Tài nguyên thiên nhiên được sử dụng hợp lí là điều kiện bảo đảm cho cuộc sống của mọi người , không chỉ thế hệ hôm nay mà cả thế hệ mai sau ; để trẻ em được sống trong môi trường trong l
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN :30
THỨ HAI: 4/ 4/ 2011
-TẬP ĐỌC :Thuần phục sư tử
-TOÁN : Ôn tập về đo diện tích
- ĐẠO ĐỨC:Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên
-LỊCH SỬ: Xây dựng nhà máy thủy điện Hòa Bình
-CHÀO CỜ
THỨ BA: 12 /4 /2011
-TẬP LÀM VĂN : Ôn tập về tả con vật
-KHOA HỌC :Sự sinh sản và nuôi con của thú
-TOÁN: Ôn tập về đo thể tích
-TOÁN : Ôn tập về đo diện tích và đo thể tích
-KỂ CHUYỆN : Kể chuyện đã nghe đã đọc
-LTVC:Ôn tập về dấu câu
-KHOA HỌC :Sự nuôi con và dạy con của một số loài thú
-TOÁN: Phép cộng
-TLV: Tả con vật (Kiểm tra )
- SHL
Trang 2
ứ hai : 4 / 4 / 2011
-T Ậ P ĐỌ C : Tieât 59 THUAĂN PHÚC SÖ TÖÛ
I.Múc tieđu :
Kieân thöùc :Hieơu noôi dung yù nghóa cụa baøi: Kieđn nhaên , dòu daøng , thođng minh laø söùc
mánh cụa ngöôøi phú nöõ , giuùp hó bạo veô hánh phuùc gia ñình
-Kó naíng :-Ñóc löu loaùt , dieên cạm baøi vaín vôùi gióng ñóc phuø hôïp noôi dung moêi
ñoán
-Thaùi ñoô :HS quyù tróng phú nöõ
II.Ñoă duøng dáy hóc :-Tranh ạnh minh hoá baøi hóc
III.Caùc hoát ñoông dáy hóc:
1.Giôùi thieôu baøi -1’-:Hođm nay chuùng ta cuøng
tìm hieơu truyeôn dađn gian A -raôp ñeơ thaây ngöôøi
phú nöõ coù söùc mánh nhö theẫ naøo , qua baøi
thuaăn phúc sö töû
2.Höôùng daên HS ñóc vaø tìm hieơu baøi :28’
a/ Luyeôn ñóc :10’
-GV Höôùng daên HS ñóc
-Chia ñoán : 5 ñoán
-Luyeôn ñóc caùc tieâng khoù :Ha - li - ma , Ñöùc A
la thuaăn phúc , giaùo só , bí quyeât , sôï toaùt moă
(muoân giaùo só cho lôøi khuyeôn : laøm theâ naøo ñeơ
choăng naøng heât cau coù, gaĩt goûng , gia ñình trôû
lái hánh phuùc nhö xöa )
Giại nghóa töø :cau coù , gaĩt goûng
YÙ 1:Ha - li - ma nhôø giuùp ñôõ ñe ơchoăng naøng heât
cau coù
H:Vò giaùo só ra ñieău kieôn nhö theâ naøo ?( Neâu
ha -li ma laây ñöôïc 3 sôïi lođng ôû cụa moôt con sö
töû soâng thì seõ noùi bí quyeât cho naøng )
Giại nghóa töø :bí quyeât
-HS ñóc baøi Con gaùi , trạ lôøi cađuhoûi
-Lôùp nhaôn xeùt -HS laĩng nghe
-1HS ñóc toaøn baøi -HS ñóc thaønh tieâng noâi tieâp
-Ñóc chuù giại + Giại nghóa töø :_HS laĩng nghe
Y+TB
Trang 3Ý 2:Bí quyết của giáo sĩ
Đoạn 3:H:Ha -li - ma làm cách nào để làm
thân với sư tử ( -Ôm cừu non vào rừng , cho sư
tử ăn , lâu dần sư tử quen và co nàng lại gần )
Giải nghĩa từ :bờm , làm quen
Ý 3:Ha -li -ma làm quen với sư tử
H: Ha-li -ma đã lấy 3 sợi lông ở bờm con sư tử
như thế nào ?( -Khi đã no say nàng mới nhổ )
Ý 4:Ha -li - ma nhổ lông bờm của sư tử
H: Theo vị giáo sĩ , điều gì làm nên sức mạnh
của người phụ nữ ?( -Trí thông mih , lòng kiên
nhẫn và sự dịu dàng )
