1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ 04 THI THỬ ĐH BÁCH KHOA HÀ NỘI 2011(KHÔNG NHÁY MÁY THẦY)

6 226 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 242,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đầu O của một sợi dõy đàn hồi nằm ngang dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biờn độ 3cm với tần số 2Hz.. Tổng năng lợng trong mạch bằng năng lợng từ trờng cực đại Cõu 24.Trong m

Trang 1

VẬT Lí 12 ĐỆ SỐ 04

` Phần chung cho mọi thí sinh

Cõu 1. Phát biểu nào dới đây giữa gia tốc, vận tốc, li độ trong dao động điều hoà là Đúng

A x.v ≥ 0 B a.v ≥0 C a.x ≤ 0 D.a.x < 0

Cõu 2.Biờn độ của dao động cưỡng bức khụng phụ thuộc vào:

A.Hệ số lực cản tỏc dụng lờn vật B Tần số ngoại lực tỏc dụng lờn vật

C.Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tỏc dụng lờn vật D Biờn độ ngoại lực tuần hoàn tỏc dụng lờn vật

Cõu 3 Trong giao động cơ học điều hoà lực gõy ra dao động cho vật

A biến thiờn tuần hoàn nhưng khụng điều hoà B.biến thiờn cựng tần số ,cựng pha so với li độ

C.khụng đổi D.biến thiờn cựng tần số nhưng ngược pha với li độ

Cõu 4. Điểm giống nhau giữa giao động cưỡng bức va sự tự giao động là:

A.cú biờn độ phụ thuộc vào biờn độ của ngoại lực B đều là dao động tắt dần

C đều cú tần số bằng tần số riờng của hệ D đều được bự năng lượng phự hợp

Cõu 5.Treo một chiếc đồng hồ quả lắc vào trần một thang mỏy, thang mỏy chuyển động thỡ đồng hồ chạy chậm

Phỏt biểu nào sau đõy về chuyển động của thang mỏy là đỳng Thang mỏy chuyển động

A đi lờn nhanh dần đều B đi xuống chậm dần đều C g đi xuống nhanh dần đều D thẳng đều

Cõu 6. Một vật tham gia đồng thời hai dao động cựng phương, cựng tần số cú biờn độ lần lượt là A1 = 3cm và A2 =

4cm Biờn độ của dao động tổng hợp khụng thể nhận giỏ trị nào sau đõy?

Cõu 7. Con lắc đơn cú chiều dài 1m, g =10m/s2, chọn gốc thế năng ở vị trớ cõn bằng Con lắc dao động với biờn độ

α0 = 90 Vận tốc của vật tại vị trớ động năng bằng thế năng là:

Cõu 8. Một con lắc đơn treo ở trần một thang mỏy Khi thang mỏy đứng yờn thỡ chu kỡ dao động bộ con lắc là T0,

khi thang mỏy đi lờn nhanh dần đều với gia tốc a thỡ chu kỡ dao động bộ của con lắc T= 3

2 T0 Gia tốc thang mỏy

tớnh theo gia tốc rơi tự do là A a=2g/3 B a=g/2 C a=g/4 D a=g/3.

Cõu 9 Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trỡnh x = 3Cos(4πt -

3

π

) cm Quóng đường vật đi được và số lần vật qua li độ x = ắ từ thời điểm t = 0 đến thời điển t = 2/3s là

A 15cm, 3 lần B 13,5cm, 3 lần C 15cm ,1 lần D 16,5cm, 3 lần

Cõu 10. Một con lắc lũ xo dao động điều hũa với biờn độ 6cm và chu kỡ 1s Tại t = 0, vật đi qua vị trớ cõn bằng

theo chiều õm của trục toạ độ Tổng quóng đường đi được của vật trong khoảng thời gian 2,375s kể từ thời điểm

được chọn làm gốc là: A.55,76cm B 48cm C 50cm D 42cm

Cõu 11. Độ to của õm phụ thuộc vào

A bước súng và năng lượng õm B tần số và cường độ õm

C tần số và biờn độ õm D vận tốc truyền õm.

Cõu 12. Hai bước súng cộng hưởng lớn nhất của một ống cú chiều dài L, một đầu hở, và đầu kia kớn là bao nhiờu?

