1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tích phân Ôn thi Đại học 2015_ThS Trương Nhật Lý

39 212 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 2,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

x dxVấn đề 2: Phương pháp đổi biến số A.. Phương pháp: Bài giảng trên lớp... Phương pháp: Bài giảng trên lớp... Phương pháp: Bài giảng trên lớp... Vấn đề 5: Tích phân hàm vô tỉA.. Phương

Trang 1

x x

u u

ln (0 < a ≠ 1)

∫ sin udu = − cos u + C

2

Trang 2

Hệ quả:

Nguyên hàm các hàm số sơ cấp các hàm số sơ cấp Nguyên hàm

1 dx )

a ln

a m

1 dx

a

n mx n

∫ + = sin( ax + b ) + C

a

1 dx ) b ax cos(

∫ + = − cos( ax + b ) + C

a

1 dx

) b ax sin(

1 )

( cos

( sin

dx x f k dx x

dx x g dx x f dx x g x

[

b f(x)dx

a ∫ = F(x) ba = F(b) – F(a)

Trang 3

B CÁC DẠNG TOÁN

Chủ điểm 1 PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN

Vấn đề 1: Dùng phép biến đổi sơ cấp và công thức vi phân

Bài 1: Tính các tích phân bất định sau:

3 3

dx

+ +

2 3

x

x

x4

Trang 4

5x -

23) ∫ + dx

x

1 - x

25) ∫ + dx

cosx 1

2 3

2 f(x) = 2

43

x

x − ĐS F(x) = C

x x

x

+ +

3 3

5 3

4 2

3

6 f(x) = 1 32

x

x − ĐS F(x) = 2 x − 33 x2 + C

Trang 5

9 f(x) =

2 sin

1

ĐS F(x) = tanx - cotx + C

14 f(x) =

x x

x

2

2 cos sin

2 cos

3 ln

20 f(x) = e3x+1 ĐS F(x) = e3x+ 1 + C

3 1

Bài 3: Tìm hàm số f(x) biết rằng

1 f’(x) = 2x + 1 và f(1) = 5 ĐS f(x) = x2 + x + 3

2 f’(x) = 2 – x2 và f(2) = 7/3 ĐS f(x) = 1

3 2

3

+

x

Trang 6

3 f’(x) = 4 xx và f(4) = 0 ĐS f(x) =

3

40 2

4 f’(x) = x - 12 + 2

x và f(1) = 2 ĐS f(x) =

2

3 2

1 2

2

− +

2

+ +

dx sin x

∫ 14

π 4 4 0

dx cos x

π

3 3 2

3 π

3

sin x sin x

cotx dx sin x

4

+

π 3

π 6

Trang 7

x dx

Vấn đề 2: Phương pháp đổi biến số

A Phương pháp: Bài giảng trên lớp.

Trang 8

1 e

dx

1 e

− +

22)

tan 2cos

x

e

dx x

∫ 23) ∫ 1 − x 2 dx 24) ∫ 4 x − 2

28) ∫ x2 + x + 1

dx

29) ∫ cos3 x sin2 xdx 30) ∫ x x − 1 dx 31) ∫ ex + 1

dx

32) x3 x2 1 dx

3x 82

Trang 9

57) 58) cos 59) 60)

61) ∫ ( 3 x + 1 )4dx 62) ∫ − − + dx

x x

x

2 4

4 2

22

65) ∫ x x + 1 dx 66) ∫ ( ex + 1 )3dx 67) ∫ + dx

x 1

x

2 68) ∫ − + + dx

x x

x

2

31

x4

dx x

dx

− +

X 1

Trang 10

5) Giả sử x ≠ 0, chia tử và mẫu cho x3, Sau đó đặt u = x + 1

A Phương pháp: Bài giảng trên lớp.

B Bài tập tự luyện: Tính các tích phân sau:

e

ln x

dx (x 1) +

∫ (Đặt u = lnx , dv = 1 2

(1 x) + .dx) 4)

2 2 1

ln x dx x

Trang 11

5)

1

2 0

x + 1 dx

∫ (Đặt u = x2 + 1 , dv = dx) 6∗ )

π 4 3 0

dx cos x

π 2

2 0

x 0

1 sin x

e dx

1 cos x

+ +

2 1

x 2 0

e dx (x 1)

+ +

1 (2e 3)

Vấn đề 4: Tích phân của hàm phân thức hữu tỉ

A Phương pháp: Bài giảng trên lớp.

b

b , 1 2

Trang 12

B Bài tập tự luyện: Tính các tích phân sau:

1) I = 4x 3 dx

2x 1

+ +

2 0

2 0

2 1

x3

9 4

Trang 13

Vấn đề 5: Tích phân hàm vô tỉ

A Phương pháp: Bài giảng trên lớp.