Ý 5 : Sự dịu dàng và trí thông minh của Ha - li
- ma
c/Đọc diễn cảm :8’
-GV Hướng dẫn HS đọc diễn cảm
-GV Hướng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn :Nhưng
mong muôùn hạnh phúc ….sau gáy
-Hướng dẫn HS thi đọc diễn cảm
.Hoạt động nối tiếp : 3’
-GV hướng dẫn HS nêu nội dung bài + ghi
bảng
-GV nhận xét tiết học
-Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện đọc và kể
nhiều lần cho Hs nghe
-1HS đọc lướt + câu hỏi
-1HS đọc đoạn + câu hỏi
-1HS đọc lướt + câu hỏi
-HS lắng nghe -HS đọc từng đoạn nối tiếp -HS đọc cho nhau nghe theo cặp -HS luyệïn đọc cá nhân , cặp ,nhóm
-HS thi đọc diễn cảm trước lớp
-HS nêu (hs K-G ):Sức mạnh củangười phụ nữ
-HS lắng nghe
-TỐN Tiết 146 ÔN TẬP VỀ ĐO DIỆN TÍCH
I– Mục tiêu :-Giúp Hs củng cố về quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích, chuyển đổi
các số đo diện tích với các đơn vị đo thông dụng, viết số đo diện tích dưới dạng STP
- Rèn kĩ năng viết số đo diện tích dưới dạng STP
- Giáo dục tính cẩn thận khi tính toán
II- Đồ dùng dạy học : Bảng phụ
IIICác hoạt động dạy học chủ yếu :
HĐ1- Kiểm tra bài cũ 5’
- Gọi 2 HS làm lại bài tập /154
- Nhận xét,sửa chữa
Trang 4b– HD tìm hi ểu bài : 28’
1: Oân tập bảng đơn vị đo diện tích
Bài 1: (hs TB-Y )- Gọi 1 HS đọc đề bài
- GV treo bảng phụ, gọi 1 HS đọc tên các đơn
vị đo theo thứ tự từ bé đến lớn
-Gọi 1 HS lên bảng điền vào bảng phụ
+ Gọi Hs nhận xét bài của bạn; chữa bài vào
vở
-+ GV nhận xét và sửa chữa
- HS đọc nối tiếp bảng đơn vị đo diện tích (1
HS 1 cột)
2: Thực hành- Luyện tập
Bài 2 cột1 : - HS đọc đề bài, rồi tự làm vào
vở
- Gọi 2 HS lần lượt chữa bài
- HS còn lại nhận xét và đổi vở chữa bài
- Nhận xét, chữa bài
- GV nhận xét, đánh giá
- Hoạt động nối tiếp : 3’
Gọi HS nêu bảng đơn vị đo diện tích
- Nêu mối qua hệ giữa các đơn vị đo vừa học
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau : Oân tập về đo thể tích
- HS đọc đè bài
- HS đọc: mm2 ; cm2 ; dm2 ; m2 ;dam2 ; hm2; km2 Ở dưới lớp đọcnhẩm theo
- HS điền vào bảng
- Nhận xét ,chữa bài
đo diệntích
-ĐẠ O ĐỨ C: Tiết30 Bài :BẢO VỆ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN ( Tiết 1 )
A/ Mục tiêu :
-Kiến thức : HS biết Tài nguyên thiên nhiên rất cần thiết cho cuộc sống con người
-Kỹ năng : Sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên nhằm phát triển môi trường bền
vững -Thái độ : Bảo vệ và sử dụng tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên
Trang 5B/ Tài liệu , phương tiện :
-GV :Tranh , ảnh về tài nguyên thiên nhiên
-HS : Tranh , ảnh về tài nguyên thiên nhiên
A: Tìm hiểu thông tin ( trang 44, SGK)10’
*Mục tiêu : HS nhận biết vai trò của tài nguyên
thiên nhiên đối với cuộc sống con người trong việc
sử dụng và bảo vệ tài nguyên thiên nhiên
