1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 1 trọn bộ năm học 2014 - 2015 FULL

92 5,6K 22

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 92
Dung lượng 1,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nghỉ giữa tiết * Cho Hs tự giới thiệu tên của mình với các bạn trong lớp * Gọi cán sự lớp đứng lên trước lớp * Gv giới thiệu lại cho các bạn cả lớp biết * Gv tổ chức văn nghệ cho Hs: múa

Trang 1

KẾ HOẠCH DẠY HỌC TUẦN 1

HAI

25/8

CHÀO CỜHỌC VẦNHỌC VẦNTOÁN

1121

Ổn định tổ chứcỔn định tổ chứcTiết học đầu tiên

BA

26/8

MĨ THUẬTĐẠO ĐỨCHỌC VẦNHỌC VẦN

1134

Xem tranh thiếu nhi vui chơi

Em là học sinh lớp Một (Tiết 1)

Các nét cơ bảnCác nét cơ bản

5612

Bài 1: eLuyện tậpLàm quen Trị chơi “Dệt các con vật cĩ hại”

Nhiều hơn, ít hơn

NĂM

28/8

HỌC VẦNHỌC VẦNTNXH

TOÁNÂM NHẠC

78131

Bài 2:bLuyện tập

Cơ thể chúng taHình vuông, hình trònHọc hát : Bài “ Quê hương tươi đẹp”

SÁU

29/8

HỌC VẦNHỌC VẦNTHỦ CÔNGTOÁN

S H L

910141

Bài 3: dấu ( ´ )Luyện tậpGiới thiệu một số loại giấy bìavà dụng cụ Thủ công

Hình tam giác Sinh hoạt chủ nhiệm lớp

Tiết: 2 + 3

Học vần

Tiết PPCT: 1+2

ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC LỚP VÀ XÂY DỰNG NỀ NẾP LỚPI/ MỤC TIÊU

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Trang 2

* Gv phân chia cán sự lớp: Bầu lớp trưởng, lớp phó

học tập, các tổ trưởng

* Gv kiểm tra đồ dùng học tập của hs như sgk, bảng

con, bảng cài, đồ dùng học tập

* Gv nêu nề nếp ngồi học trong lớp: ngồi học ngay

ngắn, không nói và làm việc riêng trong giờ học,

không chạy lung tung trong lớp, hăng hái phát biểu ý

kiến, không ăn bánh kẹo khi đang học bài

* Quy định nội quy ra vào lớp như giờ tan học, giờ

vào học

* Vệ sinh lớp học sạch sẽ: không xả rác trong và

ngoài lớp học, không vẽ bậy lên tường

* Nhắc các em khi ra ngoài phải xin phép

* Gv cho Hs thời khóa biểu

* Nêu quy học bài cũ: về nhà phải viết bài, đọc bài

thật nhiều

* Giữ gìn sách vở sạch sẽ, không làm sách vở nhàu

nát, không vẽ bậy lên vở sgk, đóng bọc sách vở lại

dán nhãn ghi tên

Nghỉ giữa tiết

* Cho Hs tự giới thiệu tên của mình với các bạn trong

lớp

* Gọi cán sự lớp đứng lên trước lớp

* Gv giới thiệu lại cho các bạn cả lớp biết

* Gv tổ chức văn nghệ cho Hs: múa hát trò chơi

- Hs nhận thời khóa biểu

- Hs lên giới thiệu tên

- Hs nhắc lại nội dung bài học

-Tieát: 4

Toán

Tiết PPCT: 1TIẾT HỌC ĐẦU TIÊNI/ MỤC TIÊU :

Tạo không khí vui vẻ trong lớp học

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

- Cho Hs mở sgk rồi giới thiệu về cuốn sgk

- HDHs xem từng phần trong bài học

- HDHs mở sgk: cho Hs lật từng trang rồi giới thiệu

từng trang cho Hs biết

- Hs hát

- Hs nhắc lại

- Hs mở sgk

- Hs mở từng trang sgk

Trang 3

- Gv nhắc Hs cách giữ gìn sgk

b/ hoạt động 2:

- HDHs làm quen 1 số hoạt động học: học theo

nhóm, học theo hình thức thi đua theo nhóm

- Cho Hs hoạt động theo nhóm: quan sát tranh ảnh ở

bài học đầu tiên

- Gọi Hs nhìn tranh nêu tên đồ dùng học tập

- Gv NX tuyên dương

Nghỉ giữa tiếtc/ Hoạt động 3:

- Gv giải thích cho Hs biết sau khi học toán xong các

- Bước đầu biết trẻ em 6 tuổi được đi học

- Biết tên trường, lớp, tên thầy cô giáo, 1 số bạn bè trong lớp

- Bước đầu biết giới thiệu tên mình những điều mình thích trước lớp

- Hs vui vẻ phấn khởi đi học, biết yêu quý thầy cô giáo

* Hs khá giỏi biết về quyền và bổn phận của trẻ em là được đi học và phải học tập tốt

Biết tự giới thiệu về bản thân 1 cách mạnh dạn

 GDKNS: KN tự giới thiệu về bản thân KN thể hiện sự tự tin trước đông người KN lắng

nghe tích cực KN trình bày suy nghĩ/ ý tưởng về ngày đầu tiên đi học, về trường, lớp, thầy giáo, cô giáo, bạn bè…

Trang 4

2648: không yêu câu hs quan sát tranh và kể lại nội dung câu chuyện theo tranh

Không có chứng cứ

II/ CHUẨN BỊ: GV : tranh, giáo án

HS: vở bài tập đạo đức

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1/ Ổn định tổ chức

2/ Bài cũ:

3/ Bài mới: Giới thiệu bài ghi tựa đề

a/ Hoạt động 1: Làm bài tập 1:

*Mục tiêu: giúp Hs biết tự giới thiệu tên mình và

nhớ tên các bạn trong lớp, biết trẻ em có quyền

có họ tên, có quyền được đi học GDKNS: thể

hiện sự tự tin trước đông người

* Vòng tròn giới thiệu tên

- Gv nêu luật chơi

- Gv hd hs cách chơi

- Gv gọi hs đại diện lên chơi

* Sau khi chơi xong gv cho hs thảo luận số câu

hỏi sau : - Trò chơi giúp em điều gì ?

- Em có thấy sung sướng, tự hào khi tự giới

thiệu tên với các bạn khi nghe các bạn giới thiệu

Mục tiêu: GDKNS tự giới thiệu về bản thân.

- Gv nêu yêu cầu : hãy giới thiệu với bạn bên

cạnh những điều em thích

- Cho Hs tự giới thiệu theo cặp

- Gv gọi một số Hs lên tự giới thiệu trước lớp

- Gv hỏi cả lớp: Những điều bạn thích có giống

như các em thích không?

* Gv kết luận

c/ Hoạt động 3 : Làm bài tập 3

*Mục tiêu: GDKNS: KN trình bày suy nghĩ/ ý

tưởng về ngày đầu tiên đi học, về trường, lớp,

thầy giáo, cô giáo, bạn bè…

* Gv nêu yêu cầu: hãy kể về ngày đầu tiên đi học

của em theo câu hỏi sau:

- Em đã mong chờ chuẩn bị cho ngày đầu tiên đi

Hs giới thiệu bạn ngồi bên cạnh

Hs lên giới thiệu trước lớp

Hs trả lời

Hs trả lờiQuần áo sách vở, bảng

Em rất vui

Hs nhắc lại nội dung bài

Trang 5

5/ Dặn dị: Về xem lại bài chuẩn bị bài sau

- Hs đọc viết được các nét cơ bản

- Rèn kĩ năng đọc đúng

II, Đồ dùng dạy học:

Các nét cơ bản mẫu

III, Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1, Ổn định:

2, Bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh - nhận xét

3, Bài mới: Giới thiệu bài - ghi tựa

Gv: Ghi các nét, hướng dẫn cách đọc, cách viết

Học sinh đọc các nét:

+ Nét ngang ( - )+ Nét xiên phải ( / )+ Nét xiên trái (\ )+ Nét thẳng ( | )+ Nét móc xuôi

+ Nét móc ngược ( )+ Nét móc 2 đầu ( )+ Nét cong trái ( C )

+ Nét cong phải ( )+ Nét cong kín ( o )+ Nét khuyết trên.( )+ Nét khuyết dưới.( )+ Nét hất thắt đầu ( ) Cho học sinh lần lượt viết các nét cơ bản vào bản con, viết vào vở

Gv chấm điểm – nhận xét

4, Củng cố: Học sinh đọc lại bài.

5, Dặn dò: Đọc viết lại bài ở nhà

- Nhận biết chữ e và âm e

- Trả lời 2 đến 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong sách giáo

khoa (Giảm mốt số câu hỏi khĩ)

- Học sinh khá giỏi luyện nói 4 đến 5 câu xoay quanh chủ đề học tập qua các bức tranh trong SGK.

II, Đồ dùng dạy học:

Gv: Tranh minh hoạ

Hs: Bảng con – bảng cài

Trang 6

III, Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1, Ổn định:

2, Bài cũ: Gọi vài học sinh đọc các nét cơ bản

3, Bài mới:

a, Giới thiệu bài ghi tựa

b, Giới thiệu âm: e

Cho học sinh xem tranh

Các tranh này vẽ ai và vẽ gì?

Gv: Các tiếng đó đều có chung

âm e

Ghi và hướng dẫn phát âm e

Hướng dẫn phát âm đọc âm e

- Viết bảng con chữ ghi âm e.

