Dạy bài mới: Hướng dẫn học sinh làm bài tập - Bài 1: GV treo bảng phụ kẻ sẵn như - HS nhắc lại quan hệ giữa cỏc đơn vị đo dộ dài - HS điền cỏc đơn vị đo độ dài vào bảng và nờu mối quan
Trang 1Tu n 5 ầ
I.Muùc tieõu
- Biết tên gọi, kí hiệu và quan hệ của các đơn vị đo độ dài thông dụng
- Biết chuyển đổi các số đo độ dài và giải các bài toán với các số đo độ dài
- Giaựo duùc HS tớnh caồn thaọn, tử duy toaựn
* BT cần làm: (BT1,2ac,3) HS giỏi cú thể làm cỏc BT cũn lại
II Đồ dựng dạy học:
GV: Bảng phụ kẻ sẵn như SGK (Bài 1) HS: SGK
III Cỏc hoạt động dạy học:
1 Bài cũ:
2 Dạy bài mới:
Hướng dẫn học sinh làm bài tập
- Bài 1: GV treo bảng phụ kẻ sẵn như
- HS nhắc lại quan hệ giữa cỏc đơn vị đo dộ dài
- HS điền cỏc đơn vị đo độ dài vào bảng và nờu mối quan hệ giữa hai đơn vị đo và cho vớ dụ
a) Chuyển đổi đơn vị lớn ra đơn vị liền kềb,c) Chuyển đổi từ đơn vị bộ ra đơn vị lớn1mm =
- Chuyển đổi cỏc số đo cú tờn hai đơn vị đo sang cỏc số
đo cú tờn một đơn vị đo và ngược lại
* HS đọc đề toỏn HS khỏ giỏi tự làm bài và sửa
Bài giải
a) Đường sắt từ Đà Nẵng đến TPHCM dài là:
791 + 144 = 935(km)b) Đường sắt từ Hà Nội đến TPHCM dài là:
791 + 935 = 1726(km)
Đỏp số: a) 935km
b)1726km
Bài tập luyện thêm dành cho HS giỏi:
Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:
a/12m = cm b/ 7cm = m
34dam = m 9m = dam
600 m = hm 93 m = .hm
*********************************
Trang 2T p đ c ậ ọ : M t chuyên gia máy ộ xúc
GV: Tranh, ảnh về các công trình do chuyên gia nước ngoài hỗ trợ xây dựng.
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
Bài ca về trái đất
B Dạy học bài mới:
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS luyện đọc
-GV nêu cách đọc, giọng đọc
- GV nhận xét kết hợp sửa giọng
đọc,cách đọc,các tiếng khó đọc
- GV đọc diễn cảm toàn bài bài
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
Giáo viên tổ chức cho học sinh đọc
thầm,đọc lướt,trao đổi thảo luận,trả lời
lần lượt các câu hỏi trong sách giáo
- 2 học sinh HTL và trả lời câu hỏi
- 1 HS khá giỏi đọc toàn bài
- HS chia đoạn: 4 đoạn
- 4 HS đọc nối tiếp 4 đoạn: 2,3 lượt
- Tình hữu nghị của chuyên gia nước bạn với công
nhân Việt Nam.