*Cách tiến hành:-y/cầu HS xem ảnh và đọc các th
tin trong bài
-Cho các nhóm thảo luận theo câu hỏi SGK
-Cho đại diện các nhóm lên trình bày kết quả thảo
luận
-GV kết luận và mời 2 HS đọc phần Ghi nhớ SGK
B: Làm bài tập 1 , SGK.6’
* Mục tiêu :HS nhận biết được 1 số tài nguyên
thiên nhiên
* Cách tiến hành : - GV nêu yêu cầu của bài tập
- Cho HS làm việc cá nhân
- GV mời một số HS lên trình bày , cả lớp bổ sung
- GV kết luận : Trừ nhà máy xi măng và vườn cà
phê , còn lại đều là tài nguyên thiên nhiên Tài
nguyên thiên nhiên được sử dụng hợp lí là điều
kiện bảo đảm cho cuộc sống của mọi người , không
chỉ thế hệ hôm nay mà cả thế hệ mai sau ; để trẻ
em được sống trong môi trường trong lành , an toàn
như Công ước Quốc tế về Quyền trẻ em đã qui định
C: Bày tỏ thái độ (bài tập 3 , SGK ).13’
* Mục tiêu :HS biết đánh giá và bày tỏ thái đôï đối
với các ý kiến có liên quan đến tài nguyên thiên
nhiên
* Cách tiến hành : -Yêu cầu thảo luận
- Cho đại diện mỗi nhóm trình bày kết quả đánh
giá và thái độ của nhóm mình về một ý kiến
-Cho các nhóm khác thảo luận và bổ sung ý kiến
-Các nhóm thảo luận
-Đại diện nhómtrình bày
- HS đọc phần Ghi nhớ SGK
-HS theo dõi
-HS làm việc cá nhân
-HS lên trình bày,lớp bổ sung–HS lắng nghe
-Từng nhóm thảo luận -Đại diện mỗi nhóm trình bàykết quả đánh giá và thái độcủa nhóm mình về một ý kiến-Các nhóm thảo luận , bổ
Trang 6+Tàinguyên th/nhiên làcóhạn,con người cần sử
dụng tiết kiệm
HĐ nối tiếp :2’ Về nhà tìm hiểu về một tài nguyên
thiên nhiên của nước ta hoặc của địa phương
sung
- HS lắng nghe
L Ị CH S Ử: Tiết 30 XÂY DỰNG NHÀ MÁY THUỶ ĐIỆN HOÀ BÌNH
A – Mục tiêu : Học xong bài này HS biết :
_ Việc xây dựng Nhà máy Thuỷ điện Hoà Bình nhằm đáp ứng yêu cầu của cơng cuộc
xây dựng đất nước , cung cấp điện và nước tưới
_ Nhà máy Thuỷ điện Hoà Bình là kết quả của sự lao động sáng tạo, quên mình của
các bộ, công nhân 2 nước Việt-Xô Chỉ đúng trên bản đồ ,lược đồ nhà máy thủy điện
- Yêu đất nước Việt Nam
B– Đồ dùng dạy học :
_ Aûnh tư liệu về Nhà máy Thuỷ điện Hoà Bình
_ bản đồ hành chính Việt Nam (để xác định địa danh Hoà Bình)
C – Các hoạt động dạy học chủ yếu :
HĐI – Kiểm tra bài cũ 5’
“Hoàn thành thống nhất đất nước”
_ Quốc hội khoá VI đã có những quyết định
trọng đại gì ?
_ Nêu ý nghĩa cuộc bầu cử Quốc hội khoá VI
* Nhận xét KTBC
HĐII – Bài mới :
1 – Giới thiệu bài : 1’
2 – Tìm hi ểu bài : 28’
a) Làm việc cả lớp
GV nêu đặc điểm của đất nước ta sau năm
1975…
b) Làm việc theo nhóm
_ Nhà máy Thuỷ điện Hoà Bình được xây
dựng năm nào ? Ở đâu ? Trong thời gian bao
lâu ?( Nhà máy được chính thức khởi công
xây dựng tổng thẻ vào ngày 6-11-1979 trên
sông Đà, tại thị xã Hoà Bình sau 15 năm thì
hoàn thành.HS chỉ trên bản đồ.)
