Đường truyền tia sáng qua thấu kính:.
Trang 4C u v ng là hi n t ng tán s c c a ánh sáng t m t ầ ồ ệ ượ ắ ủ ừ ặ
tr i khi khúc x và ph n x qua các gi t n c m a ờ ạ ả ạ ọ ướ ư
Trang 5Ánh sáng m t tr i ặ ờ Gi t ọ
n c ướ
Nguyên lý hình thành
Trang 6Các màu s c c u v ng n m theo th t : ắ ầ ồ ằ ứ ự đỏ , da cam , vàng, l c ụ , lam, chàm , tím Các b c x h ng ngo i và ứ ạ ồ ạ
t ngo i n m ngoài vùng ánh sáng nhìn th y c a m t ử ạ ằ ấ ủ ắ
ng i, nên không hi n di n ườ ể ệ
Trang 8I Khái ni m ệ
• Cáp quang là m t lo i cáp vi n thông làm ộ ạ ễ
b ng th y tinh ho c nh a, s d ng ánh ằ ủ ặ ự ử ụsáng đ truy n tín hi u.ể ề ệ
Trang 11III Nguyên lý làm vi c: ệ
• Phát: M t ộ điot phát sáng (LED) ho c ặ laser truy n d li u xung ánh sáng vào cáp quang ề ữ ệ
• Nh n: s d ng c m ng quang chuy n xung ậ ử ụ ả ứ ể ánh sáng ng c thành ượ d li u ( thông tin, âm ữ ệ thanh, hình nh) ả
Ư ng d ng trong truy n thông, y h c (n i soi) ụ ề ọ ộ
Trang 13 Nh c đi mượ ể :Chi phí - Chi phí hàn n i và thi t ô ê
Trang 21I Khái ni m : ệ
• Trong quang h c, đ c bi t là trong quang ọ ặ ệ
hình, nh o ả ả là thu t ng đ ch các hình ậ ữ ể ỉ
nh quan sát đ c khi th y các quang
tuy n ánh sáng, hay b c x đi n t noi ê ứ ạ ệ ừ
chung, nh cùng đi ra t n i đo mà trên ư ừ ơ
th c t thì đ ng đi c a các quang tuy n ự ê ườ ủ êkhông đi qua các đi m trên hình nh o ể ả ảnày
Trang 22II Nguyên nhân:
• Nguyên nhân c a các o nh ủ ả ả quan sát đ c ượtrong t nhiên th ng do s chênh l ch ự ườ ự ệ
nhi t đ gi a các l p không khí gây nên ệ ộ ữ ớ
hi u ng khúc x và ph n x toàn ph n Co ệ ứ ạ ả ạ ầhai lo i o nh nh thạ ả ả ư ê
Trang 23III Phân lo i: ạ
• Lo i th nh t ạ ứ ấ : o nh l n ng c và n m Ả ả ộ ượ ằ
d i v t th t th ng đ c quan sát th y ướ ậ ậ ườ ượ ấ
sa m c, hay trên đ ng nh a vào nh ng
Trang 25Ví d minh h a ụ ọ
Trang 28I C u t o ấ ạ
• Là 1 d ng c thu nh g m hai b ph n quan ụ ụ ả ồ ộ ậ
tr ng:ọ
- V t kính ( là 1 th u kính h i t /hay h th u ậ ấ ộ ụ ệ ấkính co đ t d ng)ộ ụ ươ
- Bu ng t iồ ô
- Ch đ t phim.(sát thành đ i di n bên trong ỗ ặ ô ệ
bu ng t i)ồ ô
Trang 29Vị trí đặt phim
Buồng tối
Vật kính
C u t o chung c a máy nh ấ ạ ủ ả
Trang 30V i Máy nh Hi n Đ i ớ Ả ệ ạ
Trang 31II Nguyên lí ho t đ ng: Nguyên lí ho t đ ng: ạ ạ ộ ộ
Trang 32•Khi ta ch p nh s , đ ng c đ y nh ụ ả ẽ ộ ơ ẩ ẹ
g ng theo chi u mui tên trên hình ươ ề
làm cho ánh sáng chi u tr c ti p lên ê ự ê sensor (ho c trên phim), t o ra tín ặ ạ
hi u đi n, truy n qua b chuy n đ i ệ ệ ề ộ ể ổ A/D thành tín hi u s , khu ch đ i r i ệ ô ê ạ ồ
đ c x lý t i b x lý hính ượ ử ạ ộ ử
nh
ả (image processor) cu i cùng đ c ô ượ
l u trên b nh chính.Sau đo c a s p ư ộ ớ ử ậ
s đong l i, g ng ph n x tr l i goc ẽ ạ ươ ả ạ ở ạ
45 đ ch đ n l n ch p ti p theo ộ ờ ê ầ ụ ê
Trang 34Đường truyền tia sáng qua thấu kính:
Trang 35Nghiên cứu mới:
•
Công nghệ mới có tên là STEAM
Các nhà khoa h c ĐH California cho bi t, h ọ ê ọ
đã thành công trong vi c ch t o chi c máy ệ ê ạ ê
nh co kh năng ch p 6 tri u hình m t giây
Trang 36–S dĩ chi c máy nh co th ch p đ c t c ở ê ả ể ụ ượ ô
đ cao là do s d ng công ngh nén hình ộ ử ụ ệ
nh 2D Chi c máy nh này s t o ra m t
xung laser chi u qua v t th , tia ph n x ê ậ ể ả ạ
s đ c chuy n v c m bi n qua m t ng ẽ ượ ể ề ả ê ộ ô
s i quang, trong đo tia co b c song dài s ợ ướ ẽ
t p trung gi a chùm và các tia co b c ậ ở ữ ướ song ng n h n bên c nh ắ ơ ở ạ
Cách thức hoạt đông :
Trang 37• C m bi n máy nh s nh n ả ê ả ẽ ậ nhi m v đo th i gian l ch ệ ụ ờ ệ
nhau gi a các tia sáng co ữ
b c song khác nhau và ướ
chuy n tín hi u mã hoa đ c ể ệ ượ thành hình nh ả