TRẢ LỜIC1: - Đơn chất là những chất tạo nên từ một nguyên tố hóa học.. - Phân tử là hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Đơn chất là gì? Cho Vd
Hợp chất là gì? Cho Vd
Nêu định nghĩa phân tử?
Câu 2 :Trong các chất cho dưới đây, hãy chỉ rõ đâu là đơn chất, đâu
là hợp chất và giải thích?
a) Khí ozon có phân tử gồm 3 O liên kết với nhau
b) Axit photphoric có phân tử gồm 3 H, 1 P và 4 O liên kết với nhau c) Natri cacbonat có phân tử gồm 2 Na, 1 C , 3 O liên kết với nhau d) Khí flo có phân tử gồm 2 F liên kết với nhau
Câu 3: Các cách viết 3 O , 3 H , 1 P , 2 Na lần lượt chỉ ý gì?
Trang 3TRẢ LỜI
C1: - Đơn chất là những chất tạo nên từ một nguyên tố hóa học.
VD : Khí oxi do nguyên tố oxi tạo nên.
- Hợp chất là những chất tạo nên từ hai nguyên tố hóa học trở lên.
VD : Axit clohiđric do hai nguyên tố H và Cl tạo nên.
- Phân tử là hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của chất.
C2: a) Khí ozon là đơn chất vì phân tử gồm những nguyên tử cùng loại liên kết với nhau.
b) Axit photphoric là hợp chất vì phân tử gồm những nguyên tử khác loại liên kết với nhau.
c) Natri cacbonat là hợp chất vì phân tử gồm những nguyên tử
khác loại liên kết với nhau.
d) Khí flo là đơn chất vì phân tử gồm những nguyên tử cùng loại liên kết với nhau
Trang 4Câu 3: Cách viết
- 3 O: chỉ 3 nguyên tử oxi
- 3 H: chỉ 3 nguyên tử hiđro
- 1 P: chỉ 3 nguyên tử photpho
- 2 Na; chỉ 3 nguyên tử natri
Trang 5Tiết 12:
Bài 9 :
? Chất chia ra làm mấy loại? Đơn chất & Hợp chất
Đơn chất là gì? Đơn chất là những chất tạo nên từ một nguyên tố hóa học
Vậy công thức hóa học của đơn chất gồm mấy kí hiệu hóa học?
Gồm 1 nguyên tố hóa học
Trang 6Bài 9 :
I CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA ĐƠN CHẤT:
1 Khái niệm:
CTHH của đơn chất chỉ gồm KHHH của một nguyên tố
2.
2 Công thức chung:
A x (x≥1) Trong đó:
A: kí hiệu hóa học x: chỉ số (số nguyên tử)
Chỉ số ghi nhỏ dưới chân kí hiệu hóa học
Ax
* CTHH đơn chất kim loại: A
VD : Đồng : Cu Kẽm : Zn
* CTHH đơn chất phi kim: A 2
VD : Khí oxi : O 2 Khí hiđro : H 2
Trang 7VD : Lưu huỳnh : S
Than : C
Lưu ý: có một số phi kim, quy ước lấy kí hiệu làm công thức
Trang 8Bài 9 :
I CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA ĐƠN CHẤT:
II CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA HỢP CHẤT:
Trang 9II CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA HỢP CHẤT
1 Khái niệm:
CTHH của hợp chất gồm KHHH của những nguyên tố tạo ra chất kèm theo chỉ số ở chân
Vd: Cacbon đioxit:CO2, muối ăn:NaCl
Muối ăn:1 Na, 1 Cl Cacbon đioxit:1 C, 2 O
Viết công thức của hợp chất trên?
CTHH của hợp chất trên có mấy KHHH?
Hãy nhận xét số nguyên tử có trong một phân tử ở hợp chất trên?
Trang 10II CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA HỢP CHẤT
1 Khái niệm:
2 Công thức chung:
Bài tập 1:Tìm chỗ sai trong các CTHH sau và sửa lại cho đúng? (TL 3’)
Gọi A,B,C là KHHH; x,y,z là chỉ số nguyên tử, viết công thức chung của hợp chất?
A x B y , A x B y C z Trong đó: A,B,C:là kí hiệu hóa học
x,y,z: là chỉ số nguyên tử
CTHH sai CTHH đúng Phân loại
N2
CA
CUSO4
hgO
pb na2co3
N2 Ca CuSO4 HgO Pb
Na2CO3 Hợp chất
Đơn chất Hợp chất Hợp chất Đơn chất Đơn chất
Trang 11?Từ CTHH cho ta biết điều gì ?