GV yêu cầu HS chỉ trên bản đồ
_ trên công trường xây dựng Nhà máy Thuỷ
điện Hoà Bình công nhân Việt Nam và
chuyên gia Liên Xô đã làm việc như thế nào ?
( Suốt ngày đêm có 35000 người và hàng
-HS thực hành trên bản đồ
Trang 7nghìn xe cơ giới làm việc hối hả trong những
điều kiện khó khăn, thiếu thốn Tinh thần thi
đua lao động, sự hi sinh quên mình của
những người công nhân xây dựng).
_ GV kết luận (như trên )
c) : Làm việc cả lớp
_ Nêu những đóng góp Nhà máy Thuỷ điện
Hoà Bình đối với nứơc ta ?( -
_ Cho HS nêu một số nhà máy Thuỷ điện lớn
của đất nước
(- Một số Nhà máy Thuỷ điện như: Thác Bà ở
Yên Bái; Đa Nhim ở Lâm Đồng; l-a-ly ở Gia
Lai )
*–Hoạt động nối tiếp : 5’
Chỉ trên bản đồ vị trí Nhà máy thuỷ điện lớn
nhất nước ta ? Nêu lợi ích của Nhà máy ấy ?
- Nhận xét tiết học
Chuẩn bị bài sau: “Ôn tập lịch sử nớc ta từ
giữa thế kỉ XIX đến nay”
- Đại diện các nhóm trình bày
-HS trả lời Hạn chế ù lũ lụt cho
đồng bằng Bắc Bộ.
- Cung cấp điện từ Bắc vào Nam, từ rừng núi đến đồng bằng, nông thôn đến thành phố, phục vụ cho sản xuất và đời sống.
- Nhà máy Thuỷ điện Hoà Bình là công trình tiêu biểu đầu tiên, thể hiện thành quả của công cuộc xay dựng CNXH.)
- 2 HS chỉ trên bản đồ vị trí Nhà máy thuỷ điện lớn nhất nước ta và nêu lợi ích của Nhà máy ấy
- HS lắng nghe
- Xem bài trước
Th
ứ ba: 12 / 4 / 2011 -TẬP LÀM VĂN :TIẾT 59 ÔN TẬP VỀ TẢ CON VẬT
I / Mục tiêu :
1 / Qua việc phân tích bài văn mẫu “ Chim hoạ mi hót “ , HS được củng cố hiểu biếtvề văn tả con vật( cấu tạo , nghệ thuật quan sát và các giác quan được sử dụng khiquan sát , những chi tiết miêu tả , biện pháp nghệ thuật so sánh hoặc nhân hố)
2 / HS viết được đoạn văn ngắn(khoảng 5 câutả hình dáng hoặc họat động con vậtmình yêu thích.)
