1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 5 chuẩn KTKN tuần 18

17 358 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 250 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: 1-Kiểm tra lấy điểm tập đọc của kĩ năng đọc thành tiếng 2-Biết lập bảng thống kê liên quan đến nội dung các bài TĐ thuộc chủ điểm Giữ lấy màu xanh.. -GV nhận xét ghi điểm *L

Trang 1

Thứ hai ngày 16 tháng 12 năm 2013

CHÀO CỜ

Tập đọc: (Tiết 35): ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I (Tiết 1)

I Mục tiêu:

1-Kiểm tra lấy điểm tập đọc của (kĩ năng đọc thành tiếng)

2-Biết lập bảng thống kê liên quan đến nội dung các bài TĐ thuộc chủ điểm Giữ lấy màu xanh

3-Biết nhận xét về nhân vật trong bài đọc Nêu dẫn chứng minh hoạ

II Đồ dùng dạy học:

-Băng dính, bút dạ và giấy khổ to cho các nhóm trình bày bài tập 2

III.- Các hoạt động dạy – học:

5’

1’

10’

20’

1) Kiểm tra bài cũ :

-Tìm những hình ảnh nói lên nỗi vất vả, lo lắng

của người nông dân trong sản xuất?

-Những câu nào thể hiện tinh thần lạc quan của

người nông dân

-GV nhận xét, ghi điểm

2)Bài mới:

a.Giới thiệu bài:Ôn tập học kì I

b.Kiểm tra tập đọc và HTL:(Khoảng 1/3lớp)

c Ôn luyên TĐ và HTL:

-Gọi từng HS lên bốc thăm và thực hiện theo

y/cầu của phiếu:

-Đọc 1 đoạn hay cả bài

-TLCH về đoạn hoặc bài vừa đọc

-GV nhận xét ghi điểm

*Lập bảng thống kê các bài tập đọc đã học chủ

điểm “Giữ lấy màu xanh”:

-Gọi HS trình bày kết quả

-GV nhận xét bổ sung

-Gọi HS đọc y/cầu BT3

-GV nhắc lại yêu cầu: Em phải đóng vai trò là

người bạn để nhận xét về bạn nhỏ trong truyện

Người gác rừng tí hon.

-Cho HS làm bài

-Cho HS trình bày kết quả

GV nhận xét và chốt lại:

Cậu bé gác rừng là người rất yêu rừng, yêu thiên

nhiên Bạn rất thông minh, dũng cảm trong việc

bắt bọn chặt gỗ để bảo vệ rừng

Hình ảnh là: “ Mồ hôi thánh thót như mưa ruộng cày” ; Dẻo thơm một hạt, đắng cay muôn phần!”…

Câu: “Ngày nay nước bạc, ngày sau cơm vàng”

“Bao nhiêu tấc đất, tấc vàng bấy nhiêu”

HS nhắc đề bài

-HS bốc thăm, chuẩn bị trong 2 phút

- HS đọc và trả lời câu hỏi của đoạn hay bài đọc

HS thảo luận điền vàovở BTTV

*Bài 3: Nêu nhận xét về nhân vật:

VD:Bạn em có ba là 1 người gác rừng.Có lẽ

vì sống trong rừng từ nhỏ nên bạn ấy rất yêu rừng.Một lần ba đi vắng,bạn đã phát

hiện một nhóm người xấu chặt trộm gỗ,định mang ra khỏi rừng Mặc dù trời tối,bạn vẫn chạy băng rừng đi báo công an Nhờ có tin báo của bạn mà bọn trộm gỗ bị bắt Bạn không chỉ yêu rừng mà còn rất thông minh ,gan dạ

2’ 4) Củng cố, dặn dò:

20

Trang 2

-GV nhận xét tiết học.

-Yêu cầu HS về nhà luyện đọc thêm

………

Toán: (Tiết 86): DIỆN TÍCH HÌNH TAM GIÁC I/ Mục tiêu :Giúp HS

-Nắm được quy tắc tính diện tích hình tam giác

-Biết vận dụng quy tắc tính đúng diện tích hình tam giác

II/ Đồ dùng dạy học :

- 2 HTG bằng nhau đủ lớn để HS quan sát ,keo dán và kéo

- Mỗi HS 2 HTG bé hơn bằng nhau ,kéo,thước ,êke

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :

5’

18’

1) Kiểm tra bài cũ :

-Nêu cách so sánh diện tích hình chữ nhật

và DT hình tam giác bài tập 3

2) Bài mới :

a Giới thiệu bài :

b HD HS cắt ghép t giác để tạo HCN:

-GV đưa ra 2 HTG cho HS quan sát

+ 2 hình tam giác này em thấy thế nào?

+Nêu cách so sánh ?

-GV HD HS cắt hình tam giác

-GV t.hành cắt,HS thực hành cắt theo

-Ghép 2 HTG(1)và (2) với HTG còn lại để

tạo thành HCN ABCD

-GV gắn lên bảng

-Xác định đáy và c.cao của tam giác

-So sánh chiều dài HCN ABCD và cạnh

đáy của htg EDC ntn với nhau?

-Vậy 2 lần S t giác bằng S HCN

-Nêu cách tính diện tích HCN ?

-GV viết lên bảng

-C dài HCN bằng yếu tố nào của t giác ?

-C rộng của HCN = yếu tố nào của TG ?

-Vậy muốn tính dt HTG em t/hiện ntn ?

-Nếu gọi S là dt , a là đáy ,h là chiều cao

Viết công thức tính diện tích tam hình tam

giác ntn ?

-GV kẻ hình và ghi công thức lên bảng

- Cách 1:Đếm số ô vuông của các hình

- Cách 2:Cắt rối đặt chồng lên nhau

- HS nhắc đề bài +Hai hình tam giác này bằng nhau +Chồng 2 tam giác lên vừa khít

õ –Lấy 1 trong 2 hình tam giác bằng nhau ,kẻ 1 đường cao lên htg đó

-HS t hành cắt theo đường cao ta đượmảnh htg ghi 1 và 2

-Vẽ đường cao EH

- HS trình bày cách ghép

-Chiều dài của HCN abcd bằng độ dài cạnh đáy của tam giác

-Chiều rộng AD của HCN ABCD bằng chiều cao EH của tam giác EDC

-DT HCN gấp đôi dt HTG Vì HCN được ghép bởi 2 HTG bằng nhau

-Ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng (cùng 1 đơn vị đo)

*Quy tắc: Muốn tính diện tích hình tam giác ta lấy độ dài đáy nhân với chiều cao ( cùng đơn vị

đo ) rồi chia cho 2

S = a x h :2

21

Trang 3

……… Khoa học: (Tiết 35): SỰ CHUYỂN THỂ CỦA CHẤT I/ Mục tiêu : Sau bài học , HS biết :

Phân biệt 3 thể của chất

-Nêu điều kiện để một số chất có thể chuyển từ thể này sang thể khác

-Kể tên một số chất ở thể rắn , thể lỏng , thể khí

-Kể tên một số chất có thể chuyển từ thể này sang thể khác

II/ Đồ dùng dạy học :

-Hình minh họa

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :

5’

7’

7’

8’

1) Nh ận xét bài KT

2) Bài mới :

a.Giới thiệu bài :Giới thiệu,ghi đề bài

b Hoạt động 1:Trò chơi tiếp sức : “Phân biệt

3 thể của chất”

-GV chia lớp thành 2 đội, mỗi đội 4HS -GV

phát cho mỗi đội 1 bảng “Ba thể của chất” và

1 hộp đựng các tấm phiếu chữ như nhau

-GV phổ biến luật chơi

-HS t/hiện chơi gắn kết quả vào bảng

-GV theo dõi T dương nhóm thắng cuộc

* HĐ 2 :Trò chơi: “Ai nhanh,Ai đúng ? “

-GV phổ biến cách chơi và luật chơi

-GV đọc câu hỏi,nhóm nào có tín hiệu trước

nhóm đó được TL.Nếu trả lời đúnglà thắng

*HĐ 3 : Quan sát & thảo luận

-Cho HS quan sát các hình trang 73 SGK –

Em hãy nói về sự chuyển thể của nước?

–Em hãy thêm 1 số VD khác về sự chuyển

thể của một ố chất?

HS nhắc đề bài

*Bài 1:

Thể rắn Thể lỏng Thể khí Cát trắng

Đường Nhôm Nước đá Muối

Cồn Dầu ăn Nước xăng

Hơi nước Ôâ xi

Ni tơ

*Bài 2:Hãy chon câu trả lời đúng:

1/Chất rắn có đặc điểm:

b-Có hình dạng nhất định

2/Chất lỏng có đặc điểm:

c-Không có hình dạng nhất định,có hình dạng của vật chứa nó,nhìn thấy được

3/Khí ni tơ,ô xi,các bô nic có đặc điểm:

a- Không có hình dạng nhất định,chiếm toàn bộ vật chứa nó, không nhìn thấy được

-HS quan sát các hình -Gọi 3 HS đọc phần bài học SGK -Nước có thể chuyển đổi từ thể rắn sang thể

10’

3’

c /Thực hành :

-Nêu yêu cầu bài tập 1

- Muốn tính dt HTG em t/hiện ntn nào ?

-Gọi 2 HS lên bảng ,cả lớp làm vào vở

-Nhận xét ,sửa chữa

3) Củng cố :

-Nêu công thức và qui tắc tính diện tích tam

giác ?

4/ Nhận xét – dặn dò :

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau :Luyện tập

*Bài 1 : Tính diện tích của hình tam giác có: a)Độï dài đáy 8cm,chiều cao:6 cm

Diện tích HTG : 8 x6 :2 = 24 (cm2) b) Độï dài đáy 2,3dm,chiều cao:1,2 dm Diện tích tam giác: 2,3 x 1,2 : 2 = 1,38(dm2)

-HS nêu

22

Trang 4

3’

-GV kết luận

*HĐ4 : Trò chơi : “Ai nhanh ,ai đúng ?”

-Kể được tên một số chất có thể chuyển từ

thể này sang thể khác

-GV chia lớp thành 4 nhóm.GV phát cho

mỗi nhóm 1 số phiếu trắng bằng nhau

-Nhóm nào viết được nhiều nhóm đó thắng

-HS-GV cùng nhận xét,đánh giá

3/Củng cố ,dặn dò:

-Gọi HS đọc lại mục bài học SGK

- Nhận xét tiết học

-Về nhà xem bài mới: “Hỗn hợp”

lỏng,từ thể lỏng sang thể khí

-H1:Nước ở thể lỏng -H2:Nước đá chuyển từ thể rắn sang thể lỏng trong điều kiện nhiệt độ bình thường

-H3:Nước bốc hơi từ thể lỏng sang thể khí ở nhiệt độ cao

*Ví dụ:Mỡ, bơ ở thể rắn có thể bị nóng chảy thành thể lỏng hoặc ngược lại,khi gặp nhiệt độ thấp,từ thể lỏng chúng có thể đông đặc thành thể rắn

*VD:-Thể rắn:Đường,gạo,bắp…

-Thể lỏng:nước,nước ngọt,…

-Thể khí:Hơi nước,khí ga,…

Khí ga ở trong bình là thể lỏng,khi bay ra ngoài là thể khí

……… ………

BU ỔI CHIỀU

K ể chuyện ( Tiết 18) ÔN TẬP (Tiết 2) I/Mục tiêu:

1)Kiểm tra lấy điểm kĩ năng đọc thành tiếng cho HS

2)Biết lập bảng thống kê liên quan đến nội dung các bài tập đọc chủ điểm Vì hạnh phúc con người.

II Đồ dùng dạy học:

-3 tờ giấy khổ to, bút dạ để các nhóm làm bài tập

III Các hoạt động dạy – học:

5’

10’

12’

1) Kiểm tra bài cũ :

Cho HS nhắc lại một số bài về chủ

điểm Giữ lấy màu xanh.

2) Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Kiểm tra tập đọc:

- Kiểm tra số 1/4HS lớp

-Gọi từng HS lên bốc thăm

- Nh xét,ghi điểm

c) Lập bảng thống kê các bài tập đọc

đã học chủ điểm “Vì hạnh phúc con

người”:

- Y/c HS làm bài vào vở BTTV

-HS thảo luận điền vào vở BTTV

-Gọi HS trình bày kết quả

-GV nhận xét bổ sung

- HS nhắc đề bài

- HS lần lượt lên bốc thăm đọc bài và trả lời câu hỏi

*Bài 2: Lập bảng thống kê vào vở BTTV

T Tên bài Tác giả Thể

23

Trang 5

3’

d) Trình bày ý kiến:

-Cho HS đọc yêu cầu bài tập3

* Các em đọc lại hai bài thơ: Hạt gạo

làng ta và Ngôi nhà đang xây.

* Trình bày những cái hay của những

câu thơ em đã chọn

-Cho HS làm bài, phát biểu ý kiến

-N xét và khen những HS lí giải hay

4) Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- y/c về nhà làm lại vào vở bài tập 2

1 2 3 4 5 6

Chuỗi ngọc lam Hạt gạo làng ta Buôn … cơ giáo

Về ….đang xây

Thầy… mẹ hiền

Thầycúng …viện

Phun-tơn O-x lơ Trần Đ.Khoa Hà Đình Cẩn Đồng Xuân Lan Trần Ph.Hạnh Nguyễn Lăng

Văn Thơ Văn Thơ Văn Thơ

*Bài 3: Trong hai bài thơ: Hạt gạo làng ta và Ngôi nhà đang xây:

- HS đọc thầm hai bài thơ và làm bài -Chọn những câu thơ trong hai bài em thích -HS nối tiếp nêu ý kiến của mình

-Lớp nhận xét

………

Tập làm văn ( Tiết 33) : ÔN TẬP ( Tiết 5) I/ Yêu cầu :

-Củng cố kĩ năng viết thư

-Biết viết một lá thư gửi người thân ở xa kể lại kết quả học tập rèn luyện của em

II/ Đồ dùng dạy học:

-Giấy viết thư

III/ Hoạt động dạy học:

1/ Kiểm tra bài cũ:

-Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

2/ Bài mới:

a)Giới thiệu bài:GV giới thiệu,ghi đềbài

b)Hướng dẫn ôn tập:

-Gọi HS đọc yêu cầu của bài

-GVgạch chân từ trọng tâm

-Gọi 1 HS đọc gợi ý SGK/175

-GV nhắc HS:Viết thư cần viết trung thực, kể

đúng những thành tích và cố gắng của em

trong học kì I vừa qua, thể hiện đúng tình cảm

của em với người thân

-GV và HS n xét ,bình chọn bức thư viết hay

4)Củng cố, dặn dò:

-GV nhận xét tiết học

-Về nhà chuẩn bị cho tiết sau

-HS nhắc đề bài Đề bài: Hãy viết thư gửi một người thân đang ở xa kể lại kết quả học tập ,rèn luyện của em trong học kì I

-1 HS đọc gợi ý SGK/175

-HS đọc bài cả lớp theo -HS theo dỏi

-HS làm bài -HS đọc thư của mình

-Cả lớp nhận xét

………

Th

Toán: (Tiết 87): LUYỆN TẬP

24

Trang 6

I/ Mục tiêu :Giúp HS

-Củng cố công thức tính diện tích tam giác

-Giới thiệu cách tính diện tích hình tam giác vuông (biết độ dài 2 cạnh góc vuông )

II/ Đồ dùng dạy học :Ê ke

III/Các hoạt động dạy học chủ yếu :

5’

7’

7’

10’

4’

1’

1) Kiểm tra bài cũ :

-Nêu qui tắc và c.thức tính S tam giác ?

-GV nhận xét ghi điểm

3) Bài mới :

a Giới thiệu bài : Luyện tập

b/Thực hành:

-Gọi 1 HS đọc y/cầu BT1.

+Nêu qui tắc tính d/tích hình tam giác ?

+Trong trường hợp đáy và chiều cao không

cùng đơn vị đo ta phải làm gì ?

-Gọi 2 HS lên bảng ,HS còn lại làm vào vở

-Nhận xét ,sửa chữa

Bài 2: Gọi HS đọc đề bài

-GV vẽ hình lên bảng

-C cao của htg là độ dài của đoạn thẳng nào?

-Gọi HS trả lời miệng

-GV nhận xét,ghi điểm

-Trong tam giác vuông đường cao và cạnh đáy

có gì đặc biệt ?

Bài 3:Nêu y/c bài tập a)

-GV vẽ hình lên bảng

-Trong htg ABC cạnh đáy là cạnh nào,chiều

cao là cạnh nào?

-Vậy tính dt h.tam giác vuông em t/hiện ntn?

-Gọi 2 HS lên bảng làm ,HS lớp làm vào vở

-Nhận xét ,sửa chữa

4) Củng cố :

-Nêu cách tính dt hình tam giác?

-Nêu cách tính dt hình tam giác vuông ?

5) Nhận xét – dặn dò :

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau :Luyện tập chung

- HS nêu

- HS nhắc đề bài

*Bài 1:

+Đổi về cùng đơn vị đo a)Diện tích hình tam giác là : 30,5 x 12 : 2 = 183 (dm2) b) Đổi 5,3m =53 dm b/Diện tích tam giác là :

16 x 53 :2 = 424 (dm2) -Lớp nhận xét,bổ sung

*Bài 2:*Hình 1:Đáy AC ,dường cao AB,hay đáy AB đường cao AC

*Hình 2:Đáy DE ,đường cao DG ,hay đáy

DG ,đường caoDE +Đường cao và cạnh đáy là 2 cạnh góc vuông

-Tính dt hình tam giác vuông ABC -HS theo dõi

-Đáy AB ,chiều cao BC (hoặc đáy BC , chiều cao AB

*Bài 3:

-Đáy BC = 4cm,chiều caoAB=3cm Muốn tính DT htg vuông,ta lấy tích độ dài

2 cạnh góc vuông chia cho 2 a/Diện tích tam giác vuông ABC là

4 x 3 : 2 = 12 (cm2) b/ Diện tích tam giác vuông DEG là :

5 x 3 : 2 = 7,5 (cm2)

Chính t ả ( Tiết 18): ÔN TẬP ( Tiết 4) I/ Mục tiêu :

25

Trang 7

-Kiểm tra đọc-hiểu (lấy điểm)

-Nghe viết đúng chính tả bài Chợ Ta-sken

II/ Chuẩn bị:

-Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng

III/ Hoạt động dạy học:

1’

10’

20’

1/ Kiểm tra bài cũ:

-Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

2/ Bài mới:

a)Giới thiệu bài:GV giới thiệu,ghi đề bài

b) Kiểm tra TĐ và HTL (1/4 lớp)

-Gọi từng HS lên bốc thăm và đọc bài

-TLCH về đoạn hoặc bài vừa đọc

-GV nhận xét ,ghi điểm

c)Hướng dẫn HS nghe-viết bài chợ

Ta-sken:

-Gọi 1HS đọc bài chính tả

-Hình ảnh nào trong bài gây ấn tượng cho

em nhất trong cảnh ở chợ Ta-sken?

-Gọi 2 HS lên viết chữ khó:Ta-sken, trộn

lẫn, nẹp, mũ vải thêu, xúng xính, chờn vờn,

thõng dài, ve vẩy …

-GV đọc lại bài viết , dặn dò cách viết

-Đọc cho HS viết bài

-GV thu chấm 1 số bài

-GV trả vở cho HS và nhận xét,sửa sai

4)Củng cố ,dặn dò:

-GV nhận xét tiết học

-Về nhà chuẩn bị cho tiết sau

-HS nhắc đề bài

-Từng HS lên bốc thăm và thực hiện theo y/c trong phiếu

-1HS đọc đoạn văn

-Đàn ông mặc áo sơ mi đính nẹp thêu, phụ nữ mặc áo màu sặc sỡ

-2HS lên bảng viết,lớp viết giấy nháp

-HS viết bài vào vở

……… ……

Luyện từ và câu: (Tiết 35): ÔN TẬP ( Tiết 3)

I Mục tiêu:

1.Kiểm tra lấy điểm kĩ năng đọc thành tiếng của HS trong lớp

2.Lập được bảng tổng kết vốn từ về môi trường

II Đồ dùng dạy học:

-Một vài tờ giấy khổ to, băng dính, bút dạ để các nhóm làm bài

III Các hoạt động dạy – học:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

10’

1) Kiểm tra bài cũ :

2)Bài mới:

a/GV giới thiệu,ghi đề bài

b/Kiểm tra tập đọc:

HS nhắc đề bài

20’

-Số lượng HS kiểm tra: 1/4 lớp

-Cách tiến hành như ở tiết 1

c)Lập bảng tổng kết:

- HS lần lượt lên kiểm tra

Sinhquyển( Thủyquyển Khí quyển

26

Trang 8

-Cho HS đọc yêu cầu của BT

- Cho HS hoạt động nhóm và làm vào vở

BTTV

-GVgiải nghĩa rõ: sinh quyển, thuỷ quyển,

khí quyển.

-Cho HS trình bày bài làm

-Lớp nhận xét,bổ sung

-GV nhận xét + chốt lại lời giải đúng

3)Củng cố, dặn dò:

-GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau : Bài luyện tập.

MTđv-tv) (MT nước) (MT k.khí Cá

sự vật trong MT

Rừng,con người,thú:

hổ,báo,…

chim:cò, vạc,sếu…

Cây lâu năm:lim, gụ,cây ăn quả:xoài,ổi ,mít…,cây rau, cỏ…

Sông,suối, ao,hồ, biển,đại dương, khe thác, kênh, mương, ngòi,…

Bầu trời,vũ trụ,không khí,âm thanh ánh sáng,khí hậu,mây, mưa…

hành động b/v MT

Trồng cây gây rừng ,phủ xanh đồitrọc, chống săn bắn thú rừng,…

Giữ sạch nguồn nước, Xâydựng nhà máy nước,…

Lọc khói,xử lí rác thải, Chống

ô nhiễm bầu không khí…

……… ……

L

ịch sử ( Tiết 18): KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN 1

……… ……

BU

ỔI CHIỀU Khoa học ( Tiết 34) : HỖN HỢP I/ Mục tiêu : Saubài học , HS biết :

- Cách tạo ra một hỗn hợp

- Kể tên một số hỗn hợp

-Nêu một số cách tách các chất trong hỗn hợp

II/ Đồ dùng dạy học :

-Hình minh họa

-Một số chất để tạo hỗn hợp: Muối tinh , mì chính , hạt tiêu bột …

-Một số hỗn hợp để HS tách riêng thành từng chjaats

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :

5’

1’

7’

1/ Kiểm tra bài cũ : -Kể được tên một số chất ở

thể rắn , thể lỏng , thể khí ?

-Kể được tên một số chất có thể chuyển từ thể

này sang thể khác ?

2/ Bài mới :

a) Giới thiệu bài : GV giới thiệu,ghi đềbài

b) H Đ1 : Thực hành: “Tạo một hỗn hợp gia

vị”

-GV cho HS làm việc theo nhóm

- 2HS trả lời

Thảo luận các câu hỏi:

-Để tạo ra h.hợp gia vị cần có những chất nào?

Nhóm trưởng điều khiển nhóm mình làm các nhiệm vụ sau:

27

Trang 9

15’

3’

1’

-Hỗn hợp là gì?

- Kết luận:

-Muốn tạo ra một h hợp , ít nhất phải có 2 chất

trở lên & các chất đó phải được trộn lẫn với

nhau

-Hai hay nhiều chất trộn lẫn với nhau có thể tạo

thành một hỗn hợp Trong hỗn hợp , mỗi chất

vẫn giữ nguyên tính chất của nó

b) HĐ 2 :.Thảo luận nhóm đôi:

-Theo bạn,k.khí là một chất hay là hỗn hợp?

-Kể tên một số hỗn hợp khác mà em biết?

c)HĐ3 : Trò chơi “Tách các chất ra khỏi hỗn

hợp “

-GV nêu luật chơi và HD chơi

-GV đọc câu hỏi ( ứng với mỗi hình )

-Nhóm nào trả lời nhanh và đúng là thắng cuộc

-GV tuyên dương những nhóm thắng cuộc

4/ Củng cố :

- Hỗn hợp là gì?

