn
B Chuẩn bị: Bản đồ thế giới.
C Hoạt động dạy – học:
I/ Kiểm tra bài cũ: Địa lí địa phương
- Huyện ta giáp với những huyện nào ?
-GV nhận xét , ghi điểm
II/ Bài mới:
1.Giới thiệu: Ôn tập cuối năm.
2.Nội dung :
HĐ1: Chỉ bản đồ
- Treo bản đồ TG, yêu cầu HS lên chỉ
các châu lục, các đại dương và nước
VN
- Tổ chức trò chơi “Đối đáp nhanh”
Chia số HS thành hai nhóm Em số 1 ở
nhóm 1 nêu tên châu lục hoặc đại dương
thì em số 2 ở nhóm 2 chỉ vị trí trên bản
đồ… trò chơi cứ tiếp tục cho đến hết thời
gian qui định
- Theo dõi và phân thắng thua
HĐ2: Thảo luận, thực hành
- Tổ chức thảo luận theo 4 nhóm, làm
bài tập theo yêu cầu SGK / 132
- Gọi HS trình bày kết quả trước lớp
- Nhận xét, bổ sung
3 Củng cố: Cho HS làm bài tập
- 2 HS lên bảng trả lời
- Cả lớp nhận xét
-Lớp lắng nghe – 3 HS nhắc lại
-2 HS chỉ và đọc to các châu lục, cácđại dương và nước VN
- Các em thi đua chơi
- Các N trao đổi, làm bài theo yêu cầu
- 3 nhóm trình bày
Trang 9Trêng tiĨu häc Hoµ ChÝnh Gi¸o ¸n líp 5
*Quả Địa cầu có mấy đại dương ?
A 4 ; B 5 ; C 3
-GV nhận xét , ghi điểm
III/Tổng kết – Dặn dò
-Nhận xét tiết học
- Về nhà ôn tập bài chuẩn bị KTĐK
-1 HS làm bảng phụ , Lớp làm nháp -Lớp nhận xét
- Theo dõi
Bµi 65 ThĨ dơc
M«n thĨ thao tù trß ch¬i: DÉn bãng
LUYỆN TẬP CHUNG
A Mục đích yêu cầu:
- Giúp HS ôn tập, củng cố kiến thức về diện tích và thể tích của một số hình
- Rèn kĩ năng tính diện tích và tính thể tích các hình đã học
- Giáo dục học sinh tính chính xác, cẩn thận
Trang 10
B.Chuẩn bị: Bảng phụ
C Hoạt động dạy – học:
I/ Kiểm tra bài cũ: Luyện tập.
-HS1: Nêu công thức tính diện tích, thể
tích HHCN
- HS 2: Làm bài tập 3/155
- Nhận xét, ghi điểm
II/ Bài mới:
1.Giới thiệu: Luyện tập chung.
2.Nội dung :
Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu bài.
+Đề bài hỏi gì?
+Muốn biết vườn đó thu hoạch được?
Kg ta cần biết gì?
- Cho HS tự làm bài cá nhân
Bài 2: Cho HS nêu qui tắc tính DTXQ
hình hộp chữ nhật Từ đó suy ra qui tắc
tính chiều cao HHCN
- Gọi HS đọc đề toán và nêu cách giải
- Cho HS làm bài cá nhân.
- Theo dõi, cho HS khá giỏi làm xong
bài 2 tiếp tục làm 3 GV tiếp tục giúp đỡ
HS yếu làm bài
- Nhận xét bài làm trên bảng
Bài 3:
- Tổ chức thảo luận theo nhóm đôi
-Theo dõi, giúp đỡ các nhóm có HS yếu
- HD nhận xét, sửa bài trên bảng phụ
3 Củng cố:
-Nhấn mạnh cách tính chiều cao HHCN
III/Tổng kết –Dặn dò
-Nhận xét tiết học
- Về làm hoàn thành bài tập
-Chuẩn bị bài: Một sốt dạng bài toán ….
- 2 HS lên bảng trình bày
- Cả lớp nhận xét
-Lớp lắng nghe -3 HS nhắc lại
- Trả lời miệng
- 2 HS đọc đề và nêu cách giải
- 1 HS khá làm trên bảngï Cả lớp làmvào vở
SANG NĂM CON LÊN BẢY
A Mục đích yêu cầu:
- Đọc đúng các từ ngữ lên bảy, lon ton, ngày xửa… Đọc ngắt giọng đúng nhịp thơ.
Đọc lưu loát toàn bài Biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng nhẹ nhàng, tự hào, trầmlắng phù hợp với việc diễn tả tâm sự của người cha với con khi con sắp đến tuổi tớitrường
Trang 11Trêng tiĨu häc Hoµ ChÝnh Gi¸o ¸n líp 5
- Hiểu các từ ngữ trong bài Hiểu ý nghĩa bài: Khi lớn lên, phải từ biệt thế giới
tuổi thơ con sẽ có một cuộc sống hạnh phúc thật sự do chính hai bàn tay con gâydựng nên
- Giáo dục HS chăm chỉ làm từ hai bàn tay
B Chuẩn bị: Bảng phụ viết sẵn đoạn 1 và 2
C Hoạt động dạy – học:
I/Kiểm tra bài cũ: Những cánh buồm.
- Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi cuối bài
- Nhận xét, ghi điểm
II/ Bài mới:
1.Giới thiệu: Sang năm con lên bảy.
2.Nội dung :
HĐ1: Luyện đọc
- Gọi HS đọc toàn bài
-Chia 3 đoạn (Mỗi khổ thơ là một đoạn)
- Tổ chức đọc nối tiếp và đọc từ khó
- Gọi HS Đọc từng đoạn
- Hướng dẫn đọc ngắt, nghỉ câu theo
- Câu 1: Học cá nhân
-Câu2,3:Học theonhóm(4 phút), trình
bày ý kiến trước lớp
- Câu 4: Học cá nhân
+ Hãy nêu ý nghĩa bài thơ?