3/ Giáo dục HS biết quan tâm ,chăm sóc con vật
II / Đồ dùng dạy học : GV : 01 tờ giấy khổ to viết sẵn nội dung lời giải bài tập 1
01 tờ phiếu ghi câu tạo 3 phần của bài văn tả con vật
III / Hoạt động dạy và học :
H
Đ1 / Kiểm tra bài cũ : 4’
HS đọc lại đoạn văn đã viết tiết TLV tả -2 HS lần lượt đọc
Trang 8cây cối
H
Đ2 / Bài mới :
1 / Giới thiệu bài :1’Trong tiết học này ,
các em sẽ ôn tập để khắc sâu kiến thức về
văn miêu tả con vật
2 / Hướng dẫn làm bài tập :
* Bài tập 1: 13’
-Cho HS đọc yêu cầu bài tập 1
- GV dán lên bảng tờ phiếu ghi cấu tạo 3
phần của bài văn ta con vật
-HS đọc thầm lại bài Chim hoạ mi hót ; suy
nghĩ và làm bài
-GV cho HS trình bày kết quả
-GV dán tờ giấy khổ to viết sẵn nội dung
lời giải bài tập 1
-GV nhận xét và bổ sung ; chốt lại kết quả
đúng
*Bài tập 2:15’
-Cho HS đọc yêu cầu của bài tập 2
-GV nhắc lại yêu cầu
+ GV lưu ý : Viết đoạn văn tả hình dáng
hoặc đoạn văn tả hoạt động của con vật
-Cho HS lần lượt nêu tên con vật mình định
tả
-Cho HS làm bài tập
-Cho HS trình bày kết quả
-GV chấm 1 số đoạn văn hay
-GV nhận xét , bổ sung và ghi điểm
* Hoạt động nối tiếp : 2’
-GV nhận xét tiết học
-Những HS viết đoạn văn chưa đạt về nhà
viết lại
-Cả lớp chuẩn bị viết bài văn tả con vật
mà em yêu thích trong tiết TLV tới
-HS lắng nghe
-2 HS đọc , lớp theo dõi SGK -Cả lớp theo dõi trên bảng -HS đọc Chim hoạ mi hót
-HS làm bài -03 HS làm bài trên giấy -HS làm trên giấy lên dán trênbảng
-Lớp trao đổi , nhận xét
-1 HS đọc , cả lớp đọc thầm -HS lắng nghe
-HS lần lượt nêu
-HS làm bài vào vở -1 số HS đoạn văn vừa viết
-Lớp nhận xét
-HS lắng nghe
-KHOA H Ọ C :TIẾT 59 SỰ SINH SẢN CỦA THÚ
A – Mục tiêu : Sau bài học , HS biết :
_ Bào thai của thú phát triển trong bụng mẹ
Trang 9_ So sánh , tìm ra sự khác nhau và giống nhau trong chu trình sinh sản của thú và
chim Kể tên một số loài thú thường đẻ mỗi lứa một con , một số loài thú đẻ mỗi lứa
nhiều con
- Yêu quý và bảo vệ loài vật
B – Đồ dùng dạy học :
GV :._ Hình trang 120 , 121 SGK _ Phiếu học tập
C – Các hoạt động dạy học chủ yếu :
HĐI - Kiểm tra bài cũ :4’
“ Sự sinh sản và nuôi con của chim “
Em có nhận xét gì về những con chim non, gà
con mới nở Chúng đã tự kiếm mồi được chưa?
Tại sao?
- Nhận xét, KTBC
HĐII – Bài mới :
1 – Giới thiệu bài : 1’“ Sự sinh sản của thú “
2 – HD tìm hi ểu bài : 28’
a) : - Quan sát
@Cách tiến hành:
_Bước 1: Làm việc theo nhóm
+ Chỉ vào bào thai trong hình & cho biết bào
thai của thú được nuôi dưỡng ở đâu
-Thú con mới ra đời được thú mẹ nuôi bằng gì ?
(Thú con mới ra đời được thú mẹ nuôi bằng
sữa)
+ So sánh sự sinh sản của thú & của chim , bạn
có nhận xét gì ?