VD : CTHH của nước H2O Có mấy nguyên tố ?
2 nguyên tố H và O
Có bao nhiêu nguyên tử H và O ?
2 H và 1 O
Tính phân tử khối của nước ? (O = 16, H = 1)
Phân tử khối : 1 x 2 + 16 = 18 (đvC)
Các cách viết sau chỉ ý gì ? (2 H , H2, 3 H2 , 4 H2O)
2 H : hai nguyên tử hiđro
3 H2 : ba phân tử hiđro
H2 : một phân tử hiđro
4 H2O : bốn phân tử nước
Dựa vào bảng 1/SGK 42
Trang 12Bài 9 :
I CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA ĐƠN CHẤT:
II CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA HỢP CHẤT: III Ý NGHĨA CỦA CÔNG THỨC HÓA HỌC :
Trang 13- Nguyên tố nào tạo ra chất.
- Số nguyên tử của mỗi nguyên tố.
- Phân tử khối của chất.
VD : Từ CTHH của nước : H2O cho biết
- Nước do hai nguyên tố H và O tạo ra
- Có 2 nguyên tử hiđro và 1 nguyên tử oxi trong một phân tử
- Phân tử khối : 1 x 2 + 16 = 18 (đvC)
Lưu ý :
2 H : hai nguyên tử hiđro
H2 : một phân tử hiđro
III Ý NGHĨA CỦA CƠNG THỨC HĨA HỌC :
Trang 14THẢO LUẬN (3’): Điền vào chỗ trống
CTHH Số nguyên tử
của nguyên tố Phân tử khối
SO3
CaCl2
2 Na,1 S,4 O
1 Ag,1 N, 3 O
1 S, 3 O
1 Ca, 2 Cl
Na2SO4
(1.108) + (1.14) +( 3.16) = 170 đvC
(1 23) + (1.32) + ( 4.16) = 142 đvC
(1.40) +( 2.35,5) = 111 đvC
(1.32) +( 3.16) = 80 đvC
Dựa vào bảng 1/SGK 42
Trang 15AxBy
AxByCz
-Tên nguyên tố tạo nên chất -Số nguyên tử của mỗi nguyên
tố
Với : A,
B, C là
kí h iệu
hóa học
x ,
y, z là c
hỉ s ố ng
uyê n tử
Chỉ số
ghi nhỏ
dướ i ch
ân k í hiệ
u hó a họ
c
CỦNG CỐ:
Trang 16Bài tập 2 trang 33 SGK
Cho công thức hoá học của các chất sau :
a Khí clo Cl 2
b Khí metan CH4
Giải :
a Từ công thức hoá học của khí Clo : Cl2 cho ta biết
- Khí clo do nguyên tố clo tạo nên
- Có 2 nguyên tử clo trong 1 phân tử
- Phân tử khối: 35,5 x 2 = 71 (đvC)
b Từ công thức hoá học của khí metan : CH4 cho ta biết
- Khí metan do nguyên tố cabon và hiđro tạo nên
- Có 1 nguyên tử cacbon và 4 nguyên tử hiđro trong 1 phân tử
- Phân tử khối : 12 + 1 x 4 = 16 (đvC)
CỦNG CỐ:
Trang 17Bài tập 3 trang 34 SGK
Viết công thức hoá học và tính phân tử khối của các hợp chất sau :
a Canxi oxit (vôi sống), biết trong phân tử có 1 Ca và 1 O
b Amoniac, biết trong phân tử có 1 N và 3 H
c Đồng sunfat, biết trong phân tử có 1 Cu , 1 S và 4 O
Giải :
a Công thức hoá học của canxi oxit : CaO
- Phân tử khối : 40 + 16 = 56 (đvC)
b Công thức hoá học của amoniac : NH3
- Phân tử khối : 14 + 1 x 3 = 17 (đvC)
c Công thức hoá học của đồng sunfat : CuSO4
- phân tử khối : 64 + 32 + 16 x 4 = 160 (đvC)
Trang 18HƯỚNG DẪN TỰ HỌC Ở NHÀ
- Học bài
- Làm BT1/SGK33 và BT 4/ SGK 34
- Xem trước bài 10 “Hóa trị”