5/ Nhận xét – dặn dò :

- Nhận xét tiết học

- Bài sau “Dung dịch”

+ Tạo ra một hỗn hợp gia vị gồm muối tinh,

mì chính và hạt tiêu bột

-Để tạo ra hỗn hợp gia vị cần có: Muối, mì chính, hạt tiêu

- Hỗn hợp là 2 hay nhiều chất trộn lẫn với nhau

- Các nhóm nhận xét,

- HS nghe

-HS thảo luận nhóm đôi và TLCH:

- Không khí là một hỗn hợp

* Hỗn hợp: Dầu ăn và nước, gạo lẫn với trấu, cám lẫn gao,muối lẫn cát, nước và các chất không tan,…

-HS thảo luận rồi ghi đáp án vào bảng -HS chơi theo hướng dẫn của GV

+H1:làm lắng +H2:Sảy,sàng +H3:Lọc

- Nhóm trưởng điều khiển nhóm mình thực hiện theo các bước như yêu cầu ở mục thực hành trang 75 SGK Thư kí của nhóm ghi lại các bước làm thực hành

- Đại diện từng nhóm báo cáo kết quả trước lớp

-Lớp nhận xét

……… ………

Kĩ thuật ( Tiết 18) : THỨC ĂN NUÔI GÀ(Tiết 2)

I Mục tiêu: HS cần phải

-Nêu được tác dụng và sử dụng một số thức ăn thường dùng nuôi gà

-Có nhận thức bước đầu về vai trò của thức ăn trong chăn nuôi gà

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh ảnh minh hoạ một số loại thức ăn chủ yếu nuôi gà

- Một số mẫu thức ăn nuôi gà (lúa, ngô, tấm, đỗ tương, vừng, thức ăn hỗn hợp…)

- Phiếu học tập

III Các hoạt động dạy – học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1) Kiểm tra bài cũ :

-Em hãy kể tên các loại thức ăn nuôi gà?

-GV nhận xét, đánh giá

2) Bài mới:

a) Giới thiệu bài:Giới thiệu,ghi đề bài

-3HSTL

28

Trang 10

5’

b) Giảng bài:

* øTrình bày tác dụng và sử dụng thức ăn cung

cấp chất đạm,chất khoáng,vi-ta-min,thức ăn

tổng hợp:

-HS đã thảo luận nhóm , ghi ra phiếu học tập

và hoàn thành bảng ở tiết 1

-Cho lần lượt đại diện nhóm lên bảng trình

bày kết quả thảo luận của nhóm mình

-HS nhận xét,bổ sung

-GV nhận xét,kết luận: Khi nuôi gà cần s/dụng

nhiều loại thức ăn nhằm cung cấp đầy đủ các

chất dinh dưỡng cho gà .Nguồn thức ăn cho gà

rất phong phú.Có thể cho gà ăn thức ăn tự

nhiên ,cũng có thể cho gà ăn thức ăn đã qua

chế biến tùy từng loại thức ăn và điều kiện

nuôi gà

3) Củng cố ,dặn dò:

-Nêu tác dụng của thức ăn đối với cơ thể gà?

-Nhận xét,dặn dò

29

Nhĩm

TA Tác dụng Sử dụng c/cấp

chất đạm

-Duy trì h/đsốngvà tạo thịt trứng

-Cho ăn cá,cua băm nhỏ… c/cấp

chất bột đường

-Cung cấp năng lượng cho các h/đ sống hằng ngày

-Ăên dướidạng Nguyên hạt hoặc

dạng bột

c/cấp chất khoáng

-Cần cho sựhình thành xương và vỏ trứng

-vỏ sò,vỏ hến,vỏ tôm,vỏ trứng…

c/cấp vi

ta min

-Rất cần thiết đ/v s/khỏe,sự sinh trưởng và sự sinh sản của gà

Cần tăng cườngcác loại rau,cỏ,cám gạo trong th/phần t ăn Thức ăn

t/hợp Có đầy đủ các chất d.dưỡng

cần thiết,phù hợp với nhu cầu d dưỡng của từng lứa tuổi gà

Sử dụng nhiều

Ngày đăng: 29/05/2015, 20:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thang có 1 cặp cạnh đối diện song song  với nhau. - Giáo án lớp 5 chuẩn KTKN  tuần 18
Hình thang có 1 cặp cạnh đối diện song song với nhau (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w