1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

XÂY DỰNG HỆ THỐNG TRUY XUẤT NGUỒN GỐC CHO SẢN PHẨM TÔM ĐÔNG LẠNH XẾP VÒNG CÓ XỐT

37 1,3K 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 443,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mã số trại nuôi Mã số truy xuất Mã số cơ sở cung cấp thức ăn Mã số cơ sở cung cấp thuốc Mã số cơ sở cung cấp giống Chất lượng tôm giống Loại thuốc Loại thức ăn Khối lượng thức ăn Khối l

Trang 1

STT Họ tên Mã số sinh viên

Trang 2

1 Xây dựng chuỗi cung ứng cho sản phẩm tôm đông lạnh xếp vòng có xốt

Giống tôm thẻ chân trắng được các đìa nuôi tôm ở Ninh Hòa nhận về từ các trại tôm giống (TTG) ở Ninh Hòa Trải qua quá trình nuôi ở các đìa nuôi tôm, khi

đủ điều kiện khai thác sẽ được nhà máy chế biến thủy sản đông lạnh 4TV (tại thành phố Nha Trang ) thu mua và vận chuyển về nhà máy bằng xe bảo ôn Qua quá trình chế biến sản phẩm “ tôm luộc xếp vòng đông lạnh có xốt” được

chuyển đến các nhà phân phối và đưa đến tay người tiêu dùng

Trại nuôi tôm giống

Đìa nuôi tôm

Nhà máy chế biến

Nhà phân phối

Khách hàng

Trang 3

2 Xây dựng hệ thống truy xuất ngoài

Trại nuôi tôm giống

Dòng thông tin

Dòng thông tin

Nhà máy chế biến Nhà phân phối Khách hàng

Dòng vật chất

Bảng 2.1 Mã số nhận diện trại nuôi tôm giống:

STT Mã nhận diện trại

nuôi tôm giống

Trại nuôi tôm giống Ghi chú

nuôi tôm giống

Đìa nuôi tôm giống Ghi chú

Trại nuôi tôm giống không có mã truy xuất nên đìa nuôi tôm yêu cầu

thành lập một mã truy xuất đề nghị theo như bảng 2.1

Đìa nuôi tôm

Trang 4

Bảng 2.3 Mã số nhận diện nguyên liệu tôm nuôi

STT Mã nhận diện

nguyên liệu tôm nuôi

Tên loại nguyên liệu tôm Ghi chú

VN: mã quốc gia TT: mã tỉnh HH: mã huyện NN: mã nguyên liệu MMMM: mã trại nuôi

VN56572T1TN01 Trại nuôi tôm thẻ chân trắng giống của ông Nguyễn Văn A

ở huyện Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam

VN: mã quốc gia TT: mã tỉnh HH: mã huyện NN: mã nguyên liệu DDDD: mã đìa nuôi

VN: mã quốc gia TT: mã tỉnh HH: mã huyện DL: mã loại hình doanh nghiệp NN: mã nguyên liệu CCCC: mã nhà máy sản xuất

VN: mã quốc gia TT: mã tỉnh HH: mã huyện DL: mã loại hình doanh nghiệp

VN56572DL43250001291014

Trang 5

DDMMYY CCCC: mã nhà máy

sản xuất LLLL: mã số lô EEEE: mã nhà phân phối

DD/MM/YY: ngày tháng năm nhận sản phẩm phân phối

5 Khách

hàng

VN – TT –

HH – DL – CCCC - LLLL - DDMMYY

- NNNN

VN: mã quốc gia TT: mã tỉnh HH: mã huyện DL: mã loại hình doanh nghiệp CCCC: mã nhà máy sản xuất

LLLL: mã số lô DD/MM/YY: ngày tháng năm nhận sản phẩm phân phối NNNN: tên đại lý nhận sản phẩm phân phối từ nhà phân phối

