Mã số trại nuôi Mã số truy xuất Mã số cơ sở cung cấp thức ăn Mã số cơ sở cung cấp thuốc Mã số cơ sở cung cấp giống Chất lượng tôm giống Loại thuốc Loại thức ăn Khối lượng thức ăn Khối l
Trang 1STT Họ tên Mã số sinh viên
Trang 21 Xây dựng chuỗi cung ứng cho sản phẩm tôm đông lạnh xếp vòng có xốt
Giống tôm thẻ chân trắng được các đìa nuôi tôm ở Ninh Hòa nhận về từ các trại tôm giống (TTG) ở Ninh Hòa Trải qua quá trình nuôi ở các đìa nuôi tôm, khi
đủ điều kiện khai thác sẽ được nhà máy chế biến thủy sản đông lạnh 4TV (tại thành phố Nha Trang ) thu mua và vận chuyển về nhà máy bằng xe bảo ôn Qua quá trình chế biến sản phẩm “ tôm luộc xếp vòng đông lạnh có xốt” được
chuyển đến các nhà phân phối và đưa đến tay người tiêu dùng
Trại nuôi tôm giống
Đìa nuôi tôm
Nhà máy chế biến
Nhà phân phối
Khách hàng
Trang 32 Xây dựng hệ thống truy xuất ngoài
Trại nuôi tôm giống
Dòng thông tin
Dòng thông tin
Nhà máy chế biến Nhà phân phối Khách hàng
Dòng vật chất
Bảng 2.1 Mã số nhận diện trại nuôi tôm giống:
STT Mã nhận diện trại
nuôi tôm giống
Trại nuôi tôm giống Ghi chú
nuôi tôm giống
Đìa nuôi tôm giống Ghi chú
Trại nuôi tôm giống không có mã truy xuất nên đìa nuôi tôm yêu cầu
thành lập một mã truy xuất đề nghị theo như bảng 2.1
Đìa nuôi tôm
Trang 4Bảng 2.3 Mã số nhận diện nguyên liệu tôm nuôi
STT Mã nhận diện
nguyên liệu tôm nuôi
Tên loại nguyên liệu tôm Ghi chú
VN: mã quốc gia TT: mã tỉnh HH: mã huyện NN: mã nguyên liệu MMMM: mã trại nuôi
VN56572T1TN01 Trại nuôi tôm thẻ chân trắng giống của ông Nguyễn Văn A
ở huyện Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam
VN: mã quốc gia TT: mã tỉnh HH: mã huyện NN: mã nguyên liệu DDDD: mã đìa nuôi
VN: mã quốc gia TT: mã tỉnh HH: mã huyện DL: mã loại hình doanh nghiệp NN: mã nguyên liệu CCCC: mã nhà máy sản xuất
VN: mã quốc gia TT: mã tỉnh HH: mã huyện DL: mã loại hình doanh nghiệp
VN56572DL43250001291014
Trang 5DDMMYY CCCC: mã nhà máy
sản xuất LLLL: mã số lô EEEE: mã nhà phân phối
DD/MM/YY: ngày tháng năm nhận sản phẩm phân phối
5 Khách
hàng
VN – TT –
HH – DL – CCCC - LLLL - DDMMYY
- NNNN
VN: mã quốc gia TT: mã tỉnh HH: mã huyện DL: mã loại hình doanh nghiệp CCCC: mã nhà máy sản xuất
LLLL: mã số lô DD/MM/YY: ngày tháng năm nhận sản phẩm phân phối NNNN: tên đại lý nhận sản phẩm phân phối từ nhà phân phối
VN56572DL43250001301014ĐL01
3 Xây dựng hệ thống truy xuất nội bộ của từng công đoạn
a Đìa nuôi tôm:
Trại giống Cơ sở cung cấp thức ăn Cơ sở cung cấp thuốc
Đìa nuôi tôm
Trang 6Mã số nhận diện đìa nuôi
với cơ sở cung cấp giống