A 4L, 4L/3 B 2L, L C L, L/2 D 4L, 2L

Cõu 13 Phát biểu nào sau đây là đúng Bớc sóng là khoảng cách giữa hai điểm

A trên phơng truyền sóng dao động cùng pha B gần nhất dao động cùng pha

C gần nhất dao động cùng pha trên một phơng truyền sóng D gần nhất dao động ngợc pha

Cõu 14Súng ngang truyền trờn mặt chất lỏng với tần số f = 100Hz Trờn cựng phương truyền súng ta thấy 2 điểm

cỏch nhau 15cm dđ cựng pha nhau Tớnh vận tốc truyền súng, biết vận tốc súng này nằm trong khoảng từ 2,8m/s

Cõu 15. Gọi Io là cường độ õm chuẩn Nếu mức cường độ õm là 1(dB) thỡ cường độ õm

Cõu 16. Hai nguồn kết hợp A và B dao động cựng tần số f=20(Hz),cựng biờn độ a=2(cm) ngược pha nhau Coi

biờn độ song khụng đổi, vận tốc truyền song v=60(cm/s) biờn độ dao động tổng hợp tại M điểm cỏch A,B một

đoạn AM=12(cm),BM=10(cm) bằng: A.2 (cm) B 2 (cm) C 2 3 (cm) D.4 (cm)

Trang 2

Cõu 17.Moọt sụùi daõy coự chieàu daứi l=84cm, treõn daõy coự soựng dửứng Bieỏt raống khoaỷng caựch giửừa 3 buùng soựng

lieõn tieỏp laứ 16cm Moọt ủaàu daõy coỏ ủũnh, ủaàu kia tửù do Soỏ nuựt soựng vaứ buùng soựng taùo ra treõn sụùi daõy laàn lửụùt laứ:

A 10 vaứ 11 B 11 vaứ 11 C 10 vaứ 10 D 11 vaứ 10

Cõu 18. Đầu O của một sợi dõy đàn hồi nằm ngang dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biờn độ 3cm

với tần số 2Hz Sau 2s súng truyền được 2m Chọn gốc thời gian là lỳc điểm O đi qua vị trớ cõn bằng theo chiều

dương Điểm M cú vị trớ cõn bằng cỏch O một đoạn 2m tại thời điểm 2s cú

A uM =0cm B uM = - 3cm C uM =3cm D uM =1,5cm

Cõu 19. Một sợi dõy đàn hồi OM = 90cm cú hai đầu cố định Khi được kớch thớch trờn dõy hỡnh thành 3 bú súng

Biờn độ tại bụng là 3cm Tại N gần O nhất biờn độ dao động là 1,5cm Xỏc định ON:

Cõu 20 Kết luận nào sau đõy là đỳng khi núi về quan hệ giữa vộc tơ cường độ điện trường và vộc tơ cảm ứng từ

của điện từ trường đú?Vộc tơ cường độ điện trường và cảm ứng từ biến thiờn tuần hoàn cựng tần số

A ngược pha và cú phương vuụng gúc với nhau B vuụng pha và cú phương vuụng gúc nhau.

C ngược pha và cú cựng phương với nhau D cựng pha và cú phương vuụng gúc với nhau

Cõu 21. Mạch dao động điện từ LC lí tởng Thời gian ngắn nhất từ lúc năng lợng điện trờng cực đại đến lúc năng

l-ợng từ trờng cực đại là A π LC / 2 B π LC C 2 π LC D π LC / 4

Cõu 22 Mạch dao động điện từ LC lí tởng, dao động với tần số f Khoảng thời gian 2 lần liên tiếp năng lợng điện

trờng trong tụ bằng năng lợng từ trờng trong cuộn cảm là

Cõu 23. Tìm kết luận Sai Mạch dao động điện từ LC lí tởng, dao động với chu kỳ T có

A Năng lợng điện trờng biến thiên tuần hoàn với chu kỳ T / 2

B Tổng năng lợng trong mạch bằng năng lợng điện trờng cực đại cộng năng lợng từ cực đại

C Tổng năng lợng trong mạch bằng năng lợng điện trờng cực đại

D Tổng năng lợng trong mạch bằng năng lợng từ trờng cực đại

Cõu 24.Trong một mạch dao động LC, năng lượng tổng cộng của mạch được chuyển hoàn toàn từ năng lượng điện

trường trong tụ điện thành năng lượng từ trường trong cuộn cảm mất 1,5μs Từ khi năng lượng từ trường đạt cực

đại thỡ khoảng thời gian ngắn nhất để nú lại đạt giỏ trị cực đại là

Cõu 25. Một mạch dao động LC gồm cuộn cảm cú độ tự cảm L = 4μH và tụ điện C = 9nF, điện trở thuần của mạch

là R = 0,1Ω Để duy trỡ dao động điện từ trong mạch với hiệu điện thế cực đại ở hai bản tụ là 4V cần cung cấp cho

mạch một cụng suất là A.3,6mW B.1,2mW C.2,4mW D. 1,8mW

Cõu 26. Phát bểu nào sau đây là Sai khi nói về sóng điện từ ?