VN56572DL43250001301014ĐL01

3 Xây dựng hệ thống truy xuất nội bộ của từng công đoạn

a Đìa nuôi tôm:

Trại giống Cơ sở cung cấp thức ăn Cơ sở cung cấp thuốc

Đìa nuôi tôm

Trang 6

Mã số nhận diện đìa nuôi

với cơ sở cung cấp giống

PPP: chất lượng tôm giống

VN56572T1DN01XYZ3

0091410001 Đìa nuôi tôm số 1 tại Ninh Hòa Khánh Hòa nhận giống từ trại nuôi tôm giống TN01 của ông Nguyễn Văn A để nuôi tôm thẻ chân trắng Ngày cung cấp giống 30 tháng 09 năm 2014 Khối lượng giống là 100kg, chất lượng loại 1

Bảng Mã số nhận diện trại nuôi tôm giống:

STT Mã nhận diện trại

nuôi tôm giống

Trại nuôi tôm giống Ghi chú

nuôi tôm giống

Đìa nuôi tôm giống Ghi chú

Trang 7

DDMMYY: ngày tháng năm cung cấp thức ăn XXX: khối lượng thức ăn ZZ: loại thức ăn

VN56572T1DN01XYZ3

0091410003 Đìa nuôi tôm số 1 tại Ninh Hòa Khánh Hòa nhận thức ăn từ cơ sở cung cấp thức ăn XYZ

để nuôi tôm thẻ chân trắng Ngày cung cấp thức ăn 30 tháng 09 năm

2014, khối lượng 100kg Thức ăn vitamineral

Bảng Mã số nhận diện đìa nuôi

STT Mã nhận diện đìa

nuôi tôm giống

Đìa nuôi tôm giống Ghi chú

Cơ sở cung cấp thức ăn Ghi chú

XYZ Cơ sở cung cấp thức ăn XYZ

DPT Cơ sở cung cấp thức ăn DPT

Trang 8

DDDD: mã đìa nuôi

UUU: mã nhận diện cơ sở cung cấp thuốc

DDMMYY: ngày tháng năm cung cấp thuốc

XXX: khối lượng thuốc

ZZ: loại thuốc

VN56572T1DN01PTN3

0091401001 Đìa nuôi tôm số 1 tại Ninh Hòa Khánh Hòa nhận thuốc từ cơ sở cung cấp thuốc PTN để nuôi tôm thẻ chân trắng Ngày cung cấp thức ăn 30 tháng 09 năm 2014, khối lượng 10kg, loại thuốc Dosal

Mã số nhận cơ sở cung

cấp thuốc

Cơ sở cung cấp thuốc Ghi chú

PTN Cơ sở cung cấp thuốc PTN

Mã số diện loại thuốc Loại thuốc Ghi chú

Trang 9

Biểu mẫu truy xuất nội

Công đoạn : đìa nuôi tôm

Ngày:

Mã số trại nuôi

Mã số truy xuất

Mã số cơ sở cung cấp thức ăn

Mã số cơ sở cung cấp thuốc

Mã số cơ sở cung cấp giống

Chất lượng tôm giống

Loại thuốc

Loại thức ăn

Khối lượng thức ăn

Khối lượng thuốc

Khối lượng tôm giống

Người chịu trách nhiệm:

Người báo cáo:

Thông tin truy xuất:

Tôm giống

Thức

ăn Thuốc Tôm giống

Thức ăn Thuốc

Trang 10

Biểu mẫu giám sát quá trình truy xuất tại đìa nuôi tôm

Ngày truy xuất:

Thông tin vận chuyển:

Phương tiện vận chuyển:

Cách thức vận chuyển:

Mã số xe vận chuyển:

Người chịu trách nhiệm:

Trang 11

b Cơ sở chế biến

Tiếp nhận NL

gân, xẻ lưngĐá

Quay thuốcDinatri sodiumphosphat

Luộc

Vòng đã xử lý Xếp vòng

Trang 12

DL: mã loại hình doanh nghiệp CCCC: mã nhà máy sản xuất GGG : ngày nhận nguyên liệu LLLL: mã số lô của nguyên liệu