PPP: chất lượng tôm giống
VN56572T1DN01XYZ3
0091410001 Đìa nuôi tôm số 1 tại Ninh Hòa Khánh Hòa nhận giống từ trại nuôi tôm giống TN01 của ông Nguyễn Văn A để nuôi tôm thẻ chân trắng Ngày cung cấp giống 30 tháng 09 năm 2014 Khối lượng giống là 100kg, chất lượng loại 1
Bảng Mã số nhận diện trại nuôi tôm giống:
STT Mã nhận diện trại
nuôi tôm giống
Trại nuôi tôm giống Ghi chú
nuôi tôm giống
Đìa nuôi tôm giống Ghi chú
Trang 7DDMMYY: ngày tháng năm cung cấp thức ăn XXX: khối lượng thức ăn ZZ: loại thức ăn
VN56572T1DN01XYZ3
0091410003 Đìa nuôi tôm số 1 tại Ninh Hòa Khánh Hòa nhận thức ăn từ cơ sở cung cấp thức ăn XYZ
để nuôi tôm thẻ chân trắng Ngày cung cấp thức ăn 30 tháng 09 năm
2014, khối lượng 100kg Thức ăn vitamineral
Bảng Mã số nhận diện đìa nuôi
STT Mã nhận diện đìa
nuôi tôm giống
Đìa nuôi tôm giống Ghi chú
Cơ sở cung cấp thức ăn Ghi chú
XYZ Cơ sở cung cấp thức ăn XYZ
DPT Cơ sở cung cấp thức ăn DPT
Trang 8DDDD: mã đìa nuôi
UUU: mã nhận diện cơ sở cung cấp thuốc
DDMMYY: ngày tháng năm cung cấp thuốc
XXX: khối lượng thuốc
ZZ: loại thuốc
VN56572T1DN01PTN3
0091401001 Đìa nuôi tôm số 1 tại Ninh Hòa Khánh Hòa nhận thuốc từ cơ sở cung cấp thuốc PTN để nuôi tôm thẻ chân trắng Ngày cung cấp thức ăn 30 tháng 09 năm 2014, khối lượng 10kg, loại thuốc Dosal
Mã số nhận cơ sở cung
cấp thuốc
Cơ sở cung cấp thuốc Ghi chú
PTN Cơ sở cung cấp thuốc PTN
Mã số diện loại thuốc Loại thuốc Ghi chú
Trang 9Biểu mẫu truy xuất nội
Công đoạn : đìa nuôi tôm
Ngày:
Mã số trại nuôi
Mã số truy xuất
Mã số cơ sở cung cấp thức ăn
Mã số cơ sở cung cấp thuốc
Mã số cơ sở cung cấp giống
Chất lượng tôm giống
Loại thuốc
Loại thức ăn
Khối lượng thức ăn
Khối lượng thuốc
Khối lượng tôm giống
Người chịu trách nhiệm:
Người báo cáo:
Thông tin truy xuất:
Tôm giống
Thức
ăn Thuốc Tôm giống
Thức ăn Thuốc
Trang 10Biểu mẫu giám sát quá trình truy xuất tại đìa nuôi tôm
Ngày truy xuất:
Thông tin vận chuyển:
Phương tiện vận chuyển:
Cách thức vận chuyển:
Mã số xe vận chuyển:
Người chịu trách nhiệm:
Trang 11b Cơ sở chế biến
Tiếp nhận NL
gân, xẻ lưngĐá
Quay thuốcDinatri sodiumphosphat
Luộc
Vòng đã xử lý Xếp vòng
Trang 12DL: mã loại hình doanh nghiệp CCCC: mã nhà máy sản xuất GGG : ngày nhận nguyên liệu LLLL: mã số lô của nguyên liệu
Mã số
lô
Lô nguyên liệu
Ghi chú
0001 Lô số 1
0002 Lô số 2
0003 Lô số 3 IIII: khối lượng nguyên liệu BB: chất lượng nguyên liệu
Mã số người nhận
Tên người nhận
Người nhận nguyên liệu là Lê Sơn
Ngày nhận nguyên liệu tính theo 365 ngày
Trang 13Biểu mẫu truy xuất nội bộ Công đoạn tiếp nhận nguyên liệu
