C/ Củng cố – Dặn dò : -GV nhận xét tiết học -Dặn hs về đọc bài và tìm hiểu thêm về các luật của nước ta -lớp đọc thầm và trả lời câu hỏi+Để bảo vệ cuộc sống bình yên cho buôn làng +Tội
Trang 1Thứ hai ngày 24 tháng 2 năm 2014
CHÀO CỜ ĐẦU TUẦN
………
Tập đọc ( Tiết 47 ) :
LUẬT TỤC XƯA CỦA NGƯỜI Ê- ĐÊ
I Mục đích yêu cầu:
- Luyện đọc đúng các từ khó : Luật tục, khoanh, xảy ra, quạ mổ.
- Đọc lưu loát toàn bài với giọng rõ ràng, rành mạch, thể hiện tính nghiêm túc của văn bản
- Hiểu nghĩa các từ : Luật tục, Ê- đê, song, co, tang chứng, nhân chứng, trả lại đủ giá
-Hiểu ý nghĩa của bài: Người Ê-đê từ xưa đã có luật tục quy định xử phạt nghiêm minh, công bằng để bảo vệ cuộc sống yên lành của buôn làng Từ luật tục của người Ê- đê học sinh hiểu: Xã hội nào cũng có luật pháp và mọi người sống phải sống, làm việc theo pháp luật
- HS thấy được ai cũng phải sống và làm việc theo pháp luật
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
-Bút dạ và giấy khổ to
-Bảng phụ viết tên 5 luật ở nước ta
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu :
TG Hoạt động dạy của GV Hoạt động học của HS
4’
1’
7’
A/ Bài cũ : Bài “Chú đi tuần”
H: Người chiến sĩ đi tuần trong hoàn cảnh như
thế nào ?
H: Tình cảm và mong ước của người chiến sĩ
đối với các cháu học sinh được thể hiện qua
những từ ngữ và chi tiết nào ?
H: Nêu ndù - GV nhận xét ghi điểm
B/ Bài mới : GTB
Hoạt động 1 : Luyện đọc
- Gọi 1 HS khá đọc bài
- GV chia đoạn: 3 đoạn
Đ1: Về cách xử phạt
Đ2: Về tang chứng và nhân chứng
Đ3: Về các tội
-Cho HS đọc đoạn
-Luyện đọc các từ ngữ: Luật tục, khoanh, xảy
ra….
- Yêu cầu HS giải nghĩa từ : Luật tục, Ê- đê,
song, co, tang chứng, nhân chứng, trả lại đủ
giá
- Cho HS luyện đọc theo nhóm đôi
- Cho HS đọc cả bài
* GV đọc mẫu lần 1
-3 hs đọc thuộc lòng bài và trả lời câu hỏi
-1 HS khá đọc bài
-HS dùng bút đánh dấu các đoạn trong SGK
-HS nối tiếp nhau đọc đoạn
- HS phát âm các từ khó
- HS đọc chú giải
-HS đọc theo nhóm -2 HS đọc lại cả bài
- HS lắng nghe
Trang 28’
2’
-Cần đọc nói giọng rõ ràng, dứt khoát giữa các
câu, đoạn thể hiện tính chất nghiêm minh, rõ
ràng của luật tục
Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài
- Yêu cầu HS đọc thầm cả bài và TLCH
H: Người xưa đặt ra luật tục để làm gì?
H: Kể những việc mà người Ê- đê xem là có
tội
GV chốt lại: các loại tội trạng được người Ê-
đê nêu ra rất cụ thể, dứt khoát, rõ ràng theo
từng khoản mục.
H: Tìm những chi tiết trong bài cho thấy đồng
bào Ê- đê quy định xử phạt rất công bằng ?
-GV : người Ê-đê đã dùng luật tục ấy để giữ
cho buôn làng có cuộc sống trật tự, thanh bình.
H: Hãy kể tên một số luật của nước ta hiện
nay mà em biết ?
-GV nhận xét và đưa bảng phụ ghi 5 luật của
nước ta
-H: Nội dung chính của bài ?