Mã số

Lô nguyên liệu

Ghi chú

0001 Lô số 1

0002 Lô số 2

0003 Lô số 3 IIII: khối lượng nguyên liệu BB: chất lượng nguyên liệu

Mã số người nhận

Tên người nhận

Người nhận nguyên liệu là Lê Sơn

Ngày nhận nguyên liệu tính theo 365 ngày

Trang 13

Biểu mẫu truy xuất nội bộ Công đoạn tiếp nhận nguyên liệu

Khối lượng tiếp nhận

Chất lượng nguyên liệu

Thông tin truy xuất

Loại nguyên

liệu

Chất lượng

Khối lượng

Người tiếp nhận

Nhiệt độ Cảm quan

Kết quả phân tích

Mã số mẫu Chỉ tiêu phân tích Giá trị kết quả

Hàm lượng kháng sinh Lượng vi sinh vật Độc tố Aflatoxin

Người chịu trách nhiệm:

Người báo cáo:

Biểu mẫu giám sát công đoạn tiếp nhận nguyên liệu

Trang 14

Xử lý DL4325012

01000101

DL – CCCC – GGG – BB –LLLL - IIII – AA

DL: mã loại hình doanh nghiệp CCCC: mã nhà máy sản xuất GGG : ngày xử lý

LLLL: mã số lô của nguyên liệu

Mã số

Lô nguyên liệu

Ghi chú

0001 Lô số 1

0002 Lô số 2

0003 Lô số 3 IIII: khối lượng nguyên liệu sau

xử lý BB: chất lượng nguyên liệu sau

Mã số người kiểm tra

Người kiểm tra

Ghi chú

Xí nghiệp đông lạnh có mã cơ sở chế biến là 4325 xử lý lô nguyên liệu số 1 ngày 14 tháng 1, người kiểm tra là Lê Văn A

Trang 15

Biểu mẫu truy xuất nội bộ Công đoạn xử lý

Thông tin truy xuất:

Khối lượng Chất lượng Nhiệt độ Tình trạng

nguyên liệu

QC phụ trách công đoạn

Người chịu trách nhiệm:

Người báo cáo:

Biểu mẫu giám sát quá trình xử lý

Người giám sát:

Người báo cáo:

Trang 16

LLLL – IIII –

XX – AA

DL: mã loại hình doanh nghiệp CCCC: mã nhà máy sản xuất GGG : ngày quay thuốc LLLL: mã số lô của nguyên liệu

Mã số

Lô nguyên liệu

Ghi chú

0001 Lô số 1

0002 Lô số 2

0003 Lô số 3 IIII: khối lượng nguyên liệu quay thuốc

XX: khối lượng thuốc sử dụng

Mã khối lượng

Khối lượng thuốc (kg)/

10kg nguyên liệu

Tên QC phụ trách

Ghi chú

Trang 17

Biểu mẫu truy xuất nội bộ Công đoạn quay thuốc

Ngày quay thuốc:

Khối lượng thuốc

Thời gian quay thuốc

Nhiệt độ quay thuốc

Thông tin truy xuất:

Khối lượng

nguyên liệu

Tình trạng nguyên liệu

Chất lượng nguyên liệu

Nhiệt độ quay thuốc

Thời gian quay thuốc

Khối lượng thuốc

QC phụ trách công đoạn

Người chịu trách nhiệm:

Người báo cáo:

Biểu mẫu giám sát quá trình quay thuốc

Ngày quay thuốc:

Lô:

Khối lượng

nguyên liệu

Tình trạng nguyên liệu

Chất lượng nguyên liệu

Nhiệt độ quay thuốc

Khối lượng thuốc

Thời gian quay thuốc

QC phụ trách công đoạn

Người giám sát:

Người báo cáo:

Trang 18

Luộc DL4325014

000115

DL – CCCC – GGG –

LLLL – TT – QQQ - IIII –

MM – AA

DL: mã loại hình doanh nghiệp CCCC: mã nhà máy sản xuất GGG : ngày luộc

LLLL: mã số lô của nguyên liệu mang đi luộc

Mã số

Lô nguyên liệu

Ghi chú

0001 Lô số 1

0002 Lô số 2

0003 Lô số 3 TT: thời gian luộc

số

Thời gian (phút)

Ghi chú

T1 10 T2 12 T3 15 QQQ: nhiệt độ luộc

số 1

02 Thiết

bị luộc

số 2 AA: người kiểm tra

Mã số người kiểm tra

Người kiểm tra

Ghi chú

Trang 19

Biểu mẫu truy xuất nội bộ Công đoạn luộc

Thời gian luộc

Thông tin truy xuất:

Lô Khối

lượng

BTP

Chất lượng BTP

Nhiệt

độ luộc

Thời gian luộc

Thiết bị luộc

QC phụ trách công đoạn

Người chịu trách nhiệm:

Người báo cáo:

Biểu mẫu giám sát quá trình luộc

Ngày luộc:

Lô nguyên liệu:

Thời gian luộc:

STT Mã số truy

xuất

Chất lượng BTP

Khối lượng BTP

Nhiệt độ luộc

Trang 20

LLLL – KK –

AA

DL: mã loại hình doanh nghiệp CCCC: mã nhà máy sản xuất GGG : ngày xếp vòng

LLLL: mã số lô của nguyên liệu

Mã số

Lô nguyên liệu

Ghi chú

0001 Lô số 1

0002 Lô số 2

0003 Lô số 3 KK: loại vòng xếp

Mã số vòng xếp

Loại vòng xếp

Ghi chú

loại 1

khối lượng tôm xếp vào:

350g

loại 2

khối lượng tôm xếp vào:

600g

loại 3

khối lượng tôm xếp vào:

750g AA: người kiểm tra

Mã số người kiểm tra

Người kiểm tra

Ghi chú

Trang 21

Biểu mẫu truy xuất nội bộ Công đoạn xếp vòng:

Khối lượng tôm/1 vòng

Thông tin truy xuất:

Khối lượng

bán thành

phẩm

Chất lượng bán thành phẩm

Loại vòng xếp Thời gian xếp

vòng/ lô

QC phụ trách công đoạn

Người chịu trách nhiệm:

Người báo cáo:

Biểu mẫu giám sát quá trình xếp vòng

Trang 22

LLLL – MM – AA

DL: mã loại hình doanh nghiệp CCCC: mã nhà máy sản xuất GGG : ngày cấp đông

LLLL: mã số lô của nguyên liệu

Mã số

Lô nguyên liệu

Ghi chú

0001 Lô số 1

0002 Lô số 2

0003 Lô số 3 MM: thiết bị cấp đông

Mã số người kiểm tra

Người kiểm tra

Ghi chú

Trang 23

Biểu mẫu truy xuất nội bộ Công đoạn cấp đông:

Máy cấp đông Thời gian cấp đông

Nhiệt độ cấp đông QC phụ trách công

đoạn

Người chịu trách nhiệm:

Người báo cáo:

Biểu mẫu giám sát quá trình cấp đông

Ngày cấp đông:

Lô nguyên liệu:

Thời gian cấp đông:

Mã truy

xuất

Thời gian cấp đông

Khối lượng Chất lượng Nhiệt độ Máy cấp

đông

Người giám sát:

Người báo cáo:

Trang 24

DL: mã loại hình doanh nghiệp CCCC: mã nhà máy sản xuất GGG : ngày bao gói

SS: quy cách bao gói

12 sản phẩm/

thùng cartong

bao gói

số 2

Mỗi vòng tôm tính là 1 sản phẩm

6 sản phẩm/

thùng cartong LLLL: mã số lô của nguyên liệu

Mã số

Lô nguyên liệu

Ghi chú

0001 Lô số 1

0002 Lô số 2

0003 Lô số 3 AA: người kiểm tra

Mã số người kiểm tra

Người kiểm tra

Ghi chú

Trang 26

Biểu mẫu truy xuất nội bộ Công đoạn bao gói:

Ngày bao gói:

Nhiệt độ bao gói

Quy cách bao gói

Thông tin truy xuất:

Khối lượng

bán thành

phẩm

Chất lượng bán thành phẩm

Nhiệt độ bao gói

Quy cách bao gói

QC phụ trách công đoạn

Người chịu trách nhiệm:

Người báo cáo:

Biểu mẫu giám sát quá trình bao gói

Ngày bao gói:

Lô nguyên liệu:

Thời gian bao gói:

STT Mã truy

xuất

Khối lượng Chất lượng Nhiệt độ

bán thành phẩm

Quy cách bao gói

QC phụ trách công đoạn

Người giám sát:

Người báo cáo:

Trang 27

- IIII – AA

DL: mã loại hình doanh nghiệp CCCC: mã nhà máy sản xuất GGG : ngày sản xuất

LLLL: mã số lô của sản phẩm

Mã số

Lô nguyên liệu

Ghi chú

0001 Lô số 1

0002 Lô số 2

0003 Lô số 3 IIII:Khối lượng sản phẩm AA: người kiểm tra

Mã số người kiểm tra

Người kiểm tra

Ghi chú

Trang 28

Biểu mẫu truy xuất nội bộ Nguyên vật liệu phụ: bao bì bao gói

Ngày nhập:

Loại nguyên vật liệu phụ:

Mã số lô nguyên vật liệu phụ

Mã số truy xuất

Chất lượng

Khối lượng

Thông tin truy xuất:

Mã số truy xuất Chất lượng Khối lượng QC phụ trách công

đoạn

Người chịu trách nhiệm:

Người báo cáo:

Biểu mẫu giám sát nguyên vật liệu phụ: bao bì bao gói

Ngày nhập:

Lô nguyên vật liệu phụ:

Đầu vào: nhập kho

STT Mã truy xuất Khối lượng Chất lượng Trạng thái

Đầu ra: đi vào quá trình sản xuất

STT Mã truy xuất Khối lượng Chất lượng Độ sạch Trạng thái

Ghi chú: bao bì trước khi đi vào quá trình sản xuất phải được ngâm rửa

Người giám sát:

Người báo cáo:

Trang 29

Mã lô sản phẩm

chú

0001 Lô sản phẩm 01

0002 Lô sản phẩm 02 DDMMYY: ngày tháng năm nhận sản phẩm phân phối

EEEE: mã nhà phân phối

Mã nhận diện nhà phân phối

Tên nhà phân phối

Ghi chú

PP01 Nhà phân

phối Tịnh Cúc PP02 Nhà phân

phối Thụy Trâm W: mã người nhận

Mã nhận diện người nhận

Tên người nhận

Ghi chú

Hùng

4325-0001-201014-PP01-1 Trần Lý Hùng ở nhà phân phối Tịnh Cúc nhận sản phẩm từ nhà máy chế biến thủy sản đông lạnh 4TV, lô

VN-56-572-DL-số 01, vào ngày 20 tháng 10 năm

2014 để phân phối cho các đại lý

Trang 30

Mã lô sản phẩm

EEEE: mã nhà phân phối

Mã nhận diện nhà phân phối

Tên nhà phân phối

Ghi chú

PP01 Nhà phân

phối Tịnh Cúc PP02 Nhà phân

phối Thụy Trâm W: mã người xuất

Mã nhận diện người nhận

Tên người nhận

Ghi chú

DL-4325-0002-201014-PP01 -

VN-56-572-2 Nhà phân phối Tịnh Cúc xuất

lô sản phẩm thứ

2 vào ngày 20 tháng 10 năm

2014 để phân phối cho các đại lý Người xuất sản phẩm

là Hồ Văn An

Trang 31

Biểu mẫu truy xuất ngoại Công đoạn xuất hàng

Chất lượng sản phẩm

Nhiệt

độ bảo quản

Điều kiện bảo quản trong quá trình vận chuyển

QC phụ trách công đoạn

Người chịu trách nhiệm:

Người báo cáo:

Biểu mẫu giám sát quá trình xuất hàng

Thông tin vận chuyển:

Phương tiện vận chuyển:

Cách thức vận chuyển:

Mã số xe vận chuyển:

Người chịu trách nhiệm:

Trang 32

DDMMYY: ngày tháng năm nhận sản phẩm phân phối

NNNN: tên đại lý nhận sản phẩm phân phối từ nhà phân phối

GGG: ngày xuất sản phẩm đến đại

Mã số đại lí

Tên đại

Ghi chú ĐL01 Đại lý 01

ĐL02 Đại lý 02

VN56572DL43250001201014ĐL

01305 Đại lý 01 nhận sản phẩm từ nhà phân phối Tịnh Cúc, lô số 01, vào ngày 01 tháng 11 năm

2014 (305) để phân phối khách hàng

DDMMYY: ngày tháng năm nhận sản phẩm phân phối

NNNN: tên đại lý nhận sản phẩm phân phối từ nhà phân phối

GGG: ngày xuất sản phẩm đến đại

Mã số đại lí

Tên đại

Ghi chú ĐL01 Đại lý 01

ĐL02 Đại lý 02

VN56572DL43250001201014ĐL

02305 Đại lý 02 nhận sản phẩm từ nhà phân phối Tịnh Cúc, lô số 01, vào ngày 01 tháng 11 năm

2014 (305) để phân phối khách hàng

Trang 33

Biểu mẫu truy xuất ngoại Công đoạn xuất hàng đến khách hàng

Chất lượng sản phẩm

Nhiệt

độ

Điều kiện bảo quản trong quá trình vận chuyển

QC phụ trách công đoạn

Người chịu trách nhiệm:

Người báo cáo:

Biểu mẫu giám sát quá trình xuất hàng

Thông tin vận chuyển:

Phương tiện vận chuyển:

Cách thức vận chuyển:

Mã số xe vận chuyển:

Người chịu trách nhiệm:

Trang 34

Mã hóa thông tin

Thông tin mã hóa Diễn giải Ghi chú

VN – TT – HH - DL 123  VN – TT – HH : 12

 DL : 3 LLLL – GGG - BB – IIII – AA 45

Liên kết thông tin

Liên kêt ngoại – ngoại

Liên kết nội – nội:

Bảng mã hóa:

Thông tin mã hóa Diễn giải Ghi chú

CCCC – GGG : 0

Cơ sơ chế biến

Tiếp nhận nguyên liệu 30 – BB –LLLL – IIII – AA

Mã đìa nuôi Mã nhà phân

phối

Khách hàng (đại lý)

Mã đầu

ra

Mã đầu vào

Mã đầu

ra

Mã đầu vào

Mã đầu ra

Mã đầu vào

Mã đầu

ra 12NN3C

12367 12367 1236

7

Trang 35

Sản phẩm 30 – LLLL - IIII – AA

Ghi chú: phần truy xuất nội trong cơ sở chế biến:để đơn giản cho việc truy

xuất nên ta cắt bỏ bớt phần VN – TT – HH ở phần đầu mỗi mã truy xuất ở từng

Trang 36

Triệu hồi sản phẩm

Qua quá trình thẩm tra hồ sơ nhà máy chế biến tự phát hiện thấy hoạt động của thiết bị luộc không được bình thường, nhiệt độ luộc không đảm bảo theo yêu cầu Việc này có thể ảnh hưởng đến chất lượng của lô sản phẩm, tôm chưa đạt nhiệt độ luộc nên có thể còn hiện diện của các vi sinh vật ví dụ Clostridium Botulinum gây ngộ độc ảnh hưởng đến sức khỏe của người tiêu dùng Nhận diện lô nguyên liệu có nguy cơ là lô số 01 tôm xếp vòng đông lạnh có sốt Qua thông tin phản hồi từ đại lý bán hàng sản phẩm đã đến tay người tiêu dùng nhưng chưa có sự phản hồi từ khách hàng