A Sóng điện từ cũng tạo ra sóng dừng nh sóng cơ học thông thờng

B Sóng điện từ là sóng dọc truyền đợc trong chân không

C Năng lợng sóng điện từ tỉ lệ với luỹ thừa bậc bốn của tần số

D Sóng điện từ là sự lan truyền của điện từ trờng theo thời gian

Cõu 27. Khẳng định nào về sóng điện từ là Đúng ?

A Sóng ngắn có tần số nhỏ hơn sóng trung C.Sóng điện từ có tần số lớn không truyền đợc xa

B Sóng trung có năng lợng nhỏ hơn sóng ngắn D Sóng trung có năng lợng lớn hơn sóng cực ngắn

Cõu 28 Chọn kết luận Sai Mạch RLC nối tiếp (L: thuần cảm, thay đổi), điều chỉnh L để cộng hởng điện trong

mạch xảy ra thì

A Điện áp hiệu dụng trên tụ lớn nhất B Điện áp trên điện trở lớn nhất

C Điện áp tức thời trên tụ và trên cuộn cảm luôn bằng nhau D Hệ số công suất cực đại

Cõu 29.Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp đang cú cộng hưởng Nếu tăng tần số của hiệu điện

thế xoay chiều ỏp vào hai đầu mạch thỡ:

A.Cường độ dũng điện qua mạch tăng B Điện áp hai đầu R giảm

Cõu 30.Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp Biết cỏc giỏ trị R=25Ω,ZL=16Ω,ZC=9Ω ứng với tần

số f Thay đổi f đến khi tần số cú giỏ trị bằng f0 thỡ trong mạch xảy ra cộng hưởng điện Ta cú:

A.f0>f; B.f0<f; C.f0=f; D Khụng cú giỏ trị nào của f0 thoả điều kiện cộng hưởng

Trang 3

VẬT Lí 12 ĐỆ SỐ 04

Cõu 31.Cho đoạn mạch AM (là cuộn dõy L,r) mắc nối tiếp với đoạn MB (gồm R nối tiếp C) Khi uAM vuụng pha

với uMB thỡ hệ thức nào sau đõy là đỳng: A.L=C.r.R; B.C=L.r.R; C.R=L.C.r; D.r=L.C.R

Cõu 32 Cho mạch điện xoay chiều RLC, ω thay đổi được, khi ω1=50π(rad/s) hoặc ω2= 200π(rad/s) thỡ cụng suất

của mạch là như nhau Hỏi với giỏ trị nào của ω thỡ cụng suất trong mạch cực đại?

A.100π(rad/s); B.150π(rad/s); C.125π(rad/s); D.175π(rad/s)

Cõu 33.Cho đoạn mạch RLC nối tiếp L=1/2π(H), R=50Ω, f=50Hz, C thay đổi được Điều chỉnh C để UCmax Tỡm

giỏ trị của C khi đú? A.10-4/π(F); B.10-4/2π(F); C.2.10-4/π(F); D.1,5.10-4/π(F)

Cõu 34.Chọn cõu trả lời sai:í nghĩa của hệ số cụng suất cosφ:

A Hệ số cụng suất càng lớn thỡ cụng suất tiờu thụ của mạch càng lớn.

B Hệ số cụng suất càng lớn thỡ cụng suất hao phớ của mạch càng lớn.

C Để tăng hiệu quả sử dụng điện năng, ta phải tỡm cỏch nõng cao hệ số cụng suất.

D Cụng suất của cỏc thiết bị điện thường lớn hơn 0,85.

Cõu 35..Sóng dừng trên một dây đàn hồi chiều dài dây thoả mãn: l (2k 1) / 2,k N= + λ ∈ , thì kết luận nào sau đây

không đúng

A Số nút sóng bằng số bụng sóng B Số nút sóng là: k + 1

Cõu 36. Mạch điện xoay chiều tần số 50Hz gồm cuộn dõy cú L=1/2πH, điện trở thuần r=10Ω, tụ điện C và biến trở

R Điều chỉnh R đến giỏ trị R=40Ω thỡ cụng suất của mạch đạt cực đại Giỏ trị của C là

A

- 3

10

F

- 3

10 F 8π hoặc

- 3

10 F 2π C

- 3

10 F

- 4

10 F π

Cõu 37 Một vật nhỏ cú khối lượng 1kg được gắn vào lũ xo cú hệ số cứng k Vật dao động điều hoà trờn trục 0x

xung quanh vị trớ cõn bằng 0 cú phương trỡnh x=6cos(ω −t π)cm Sau thời gian s

30

π

kể từ lỳc bắt đầu dao động, vật đi được quóng đường dài 9cm Hệ số cứng k của lũ xo là