Tiết 2: Luyện tập

a, Luyện đọc

Cho Hs đọc lại tiết 1

Gv uốn nắn, sửa sai

c, Hướng dẫn viết vào vở Kiểm tra

-Đánh giá, nhận xét

d, Luyện nghe, nói: Cho Hs xem tranh

và đặt câu hỏi:

- Gv gắn từng tranh lên bảng rồi hỏi:

+ Các con vật đang làm gì?

- GVKL từng tranh

- Gv kết lại: Mọi con vật xung quanh

chúng ta đều học, chúng ta cũng

phải học, chăm học, các em có

đồng ý không?

- Hs đọc lại âm e

- Hs viết vào vở

- Hs mở SGK xem tranh

- Hs trả lời (Học sinh khá giỏi).

+ Có 5 bức tranh+ Ếch, gấu, chim, dế+ Chim các chim con hót, dế dạycác con đàn, các chú ếch thì đọcbài, thầy gấu đang dạy học

- Giống nhau: Đều cùng học bài

- Gấu

4, Củng cố : Học sinh đọc lại toàn bài, liên hệ giáo dục

5, Dặn dò: Đọc bài, xem bài 2 âm b

I MỤC TIÊU:

- Bước đầu biết được một số nội quy tập luyện cơ bản.biết làm theo GV chỉnh sửa trang phục gọn gàng khi tập luyện

- Bước đầu biết cách chơi trò chơi.Yêu thích bộ môn TDTT.

II ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN:

- Trong lớp học hoặc ngoài sân trường

- GV chuẩn bị 1còi,tranh ảnh một số con vật (Có lợi và có hại).III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:

Trang 7

Hoạt động của giáo viên Thời

gian Hoạt động của trị1

Phần mở đầu :

- Gv tập hợp lớp thành 2-4 hàng dọc

(mỗi hàng 1 tổ), sau đó cho quay

thành hàng ngang Phổ biến nội

dung yêu cầu bài học

- Đứng vỗ tay và hát Giậm chân

tại chỗ đếm to theo nhịp 1-2,1-2,…

2

Phần cơ bản

- Biên chế tổ tập luyện, chọn cán

sự bộ môn :

+ Chọn cán sự bộ môn là lớp

trưởng, có sức khỏe tốt thông

minh, nhanh nhẹn Có khả năng làm

mẫu các động tác tốt

- Phổ biến nội quy tập luyện :

+ Phải tập hợp ngoài sân dưới sự

điều khiển của cán sự lớp

+ Trang phục gọn gàng nên đi dép

có quai hậu, hoặc giày, không đi

dép

+ Bắt đầu giờ học cho đến kết

thúc tiết học,ai muốn ra ngoài phải

xin phép Khi Gv đồng ý mới được

ra,vào lớp

-Trò chơi “ Diệt con vật có hại”: Gv

nêu tên trò chơi, hỏi xem học sinh

phân biệt được con vật nào có lợi

con vật nào có hại Gv nêu tên một

số con vật cho Hs làm quen dần với

trò chơi

3

Phần kết thúc :

- Đứng vỗ tay và hát

- Gv cùng Hs hệ thống bài

- Gv nhận xét giờ học giao bài tập

về nhà

- Gv xuống lớp hô lớp “ Thể

dục…!”, Hs hô to “Khỏe!”

10’)

(6- 22’)

(18-(4-5’)

(6-8’)

(8-10’)

(4 - 6’)

3 lần

× × × × × × × × × × × × ° (GV)

× × × × × × × × × × × × ° (GV)

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

°(GV)

Trang 8

1/ Ổn định tổ chức

2/ KTBC:

- Gọi Hs kể tên 1 số bộ đồ dùng học tốn

- Gv nhận xét đánh giá tuyên dương

3/ Bài mới:

GTB ghi tựa đề

* Hướng dẫn Hs so sánh số lượng cốc với số lượng

thìa

- Gv đặt cứ 1 cái cốc ứng với 1 cái thìa rồi hỏi:

+ Các em cĩ thấy cái nào thừa ra, cái nào thiếu

- Gv kết luận: số cốc nhiều hơn số thìa, số thìa nhiều

hơn số cốc

* Hướng dẫn Hs so sánh số lượng chai với số lượng

nắp chai:

- Gv đặt cứ 1 cái chai ứng với 1 cái nắp chai rồi hỏi

- Cái nào nhiều hơn, ít hơn

Nghỉ giữa tiết

- Cho Hs so sánh số lượng con thỏ với số lượng củ cà

rốt trong sgk rồi hỏi;

+ Con thỏ so với củ cà rốt ntn ?

- Cho Hs so sánh số lượng nồi với số lượng nắp nồi

+ Số lượng nồi với số lượng nắp nồi ntn?

- Cho Hs so sánh số lượng phích cắm điện,với số

lượng ổ cắm điện

+ Số lượng phích cắm điện,với số lượng ổ cắm điện

ntn ?

* Cho Hs so sánh 1 số bạn trai với 1 số bạn gái trong

lớp rồi hỏi số lượng số bạn trai so với số lượng bạn

gái ntn ?

* Cho Hs so sánh 1 số que tính với 1 số cái thước rồi

hỏi số lượng que tính so với số lượng cái thước ntn?

- Gọi Hs thực hành rồi trả lời

- Cái ca nhiều hơn cái thìa

- Cái chai ít hơn cái nắp chai, cái nắp chai nhiều hơn cái chai

- Con thỏ nhiều hơn củ cà rốt, củ cà rốt ít hơn conthỏ

- Nhận biết chữ b và âm b

- Đọc được: be (Giảm mốt số câu hỏi khĩ)

- Trả lời 2 đến 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong sách giáo khoa.

II, Đồ dùng dạy học:

Gv: Tranh + bảng cài

Hs: Bảng con + bảng cài

Trang 9

III, Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1, Ổn định:

2, Bài cũ: Hs đọc viết e

3, Bài mới:

a, Giới thiệu bài ghi tựa:

b, Giới thiệu âm: b

Gv đính tranh

Chỉ từng tranh và hỏi

Tranh này vẽ gì ?

Những tiếng đó có âm b đứng

đầu

Gv tô màu, phát âm mẫu b Cho

hs cài

Có âm b muốn có tiếng be ta

thêm âm gì ? Cho hs cài

c, Hướng dẫn viết bảng con: e b

Tiết 2: Luyện tập

a, Luyện đọc:

Cho học sinh đọc lại bài tiết 1

b, Cho học sinh viết vở tập viết: Kiểm

tra - Đánh giá, nhận xét

c, Luyện nói:

+ Con gì đang đọc bài ?

+ con gì đamg viết chữ e?

Viết vở tập viết

Mở SGK xem tranh

Chú chim và chú voiChú gấu

Em gái

2 bạn gái

Hs trả lời

IV, Củng cố : Hỏi nội dung bài Cho học sinh đọc lại bài.

V, Dặn dò: Đọc bài, xem bài – dấu sắc.

- Hs biết: Nhận ra 3 phần chính của cơ thể: đầu mình chân tay và 1 số bộ phận bên ngồi như, tĩc tai, mắt mũi miệng, lưng bụng

- Hs khá giỏi: Phân biệt được bên phải, bên trái cơ thể

II/ CHUẨN BỊ

GV : tranh ,giáo án

HS : SGK

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Trang 10

* Mục tiêu : Gọi đúng tên các bộ phận bên ngồi của

* Mục tiêu : HS biết cơ thể chúng ta gồm 3 phần chính

- Cho hs theo hoạt động theo nhĩm với nội dung

hình 2 ( trang 5-SGK)

- Gọi hs đại diện lên trả lời

- Gọi hs lên bắt chước từng động tác trong tranh

- GVKL

Nghỉ giữa tiết

c/ Hoạt động 3 :

* Mục tiêu :Gây hứng thú rèn luyện thân thể cho hs

- b1 : dạy hs hát bài : “ cúi mãi mệt mỏi”

Hs biết: Nhận biết được hình vuơng hình trịn nĩi đúng tên hình

Bài 4 (dành cho hs khá giỏi)

II/ CHUẨN BỊ:

Gv: mẫu hình, giáo án

Hs: sgk, bộ đồ dùng

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1/ Ổn định tổ chức

2/ KTBC

Gv kiểm tra bài nhiều hơn, ít hơn

Kiểm tra - Đánh giá, nhận xét

3/ Bài mới: GTB ghi tựa đề

* GT hình vuơng

- Gv giơ hình vuơng cĩ màu đỏ và nĩi: đây là hình

vuơng

- Gọi Hs nhắc lại hình vuơng

- Gv giơ hình màu khác nhau hỏi: đây là hình gì?

- Cho Hs lấy từ BĐD và gọi hs đọc tên hình

- Gv gắn hình trong sgk hỏi: những đồ vật nào cĩ

Trang 11

+ ChoHs nối hình vuơng vào sgk

4/ Củng cố: Gv hệ thống lại nội dung bài

Gv liên hệ thực tế

5/ Dặn dị: Về xem lại bài chuẩn bị bài sau

Gv nhận xét tiết học

- Hs tơ màu vào sgk

- Hs tơ màu vào sgk

- Hs tơ màu vào sgk

- Hs nối Hình vuơng trong sgk

- Hs nhắc lại nội dung bài

-Tiết: 5

Âm nhạc

Tiết PPCT: 1HỌC HÁT : BÀI “ QUÊ HƯƠNG TƯƠI ĐẸPI/ MỤC TIÊU:

- Biết hát theo giai điệu và lời ca

- Biết vỗ tay theo bài hát

* Hs khá giỏi: Biết gõ đệm theo bài hát

- Khởi động giọng:

Gv khởi động giọng cho Hs bằng âm: Mì-mi-mí mi- mà Mỗi lần lên nửa cung.

