Mục đích yêu cầu: - Ôn tập các bài tập đọc và học thuộc lòng; kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc – hiểu, HS trả lời được 1 -2 câu hỏi về nội dung bài đọc.. -Rèn kĩ năng đọc thành tiếng: học si
Trang 1Thứ hai ngày 12 tháng 5 năm 2014
CHÀO CỜ
………
Tập đọc ( Tiết 69 ) :
ÔN TẬP TẬP ĐỌC HỌC THUỘC LÒNG( Tiết 1 )
I Mục đích yêu cầu:
- Ôn tập các bài tập đọc và học thuộc lòng; kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc – hiểu, HS trả lời được 1 -2 câu hỏi về nội dung bài đọc
-Rèn kĩ năng đọc thành tiếng: học sinh đọc trôi chảy các bài tập đọc đã học từ học kì II của lớp 5: phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu 120 chữ/63phút ; biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ, biết đọc diễn cảm thể hiện đúng nội dung văn bản nghệ thuật
- Biết lập bảng tổng kết về chủ ngữ, vị ngữ trong từng kiểu câu kể (Ai là gì ? Ai làm gì ?
Ai thế nào ?) để củng cố, khắc sâu kiến thức về chủ ngữ, vị ngữ trong từng kiểu câu kể
- Qua việc ôn tập giáo dục học sinh ý thức xây dựng, bảo vệ Tổ quốc
II Chuẩn bị: GV: SGK, phiếu viết tên từng bài tập đọc từ học kì II
HS: Đọc, tìm hiểu bài
III Hoạt động dạy và học:
5’
15’
10’
1.Ổn định :
2.Bài cũ : “Nếu trái đất thiếu trẻ con”.
H: Tranh vẽ của các bạn nhỏ có gì ngộ nghĩnh?
H: Em hiểu ba dòng cuối như thế nào?
H: Nêu đại ý?
3.Bài mới : Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Luyện đọc, kiểm tra đọc ¼ số HS trong
lớp (8HS )
- Cho học sinh ôn tập lần lượt từng bài Luyện đọc
đúng, kết hợp rèn đọc các từ khó đọc diễn cảm
- Gọi từng HS lên bốc thăm, mở thăm biết tên bài,
cho HS ôn lại bài 1 phút HS tự đọc theo yêu cầu của
thăm Giáo viên đọc một câu hỏi về đoạn hoặc bài để
HS trả lời, giáo viên cho điểm
Hoạt động 2: Củng cố về chủ ngữ, vị ngữ.
- Cho học sinh đọc yêu cầu nội dung bài tập 2
- 1 HS đọc bảng tổng kết của kiểu câu Ai làm gì?
- Cho cả lớp đọc thầm yêu cầu bài 1
- Giáo viên dán tờ phiếu tổng kết CN, VN của kiểu
câu Ai làm gì ? lên bảng, giải thích
- Giúp HS hiểu yêu cầu bài tập: Hãy lập thêm bảng
- 3 hs đọc và trả lời câu hỏi
- HS nêu tên bài ôn, tên tác giả và nối tiếp đọc lần lượt từng bài, hết bài nọ đến bài kia Lớp nhận xét, bổ sung
- HS theo dõi, rút kinh nghiệm
- 1, 2 HS đọc yêu cầu, 1
HS đọc bảng tổng kết của kiểu câu Ai làm gì?
Trang 2tổng kết kiểu câu Ai thế nào ? Ai là gì ? Nêu ví dụ
minh hoạ cho mỗi kiểu câu
- Cho HS nhắc lại đặc điểm, thành phần các kiểu
câu, cấu tạo của thành phần chủ ngữ, vị ngữ đã học ở
lớp 4
- Cho HS làm bài tại lớp Nhận xét, sửa bài Giáo
viên chốt đáp án đúng
Kiểu câu Ai thế nào?
Thành phần câu
Đặc điểm Chủ ngữ Vị ngữ
Câu hỏi Ai (cái gì, con gì) ? Thế nào?
Cấu tạo Danh từ (cụmdanh từ)
Đại từ
Tính từ (Cụm tính từ)
Động từ (Cụm động từ)
Ví dụ: Cánh đại bàng rất khoẻ
Kiểu câu Ai là gì?