Khối lượng tiếp nhận
Chất lượng nguyên liệu
Thông tin truy xuất
Loại nguyên
liệu
Chất lượng
Khối lượng
Người tiếp nhận
Nhiệt độ Cảm quan
Kết quả phân tích
Mã số mẫu Chỉ tiêu phân tích Giá trị kết quả
Hàm lượng kháng sinh Lượng vi sinh vật Độc tố Aflatoxin
Người chịu trách nhiệm:
Người báo cáo:
Biểu mẫu giám sát công đoạn tiếp nhận nguyên liệu
Trang 14Xử lý DL4325012
01000101
DL – CCCC – GGG – BB –LLLL - IIII – AA
DL: mã loại hình doanh nghiệp CCCC: mã nhà máy sản xuất GGG : ngày xử lý
LLLL: mã số lô của nguyên liệu
Mã số
lô
Lô nguyên liệu
Ghi chú
0001 Lô số 1
0002 Lô số 2
0003 Lô số 3 IIII: khối lượng nguyên liệu sau
xử lý BB: chất lượng nguyên liệu sau
Mã số người kiểm tra
Người kiểm tra
Ghi chú
Xí nghiệp đông lạnh có mã cơ sở chế biến là 4325 xử lý lô nguyên liệu số 1 ngày 14 tháng 1, người kiểm tra là Lê Văn A
Trang 15Biểu mẫu truy xuất nội bộ Công đoạn xử lý
Thông tin truy xuất:
Khối lượng Chất lượng Nhiệt độ Tình trạng
nguyên liệu
QC phụ trách công đoạn
Người chịu trách nhiệm:
Người báo cáo:
Biểu mẫu giám sát quá trình xử lý
Người giám sát:
Người báo cáo:
Trang 16LLLL – IIII –
XX – AA
DL: mã loại hình doanh nghiệp CCCC: mã nhà máy sản xuất GGG : ngày quay thuốc LLLL: mã số lô của nguyên liệu
Mã số
lô
Lô nguyên liệu
Ghi chú
0001 Lô số 1
0002 Lô số 2
0003 Lô số 3 IIII: khối lượng nguyên liệu quay thuốc
XX: khối lượng thuốc sử dụng
Mã khối lượng
Khối lượng thuốc (kg)/
10kg nguyên liệu
Tên QC phụ trách
Ghi chú
Trang 17Biểu mẫu truy xuất nội bộ Công đoạn quay thuốc
Ngày quay thuốc:
Khối lượng thuốc
Thời gian quay thuốc
Nhiệt độ quay thuốc
Thông tin truy xuất:
Khối lượng
nguyên liệu
Tình trạng nguyên liệu
Chất lượng nguyên liệu
Nhiệt độ quay thuốc
Thời gian quay thuốc
Khối lượng thuốc
QC phụ trách công đoạn
Người chịu trách nhiệm:
Người báo cáo:
Biểu mẫu giám sát quá trình quay thuốc
Ngày quay thuốc:
Lô:
Khối lượng
nguyên liệu
Tình trạng nguyên liệu
Chất lượng nguyên liệu
Nhiệt độ quay thuốc
Khối lượng thuốc
Thời gian quay thuốc
QC phụ trách công đoạn
Người giám sát:
Người báo cáo:
Trang 18Luộc DL4325014
000115
DL – CCCC – GGG –
LLLL – TT – QQQ - IIII –
MM – AA
DL: mã loại hình doanh nghiệp CCCC: mã nhà máy sản xuất GGG : ngày luộc
LLLL: mã số lô của nguyên liệu mang đi luộc
Mã số
lô
Lô nguyên liệu
Ghi chú
0001 Lô số 1
0002 Lô số 2
0003 Lô số 3 TT: thời gian luộc
Mã
số
Thời gian (phút)
Ghi chú
T1 10 T2 12 T3 15 QQQ: nhiệt độ luộc
số 1
02 Thiết
bị luộc
số 2 AA: người kiểm tra
Mã số người kiểm tra
Người kiểm tra
Ghi chú
Trang 19Biểu mẫu truy xuất nội bộ Công đoạn luộc