Mà-ma-má-ma Giới thiệu nội dung và hoạt động

- Cho Hs đọc lời ca theo mĩc xích

- Trước khi hát cho Hs lấy giọng ở tiết trước

- Dạy Hs hát từng câu theo mĩc xích

- Cho Hs hát thi đua theo dãy

- Gv sửa sai cho Hs

Nghỉ giữa tiết

b/ Hoạt động 2:

- Gv cho Hs hát và vỗ tay theo phách

Quê hương em biết bao tươi đẹp

Trang 12

- 3 dãy hát và vỗ tay, nhún chân

- Hs lên biểu diễn trước lớp

- Hs nhắc lại nội dung bài học

- Nhận biết cấu tạo của dấu sắc và thanh sắc ( /)

- Đọc được tiếng: bé (giảm một số câu hỏi khĩ)

- Trả lời 2 - 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong sách giáo khoa.

II, Đồ dùng dạy học:

Hs: Bảng con + bảng cài

III, Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1, Ổn định:

2, Bài cũ: Hs đọc viết: e, be.

3, Bài mới:

a, Giới thiệu bài ghi bảng:

b, Giới thiệu dấu sắc

Cho hs xem tranh

Các tranh này vẽ gì?

Các tiếng đó đều có dấu (thanh)

Dấu ( thanh) sắc giống cái gì ?

Có tiếng be thêm dấu (thanh) sắc ta

có tiếng bé

c, Hướng dẫn viết bảng con: bé

Tiết 2: Luyện tập

a, Luyện đọc:

Hs nhắc lại tựa bài

Hs xem tranh

Hs trả lời

Hs biết dấu (thanh) sắc

Đọc (Cá nhân - Nhóm – Lớp)

Hs trả lời

Cài – đọc (Cn - Nhóm – Lớp)

Hs viết bảng con : e, bé

Đọc lại bài

Viết vở: e be bé

Mở sgk xem tranh

Trang 13

Cho học sinh đọc lại bài: bé

b, Viết vở tập viết:

Kiểm tra - Đánh giá, nhận xét

c, Luyện nói: Cho học sinh xem tranh

+ t1: các bạn đang làm gì ?

+ t2: 3 bạn gái đang chơi trị chơi gì ?

+ t3: bạn gái đang làm gì ?

+ Bạn gái đang đi đâu ?

+ Gọi Hs so sánh sự giống và khác nhau giữa các tranh

- GvKL từng tranh

* Gv chốt lại

- Các bạn ngồi học trong lớp,bạn gái nhảy dây, bạn gáicầm bó hoa, bạn gái đangtưới rau

- Đều có các bạn nhỏ Khácnhau là các hoạt động

4, Củng cố : Hs nhắc lại nội dung bài Đọc lại toàn bài

5, Dặn dò: Đọc bài, xem bài.

- Rèn cho hs tính gọn gàng sạch sẻ khi học thủ công

- Hs khá giỏi: Biết một số vật liệu khác có thể thay thế giấy, bìa để làm thủ công như: giấy báo, hoạ báo; giấy vở học sinh; lá cây

*TKNL:

+Tiết kiệm các loại giấy thủ cơng khi thực hành xé dán, gấp hình, cắt, dán giấy.

+Tái sử dụng các loại giấy báo lịch củ… để dùng trong các bài thủ cơng Hiểu được đặc điểm tác dụng của vật liệu, dụng cụ dùng trong cuộc sống lao động của con người để từ đĩ hình thành cho Hs

ý thức tiết kiệm năng lượng.

II Đồ dùng dạy học:

Một số loại giấy bìa, giấy màu, kéo, hồ …

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài ghi tựa:

b Hoạt động 1:Giới thiệu giấy,

bìa

Mt

: Cho hs quan sát giấy, bìa.

Gv để tất cả các loại giấy

màu, bìa và dụng cụ để học thủ

công trên bàn để hs quan sát

Giấy, bìa được làm từ bột của

nhiều loại cây: Tre, nứa, bồ đề

+ Cho Hs xem quyển vở mới,

giới thiệu giấy bên trong, bìa ở

ngoài

+ Giấy màu để học thủ

- Hs nhắc lại tựa bài

- Quan sát và lắng nghe rồinhắc lại đặc điểm của từngmặt giấy màu

Trang 14

công, mặt trứơc là các màu:

xanh, đỏ, tím, vàng Mặt sau có

kẻ ô

Kết luận: Gọi Hs phân biệt

giấy, bìa

c Hoạt động 2: Giới thiệu dụng cụ

để học thủ công

Mt : Hs biết những dụng cụ để học

thủ công

Gv giới thiệu thước kẻ, bút chì,

kéo, hồ dán

* Gv cho Hs xem thước kẻ và

hỏi:

Thước được làm bằng gì?

Thước dùng để làm gì?

Gv nhận xét – bổ xung: Trên mặt

thước có chia vạch và đánh số

* Gv cho Hs xem bút chì và hỏi:

Cho học sinh cầm bút chì lên và

hỏi: Bút chì dùng để làm gì? Để

kẻ đường thẳng ta thường dùng

loại bút chì cứng

* Cho học sinh cầm kéo hỏi:

Kéo dùng để làm gì?

Lưu ý: Khi sử dụng kéo cần chú

ý tránh gây đứt tay.

* Giới thiệu hồ dán :

Được chế biến từ bột sắn và

đựng trong hộp nhựa

Hỏi công dụng của hồ dán

- Kết luận: Gọi hs nêu những

dụng cụ để học thủ công

GDTKNL: Khi thực hành xé, dán,

gấp, cắt, dán giấy các em cần

tiết kiệm các vật liệu thực

hành Các em có thể dùng các

loại giấy báo lịch cũ…để dùng

trong các bài thủ công Gv:

hướng cho Hs hiểu được đặt điểm

tác dụng của vật liệu, dụng cụ

dùng trong cuộc sống lao động

của con người để từ đó hình

- Hs quan sát và chú ý phânloại được các loại giấy, bìa

- Hs quan sát + trả lời câu hỏi

+ Cầm bút chì quan sát để trảlời

+ Cầm kéo và trả lời

- Hs quan sát lắng nghe và trảlời

Trang 15

thành cho Hs ý thức tiết kiệm

năng lượng

IV, Củng cố: Cho học sinh nêu lại một số đồ dùng khi học thủ công

V, Dặn dò: Chuẩn bị đầy đủ các dụng cụ như: Kéo, giấy màu, hồ

vở thủ công… Để học thủ công

-Tiết: 4

Tốn

Tiết PPCT: 4HÌNH TAM GIÁCI/ MỤC TIÊU

Hs biết: Nhận biết được hình tam giác nĩi đúng tên hình

Bước đầu nhận ra từ các vật thật

Hs thực hành ghép được hình

Hs yêu thích môn học

II/ CHUẨN BỊ

Gv: mẫu hình, giáo án

Hs: sgk, bộ đồ dùng

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1/ Ổn định tổ chức

2/ KTBC

Gv kiểm tra bài hình vuơng, hình trịn

Kiểm tra - Đánh giá, nhận xét

- Gọi Hs nhắc lại hình tam giác

- Gv giơ hình màu khác nhau hỏi: đây là hình gì ?

- Cho Hs lấy từ BĐD và gọi Hs đọc tên hình

- Gv gắn hình trong sgk hỏi: những đồ vật nào cĩ hình

tam giác

- Gv cho Hs chọn 1 nhóm có các hình

vuông, hình tròn, hình tam giác Mỗi

hình cho hs để riêng 1 chỗ ở trên

mặt bàn

- Gọi Hs tìm xung quanh xem những đồ

vật nào có hình tam giác

- GvKL chung:

Nghỉ giữa tiết

* Hs thực hành

- Gv cho hs lấy hình vuơng, hình tam giác từ bộ đồ

dùng để xếp cái núi, ngơi nhà, cái thuyền, cái chong

chĩng, con cá, biển báo giao thơng lên mặt bàn

- Gọi Hs nhắc lại hình mình xếp

- GvNX tuyên dương

4/ Củng cố:

- Gv hệ thống lại nội dung bài

- Gv tổ chức trò chơi thi đua

Trang 16

II CÁC HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP:

A Nhận xét các hoạt động trong tuần:

+ Lớp trưởng báo cáo tình hình học tập của từng tổ trong tuần

+ GVCN nhận xét, đánh giá việc học tập, chấp hành giờ giấc, nề nếp, tác phong của từng Hs trong tuần

1/ Về đạo đức:

Hs chăm ngoan, lễ phép, vâng lời thầy, côgiáo, biết giúp đỡ nhau trong học tập, tác phong gọn gàng sạch sẽ

2/ Về nề nếp:

Nhìn chung cả lớp đều thực hiện tốt Các em đi học đúng giờ Cĩ hát đầu giờ, giữa giờ, lúc ra về Chấp hành đúng nội quy của nhà trường

3/ Về học tập: Đa số các em đến lớp cĩ đầy đủ đồ dùng học tập, hăng hái phát

biểu ý kiến xây dựng bài, chăm chú nghe giảng, tiếp thu bài tốt, học bài và làm bài đầy

đủ, nhưng bên cạnh đĩ em En, Hiếu, Đăng… đọc bài cịn chậm chữ viết cịn xấu

4/ Về lao động vệ sinh: Các tổ trật nhật làm tố vệ sinh lớp học

5/ Gv tuyên dương những Hs chăm ngoan, có tinh thần giúp bạn trong học

tập, tuyên dương các tổ, nhóm chăm ngoan Động viên, nhắc nhở những

Hs còn yếu, chưa ngoan

B Phương hướng tuần tới

- Đi học đúng giờ, nghỉ học cĩ giấy phép, xếp hàng ra vào lớp

- Học bài làm bài đầy đủ, cĩ đủ đồ dùng học tập

- Lễ phép chăm ngoan, biết vâng lời thầy giáo cơ giáo

- Các tổ làm tốt vệ sinh lớp học

KẾ HOẠCH DẠY HỌC TUẦN 2

HAI

1/9 CHÀO CỜ

HỌC VẦN

211

12 Bài 4: Dấu ( Luyện tập û), dấu nặng( )

Trang 17

Vẽ nét thẳng)