- Nắm một số dạng tiêu biểu sau:

x2

9) ∫β + +

α

dx c bx

ax21

11) ∫β + +

α

dx c bx

ax2

12) ( x a x b dx )( )

β α

− +

Trang 14

x 1

dx 3x 1

+ +

0

x dx

1 x +

1

2 3 0

(1 x ) dx −

10)

2 2

2 2

dx

x 1

+ +

1

2 0

17)

1

dx x

+

1

2 0

3x 2

dx (x 1) x 3x 3

Trang 15

Vấn đề 6: Tích phân các hàm số lượng giác

A Phương pháp: Bài giảng trên lớp.

- Đổi biến trong tích phân hàm lượng giác.

- Nắm một số dạng tiêu biểu sau:

11) ∫ tan(ax + α ).cot( ax + β ) dx

12) ∫ cot(ax + α ).cot( ax + β ) dx

Trang 16

β α

0

I = ∫ sin x dx ( 15 8 ) 2 2

dx I

sin x.cos x

sin x dx I

sin x.cos x

dx I

sin x.cos x

= ∫

dx I

sin x.cosx

sin x.cos xdx I

0

I = ∫ cos 2x dx ( 3π 16 )

13

dx I

14 0

4sin x

1 cos x

= +

4 π 6

dx I

π sin x.cos(x )

2 0

I = ∫ cos 2x(sin x cos x) dx + ( → 0)

π 3 3 0

4 0

I = ∫ cos x.cos 2x dx ( → π 8 )

Bài 5:

0

4 1

π 4

I (sin x cos x) dx

2 0

Trang 17

π

5 2

4 0

4x − 4x 1 dx +

2 ) I2 =

π 0

1 cos2x dx +

I3 =

3π 4

π 4

| sin 2x | dx

π 0

1 sin 2x dx +

I5 =

π 0

| cos x | sin x dx

3 ) I6 =

2π 0

1 sin x dx +

Chủ điểm 2 ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN

Vấn đề 1: Tính diện tích hình phẳng

A Phương pháp

∇ Diện tích hình thang cong S giới hạn bởi các đường:

x = a ; x = b (a < b) ; y = f(x) và y = g(x) = 0 (trục hoành) được cho

bởi công thức sau:

S = b| f(x) | dx

∇ Tổng quát: Diện tích hình phẳng S giới hạn bởi các đường: x = a ; x = b

(a < b) ; y = f(x) và y = g(x) được cho bởi công thức sau:

Trang 18

S = b| f(x) - g(x) | dx

Chú ý: • Công thức (2) trở thành công thức (1) nếu g(x) = 0.

• Tính các tích phân (1), (2): Dùng pp ở vấn đề tính tích phân hàm chứa giá trị tuyệt đối hay dùng đồ thị để phá trị tuyệt đối.

Dùng (1): Nếu (S) giới hạn bởi (C): y = f(x) và trục Ox thì (C)

phải cắt Ox tại hai điểm có hoành độ là a, b ⇒ S = b | f(x) | dx

Bài 1: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P): y = x2 – 2x + 2,

trục hoành và hai đường thẳng x = 1, x = 2 (S = 4

3 đvdt)

Bài 2: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C): y = x4 – 2x2 + 1,

15 đvdt)

Trang 19

Bài 3: Tính diện tích giới hạn bởi (H): y = 2x

x 2

− +

trục hoành Ox và đường thẳng x = 2 (S = 4(1-ln2) đvdt)

Bài 4: Tính diện tích giới hạn bởi (C): y = - x3 + 3x2 - 2, (0 ≤ x ≤ 2)

trục hoành Ox, trục tung Oy và đường thẳng x = 2 (S = 5

Trang 20

Bài 12: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:

y = x3 − 2x2 + 4x 3 − (C) và tiếp tuyến của đường cong (C) tại

3 đvdt)

Bài 13: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:

(P): y2 = 2x , trục Ox và tiếp tuyến của (P) tại A(2; 2) (S = 4

3 đvdt)

Bài 14: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:

(P): y = x2 – 4x + 5 và hai tiếp tuyến của (P) kẻ tại hai điểm A(1; 2)

Bài 16: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong sau đây:

6 đvdt)

Vấn đề 2: Tính thể tích của vật thể tròn xoay

A.Phương pháp

Thể tích của vật thể tròn xoay Vox sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi

các đường: x = a ; x = b (a < b) ; y = 0 và y = f(x) quay xung quanh trục

Ox, được cho bởi công thức sau đây: Vox =π b 2f (x)dx

Trang 21

thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng này quay quanh trục Ox

Bài 1: Miền D giới hạn bởi các đường y = 0 và y = 2x – x2 Tính thể tích

của vật thể tròn xoay được tạo ra khi D quay:

15 đvtt)

3 đvtt)

Bài 2: Tính thể tích của khối tròn xoay tạo nên khi ta quay quanh trục Ox

hình phẳng S giới hạn bởi (C): y = lnx , trục Ox , đường thẳng x = e.

(ĐS: π(e 2) − đvtt)

Bài 3: Cho hình phẳng D giới hạn bởi y = tgx , x = 0, x = π

3 , y = 0 a) Tính diện tích của D

b) Tính thể tích khối tròn xoay khi quay D quanh Ox

( ĐS: S = ln2 đvdt , V = π ( 3 π

3

− ) đvtt )

Bài 4: Tính thể tích của khối tròn xoay tạo ra bởi hình phẳng giới hạn bởi

hai đường cong y = x2 , y = x quay quanh trục Ox (ĐS:

10 đvtt)

Bài 5: Miền D giới hạn bởi các đường y = 4 và y = (x – 2)2 Tính thể tích

của vật thể tròn xoay được tạo ra khi D quay:

5 đvtt)

3 đvtt)

Bài 6: Miền D giới hạn bởi các đường x2 + y – 5 = 0 và x + y - 3 = 0

Tính thể tích của vật thể tròn xoay được tạo ra khi D quay quanh Ox

Trang 22

(ĐS: 153π

5 đvtt)

Bài 7: Miền D giới hạn bởi các đường y = 4 - x và y = x2 + 2

Tính thể tích của vật thể tròn xoay được tạo ra khi D quay quanh Ox

TÍCH PHÂN TRONG ĐỀ THI ĐẠI HỌC TỪ 2002 ĐẾN 2013

Bài 1 (ĐH A2002) : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường :

y= x2−2x+3 y x= +3 ĐS : 109

6

S = Bài 2 (ĐH B2002) : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường :

2

2 0

I =∫ xx dx

ĐS : I =1 Bài 6 (ĐH A2004) : Tính tích phân :

2

11 1

x I

Trang 23

I = Bài 8 (ĐH D2004) : Tính tích phân :

3

2 2

I =

Bài 10 (ĐH B2005) : Tính tích phân :

I = Bài 13 (ĐH B2006) : Tính tích phân :

I = Bài 14 (ĐH D2006) : Tính tích phân :

1

2 0

e

Bài 15 (ĐH A2007) : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:

y= +(e 1)x, y= +(1 e x x) ĐS : 1

2

e

S= − Bài 16 (ĐH B2007) : Cho hình phẳng H giới hạn bởi các đường y x= lnx, y=0 , x e= Tính thể

tích của khối tròn xoay tọa thành khi quay hình H quanh trục Ox ĐS :

3

(5 2)27

e

V =π − Bài 17 (ĐH D2007) : Tính tích phân :

e

I = −

Trang 24

Bài 18 (ĐH A2008) : Tính tích phân :

4

0

sin( )

4sin2 2(1 sinx cos )

2

3 1

3

2 1

2

1

ln(ln 2)

1

3(2 ) ln

e

I = − Bài 27 (ĐH A2011) : Tính tích phân :

4

0

sin ( 1) cossin cos

3

2 0

Bài 29 (ĐH D2011) : Tính tích phân :