Thành phần câu
Đặc điểm Chủ ngữ Vị ngữ
Câu hỏi Ai (cái gì, con gì) ? Là gì? Là ai? Là con gì?
Cấu tạo Danh từ (cụmdanh từ) Là+từ(Cụm danh từ)danh
Ví dụ: Chim công là nghệ sĩ múa tài ba
4 Củng cố: Cho HS nhắc lại nội dung ôn tập
5 Dặn dò: Về nhà ôn tập chuẩn bị ôn trạng ngữ
- Lần lượt từng HS nhắc lại
- Hai nhóm hoàn thành vào phiếu, HS khác làm vào vở bài tập, cả lớp nhận xét, bổ sung
- HS đọc, trả lời câu hỏi
………
Toán ( Tiết 171) :
LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu: Giúp HS ôn tập củng cố về:
- Kĩ năng thực hành tính và giải bài toán
- Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị: Kiến thức ôn tập
III Hoạt động dạy và học
1’
32’
1 Ổn định:
2.Bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3.Bài mới: Giới thiệu bài:
Hoạt động 1: Luyện tập, củng cố.
Cho học sinh đọc đề, xác định yêu cầu của đề
bài, làm bài - HS đọc đề, tìm hiểu đề, 2 học sinh lần lượt làm
Trang 31’
Giaùo vieđn nhaôn xeùt, söûa baøi theo ñaùp aùn:
Baøi 1: Tính:
a 1 75 43 = 127 43 = 79
b 1011 : 113 = : 34 = 1011
4
3
= 1522 Keât quạ baøi c = 24,6 ; d = 43,6
Baøi 2a:
Cho học sinh ñóc ñeă, xaùc ñònh yeđu caău cụa ñeă
baøi, laøm baøi
Caùc em coù theơ laøm caùch nhanh nhaât ñoù laø gách
töû soẫ vaø maêu soâ theo caùc ruùt gón
Giaùo vieđn nhaôn xeùt, söûa baøi theo ñaùp aùn:
a= 38
Baøi 3:
Cho học sinh ñóc ñeă, xaùc ñònh yeđu caău cụa ñeă
baøi, laøm baøi
Giaùo vieđn nhaôn xeùt, söûa baøi theo ñaùp
Ñaùp soâ: 1,2m
Baøi 4: ( Nếu còn thời gian)
Cho học sinh ñóc ñeă, xaùc ñònh yeđu caău cụa ñeă
baøi, laøm baøi
Giaùo vieđn nhaôn xeùt, söûa baøi theo ñaùp aùn:
Ñaùp soâ : 30,8 km ; 5,5 (giôø)
4 Cụng coâ: Cho HS nhaĩc lái kieân thöùc thöùc ođn
taôp
5 Daịn doø: Veă nhaø laøm baøi 5 / 177 vaø chuaơn bò
baøi: “Luyeôn taôp chung”.
tređn bạng, lôùp laøm vaøo vôû, nhaôn xeùt, söûa baøi
- 1 học sinh laøm tređn bạng, lôùp laøm vaøo vôû, nhaôn xeùt, söûa baøi
- 1 học sinh laøm tređn bạng, lôùp laøm vaøo vôû, nhaôn xeùt, söûa baøi
- 2 học sinh laøm tređn bạng, lôùp laøm vaøo vôû, nhaôn xeùt, söûa baøi
………
Khoa hóc ( Tieât 69 ):
OĐN TAÔP : MOĐI TRÖÔØNG VAØ TAØI NGUYEĐN THIEĐN NHIEĐN
I Múc tieđu: Sau baøi hóc, HS cụng coâ vaø khaĩc sađu hieơu bieât veă:
- Moôt soâ töø ngöõ lieđn quan ñeân mođi tröôøng
- Moôt soâ nguyeđn nhađn gađy ođ nhieêm vaø moôt soâ bieôn phaùp bạo veô mođi tröôøng
- Giaùo dúc học sinh tính khođng xạ raùc böøa baõi, giöõ veô sinh caù nhađn mođi tröôøng
II Chuaơn bò: Phieâu hóc taôp
III Hoát ñoông dáy vaø hóc:
1’
1 OƠn ñònh:
2 Baøi cuõ: Kieơm tra söï chuaơn bò cụa HS.
Trang 415’
15’
3’
1’
3 Bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Trò chơi “ Ai nhanh, ai
đúng”.