Em là học sinh lớp Một (Tiết 2)Bài 5: Dấu huyền( ` ), dấu ngã ( ~ )

1516216

Bài 6: be, bè, bé, bẽ, bẹ…

Luyện tậpTập hợp hàng dọc dĩng hàng – Trị chơi “Diệt các con vật cĩ hại”

Viết các nét cơ bản

dịng, BT3 (bỏ cột 3)

NĂM

4/9

TOÁN TẬP VIẾTTNXHÂM NHẠC

7222

Luyện tậpTập tô: e, b, béChúng ta đang lớn

Ơn tập bài hát: Quê hương tươi đẹp KNS

SÁU

5/9

HỌC VẦNHỌC VẦNTHỦ CÔNGTOÁN

S H L

1718282

Bài 7: ê – vLuyện tập

Xé, dán hình chữ nhậtCác số 1, 2, 3, 4, 5Sinh hoạt chủ nhiệm lớp

Ngày soạn: 28/8

Thứ hai, ngày 1 tháng 9 năm 2014

Tiết: 1

CHÀO CỜTUẦN 1 -

- Biết đọc được tiếng: bẻ, be

- Trả lời 2 – 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong sách giáo khoa

(giảm một số câu hỏi khĩ)

- Rèn tư thế đứng đọc cho học sinh

* HS khá giỏi đọc đúng to rõ các tiếng

II, Đồ dùng dạy học:

Gv: Tranh + bảng cài

Hs: Bảng con + bảng cài

III, Các hoạt động chủ yếu:

1, Ổn định:

2, Bài cũ: Cho hs đọc viết: be, bé.

3, Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

a, Giới thiệu bài – ghi tựa: - Hs nhắc lại tựa bài

Trang 18

b, Giới thiệu dấu (thanh) hỏi và dấu

(thanh) nặng

- Cho học sinh xem tranh

- Giới thiệu tranh

- Các tranh này vẽ ai và vẽ gì ?

Các tiếng đó giống nhau đều có

dấu (thanh) hỏi

Tên của dấu này là dấu (thanh)

hỏi

- Gv đọc

- Dạy dấu (thanh) nặng

- Cho Hs xem tranh

Các tiếng giống nhau đều có dấu

c, Hướng dẫn viết bảng con:

Tiết 2: Luyện tập

a, Luyện đọc

Cho học sinh đọc lại bài (t.1)

b, Luyện viết: Cho Hs viết vở tập

viết

Kiểm tra - Đánh giá, nhận xét

c, Luyện nói: Cho Hs xem tranh

Giảng nội dung tranh

- Gọi Hs đọc tên bài luyện nĩi: Bé

- Gv gắn từng tranh lên bảng rồi hỏi:

+ T1: Mẹ đang làm gì cho em bé để đi học?

+ T2: Bác nơng dân đang làm gì?

+ T3: bạn gái đang làm gì với 2 em?

+ Gọi Hs so sánh sự giống và khác nhau giữa các tranh

- Hs đọc cá nhân – nhóm lớp

- Hs cài: bẻ, bẹ Đọc (cn – n - l)

- Viết bảng con: bẻ, bẹ

+ Đang bẻ bánh đa chia cho 2 em

- Hs trả lời: Mẹ đang bẻ cổ áo chobé, bác nông dân đang bẻngô, bạn gái bẻ bánh đa

4, Củng cố: Cho hs đọc lại toàn bài Tìm nhữõng tiếng có dấu hỏi, dấu

- Nhận biết hình vuơng, hình trịn, hình tam giác, ghép các hình đã biết thành hình mới

- Hs thực hành ghép được các hình

- Hs yêu thích môn học

II/ CHUẨN BỊ:

Gv: Mẫu hình, giáo án

Hs: SGK, BĐD

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Trang 19

2/ KTBC: GvKT bài: hình tam giác

Kiểm tra - Đánh giá, nhận xét

- Giáo viên nhắc Hs cùng hình thì tơ cùng 1 màu mỗi

loại hình tơ màu khác nhau

- Gọi Hs lên bảng tơ màu

- Gv nhận xét tuyên dương ghi điểm

2 Ghép lại thành các hình mới:

- Gv ghép mẫu 1 hình

- Cho Hs lấy hình vuơng, hình tam giác, ghép thành

hình mới như từ 4 hình tam giác ghép thành 2 hình

vuơng, ghép 2 hình tam giác & 1 hình vuơng thành 1

hình mới: Con cá, ngôi nhà, núi,

thuyền, biển báo giao thông, chong

chóng

- Gọi Hs lên bảng ghép

- Gv nhận xét ghi điểm

Nghỉ giữa tiết

* Tổ chức thành trị chơi: Thi đua ghép hình

- Từ 1 hình vuơng và 2 hình tam giác ghép thành 1

hình tam giác lớn, ghép thành 1 ngơi nhà, 1 cái

thuyền buồm, thành cái chong chĩng, thành con cá,

thành cái núi, biển báo giao thông

- Gọi đại diện 3 đội lên ghép

- Cho Hs tìm 1 số đồ vật cĩ hình vuơng, hình tam

- Hs tơ màu vào SGK

- Hs lên bảng chữa bài

- Bước đầu biết trẻ em 6 tuổi được đi học

- Biết tên trường, lớp, tên thầy cơ giáo,1 số bạn bè trong lớp

- Bước đầu biết giới thiệu tên mình những điều mình thích trước lớp

- Hs vui vẻ phấn khởi đi học, biết yêu quý thầy cơ giáo

*Hs khá giỏi biết về quyền và bổn phận của trẻ em là được đi học và phải học tập tốt, biết tự giới thiệu

về bản thân 1 cách mạnh dạn

Trang 20

* KNS:

+ Kĩ năng tự giới thiệu về bản thân

+ Kĩ năng thể hiện sự tự tin trước đơng người

+ Kĩ năng lắng nghe tích cực

+Kĩ năng trình bày suy nghĩ/ ý tưởng về ngày đầu tiên đi học, về trường, lớp, thầy cơ giáo, bạn bè

2648: khơng yêu câu Hs quan sát tranh và kể lại nội dung câu chuyện theo tranh

Khơng cĩ chứng cứ

II, Đồ dùng dạy học:

Gv: Tranh minh hoạ trang 4, 5, 6/ BTĐD

1 Ổn định: cùng Hs hát bài “ Đi tới trường”

2 Bài cũ:

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

Ghi tựa: Em là học sinh lớp một

b Hoạt động 1: Múa hát, đọc thơ hoặc vẽ tranh

về chủ đề “ trường em”

*Mục tiêu: GDKNS: thể hiện sự tự tin trước

đơng người

- Mời Hs lên thực hiện

- Hướng dẫn Hs hát hoặc hát cho Hs nghe bài “

- Tự chọn: Múa hát, đọc thơ, vẽ tranh

- Giới thiệu, trình diễn trước lớp

- Hát hoặc lắng nghe

- Đọc theo Gv

- Đọc: CN + ĐT

4, Củng cố: Hs nhắc lại bài Liên hệ giáo dục.

5, Dặn dò: Thực hiện bài học.

Năm nay em lớn lên rồi

Khơng cịn nhỏ xíu như hồi lên năm

Trang 21

- Đọc được: bè, bẽ.

- Biết trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong sách giáo khoa.

- Rèn tư thế đứng đọc cho học sinh.

II, Đồ dùng dạy học:

Gv: Tranh + bảng cài

Hs: bảng con + bảng cài

III, Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1, Ổn định:

2, Bài cũ: Cho Hs đọc viết: Dấu hỏi, nặng, bè, bẹ

3, Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

a, Giới thiệu bài – ghi tựa:

b, Giới thiệu dấu (thanh) huyền dấu

(thanh) ngã

* Dạy dấu (thanh) huyền:

- Cho Hs xem tranh

- Tranh vẽ gì? (bè)…dừa, mèo, cò ,

- Gv đọc và hướng dẫn cách đọc

* Dạy dấu (thanh) ngã:

- Cho Hs xem tranh

- Tranh này vẽ gì ? Vẽ, gỗ, võ,

võng.

- Các chữ giống nhau đều có dấu

(thanh) ngã Tên của dấu (thanh)

này là dấu (thanh) ngã

- Hướng dẫn đọc dấu (thanh) ngã

- Ghép chữ và âm

- be thêm dấu (thanh) huyền ta có

bè, thêm (thanh) ngã ta có bẽ Đọc

mẫu

- Hướng dẫn viết bảng con dấu

(thanh) huyền, dấu (thanh) ngã

Tiết 2: luyện tập

a, Luyện đọc: Cho Hs đọc lại bài tiết

1

b, Luyện viết: Cho Hs viết vở tập

viết

c, Luyện nói:

- Gọi Hs đọc tên bài luyện nĩi: bè

- Gv gắn tranh lên bảng rồi hỏi:

- Học sinh đọc dấu (thanh) ngã

- Hs ghép – đọc: bè, bẽ

- Hs viết bảng con

- Hs mở SGK xem tranh và đọc

- Hs viết vở tập viết bè bẽ

- Hs đọc cn, lớp

- Hs trả lời:

+ Vẽ cái bè + Đi dưới nước + Thuyền làm bằng gỗ, bè làm bằng tre nứa + Bè dùng để chở người

+ Đang lái bè

4, Củng cố: Hỏi nội dung bài Đọc lại toàn bài, Liên hệ giáo dục

5, Dặn dò : Đọc bài, xem bài: Ôn tập

Trang 22

- Đọc được tiếng be kết hợp với các dấu thanh: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ.