( + Chim đẻ trứng rồi trứng mới nở thành con
Ở thú hợp tử được phát triển trong bụng mẹ ,
thú con mới sinh ra đã có hình dạng giống ngư
+ Chim đẻ trứng rồi trứng mới nở thành con
+ Ở thú , hợp tử được phát triển trong bụng
mẹ , thú con mới sinh ra đã có hình dạng giống
(+ HS chỉ vào bào thai & chobiết bào thai của thú được nuôitrong nhau của mẹ )
Đại diện từng nhóm trình bàykết quả làm việc của nhómmình Các nhóm khác bổsung
Trang 10cho tới khi con của chúng có thể tự đi kiếm ăn
b) :.Làm việc với phiếu học tập
@Cách tiến hành:
_Bước 1: Làm việc theo nhóm
GV phát phiếu học tập cho các nhóm
GV theo dõi xem nhóm nào điền được nhiều
tên động vật & điền đúng là thắng cuộc
_Bước 2: Làm việc cả lớp
Hoạt động nối tiếp : 3’
Gọi HS đọc mục Bạn cần biết tr.121 SGK
- Nhận xét tiết học
- Bài sau : “ Sự nuôi con và dạy con của một số
loài thú “
- Nhóm trưởng điều khiểnnhóm mình quan sát các hìnhtrong bài & dựa vào hiểu biếtcủa mình để hoàn thành nhiệmvụ đề ra trong phiếu học tập
- Đại diện từng nhóm trình bàykết quả làm việc của nhómmình
- 2 HS đọc
- HS nghe
- HS xem bài trước
-TỐN: Tiết 147 ÔN TẬP VỀ ĐO THỂ TÍCH
I– Mục tiêu :
-Giúp Hs củng cố về quan hệ giữa mét khối, đề- xi- mét khối, xăng-ti- mét khối; viết
số đo diện tích dưới dạng STP; chuyển đổi số đo thể tích
- Rèn kĩ năng viết số đo thể tích dưới dạng số thập phân , chuyển đổi số đo thể tích
- Giáo dục tính cẩn thận khi tính toán
II- Đồ dùng dạy học : Bảng phụ
IIICác hoạt động dạy học chủ yếu :
HĐ1- Kiểm tra bài cũ :5’
- Gọi 1 HS nêu bảng đơn vị đo diện tích và
nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo 2 HS
làm lại b tập 3
- Nhận xét,sửa chữa
HĐ2 - Bài mới :
a- Giới thiệu bài :1’- Oân tập về đo thể tích
b– HD tìm hi ểu bài : 28’
1: Oân tập về đo thể tích
Bài 1:- Gọi 1 HS đọc đề bài
- GV treo bảng phụ, gọi 1 HS lên bảng điền
vào bảng phụ
- HS tự làm bài vào vở
Trang 11-HS đọc thầm tên các đơn vị đo và phần
“quan hệ giữa các đơn vị đo liền nhau”
2: Thực hành- Luyện tập
Bài 2 cột 1: - HS đọc đề bài, rồi tự làm vào
vở
- Gọi 2 HS lần lượt chữa bài
- HS còn lại nhận xét và đổi vở chữa bài
- Nhận xét, chữa bài
1 m3 = 1000 dm3; 7,268 m3 = 7268 dm3 ; 0,5
m3 = 500 dm3
3 m3 2 dm3 = 3002 dm3
Bài 3cột1 :
- HS tự làm vào vở
- Gọi 2 HS lần lượt chữa bài ( đọc kết quả)
+ Gọi HS khác nhận xét và chữa bài
- GV nhận xét, đánh giá
*-Hoạt động nối tiếp :3’
- Gọi HS nêu bảng đơn vị đo diện tích
- Nêu mối qua hệ giữa các đơn vị đo vừa
học
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau : Oân tập về đo diện tích
và đo thể tích
- HS đọc
- HS làm bài
-HS chữa bài
-Kiến thức :HS: biết từ ngữ chỉ những phẩm chất quan trọng nhất của nam , của nữ
Giải thích được nghĩa của các từ đó Biết trao đổi về những phẩm chất quan trọng ma
ømột người nam , một người nữ cần có
-Kĩ năng :Biết các thành ngữ , tục ngữ nói về nam , nữ , về quan niệm bình đẳng
