Nội dung phương pháp Phần này đề cập đến phương pháp cơ bản nhất khi giải phương trình và bất phương trình vô tỷ - phương pháp lũy thừa.. * Một số phép biến đổi tương đương phương trình
Trang 1
PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỶ Mục lục Loại 1 Phương pháp lũy thừa 1
A Nội dung phương pháp 1
B Một số ví dụ 3
C Bài tập 8
D Đáp số 9
Loại 2 Phương pháp ẩn phụ 11
A Nội dung phương pháp 11
B Một số ví dụ 12
C Bài tập 18
D Đáp số 20
Loại 3 Phương trình và bất phương trình tích 21
A Nội dung phương pháp 21
B Một số ví dụ 22
C Bài tập 24
D Đáp số 25
Loại 4 Một số phương pháp đặc biệt 27
A Một số ví dụ 27
B Bài tập 30
C Đáp số 31
Trang 3Loại 1 Phương pháp lũy thừa
A Nội dung phương pháp
Phần này đề cập đến phương pháp cơ bản nhất khi giải phương trình và bất phương trình vô tỷ - phương pháp lũy thừa Sau đây là các quy tắc cấn nhớ khi sử dụng phương pháp này
* Một số phép biến đổi tương đương phương trình vô tỷ
Trang 4ST&BS: Cao Văn Tú Email: caotua5lg3@gmail.com
Trang 5x 4x 2x 4 0 x
Trang 6ST&BS: Cao Văn Tú Email: caotua5lg3@gmail.com
Trang 7Ví dụ 5 GPT 2x 3 x 6 x 5 2 x 4 1
Giải ĐK: x 6 Ta có
+) Hai phương trình: f x g x và f 2 x g 2 x nói chung là không tương đương
Vì lý do này mà trong ví dụ nói trên, sau khi thu được kết quả cuối cùng, ta phải thử lại +) Việc quyết định khi nào bình phương hai về của phương trình là quan trọng Trong ví
dụ nói trên, động tác bình phương được thực hiện sau khi chuyển vế Nhờ thế mà sau khi
bình phương, ta giản ước được 9x 5 ở hai vế
Trang 8ST&BS: Cao Văn Tú Email: caotua5lg3@gmail.com
Ví dụ 7 Biện luận số nghiệm của PT x 3 x m 1 x 1
3x 4 m x 1 0 2 x
2 2
x x
Trang 9m x
Trang 10ST&BS: Cao Văn Tú Email: caotua5lg3@gmail.com
2x 2 2x 1 1
Trang 11m : 9 5
4 x 2,
m2 : x2
Trang 12ST&BS: Cao Văn Tú Email: caotua5lg3@gmail.com
Trang 13Loại 2 Phương pháp ẩn phụ
A Nội dung phương pháp
Dùng ẩn phụ là một phương pháp thông dụng để giải phương trình nói chung và phương trình vô
tỷ nói riêng Đối với phương trình vô tỷ, phương pháp này có thể được phân loại như sau:
+) Đặt một ẩn phụ để thu được một phương trình chỉ chứa ẩn phụ
+) Đặt một ẩn phụ để thu được một phương trình chứa cả ẩn mới và ẩn cũ
+) Đặt một ẩn phụ để thu được một hệ hai phương trình chứa cả ẩn mới và ẩn cũ +) Đặt hai ẩn phụ để thu được một hệ hai phương trình chứa hai ẩn phụ
Trang 14ST&BS: Cao Văn Tú Email: caotua5lg3@gmail.com
Trang 15Đặt 1
x
t x 2
1 2 x
0 3 t x
x 3 1
x t , ta thu được phương trình
2
t 1 t 1 t 2 t 2 0
thỏa mãnkhông thỏa mãn
Trang 16ST&BS: Cao Văn Tú Email: caotua5lg3@gmail.com
Xét 4 :
ĐK: x 0
* Dễ thấy x 0 là nghiệm của 4
* x0 VT 4 1 x không phải nghiệm của 4
Vậy 1 có nghiệm duy nhất x0
* Dễ thấy x 1 là nghiệm của 4
* x1 VT 4 4 x không phải nghiệm của 4
* 3 x 1 VT 4 4 x không phải nghiệm của 4
Vậy 1 có nghiệm duy nhất x1
Ví dụ 4 Tìm m để phương trình sau có nghiệm: x 22x 2m 5 2x x 2 m 2 1
f x 6 x 1 Ta thấy f x 0 x, dấu bằng xảy