- Tô được e, b, bé và các dấu thanh

- Rèn tư thể đọc đúng cho Hs

II, Đồ dùng dạy học:

Gv: Bảng ôn

Hs: Bảng con + bảng lớp và vở

III, Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1, Ổn định:

2, Bài cũ: Hs đọc + viết: bé, bẽ.

3, Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

a, Giới thiệu bài ghi tựa:

b, Giới thiệu bảng ôn:

- Gv sửa sai phát âm cho hs

b/ Ghép be với dấu thanh

- Cho Hs đọc lại bài ở tiết 1

- Gv sửa sai cho Hs

- Cho Hs tìm tiếng cĩ dấu huyền và dấu ngã

+ Gv nĩi về thế giới đồ vật

+ Gọi Hs đọc từ: be bé

b, Luyện viết: Cho Hs viết vở tập

viết

- Hs đọc lại bài tiết 1

- Hs mở SGK xem tranh trả lời

bé chơi bán hàng

- Hs đọc lại

- Viết vở be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

Trang 23

Kiểm tra - Đánh giá – nhận xét

c, Luyện nói: Các dấu thanh và sự

phân biệt các từ theo dấu thanh

- Quan sát theo cặp tranh: Tranh vẽ gì?

Thêm dấu gì để ra tiếng dế? (Tương

tự các tranh kia)

- Luyện nói:

Thấy những vật này ở đâu? Quả

dừa dùng để làm gì? Khi ăn dưa

thấy thế nào? Thích tranh nào nhất?

Vì sao? Bức nào vẽ người?

- Vẽ: dê, thêm dấu sắc đểđược tiếng dế

- Hs trả lời

IV, Củng cố: Hỏi nội dung bài Cho Hs đọc lại toàn bài.

V, Dặn dò: Đọc bài, xem bài.

I MỤC TIÊU:

- Làm quen tập hợp hàng dọc,dóng hàng

- Biết đứng vào hàng dọc và dóng với bạn đứng trước cho thẳng

- Bước đầu biết cách chơi trò chơi theo yêu cầu của Gv

II ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN:

- Trên sân trường.Dọn vệ sinh nơi tập

- GV chuẩn bị 1còi,tranh ảnh một số con vật (Có lợi và có hại)

III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:

1

Phần mở đầu :

- Gv cùng lớp trưởng tập hợp lớp

thành 2-4 hàng dọc (mỗi hàng 1

tổ), sau đó cho quay thành hàng

ngang.Phổ biến nội dung yêu cầu

bài học

-Đứng vỗ tay và hát Giậm chân

tại chỗ đếm to theo nhịp 1-2,1-2,…

2

Phần cơ bản

- Tập hợp hàng dọc,dóng hàng :

+ GV hô khẩu lệnh,cho một tổ ra

vừa giải thiùch động tác vừa làm

mẫu cho cả lớp quan sát.Tiếp theo

mời tổ 2 lên xếp hàng cạnh tổ

1,tổ 3 cạnh tổ 2,tổ 4 cạnh tổ 3…GV

hô khẩu lệnh cho HS dóng hàng

rồi cho cả lớp giải tán.Sau đó cho

tập hợp lại như ban đầu ( Nhắc HS

nhớ bạn đứng trước và sau

mình ).Sau mỗi lần tập như vậy GV

tuyên dương giải thích thêm cho HS

hiểu

-Trò chơi “ Diệt con vật có hại”:GV

nêu tên trò chơi,hỏi xem học sinh

phân biệt được con vật nào có lợi

10’)

(6- 22’)

× × × × × × × × × × × × ° (GV)

°(GV)

Trang 24

con vật naò có hại.GV nêu tên

một số con vật cho HS làm quen

dần với trò chơi.Cho HS chơi thử 2-3

lần Rồi tiến hành cho chơi chính

thức

3

Phần kết thúc :

- Giậm chân tại chỗ đếm to theo

nhịp

- Đứng vỗ tay và hát

- GV cùng HS hệ thống bài

- GV nhận xét giờ học giao bài tập

về nhà

- Lớp trưởng lên lớp hô: “ Thể

dục…!”,HS hô to “Khỏe!”

* Hs khá, giỏi có thể viết được các nét cơ bản.

- Luyện kĩ năng viết cho học sinh Có ý thức viết đúng nắn nót, giữ gìn

vở sạch sẽ.

II, Đồ dùng dạy học:

- Gv: Nét mẫu

- Hs: Vở tập viết + bảng con

III, Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1, Ổn định:

2, Bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

3, Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

a, Giới thiệu bài ghi tựa:

b, Hướng dẫn tô các nét cơ bản

- Gv đính lần lược các nét

Nét cong phải

Nét cong trái

Nét móc xuôi

Nét móc ngược

Nét móc 2 đầu

Nét khuyết trên

Nét khuyết dưới

Nét hất thắt phải

- Hs nhắc lại tựa bài

- Học sinh đọc lại các nét

- Quan sát cách viết của từngnét

Trang 25

- Cho Hs đọc lại các nét cơ bản

- Cho Hs viết bảng con

- Cho Hs viết vào vở tập viết 1 tập

một – Gv quan sát

- Giúp đỡ cho Hs

- Kiểm tra - Đánh giá – nhận xét

- Cho Hs đọc lại các nét

- Học sinh đọc lại từng nét cơbản

- Viết bảng con: ngang, xiênphải…

- Hs viết các nét cơ bản nắnnót vào vở từng nét Nắn nótvào vở từng nét

- Đọc lại các nét

4, Củng cố: Hỏi nội dung bài Cho hs đọc lại các nét

5, Dặn dò: Tập viết thêm ở nhà.

-Tiết: 5

Tốn

Tiết PPCT: 6CÁC SỐ 1, 2, 3I/ MỤC TIÊU:

- Nhận biết được số lượng các nhĩm đồ vật cĩ 1, 2, 3 đồ vật

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

+ Gv gắn 1 bơng hoa, hình tam giác, hình vuơng hỏi:

- Cĩ mấy bơng hoa ?

- Cĩ mấy hình tam giác ?

b/ Dạy số 2, 3 (quy trình tương tự)

+ Gọi Hs đếm xuơi, đếm ngược số 1, 2, 3

+ Gọi Hs đếm theo ơ vuơng

- Kiểm tra - Đánh giá, nhận xét

2 Viết số vào ơ trống (theo mẫu):

Trang 26

- Cho Hs làm vào trong SGK

- Gọi Hs lên chữa bài

- Kiểm tra - Đánh giá – nhận xét

- Hs lên bảng chữa bài

- Hs đại diện lên chơi điền số

- Hs nhắc lại nội dung bài

- Nhận biết được số lượng 1, 2, 3

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò1/ Ổn định tổ chức:

2/ KTBC:

GVKT bài: các số 1, 2, 3

Kiểm tra - Đánh giá, nhận xét

- Cho Hs làm vào trong phiếu

- Gọi Hs lên chữa bài

- Kiểm tra - Đánh giá, nhận xét

* Bài 3: Gv đọc yêu cầu (Hs khá giỏi)

* Bài 4: Gv đọc yêu cầu (Hs khá giỏi)

Trang 27

- Hs tô và viết được các chữ: e, b, bé theo vở tập viết 1, tập một

- Giúp học sinh nắm được cấu tạo các con chữ

- Luyện kĩ năng viết đúng

II, Đồ dùng dạy học:

- Gv: Chữ mẫu

- Hs: bảng con + bảng lớp

III, Các hoat động dạy học chủ yếu:

1 Ổn định:

2 Bài cũ : Cho hs viết: Móc xuôi, ngược…

3 Bài mới :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

a, Giới thiệu bài ghi tựa:

b, Hướng dẫn học sinh viết âm tiếng

Gv đính chữ ghi âm: e Cho Hs đọc và phân

tích

Viết mẫu nêu quy trình viết e e

Đính chữ ghi âm: b Cho Hs đọc Cho Hs

c, Hướng dẫn viết bảng con:

d, Hướng dẫn tô viết vào vở:

Kiểm tra - Đánh giá, nhận xét

- Hs nhắc lại tựa bài

- Nhắc lại cách viết

- Viết bảng con:

- Tô và viết vở tập viết

e e e e e

b b b b b

bé bé bé bé bé

4, Củng cố: Đọc lại bài, liên hệ giáo dục

5, Dặn dò: Tập viết thêm.

-Tiết: 3

TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI

Tiết PPCT: 2CHÚNG TA ĐANG LỚNI/ MỤC TIÊU

- Nhận ra sự thay đổi của bản thân về số đo chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết của bản Thân

- HS ý thức được sự lớn lên của mọi người là không giống nhau

- Biết tập thể dục và ăn uống điều độ để cơ thể phát triển khỏe mạnh

* HS khá giỏi: Nêu được ví dụ cụ thể sự thay đổi của bản thân về số đo chiều ca , cân nặng và sự hiểu biết

* KNS:

+ Kĩ năng tự nhận thức: Nhận thức của bản thân: Cao/thấp, gầy/béo, mức độ hiểu biết

Trang 28

+ Kĩ năng giao tiếp: tự tin giao tiếp khi tham gia các hoạt động thảo luận và thực hành đo.

