1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 5 chi tiết_Tuần 26

22 316 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 403,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kĩ năng: Biết được ý nghĩa của HB; Biết trẻ em có quyền được sống HB và có trách nhiệm tham gia các HĐ bảo vệ hoà bình phù hợp với khả năng.. CÁC KĨ NĂNG SỐNG CẦN GIÁO DỤC * GD KNS: Kĩ

Trang 1

TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN BÁ NGỌC

LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 26 ( Từ ngày 11/ 03 đến 15/03/2013)

Họ và tên: PhạmThị

Dạy

Ghi chú

Ba Sáng LT&C 1 5A MRVT : Truyền thống( có điều chỉnh),(KTMG) VBT, bảng phụ

LT&C 1 5A MRVT : Truyền thống( có điều chỉnh),(KTMG) VBT, bảng phụ

Bộ lắp ghép

LT&C 2 5A Dạy TCTV: Ôn tập văn tả đồ vật( đã điều chỉnh) Bảng phụLT&C 3 5B Dạy TCTV: Ôn tập văn tả đồ vật( đã điều chỉnh) Bảng phụ

PHẠM THỊ MIẾN

Trang 2

TUAÀN 26 Tệỉ NGAỉY 11/ 3/ 2013 ẹEÁN NGAỉY 15/ 3/ 2013 Thứ hai Ngày soạn: 8/3/ 2013

2 Kĩ năng: Biết được ý nghĩa của HB; Biết trẻ em có quyền được sống HB và có trách nhiệm tham gia các

HĐ bảo vệ hoà bình phù hợp với khả năng

3 Thái độ: Yêu HB tớch cực tham gia cỏc hoạt động bào vệ hoà bỡnh do nhà trường, địa phương tổ chức.

II CÁC KĨ NĂNG SỐNG CẦN GIÁO DỤC

* GD KNS: Kĩ năng xỏc định giỏ trị (nhận thức được giỏ trị của hũa bỡnh, yờu hũa bỡnh); Kĩ năng hợp tỏc với

bạn bố; Kĩ năng đảm nhận trỏch nhiệm; Kĩ năng trỡnh bày suy nghĩ về hũa bỡnh và bảo vệ hũa bỡnh

*GDBVMT: Học sinh tớch cực tham gia cỏc hoạt động bảo vệ mụi trường phự hợp với khả năng của mỡnh.

III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Tranh SGK

VI PH ƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

Phương phỏp: PP đàm thoại; quan sỏt.

HĐ1: Giới thiệu bài

- Giỏo viờn cho học sinhhỏt bài: Em yờu hoà

bỡnh

+ Bài hỏt này muốn núi lờn điều gỡ?

- Giỏo viờn nhận xột và rỳt tờn bài ghi bảng

HĐ2: Tỡm hiểu thụng tin trang 37/ SGK.

- GV hướng dẫn

+ Em thấy những gỡ trong cỏc tranh ảnh đú?

- Để biết rừ hơn về hậu quả chiến tranh, cỏc em

đọc thụng tin trong SGK

- Giỏo viờn cho học sinh thảo luận một số cõu

hỏi theo tổ

Tổ 1: Em cú nhận xột gỡ về cuộc sống của người

dõn, đặc biệt là trẻ em ở cỏc vựng cú chiến

tranh?

Tổ 2: Nờu những hậu quả mà chiến tranh để lại?

Tổ 3: Để thế giới khụng cũn cú chiến tranh, để

mọi người sống hoà bỡnh, ấm no, hạnh phỳc, trẻ

em được tới trường chỳng ta cần làm gỡ?

- GV nhận xột, kết luận( lồng ghộp GDKNS):

Chiến tranh chỉ gõy ra đổ nỏt, đau thương: đa xú

biết bao người dõn vụ tội bị chết, tre em bất

hạnh, thất học, người dõn sụngs khổ cực,

- 1-2 em nhắc lại tựa bài

- HS nhắc lại

- HS quan sỏt tranh SGK và TLCH

- Qua tranh ảnh , em thấy cuộc sống của người dõn vựng chiến tran rất khổ cực, nhiều trẻ em khụng đi học được, sống thiếu thốn, mất đi người thõn

Tổ 2:

+ Cướp đi nhiều sinh mạng: VD cuộc chiến tranh do đế quốc Mĩ gõy ra ở Việt Nam cú gần