Gửi thông tin: Nhận thấy khoảng cách giữa ngày luộc (dựa vào biểu mẫu giám sát) và thời gian bán sản phẩm thị trường (đến tay người tiêu dung)- thông tin

do đại lý cung cấp chênh lệch 10 ngày  sản phẩm có thể được người tiêu dùng

sử dụng mà chưa phát hiện sự cố Nhận thấy cần thông báo trên phương tiện truyền thông để người tiêu dùng biết và không sử dụng Đồng thời, tạm dừng các hoạt động bán sản phẩm ở các kênh truyền thông

Quy trình xử lý:

Ngày đăng: 29/05/2015, 22:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 2.1. Mã số nhận diện trại nuôi tôm giống: - XÂY DỰNG HỆ THỐNG TRUY XUẤT NGUỒN GỐC CHO SẢN PHẨM TÔM ĐÔNG LẠNH XẾP VÒNG CÓ XỐT
Bảng 2.1. Mã số nhận diện trại nuôi tôm giống: (Trang 3)
Bảng 2.2. Mã số nhận diện đìa nuôi  STT  Mã nhận diện đìa - XÂY DỰNG HỆ THỐNG TRUY XUẤT NGUỒN GỐC CHO SẢN PHẨM TÔM ĐÔNG LẠNH XẾP VÒNG CÓ XỐT
Bảng 2.2. Mã số nhận diện đìa nuôi STT Mã nhận diện đìa (Trang 3)
Bảng 2.3. Mã số nhận diện nguyên liệu tôm nuôi  STT  Mã nhận diện - XÂY DỰNG HỆ THỐNG TRUY XUẤT NGUỒN GỐC CHO SẢN PHẨM TÔM ĐÔNG LẠNH XẾP VÒNG CÓ XỐT
Bảng 2.3. Mã số nhận diện nguyên liệu tôm nuôi STT Mã nhận diện (Trang 4)
Bảng mã truy xuất đề nghị cho từng công đoạn truy xuất ngoài - XÂY DỰNG HỆ THỐNG TRUY XUẤT NGUỒN GỐC CHO SẢN PHẨM TÔM ĐÔNG LẠNH XẾP VÒNG CÓ XỐT
Bảng m ã truy xuất đề nghị cho từng công đoạn truy xuất ngoài (Trang 4)
Bảng mã số theo quy định ( Theo quyết định QĐ 124/2004/QĐ-TTg ngày   08/07/2004 ) - XÂY DỰNG HỆ THỐNG TRUY XUẤT NGUỒN GỐC CHO SẢN PHẨM TÔM ĐÔNG LẠNH XẾP VÒNG CÓ XỐT
Bảng m ã số theo quy định ( Theo quyết định QĐ 124/2004/QĐ-TTg ngày 08/07/2004 ) (Trang 4)
Bảng mã số nhận diện chất lượng tôm giống - XÂY DỰNG HỆ THỐNG TRUY XUẤT NGUỒN GỐC CHO SẢN PHẨM TÔM ĐÔNG LẠNH XẾP VÒNG CÓ XỐT
Bảng m ã số nhận diện chất lượng tôm giống (Trang 6)
Bảng mã hóa: - XÂY DỰNG HỆ THỐNG TRUY XUẤT NGUỒN GỐC CHO SẢN PHẨM TÔM ĐÔNG LẠNH XẾP VÒNG CÓ XỐT
Bảng m ã hóa: (Trang 34)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w