II/ CHUẨN BỊ

GV :Tranh , giáo án

HS : SGK

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

a/ Hoạt động 1 : Làm việc với SGK

* Mục tiêu : Biết được sự thay đổi của bản thân về số đo

chiều cao cân nặng và sự hiểu biết

+ bước 1 : Làm việc theo cặp

- GVHD : Cho 2 HS quan sát các hình ở trang 6 SGK nĩi

với nhau về nội dung trong hình

- GV cĩ thể gợi ý hs theo câu hỏi sau :

Những hình nào cho biết sự lớn lên của em bé từ lúc nằm

ngửa đến khi biết nĩi, biết đi , biết chơi

- tranh 2 : anh đang làm gì với em bé

- tranh 3 : 2 bạn đang làm gì ?

- tranh 4 : các bạn đang chơi gì ?

+ GV theo dõi giúp nhĩm yếu

- Thấy được sự lớn lên của mỗi người là khơng hồn tồn

như nhau , cĩ người lớn nhanh hơn , cĩ người lớn chậm

hơn

+ Bước 1 : GV cho hs hoạt động theo nhĩm 4 người:

Lần lượt từng cặp đứng áp sát lưng đầu và gĩt chân

chạm vào nhau cặp kia quan sát xem bạn nào cao hơn tay

ai dài hơn, vịng đầu, vịng ngực, vịng tay ai to hơn, xem

Hs đại diện lên trả lời

Thực hành đo chiều cao, cân nặng.

Hs hoạt động theo nhĩm 4 người

Trang 29

ƠN TẬP BÀI HÁT: “QUÊ HƯƠNG TƯƠI ĐẸP”

I/ MỤC TIÊU:

- Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca

- Biết vỗ tay theo bài hát

* HS khá giỏi: Biết gõ đệm theo tiết tấu lời ca

- Khởi động giọng:

Gv khởi động giọng cho Hs bằng âm: Mì-mi-mí mi- mà Mỗi lần lên nửa cung.

Mà-ma-má-ma Giới thiệu nội dung và hoạt động

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò2/ KTBC:

3/ Bài mới: GTB ghi tựa đề

a/ Hoạt động 1:

- Cho Hs ơn lại bài hát

- Cho Hs hát thi đua theo dãy

- Cho Hs hát kết hợp vỗ tay theo bài hát

- Gv sửa sai cho Hs

- Gọi Hs lên biểu diễn trước lớp

- Giáo viên hướng dẫn học sinh hát

kết hợp vỗ tay và nhún chân theo

nhịp 2

- Giáo viên thực hiện mẫu

- Hướng dẫn học sinh thực hành trước

lớp

- Giáo viên nhận xét

+ Cho Hs vừa hát vừa nhún chân nhịp nhàng

- Giáo viên thực hành mẫu

- Hs hát

- Hs nhắc lại

- Cả lớp hát

- 3 dãy hát

- Hs hát và vỗ tay

- Hs lên biểu diễn

- Hs khá giỏi hát và gõ đệm

- Học sinh nghe, quan sát

- Lắng nghe

- Học sinh thực hành theo giáo viên

- Học sinh biểu diễn trước lớp

- Học sinh lắng nghe, quan sát

- Học sinh thực hành theo giáo viên

- Thực hành theo nhóm

Trang 30

♫ ♫ ♫ ♩

Quê hương em biết bao tươi đẹp

- Giáo viên chia nhóm: 2 nhóm

- Gv cho Hs hát và vỗ tay, nhún chân theo dãy

- Gọi Hs lên biểu diễn trước lớp

- Gv nhận xét tuyên dương

4/ Củng cố: Giáo viên gọi vài em khá hát

lại toàn bài kết hợp múa, vỗ tay theo

tiết tấu Gọi 3 em mỗi em thực hành 1

- 3 dãy hát và vỗ tay, nhún chân

- Hs lên biểu diễn trước lớp

- Hs nhắc lại nội dung bài

- Đọc được: ê, v, bê, ve; từ và câu ứng dụng

- Viết được: ê, v, bê, ve (viết được ½ số dòng quy định trong vở tập viết

1, tập một)

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: bế bé ( giảm 1 số câu hỏi khó )

- Rèn tư thế đứng đọc cho học sinh

* Hs khá giỏi: bước đầu nhận biết được một số nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ ở sách giáo khoa Viết được đủ số dòng quy định trong vở tập viết 1, tập một.

II, Đồ dùng dạy học:

Gv: Tranh minh hoạ + bảng cài

Hs: bảng con + bảng cài

III, Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1, Ổn định:

2, Bài cũ: Hs đọc + viết: bẻ, bẹ 2 hs đọc SGK

3, Bài mới :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

a, Giới thiệu bài – ghi tựa:

b, Dạy âm: ê

Giới thiệu âm ê, tô màu, cho Hs so

sánh âm cũ

Gv đọc mẫu

Có âm ê muốn có tiếng: bê ta

phải thêm âm gì và dấu gì? Cho hs

cài, viết bảng Hỏi cấu tạo

Đính tranh hỏi: Tranh vẽ gì? Giáo dục

Rút tiếng mới Viết bảng Hỏi vị trí

Cho Hs đọc tiếng

Cho Hs đọc khuôn âm

c, Dạy âm: v

Giới thiệu âm: v, tô màu, cho Hs so

sánh âm cũ

- Hs nhắc lại tựa bài

- Nhận biết âm, cài, trả lờicâu hỏi

- Hs đọc khuôn âm

- Nhận biết âm, cài, trả lờicâu hỏi

- Hs đọc (Cn + n + CL)

Trang 31

Gv đọc mẫu.

Có âm v muốn có tiếng: ve ta phải

thêm âm gì và dấu gì? Cho Hs cài, viết

bảng Hỏi cấu tạo

Đính tranh hỏi: Tranh vẽ gì? Giáo dục

Rút tiếng mới Viết bảng Hỏi cấu

tạo vị trí Cho Hs đọc tiếng

Cho Hs đọc khuôn âm

Cho Hs đọc 2 khuôn âm

c, So sánh 2 âm:

d, Hướng dẫn Hs viết bảng con:

e, Hướng dẫn Hs đọc từ ứng dụng:

Cho Hs tìm và gạch chân âm mới học

Gv đọc mẫu, giải thích

Tiết 2: Luyện tập.

a, Luyện đọc lại:

Cho Hs đọc bài ở bảng + sgk

b, Đọc câu ứng dụng:

Cho Hs xem tranh

c, Luyện viết vào vở: Kiểm tra - Đánh giá –

nhận xét

d, Luyện nói: bế bé

- Gọi Hs đọc tên bài luyện nĩi: bế bé

- Gv gắn tranh lên bảng rồi hỏi:

- Hs đọc khuôn âm

- Hs đọc hai khuôn âm

- Hs so sánh

- Hs viết bảng con:ê, v, bê, ve

- Hs tìm và gạch chân âm mớihọc Đọc, Hs khá - giỏi hiểunghĩa từ

- Hs đọc bài bảng lớp + sgk

- Hs đọc câu ứng dụng + xemtranh hs K-G hiểu nội dung câuứng dụng

- Hs viết vào vở:

- Hs đọc cn, lớp+ Mẹ và em bé+ Mẹ đang bế em bé+ Em bé buồn, vì em bé làm nũng mẹ

- Hs trả lời:

+ Phải ngoan ngỗn

4, Củng cố: Hỏi nội dung bài Cho hs đọc lại toàn bài.

5, Dặn dò: Đọc bài, xem bài sau.

- Biết cách xé, dán hình chữ nhật

- Xé, dán hình chữ nhật Đường xé có thể chưa thẳng, bị răngcưa Hình dán có

thể chưa phẳng

- Giáo dục tính gọn gàng, sạch sẽ khi xé dán

- Với học sinh khéo tay: Xé, dán được hình chữ nhật Đường xé ít răng cưa Dán hình tương đối phẳng Có thể xé được them hình chữ nhật có kích thước khác.

*TKNL:

+Tiết kiệm các loại giấy thủ cơng khi thực hành xé dán, gấp hình, cắt, dán giấy.

Trang 32

+Tái sử dụng các loại giấy báo lịch củ… để dùng trong các bài thủ cơng Hiểu được đặc điểm tác dụng của vật liệu, dụng cụ dùng trong cuộc sống lao động của con người để từ đĩ hình thành cho Hs

ý thức tiết kiệm năng lượng.

II, Đồ dùng dạy học:

- Gv: Bài mẫu

- Hs: 2 tờ giấy màu + giấy trắng, hồ

III, Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1, Ổn định:

2, Bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

3, Bài mới :

a, Giới thiệu bài ghi tựa:

b, Hoạt động 1: Quan sát và nhận

xét

Mt: Biết quan sát, phát hiện xung

quanh có đồ vật dạng hình chữ

nhật, Cho Hs xem bài mãu, hỏi:

Hãy quan sát và phát hiện xung

quanh xem đồ vật nào có danïg hình

chữ nhật?

Gv kết luận: Xung quanh ta có nhiều

đồ vật có dạng hình chữ nhật, em

hãy ghi nhớ đặc điểm của những

hình đó để tập xé dán cho đúng

c, Hoạt động 2: Hướng dẫn mẫu –

GD TKNL

Mt: Hướng dẫn mẫu cách vẽ và

dán hình chữ nhật

Vẽ và xé hình chữ nhật đếm ô

và dùng bút chì nối các dấu dể

thành hình chữ nhật

- Dán qui trình lên bảng và hướng

dẫn từng bước để vẽ

- Xé mẫu hình chữ nhật

- Gv hướng dẫn thao tác dán hình

d, Hoạt động 3: Thực hành:

Mt: Hs xé, dán hình chữ nhật

Cho hs thực hành Hs khéo tay: Xé,

dán được hình chữ nhật Đường xé

ít răng cưa Dán hình tương đối

phẳng Có thể xé được them hình

chữ nhật có kích thước khác.