3 triệu người chết, 4,4 triệu người bị tàn phế,

- Đại diện nhúm trỡnh bày

- Học sinh lắng nghe

- HS nờu yờu cầu bài tập

Trang 3

1

chỳng ta cú những suy nghĩ và ý kiến riờng Cỏc

em hóy cựng bày tỏ ý kiến của mỡnh thụng qua

bài tập nhộ

- Giỏo viờn đọc từng cõu hỏi ở VBt Sau đú em

nào tỏn thành thỡ giơ tay, khụng tỏn thành thỡ

thụi Sau đú giỏo viờn cho học sinh giait thớch lớ

do vỡ sao?

Vớ dụ: Chiến tranh khụng mang lại cuộc sống

hạnh phỳc cho con người?

+ Chỉ cú trẻ em cỏc nước giàu mới cú quyền

người cần phải cú lũng yờu hoà bỡnh Trong

những hoạt động nhỏ trong cuộc sống, cỏc em

cần phải biết giữ gỡn thỏi độ hoà nhó, đoàn kết

Đú là đức tớnh tốt Như thế cỏc em mới xõy

dựng được tỡnh yờu hoà bỡnh

cú quyền sống hoà bỡnh

- HS làm việc cỏ nhõn bằng hỡnh thức đồng ý thỡ giơ tay

Vớ dụ: Cỏc việc làm thể hiện lũng yờu hoà bỡnh là: b,c,e,i

1 Kiến thức: Hiểu ý nghĩa bài đọc: Ca ngợi truyền thống tôn sư trọng đạo của nhân dân ta, nhắc nhở mọi

người cần giữ gìn và phát huy truyền thống tốt đẹp đó ( Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)

2 Kĩ năng: Bieỏt ủoùc lửu loaựt, đọc diễn cảm bài văn với giọng ca ngợi, tôn kính tấm gương cụ giáo Chu.

3 Thái độ: Giaựo duùc Hs kớnh yeõu thaày, coõ giaựo.

* Mục tiêu riêng:

Đối với HSK,G: Giọng đọc thể hiện được thỏi độ, tỡnh cảm của nhõn vật.

Đối với HSY: Đọc được đúng một vài cõu, đoạn văn ngắn.

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC Baỷng phuù vieỏt saỹn ủoaùn vaờn caàn luyeọn ủoùc

H: Trong khoồ 1, taực giaỷ duứng nhửừng tửứ ngửừ naứo

ủeồ noựi veà nụi soõng chaỷy ra bieồn ? Caựch giụựi

thieọu aỏy coự gỡ hay?

H:Theo baứi thụ, cửỷa soõng ủaởc bieọt nhử theỏ naứo?

- HS ủoùc thuoọc loứng baứi thụ Cửỷa soõng, traỷ lụứi caõu hoỷi

- Laứ cửỷa nhửng khoõng then khoaự …

ẹaởc bieọt : laứ cửỷa nhử moùi cửỷa nhửng raỏt thaõn quen

- Nụi doứng soõng gửỷi laùi phuứ sa ủeồ boài ủaộp baừi

Trang 4

1 Giụựi thieọu baứi:

Hoõm nay chuựng ta cuứng tỡm hieồu veà truyeàn

thoỏng toõn sử troùng ủaùo qua baứi "nghúa thaày troứ "

2 Hửụựng daón HS ủoùc vaứ tỡm hieồu baứi:

a Luyeọn ủoùc:

- GV Hửụựng daón HS ủoùc

H: Bài này chia làm mấy đoạn?

- Luyeọn ủoùc caực tieỏng khoự: saựng sụựm, baỷo ban

ngửụực leõn, nghieõng ủaàu …

- Gọi học sinh đọc phần chỳ giải

- Cho HS đọc theo cặp

- GV ủoùc maóu toaứn baứi nhẹ nhàng, trõn trọng

Lời thầy giỏo Chu với học trũ ụn tồn thõn mật,

núi với cụ đồ già kớnh cẩn

H: Tỡm nhửừng chi tieỏt cho thaỏy hoùc troứ raỏt toõn

kớnh cuù giaựo Chu?

H: Vậy ý đoạn 1 là gỡ?

- Giỏo viờn nhận xột ghi bảng ý 1: Caực moõn sinh

ủeỏn mửứng thoù thaày giaựo Chu

* ẹoaùn 2 :

H:Tỡnh caỷm cuỷa cuù giaựo Chu ủoỏi vụựi ngửụứi thaày

ủaừ daùy cho Cuù tửứ thuụỷ hoùc vụừ loứng nhử theỏ

naứo ? Tỡm nhửừng chi teỏt bieồu hieọn tỡnh caỷm ủoự?

H: Vậy ý đoạn 2 là gỡ?

- Giỏo viờn nhận xột ghi bảng ý 2: Sửù cung kớnh

cuỷa thaày giaựo Chu vụựi thaày cuỷa Cuù

* ẹoaùn 3:

H:Nhửừng thaứnh ngửừ, tuùc ngửừ naứo noựi leõn baứi

hoùc maứ caực moõn sinh nhaọn ủửụùc trong ngaứy

mửứng thoù cuù giaựo Chu?

H: Vậy ý đoạn 3 là gỡ?

- Giỏo viờn nhận xột ghi bảng ý 3: Sửù kớnh troùng

thaày giaựo cuỷa cuù Chu

+ Qua phần tỡm hiểu bài em nào cho cụ biết bài

văn núi lờn điều gỡ?

bụứ, nụi nửụực ngoùt chaỷy vaứo bieồn ,…

- Lụựp nhaọn xeựt

- HS laộng nghe

- HS laộng nghe

- 1HS ủoùc toaứn baứi

- Bài chia làm 3 đoạn

• ẹoaùn 1: Tửứ ủaàu ……ủeỏn raỏt naởng

• ẹoaùn 2 : Tieỏp theo … ủeỏn ụn thaày

• ẹoaùn 3:Coứn laùi

- HS ủoùc thaứnh tieỏng noỏi tieỏp

- 1 em đọc thành tiếng cho cả lớp nghe

- Caực moõn sinh ủeỏn mửứng thoù thaày

- 1HS ủoùc ủoaùn Cả lớp đọc thầm và TLCH

- Raỏt toõn kớnh cuù ủoà ủaừ daùy oõng tửứ thuụỷ nhoỷ Chi tieỏt: Thaày mụứi hoùc troứ cuựng toựi thaờm, Thaày chaộp tay cung kớnh vaựi cuù ủoà, Cung kớnh thửa vụựi cuù

- Sự cung kớnh, tụn trọng thầy giỏo

- 1HS ủoùc ủoaùn Cả lớp đọc thầm và TLCH

- Vớ dụ: Uoỏng nửụực nhụự nguoàn; Toõn sử troùng ủaùo; Nhaỏt tửù vi sử, baựn tửù vi sử

- Sự kớnh trọng thầy giỏo Chu

- Ca ngợi truyền thống tôn sư trọng đạo của nhân dân ta, nhắc nhở mọi người cần giữ gìn và

Trang 5

2'

- Giỏo viờn nhận xột, chốt ghi nội dung bài lờn

bảng

c ẹoùc dieón caỷm:

- GV Hửụựng daón HS ủoùc dieón caỷm

- GV Hửụựng daón HS ủoùc dieón caỷm ủoaùn: "Tửứ

saựng sụựm …… ủoàng thanh daù ran."

- Hửụựng daón HS thi ủoùc dieón caỷm( Học sinh khỏ,

giỏi)

HSY: Đọc được đúng một vài cõu, đoạn văn

ngắn

C Cuỷng coỏ - daởn doứ:

- GV hửụựng daón HS neõu lại noọi dung baứi

- GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- Chaồn bũ tieỏt sau: Hoọi thoồi cụm thi ụỷ ẹoàng vaờn

phát huy truyền thống tốt đẹp đó

- 1-2 em đọc lại nội dung

- HS laộng nghe

- HS ủoùc cho nhau nghe theo caởp

- HS luyeọùn ủoùc caự nhaõn, caởp, nhoựm

- HS thi ủoùc dieón caỷm trửụực lụựp

- HS neõu: Ca ngợi truyền thống tôn sư trọng

đạo của nhân dân ta, nhắc nhở mọi người cần giữ gìn và phát huy truyền thống tốt đẹp đó

1 Kiến thức: Nghe viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn.

2 Kĩ năng: Tìm được các tên riêng theo yêu cầu của BT2 và nắm vững qyu tắc viết hoa tên riêng nước ngoài,

tên ngày lễ

3 Thái độ: GD HS biết trình bày cẩn thận bài viết.

* Mục tiờu riờng:

Đối với HSK,G: Trỡnh bày sạch đẹp, chữ viết đỳng kĩ thuật.

Đối với HSY: Nghe giỏo viờn đỏnh vần viết được 3-5 cõu trong bài( Ang, Vỹ, Sơn)

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : VBT.

III PHƯƠNG PHÁP- HèNH THỨC:

Phương phỏp: PP thực hiện; PP cựng tham gia; PP hỏi đỏp.

Hỡnh thức: Cỏ nhõn; cả lớp; nhúm

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

5’

1’

32’

A Kiểm tra bài cũ:

- Giỏo viờn gọi học sinh lờn bảng viết cỏc từ:

Sỏc-lơ, đỏc uyn, A-đam, pa-xtơ, Nữ oa, Ấn Độ

- Nhận xét - bổ sung - Ghi điểm.

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Giờ chớnh tả hụm nay cỏc em

nghe viết bài: Lịch sử ngày quốc tế lao động và

thực hành làm bài tập về tờn người, tờn địa lớ

nước ngoài

2 Hướng dẫn HS nghe- viết chớnh tả

- GV đọc đoạn viết chớnh tả bài Lịch sử ngày

Quốc tế Lao động HS theo dừi trong SGK

- Một số HS đọc đoạn viết chớnh tả bài

H: Em hóy nờu nội dung của đoạn chớnh tả?

- 2 HS viết bảng: Sỏc-lơ, đỏc uyn, A-đam, xtơ, Nữ oa, Ấn Độ

- HS lớp viết nháp

- Học sinh lắng nghe và nhắc lại tựa bài

- HS theo doừi SGK vaứ laộng nghe

- Một số HS đọc đoạn viết chớnh tả bài

Trang 6

- Cho HS viết những từ dễ viết sai: Chi-ca-gơ,

Niu Y- o ĩc, ban- ti-mo, Pít- sbơ-nơ

- GV đọc cho HS viết bài chính tả

- Giáo viên đọc lại bài cho học sinh sốt lỗi

- Chấm chữa một số bài ( Thương, Tâm, Tra,

Thảo, Vỹ)

Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả:

Bài 1: Cho HS đọc yêu cầu.

+ Em hãy nêu quy tắc viết hoa tên người, tên địa

+ tác giả bài Quốc tế ca cho em biết điều gì?

- Giáo viên nhận xét, nhắc lại

- Bài văn giải thích lịch sử ra đời của ngày quốc tế lao động 1.5

- 1 HS lên bảng viết, cả lớp viết giấy nhápChi-ca-gơ, Niu Y- o ĩc, ban- ti-mo, Pít- sbơ-nơ

- HS viết bài chính tả

HSK,G: Trình bày sạch đẹp, chữ viết đúng kĩ

thuật

HSY: Nghe giáo viên đánh vần viết được 3-5

câu trong bài( Ang, Vỹ, Sơn) Cịn thời gian cho học sinh lại viết lại 3 câu đĩ 1 lần nữa để rèn chữ

- HS soát lỗi

- Học sinh đọc lại bài Nghĩa thầy trị

- 2 em đọc thành tiếng

- HS nối tiếp nhau trả lời

- Học sinh tự giác làm bài

Ví dụ:

+ Tên riêng: ơ-gien-Pơ-chi-ê, Pi-e Đơ-gây-tê, Pa-ri Viế hoa các chưa cái đầu, mỗi bộ phận của tên được ngăn cách bằng dấu gạch nối.Tên riêng: Pháp: Viết hoa chữ cái đầu và đây

là tên riêng nước ngồi nhưng đọc theo âm Hán Việt

- HS lắng nghe

- 1-2 em trả lời

BUỔI CHIỀU

TiÕt 1 chiều thứ 2 ( dạy lớp 5B)

Tiết 2 sáng thứ 3 ( dạy lớp 5A)

TC TIẾNG VIỆT

ƠN TẬP VỀ CẤU TẠO TỪ

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: Củng cố cho học sinh những kiến thức về từ và cấu tạo từ mà các em đã được học.

2 Kĩ năng: Rèn cho học sinh cĩ kĩ năng làm bài tập thành thạo

3 Thái độ: GD cho HS ý thức học tập.

Đối với HSK,G: Làm được bài tập mà giáo viên yêu cầu

Đối với HSY: Làm bài tập 1(a,b,c), 2(a) dưới sự giú đỡ của GV

II CHUẨN BỊ: Vở ơ li

III PH ƯƠNG PHÁP- HÌNH THỨC :

Ph¬ng ph¸p: PP thùc hiƯn; PP cïng tham gia; PP thực hành.

H×nh thøc: C¸ nh©n; c¶ líp

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

2/

15/ 1.Bài mới: Giới thiệu - Ghi đầu bài.

Bài tập 1: Tìm cặp từ trái nghĩa trong các câu sau:

a) Cĩ mới nới cũ

b) Lên thác xuống gềnh

- Học sinh lắng nghe

Trang 7

10

3/

c) Ngọt bùi nhớ lúc đắng cay

d) Miền Nam đi trước về sau

e) Dù ai đi ngược về xuôi

Nhớ ngày giỗ Tổ mùng mười tháng ba

- GV cho HS đọc đề bài.

- HD HS làm bài tập.

- GV giúp đỡ HS chậm.

Bài tập 2: Tìm từ gần nghĩa với các từ: rét, nóng và đặt

câu với 1 từ tìm được

Ai thổi xáo gọi trâu đâu đó

Chiều in ngiêng chên mảng núi xa

Con trâu trắng giẫn đàn lên núi

Vểnh đôi tai nghe tiếng sáo chở về

d) Miền Nam đi trước về sau.

e) Dù ai đi ngược về xuôi

Nhớ ngày giỗ Tổ mùng mười tháng

Đặt câu: Trời trở rét làm hai bàn tay

- xáo: sáo; - ngiêng: nghiêng ; - chên: trên - giẫn: dẫn; - chở: trở

Trang 8

I M ỤC TIấU :

1 Kiến thức: Biết một số từ liên quan đến truyền thống dân tộc.

2 Kĩ năng: Hiểu nghĩa từ ghép Hán Việt: Truyền thống gồm từ truyền (trao lại, để lại cho ngời sau, đời sau)

và từ thống (nối tiếp nhau không dứt); làm được các bài tập 1,2,3.

3 Thaựi ủoọ: Giaựo duùc HS yeõu quyự tieỏng Vieọt.

* ĐCND: Bỏ bài tập 1

* Mục tiờu riờng:

Đối với HS K,G: Làm được bài tập mà giỏo viờn yờu cầu

Đối với HSY: Hoàn thành bài tập dới sự HD của GV

1 Giụựi thieọu baứi:

Hoõm nay chuựng ta cuứng mụỷ roọng, heọ thoỏng

hoaự veà truyeàn thoỏng daõn toọc, baỷo veọ vaứ phaựt

huy truyeàn thoỏng daõn toọc

2 Hửụựng daón HS laứm baứi taọp:

- GV nờu yờu cầu: Cụ cú 3 cõu hỏi cụ đó ghi sẵn

ở cỏc mảnh giấy màu (nhúm1,2 mỗi em nhận

mảnh giấy màu đỏ, trả lời cõu hỏi 1; nhúm 3,4

mỗi em nhận mảnh giấy màu xanh, trả lời cõu hỏi

2; nhúm 5, 6 mỗi em nhận mảnh giấy màu vàng,

trả lời cõu hỏi 3.)

CH1: Truyeàn: trao laùi cho ngửụứi khaực (thửụứng laứ

theỏ heọ sau )

CH2: Truyeàn: nhaọp vaứo hoaởc ủửa vaứo cụ theồ

ngửụứi

CH 3: Truyeàn :lan roọng hoaởc laứm lan roọng ra

cho nhieàu ngửụứi bieỏt

* Nhúm mảnh ghộp

Sau khi HS thực hiện cỏ nhõn xong, GV cho HS

về nhúm theo màu (mỗi nhúm cú 6 HS): 2 HS cú

màu đỏ, 2 HS cú màu xanh., 2 vàng

- GV chữa bài của HS trờn bảng lớp

+ Truyeàn: trao laùi cho ngửụứi khaực (thửụứng laứ theỏ

heọ sau ):truyeàn ngheà, truyeàn ngoõi, truyền thống

+ Truyeàn :lan roọng hoaởc laứm lan roọng ra cho

nhieàu ngửụứi bieỏt: truyeàn baự, truyeàn hỡnh, truyeàn

- Học sinh mở VBT để giỏo viờn kiểm tra

- HS laộng nghe

- HS nghe

- HS tự làm vào mảnh giấy đó ghi sẵn cõu hỏi

- HS về nhúm theo màu sắc

- HS trỡnh bày ý kiến trong nhúm

- Học sinh theo dừi và hoàn tất vào VBT

Trang 9

tin, truyền tụng

+ Truyền: nhập vào hoặc đưa vào cơ thể người:

truyền máu, truyền nhiễm …

+ Vậy em hiểu nghĩa của một số từ ở BT2 như

thế nào? Đặt câu với mỗi từ đĩ?

* Bài 3:

- GV Hướng dẫn HS làm BT2

- GV nhận xét, chốt ý đúng :

+ Những từ ngữ chỉ người gợi nhớ lịch sử và

truyền thống: vua Hùng, cậu bé làng Gióng,

Hoàng Diệu, Phan Thanh Giản

+ Những từ ngữ chỉ sự vật gợi nhớ lịch sử và

truyền thống: n¾m tro bếp thuở các vua Hùng

dựng nước, mũi tên đồng Cổ Loa, con dao cắt

rốn bằng đá …

C Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện sử dụng

đúng những từ ngữ gắn với truyền thèng dân

tộc

- Học sinh trả lời nối tiếp

Ví dụ: Truyền nghề là trao lại nghề của mình cĩ cho người khác

Câu: Ơnng là người truyền nghề nấu bánh đúc cho cả làng

- Học sinh làm bài cá nhân Một số em đọc bài làm của mình

Ví dụ:

Những từ ngữ chỉ người gợi nhớ lịch sử và truyền thống: vua Hùng, cậu bé làng Gióng, Hoàng Diệu, Phan Thanh Giản

- Lớp nhận xét

- Học sinh lắng nghe

- HS lắng nghe

BUỔI CHIỀU

TiÕt 2 chiều thứ 3 ( dạy lớp 5A)

Tiết 1 chiều thứ 5( dạy lớp 5B)

TC TIẾNG VIỆT

LUYỆN TẬP VỀ TỪ ĐỒNG ÂM

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: Củng cố, hệ thống hố cho HS vốn kiến thức về từ đồng âm.

2 Kĩ năng: Rèn cho học sinh cĩ kĩ năng làm bài tập thành thạo

3 Thái độ: GD cho HS ý thức học tập.

* Mục tiêu riêng:

Đối với HSK,G: Làm được các bài tập

Đối với HSY: Làm bài tập 1(a,b,c), bài 2(a,b) dưới sự hướng dẫn của giáo viên

II CHUẨN BỊ: Vở ơ li

III PH ƯƠNG PHÁP- HÌNH THỨC :

Ph¬ng ph¸p: PP thùc hiƯn; PP cïng tham gia; PP thực hành.

H×nh thøc: C¸ nh©n; c¶ líp

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

Trang 10

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

2 Bài mới Giới thiệu – Ghi đầu bài.

Bài tập1 :

H : Tìm từ đồng âm trong mỗi câu câu sau và cho biết

nghĩa của mỗi từ

a.Bác(1) bác(2) trứng

b.Tôi(1) tôi(2) vôi

c.Bà ta đang la(1) con la(2)

d.Mẹ tôi trút giá(1) vào rổ rồi để lên giá(2) bếp

e.Anh thanh niên hỏi giá(1) chiếc áo len treo trên giá(2)

+ tôi(1) : dùng để xưng hô.

tôi(2) : thả vôi sống vào nước cho nhuyễn ra dùng

trong việc xây dựng

+ la(1) : mắng mỏ, đe nẹt.

la(2) : chỉ con la.

+ giá(1: )đỗ xanh ngâm mọc mầm dùng để ăn

+ giá(2) : giá đóng trên tường ở trong bếp dùng để các thứ

rổ rá

+ giá(1) : giá tiền một chiếc áo

giá(2) : đồ dùng để treo quần áo

Bài tập 2: Đặt câu để phân biệt từ đồng âm : đỏ, lợi, mai,

chảo, quấy đều cho sền sệt

+ tôi(1) : dùng để xưng hô.

tôi(2) : thả vôi sống vào nước cho

nhuyễn ra dùng trong việc xây dựng

Số tôi dạo này rất đỏ.

b) Bạn Nam xỉa răng bị chảy máu lợi.

Bạn Hương chỉ làm những việc có

lợi cho mình.

Trang 11

a) Hoa phượng đỏ rực cả một gúc trường.

Số tụi dạo này rất đỏ.

b) Bạn Nam xỉa răng bị chảy mỏu lợi.

Bạn Hương chỉ làm những việc cú lợi cho mỡnh.

c) Ngày mai, lớp em học mụn thể dục.

Bạn Lan đang cầm một cành mai rất đẹp.

d) Tụi đỏnh một giấc ngủ ngon lành.

Chị ấy đỏnh phấn trụng rất xinh

4 Củng cố, dặn dũ :

- Giỏo viờn hệ thống bài

- Dặn HS về nhà chuẩn bị bài sau

1 Kiến thức: Chọn đỳng và đủ cỏc chi tiết để lắp xe ben.

2 Kĩ năng: Lắp được xe ben đỳng kĩ thuật, đỳng quy trỡnh.

3 Thái độ : Rốn luyện tớnh cẩn thận khi thỏo lắp, thỏo cỏc chi tiết của xe ben.

II ĐỒ DÙNG: Bộ lắp ghộp mụ hỡnh kĩ thuật.

III PH ƯƠNG PHÁP- HèNH THỨC :

Phương phỏp: PP làm mẫu; PP quan sỏt; PP thực hành; PP hợp tỏc.

Hỡnh thức: Cỏ nhõn, cặp; cả lớp.

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

1’

37’

2’

1 Kiểm tra bài cũ:

Giỏo viờn kiểm tra dụng cụ lắp ghộpcủa học sinh

2 Bài mới:

HĐ 1: Giới thiệu bài: Hụm nay chỳng ta tiếp tục học

bài Lắp xe ben( tiết 3)

HĐ 2: Nhắc lại quy trỡnh thực hiện :

- Hướng dẫn HS quan sỏt kĩ từng bộ phận và trả lời

cõu hỏi:

Để lắp được xe ben, theo em cần phải lắp mấy bộ

phận? Hóy nờu tờn cỏc bộ phận đú

HĐ 3: Thực hành lắp xe :

- GV tiến hành cho học sinh lắp rỏp xe ben theo cỏc

bước trong SGK

Chỳ ý: * Bước lắp ca bin:

+ Lắp 2 tấm bờn của chữ U vào 2 bờn tấm nhỏ

+ Lắp tấm mặt ca bin vào 2 tấm bờn của chữ U

+ Lắp tấm sau của chữ U vào phớa sau

- Kiểm tra sản phẩm: Kiểm tra mức độ nõng lờn, hạ

xuống của thựng xe

- Giỏo viờn theo dừi, giỳp đỡ

- Giỏo viờn thu sản phẩm nhận xột, chấm

* Hướng dẫn thỏo rời cỏc chi tiết và xếp gọn vào hộp

Ngày đăng: 29/05/2015, 21:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức: Cá nhân; cả lớp; cặp - Giáo án lớp 5 chi tiết_Tuần 26
Hình th ức: Cá nhân; cả lớp; cặp (Trang 8)
Hình thức:  Cá nhân, cặp; cả lớp. - Giáo án lớp 5 chi tiết_Tuần 26
Hình th ức: Cá nhân, cặp; cả lớp (Trang 11)
Hình thức: Cá nhân; cả lớp - Giáo án lớp 5 chi tiết_Tuần 26
Hình th ức: Cá nhân; cả lớp (Trang 14)
Hình thức: Cá nhân, nhóm, lớp. - Giáo án lớp 5 chi tiết_Tuần 26
Hình th ức: Cá nhân, nhóm, lớp (Trang 15)
Hình thức: Cá nhân, cả lớp. - Giáo án lớp 5 chi tiết_Tuần 26
Hình th ức: Cá nhân, cả lớp (Trang 16)
Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp - Giáo án lớp 5 chi tiết_Tuần 26
Hình th ức: Cá nhân, nhóm, cả lớp (Trang 17)
Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp - Giáo án lớp 5 chi tiết_Tuần 26
Hình th ức: Cá nhân, nhóm, cả lớp (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w