Thời gian luộc
Thông tin truy xuất:
Lô Khối
lượng
BTP
Chất lượng BTP
Nhiệt
độ luộc
Thời gian luộc
Thiết bị luộc
QC phụ trách công đoạn
Người chịu trách nhiệm:
Người báo cáo:
Biểu mẫu giám sát quá trình luộc
Ngày luộc:
Lô nguyên liệu:
Thời gian luộc:
STT Mã số truy
xuất
Chất lượng BTP
Khối lượng BTP
Nhiệt độ luộc
Trang 20LLLL – KK –
AA
DL: mã loại hình doanh nghiệp CCCC: mã nhà máy sản xuất GGG : ngày xếp vòng
LLLL: mã số lô của nguyên liệu
Mã số
lô
Lô nguyên liệu
Ghi chú
0001 Lô số 1
0002 Lô số 2
0003 Lô số 3 KK: loại vòng xếp
Mã số vòng xếp
Loại vòng xếp
Ghi chú
loại 1
khối lượng tôm xếp vào:
350g
loại 2
khối lượng tôm xếp vào:
600g
loại 3
khối lượng tôm xếp vào:
750g AA: người kiểm tra
Mã số người kiểm tra
Người kiểm tra
Ghi chú
Trang 21Biểu mẫu truy xuất nội bộ Công đoạn xếp vòng:
Khối lượng tôm/1 vòng
Thông tin truy xuất:
Khối lượng
bán thành
phẩm
Chất lượng bán thành phẩm
Loại vòng xếp Thời gian xếp
vòng/ lô
QC phụ trách công đoạn
Người chịu trách nhiệm:
Người báo cáo:
Biểu mẫu giám sát quá trình xếp vòng
Trang 22LLLL – MM – AA
DL: mã loại hình doanh nghiệp CCCC: mã nhà máy sản xuất GGG : ngày cấp đông
LLLL: mã số lô của nguyên liệu
Mã số
lô
Lô nguyên liệu
Ghi chú
0001 Lô số 1
0002 Lô số 2
0003 Lô số 3 MM: thiết bị cấp đông
Mã số người kiểm tra
Người kiểm tra
Ghi chú
Trang 23Biểu mẫu truy xuất nội bộ Công đoạn cấp đông:
Máy cấp đông Thời gian cấp đông
Nhiệt độ cấp đông QC phụ trách công
đoạn
Người chịu trách nhiệm:
Người báo cáo:
Biểu mẫu giám sát quá trình cấp đông
Ngày cấp đông:
Lô nguyên liệu:
Thời gian cấp đông:
Mã truy
xuất
Thời gian cấp đông
Khối lượng Chất lượng Nhiệt độ Máy cấp
đông
Người giám sát:
Người báo cáo:
Trang 24DL: mã loại hình doanh nghiệp CCCC: mã nhà máy sản xuất GGG : ngày bao gói
SS: quy cách bao gói
12 sản phẩm/
thùng cartong
bao gói
số 2
Mỗi vòng tôm tính là 1 sản phẩm
6 sản phẩm/
thùng cartong LLLL: mã số lô của nguyên liệu
Mã số
lô
Lô nguyên liệu
Ghi chú
0001 Lô số 1
0002 Lô số 2
0003 Lô số 3 AA: người kiểm tra
Mã số người kiểm tra
Người kiểm tra
Ghi chú
Trang 26Biểu mẫu truy xuất nội bộ Công đoạn bao gói:
Ngày bao gói:
Nhiệt độ bao gói
Quy cách bao gói
Thông tin truy xuất:
Khối lượng
bán thành
phẩm
Chất lượng bán thành phẩm
Nhiệt độ bao gói
Quy cách bao gói
QC phụ trách công đoạn
Người chịu trách nhiệm:
Người báo cáo:
Biểu mẫu giám sát quá trình bao gói
Ngày bao gói:
Lô nguyên liệu:
Thời gian bao gói:
STT Mã truy
xuất
Khối lượng Chất lượng Nhiệt độ
bán thành phẩm
Quy cách bao gói
QC phụ trách công đoạn