Cho hs trình bày sản phẩm

Cho Hs chọn bài đẹp

Nhận xét đánh giá sản phẩm

- Hs nhắc lại tựa bài

- Hs quan sát

- Cửa ra vào, bảng, mặtbàn, quyển sách có dạnghình chữ nhật……

- Hs chọn bài đẹp

4, Củng cố: Yêu cầu một số Hs nhắc lại qui trình xé dán hình chữ

nhật

5, Dặn dò: Chuẩn bị tiết 2.

Trang 33

-Tiết: 4

Tốn

Tiết PPCT: 6CÁC SỐ 1, 2, 3, 4, 5I/ MỤC TIÊU:

- Nhận biết được số lượng các nhĩm đồ vật từ 1 đến 5

- Đọc viết được các chữ số 4, 5

- Biết đếm 1, 2, 3, 4, 5 và đọc theo thứ tự ngược lại 5, 4, 3, 2, 1

- Biết thứ tự của các số trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5

* Bài 4 (dành cho hs khá giỏi )

II/ CHUẨN BỊ:

Gv: Mẫu hình, giáo án

Hs: SGK, BĐD

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò1/ Ổn định tổ chức:

2/KTBC: GvKT bài: các số 1, 2, 3

Kiểm tra - Đánh giá, nhận xét

3/ Bài mới : GTB ghi tựa đề

a/ Hình thành các chữ số:

- Gv gắn 4 bơng hoa, hình tam giác hỏi:

+ Cĩ mấy bơng hoa ?

+ Cĩ mấy hình tam giác?

- Gv chốt lại và rút ra chữ số 4

- HDHS cài số 4

- Gọi Hs đọc số 4

- HDHS quy trình viết số 4

b/ Dạy số 5 (quy trình tương tự)

+ Gọi Hs đếm xuơi, đếm ngược số 1, 2, 3, 4, 5

+ Cho Hs đếm theo ơ vuơng

+ Gọi Hs lên điền số vào ơ trống

- Gọi Hs lên chữa bài

- Kiểm tra - Đánh giá – nhận xét

3 Số?

- HDHS làm vào trong phiếu

- Gọi hs lên chữa bài

- Kiểm tra - Đánh giá – nhận xét

* Bài 4: Nối theo mẫu (Cho hs khá giỏi làm )

4/ Củng cố: Gv hệ thống lại bài học Gv liên hệ thực tế

5/ Dặn dị: Về xem lại bài chuẩn bị bài sau

- Hs lên bảng chữa bài

- Hs làm vào phiếu

- Hs lên chữa bài

Trang 34

- Hs nhận biết được những ưu khuyết điểm trong tuần: về học tập, nề nếplớp học và vệ sinh lớp, chăm sóc cây xanh.

- Biết nhận lỗi và sửa lỗi mỗi khi có lỗi, để thực hiện tuần tới học tốthơn

- Có ý thức học tập ngày một tiến bộ, giúp đỡ bạn trong lớp học tập tiến bộhơn

II CÁC HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP:

A Nhận xét các hoạt động trong tuần:

+ Lớp trưởng báo cáo tình hình học tập của từng tổ trong tuần

+ GVCN nhận xét, đánh giá việc học tập, chấp hành giờ giấc, nề nếp, tác phong của từng Hs trong tuần

1/ Về đạo đức: Hs chăm ngoan, lễ phép, vâng lời thầy, côgiáo, biết giúp đỡ

nhau trong học tập, tác phong gọn gàng sạch sẽ

2/ Về nề nếp:

+ Nhìn chung cả lớp đều thực hiện tốt Các em đi học đúng giờ Cĩ hát đầu giờ, giữa giờ, lúc ra về Chấp hành đúng nội quy của nhà trường

3/ Về học tập: Đa số các em đến lớp cĩ đầy đủ đồ dùng học tập, hăng hái phát

biểu ý kiến xây dựng bài, chăm chú nghe giảng, tiếp thu bài tốt, học bài và làm bài đầy

đủ, nhưng bên cạnh đĩ em En, Hiếu, Mạnh… đọc bài cịn chậm chữ viết cịn xấu

4/ Về lao động vệ sinh: Các tổ trật nhật làm tố vệ sinh lớp học

5/ Gv tuyên dương những Hs chăm ngoan, có tinh thần giúp bạn trong học

tập, tuyên dương các tổ, nhóm chăm ngoan Động viên, nhắc nhở những

Hs còn yếu, chưa ngoan

B Phương hướng tuần tới

- Đi học đúng giờ, nghỉ học cĩ giấy phép, xếp hàng ra vào lớp

- Học bài làm bài đầy đủ, cĩ đủ đồ dùng học tập

- Lễ phép chăm ngoan, biết vâng lời thầy giáo cơ giáo

- Các tổ làm tốt vệ sinh lớp học

-

-====================================================

=========================

Trang 35

Bài 8: l, hLuyện tậpLuyện tập

Màu và vẽ màu vào hình đơn giản Chuyên

Gọn gàng, sạch sẽ (Tiết 1)Bài 9: o, c

Bài 10: ô, ơLuyện tậpTập hợp hàng dọc, dĩng hàng, đứng ghiêm, đứng nghỉ Trị chơi “Diệt các con vật cĩ hại”

Bé hơn Dấu bé <

Bài 11: Ôn tập Luyện tập

Nhận biết các vật xung quanhLớn hơn Dấu >

Bài 12: i, aLuyện tậpXé, dán hình tam giácLuyện tập

Sinh hoạt chủ nhiệm lớp Bỏ bt3

Ngày soạn: 6/8

Thứ hai, ngày 8 tháng 9 năm 2014

Tiết: 1

CHÀO CỜTUẦN 3 -

- Đọc được: l, h, lê, hè; từ và câu ứng dụng

- Viết được: l, h, lê, hè (viết được ½ số dòng quy định trong vở tập viết

1, tập một)

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: le le ( giảm 1 số câu hỏi khó )

- Rèn tư thế đứng đọc cho học sinh.

Trang 36

* Hs khá giỏi bước đầu nhận biết được một số nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ ở SGK Viết được đủ số dòng quy định trong vở tập viết 1, tập một.

II Đồ dùng dạy học:

Gv: Tranh minh họa + bảng cài

Hs: bảng con + bảng cài

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Ổn định:

2 Bài cũ: ê, v, bê, ve

3 Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

a, Giới thiệu bài – ghi tựa:

b, Dạy âm: l

Giới thiệu âm l tô màu, cho Hs so

sánh âm cũ

Gv đọc mẫu

Có âm ê muốn có tiếng: lê ta phải

thêm âm gì và dấu gì? Cho Hs cài

Viết bảng Hỏi cấu tạo

Đính tranh hỏi: Tranh vẽ gì? Giáo dục

Rút tiếng mới Cho Hs cài Viết bảng

Hỏi vị trí Cho Hs đọc tiếng

Cho Hs đọc khuôn âm

c, Dạy âm: h

Giới thiệu âm: h, tô màu, cho Hs so

sánh âm cũ

Gv đọc mẫu

Có âm h muốn có tiếng: hè ta phải

thêm âm gì và dấu gì ? Viết bảng

Hỏi cấu tạo

Đính tranh hỏi: Tranh vẽ gì? Giáo dục

Rút tiếng mới Viết bảng Hỏi cấu

tạo vị trí Cho Hs đọc tiếng

Cho Hs đọc khuôn âm

Cho Hs đọc 2 khuôn âm

c, So sánh 2 âm:

d, Hướng dẫn Hs viết bảng con:

e, Hướng dẫn Hs đọc từ ứng dụng:

Cho Hs tìm và gạch chân âm mới học

Gv đọc mẫu, giải thích

Tiết 2: Luyện tập.

a, Luyện đọc lại:

Cho Hs đọc bài ở bảng + sgk

b, Đọc câu ứng dụng:

Cho Hs xem tranh Giải thích nội dung

c, Luyện viết vào vở:

* Viết được đủ số dòng quy định trong

vở tập viết tập một (Hs khá giỏi) Kiểm

tra - Đánh giá, nhận xét

d, Luyện nói: le le

- Hs nhắc lại tựa bài

- Nhận biết âm, cài, trả lờicâu hỏi

- Đọc trơn tiếng mới

- Hs đọc khuôn âm

- Nhận biết âm, cài, trả lờicâu hỏi

- Học sinh đọc

- Hs đọc khuôn âm

- Hs đọc hai khuôn âm

- Hs so sánh

- Hs viết bảng con l, h, lê hè

- Hs tìm và gạch chân âm mớihọc Đọc, hs khá giỏi hiểuđược nghĩa từ

- Hs đọc bài bảng lớp + sgk

- Hs đọc câu ứng dụng + xemtranh Hs khá giỏi hiểu đượcnội dung câu ứng dụng

- Hs viết vào vở:

Trang 37

Tranh vẽ gì? Giới thiệu về le le - Hs trả lời.

4, Củng cố: Đọc lại toàn bài, liên hệ giáo dục.

5, Dặn dò: Đọc bài, xem bài.

- Nhận biết các số trong phạm vi 5 Hs củng cố số lượng trong phạm vi 5.

- Biết đọc - viết các số trong phạm vi 5 Hs Làm bài 1, 2, 3 Hs Khá – Giỏi làm thêm được bài 4.