ra x 1 6; f x 6 x, dấu bằng xảy ra x 1 Do đó tập giá trị của hàm f là 0; 6
, thành thử 2 có nghiệm t 0; 6
Trang 17Vậy 1 có nghiệm 2 có nghiệm t 0; 6
Điều kiện phương trình f x m * có nghiệm:
o * có nghiệm đường thẳng ym có điểm chung với đồ thị hàm
số yf x
o * có nghiệm m thuộc tập giá trị của hàm số yf x
Trong ví dụ trên, ta dùng điều kiện thứ hai để tìm điều kiện phương trình
có nghiệm Về việc tìm tập giá trị của hàm số yf x , ta có thể dùng khẳng
định sau: Nếu f đạt giá trị nhỏ nhất là m tại a , đạt giá trị lớn nhất là M tại b và
f liên tục trên đoạn với hai đầu mút a , b thì tập giá trị của f là m;M
Trang 18ST&BS: Cao Văn Tú Email: caotua5lg3@gmail.com
(1) có nghiệm (2) có nghiệm
Trong trường hợp (2) có nghiệm t và 1 t thì: 2
1 2 2 1
x t
y t (1)
Trang 19Thay u 2 vào 2a , ta được 3 3x 2 2 3x 2 8 x 2
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x 2
Trang 20ST&BS: Cao Văn Tú Email: caotua5lg3@gmail.com
Bài 2 Cho phương trình 3 x 6 x 3 x 6 x m
1) Giải phương trình với m3
2) Tìm m để phương trình có nghiệm
Bài 3 Tìm m để BPT m x 22x 2 1x 2 x 0
Bài 4 Tìm m để BPT 2 x 4 x x 22x m nghiệm đúng với mọi x 2;4
Bài 5 Giải các PT sau:
Bài 7 [ĐHA07] Tìm m để phương trình sau có nghiệm: 3 x 1 m x 1 2 x 4 21
Bài 8 Giải các phương trình:
2 x 7 x 2 x 7 x 3
Trang 21
5) 3 x3 x 16 3 x 8 6) 4 x4 x 1 4 2x 1
Bài 9 Với giá trị nào của a thì phương trình: 3 1 x 3 1 x acó nghiệm
Bài 10 Giải các phương trình sau
Trang 22ST&BS: Cao Văn Tú Email: caotua5lg3@gmail.com
m 3
Trang 23Loại 3 Phương trình và bất phương trình tích
A Nội dung phương pháp
Phần này đề cấp đến việc giải phương trình, bất phương trình vô tỷ bằng cách đưa phương trình, bất phương trình cần giải về phương trình, bất phương trình tích
Nhân tử chung có thể thấy ngay hoặc nhận được sau một số phép biến đổi đơn giản Việc sử dụng biểu thức liên hợp đôi khi cho ta lời giải bất ngờ
Về biểu thức liên hợp, ta cũng cần biết:
Biểu thức liên hợp của a b là a b:
Trang 24ST&BS: Cao Văn Tú Email: caotua5lg3@gmail.com
B Một số ví dụ
Ví dụ 1 Giải phương trình x 3 2x x 1 2x x 24x 3 1
Giải
1 x 3 2x x 1 2x x 3 x 1 (ĐK: x 1) x 3 1 x 1 2x x 1 1 0
x 0
x 3
x 2 x
x 0
x 3 x
Trang 25Kết hợp với điều kiện để 1 có nghĩa, ta có tập nghiệm của 1 là: 1
x1 (thỏa mãn điều kiện để 1 có nghĩa)
Vậy 1 có nghiệm duy nhất x1
x : 1 3 x 6) x5 (thỏa mãn 2 )
Vậy 1 có nghiệm duy nhất x5
Trang 26ST&BS: Cao Văn Tú Email: caotua5lg3@gmail.com
Trang 27D Đáp số
Bài 1 1) 0 , 1 2) 1 3) 0 , 1 4) 0
Bài 2 1) 2 2) 1 3) 0 4) 2 x 3
Trang 28ST&BS: Cao Văn Tú Email: caotua5lg3@gmail.com
Trang 29Loại 4 Một số phương pháp đặc biệt
A Một số ví dụ
Ví dụ 1 [ĐHD05] Giải phương trình 2 x 2 2 x 1 x 1 4 1
Giải Đk: x 1 0 x 1 2
x x x
Trang 30ST&BS: Cao Văn Tú Email: caotua5lg3@gmail.com
là nghiệm của
1 nên 1 có nghiệm duy nhất 1
x 2
2 4 4
x x 1 x x Do đó 2 3
4
1 2 x x 1 1 2. 0 x Điều kiện để 1 có nghĩa: x0 2
x 2x 2 x 1 x x 1 2 x 1 x
VP 1 1 2 x 1 x 1
Trang 32ST&BS: Cao Văn Tú Email: caotua5lg3@gmail.com