Người giám sát:
Người báo cáo:
Trang 27- IIII – AA
DL: mã loại hình doanh nghiệp CCCC: mã nhà máy sản xuất GGG : ngày sản xuất
LLLL: mã số lô của sản phẩm
Mã số
lô
Lô nguyên liệu
Ghi chú
0001 Lô số 1
0002 Lô số 2
0003 Lô số 3 IIII:Khối lượng sản phẩm AA: người kiểm tra
Mã số người kiểm tra
Người kiểm tra
Ghi chú
Trang 28Biểu mẫu truy xuất nội bộ Nguyên vật liệu phụ: bao bì bao gói
Ngày nhập:
Loại nguyên vật liệu phụ:
Mã số lô nguyên vật liệu phụ
Mã số truy xuất
Chất lượng
Khối lượng
Thông tin truy xuất:
Mã số truy xuất Chất lượng Khối lượng QC phụ trách công
đoạn
Người chịu trách nhiệm:
Người báo cáo:
Biểu mẫu giám sát nguyên vật liệu phụ: bao bì bao gói
Ngày nhập:
Lô nguyên vật liệu phụ:
Đầu vào: nhập kho
STT Mã truy xuất Khối lượng Chất lượng Trạng thái
Đầu ra: đi vào quá trình sản xuất
STT Mã truy xuất Khối lượng Chất lượng Độ sạch Trạng thái
Ghi chú: bao bì trước khi đi vào quá trình sản xuất phải được ngâm rửa
Người giám sát:
Người báo cáo:
Trang 29Mã lô sản phẩm
chú
0001 Lô sản phẩm 01
0002 Lô sản phẩm 02 DDMMYY: ngày tháng năm nhận sản phẩm phân phối
EEEE: mã nhà phân phối
Mã nhận diện nhà phân phối
Tên nhà phân phối
Ghi chú
PP01 Nhà phân
phối Tịnh Cúc PP02 Nhà phân
phối Thụy Trâm W: mã người nhận
Mã nhận diện người nhận
Tên người nhận
Ghi chú
Hùng
4325-0001-201014-PP01-1 Trần Lý Hùng ở nhà phân phối Tịnh Cúc nhận sản phẩm từ nhà máy chế biến thủy sản đông lạnh 4TV, lô
VN-56-572-DL-số 01, vào ngày 20 tháng 10 năm
2014 để phân phối cho các đại lý
Trang 30Mã lô sản phẩm
EEEE: mã nhà phân phối
Mã nhận diện nhà phân phối
Tên nhà phân phối
Ghi chú
PP01 Nhà phân
phối Tịnh Cúc PP02 Nhà phân
phối Thụy Trâm W: mã người xuất
Mã nhận diện người nhận
Tên người nhận
Ghi chú
DL-4325-0002-201014-PP01 -
VN-56-572-2 Nhà phân phối Tịnh Cúc xuất
lô sản phẩm thứ
2 vào ngày 20 tháng 10 năm
2014 để phân phối cho các đại lý Người xuất sản phẩm
là Hồ Văn An
Trang 31Biểu mẫu truy xuất ngoại Công đoạn xuất hàng
Chất lượng sản phẩm
Nhiệt
độ bảo quản
Điều kiện bảo quản trong quá trình vận chuyển
QC phụ trách công đoạn
Người chịu trách nhiệm:
Người báo cáo:
Biểu mẫu giám sát quá trình xuất hàng
Thông tin vận chuyển:
Phương tiện vận chuyển:
Cách thức vận chuyển:
Mã số xe vận chuyển:
Người chịu trách nhiệm:
Trang 32DDMMYY: ngày tháng năm nhận sản phẩm phân phối
NNNN: tên đại lý nhận sản phẩm phân phối từ nhà phân phối
GGG: ngày xuất sản phẩm đến đại
lý
Mã số đại lí
Tên đại
lí
Ghi chú ĐL01 Đại lý 01
ĐL02 Đại lý 02
VN56572DL43250001201014ĐL