- 4 HS nối tiếp đọc diễn cảm 4 đoạn
- HS luyện đọc diễn cảm theo cặp
- Viết đúng bài CT, biết trình bày đúng đoạn văn
- Tìm đuợc các tiếng có chứa uô, ua trong bài văn và nắm được cách đánh dấu thanh: trong các
tiếng có ua; uô (BT2); tìm được tiếng thích hợp có chứa uô hoặc ua để điền vào 2 trong số 4 câu
thành ngữ ở BT3 * HS khá, giỏi: Làm đầy đủ bài tập 3
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng lớp kẻ mô hình cấu tạo vần HS: Bảng con
Trang 3III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
B Dạy học bài mới:
Hoạt động 1: Hướng dẫn nghe viết
- GV đọc mẫu
- Luyện viết tiếng khó: - Buồng máy,
công trường, nổi bật, ngoại quốc
- Từng cặp HS đổi vở sửa lỗi
- Đọc yêu cầu bài tập
- HS làm bài vào vở bài tập+ Các tiếng chứa ua: của,múa+ Các tiếng chứa uô: cuốn, cuộc, buôn, muôn
+ Đánh dấu thanh: có âm cuối đánh dấu thanh ở âm ô, không có dấu thanh đánh ở âm u
***********************************
GĐHS YẾU + BD HS G TOÁN : Luy n t p chung ệ ậ
I Mục tiêu: - Luyện tập nâng cao giải toán.
- Giúp hs suy nghĩ làm bài tốt.
II Hoạt động dạy – học:
-Hướng dẫn hs làm bài tập :
Bài tập 1: Tuổi bố bằng
8
9 tuổi mẹ, tuổi Lan bằng
4
1 tuổi mẹ, tuổi Bố và tuổi Lan là 44 tuổi Hỏi Bố, Mẹ và Lan một người bao nhiêu tuổi
- Hdẫn hs vẽ sơ đồ rồi giải
Tuổi Mẹ: 44 : ( 9 + 2 ) × 8 = 32 (tuổi)
Tuổi Bố: 44 : ( 9 + 2 ) × 9 = 36 (tuôi )
Tuổi Lan: 44 - 36 = 6 ( tuổi )
Bài tập 2: Mẹ có 42 cái kẹo, Mẹ cho An
Hs giải – chữa bài
Số kẹo cho An: 42 ×
72 = 12 ( cái)
Trang 4Số kẹo cũn lại sau khi cho An: 42 - 12 = 30 ( cỏi)
Số kẹo cho Bỡnh là: 30 ì
5
3 = 18( cỏi)Bỡnh nhiốu hơn và nhiều hơn số cỏi là: 18 - 12 = 6 ( cỏi)
II.Hoạt động dạy học:
- HS nhắc lại bảng đơn vi đo độ dài
- Làm bài tập vào vào vở
+ Nêu cách chuyển đổi đơn vị đo độ dài ?
+ Hai đơn vị đo độ dài liền kề hơn kém nhau bao
Bài 1: Ba chị Lan, Liên, Lu hái đợc 612 quả
chanh Biết số quả chanh của mỗi chị hái đợc
theo thứ tự lần lợt tỉ lệ thuận với các số lẻ lớn
hơn 14 và bé hơn 20 Tính số quả chanh của mỗi
791 + 144 = 935 (km) b) ) Đường sắt từ Hà Nội đến TP Hồ Chớ Minh dài là:
Trang 5- Biết số quả chanh của mỗi chị hái đợc theo thứ
tự lần lợt tỉ lệ thuận với các số lẻ lớn hơn 14 và
bé hơn 20 nghĩa là thế nào ?
- Bài toán thuộc dạng gì (tổng- tỉ)
Bài 2: Hãy tính xem cần phải dùng bao nhiêu
chữ số để đánh số trang trong mỗi quyển sách
9 trang đầu mỗi trang chỉ dùng 1 chữ số, cả 9 trang cần 9 x 1 = 9 (chữ số)
Từ trang 10 dến trang 99 có :
99 - 9 = 90 (trang)Mỗi trang có 2 chữ số, 90 trang cần:
2 x 90 = 180 (chữ số)
Từ trang 100 đến 324 có:
324 - 99 = 225 (trang)Mỗi trang có 3 chữ số, 225 trang cần
225 x 3 = 675 (chữ số)Tổng các chữ số để đánh số trang của quyển sách là:
9 + 180 + 675 = 864 (chữ) Đáp số: 864 chữ số
- Biết gọi tên, kí hiệu và quan hệ của các đơn vị đo khối lợng thông dụng.
- Biết chuyển đổi các số đo độ dài và giải các bài toán với các số đo khối lợng,
* BT cần làm: (BT1,2,4) HS giỏi cú thể làm cỏc BT cũn lại
II Đồ dựng dạy học:
GV: Bảng phụ kẻ sẵn như SGK (Bài 1) HS: SGK
III Cỏc hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Bài cũ:
2 Dạy bài mới:
Hướng dẫn học sinh làm bài tập
- Yờu cầu HS nờu y/c bài tập
- Cho HS tự làm bài rồi chữa bài
- HS nờu bảng đơn vị đo độ dài
- HS nhắc lại quan hệ giữa cỏc đơn vị đo khối lượng
- HS điền cỏc đơn vị đo độ dài vào bảng và nờu mối quan hệ giữa hai đơn vị đo và cho vớ dụ
- HS nờu đề
Trang 6* Bài 3:Yờu cầu HS chuyển đổi
c) 2kg36g = 2326g ; 6kg3g = 6003g d) 4008g = 4kg8g ; 9050kg = 9tấn50kg
- HS nờu đề
* HS khỏ giỏi nờu cỏch làm và làm -2kg 50g < 2500g
2050g 13kg 85g < 13kg 805g 13085g 13805g
- HS đọc đề toỏn rồi tự làm bài
Bài tập luyện thêm dành cho HS giỏi:
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
- Hiểu nghĩa của từ “hoà bình” (BT1) Tìm đợc từ đồng nghĩa với từ “hoà bình”.
- Viết đợc đoạn văn miêu tả cảnh thanh bình của một miền quê hoặc thành phố (BT3)
II Đồ dựng dạy học:
GV: Phiếu học tập viết nội dung BT1,2 HS: SGK
III Cỏc hoạt động dạy hoc:
A.Kiểm tra bài cũ:
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Dạy học bài mới: Hướng dẫn HS làm
bài tập
- HS làm lại bài tập 3,4 tiết LTVC trước
Trang 7- Trạng thái hiền hòa, yên ả
Bài tập 2: Giúp HS hiểu nghĩa các từ
- Thái bình: Yên ổn, không có chioến tranh loạn lạc
- Các từ đồng nghĩa với hòa bình: bình yên, thanh bình, thái bình
- Viết vào vở một đoạn văn khoảng 5,6 câu về cảnh thanh bình ở địa phương em
****************************************
Khoa h c ọ : Th c hành: Nói “ Không ” đ i v i các ự ố ớ
ch t gây nghi n ấ ệ
I.Mục tiêu:
- Nêu được một số tác hại của ma tuý, thuốc lá, rượu, bia
- Từ chối sử dụng rượu, bia, thuốc lá, ma tuý
* KNS: - Kĩ năng phân tích và xử lý thông tin một cách hệ thống từ các tư liệu của Sách GK về tác hại của chất gây nghiện.
- Kĩ năng tổng hợp, tư duy hệ thống thông tin về tác hại của chất gây nghiện.
II Đồ dùng dạy học:
+ Đồ dùng dạy học:
- GV: - Thông tin và hình trang 20, 21, 22, 23 SGK
-HS: SGK, Phiếu ghi câu hỏi về tác hại của rượu, bia, thuốc lá, ma túy
III Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ:
2 Dạy bài mới:
Hoạt động 1: Tác hại của rượu, bia,
Tác hại của rượu, bia
Tác hại của ma túy
Đối với người
sử dụng
Trang 8sử dụng
* KNS: - Kĩ năng phân tích và xử lý thông tin một cách
hệ thống từ các tư liệu của Sách GK về tác hại của chất gây nghiện.
- 3 hộp đựng 3 loại câu hỏi liên quan đến tác hại của thuốc lá, rượu, bia, ma túy
- Mỗi nhóm 3 – 5 bạn tham gia chơi 1 chủ đề Các bạn còn lại là quan sát viên
- Nêu được một số đặc điểm và vai trò của vùng biển nước ta:
+ Vùng biển Việt Nam là một bộ phận của Biển Đông
+ Ở vùng biển VN, nước không bao giờ đóng băng
+ Biển có vai trò điều hoà khí hậu, là đường giao thông quan trọng và cung cấp nguồn tài nguyên to lớn
- Chỉ được một số điểm du lịch, nghỉ mát ven biển nổi tiểng: Hạ Long, Nha Trang, Vũng Tàu, …trên bản đồ
* HS khá, giỏi: Biết những thuận lợi và khó khăn của người dân vùng biển TL: Khai thác thế mạnh của biển để phát triển kinh tế ; KK: Thiên tai
* GDMT: Ảnh hưởng của việc khai thác dầu mõ, khí tự nhiên đối với môi trường không khí, nước.
* TLNL: Cần phải bảo vệ và khai thác tài nguyên biển một cách hợp lí; Sử dụng xăng và gas tiết kiệm trong sinh hoạt hằng ngày.
II Đồ dùng dạy học:
GV: Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam, hình 1 SGK phóng to, tranh ảnh về bãi biển du lịch HS: SGK
III Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ: 5’
2 Dạy bài mới: 25’
Hoạt động 1: Vùng biển nước ta
- Cho HS quan sát lược đồ và chỉ vùng
biển nước ta hỏi:
+ Biển Đông bao bọc phần đất liền nước
Trang 9- Giỳp HS hoàn thiện
- GV chốt kết luận
Hoạt động 3: Vai trũ của biển
+ Biển đúng vai trũ gỡ đối với khớ hậu,
đời sống và sản xuất của nhõn đõn?
* HS khỏ, giỏi: Biết những thuận lợi và
khú khăn của người dõn vựng biển TL:
Khai thỏc thế mạnh của biển để phỏt triển
kinh tế ; KK: Thiờn tai
- Đại diện nhúm trỡnh bày
Gđy-bdtv: Từ trái nghĩa.
I Mục tiêu :
- Ôn tập lại từ đơn, từ phức, từ trái nghĩa Nắm và xác định đợc các loại từ đó
- HSG: Vận dụng để làm các bài tập nâng cao
a/ Chỉ còn truyện cổ thiết tha
Cho tôi nhận mặt ông cha của mình
Rất công bằng, rất thông minh
Vừa độ lợng lại đa tình đa mang
b/ Ai ơi bng bát cơm đầy
Dẻo thơm một hạt, đắng cay muôn phần
- HS tự làm vào vở, đọc bài làm của mình
- GV nhận xét
Bài 2: Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau:
Thật thà, hiền lành, siêng năng
- Từ chỉ gồm 1 tiếng
- Từ có hai hay nhiều tiếng
- Từ có nghĩa trái ngợc nhau
a/ Chỉ/ còn /truyện cổ /thiết tha/
Cho/ tôi /nhận mặt/ ông cha /của/ mình/ Rất/ công bằng/, rất/ thông minh/
Vừa /độ lợng/ lại /đa tình /đa mang/
- Có 10 từ đơn và 9 từ phứcb/ Ai /ơi/ bng /bát cơm/ đầy Dẻo thơm /một/ hạt/, đắng cay/ muôn phần/
- Có : 6 từ đơn, 4 từ phức
- Thật thà // dối trá (dã dối, gian dối, gian giảo, xảo trá )
- Hiền lành // ác ( độc ác, tàn ác, hung ác, ác nghiệt, dữ, hung dữ, hung tợn )
- Siêng năng // lời ( lời biếng, lời nhác, chây
Trang 10Bài 1: Cho một số từ ghép sau, hãy xác định từ
ghép tổng hợp và từ ghép phân loại
Suy nghĩ, thúng mũng tia nắng, làm
duyên,sách vở, giảng dạy , nhỏ nhẹ, đi lại, bút
chì, bạn hữu, da leo, thẳng tắp, cá chép, độc hại,
học tập, hoa quả, quyến rũ, đợi chờ
- Thật thà, chân thật , thành thật, chân thực, thành thực // dối trá, dã dối, gian dối, gian giảo, xảo trá
- Hiền lành, hiền, hiền hậu, hiền hoà, lành, hiền lành// ác, độc ác, tàn ác, hung ác, ác nghiệt, dữ, hung dữ, hung tợn
-Siêng năng, chăm, chăm chỉ, chịu khó, cần cù, cần mẫn, chuyên cần, siêng năng // lời, lời biếng, lời nhác, chây lời
********************************
Gđy-bdtv: Luy n vi t ch đ p ệ ế ữ ẹ
I
Mục tiêu :
- Luyện viết chữ đúng cỡ đúng mẫu HS có ý thức luyện viết chữ đẹp
- Biết cách trình bày khi viết
II.Hoạt động dạy học:
1/Bài cũ: Kiểm tra vở luyện viết.
2/Thực hành:
a/Luyện viết: Hồ Ba Bể.
- HS đọc bài trong vở luyện chữ trang 6
+Trong bài có những chữ nào đợc viết hoa ?
- HS quan sát chữ mẫu
+ Những chữ viết hoa cao mấy dòng ?
+ Khoảng cách (độ rộng) trong từng con chữ là
- Hoàn thành bài viết theo kiểu chữ nghiêng
- Kiểm tra toàn toàn lớp
Trang 11Thứ t ngày 19 tháng 9 năm 2012
Toán: LUYEÄN TAÄP
I.Muùc tieõu :
- Biết tính diện tích một hình quy về tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông
- Biết cách giải bài toán với các số đô độ dài, khối lợng
* BT cần làm: (BT1, 3) HS giỏi cú thể làm cỏc BT cũn lại
II.ẹoà duứng daùy hoùc :
- GV : SGK,baỷng phuù
- HS : SGK
II Cỏc hoạt động dạy học:
1 Bài cũ:
2 Hướng dẫn học sinh làm bài tập:
- Bài 1:
+ Yờu cầu HS đọc đề toỏn
+ Hướng dẫn HS đổi cỏc đơn vị đo
* Bài 2: Cho HS đọc đề
- Bài 3:
+Yờu cầu HS đọc đề Nờu cỏch làm
* Bài 4: Yờu cầu HS đọc đề
3 Củng cố dặn dũ:
Nhận xột tiết học
- HS đọc đề rồi giải
- Đổi: 1tấn 300kg = 1300kg 2tấn 700kg = 2700 kg
Số giấy vụn cả hai trường thu nhặt được:
1300 + 2700 = 4 000(kg) Đổi 4 000kg = 4 tấn
120 000 : 60 = 2 000 (lần)
- HS đọc đề rồi giải, nờu cỏch giải
- Diện tớch hỡnh chữ nhật ABCD là:
14 x 6 = 84 (m2) Diện tớch hỡnh vuụng CEMN là:
7 x 4 = 28 (m2) Diện tớch hỡnh đú là:
28 + 64 = 112 (m2)
* HS nờu đề, HS khỏ giỏi nờu cỏch làm
- 1 em lờn giải ( nếu cũn thời gian)
- HS nhận thấy: Diện tớch hỡnh ABCD= 3 x 4 = 12(cm2)
và 12 = 6 x 2 = 2 x 6 = 12 x 1 = 1 x 12Vậy cú thể vẽ hỡnh chữ nhật chiều dài 6m, rộng 2m hoặc dài 12m, rộng 1m
**************************************
Trang 12T p đ c ậ ọ : ấ –mi – li, con
Toỏ Hửừu
I.Muùc tieõu:
- Đọc đúng tên nớc ngoài trong bài; đọc diễn cảm đợc bài thơ
- Hiểu ý nghĩa: Ca ngợi hành động dũng cảm của một công dân Mĩ tự thiêu để phản đối cuộc chiến tranh xâm lợc Việt Nam (Trả lời câu hỏi 1,2,3,4; thuộc một khổ thơ trong bài)
- HSKG: Thuộc đợc khổ thơ 3 và 4, biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng xúc động trầm lắng
* GD HS cú tinh thần dũng cảm
II Đồ dựng dạy học:
- GV: Tranh minh họa SGK
- HS: Sưu tầm một số tranh ảnh về cuộc chiến tranh ở Việt Nam
III Cỏc hoạt động dạy học:
A.Kiểm tra bài cũ:
Một chuyờn gia mỏy xỳc
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Dạy học bài mới:
Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện đọc
- Chỳ ý sửa sai cho học sinh và hướng
dẫn học sinh đọc theo từng khổ thơ và
đọc đỳng tờn riờng nước ngoài
- GV đọc diễn cảm toàn bài bài
Hoạt động 2: Tỡm hiểu bài
*Thuộc lũng khổ thơ 3,4, biết đọc diễn
cảm bài thơ với giọng xỳc động, trầm
lắng
3 Củng cố dặn dũ:
Nhận xột tiết học
- 2 HS đọc và trả lời cõu hỏi SGK
- HS khỏ giỏi đọc toàn bài
- Đọc xuất xứ bài thơ
- HS đọc nối tiếp, mỗi khổ một em
Nờu ý nghĩa bài thơ
- Ca ngợi hành động dũng cảm của một cụng dõn
Mỹ, tự thiờu để phản đối cuộc chiến tranh xõm lược Việt Nam
- Hiểu thế nào là từ đồng õm (ND Ghi nhớ)
- Biết phõn biệt nghĩa của từ đồng õm (BT1, mục III); đặt được cõu để phõn biệt cỏc từ đồng õm (2 trong số 3 từ ở BT2); bước đầu hiểu tỏc dụng của từ đồng õm qua mẫu chuyện vui và cỏc cõu đố
Trang 13* Làm được đầy đủ bài tập3, nêu được tác dụng của từ đồng âm qua BT3, BT4
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Một số tranh ảnh về các sự vật, hiện tượng, hoạt động, có tên gọi giống nhau
III Các hoạt động dạy học:
A.Kiểm tra bài cũ:
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Dạy bài mới:
* HS khá giỏi Làm được đầy đủ bài
tập3, nêu được tác dụng của từ đồng âm
Chọn dòng nêu đúng nghĩa của mỗi từ câu
+ Câu (cá): Bắt cá, tôm bằng móc sắt nhỏ thường có mồi
+ Câu (văn): đơn vị lời nói diễn đạt ý trọn vẹn
- Cả lớp đọc thầm nội dung ghi nhớ
- 2,3 HS nhắc lại không nhìn SGK
- HS làm việc theo cặp+ Đồng trong cánh đồng Đồng trong tượng đồng Đồng trong một nghìn đồng
+ Đá trong hòn đá Đá trong đá bóng+Ba trong ba má Ba trong ba tuổi
- HS làm việc theo cặp: HS đặt câu để phân biệt từ đồng âm với từ: Bàn, cờ, nước
- Nam nhầm lẫn giữa tiền dùng để tiêu với tiền tiêu (một vị trí quan trọng)
- HS thi giải câu đố nhanh
- Xử lí các thông tin về tác hại của rượu, bia, thuốc lá, ma túy và trình bày những thông tin đó
- Thực hiện kĩ năng từ chối, không sử dụng các chất gây nghiện
* KNS: - KĨ năng giao tíếp, ứng xử và kiên quyết từ chối sử dụng các chất gây nghiện
- Kĩ năng tìm kiếm sự giúp đỡ khi rơi vào hoàn cảnh bị đe doạ phải sử dụng các chất gây nghiện