Cho học sinh đọc yêu cầu trò chơi.
Tổ chức trò chơi:
- Chia lớp thành ba đội, mỗi đội cử 3 bạn
tham gia chơi Những người còn lại cổ động
cho đội mình
- Giáo viên đọc từng câu trong trò chơi
“Đoán chữ” và câu hỏi trắc nghiệm trong
SGK Nhóm nào lắc chuông trước thì trả
lời
- Cuối cuộc chơi, nhóm nào trả lời đúng
được nhiều là thắng cuộc Giáo viên cho cả
lớp nhận xét và chốt đáp án đúng
Dòng 1:Tính chất của đất bị xói mòn là :
Bạc màu
Dòng 2:Đồi cây đã bị đốn hoặc đốt trụi là:
Đồi trọc
Dòng 3:Môi trường sống của nhiều loài
động vật hoang dã, quí hiếm………
thường xuyên là: Rừng
Dòng 4:Của cải có sẵn trong môi trường tự
nhiên mà con người sử dụng là: Tài nguyên
Dòng 5: Hậu quả mà rừng phải chụi do
việc đốt rừng làm nương rẫy, chặt cây lấy
gỗ,… là: Bị tàn phá
Dòng màu xanh: Bọ rùa
Hoạt động 2: Chọn câu trả lời đúng
- Giúp học sinh nắm luật chơi, cách chơi:
- Giáo viên đọc câu hỏi, phát các phiếu cho
nhóm, các nhóm thảo luận rồi ghi kết quả
vào bảng Hết giờ nhóm nào làm xong
trước lên dán trên bảng Nếu có kết quả
đúng đáp án là thắng cuộc
- Cho hs chơi và đánh giá theo đáp án sau:
- 1b ; 2c ; 3d ; 4 c
Giáo viên công bố kết quả
4 Củng cố:
-Cho HS ôn lại kiến thức vừa ôn tập.
5 Dặn dò: Chuẩn bị ôn tập, kiểm tra
- Vài HS lần lượt đọc yêu cầu trò chơi
- HS thực hiện theo nhóm
- Thảo luận : nhóm bàn
- Các nhóm làm việc, dán phiếu của mình lên bảng, cả lớp nhận xét, đánh giákết quả
………
BU
ỔI CHIỀU
Trang 5Kể chuyện ( Tiết 35 ) : ÔN TẬP TẬP ĐỌC HỌC THUỘC LÒNG (T2)
I.Mục đích yêu cầu:
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm Tập đọc và học thuộc lòng
- Biết lập bảng tổng kết về các loại trạng ngữ( chỉ nơi chốn, thời gian, nguyên nhân, mục đích, phương tiện) để củng cố, khắc sâu kiến thức về trạng ngữ
- Rèn HS nhận biết, xác định trạng ngữ, biết dùng trạng ngữ khi nói, khi viết
- Giáo dục học sinh theo các bài tập đọc
II Đồ dùng dạy học: GV Phiếu viết tên các bài tập đọc đã học Bốn tờ phiếu viết bảng
tổng kết theo mẫu SGK
III Hoạt động dạy và học:
1’
12’
10’
10’
2’
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
3 Bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động 1 : Kiểm tra tập đọc, học thuộc lòng.
- Cho học sinh lên bảng bốc thăm bài, đọc, trả
lời câu hỏi
- Gọi lần lượt 8 HS lên bảng bốc thăm và đọc,
trả lời câu hỏi
- Nhận xét, đánh giá, cho điểm từng em
Hoạt động 2: Ôn tập về trạng ngữ
Gọi HS trả lời, HS khác nhận xét, bổ sung
H: Trạng ngữ là gì? Có những loại trạng ngữ
nào? Mỗi loại trạng ngữ trả lời cho những câu
hỏi nào?