Trang 25

3

2 1

1 3

4 2 0

2 2

2 1

1ln

1

2 0

2 2 2 1

3 1+ ++

x x ĐS: 1 + ln3

Bài 38 (ĐH D2014) : Tính tích phân I =

π 4 0

Trang 26

1

2ln KQ: 2e3 1

9 +9Bài 5 CĐ Khối A, B – 2005

dxx

x

I KQ: 6 ln3 8−

Bài 7 CĐ GTVT – 2005

dxxx

3 2

3.e 534

π+Bài 9 CĐ Tài Chính Kế Toán IV – 2005

dxxx

sin 2 1

π

dx x

x

2Bài 11 CĐSP Tp.HCM – 2005

dx

18

πBài 12 CĐ KT-KT Cần Thơ – 2005

=

e

dxx

xI

Trang 27

= 2

0sin 1

3cos

π

dxx

x

I KQ: 2 3ln 2−

Bài 15 CĐSP Sóc Trăng Khối A – 2005

2 3

+

∫ ∫ KQ: I ln 2 , J= = −π 3

3 4Bài 16 CĐ Cộng Đồng Vĩnh Long – 2005

dxxx

π −Bài 18 CĐSP Hà Nội – 2005

dxx

xxx

I=∫2 + ++ +

0

2

2 3

4

942

KQ: 6

8

π+

xdx

8Bài 20 CĐSP Vĩnh Phúc – 2005

= e

xx

dxI

1 1 ln2 KQ: 6

πBài 21 CĐSP Hà Nội – 2005

= 2

0

2004 2004

2004

cossin

sin

π

dxxx

x

4πBài 22 CĐSP KonTum – 2005

sin4

π

dxx

Trang 28

Bài 24 Tham khảo 2006

10

5

dxI

( )

1

2 0

I=∫x ln 1 x dx+ KQ: ln 2 1

2

− (Đổi biến t 1 x= + 2, từng phần)Bài 29 CĐ Cơ Khí – Luyện Kim – 2006

( )

2

2 1

1

2 0

Trang 29

ln2 2x

x 0

3 2

1

2 3 0

π

xdxx

I=∫x ln 1 x dx+ KQ: ln 2 1

2

Trang 30

3 0

I=∫ x cos x sin x dx+ KQ: 5

4Bài 50 CĐ GTVT III – 2006

I 1 tg x dx

π

=∫ − KQ: 76

105Bài 52 CĐSP Hưng Yên - Khối A– 2006

4

2 3

Trang 31

( )

1

2 0

2

2 1

π −Bài 60 CĐSP Hà Nam – Khối A (DB) – 2006

e

2 1

dxI

I sin 2x 1 sin x dx

π

=∫ + KQ: 15

4Bài 64 CĐKT Tp.HCM Khóa II - 2006

4

2 0

Trang 32

6

dxI

Bài 71 Tham khảo khối B – 2007

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường ( )

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x v y= 2 à = 2 −x2 KQ: 1

2 3

π +Bài 73 Tham khảo khối D – 2007

( )

1 2 0

π −Bài 75 CĐSPTW – 2007 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường có phương trình y x= 2 −2;

y x; x= = −1; x 0= KQ: 7

6Bài 76 CĐ GTVT – 2007

3 2

xln x dx

∫ KQ: 1 5e 2( 3 )

27 −Bài 80 CĐSP Vĩnh Phúc – 2007

4

2 1

Trang 33

cos 2 (sin cos )

Trang 34

(| 2 1| | |)

=∫ − − đs: 5/2

11 Cho hai hàm số f(x) = 4cosx + 3sinx , g(x) = cosx + 2sinx

a) Tìm các số A , B sao cho g(x) = A.f(x) + B.f ’(x)

b) Tính

/4 0

( )( )

g x dx

17.

3 4

2 0

19

Trang 35

1

0

13

11

x

x

++

=

+

∫ đs: 2

31

1 4

6 0

11

3 44

Trang 36

cos 2(sin cos 3)

x x

dx T

=

+ + +

∫ đs: 2 ln23−31

Trang 37

5

1 2 1 3

dx B

dx D

61.

3 2 1

65.

/4

6 6 0

sin 4sin cos

73.

/2

0 2 cos

dx Q

Trang 38

2

2 1

.1

x dx R

5 41

sinsin cos

84.

1

2 0

− +

Trang 39

3

2 2

ln( 1 )

Q=∫ x+ +x dx đs: ln(1+ 2)− 2 1+

100.

1 21

ln( 1)1

− +

Ngày đăng: 31/05/2015, 09:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w