nam nữ
-Thái độ : Xác định được thái độ đúng đắn : Không coi thường phụ nữ
II.Đồ dùng dạy học :-Bảng phụ ghi những phẩm chất quan trọng của nam , của phụ
nữ
III.Các hoạt động dạy học:
Trang 12hiểu những phẩm chất quan trọng của nam ,
của nữ
2 Hướng dẫn HS làm bài tập :30’
-GV tổ chức cho cả lớp phát biểu ý kiến , tranh
luận theo từng câu hỏi
-GV nhận xét , chốt ý
Câu a
Câu b và c Y/cầu HS chọn phẩm chất ,giải
thích
- GV hướng dẫn giải nghĩa 1 số từ
-GV cho cả lớp phát biểu ý kiến , tranh luận
theo từng câu hỏi
-GV nhận xét , chốt ý
+ phẩm chất chung : 2 nhân vật đều biết quan
tâm đến người khác
+phẩm chất riêng :Ma-ri-ô:kín đáo ,mạnh
mẽ ,cao thượng…
Giu –li –ét –ta: dịu dàng ,ân cần ………
*Bài 3 :-Gv Hướng dẫn HS làm BT3
-GV tổ chức cho cả lớp phát biểu ý kiến , về
cách hiểu nội dung thành ngữ , tục ngữ
-GV nhận xét , chốt ý
-Gv tổ chức cho Hs thi đọc thuộc các thành ngữ
, tục ngữ
*.Hoạt động nối tiếp:2’
-GV hướng dẫn HS nêu nội dung bài + ghi
bảng
-Yêu cầu HS về nhà tiếp tục tìm hiểu về những
phẩm chất của nam , nữ
-Chuẩn bị tiết sau :Ôn tập về dấu câu
-1HS đọc,nêu yêu cầu BT
-Cả lớp đọc thầm bài Một vụđắm tàu , suy nghĩ về nhữngphẩm chất chung và riêng chonam , nữ -Lớp nhận xét
-1HS đọc , nêu yêu cầu cả bàitập
-Trình baỳ y ùkiến cá nhân:tán thành câu tục ngữ a hay b , giải thích
-Lớp nhận xét -HS thi đọc trước lớp
-Hs nêu -HS lắng nghe
Câu a Dành cho HS TB+Y
HSKG
-K Ĩ THU Ậ T Tiết 30 : LẮP RÔ – BỐT (TIẾT 1)
I MỤC TIÊU : HS cần phải :
- Chọn đúng và đủ các chi tiết để lắp -bốt
- Lắp được rô-bốt đúng kĩ thuật, đúng quy trình
- Rèn luyện tính khéo léo và kiên nhẫn khi lắp, tháo các chi tiết của rô-bốt
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Mẫu rô-bốt đã lắp sẵn
Trang 13- Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
HĐ1 / Kiểm tra bài cũ 3’
Kiểm tra dụng cụ học tập của HS
.H Đ 2/ Bài mới :
1/ Giới thiệu bài (1’)
- GV giới thiệu bài và nêu mục đích bài học
- Nêu tác dụng của rô-bốt trong thực tế
a HD tìm hi ểu bài
1 : Quan sát, nhận xét mẫu 5’
- Cho HS quan sát mẫu rô-bốt đã lắp sẵn
- Hướng dẫn HS quan sát kĩ từng bộ phận và
trả lời câu hỏi : Để lắp được rô-bốt, theo em
cần phải lắp mấy bộ phận ? Hãy kể tên các
bộ phận đó
2 Hướng dẫn thao tác kĩ thuật (25’):
* Hướng dẫn chọn các chi tiết :
- Gọi 1 – 2 HS gọi tên, chọn đúng đủ từng
loại chi tiết theo bảng trong SGK và xếp các
chi tiết đã chọn vào nắp hộp theo từng loại
chi tiết
- GV nhận xét, bổ sung cho hoàn thiện
* Lắp từng bộ phận :
- Lắp chân rô-bốt (H.2-SGK) :
+ Yêu cầu HS quan sát hình 2a SGK và gọi
HS lên lắp mặt trước của một chân rô-bốt
+ GV nhận xét, bổ sung và hướng dẫn lắp tiếp
mặt trước chân thứ hai của rô-bốt
+ Gọi 1 HS lên lắp tiếp 4 thanh 3 lỗ vào tấm
nhỏ để làm bàn chân rô-bốt
+ Yêu cầu HS quan sát hình 2b SGK và trả lời
câu hỏi
+ Nhận xét câu trả lời của HS; hướng dẫn lắp