01305 Đại lý 01 nhận sản phẩm từ nhà phân phối Tịnh Cúc, lô số 01, vào ngày 01 tháng 11 năm
2014 (305) để phân phối khách hàng
DDMMYY: ngày tháng năm nhận sản phẩm phân phối
NNNN: tên đại lý nhận sản phẩm phân phối từ nhà phân phối
GGG: ngày xuất sản phẩm đến đại
lý
Mã số đại lí
Tên đại
lí
Ghi chú ĐL01 Đại lý 01
ĐL02 Đại lý 02
VN56572DL43250001201014ĐL
02305 Đại lý 02 nhận sản phẩm từ nhà phân phối Tịnh Cúc, lô số 01, vào ngày 01 tháng 11 năm
2014 (305) để phân phối khách hàng
Trang 33Biểu mẫu truy xuất ngoại Công đoạn xuất hàng đến khách hàng
Chất lượng sản phẩm
Nhiệt
độ
Điều kiện bảo quản trong quá trình vận chuyển
QC phụ trách công đoạn
Người chịu trách nhiệm:
Người báo cáo:
Biểu mẫu giám sát quá trình xuất hàng
Thông tin vận chuyển:
Phương tiện vận chuyển:
Cách thức vận chuyển:
Mã số xe vận chuyển:
Người chịu trách nhiệm:
Trang 34Mã hóa thông tin
Thông tin mã hóa Diễn giải Ghi chú
VN – TT – HH - DL 123 VN – TT – HH : 12
DL : 3 LLLL – GGG - BB – IIII – AA 45
Liên kết thông tin
Liên kêt ngoại – ngoại
Liên kết nội – nội:
Bảng mã hóa:
Thông tin mã hóa Diễn giải Ghi chú
CCCC – GGG : 0
Cơ sơ chế biến
Tiếp nhận nguyên liệu 30 – BB –LLLL – IIII – AA
Mã đìa nuôi Mã nhà phân
phối
Khách hàng (đại lý)
Mã đầu
ra
Mã đầu vào
Mã đầu
ra
Mã đầu vào
Mã đầu ra
Mã đầu vào
Mã đầu
ra 12NN3C
12367 12367 1236
7
Trang 35Sản phẩm 30 – LLLL - IIII – AA
Ghi chú: phần truy xuất nội trong cơ sở chế biến:để đơn giản cho việc truy
xuất nên ta cắt bỏ bớt phần VN – TT – HH ở phần đầu mỗi mã truy xuất ở từng
Trang 36Triệu hồi sản phẩm
Qua quá trình thẩm tra hồ sơ nhà máy chế biến tự phát hiện thấy hoạt động của thiết bị luộc không được bình thường, nhiệt độ luộc không đảm bảo theo yêu cầu Việc này có thể ảnh hưởng đến chất lượng của lô sản phẩm, tôm chưa đạt nhiệt độ luộc nên có thể còn hiện diện của các vi sinh vật ví dụ Clostridium Botulinum gây ngộ độc ảnh hưởng đến sức khỏe của người tiêu dùng Nhận diện lô nguyên liệu có nguy cơ là lô số 01 tôm xếp vòng đông lạnh có sốt Qua thông tin phản hồi từ đại lý bán hàng sản phẩm đã đến tay người tiêu dùng nhưng chưa có sự phản hồi từ khách hàng
Gửi thông tin: Nhận thấy khoảng cách giữa ngày luộc (dựa vào biểu mẫu giám sát) và thời gian bán sản phẩm thị trường (đến tay người tiêu dung)- thông tin
do đại lý cung cấp chênh lệch 10 ngày sản phẩm có thể được người tiêu dùng
sử dụng mà chưa phát hiện sự cố Nhận thấy cần thông báo trên phương tiện truyền thông để người tiêu dùng biết và không sử dụng Đồng thời, tạm dừng các hoạt động bán sản phẩm ở các kênh truyền thông
Quy trình xử lý: