T ng giá thanh toán.ổ.
Trang 11.1 Khi nh p kh u x ng d u v dùng vào m c í ch s n xu t, kinh doanh hàng hóa, d ch v ch u thu ậ ẩ ă ầ ề ụ đ ả ấ ị ụ ị ế GTGT theo phươn g pháp kh u tr , ghi:ấ ừ
N TK 152, 156 ợ
Có TK 112, 131
Có TK 3333 - Thu xu t, nh p kh u (Chi ti t thu nh p kh u)ế ấ ậ ẩ ế ế ậ ẩ
Có TK 3332 - Thu tiêu th c bi t.ế ụđặ ệ
n g th i ph n ánh s thu GTGT hàng nh p kh u ph i n p, ghi:
N TK 133 - Thu GTGT ợ ế đượ c kh u trấ ừ
Có TK 33312 - Thu GTGT hàng nh p kh u.ế ậ ẩ
Trườn g h p nh p kh u x ng d u v dùng vào s n xu t, kinh doanh hàng hóa, d ch v không ch u thu ợ ậ ẩ ă ầ ề ả ấ ị ụ ị ế GTGT ho c tính thu GTGT ph i n p theo phặ ế ả ộ ươn g pháp tr c ti p, k toán ph n ánh thu GTGT hàng ự ế ế ả ế
nh p kh u, ghi:ậ ẩ
N TK 152, 156 ợ
Có TK 33312 - Thu GTGT hàng nh p kh u.ế ậ ẩ
1.2 Khi mua x ng d u trong nă ầ ở ước dùng vào s n xu t, kinh doanh hàng hóa, d ch v ch u thu GTGT ả ấ ị ụ ị ế theo phươn g pháp kh u tr , k toán ph n ánh giá v n c a x ng d u mua vào theo giá mua ã có phí ấ ừ ế ả ố ủ ă ầ đ
x ng d u, ghi:ă ầ
N TK 152, 156, 641, 642 (bao g m giá mua có phí x ng d u)ợ ồ ă ầ
N TK 133 - Thu GTGT ợ ế đượ c kh u trấ ừ
Có TK 112, 331 (T ng giá thanh toán).ổ
1.3 Khi mua x ng d u trong nă ầ ở ước dùng vào m c í ch s n xu t, kinh doanh hàng hóa, d ch v không ụ đ ả ấ ị ụ
ch u thu GTGT ho c tính thu GTGT ph i n p theo phị ế ặ ế ả ộ ươn g pháp tr c ti p, mua x ng d u dùng cho ự ế ă ầ HCSN, k toán ph n ánh giá v n c a x ng d u mua vào theo giá ã có phí x ng d u và thu GTGT ế ả ố ủ ă ầ đ ă ầ ế
u vào không c kh u tr , ghi:
N TK 152, 156, 641, 642 (T ng giá thanh toán)ợ ổ
Có TK 112, 331 (T ng giá thanh toán).ổ
Trang 22 K toán doanh thu bán x ng d u và phí x ng d uế ă ầ ă ầ
2.1 Đối v i n v bán x ng d u thu c i tớ đơ ị ă ầ ộ đố ượn g n p thu GTGT theo phộ ế ươn g pháp kh u tr và thu c ấ ừ ộ
i t n g n p phí x ng d u vào NSNN, khi bán x ng d u, k toán ph n ánh doanh thu theo giá bán
ch a có thu GTGT và ch a có phí x ng d u và ph n ánh phí x ng d u ph i n p vào NSNN, ghi:ư ế ư ă ầ ả ă ầ ả ộ
N TK 111, 112, 131 (T ng giá thanh toán)ợ ổ
Có TK 3339 - Phí, l phí và các kho n ph i n p khác (Chi ti t phí x ng d u)ệ ả ả ộ ế ă ầ
Có TK 3331 - Thu GTGT ph i n pế ả ộ
Có TK 511 - Doanh thu bán hàng
Có TK 512 - Doanh thu bán hàng n i b ộ ộ
2.2 Đối v i n v bán x ng d u thu c i tớ đơ ị ă ầ ộ đố ượn g n p thu GTGT theo phộ ế ươn g pháp tr c ti p và thu c ự ế ộ
i t n g n p phí x ng d u, khi bán x ng d u, k toán ph n ánh doanh thu theo giá bán ã có thu
GTGT và ph n ánh phí x ng d u ph i n p vào NSNN, ghi:ả ă ầ ả ộ
N TK 111, 112, 131 (T ng giá thanh toán)ợ ổ
Có TK 3339 - Phí, l phí và các kho n ph i n p khác (Chi ti t phí x ng d u)ệ ả ả ộ ế ă ầ
Có TK 511 - Doanh thu bán hàng
Có TK 512 - Doanh thu bán hàng n i b ộ ộ
2.3 Đối v i n v bán x ng d u thu c i tớ đơ ị ă ầ ộ đố ượn g n p thu GTGT theo phộ ế ươn g pháp kh u tr và khôngấ ừ thu c i tộ đố ượn g n p phí x ng d u, khi bán x ng d u, k toán ph n ánh doanh thu bán hàng theo giá ộ ă ầ ă ầ ế ả bán ã có phí x ng d u không có thu GTGT, ghi:đ ă ầ ế
N TK 111, 112, 131 (T ng giá thanh toán)ợ ổ
Có TK 3331 - Thu GTGT ph i n pế ả ộ
Có TK 511 - Doanh thu bán hàng
Có TK 512 - Doanh thu bán hàng n i b ộ ộ
2.5 Đối v i n v nh n u thác nh p kh u x ng d u, khi xu t x ng d u tr cho n v u thác nh p ớ đơ ị ậ ỷ ậ ẩ ă ầ ấ ă ầ ả đơ ị ỷ ậ
kh u, ghi:ẩ
N TK 131 - Ph i thu c a khách hàng (Chi ti t n v u thác nh p kh u)ợ ả ủ ế đơ ị ỷ ậ ẩ
Có TK 3339 - Phí, l phí và các kho n ph i n p khác (Chi ti t phí x ng d u)ệ ả ả ộ ế ă ầ
Trang 3Có TK 156 - Hàng hóa.
2.6 Trường h p bán x ng d u thông qua các ợ ă ầ đại lý bán úng giá hđ ưởng hoa h ng:K toán ồ ế ở đơn v ị giao hàng đại lý:Khi xu t x ng d u giao cho các ấ ă ầ đại lý ph i l p phi u xu t kho hàng g i bán ả ậ ế ấ ử đại lý, c n ă
c vào phi u xu t kho hàng g i bán ứ ế ấ ử đại lý, ghi:
N TK 157 - Hàng g i i bánợ ử đ
Có TK 155, 156
Trường h p ợ đơn v giao hàng ị đại lý thu c ộ đố ượi t ng n p thu GTGT theo phộ ế ương pháp kh u tr , và ấ ừ thu c ộ đố ượi t ng n p phí x ng d u, khi nh n B ng kê hóa ộ ă ầ ậ ả đơn bán ra c a x ng d u bán qua ủ ă ầ đại lý ã đ tiêu th do các ụ đại lý bán úng giá hđ ưởng hoa h ng l p g i v , k toán l p Hóa ồ ậ ử ề ế ậ đơn GTGT theo quy
nh và ph n ánh doanh thu bán hàng và ph n ánh phí x ng d u ph i n p vào NSNN, ghi:
N TK 111, 112, 131ợ
Có TK 3331 - Thu GTGT ph i n pế ả ộ
Có TK 3339 - Phí, l phí và các kho n ph i n p khác (Chi ti t phí x ng d u)ệ ả ả ộ ế ă ầ
Có TK 511 - Doanh thu bán hàng
Trường h p ợ đơn v giao hàng ị đại lý thu c ộ đố ượi t ng n p thu GTGT theo phộ ế ương pháp kh u tr , và ấ ừ không thu c ộ đố ượi t ng n p phí x ng d u, khi nh n B ng kê hóa ộ ă ầ ậ ả đơn bán ra c a x ng d u bán qua ủ ă ầ đại
lý ã tiêu th do các đ ụ đại lý bán úng giá hđ ưởng hoa h ng l p g i v , k toán l p Hóa ồ ậ ử ề ế ậ đơn GTGT theo quy nh và ph n ánh doanh thu bán hàng, ghi:đị ả
N TK 111, 112, 131ợ
Có TK 3331 - Thu GTGT ph i n pế ả ộ
Có TK 511 - Doanh thu bán hàng
S ti n hoa h ng ph i tr cho ố ề ồ ả ả đơn v nh n bán hàng ị ậ đại lý, ghi:
N TK 641 - Chi phí bán hàngợ
N TK 133 - Thu GTGT ợ ế được kh u trấ ừ
Có TK 131, 111, 112
K toán ế ở đơn v nh n ị ậ đại lý, bán úng giá hđ ưởng hoa h ng:ồ
Khi nh n hàng ậ đại lý ghi vào bên N TK 003 "Hàng hóa nh n bán h , nh n ký g i" Khi xu t bán ho c ợ ậ ộ ậ ử ấ ặ
tr l i hàng cho bên giao hàng ghi vào bên Có TK 003 "Hàng hóa nh n bán h , nh n ký g i".ả ạ ậ ộ ậ ử
Trang 4Khi xu t bán x ng d u nh n ấ ă ầ ậ đại lý, ph i ghi s ti n phí x ng d u thành m t dòng riêng trên Hóa ả ố ề ă ầ ộ đơn GTGT ho c Hóa ặ đơn bán hàng theo ch ế độ quy nh C n c vào Hóa đị ă ứ đơn GTGT ho c Hóa ặ đơn bán hàng, k toán ph n ánh s ti n bán hàng x ng d u ế ả ố ề ă ầ đại lý ph i tr cho bên giao hàng, ghi:ả ả
N TK 111, 112, 131ợ
Có TK 331 - Ph i tr cho ngả ả ười bán (T ng giá thanh toán bao g m c phí x ng d u).ổ ồ ả ă ầ
nh k , khi xác nh doanh thu hoa h ng bán hàng i lý c h ng, n v nh n bán hàng i lý
ph i l p Hóa ả ậ đơn GTGT ho c Hóa ặ đơn bán hàng theo ch ế độ quy nh và ph n ánh doanh thu hoa đị ả
h ng bán hàng ồ đại lý, ghi:
N TK 331 - Ph i tr cho ngợ ả ả ười bán
Có TK 511 - Doanh thu bán hàng
Khi tr ti n bán hàng ả ề đại lý cho bên giao hàng, ghi:
N TK 331 - Ph i tr cho ngợ ả ả ười bán
Có TK 111, 112
2.7 Đố ớ ăi v i x ng d u s d ng n i b ầ ử ụ ộ ộ ở đơn v thu c ị ộ đố ượi t ng n p phí x ng d u: Khi xu t x ng d u ộ ă ầ ấ ă ầ thu c di n ch u phí x ng d u s d ng vào s n xu t, kinh doanh hàng hóa, d ch v ch u thu GTGT theoộ ệ ị ă ầ ử ụ ả ấ ị ụ ị ế
phương pháp kh u tr , ghi:ấ ừ
N TK 627, 641, 642 (giá v n x ng d u và phí x ng d u ph i n p)ợ ố ă ầ ă ầ ả ộ
Có TK 3339 - Phí, l phí và các kho n ph i n p khác (Chi ti t phí x ng d u)ệ ả ả ộ ế ă ầ
Có TK 512 - Doanh thu bán hàng n i b (Theo giá v n).ộ ộ ố
2.8 Đố ớ đơi v i n v không thu c ị ộ đố ượi t ng n p phí x ng d u, khi xu t x ng d u s d ng vào s n xu t, ộ ă ầ ấ ă ầ ử ụ ả ấ kinh doanh hàng hóa, d ch v ch u thu GTGT, ghi:ị ụ ị ế
N TK 627, 641, 642 ợ
Có TK 3331 - Thu GTGT ph i n pế ả ộ
Có TK 512 - Doanh thu bán hàng n i b (Theo giá v n).ộ ộ ố
2.9 Khi n p phí x ng d u vào NSNN, ghi:ộ ă ầ
N TK 3339 - Phí, l phí và các kho n ph i n p khác (Chi ti t phí x ng d u)ợ ệ ả ả ộ ế ă ầ
Có TK 111 - Ti n m tề ặ
Trang 5Có TK 112 - Ti n g i ngân hàng.ề ử
2.10 Khi xu t kh u x ng d u, ghi:Ph n ánh doanh thu bán hàng, ghi:ấ ẩ ă ầ ả
N TK 112, 131ợ
Có TK 511 - Doanh thu bán hàng
Ph n ánh thu xu t kh u ph i n p, ghi:ả ế ấ ẩ ả ộ
N TK 511 - Doanh thu bán hàngợ
Có TK 3333 - Thu xu t, nh p kh u (Chi ti t thu xu t kh u).ế ấ ậ ẩ ế ế ấ ẩ
S phí x ng d u ố ă ầ được Nhà nước hoàn l i, ghi:ạ
Trường h p s ti n phí x ng d u ợ ố ề ă ầ được hoàn đố ớ ượi v i l ng x ng d u xu t kh u trong cùng n m tài ă ầ ấ ẩ ă chính thì s ti n phí x ng d u ố ề ă ầ được hoàn được h ch toán gi m chi phí kinh doanh hàng xu t kh u, ghi:ạ ả ấ ẩ
N TK 3339 - Phí, l phí và các kho n ph i n p khác (Chi ti t phí x ng d u)ợ ệ ả ả ộ ế ă ầ
Có TK 632 - Giá v n hàng bán.ố
N TK 3339 - Phí, l phí và các kho n ph i n p khác (Chi ti t phí x ng d u)ợ ệ ả ả ộ ế ă ầ
Có TK 721 - Các kho n thu nh p b t thả ậ ấ ường.Khi nh n ậ được ti n do NSNN hoàn phí x ng d u, ghi:ề ă ầ
N TK 111, 112ợ
Có TK 3339 - Phí, l phí và các kho n ph i n p khác (Chi ti t phí x ng d u).ệ ả ả ộ ế ă ầ