Cõu 38 Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của gia tốc theo li độ trong doa động điều hòa có hình dạng là:

A.Đờng parabol B Đờng thẳng C Đờng sin D Đoạn thẳng

Cõu 39 Phương trỡnh dao động điều hoà của một vật cú dạng x = 3sinπt + 4cosπt Biờn độ của dao động là:

Cõu 40 Một đồng hồ chỉ đúng giờ ở mức mặt biển và nhiệt độ t1C Khi đa đồng hồ lên đỉnh núi có độ cao h so với

mức mặt biển và giữ cho nhiệt độ vẫn là t1C thì đồng hồ sẽ chạy thế nào?

A Nhanh hơn B Chậm hơn C Vẫn chỉ đúng giờ D Không kết luận đợc

I Phần dành cho thí sinh học SGK chuẩn(từ 41a đến 50a)

Cõu 41a. Phát biểu nào sau đây không đúng? Đối với dao động cơ tắt dần thì

A Cơ năng giảm dần theo thời gian B Tần số giảm dần theo thời gian

C Biên độ dao động có tần số giảm dần theo thời gian

D Ma sát và lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh

Cõu 42a Tại cùng một vị địa lý, nếu thay đổi chiều dài con lắc sao cho chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm đi 2

lần Khi đó chiều dài của con lắc đã đợc:

A tăng lên 4 lần B giảm đi 4 lần C tăng lên 2 lần D giảm đi 2 lần

Cõu 43a Một súng điện từ khi truyền từ một mụi trường vào một mụi trường khỏc thỡ vận tốc truyền của súng tăng

lờn Khi đú: A Bước súng giảm B Bước súng tăng C Tần số súng giảm D Tần số súng tăng

Cõu 44a. Phỏt biểu nào sai khi núi về dao động tắt dần?

A Biờn độ giảm dần B Cơ năng của dao động giảm dần

C.Tần số dao động càng lớn thỡ sự tắt dần càng chậm D Lực cản và ma sỏt càng lớn thỡ sự tắt dần càng nhanh

Cõu 46a. Khi biên độ của sóng tăng 4 lần, tần số sóng giảm 3 lần thì năng lợng do sóng truyền sẽ

A giảm 9/16 lần B tăng 16/9 lần C tăng 7 lần D giảm 16/9 lần

Cõu 45a.Chọn phát biểu đúng trong dao động điều hòa của con lắc đơn

A.Lực kéo về phụ thuộc khối lợng của vật nặng B.Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lợng của vật nặng

C.Lực kéo về phụ thuộc chiều của dài con lắc D.Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lợng vật

Trang 4

Cõu 47a. Một mạch dao động LC cú tần số gúc 10000 rad/s Điện tớch cực đại trờn tụ điện là 10 -9C Khi dũng

điện trong mạch là 6.10-6A thỡ điện tớch trờn tụ điện là

Cõu 48a.Trong maùch ủieọn xoay chieàu goàm R,L,C maộc noỏi tieỏp, khi cosϕ =1 thỡ ủaỳng thửực naứo laứ khoõng ủuựng?

Cõu 49a.Trong đoạn mạch xoay chiều RLC, với L, C, ω và hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch khụng

đổi Cho R thay đổi thỡ điện áp hiệu dụng hai đầu R đạt giỏ trị cực đại khi :

A R = Z L − Z C B R = ZC C R = ZL D R = ZL - ZC

Cõu 50a. Một tụ điện cú điện dung C = 5,3àF mắc nối tiếp với một điện trở R = 300Ω thành một đoạn mạch Mắc

đoạn mạch này vào mạng điện xoay chiều 220V – 50Hz Điện năng tiờu thụ trong một phỳt là

II Phần dành cho thí sinh học SGK nâng cao (từ 41b đến 50b )

Cõu 41b. Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng?

A Đối với một trục quay nhất định nếu mụmen động lượng của vật tăng 4 lần thỡ mụmen quỏn tớnh của nú cũng

tăng 4 lần

B Mụmen quỏn tớnh của vật đối với một trục quay là lớn thỡ mụmen động lượng của nú đối với trục đú cũng lớn

C Mụmen động lượng của một vật bằng khụng khi hợp lực tỏc dụng lờn vật bằng khụng.

D Khi một vật rắn chuyển động tịnh tiến thẳng thỡ mụmen động lượng của nú đối với một trục quay bất kỳ khụng

đổi

Cõu 42b. Phỏt biểu nào sau đõy là sai? Mụmen

A lực tỏc dụng vào vật rắn làm thay đổi tốc độ quay của vật.

B lực dương tỏc dụng vào vật rắn làm cho vật quay nhanh dần.

C quỏn tớnh của vật rắn phụ thuộc vào vị trớ trục quay và sự phõn bố khối lượng đối với trục quay.

D quỏn tớnh của vật rắn đối với một trục quay lớn thỡ sức ỡ của vật trong chuyển động quay quanh trục đú lớn.

Cõu 43b. Hai học sinh A và B đứng trờn chiếc đu đang quay trũn đều, A ở ngoài rỡa, B ở cỏch tõm một đoạn bằng

nửa bỏn kớnh của đu Gọi vA, vB, aA, aB lần lượt là tốc độ dài và gia tốc dài của A và B Kết luận nào sau đõy là

đỳng ? A vA = vB, aA = 2aB B vA = 2vB, aA = 2aB C vA = 0,5vB, aA = aB D vA = 2vB, aA = aB

Cõu 44b. Một thanh thẳng đồng chất OA cú chiều dài l, khối lượng M, cú thể quay quanh một trục qua O và

vuụng gúc với thanh Người ta gắn vào đầu A một chất điểm m =

3

M

Momen quỏn tớnh của hệ đối với trục qua O

là: A

3

2

Ml

B

3

2Ml2

3

4Ml2

Cõu 45b. Một cái còi phát âm với tần số không đổi f, chuyển động ra xa một ngời đứng bên đờng về phía một vách

đá thì tần số của âm do ngời đó cảm nhận

A.khi nghe trực tiếp từ còi là f B.khi nghe trực tiếp từ lớn hơn f

C.khi nghe từ vách đá phản xạ lại bằng f D khi nghe từ vách đá phản xạ lại lớn hơn f

Cõu 46b. Một người đứng ở cạnh đường đo tần số tiếng cũi của một xe ụ tụ Khi ụtụ lại gần anh ta đo được giỏ trị

f=724Hz và khi ụ tụ đi ra xa anh đo được f’=606Hz Biết vận tốc õm thanh trong khụng khớ là 340 m/s Vận tốc của

Cõu 47b. Một rũng rọc cú bỏn kớnh 10cm, cú mụmen quỏn tớnh đối với trục là I=10-2 kgm2 Ban đầu rũng rọc đang

đứng yờn, tỏc dụng vào rũng rọc một lực khụng đổi F=2N tiếp tuyến với vành ngoài của nú Sau khi rũng rọc chịu

tỏc dụng lực được 3s thỡ tốc độ gúc của nú là:A 40rad/s B 30rad/s C 20rad/s D 60rad/s.

Cõu 48b. Phương trỡnh toạ độ gúc φ theo thời gian t nào sau đõy mụ tả chuyển động quay nhanh dần đều của một chất

điểm ngược chiều dương qui ước?

A φ = -5 - 4t - t2 (rad, s) B φ = 5 + 4t - t2 (rad, s) C φ = -5 + 4t + t2 (rad, s) D φ = 5 - 4t + t2 (rad, s)

Cõu 49b. Một người cú khối lượng m=50kg đứng ở mộp một chiếc sàn hỡnh trụ cú bỏn kớnh 2m, momen quỏn tớnh

I = 200kgm2 Ban đầu hệ người và sàn đứng yờn Người nhảy ra khỏi sàn theo phương tiếp tuyến với sàn với vận

tốc 2m/s Tốc độ gúc của sàn ngay sau khi người nhảy ra khỏi sàn là: (bỏ qua ma sỏt với trục quay)

A 4rad/s B 1rad/s C 2rad/s D 0,5rad/s

Trang 5

VẬT LÝ 12 ĐỆ SỐ 04

Câu 50b. Một thanh mảnh đồng chất khối lượng m, chiều dài L có thể quay không ma sát xung quanh trục nằm ngang

đi qua đầu O của thanh, mômen quán tính của thanh đối với trục quay này là I=1 mL2

3 Khi thanh đang

đứng yên thẳng đứng thì một viên bi nhỏ cũng có khối lượng cũng m đang chuyển động theo phương ngang

với vận tốc urV0 đến va chạm vào đầu dưới thanh (hình vẽ)

Sau va chạm thì bi dính vào thanh và hệ bắt đầu quay quanh O với vận tốc góc ω Giá trị ω là

A V 0

2L. B 0

3V 4L . C 0

V 3L D 0

2V

HÕt .

G

m

O

L

0

V ur

Trang 6

Mã đề 04

Ngày đăng: 29/05/2015, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w