- Ghi bảng ý nghĩa lên bảng
HĐ3: Hướng dẫn đọc diễn cảm và học
thuộc lòng
- Gọi 4 HS đọc từng khổ thơ, cả lớp tìm
giọng đọc
- Hướng dẫn đọc diễn cảm khổ thơ 1,2
-Tổ chức đọc nhóm đôi.HS khá luyện
đọc diễn cảm ,HS TB ,yếu luyện đọc
đúng
-Thi đọc diễn cảm trước lớp
- Tổ chức HTL bài thơ
- Gọi 3 HS đọc thuộc lòng bài thơ
- Nhận xét, tuyên dương, ghi điểm
- 2 HS lên bảng trình bày
- Cả lớp nhận xét
-Lớp lắng nghe -2 HS nhắc lại
- Đọc thầm rồi trả lời miệng
- Trả lời miệng
-Thảo luận theo nhóm đôi, đại diệnnhóm trình bày
- Nối tiếp nhau trả lời
Trang 123 Củng cố:
-Thi đọc thuộc lòng bài thơ theo nhóm
-GV nhận xét , phân thắng thua
III/Tổng kết –Dặn dò
-Nhận xét tiết học
- Tập đọc nhiều lần
- Chuẩn bị bài Lớp học trên đường
- 4 nhóm thi đua
LuyƯn tõ vµ c©u
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRẺ EM
A.Mục đích yêu cầu:
- Biết sử dụng các từ đã học để đặt câu và chuyển các từ đó vào vốn từ tích cực
- MR, hệ thống hoá vốn từ về trẻ em, làm quen với các thành ngữ về trẻ em.
- Cảm nhận Trẻ em là tương lai của đất nước và cần cố gắng để XD đất nước
B.Chuẩn bị: Bảng phụ
C Hoạt động dạy – học:
I/ Kiểm tra bài cũ: Ôn về dấu câu.
- Gọi HS làm bài tập 2,3 / 143, 144
- Nhận xét, ghi điểm
II/ Bài mới:
1.Giới thiệu bài: MRVT: Trẻ em.
2.Nội dung :
Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu bài.
- Cho HS làm bài cá nhân theo các câu
hỏi đã yêu cầu
- Gọi HS Nối tiếp nhau trình bày
- Nhận xét, sửa sai (ý c đúng )
Bài 2: Thi đua tìm từ đặt câu theo mẫu
( Tổ chức theo 2 nhóm )( 4 phút )
- Nhận xét, phân thắng thua
Bài 3: Gọi HS đọc YC bài,lớp đọc thầm
- Tổ chức thảo luận theo nhóm 4
- Gọi Đại diện nhóm trình bày
- Nhận xét chốt lại bài
Bài4Tổchức thảo luận nhóm đôi(4phút )
(Cho HS khá kèm HS yếu )
- Gọi HS Nối tiếp nhau trình bày
- Nhận xét, sửa sai, bổ sung
3 Củng cố:
- Nghĩa của từ trẻ em như thế nào?
III/Tổng kết –Dặn dò
-Nhận xét tiết học
- 2 HS lên bảng làm bài
- Cả lớp nhận xét
-Lớp lắng nghe – 2 HS nhắc lại
- 1 HS thực hiện
- Cả lớp đọc thầm và tự làm bài vào vở
BT 1 HS làm trên bảng phụ
- HS trình bày
- 2 nhóm thực hiện
-HS thực hiện -Trao đổi theo nhóm và làm bài vào vơ
- Đại diện các nhóm trình bày -2 HS thảo luận rồi làm bài vào vở BT
- HS trình bày VD: Tre già măng mọc: Lớp trước già
đi, có lớp sau thay thế
- Trả lời miệng
Trang 13Trêng tiĨu häc Hoµ ChÝnh Gi¸o ¸n líp 5
- Hướng dẫn làm bài thêm ở nhà
- Chuẩn bị bài: Ôn tập về dấu câu
T © p l µ m v ¨ n
ÔN TẬP VỀ TẢ NGƯỜI
A.Mục đích yêu cầu:
- Biết dựa vào dàn ý đã lập, trình bày miệng một đoạn trong bài văn rõ ràng, tựnhiên, dùng từ, đặt câu đúng
- Củng cố kĩ năng lập dàn ý cho một bài văn tả người - một dàn ý với đủ 3 phần: mởbài, thân bài, kết luận và các ý bắt nguồn từ quan sát và suy nghĩ chân thực củamỗi học sinh
- Giáo dục học sinh yêu quí mọi người xung quanh, say mê sáng tạo
B.Chuẩn bị: Bảng phụ
C Hoạt động dạy – học:
I/ Kiểm tra bài cũ:
-Nêu dàn bài chung của văn tả người ?
-GV theo dõi , nhận xét ,ghi điểm
II/ Bài mới:
1.Giới thiệu: Ôn tập về tả người.
2.Dạy bài:
Bài 1: Gọi HS đọc đề bài
- Cho HS chọn đềø bài
- Gọi HS đọc gợi ý
- Nhắc nhở HS dàn ý bài văn tả người
được xây dựng theo gợi ý SGK
- Dựa vào gợi ý, viết nhanh dàn ý bài
văn
- Gọi HS trình bày
- Đánh giá, nhận xét, sửa bài cho HS
Bài 2: Trình bày dàn bài thành bài văn
miệng theo nhóm đôi
- Tổ chức trình bày bài của mình trước
lớp và bình chọn
- Nhận xét và ghi điểm cho từng em
3 Củng cố:
Nhắc lại cáchtrình bày bày văn tả người
III/Tổng kết – Dặn dò
-Nhận xét tiết học
- Về nhà hoàn thành bài và chuẩn bị bài
kiểm tra viết
-Lớp theo dõi , nhận xét
-Lớp lắng nghe – 2 HS nhắc lại
- 3 HS đọc nối tiếp nhau 3 đề bài SGK
- Tự chọn
- HS Đọc gợi ý 1,2 SGK
- Theo dõi
- 2 HS nêu yêu cầu bài tập
- Viết dàn ý vào vở nháp 1 HS làmbảng phụ
- Nối tiếp nhau trình bày
- 2 HS trình bày miệng theo yêu cầu
- 3 -5 em trình bày bài của mình trướclớp
- Bình chọn đoạn văn hay nhất
- Theo dõi
Thø n¨m ngµy th¸ng n¨m
Trang 14
To ¸ n
MỘT SỐ DẠNG BÀI TOÁN ĐÃ HỌC
A.Mục đích yêu cầu:
- Ôn tập, hệ thống một số dạng toán đặc biệt đã học
- Rèn kĩ năng giải toán có lời văn ở lớp 5 (chủ yếu là phương pháp giải toán)
- Yêu thích môn học
B.Chuẩn bị: Bảng phụ
C.Hoạt động dạy – học:
I/ Kiểm tra bài cũ: Luyện tập chung
- Gọi HS sửa bài tập 3/170
- Nhận xét, ghi điểm
II/ Bài mới:
1.Giới thiệu bài: Ôn tập về giải toán.