2 chân vào 2 bàn chân rô-bốt và lắp thanh
chữ U dài vào hai chân rô-bốt để làm thanh
đỡ chân rô-bốt
- Lắp thân rô-bốt (H.3 – SGK) :
+ Yêu cầu HS quan sát hình 3 và trả lời câu
HS quan sát và trả lời câu hỏi
HS chọn chi tiết
Toàn lớp quan sát và bổ sung chobạn
HS quan sát và trả lời
Quan sát và lắng nghe
HS quan sát và trả lời câu hỏi
HS thực hiện thao tác
Trang 14+ GV nhận xét, bổ sung cho hoàn thiện bước
lắp
- Lắp đầu rô-bốt (H.4 - SGK) :
+ Yêu cầu HS quan sát hình 4 và trả lời câu
hỏi trong SGK
+ Nhận xét câu trả lời của HS và tiến hành
lắp đầu rô-bốt : lắp bánh đai, bánh xe, thanh
chữ U ngắn và thanh thẳng 5 lỗ vào vít dài
- Lắp tay rô-bốt (H.5a-SGK) :
+ GV lắp một tay rô-bốt và gọi HS lên bảng
lắp tay thứ hai
- Lắp ăng-ten (H.5b-SGK) :
+ Yêu cầu HS quan sát hình và trả lời câu hỏi
trong SGK
+ Gọi 1 HS lên trả lời vàlắp ăng-ten, lưu ý
góc mở của hai cần ăng-ten
+ Nhận xét, uốn nắn cho hoàn chỉnh bước lắp
- Lắp trục bánh xe (H.5c-SGK) :
+ Yêu cầu HS quan sát hình và trả lời câu
hỏi trong SGK
+ Nhận xét câu trả lời và hướng dẫn nhanh
bước lắp trục bánh xe
* Lắp ráp rô-bốt (H1 SGK) :
- GV lắp ráp rô-bốt theo các bước trong SGK,
thao tác chậm để HS quan sát và biết được
các bước lắp GV lưu ý một số điểm quan
trọng
- Kiểm tra sự nâng lên hạ xuống của hai tay
rô-bốt
* Hướng dẫn tháo rời các chi tiết và xếp
gọn vào hộp :
- Hướng dẫn HS :
+ Khi tháo phải tháo rời từng bộ phận, sau đó
mới tháo rời từng chi tiết theo trình tự ngược
lại với trình tự lắp
+ Khi tháo xong phải xếp gọn các chi tiết vào
hộp theo vị trí quy định
* Hoạt động nối tiếp:(4’)
Dặn dò ,tuyên dương Chuẩn bị baì sau :
Lắp Rơ bốt (tiết 2)
HS quan sát và trả lời câu hỏi
HS quan sát
HS thực hiện
Các HS khác nhận xét,bổ sung
HS quan sát trả lời câu hỏi
Trang 15-T Ậ P ĐỌ C : Tiết 60 TÀ ÁO DÀI VIỆT NAM
-Thái độ :Giáo dục Hs quý trọng truyền thống dân tộc với phong cách hiện đại
II.Đồ dùng dạy học : -Tranh ảnh minh hoạ bài học
III.Các hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu bài :1’Hôm nay chúng ta
cùng tìm hiểu về nguồn gốc của áo dài
Việt Nam với vẻ đẹp độc đáo của nó
2.Hướng dẫn HS đọc và tìm hiểu bài :
a/ Luyện đọc :10’
-GV Hướng dẫn HS đọc
-Chia đoạn : chia 4 đoạn ( mỗi lần xuống
dòng là một đoạn )
-Luyện đọc các từ khó : áo cánh , phong
cách , tế nhị , xanh hồ thuỷ , tân thời , y
H:Chiếc áo dài có vai trò như thế nào
trong trang phục của phụ nữ Việt Nam
xưa?( phụ nữ Việt Nam xưahay mặc áo
dài thẫm màu , phủ bên ngoài những lớp
áo cánh nhiều màu ….)
Giải nghĩa từ :mặc áo lối mớ ba , mớ
bảy
Ý 1: phụ nữ Việt Nam xưa mặc áo dài
H:Chiếc áo dài tân thời có gì khác chiếc
áo dài cổ truyền ?
-2 HS đọc bài : Thuần phục sư tử ,trả lới các câu hỏi
-Lớp nhận xét -HS lắng nghe
-1HS đọc toàn bài -HS đọc thành tiếng nối tiếp -Đọc chú giải + Giải nghĩa từ :_HS lắng nghe
-1HS đọc đoạn + câu hỏi (hs TB-Y )
-1HS đọc lướt + câu hỏi
HSY+TB