Giáo viên dán phiếu ghi bảng tổng kết nội dung
cần ghi nhớ lên bảng, cho 2 HS đọc lại
* Trạng ngữ là thành phần phụ của câu xác
định thời gian, nơi chốn, nguyên nhân, mục
đích… của sự việc nêu trong câu Trạng ngữ có
thể đứng đầu hoặc cuối câu hoặc chen giữa chủ
ngữ, vị ngữ.
- Các loại trạng ngữ: chỉ nơi chốn, thời gian,
nguyên nhân, mục đích, phương tiện.
Hoạt động 3: Luyện tập
Cho HS làm bài 2 vào vở, trên phiếu theo mẫu
SGK
Giáo viên sửa bài, nhận xét
4 Củng cố: Nhận xét tiết học
5 Dặn dò: Về nhà ôn tập tiếp.
- 8 HS lên bảng bốc thăm và đọc, trả lời câu hỏi
- Vài HS trả lời, HS khác nhận xét, bổ sung
- 2 HS nhắc lại
-Lớp làm bài vào vở, 2 HS làm trên phiếu
………
Trang 6Tập làm văn ( Tiết 69 ) :
ÔN TẬP (Tiết 3)
I Mục đích yêu cầu:
-Tiếp tục kiểm tra lấy điểm Tập đọc và học thuộc lòng
-Củng cố kĩ năng lập được bảng thống kê qua các bài tập, lập bảng thống kê về tình hình phát
triển giáo dục tiểu học ở nước ta Từ các số liệu, biết rút ra những nhận xét đúng
-Giáo dục HS có ý thức học tập sau này góp phần xây dựng đất nước
II Chuẩn bị: Một số tờ giấy lớn để HS lập bảng tổng kết
Phiếu viết tên các bài tập đọc đã học
III Hoạt động dạy và học:
1’
1’
12’
10’
8’
1.Ổn định:
2 Bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị HS
3 Bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc, học thuộc
lòng (8 hs)
- Cho học sinh lên bảng bốc thăm bài, đọc,
trả lời câu hỏi
- Nhận xét, đánh giá, cho điểm từng em
Hoạt động 2: Hoàn thành bài tập 2:
Yêu cầu học sinh nêu được cách lập
mẫu thống kê:
Cho HS thảo luận nhóm, lập bảng thống
kê
Năm
học
Số trường
Số HS Số giáo
viên
Tỉ lệ
HS dt th/ số
2000-2001 13859 9741100 355900 15,2%
2001-2002
13903 9315300 359900 15,8%
2002-2003
14163 8815700 363100 16,7%
2003-2004 14346 8346000 366200 17,7%
2004-2005 14518 7744800 362400 19,1%
* Hoạt động 3 : Bài 3: Cho HS dọc, nêu
yêu cầu đề, làm bài
Cho HS dán phiếu lên bảng, sửa bài
a, Số trường hàng năm : Tăng
b, Số HS hằng năm : Giảm
- Lên bốc thăm và thực hiện theo yêu cầu của giáo viên
- Học sinh tự đọc, nêu cách lập Lớp nhận xét
- 3 HS làm vào phiếu, lớp làm vào vở, sửa bài, bổ sung
Trang 71’ c, Số giáo viên hàng năm : Lúc tăng, lúc giảm
b, Tỉ lệ HS thiểu số hằng năm : Tăng
4 Củng cố: Giáo viên nhận xét tiết học
5 Dặn dò: Về nhà học lại bài, chuẩn bị
bài: ôn tập tiết 4
………
Thứ ba ngày 13 tháng 5 năm 2014 KI
ẾM TRA CUỐI NĂM THI TẬP TRUNG THEO ĐỀ PHỊNG GD&ĐT
………
Chính tả ( Tiết 35):
ÔN TẬP (T6)
I.Mục đích yêu cầu:
- Rèn kĩ năng viết đúng chính tả bài thơ Trẻ con ở Sơn Mĩ (11 dòng đầu)
- Củng cố kĩ năng viết đoạn văn tả người, tả cảnh dựa vào hiểu biết của em và
những hình ảnh được gợi ra từ bài thơ Trẻ con ở Sơn Mỹ
- Giáo dục học sinh thái độ tôn trọng, tình cảm với người nhận thư
II Chuẩn bị : Bảng lớp viết 2 đề bài.
III Hoạt động dạy và học:
1’
20’
12’
1 Ổn định:
2 Bài cũ: nhận xét tiết ôn tập trước
3 Bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Nghe viết - chính tả.
- Giáo viên đọc cả bài 1 lần
- Hướng dẫn HS tìm hiểu bài:
Cho HS tập viết các từ khó:
- Giáo viên đọc, HS viết: nín bặt, ùa chạy
sóng
- Nhận xét, sửa chữ viết sai
- Hướng dẫn viết bài:
+ Nhắc HS tư thế ngồi viết, cách trình bày
bài, chú ý viết đúng nội dung bài nhất là các
từ khó
- Đọc cho HS viết bài, mỗi câu đọc 3 lần
- Đọc lại bài cho HS soát bài bằng mực
- Đọc, sửa bài, chấm 1 số bài, nhận xét,
- Sửa lỗi phổ biến
Hoạt động 2 : Luyện viết văn tả người, văn tả
cảnh
Cho HS đọc bài 2:
- Cả lớp theo dõi
- 1 HS lên bảng viết, lớp viết vào vở nháp, sau đó nhận xét, sửa chữ viết sai
- Theo dõi, viết bài theo giáo viên đọc
- Cá nhân sửa bài bằng mực sau đó đổi vở sửa bài bằng chì, báo lỗi
- HS viết sai lỗi lên sửa
Trang 8Đề 1: Tả một đám trẻ con đang chơi đùa hoặc
đang chăn trâu, chăn bò.
Đề 2: Tả một buổi chiều tối hoặc một đêm yên
tĩnh.
Cho HS đọc, xác định đề, gạch dưới từ trọng
tâm Sau đó tự chọn đề, làm bài vào vở
Cho HS đọc bài trước lớp, giáo viên cùng lớp
nhận xét, chấm 1 số bài
4 Củng cố: Nhận xét tiết học, khen những
emviết hay
5 Dặn dò: Về nhàchuẩn bị: Ôn tập ( tiếp)
- HS đọc, xác định đề, gạch dưới từ trọng tâm Sau đó tự chọn đề, làm bài vào vở
………
Toán ( Tiết 172 ) :
LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu: Giúp HS ôn tập củng cố về:
- Tính giá trị của biểu thức; tìm số trung bình cộng; giải các bài toán có liên quan đến tỉ số %, toán chuyển động
- Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị:
III Hoạt động dạy và học:
1’
32’
1/Bài cũ :
-Nhận xét tiết học trước
2/Bài mới :
-Giớiù thiệu bài
-Hoạt động: Luyện tập, củng cố.
Cho học sinh đọc đề, xác định yêu cầu của
đề bài, làm bài
Giáo viên nhận xét, sửa bài theo đáp án:
Bài 1:
a 67,8- ( 8,951 + 4,784 ) : 2,05 = 6,78 –
13,735 : 2,05
= 6,78 -6,7 = 0,08
b 6giờ 45 phút + 14 giờ 30 phút : 5
= 6 giờ 45 phút + 2 giờ 54 phút = 8 giờ 99
phút = 9 giờ 39 phút
Bài 2a: Cho HS đọc đề, xác định yêu cầu
của đề bài, làm bài
Giáo viên nhận xét, sửa bài theo đáp án:
(19 + 34 + 46 ) : 3 = 33
Bài 3: Cho HS đọc đề, xác định yêu cầu
của đề bài, làm bài
Giáo viên nhận xét, sửa bài theo đáp án:
- HS đọc đề, tìm hiểu đề, 2 học sinh lần lượt làm trên bảng, lớp làm vào vở, nhận xét, sửa bài
- 2 HS lần lượt làm trên bảng, lớp làm vào vở, nhận xét, sửa bài
- 2 HS lần lượt làm trên bảng, lớp làm vào vở, nhận xét, sửa bài
- 1 HS lần lượt làm trên bảng, lớp làm vào vở, nhận xét, sửa bài
Trang 9- 47,5% là hs trai; 52,5% là hs gái
Bài 4: ( Nếu cịn thời gian)
Cho HS đọc đề, xác định yêu cầu của đề bài,
làm bài
Giáo viên nhận xét, sửa bài theo đáp án:
3/ Củng cố: Nhận xét tiết học
4/ Dặn dò:
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài: “Luyện tập
chung”
………
Luyện từ và câu ( Tiết 69 ):
ÔN TẬP (T4)
I Mục đích yêu cầu:
- Củng cố kĩ năng lập biên bản cuộc họp qua bài luyện tập viết biên bản cuộc họp của
chữ viết – bài Cuộc họp của chữ viết.
- Rèn HS viết đúng trình tự một biên bản
- Biết sử dụng từ một cách linh hoạt, chính xác
- Giáo dục học sinh tính trung thực khi viết biên bản
II Chuẩn bị: Viết sẵn mẫu biên bản lên bảng
III Hoạt động dạy và học:
1’
5’
27’
2’
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
3 Bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Củng cố HS cách lập biên bản.
H: Nêu cấu tạo 1 biên bản?
Gọi nhắc lại.
Hoạt động 2: Luyện tập.
Cho HS làm bài tập trang 165
Đề: Hãy viết biên bản về cuộc họp của chữ viết.
Giáo viên treo bảng phụ có bài tập lên bảng
Cho HS đọc, trả lời câu hỏi:
H: Các chữ cái và dấu câu họp bàn việc gì?
H: Cuộc họp đề ra cách gì để giúp bạn Hoàng?
- Giáo viên dán tờ phiếu mẫu biên bản lên
bảng 2 HS viết vào mẫu sẵn trên bảng, cả lớp
làm vào vở
- Cho HS đọc bài trước lớp, giáo viên nhận xét,
sửa bài, chấm điểm
- Tuyên dương HS viết tốt
4 Củng cố: Nhận xét tiết học.
- Vài HS nhắc lại cấu tạo 1 biên bản
- 1 HS đọc cả bài, lớp đọc thầm theo
- HS trả lời câu hỏi
-2 HS viết vào mẫu sẵn trên bảng, cả lớp làm vào vở
- 2 học sinh dán bài lên bảng lớp
Lớp nhận xét bổ sung
Trang 101’ 5 Dặn dò: Về nhà ôn tập tiếp chuẩn bị ôn tập
tiếp
………
L
ịch sử ( Tiết 35): KIỂM TRA CUỐI NĂM
Đề do trường ra, GV coi chéo lớp
BUỔI CHIỀU
Kĩ thuật ( Tiết 35 ):
LẮP GHÉP MÔ HÌNH TỰ CHỌN I.Mục tiêu: Sau bài HS cần phải:
- Lắp được mô hình đã chọn.
- Rèn HS biết cách sử dụng một số dụng cụ lắp ghép
- Giáo dục học sinh tính cẩn thận, tỉ mỉ
II Chuẩn bị: Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật
III Các hoạt động dạy học :
1’
1’
1’
3’
22’
5’
1’
1’
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
3 Bài mới: Giới thiệu bài: GV nêu mục
đích bài học
HĐ 1: Chọn mô hình lắp ghép
Cho học sinh tự chọn mô hình lắp ghép
theo gợi ý SGK:
H: Hãy quan sát kĩ mô hình và hình vẽ
trong sách
HĐ 2: Thực hành lắp mô hình đã chọn.
Cho học sinh chọn các chi tiết, các bộ phận
của mô hình để lên bàn, cá nhân tự lắp
HĐ 3: Đánh giá sản phẩm
Cho HS để các sản phẩm lên bàn theo
nhóm, giáo viên nêu tiêu chuẩn đánh giá
- Lắp được mô hình đúng thời gian qui
định
- Lắp đúng qui trình kĩ thuật
- Mô hình được lắp chắc chắn không xộc
xệch
GV cùng các tổ trưởng n/x từng sản phẩm
và xếp loại A, A+
-Cho HS tháo các sản phẩm, cất vào hộp
4 Củng cố : Nhận xét tiết học
5 Dặn dò: Về tập lắp tiếp
- HS chọn mô hình, quan sát
- HS để các sản phẩm lên bàn theo nhóm
- Các tổ trưởng nhận xét, đánh giá
- HS tháo các sản phẩm, cất vào hộp