- Có kĩ năng đếm đọc các số trong phạm vi đã học Giáo dục Hs tính

nhanh nhẹn khi học toán và yêu thích môn học

II, Đồ dùng dạy học:

- Gv: Sgk + tranh bài tập

- Hs: Bảng con + vở bài tập

III, Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1, Ổn định:

2, Bài cũ: Hs đọc viết 4, 5

3, Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

a, Giới thiệu bài ghi tựa:

- Cho Hs làm vở

- Kiểm tra - Đánh giá, nhận xét

4 Viết số 1, 2, 3, 4, 5:

(còn thời gian cho Hs K-G làm)

Mt: Hs viết được các số đã học

Quan sát – nhận xét:

- Gv chốt lại

+ Trò chơi cuối tiết: Cho chơi theo nhóm:

Chạy lên thật nhanh để chọn cho mình 1

con số, các bạn khác tiếp tục chạy lên

chọn 1 con số để đứng xếp hàng theo

thứ tự từ bé đến lớn hoặc từ lớn

đến bé theo yêu cầu của Gv

- Giáo viên nhận xét

- Hs nhắc lại tựa bài

- Hs đếm số hình (ghế, ngôisao, xe, bàn là, hình tam giác,bông hoa có trong mỗi bài,đọc lên rồi điền vào sách

- Sửa bài, lớp nhận xét

- Đếm số que tính, điền sốvào ô trống

- Đọc nhẩm và điền số vàodãy số theo thứ tự tăng vàgiảm dần

- Hs làm sách + 1 Hs lên sửabài trên bảng - lớp nhậnxét

- Hs tập đếm lại theo thứ tự 1,

Trang 38

4, Củng cố : Hs nhắc lại bài, liên hệ giáo dục.

5, Dặn dò: Tập viết các số đã học.

- Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng sạch sẽ

- Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng sạch sẽ

- Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng sạch sẽ

*HSKG: Biết phân biệt giữa ăn mặc gọn gàng sạch sẽ và chưa gọn gàng sạch sẽ.

* GDHS Nếp sống giản dị: Biết ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ là thực hiện theo lời dạy của Bác Hồ “Giữ gìn vệ sinh thật tốt”.

* GDMT: Ăn mặc gọn gàng sạch sẽ thể hiện người có nếp sống sinh hoạt văn hóa, góp phần giữ gìn vệ sinh môi trường, làm cho môi trường thêm sạch đẹp, văn minh.

II Đồ dùng dạy học

Gv: Tranh minh hoạ

Hs: Vở bài tập đạo đức

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Nêu giới thiệu tên mình (2 Hs)

3 Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

a, Giới thiệu bài ghi tựa:

Cho Hs hát rửa mặt như mèo

Gt vào bài : Gọn gàng, sạch sẽ

b, Hoạt động 1: Thảo luận cặp đôi theo

bài tập 1

Mt: Hs biết được gọn gàng, sạch sẽ.

Gv yêu cầu Hs thảo luận: Bạn nào

có đầu tóc, quân áo, giày dép gọn

gàng, sạch sẽ?

Các em thích ăn mặc như thế nào?

Cho Hs nêu kết quả thảo luận trước

lớp: Chỉ rõ cách ăn mặc của các

bạn trong tranh về đầu tóc, quần áo,

giày dép; Từ đó, lựa chọn bạn ăn

mặc gọn gàng, sạch sẽ (Có thể cho

hs nêu cách sửa một số cách sai sót

trong những cách ăn mặc chưa gọn

gàng sạch sẽ)

Gv kết luận:

- Hs nhắc lại tựa bài

- Qs và nói ai là ăn mặc: Gọngàng, sạch sẽ

- Hs thảo luận theo cặp 3 phút

- Hs nói và trình bày trước lớpnhững em ăn mặc: Gọn gàng,sạch sẽ

- Học sinh nhận xét

1, Gọn gàng nhưng chưa sạch; 2,Không gọn gàng, không sạchsẽ; 3, Chưa gọn gàng; 4, Đã gọngàng; 5, Không gọn gàng; 6,Không buộc dây giày; 7, Đàutóc chưa gọn gàng; 8, Gọn gàngsạch sẽ

Trang 39

Bạn thứ 8 [trong tranh bài tập 1] có

đầu chải đẹp, quần áo sạch sẽ, cài

đúng cúc, ngay ngắn, giày dép cũng

gọn gàng Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

như thế có lợi cho sức khoẻ, được mọi

người yêu mến Các em cần ăn mặc

như vậy.

c Hoạt động 2: Hs tự chỉnh đốn trang

phục của mình

Mt: Hs nêu được hình gọn gàng sạch

sẽ và không gọn gàng sạch sẽ.

Gv yêu cầu từng học sinh tự xem lại

cách ăn mặc của mình và tự sửa

(nếu có sai sót)

Gv cho một số em mượn lược, bấm

móng tay (chú ý an toàn, có thể gv

phải giúp đỡ) cặp tóc, gương…

Gv yêu cầu các cặp hs kiểm tra rồi

sửa cho nhau

Gv bao quát lớp nêu nhận xét chung

và nêu gương một vài Hs biết sửa sai

sót của mình

d Hoạt động 3: Làm bài tập 2

Mt: Hs biết chọn cho mình bộ quần áo

mặc đi học.

Gv yêu cầu từng Hs chọn cho mình

những quần áo thích hợp để đi học

Rồi giải thích vì sao lại chọn như vậy

Gv kết luận: Hs nam có thể mặc

quần số 8, áo số 6 Hs nữ có thể

mặc áo váy số 1, áo số 2.

Gv trưng bày cho hs xem một số quần

áo (như đã chuẩn bị)

- Từng Hs thực hiện nhiệm vụ

- Hs chú ý khắc sâu

- Hs kiểm tra sửa cho bạn

- Hs thực hiện cả lớp chọntrong tranh bộâ quần áo đểmặc đi học

- Một số Hs nam và nữ nêusự lựa chọn của mình và giảithích vì sao lại chọn như vậy

- Hs chú ý

- Hs xem

4, Củng cố: Đọc ghi nhớ, liên hệ giáo dục: Ăn mặc gọn gàng sạch sẽ thể hiện người có nếp sống sinh hoạt văn hóa, góp phần giữ gìn vệ sinh môi trường, làm cho môi trường thêm sạch đẹp, văn minh.

5, Dặn dò: Thực hiện tốt bài học

- Đọc được: o, c, bò, cỏ; từ và câu ứng dụng

- Viết được o, c, bò, cỏ

- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: Vó bè ( giảm 1 số câu hỏi khó )

- Rèn tư thế đứng đọc cho học sinh Thái độ yêu thích tiếng Việt Tự tintrong giao tiếp

II, Đồ dùng dạy học:

Gv: Tranh + Bảng cài

Hs: Bảng con + bảng cài

Trang 40

III, Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1, Ổn định:

2, Bài cũ: Hs đọc viết: lê, hè 2 hs đọc Sgk

3, Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

a, Giới thiệu bài – ghi tựa:

b, Dạy âm: o

Giới thiệu âm o tô màu, cho hs so

sánh âm cũ Cho hs cài

Gv đọc mẫu

Có âm ê muốn có tiếng: bò ta phải

thêm âm gì và dấu gì? cho hs cài, viết

bảng Hỏi cấu tạo

Đính tranh hỏi: Tranh vẽ gì? Giáo dục

Rút tiếng mới Viết bảng Hỏi vị trí Cho

Có âm c muốn có tiếng: cỏ ta phải

thêm âm gì và dấu gì? cho hs cài, viết

bảng Hỏi cấu tạo

Đính tranh hỏi: Tranh vẽ gì? Giáo dục

Rút tiếng mới Viết bảng Hỏi cấu tạo

vị trí Cho hs đọc tiếng

Cho Hs đọc khuôn âm

Cho Hs đọc 2 khuôn âm

c, So sánh 2 âm:

d, Hướng dẫn Hs viết bảng con:

e, Hướng dẫn Hs đọc từ ứng dụng:

Cho Hs tìm và gạch chân âm mới học

Gv đọc mẫu, giải thích

Tiết 2: Luyện tập.

a, Luyện đọc lại:

Cho Hs đọc bài ở bảng + sgk

b, Đọc câu ứng dụng:

Cho Hs xem tranh

c, Luyện viết vào vở:

d, Luyện nói: Vó bè.

- Gọi Hs đọc tên bài luyện nói: vĩ, bè

- Giáo viên treo tranh gợi ý Hs nói theo câu

- Nhận xét – tuyên dương

- Hs nhắc lại tựa bài

- Nhận biết âm, cài, trả lờicâu hỏi

- Hs đọc khuôn âm

- Nhận biết âm, cài, trả lờicâu hỏi

- Hs đọc khuôn âm

- Hs đọc hai khuôn âm

- Hs so sánh

- Hs viết bảng con: o, c, bị , cỏ

- Hs tìm và gạch chân âm mớihọc Đọc, Hs khá - giỏi hiểunghĩa từ

- Hs đọc bài bảng lớp + sgk

- Hs đọc câu ứng dụng + xem tranh Hs khá giỏi hiểuđược nội dung câu ứng dụng

- Hs viết vào vở

- Hs đọc Cn , lớp

- Hs luyện nói tự nhiên theo gợi ý của Gv

+ Vĩ, bè+ Để bắt cá+ Đẻ đi + Ở dưới sơng , ngịi

Ngày đăng: 30/05/2015, 15:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tam giác - Giáo án lớp 1 trọn bộ năm học 2014 - 2015 FULL
Hình tam giác (Trang 1)
Hình tam giác, Cho Hs xem bài mãu, hỏi: - Giáo án lớp 1 trọn bộ năm học 2014 - 2015 FULL
Hình tam giác, Cho Hs xem bài mãu, hỏi: (Trang 50)
- Đọc bài (t.1) bảng lớp+ sgk. Hs đọc. - Giáo án lớp 1 trọn bộ năm học 2014 - 2015 FULL
c bài (t.1) bảng lớp+ sgk. Hs đọc (Trang 69)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w