*GV chốt ý :
* Ý nghĩa : Người Ê-đê từ xưa đã có luật tục
quy định xử phạt nghiêm minh, công bằng để
bảo vệ cuộc sống yên lành của buôn làng
Hoạt động 3 : Luyện đọc diễn cảm
-GV đưa bảng phụ chép đoạn từ Tội không
hỏi mẹ cha … cũng là có tội và hướng dẫn cho
HS luyện đọc
- Luyện đọc diễn cảm
-Cho HS đọc diễn cảm bài văn
-Cho HS thi đọc
- GV nhận xét và khen những HS đọc hay
C/ Củng cố – Dặn dò :
-GV nhận xét tiết học
-Dặn hs về đọc bài và tìm hiểu thêm về các
luật của nước ta
-lớp đọc thầm và trả lời câu hỏi+Để bảo vệ cuộc sống bình yên cho buôn làng
+Tội không hỏi mẹ cha, Tội ăn cắp, Tội giúp kẻ có tội, Tội dẫn đường cho địch
+Các mức xử phạt công bằng:chuyện nhỏ thì xử nhẹ, chuyện lớn thì xử nặng
+Tang chứng phải chắc chắn mới được kết tội
+Luật Giáo dục,Luật Phổ cập Tiểu học, Luật Bảo vệ ,chăm sóc và giáo dục trẻ em, Luật Giáo thông đường bộ, Luật Bảo vệ môi trường …
- HS nêu
- HS nêu cách đọc, 1 em đọc thể hiện
- HS luyện đọc
-3 HS nối tiếp nhau đọc
-HS luyện đọc đoạn
-Một vài HS thi đọc
-Lớp nhận xét
-Nghe
………
Toán ( Tiết 116 ) : LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu : Giúp HS :
- Hệ thống hoá, củng cố các kiến thức về diện tích, thể tích hình hộp chữ nhật và hình lập phương
- Vận dụng các công thức tính diện tích, thể tích để giải các bài tập có liên quan với yêu cầu tổng hợp hơn
- Giáo dục HS ý thức tự giác làm bài
Trang 3II Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ, VBT, phiếu bài tập
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu :
TG Hoạt động dạy của GV Hoạt động học của HS
5’
28
3’
A/ Bài cũ :
H: Nêu quy tắc tính thể tích hình l/ phương ?
Bài 3Tóm tắt
Hoạt động 1 : Ôn tập về tính diện tích và thể
tích của hình lập phương và HHCN
Bài 2 : Viết số đo thích hợp vào chỗ trống :
- GV phát phiếu học tập cho HS
- Gọi 1 HS lên bảng làm trên bảng phụ
- GV sửa bài chốt lời giải đúng
Hoạt động 2 : Vận dụng tính V trong thực tế
Bài 3 : ( Nếu cịn thời gian)
H: Bài toán cho biết gì ? Nêu các số đo có trong
hình bên
H: Bài toán hỏi gì ?
H: Muốn tính V trước hết ta phải tính gì ?
- 1 HS lên bảng làm
Đáp số : 206 (cm3)
- GV thu vở chấm - nhận xét sửa sai
C/ Củng cố – Dặn dò :
-GV nhận xét tiết học
- Về nhà làm VBT
-2 hs lên B
1 HS đọc đề, phân tích đề – lớp theo dõi
- 2 HS nhắc và nêu công thức
- Lớp làm vào vở
- HS làm cá nhân
- Lớp nhận xét
- 2 HS phân tích đề – lớp theo dõi
- Thực hiện theo yêu cầu
- HS đọc đề, tìm hiểu đề bài
- HS trả lời
- 1 HS lên bảng làm – lớp làm vở ( Hoặc để Về nhà làm tiếp)
………
Khoa học ( Tiết 47 ) :
LẮP MẠCH ĐIỆN ĐƠN GIẢN (tiết 2)
I Mục tiêu:
- Lắp được mạch điện thắp sáng đơn giản, sử dụng pin, bóng đèn, dây dẫn
- Làm được thí nghiệm đơn giản trên mạch điện pin để phát hiện vật dẫn điện hoặc cách điện
- Giáo dục học sinh ham thích tìm hiểu khoa học
Trang 4II Chuẩn bị:
- Chuẩn bị theo nhóm: một cục pin, dây đồng hồ có bọc bằng nhựa, bóng đèn pin, một số vật bằng kim loại (đồng, nhôm, sắt,…) và một số vật khác bằng nhựa cao su, sứ
- Chuẩn bị chung: bóng đèn điện hỏng có tháo đui (có thể nhìn thấy rõ 2 đầu dây)
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu :
TG Hoạt động dạy của GV Hoạt động học của HS
A/ Bài cũ: Lắp mạch điện đơn giản.
- Học sinh tự đặt câu hỏi + mời bạn khác trả lời
- Giáo viên nhận xét
B/ Giới thiệu bài : “Lắp mạch điện đơn giàn (tiết 2).
Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận.
- Yêu cầu HS quan sát các hình trong SGK
- Gọi HS đọc thông tin SGK
- Giáo viên cho chỉ ra và quan sát một số cái ngắt điện
Hoạt động 2: Chơi trò chơi “Dò tìm mạch điện”.
- GV chuẩn bị một hộp kín, nắp hộp có gắn các khuy
kim loại xếp thành 2 hàng đánh số như hình 7 trang 89
SGK (cả ở trong và ở ngoài) Phía trong một số cặp
khuy nối với nhau bởi dây dẫn 2 với 5, 3 với 2, 3 với 10,
…)
- Đậy nắp hộp lại, dùng mạch điện gồm có pin, bóng
đèn và để hở 2 đầu (gọi là mạch thử) Chạm 2 đầu của
mạch thử vào 1 cặp khuy, căn cứ vào dấu hiệu đèn
sáng hay không sáng ta biết được 2 khuy đó có được
nối với nhau bằng dây dẫn hay không
- Yêu cầu HS vẽ vào giấy GV thu giấy vẽ – nhận xét
chấm
- Rút ra ghi nhớ
- Tổng kết thi đua, tuyên dương em vẽ đẹp, đúng
C/ Củng cố - dặn dò : Xem lại bài.
- Chuẩn bị: An toàn và tránh lãng phí khi dùng điện
- Nhận xét tiết học
Hoạt động cá nhân, nhóm.
- HS quan sát nhận xét
- Lớp theo dõi
- Học sinh thảo luận về vai trò của cái ngắt điện
- Học sinh làm cái ngắt điện cho mạch điện mới lắp (có thể sử dụng cái gim giấy)
- Hoạt động nhóm
- Thực hiện theo yêu cầu của GV
Kể chuyện ( Tiết 24 ) : KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ DỌC
I Mục đích yêu cầu :
- Cho HS tìm một câu chuyện nói về một việc làm tốt góp phần bảo vệ trật tự an ninh nơi làng xóm, phố phường mà em biết – đã được nghe hoặc đã đọc
Trang 5- Biết sắp xếp các sự việc thành một câu chuyện có đầu, có cuối Lời kể tự nhiên, chân thực, có thể kết hợp lời nói với cử chỉ điệu bộ Biết trao đổi với bạn về nội dung, ý nghĩa câu chuyện
- Hiểu được nội dung ý nghĩa câu chuyện các bạn kể
- Biết nghe bạn kể, nhận xét đúng được lời kể của bạn
II
Chuẩn bị : HS Đọc đề và chuẩn bị trươc câu chuyện
III
Hoạt động dạy – học chủ yếu :
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
-Gọi 1 hs lên kể chuyện đã nghe-đã đọc
B/ Bài mới : Giới thiệu bài
Hoạt động 1 : Hướng dẫn HS làm bài
- Y/C HS kể được câu chuyện theo yêu cầu đề
bài
a) Tìm hiểu đề
- Theo dõi HS đọc đề
H Đề bài yêu cầu gì ?
H Theo em thế nào là việc làm tốt góp phần
bảo vệ an ninh trật tự nơi làng xóm phố
phường?
H Nhân vật chính trong câu chuyện là ai?
- Yêu cầu HS đọc gợi ý
- Gọi vài HS giới thiệu câu chuyện mình định
kể
H Em chọn câu chuyện nào để kể ; hãy giới
thiệu cho các bạn cùng nghe
b) Kể chuyện trong nhóm :
- GV đến từng nhóm để giúp đỡ các em
- Gợi ý cho HS trao đổi :
H Việc làm nào của nhân vật trong chuyện
khiến bạn khâm phục nhất ?
H Chi tiết nào trong chuyện bạn thích nhất ?
H Theo bạn việc làm đó có ý nghĩa thế nào ?
H Nếu được tham gia vào công việc đó, bạn sẽ
làm gì ?
H Tại sao bạn kể câu chuyện đó ?
c) Thi kể chuyện trước lớp
- Khi HS kể : GV ghi nhanh lên bảng tên HS ;
việc làm của nhân vật
- Nhận xét cho điểm từng HS
3/ Củng cố - Dặn dò :
-Nhận xét tiết học ; tuyên dương những HS có
nhiều cố gắng
- 1 hs
- 2HS đọc to đề bài trước lớp
- Nối tiếp nhau trả lời câu hỏi
- Trao đổi góp ý cho nhau
- 4HS đọc to gợi ý : mỗi HS đọc một gợi ý
- Nối tiếp nhau giới thiệu câu chuyện của mình
- Từng cặp HS kể cho nhau nghe về câu chuyện của mình, cùng trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
- Các nhóm để cử bạn tham gia thi kể chuyện trước lớp
- Hỏi và trả lời câu hỏi của bạn
- Lớp theo dõi và trao đổi nhận xét về nội dung và cách kể chuyện của bạn
………
Tập làm văn ( Tiết 47 ):ÔN TẬP VỀ TẢ ĐỒ VẬT
I Mục đích yêu cầu :
Trang 6- Củng cố những hiểu biết về văn miêu tả đồ vật : cấu tạo bài văn miêu tả đồ vật, trình tự miêu tả , phép tu từ so sánh, nhân hoásử dụng khi miêu tả đồ vật
- Thực hành viết đoạn văn miêu tả hình dáng hoặc công dụng của đồ vật đúng trình tự, có sử dụng hình ảnh nhân hoá và so sánh
- Biết bộc lộ tình cảm của mình qua cách dùng ngôn ngữ để tả
II
Chuẩn bị : HS : Tự ôn tập, coi lại dàn ý bài văn miêu tả đã học lớp 4
GV : Giấy bút , dụng cụ học tập cho tiết học
III
Hoạt động dạy – học chủ yếu :
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A/ Kiểm tra : H Bài văn miêu tả đồ vật có
mấy phần ? Mỗi phần làm gì ?
B/ Bài mới : Giới thiệu bài
Hoạt động 1 : Hướng dẫn HS bài tập
Bài 1/63
- Nhận xét kết luận lời giải đúng
a)
1 Mở bài : Tôi có một người bạn đồng
hành màu cỏ úa - Mở bài theo kiểu trực
tiếp
2 Thân bài : Chiếc áo sờn vai của ba chiếc
áo quân phục cũ của ba
3 Kết bài : Mấy chục năm qua và cả gia
đình tôi - Kết bài theo kiểu mở rộng
b) Các hình ảnh so sánh và nhân hoá trong bài
* Những hình ảnh so sánh : những mũi khâu
đều đặn như khâu máy; hàng khuy thẳng tắp như
hàng quân trong đội duyệt binh ; cái cổ áo như
hai cái lá non ; cái cầu vai y hệt như chiếc áo
quân phục thực sự ; xắn tay áo lên gọn
gàng; mắc áo vào tôi cáo cảm giác như vòng tay
ba mạnh mẽ và yêu thương đang ôm lấy tôi, như
được dụi vào lồng ngực ấm áp của ba ; tôi
chững chạc như anh lính tí hon.
* Các h ảnh nhân hoá : Người bạn đồng hành
quý báu ; cái măng sét ôm khít lấy cổ tay tôi
H Theo em tác giả đã q sát chiếc áo thế nào ?
Bài 2/64: - Treo bảng phụ viết sẵn những kiến
thức cầân ghi nhớ khi làm một bài văn tả đồ vật
H Đề bài yêu cầu gì ? (Viết một đoạn văn ngắn
tả hình dáng hoặc công dụng của một đồ vật)
H Em chọn đồ vật nào để tả ?
- Nhận xét chấm điểm
C/Củng cố , dặn dò :
-Nhận xét tiết học
-Về nhà hoàn thành đoạn văn; chuẩn bị tiết sau
- 2 HS nối tiếp nhau đọc to bài tập
- Cả lớp chú ý theo dõi
- Trao đổi theo cặp trao đổi thảo luận làm bài tập
- 2 nhóm làm bài vào giấy khổ to (mỗi nhóm làm một phần)
- Cả lớp làm bài vào vở
- Hai nhóm dán giấy lên bảng
- Lớp nhận xét bổ sung
- Chú ý theo dõi chữa bài
-hs trả lời
- 1HS đọc to yêu cầu bài tập
- Cả lớp đọc thầm
- HS tiến hành làm bài
- Nối tiếp nhau đọc đoạn văn đã viết
- Lớp chú ý nhận xét
……… ………
Thứ ba ngày 25 tháng 2 năm 2014
Trang 7Chớnh taỷ ( Tieỏt 24 ): (Nghe vieỏt) : NUÙI NON HUỉNG Vể
OÂn taọp veà quy taộc vieỏt hoa Vieỏt teõn ngửụứi teõn ủũa lớ Vieọt Nam
I Muùc tieõu yeõu caàu:
- Nghe vieỏt ủuựng baứi chớnh taỷ baứi Nuựi non huứng vú.
- Naộm ủửụùc chaộc caựch vieỏt hoa teõn ngửụứi, teõn ủũa lớ Vieọt Nam
- Reứn HS vieỏt ủuựng chớnh taỷ, vieỏt ủuựng caực danh tửứ rieõng
- Giaựo duùc HS caồn thaọn, coự yự thửực reứn chửừ, giửừ vụỷ
II ẹoà duứng daùy hoùc
-Buựt daù, vaứ phieỏu hoaởc baỷng nhoựm - VBT
III.Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc.
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A/ Baứi cuừ : 2 HS leõn baỷng vieỏt teõn rieõng
trong ủoaùn thụ: Cửỷa gioự Tuứng Chinh
- Caực tửứ : Hai Ngàn, Ngã Ba , Tùng
Chinh, Pù Mo, Pù Xai,…
- GV nhaọn xeựt, cho ủieồm HS
B/.B ài mới : Giụựi thieọu baứi :
H
Đ 1: Hửụựng daón HS nghe - vieỏt.
- GV ủoùc toaứn baứi chớnh taỷ
H: Đoạn văn cho em biết điều gì ?
H: Đoạn văn miêu tả vùng đất nào ?
- Yêu cầu HS tìm các tửứ khoự, chửừ deó laón
- Yêu cầu HS đọc và viết các từ vừa tìm
đợc
- Cho HS tỡm caực teõn rieõng trong baứi
- GV hớng dẫn cách viết và cách trình
bày
- GV ủoùc tửứng caõu cho HS vieỏt
- GV ủoùc laùi toaứn baứi
- GV chaỏm 5-7 bài, nhận xét sửa lỗi
Mơ-nông, Nơ Trang Lơng, A-ma Dơ-hao.
+ Tên địa lí : Tây Nguyên, sông Ba.
Baứi 3:
- Yeõu caàu HS ủoùc ủeà
- Yêu cầu HS làm bài theo nhóm bàn
- GV nhaọn xeựt, tuyeõn dửụng
C/ Cuỷng coỏ –d ặn dò
-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Về nhà viết lại tên 5 vị vua, học thuộc
-2 hs
- HS laộng nghe, theo doừi ụỷ SGK
- HS tìm và nêu các từ ngữ : tày đình, hiểm trở, lồ lộ , chọc thủng, Phan - xi- păng, Ô Quy
Hồ, Sa Pa, Lào Cai,…
- 2 HS lên bảng viết, lớp viết vở nháp
- HS tỡm teõn rieõng, neõu caựch vieỏt
- HS lắng nghe
- HS nghe và vieỏt bài vaứo vụỷ
- HS soaựt loói, ủoồi vụỷ kieồm tra
Trang 8lòng các câu đố ở bài tập 3, đố lại ngời
+ Reứn cho HS tớnh toaựn thaứnh thaùo, chớnh xaực
II Chuaồn bũ : HS : tửù oõn taọp caực coõng thửực , quy taộc tớnh theồ tớch caực hỡnh
GV : Caực hỡnh minh hoaù hoaởc moõ hỡnh
III.Caực hoaùt ủoọng daùy – hoùc chuỷ yeỏu :
TG Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS
5’
1’
27’
A/ Kieồm tra : GV ghi saỹn ủeà baứi leõn baỷng :
Moọt beồ coự chieàu daứi 25dm, chieàu roọng 20dm,
chieàu cao 15dm
Tớnh xem beồ chửựa ủửụùc bao nhieõu lớt nửụực?
B/ Baứi mụựi : Giụựi thieọu : giụựi thieọu tieỏt hoùc
Hoaùt ủoọng 1 : Hửụựng daónHS laứm baứi taọp
- Y/C HS vaọn duùng nhửừng kieỏn thửực ủaừ hoùc ủeồ
giaỷi caực baứi taọp
Baứi 1/124 : Yeõu caàu HS mụỷ SGK ủoùc phaàn
tớnh nhaồm 15% cuỷa baùn Dung
H Cho bieỏt Dung tớnh nhaồm nhử theỏ naứo ?
H ẹeồ tớnh ủửụùc 15% cuỷa 120 Dung ủaừ laàn
lửụùt laứm laứm theỏ naứo ? (Dung tớnh 10% ; 5%
roài 15% )
10% gaỏp ủoõi 5% ; 15% gaỏp ba 5%
hoaởc 15% = 10% + 5%
- GV choỏt laùi: ẹeồ nhaồm ủửụùc 15% cuỷa 120,
baùn Dung ủaừ dửùa vaứo moỏi quan heọ 10% ; 5%
vaứ 15% vụựi nhau
1a)
- Coự theồ phaõn tớch 17,5% thaứnh toồng caực tổ soỏ
phaàn traờm naứo ?
( 17,5% = 10% + 5% + 2,5% )
- Yeõu caàu ủoùc baứi trửụực lụựp ủeồ chửừa baứi
- Thoỏng nhaỏt caựch tớnh ủuựng :
10% cuỷa 240 laứ 24
5% cuỷa 240 laứ 12
2,5% cuỷa 240 laứ 6
Vaọy 17,5% cuỷa 240 laứ 42
H Ta coứn coự theồ tớnh 17,5% cuỷa 240 baống
- Caỷ lụựp ủoùc thaàm
- Suy nghú, nhaọn xeựt nhaọn ra caựch tớnh cuỷa baùn Dung
- Trỡnh baứy caựch tớnh cuỷa Dung
- Lụựp goựp yự boồ sung
- ẹoùc yeõu caàu ủeà baứi phaàn a
- 1HS ủoùc to ; caỷ lụựp ủoùc thaàm
- Traỷ lụứi caõu hoỷi
- Tieỏn haứnh tớnh toaựn laứm baứi vaứo vụỷ baứi taọp
- 1HS ủoùc baứi laứm cuỷa mỡnh trửụực lụựp
- Caỷ lụựp theo doừi vaứ nhaọn xeựt
- ẹoùc ủeà baứi vaứ tửù laứm baứi
- Trỡnh baứy baứi laứm trửụực lụựp
- Lụựp theo doừi nhaọn xeựt
Trang 9H Thể tích hình lập phương bé là bao nhiêu?
H Tỉ số thể tích của hai hình lập phương là
bao nhiêu ?
H Vậy tỉ số thể tích hình lập phương lớn và
hình a lập phương bé là bao nhiêu ?
H Bài tập yêu cầu ta tính gì ?
H Biệt tỉ số thể tích hình lập phương lớn và
hình lập phương bé là 3 : 2 vậy tỉ số phần
trăm là bao nhiêu ?
+ Từ đó suy ra thể tích hình lập phương lớn
- GV nhận xét thống nhất bài làm đúng
Bài giải :
Tỉ số thể tích hình lập phương lớn và
hình lập phương bé là
2
3 Vậy tỉ số phần trăm thể tích hình lập phương lớn và hình lập
phương bé là :
-Thu vở chấm và nhận xét
C/ Củng cố - Dặn dò :
-Nhận xét tiết học
-Dặn hs về ôn bài và chuẩn bị bài sau
- 1HS dọc to đề bài
- Cả lớp đọc thầm
- Nối tiếp nhau trả lời câu hỏi
- Tiến hành làm bài
- 1HS lên bảng làm bài
- cả lớp làm bài vào vở
- Nhận xét chữa bài
- Đọc đề bài và quan sát hình vẽ ở SGK
- Trao đổi cặp đôi ( HS khá giúp đỡ HS yếu)
( có thể dùng bút chì chia ngay trên hình ở SGK)
- Trình bày các cách chia của mình
- Lớp theo dõi
………
Luyện từ và câu ( Tiết 47) :
MỞ RỘNG VỐN TỪ : TRẬT TỰ – AN NINH
I Mục đích yêu cầu :
- Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ về : Trật tự – An ninh Hiểu đúng nghĩa của từ an ninh và những từ thuộc chủ điểm trật tự – an ninh
- Tích cực hoá vốn từ thuộc chủ điểm bằng cách sử dụng chúng để dặt câu
- Biết dùng từ chính xác diễn đạt rành mạch
II
Chuẩn bị : HS tự nghiên cứu trước bài, đem theo từ điển Tiếng Việt
GV : Từ điển; giấykhổ to bút dạ
III
Các hoạt động dạy- học chủ yếu :
Trang 10TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Đặt câu ghép thể hiện quan hệ tăng tiến
( 3HS lên bảng đặt câu)
- Nhắc lại ghi nhớ - Nhận
xét bổ sung
B/ Bài mới : Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS làm bài tập
- Y/C HS vận dụng hiểu biết hoàn thành các
bài tập
Bài 1/59
- Nhắc HS đọc kĩ nội dung từng dòng để tìm
đúng nghĩa của từ an ninh
- Nhận xét thống nhất kết quả đúng : câu (b)
Bài 4/59 :
Từ ngữ chỉ việc làm : Nhớ số điện thoại/
Nhớ địa chỉ, số nhà người thân; gọi điện 113 ;
114; 115 / kêu lớn để người xung quanh biết /
chạy đến nhà người quen / không mang đồ
trang sức đắt tiền / khoá cửa; không mở cửa
cho người lạ
Những từ ngữ chỉ cơ quan tổ chức : nhà
hàng/ cửa hiệu/ trường học/ đồn công an/
Từ ngữ chỉ những người có thể giúp em tự
bảo vệ khi không có cha mẹ bên cạnh : ông
bà/ chú bác/ người thân/ hàng xóm/ bạn bè
C/ Củng cố - Dặn dò : Nhận xét tiết học
- Nhắc HS đọc lại bài; ghi nhớ những việc ca làm để
bảo vệ an toàn cho bản thân
* Nh ắc HS về làm thêm Bài 2,3
Bài 2/59
- Phát phiếu học tập cho các nhóm
- Theo dõi thống nhất kết quả đúng :
Danh từ kết hợp với an ninh : Cơ quan an
ninh, lực lượng an ninh, sĩ quan an ninh, chiến
sĩ an ninh, xã hội an ninh, an ninh chính trị, an
ninh tổ quốc, giải pháp an ninh
Động từ kết hợp với an ninh : Bảo vệ an
ninh, giữ gìn an ninh, củng cố an ninh, quấy
rối an ninh, thiết lập an ninh, giữ vững an
ninh
Bài 3/59 :
- Giải nghĩamột số từ cho HS :
+ Toà án : cơ quan Nhà nước có nhiệm vụ xét
xử các vụ kiện tụng, phạm pháp
-2 hs
- 1HS đọc to yêu cầu bài tập
- Cả lớp đọc thầm suy nghĩ dùng bút chì khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời em cho là đúng
- Phát biểu ý kiến
- Lớp nhận xét bổ sung
- HS đọc kĩ yêu cầu của đề bài
- Nhận phiếu học tập
- Nhóm làm việc tìm từ theo yêucầu
* Nếu em nào làm xong trước cĩ thể làm bài thêm tại lớp
- HS đọc to yêu cầu bài tập
- Cả lớp đọc thầm
- Tiến hành làm bài vào vở bài tập
- Nhận xét chữa bài
- 1HS đọc to yêu cầu đề bài ( đọc cả giải nghĩa từ)
- Cả lớp theo dõi SGK
- Trao đổi trong nhóm : mỗi HS thực
Trang 11+ Baỷo maọt : giửừ bớ maọt cuỷa Nhaứ nửụực
+ Thaồm phaựn : ngửụứi chuyeõn laứm coõng taực xeựt
xửỷ caực vuù aựn
- Nhaọn xeựt thoỏng nhaỏt keỏt quaỷ ủuựng :
Tửứ ngửừ chổ ngửụứi, cụ quan , toồ chửực thửùc
hieọn coõng vieọc baỷo veọ an ninh traọt tửù: : coõng
an, ủoàn bieõn phoứng, toaứ aựn, cụ quan an ninh,
thaồm phaựn,
Tửứ ngửừ chổ hoaùt ủoọng baỷo veọ traọt tửù an ninh
hoaởc yeõu caàu cuỷa vieọc baỷo veọ traọt tửù an ninh :
xeựt xửỷ, baỷo maọt , caỷnh giaực, giửừ bớ maọt ,
hieọn moọt phaàn
- 3 HS leõn baỷng laứm baứi
- Nhaọn xeựt chửừa baứi
………
Lũch sửỷ ( Tieỏt 24 ):
ẹệễỉNG TRệễỉNG SễN
I Mục tiêu : Sau bài học, HS nêu đợc :
- Ngày 19-5-1959, Trung ơng đảng quyết định mở đờng Trờng Sơn
- Đờng Trờng Sơn là hệ thống giao thông quân sự quan trọng Đây là con đờng để miền Bắc chi viện sức ngời, vũ khí, lơng thực,cho chiến trờng, góp phần to lớn vào thắng lợi của cách mạng miền Nam trong cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nớc của dân tộc ta
- Giaựo duùc truyeàn thoỏng, loứng tửù haứo daõn toọc
II Chu aồn bũ : GV - Caực hỡnh minh hoaù trong SGK, phieỏu hoùc taọp
- HS :Sửu taàm tranh aỷnh, thoõng tin veà ủửụứng Trửụứng Sụn, veà nhửừng hoaùt ủoọng cuỷa boọ ủoọi vaứ ủoàng baứo ta treõn ủửụứng Trửụứng Sụn
III Caực hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc:
5’
1’
9’
A/ B aứi cuừ: Goùi HS leõn baỷng traỷ lụứi caõu hoỷi,
GV nhaọn xeựt vaứ ghi ủieồm
H: Nhaứ maựy Cụ khớ Haứ Noọi ra ủụứi trong hoaứn
caỷnh naứo?
H: Nhaứ maựy Cụ khớ Haứ Noọi ủaừ coự ủoựng goựp
gỡ vaứo coõng cuoọc vaứ xaõy dửùng Toồ quoỏc ? )
3 Baứi mụựi : Giụựi thieọu baứi
Hẹ1:Tỡm hieồu sửù ra ủụứi cuỷa ủửụứng Tr Sụn.
- GV treo baỷn ủoà Vieọt Nam, chổ vũ trớ daừy nuựi
Trửụứng Sụn, ủửụứng Trửụứng Sụn vaứ neõu :
ủửụứng Trửụứng Sụn baột ủaàu tửứ hửừu ngaùn soõng
Maừ – Thanh Hoaự, qua mieàn Taõy Ngheọ An ủeỏn
mieàn ẹoõng Nam Boọ
ẹửụứng Trửụứng Sụn thửùc chaỏt laứ moọt heọ thoỏng
bao goàm nhieàu con ủửụứng treõn caỷ hai tuyeỏn
ẹoõng Trửụứng Sụn vaứ Taõy Trửụứng Sụn
H : ẹửụứng Trửụứng Sụn coự vũ trớ theỏ naứo vụựi
hai mieàn Baộc – Nam cuỷa nửụực ta ?
H: Vỡ sao Trung ửụng ẹaỷng quyeỏt ủũnh mụỷ
ủửụứng Trửụứng Sụn ?
- HS caỷ lụựp theo doừi, sau ủoự 3 HS leõn chổ vũ trớ cuỷa ủửụứng Trửụứng Sụn
*HS thảo luận theo bàn
- HS phaựt bieồu yự kieỏn, neỏu chửa ủuựng thỡ HS khaực neõu laùi
Trang 12- GV nêu :Để đáp ứng nhu cầu chi viện cho
miền Nam Trung ương đảng quyết định mở
đường Trường Sơn Cũng như trong kháng
chiến chống Pháp, lần này ta cũng dựa vào
rừng để giữ bí mật và an toàn cho con đường
huyết mạch nối liền Bắc hậu phương với miền
Nam tiền tuyến.
HĐ 2: Những tấm gương anh dũng trên
đường Trường Sơn.
- GV cho HS làm việc theo nhóm, yêu cầu :
+ Tìm hiểu và kể lại câu chuyện về anh
Nguyễn Viết Sinh
+ Chia sẻ với các bạn về những bức ảnh,
những câu chuyện, những bài thơ về những
tấm gương anh dũng trên đường Trường Sơn
mà em sưu tầm được
- GV cho HS tr bày k.quả thảo luận trước lớp
- GV nhận xét kết quả làm việc của HS,
tuyên dương nhóm tích cực sưu tầm và trình
bày tốt
- GV kết luận : Trong những năm kháng
chiến chống Mĩ, đường Trường Sơn từng diễn
ra nhiều chiến công, thấm đượm biết bao mồ
hôi, máu và nước mắt của bộ đội và thanh
niên xung phong.
HĐ3: Tầm q trọng của đường Trường Sơn.
- GV yêu cầu cả lớp cùng suy nghĩ để
trả lời câu hỏi: Tuyến đường Trường Sơn có
vai trò như thế nào trong sự nghiệp thống nhất
đất nước của dân tộc ta?
- GV chốt ý:: Hiểu tầm quan trọng của tuyến
đường Trường Sơn với kháng chiến chống Mĩ
của ta nên giặc Mĩ đã liên tục chống phá
Trong 16 năm, chúng đã dùng máy bay thả
xuống đường Trường Sơn hơn 3 triệu tấn bom
đạn và chất độc, nhưng con đường vẫn tiếp tục
lớn mạnh.
C/ Củng cố – dặn dò:
+ Em hãy nêu sự phát triển của con đường ?
+ Việc nhà nước ta xây dựng lại đường
Trường Sơn thành con đường đẹp, hiện đại có
ý nghĩa thế nào với công cuộc xây dựng đất
nước của dân tộc ta ?
- Nhận xét tiết học
-Về học bài, c bị bài : Sấm sét đêm giao
- HS lắng nghe
- HS làm việc theo nhóm
- Lần lượt từng HS dựa vào SGK và tập kể lại câu chuyện của anh Nguyễn Viết Sinh
- Cả nhóm tập hợp thông tin, dán hoặc viết vào một tờ giấy khổ to
- 2HS thi kể trước lớp
- Lần lượt từng nhóm trình bày trước lớp
- HS trao đổi với nhau, sau đó 1HS nêu ý kiến trước lớp, cả lớp theo dõi và nhận xét
- HS nghe
- HS trả lời
- 3 HS đọc ghi nhớ - lớp lắng nghe
- Một số HS trả lời
Trang 13………
BUỔI CHIỀU
I.Mục tiêu :HS cần phải:
-Chọn đúng và đủ các chi tiết để lắp xe ben
-Lắp được xe cần cẩu đúng kỹ thuật, đúng quy trình
-Rèn luyện tính cẩn thận khi thao tác lắp ,tháo chi tieetscuar xe ben
II.Đồ dùng dạy-học:
-Mẫu xe ben đã lắp sẵn
-Bộ lắp ghé mô hình kỹ thuật
III.Các hoạt động dạy-học:
TG Hoạt động GV Hoạt động HS
a.GTB: GV giới thiệu và ghi đề lên bảng.
b/Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét :
-Cho HS quan sát mẫu xe ben
-Hỏi: Để lắp được xe ben theo em cần phải lắp
mấy bộ phận? Hãy nêu tên các bộ phận đó?
c/Hoạt động 2: Hướng dẫn thao tác kỹthuật :
*HDHS chọn các chi tiết:
-Gọi HS lên bảng chọn đúng, đủ từng loại chi tiết
theo bảng trong SGK
-Xếp các chi tiết vào nắp hộp
*Lắp từng bộ phận:
+ Lắp khung sàn xe và các giá đỡ (H.2-SGK ):
- Để lắp khung sàn xe và các giá đỡ, em phải
chọn những chi tiết nào?
-Yêu cầu HS quan sát H.2 trả lời và gọi 2 HS lên
bảng chọn các chi tiết
-GV tiến hành lắp các giá đỡ theo thứ tự:2 thanh
chữ L dài vào 2 thanh thẳng 3 lỗ ,sau đó lắp tiếp
vào 2 lỗ cuối của 2 thanh thẳng 11 lỗ và thanh
chữ U dài
-Gọi 1 HS lên lắp
+Lắp sàn ca bin và các thanh đỡ (H.3-SGK):
-Để lắp sàn ca bin và các thanh đỡ ,ngoài các chi
tiết ở H.2 ,em phải chọn thêm các chi tiết nào?
-GV lắp tấm chữ L vào 2 thanh thẳng 11 lỗ và
thanh chữ U dài
-Gọi 1 HS lên lắp hình 3
-GV nhận xét, bổ sung cho hoàn thiện
+Láp hệ thống giá đỡ trục bánh xe sau(H.4-SGK):
-GV hướng dẫn lắp hình 4
-HS để ĐDHT lên bàn cho GV kiểm tra
-HS nhắc đề bài
-HS cả lớp QS mẫu
-…cần lắp 5 bộ phận:khung sàn xe và các giá đỡ; sàn ca bin và các thanh đỡ;hệ thống giá đỡ trục bánh
xe sau; trục bánh xe trước ; ca bin.-2HS lên bảng chọn đúng, đủ các chi tiết
-HS xếp các chi tiết vào hộp
-…dùng 2 thanh thẳng 11 lỗ ; 2 thanh thẳng 6 lỗ, 2 thanh 3 lỗ và 2 thanh chữ L dài; 1 thanh chữ U dài
-2 HS lên chọn đúng các chi tiết
-HS quan sát GV lắp
-HS theo dõi
-1HS lên bảng lắp
-Lắp tấm chữ L và tấm chữ U dài
- HS quan sát-HS quan sát H.3-1 HS lên lắp hình 3
-HS theo dõi