2.Nội dung :
*Hướng dẫn ôn tập
- Cho HS nêu tên, cách tính, các bước
làm của dạng toán đã học.( ưu tiên HS
yếu )
* Luyện tập
Bài 1: Gọi HS đọc đề bài toán
- Cho HS phát hiện dạng toán
- Cho HS làm bài cá nhân.
- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu
- Nhận xét, sửa bài
Bài 2: Cho HS làm bài cá nhân
- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu
- Nhận xét, sửa bài
3 Củng cố:
- Nhấn mạnh cách tìm TB cộng và tính
diện tích HCN
III/Tổng kết – Dặn dò
-Nhận xét tiết học
-Về làm hoàn thành bài tập và làm bài
3/170
- Chuẩn bị bài: Luyện tập
- 1 HS lên bảng làm bài
- Cả lớp nhận xét
- Trả lời miệng
A.Mục đích yêu cầu:
- HS làm đúng các bài tập thực hành giúp nâng cao kĩ năng sử dụng dấu ngoặc kép.
Trang 15Trêng tiĨu häc Hoµ ChÝnh Gi¸o ¸n líp 5
- Củng cố, khắc sâu kiến thức về dấu ngoặc kép: Nêu được tác dụng của dấungoặc kép
- Giáo dục coÙ ý thức tìm tòi, sử dụng dấu ngoặc kép khi viết văn
B.Chuẩn bị: Bảng phụ.
C.Hoạt động dạy – học:
I/ Kiểm tra bài cũ: MRVT: Trẻ em.
- Gọi HS làm bài tập 3, 4/148
- Nhận xét, ghi điểm
II/ Bài mới:
1.Giới thiệu: Ôn tập về dấu câu.
2.Nội dung :
Bài1: Gọi HS đọc yêu cầu bài.
- Cho HS học sinh thảo luận theo nhóm
đôi với yêu cầu bài
- Theo dõi, giúp đỡ các nhóm thảo luận
- Gọi HS trình bày
- Nhận xét, sửa bài
Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Tổ chức cho HS thảo luận theo nhóm
4 với yêu cầu bài
- Gọi HS trình bày
- Nhận xét, sửa sai
Bài 3: Gọi HS Đọc yêu cầu của bài
- Cho HS tự làm bài cá nhân
- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu
- Hướng dẫn nhận xét, sửa sai bài làm
trên bảng phụ
3 Củng cố:
+Nêu tác dụng của dấu ngoặc kép?
- Thi đua tìm ví dụ?
-GV nhận xét ,phân thắng ,thua
III/Tổng kết –Dặn dò
-Nhận xét tiết học
- Hướng dẫn HS làm bài ở nhà
- CB bài MRVT: Quyền và bổn phận
- 2 HS lên bảng làm bài
- Cả lớp nhận xét
-Lớplắng nghe – 3HS nhắc lại
A Mục đích yêu cầu: Học xong bài này, HS biết:
- Nội dung chính của thời kì lịch sử nước ta từ năm 1858 đến nay
Trang 16
- Ý nghĩa lịch sử của CM tháng Tám 1945 và đại thắng mùa xuân năm 1975
- GD lòng tự hào về lịch sử dân tộc
B Chuẩn bị:
- Bản đồ Hành chính Việt Nam
- Bảng thống kê lịch sử dân tộc ta từ 1958 đến nay (HĐ1)
C.Hoạt động dạy – học:
I KiĨm tra bµi cị:
- Gọi 2 HS lên bảng hỏi và yêu cầu trả
lời các câu hỏi về nội dung bài cũ
- GV nhận xét, ghi điểm
II/ Bài mới:
1.Giới thiệu bài: Ôn tập: Lịch sử nước
ta từ giữa thế kỉ XIX đến nay
2.Nội dung :
HĐ1: Hoàn chính bảng thống kê
- GV treo bảng thống kê đã hoàn chỉnh
nhưng che các nội dung
- Cử 1 HS điều khiển các bạn đàm thoại
để cùng xây dựng bảng thống kê
Ví dụ:
+Từ 1945 đến nay, lịch sử nước ta chia
làm mấy giai đoạn?
+Thời gian của mỗi giai đoạn?
+Mỗi giai đoạn có sự kiện lịch sử tiêu
biểu nào? Sự kiện đó xảy ra vào thời
gian nào?
- Tổ chức cho HS chọn 5 sự kiện có ý
nghĩa lớn trong lịch sử của dân tộc ta từ
1945 đến nay
HĐ2: Thi kể chuyện lịch sử
- GV yêu cầu HS tiếp nối nhau nêu tên
các trận đánh lớn của lịch sử từ 1945
đến 1975, kể tên các nhân vật lịch sử
tiêu biểu trong giai đoạn này (GV ghi
lên bảng:
Trận đánh
lớn Nhân vật lịch sử tiêubiểu
- GV tổ chức cho HS thi kể về các trận
- 2 HS lần lượt lên bảng trả lời câu hỏi
- HS đọc bảng thống kê mình đã làm ởnhà theo yêu cầu của tiết trước
- HS cả lớp làm việc dưới sự điều khiểncủa bạn HS được cử chọn
- HS điều khiển nêu câu hỏi
- HS cả lớp trả lời
- HS điều khiển mở bảng thống kê
- HS cả lớp nêu ý kiến, thống nhất cácsự kiện
- HS tiếp nối nhau phát biểu ý kiến+ Các trận đánh lớn: 60 ngày đêm chiếnđấu kìm chân giặc của nhân dân Hà Nộinăm 1946; Chiến dịch Việt Bắc thu-đông 1947; Chiến dịch Biên giới thu-đông 1950; Chiến dịch Điện Biên Phủ;Tổng tiến công và nổi dậy Tết MậuThân 1968; Chiến dịch Hồ Chí Minh lịch
sử.
+ Các nhân vật lịch sử tiêu biểu: Chủ tịchHồ Chí Minh vĩ đại; 7 anh hùng được tuyêndương trong Đại hội Chiến sĩ thi đua vàCán bộ gương mẫu toàn quốc…
- HS xung phong lên kể trước lớp, sau
Trang 17Trêng tiĨu häc Hoµ ChÝnh Gi¸o ¸n líp 5đánh, các nhân vật lịch sử trên
3 Củng cố:
- HS đọc nội dung bài học trong SGK
III/Tổng kết –Dặn dò
-Nhận xét tiết học
-Về ôn tập ,chuẩn bị tiết sau
- Dặn HS chuẩn bị theo ND tiết học sau
đó HS cả lớp bình chọn bạn kể hay nhất
- 2 HS đọc
KÜ thu©t
LẮP MÔ HÌNH TỰ CHỌN
L¾p xe chë hµng ( tiÕt 1 )
A Mục đích yêu cầu:
- Biết và nắm được các thao tác kĩ thuật lắp và chi tiết lắp xe chở hàng
- Rèn kĩ năng quan sát và ghi nhớ các thao tác kĩ thuật
- Giáo dục HS ý thức học tập tốt
B Chuẩn bị: Bộ lắp ghép, Mẫu xe đẩy hàng
C Hoạt động dạy – học:
I/Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS nêu các bước lắp rô bốt
- GV nhận xét, ghi điểm
II/ Bài mới:
1.Giới thiệu: Lắp xe chở hàng.
2.Nội dung :
HĐ1: Quan sát, nhận xét mẫu
- Cho HS quan sát và nhận xét mẫu xe
đã lắp sẵn
HĐ2: Các thao tác kĩ thuật
- Thực hành các thao tác kĩ thuật lắp xe
cho HS quan sát ( làm chậm)
- Hướng dẫn chọn chi tiết
- HD lắp từng bộ phận
+Có mấy bộ phận cần lắp?
*Lắp giá đỡ trục bánh xe và sàn ca bin
-GV lắp từng phần rồi nối 2 phần vào
nhau
-Gọi HS lên lắp
+Cho HS lắp các bộ phận theo nhóm
* Lắp ca bin (H3 -SGK)
- Cho HS quan sát hình rồi lắp
*Lắp mui xe và thành bên xe: Cho quan
- 2 HS lên bảng trình bày
- Cả lớp nhận xét
- Quan sát và nhận xét mẫu xe đã lắp
- Quan sát hình 2 và trả lời
-1HS lên lắp ,HS khác nhận xét ,bổ sung
-HSthựchiện lắp các bộ phận theo nhóm
- Quan sát và thực hiện,lớp nhận xét
- Quan sát và thực hiện
Trang 18
sát H 4 và trả lời câu hỏi SGK.
- Lắp các bộ phận khác xe
-Cho HS khá HD HS yếu GV theo dõi
HD thêm
Chú ý: Vị trí trong, ngoài của các bộ
phận với nhau Các mối ghép phải vặn
chặt để xe không bị xộc xệch
- Hướng dẫn HS để gọn các bộ phận đã
lắp để giờ sau học tiếp
3 Củng cố:
-Cho HS nêu lại các thao tác lắp xe
- Về nhà xem lại cách lắp xe chở hàng
- Chuẩn bị bộ lắp cho tiết sau
A Mục đích yêu cầu:
- Ôn tập, củng cố kiến thức một số bài toán có dạng đặc biệt
- Rèn kĩ năng giải toán có lời văn ở lớp 5 (chủ yếu là phương pháp giải toán)
- Yêu thích môn học
B Chuẩn bị: Bảng phụ
Trang 19Trêng tiĨu häc Hoµ ChÝnh Gi¸o ¸n líp 5
C Hoạt động dạy – học:
giáo viên học sinh
I/ Kiểm tra bài cũ: Luyện tâïp chung
HS1:Nêu các bước giải BT dạng tổng -tỉ
HS2:làm bài tập 3/170
- Nhận xét, ghi điểm
II/ Bài mới:
1.Giới thiệu: Học bài :Luyện tập.
2.Nội dung :
Bài 1: Gọi HS đọc đề bài toán
- Cho HS phát hiện dạng toán
- Gọi HS Nêu các bước làm
- Cho HS làm bài cá nhân.
- Cho HS khá giúp đỡ HS yếu
- Nhận xét, sửa bài
Bài 2: Hướng dẫn tương tự như bài 1
Đây là dạng toán tổng - tỉ
Bài 3: Gọi HS đọc đề bài toán
- Cho HS phát hiện dạng toán
- Cho HS làm bài cá nhân
- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu
- Nhận xét, sửa bài
3 Củng cố:
- Nhấn mạnh các bước giải bài toán khi
biết tổng ( hoặc hiệu ) - tỉ số của hai số
đó
III/Tổng kết – Dặn dò
-Nhận xét tiết học
- Về làm hoàn thành bài tập và làm bài
4 /171
- Chuẩn bị bài: Luyện tập
- 2 HS lên bảng làm bài
- Cả lớp nhận xét
-Lớp lắng nghe – 2 HS nhắc lại
TẢ NGƯỜI (KiĨm tra viÕt)
A.Mục đích yêu cầu:
- Rèn kĩ năng hoàn chỉnh bài văn rõ bố cục, mạch lạc, có cảm xúc
- Dựa trên dàn ý đã lập (từ tiết học trước), viết được một bài văn tả người hoànchỉnh có bố cục rõ ràng, đủ ý, thể hiện được những quan sát riêng, dùng từ, đặt câu, liên kết câu đúng, câu văn có hình ảnh, cảm xúc, trình bày sạch sẽ
- Giáo dục học sinh yêu quý cảnh vật xung quanh và say mê sáng tạo
B.Chuẩn bị:
Trang 20
- GV: Dàn ý cho đề văn của mỗi học sinh (đã lập ở tiết trước).
- HS: SGK, nháp
C.Hoạt động dạy – học:
I/ Kiểm tra bài cũ: Ôn tập về tả người.
- Gọi HS nêu cấu tạo bài văn tả người
- Nhận xét và ghi điểm
II/ Bài mới:
1.Giới thiệu: Tả người ( KT viết ).
2.Nội dung :
- Gọi HS đọc yêu cầu của từng đề bài
- Nhắc nhở HS khi làm bài: Viết đoạn
mở bài, kết bài, đoạn văn tả ngừời Viết
thành bài văn tả người hoàn chỉnh
- Cho học sinh tự làm bài
- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu
- Nhận xét chung về thái độ làm bài của
HS
3.Củng cố:
- Nêu cấu tạo bài văn tả người ?
III/Tổng kết – Dặn dò
-Nhận xét tiết học
-Về nhà làm hoàn thành bài (nếu chưa
xong) và chuẩn bị bài Trả bài văn tả
cảnh
- 1 HS lên bảng trình bày
- Cả lớp nhận xét
-Lớp lắng nghe – 2 HS nhắc lại
- 1 HS thực hiện
- Chú ý lắng nghe
- Viết bài vào vở
-HS nêu
- Theo dõi
Khoa hoc
TÁC ĐỘNG CỦA CON NGƯỜI ĐẾN
MÔI TRƯỜNG ĐẤT
A.Mục đích yêu cầu:
- HS nêu được một số nguyên nhân dẫn đến việc môi trường đất trồng ngày càngthu hẹp và thoái hoá
- Nắm rõ ảnh hưởng của con người đến đất trồng, sự gia tăng dân số
- Giáo dục học sinh ham thích tìm hiểu khoa học
B Chuẩn bị: Hình vẽ trong SGK trang 136, 137.
C Hoạt động dạy – học:
giáo viên học sinh
I/Kiểm tra bài cũ: Tác động của con
người đến môi trường rừng
- Gọi HS trả lời câu hỏi SGK/135
- Nhận xét và ghi điểm
II/ Bài mới:
- 2 HS lên bảng trình bày
- Cả lớp nhận xét
Trang 21Trêng tiĨu häc Hoµ ChÝnh Gi¸o ¸n líp 5
1.Giới thiệu: Tác động của con người
dối với MT đất
2.Nội dung :
HĐ1: Quan sát và thảo luận
- Tổ chức thảo luận quan sát hình SGK,
thảo luận theo nhóm 4 theo câu hỏi sau:
+Nêu một số dẫn chứng về nhu cầu sử
dụng diện tích đất thay đổi ?
+Phân tích các nguyên nhân dẫn đến sự
thay đổi đó ?
- Kết luận: Nguyên nhân chình dẫn đến
diện tích đất trồng bị thu hẹp là do dân
số tăng nhanh, cần nhiều diện tích đất ở
hơn
HĐ2: Thảo luận
- Tổ chức thảo luận nhóm đôi theo yêu
cầu của GV
+Con người đã làm gì để giải quyết mâu
thuẫn giữa việc thu hẹp diện tích đất
trồng với nhu cầu về lương thực ngày
càng nhiều hơn?
+Người nông dân ở địa phương bạn đã
làm gì để tăng năng suất cây trồng?
+Việc làm đó có ảnh hưởng gì đến môi
trường đất trồng?
- Phân tích tác hại của rác thải đối với
môi trường đất
- Kết luận: Để giải quyết việc thu hẹp
diện tích đất trồng, phải áp dụng các
tiến bộ khoa học kĩ thuật cải tiến giống
vật nuôi, cây trồng, sử dụng phân bón
hoá học, thuốc diệt cỏ, thuốc trừ sâu,…
3.Củng cố: Cho HS làm bài tập
*Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời
đúng
Nguyên nhân nào làm cho lượng rác
thải ngày càng tăng ?
a Dân số tăng ;
b Công nghiệp phát triển
c Cả hai nguyên nhân trên
-GV nhận xét , sửa chữa , ghi điểm
III/Tổng kết – Dặn dò
-Nhận xét tiết học
- Về nhà ôn bài và học thộc bài
-Lớp lắng nghe – 2HS nhắc lại
- Nhóm trưởng điều khiển quan sát cáchình trang 136, 137 / SGK và trình bày.VD: Hình 1 và 2 cho thấy con người sửdụng đất để làm ruộng, ngày nay phầnđồng ruộng hai bên bờ sông được sửdụng làm đất ở, nhả cửa mọc lên sansát
- Theo dõi
- 2 HS trao đổi, thảo luận và trình bày
- Các nhóm khác bổ sung
Trang 22- Chuaồn bũ baứi Taực ủoọng cuỷa con ngửụứi
ủeỏn moõi trửụứng khoõng khớ vaứ nửụực
Thứ 2 ngày tháng năm
Tập đọc
LễÙP HOẽC TREÂN ẹệễỉNG
A Muùc ủớch yeõu caàu:
- Bieỏt ủoùc dieón caỷm baứi vaờn phuứhụùp vụựi noọi dung caõu chuyeọn vaứ lụứi nhaõn vaọt: lụứingửụứi keồ – ủoùc nheù nhaứng, tỡnh caỷm; lụứi cuù Vi-ta-li khi oõn toàn, khi nghieõm khaộc,khi xuực ủoọng; lụứi Reõ-mi dũu daứng, ủaày caỷm xuực.P
- ẹoùc troõi chaỷy toaứn baứi ẹoùc ủuựng caực tieỏng phieõn aõm teõn rieõng nửụực ngoaứi ta-li, Ca-pi, Reõ-mi)
(Vi Ca ngụùi taỏm loứng yeõu treỷ cuỷa cuù Vi(Vi ta(Vi li, loứng khao khaựt vaứ quyeỏt taõm hoùc taọpcuỷa caọu beự ngheứo Reõ-mi
B Chuaồn bũ: - Baỷng phuù vieỏt saỹn ủoaùn 3.- Tranh minh hoaù SGK
C Hoaùt ủoọng daùy – hoùc:
TUầN 34
Trang 23Trêng tiĨu häc Hoµ ChÝnh Gi¸o ¸n líp 5
I/Kiểmtrabàicũ: Sang năm con lên bảy.
- 2 HS lên bảng đọc và trả lời câu hỏi
- GV nhận xét, ghi điểm
II/ Bài mới:
1.Giới thiệu: Học bài “Lớp học trên ”
2.Dạy bài mới:
HĐ1: Luyện đọc
- Gọi HS đọc toàn bài
- Chia 3 đoạn ( Đ1 từ đầu… đọc được; Đ2
tiếp theo … cái đuôi; Đ3 còn lại)
- Tổ chức đọc nối tiếp và đọc từ khó
- Gọi HS đọc bài
- HD đọc ngắt nghỉ câu dài, câu khó
- Tổ chức đọc nhóm đôi
- Đọc mẫu
HĐ2: Tìm hiểu bài
- Cho HS đọc thầm từng đoạn và trả lời
câu hỏi SGK
- Câu 1,2,3 : Học cá nhân
-Câu 4: Học theo nhóm, trình bày ý kiến
trước lớp
+Hãy nêu ý nghĩa câu chuyện?
- Ghi bảng ý nghĩa lên bảng
HĐ3: Hướng dẫn đọc diễn cảm
- Gọi HS đọc theo đoạn
- Hướng dẫn đọc diễn cảm đoạn 3
- Tổ chức đọc nhóm đôi
-Thi đọc diễn cảm trước lớp và bình
chọn
- Nhận xét, tuyên dương, ghi điểm
3 Củng cố:
+Câu chuyện nói lên điều gì?
III/Tổng kết –Dặn dò
-Nhận xét tiết học
- Tập đọc nhiều lần
- Chuẩn bị: Nếu trái đất thiếu trẻ em
- 2 HS lên bảng
- Lớp nhận xét
-Lớp lắng nghe – 2 HS nhắc lại
- 1 HS thực hiện
- Chia đoạn
- 3 HS đọc nối tiếp đoạn và đọc từ khó
- HS Đọc từng đoạn, 1HS đọc chú giải
- Theo dõi
- 2 HS đọc cho nhau nghe.Chú ý sửa sai
- Theo dõi
- Đọc thầm rồi trả lời miệng
- Trả lời miệng
- Thảo luận theo nhóm đôi, đại diệnnhóm trình bày
- Trả lời miệng
- Theo dõi
-3HSđọtừng đoạn, cả lớp tìm giọng đọc
- Theo dõi
- 2 HS đọc cho nhau nghe
- 3 nhóm đọc Cả lớp chọn nhóm đọchay nhất
- Theo dõi
- Phát biểu
To ¸ n
LUYỆN TẬP
A.Mục đích yêu cầu:
- Ôn tập, củng cố kiến thức giải toán chuyển động đều
- Rèn kĩ năng giải toán chuyển động đều
- Yêu thích môn học
B.Chuẩn bị: Bảng phụ
Trang 24
C Hoaùt ủoọng daùy – hoùc:
I/ Kieồm tra baứi cuừ: Luyeọn taõùp.
-Neõu caực bửụực giaỷi BT daùng toồng - hieọu
-laứm baứi taọp 4 / 171
- Nhaọn xeựt, ghi ủieồm
II/ Baứi mụựi:
1.Giụựi thieọu: Hoùc baứi Luyeọn taọp.
2.Daùy baứi mụựi:
Baứi 1: Goùi HS ủoùc ủeà baứi toaựn
-Cho HS neõu coõng thửực tớnh V, thụứi gian
- Cho HS laứm baứi caự nhaõn.
- Theo doừi, giuựp ủụừ HS yeỏu
- Nhaọn xeựt, sửỷa baứi
Baứi 2: Goùi HS ủoùc ủeà baứi toaựn
- Cho HS phaựt hieọn daùng toaựn
- Cho HS laứm baứi caự nhaõn
- Theo doừi, giuựp ủụừ HS yeỏu
- Nhaọn xeựt, sửỷa baứi
3 Cuỷng coỏ:
- Nhaỏn maùnh caực bửụực giaỷi baứi toaựn khi
bieỏt toồng - tổ soỏ cuỷa hai soỏ ủoự
III/Toồng keỏt –Daởn doứ
-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Veà laứm baứi 2 /171
- Chuaồn bũ baứi: Luyeọn taọp
- 2 HS leõn baỷng laứm baứi
- Caỷ lụựp nhaọn xeựt
-Lụựp laộng nghe – 2 HS nhaộc laùi
- Daùng toaựn toồng - tổ
- 1 HS khaự laứm baứi treõn baỷng phuù Caỷ lụựp laứm vaứo vụỷ
ẹaựp soỏ: 36 km / giụứ ; 54 km / giụứ
- Theo doừi
Đạo đức
DAỉNH CHO ẹềA PHệễNG (An toaứn giao thoõng)
A.Muùc ủớch yeõu caàu:
- HS bieỏt caựch ủi ủửụứng ủuựng luaọt giao thoõng
- Bieỏt thửùc hieọn caực haứnh vi ATGT ủửụứng boọ
- GDHS coự yự thửực thửùc hieọn toỏt vaứ tuyeõn truyeàn moùi ngửụứi cuứng thửùc hieọn
B.Chuaồn bũ: Moọt soỏ bieồn baựo caỏm, nguy hieồm.
C.Hoaùt ủoọng daùy – hoùc:
I/ Kieồm tra baứi cuừ: Khoõng
II/ Baứi mụựi:
1.Giụựi thieọu: Daứnh cho ủũa phửụng.
2.Daùy baứi mụựi:
- Cho HS quan saựt moọt soỏ bieồn baựo caỏm, nguy
hieồm
+Bieồn baựo caỏm coự gỡ khaực bieồn baựo nguy hieồm?
-Lụựp laộng nghe – 2 HS nhaộc laùi
- Quan saựt
- Phaựt bieồu
- Noỏi tieỏp nhau trỡnh baứy
Trang 25Trêng tiĨu häc Hoµ ChÝnh Gi¸o ¸n líp 5+Khi gặp các biển báo đó,em phải làm gì?
+Em cần chọn con đường nào để đi là an toàn?
+Khi nào thì em được đi xe người lớn ?
+Nếu sang đường, em phải làm gì?
+Gặp đèn xanh, đèn đỏ, đèn vàng, em phải làm
gì và vì sao phải làm như vậy
- Nói thêm về việc tham gia giao thông
3 Củng cố:
- Nhấn mạnh về cách tham gia GT đường bộ
III Tổng kết – Dặn dò
-Nhận xét tiết học
- Về nhà thực hiện đảm bảo ATGT đường bộ
- Trả lời miệng
- Theo dõi
K
Ĩ chuyƯn
KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA
A Mục đích yêu cầu:
- Biết kể bằng lời của mình một câu chuyện đã được chứng kiến hoặc tham gia có nộidung tranh luận về một vấn đề chung, thể hiện ý thức của một chủ nhân tương lai.Biết trao đổi với các bạn về nội dung, ý nghĩa câu chuyện
- Chọn đúng câu chuyện theo yêu cầu đề bài về gia đình, nhà trường, xã hội chămsóc, bảo vệ thiếu nhi
- Giáo dục HS yêu mến em nhỏ
B.Chuẩn bị: Dµn ý
+ Mở bài: Giới thiệu nhân vật hoàn cảnh xảy ra câu chuyện.
+ Thân bài: Kể diễn biến câu chuyện
+ Kết thúc: Nêu kết quả của câu chuyện (Em có cảm nghĩ gì sau câu chuyện đó)
C Hoạt động dạy – học:
I/ Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lần lượt kể lại câu truyện về việc gia
đình, nhà trường và xã hội chăm sóc giáo dục trẻ
em
- Nhận xét và cho điểm
II/ Bài mới:
1.Giới thiệuKC được chứng kiến hoặc tham gia.
2.Dạy bài mới:
HĐ1: Hướng dẫn HS hiểu yêu cầu đề
- Gọi HS đọc đề
- Cho học sinh đọc và phân tích đề
- Hãy giới thiệu cho các bạn cùng nghe tên
chuyện mình định kể
HĐ2: Lập dàn ý cho câu chuyện định kể.
- Tổ chức cho HS lập dàn ý cho câu chuyện
- 2 HS lên bảng trình bày
- Cả lớp nhận xét
-Lớp lắng nghe - 2 HS nhắc lại
- 1 học sinh đọc đề bài
- Đọc gợi ý 1,2,3
- Lần lượt nêu đề tài câuchuyện đã chọn
- Lập dàn ý vào vở nháp
Trang 26
- Gọi HS giới thiệu dàn ý câu chuyện
- Cho HS đọc dàn ý chung đã được chuẩn bị
HĐ3:HSkểchuyệnvà trao đổi về ND câu chuyện
- Cho HS kể chuyện theo cặp và trao đổi ý nghĩa
câu chuyện vừa kể
- Tổ chức kể chuyện trước lớp và bình chọn
- Nhận xét, cho điểm, tuyên dương
3 Củng cố:
- Cho HS đọc dàn ý kể chuyện
III/Tổng kết – Dặn dò
- Về nhà xem, kể lại câu chuyện cho người thân
nghe và chuẩn bị bài sau
- Lần lượt giới thiệu dàn ý câuchuyện em chọn
-Cả lớp nhận xét
A.Mục đích yêu cầu:
- Ôn tập củng cố kiến thức có nội dung hình học
- Rèn kỹ năng giải bài toán có nội dung hình học
- Yêu thích môn học, tính cẩn thận
B.Chuẩn bị: Bảng phụ.
C.Hoạt động dạy – học:
I/ Kiểm tra bài cũ: Luyện tập
- HS1: Nêu công thức tính s, v, t
- HS2: Làm bài 2 / 171
- Nhận xét và ghi điểm
II/ Bài mới:
1.Giới thiệu: Luyện tập
2.Dạy bài mới:
Bài1:ChoHS nêu cách tính DT HCN
- 2 HS lên bảng làm bài
- Cả lớp nhận xét
- 2 HS nêu
- 1 HS trung bình lên bảng làm bài, Cả
Trang 27Trêng tiĨu häc Hoµ ChÝnh Gi¸o ¸n líp 5
- Cho HS làm bài cá nhân
- Hướng dẫn nhận xét, sửa sai
Bài 2: Gọi HS đọc và phân tích đề bài
- Cho HS làm bài cá nhân
- Theo dõi, cho HS khá giỏi làm xong
bài 2 tiếp tục làm 3 GV tiếp tục giúp đỡ
HS yếu làm bài
- Hướng dẫn nhận xét bài của HS
Bài 3: Cho HS làm bài cá nhân
- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu
- Nhận xét sửa bài trên bảng phụ
3 Củng cố:
- Nhấn mạnh ND cần nắm trong bài
III/Tổng kết – Dặn dò
-Nhận xét tiết học
- Về làm hoàn thành bài tập vào vở
- Chuẩn bị bài: Ôn tập về biểu đồ
lớp làm vào vở
Đáp số: 6000000 đồng
A.Mục đích yêu cầu:
- HS biết những nguyên nhân dẫn đến việc môi trường không khí và nước bị ônhiễm, nêu tác hại của việc ô nhiễm không khí và nước
- Liên hệ thực tế về những nguyên nhân gây ra ô nhiễm môi trường nước và khôngkhí ở địa phương
- Giáo dục học sinh ý thức bảo vệ môi trường không khí và nước
B.Chuẩn bị: Hình vẽ trong SGK trang 138, 139
C Hoạt động dạy – học:
I/Kiểm tra:Tác động của con người ĐV với
MT đất
- Gọi HS trả lời câu hỏi SGK/137
- Nhận xét và ghi điểm
II/Bài mới
1.Giới thiệu :Tác động của con người …
2 Nội dung :
(
- 2 HS lên bảng trình bày
- Cả lớp nhận xét
-Lớp lắng nghe – 2 HS nhắc lại
Trang 28HĐ1: Quan sát và thảo luận.
- Tổ chức quan sát hình SGK / 138, 139 và
thảo luận:
+Nêu nguyên nhân dẫn đến việc làm ô
nhiễm bầu không khí và nguồn nước ?
+Điều gì sẽ xảy ra nếu những con tàu lớn bị
đắm hoặc những đường dẫn dầu đi qua đại
dương bị rò rỉ?
+Tại sao một cây số trong hình bị trụi lá?
Nêu mối liên quan giữa sự ô nhiễm môi
trường không khí vối sự ô nhiễm môi trường
đất và nước ?
- Kết luận: Nguyên nhân dẫn đến ô nhiễm
môi trường không khí và nước, phải kể đến
sự phát triển của các ngành công nghiệp và
sự lạm dụng công nghệ, máy móc trong khai
thác tài nguyên và sản xuất ra của cải vật
chất
HĐ2: Thảo luận
- Tổ chức thảo luận theo nhóm đôi các câu
hỏi:
+Liên hệ những việc làm của người dân dẫn
đến việc gây ra ô nhiễm môi trường không
- Gọi HS đọc toàn bộ Mục bạn cần biết
III/Tổng kết – Dặn dò
-Nhận xét tiết học
- Xem và ôn lại bài
- Chuẩn bị bài Một số biện pháp bảo vệ MT
- Nhóm trưởng điều khiển quan sátcác hình trang 138 , 139 / SGK vàthảo luận
- Đại diện các nhóm trình bày
- Các nhóm khác bổ sung
SANG NĂM CON LÊN BẢY
A Mục đích yêu cầu:
- Tiếp tục luyện viết hoa tên các cơ quan, tổ chức
- HS nhớ - viết đúng chính tả khổ thơ 2,3 của bài thơ Sang năm con lên bảy.
- Giáo dục các em ý thức học tập chăm chỉ, ngồi viết ngay ngắn
B.Chuẩn bị: Bảng phụ
C.Hoạt động dạy – học:
Trang 29Trêng tiĨu häc Hoµ ChÝnh Gi¸o ¸n líp 5
I/ Kiểm tra bài cũ: Chấm bài tập kì
trước và nhận xét
II/ Bài mới:
1.Giới thiệu :Sang năm con lên bảy.
2 Dạy bài mới:
HĐ1: Hướng dẫn HS nhớ - viết
- Gọi HS đọc bài viết
-HD viết từ khó: lớn, nữa, xửa, giành
lấy.
- Cho HS viết bài
- Đọc lại bài cho học sinh soát lỗi
- Thu chấm 10 bài và nhận xét
HĐ2: Luyện tập
Bài 1: Gọi HS1 HS đọc yêu cầu và nội
dung đoạn văn
- Hướng dẫn HS làm bài Cho HS làm
bài cá nhân
- Hướng dẫn nhận xét bài của bạn
Bài 2: Cho HS làm bài cá nhân
- Theo dõi, giúp đỡ HS
- Nhận xét, sửa sai
3 Củng cố:
- Đánh giá bài viết của học sinh
III/Tổng kết – Dặn dò
-Nhận xét tiết học
- Về hoàn thành bài tập Chuẩn bị bài
Ôn tập
-Lắng nghe
- 2 HS thực hiện
- 2 HS lên bảng viết, lớp viết vở nháp
- Nhớ và viết bài vào vở
- Đổi vở cho nhau, dùng bút chì và soátlỗi cho bạn, ghi số lỗi ra ngoài lề
ÔN TẬP HỌC KÌ II
A Mục đích yêu cầu:
- Ôn tập cho HS toàn bộ kiến thức của học kì II
- Rèn kĩ năng cho HS học theo câu hỏi ở đề cương
- Giáo dục HS ý thức học tập tốt
B Chuẩn bị: Đề cương ôn tập.
Phần I Khoanh tròn chữ cái có kết quả đúng nhất
Câu 1: Vị trí và đặc điểm của châu Á là?
a Châu Á nằm ở Bắc bán cầu, có diện tích lớn nhất và đông nhất trong các châulục trên thế giới X
b Châu Á ở Nam bán cầu, đông dân nhất thế giới
c Châu Á nằm trên cả Bắc bán cầu và Nam bán cầu
Trang 30
Câu 2: Châu Á gồm có các đới khí hậu nào?
a Hàn đới và ôn đới b Nhiệt đới gió mùa
c Nhiệt đới, ôn đới và hàn đới X
Câu 3: Các nước láng giềng của Việt Nam gồm có những nước nào?
a Trung Quốc, Lào và Thái Lan
b Trung Quốc, Lào và Căm – pu – chia X
c Trung Quốc, Nhật Bản và Ấn Độ
Câu 4: Châu Á có đỉnh núi nào cao nhất thế giới?
a Đỉnh Phan – xi – păng ở Hoàng Liên Sơn
b Đỉnh Chô – mô – lung – ma của vùng núi Trường Sơn
c Đỉnh Ê – vơ – rét của vùng núi Hi – ma – lay –a X
Câu 5: Nêu vị trí và đặc điểm của châu Âu?
a Châu Âu nằm ở phía Tây châu Á, có khí hậu ôn hòa
b Châu Âu nằm ở phía Tây châu Á, có khí hậu ôn hòa, đa số dân cư châu Âu làngười da trắng X
c Châu Âu nằm ở phía Nam châu Á
Câu 6: Châu Phi có khí hậu như thế nào?
a Khí hậu nắng và khô bậc nhất thế giới.X
b Khí hậu nắng nhất thế giới
c Cả a và b đều sai
Câu 7: Nêu vị tr1 và giới hạn của châu Mỹ?
a Châu Mỹ nằm ở bán cầu Bắc
b Châu Mỹ nằm ở bán cầu Tây, bao gồm Bắc Mỹ, trung Mỹ và Nam Mỹ X
c Châu Mỹ nằm ở bán cầu Nam
Câu 8: Đại dương nào có độ sâu lớn nhất?
a Thái Bình Dương X b Đại Tây Dương c Ấn Độ dương
Phần II: Tự luận.
Câu 1: Phần lớn dân cư châu Á thuộc chủng tộc nào? Họ thường sống tập trung ở
đâu?
Câu 2: Người dân châu Âu có đặc điểm gì?
Câu 3: Dân cư châu Phi chủ yếu thuộc chủng tộc nào?
Câu 4: Kinh tế châu Phi có đặc điểm gì khác với châu Âu và châu Á?
Câu 5: Nêu những hoạt động kinh tế của các nước châu Âu?
Câu 6: Dân cư châu Mỹ có đặc điểm gì nổi bật?
Câu 7: Châu Nam Cực có đặc điểm gì nổi bật?
Câu 8: Xếp các đại dương theo thứ tự từ lớn đến nhỏvề diện tích.
Câu 9: Nêu các đặc điểm về kinh tế của Lào và Cam – Pu – chia?
C Hoạt động dạy – học:
I/ Kiểm tra bài cũ: Không
II/ Bài mới:
1.Giới thiệu bài: Ôn tập học kì II.
2 Dạy bài mới:
- Cho HS ôn tập theo đề cương - Theo dõi và thực hiện