HÌNH ẢNH X-QUANG XƯƠNG BÌNH THƯỜNG II.1 Xương ngắn và xương dẹt Chủ yếu là xương xốp, bao bọc vỏ xương mỏng Riêng vòm sọ gồm bản trong & bản ngoài ở giữa là tuỷ xương TE Ko có 1
Trang 1BS MAI VĂN NAM
BỘ MÔN CĐHA ĐHY HẢI-PHÒNG
CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
XƯƠNG KHỚP
Trang 2I.CÁC KỸ THUẬT CĐHA THĂM KHÁM
Trang 3I.2 SA
Thăm dò được những phần mềm, gân
Thăm dò tràn dịch khớp
Thăm dò khớp ở TE
Ko có CCĐ
Trang 4I.3 Chụp khớp có thuốc CQ I.4 Chụp CLVT
■ Tổn thương nhỏ ở sâu
■ Chấn thương CSTL
■ Chụp CLVT có thuốc CQ
Trang 5I.5 Chụp nháy nháy
■ Độ nhậy cao
■ Tăng ngấm thuốc ở xưong bệnh
■ Giảm ngấm thuốc vùng vô
mạch
Trang 7II HÌNH ẢNH X-QUANG XƯƠNG
BÌNH THƯỜNG II.1 Xương ngắn và xương dẹt
Chủ yếu là xương xốp, bao bọc vỏ xương
mỏng
Riêng vòm sọ gồm bản trong & bản
ngoài ở giữa là tuỷ xương
TE Ko có 1 số xương ngắn trên phim - đó
là điểm đầu xương chưa được cốt hoá
Trang 8SỌ NGHIÊNG BÌNH THƯỜNG
Trang 9II.2 Xương dài
Đầu xương (ĐX)
Đầu xương bọc bởi TC sụn khớp
Đầu xương & hành xương là TC xương xốp
TE->ĐX-> điểm cốt hoá các thân xương là
sụn tiếp ->hẹp lại mất đi khi trưởng thành
Thân xương
Màng xương (MX) Ko CQ
Chỉ thấy bong MX, phản ứng MX khi viêm
ống tuỷ rỗng Ko CQ
Trang 101 SỤN KHỚP
2 ĐẦU XƯƠNG
3 HÀNH XƯƠNG
4 ỐNG TUỶ
5 XƯƠNG ĐẶC
6 MÀNG XƯƠNG
7 SỤN TIẾP
8 THÂN XƯƠNG
XƯƠNG DÀI Ở TE
Trang 11KỸ THUẬT CHỤP NHẤP NHÁY
Trang 12III CÁC TỔN THƯƠNG CƠ BẢN
XƯƠNG
III.1 Loãng xương-Xương mất vôi
Xương mất chất vôi->xương trong suốt
Vỏ xương mỏng
ống tuỷ rộng
Lưới xương thưa, rõ nét
Trang 13 Nguyên nhân loãng xương
- Bất động lâu ngày
- Thiếu các yếu tố Ca,P…
- Trong các viêm,lao xương…
- Trong bệnh gây thiểu năng quá trình chuyển Ca,P…
Trang 14- RL chức năng tuyến giáp
- Do Bẩm sinh, u xương, viêm xưong, lao xương di căn hoặc u xương nguyên phát…
Trang 15III 3 Tiêu xương
Hình khuyết xương ở các vị trí của xương
Hình khuyết-> hang, kén xương
Nguyên nhân thường
- Viêm xương,đặc biệt là lao xương
- Do chèn ép từ phía ngoài
- Do u xương
- Do kén xương
Trang 16III.4 Hoại tử xương – Xương chết
Xương chết được bao bọc quanh vòng sáng do tiêu xương
Hay gặp cốt tuỷ viêm
III.5 Phì đại xương (Bẩm sinh)
- Màng xương->PƯMX->bồi đắp thêm ->vỏ hành , gai xương, chồi xương
- Mặt trong vỏ xương hoặc mặt
trong->xương đặc lại->ống tuỷ hẹp lại-> có thể đặc lại hoàn toàn
Trang 17III.6 Xương mỏng (Bẩm sinh)
III.7 Xương cong (Bẩm sinh)
Trang 18TIÊU XƯƠNG
Trang 19ĐẶC XƯƠNG & PƯMX
Trang 20XƯƠNG CHẾT (XQ & CLVT)
CỐT TUỶ VIÊM
Trang 21CHỒI XƯƠNG (BẨM SINH)
Trang 22IV CHẤN THƯƠNG XƯƠNG
IV.1 Mục đích
Chẩn đoán xác định
XĐ mức độ chấn thương -> chiến lược điều trị
Thường chụp 2 tư thể thẳng & nghiêng
Bàn tay & bàn chân chụp thẳng và chếch
Các xương vùng mặt có những tư thế đặc
biệt
Trang 23• Hình ổ mủ-tiêu xương->hình khuyết sáng
• Hình hoại tử-mảnh xương đậm trong ổ mủ
• Phối hợp đặc xương & PƯMX
Trang 24IV.2 Phân loại gãy
Gãy xương dài
Trang 25GÃY MẮT CÁ TRONG
Trang 26GÃY CÀNH TƯƠI TRẺ EM
Trang 27GÃY XƯƠNG ĐÙI PHẢI
Trang 28GÃY DỌC ĐẦU DƯỚI XƯƠNG
CHÀY
Trang 29GÃY XƯƠNG CÁNH TAY
Trang 30BONG SỤN TIẾP
Trang 31GÃY LIÊN MẤU CHUYỂN
Trang 32VỠ CÁNH CHẬU
Trang 33GÃY XƯƠNG BỆNH LÍ
Trang 34• Hình ổ mủ-tiêu xương->hình khuyết sáng
• Hình hoại tử-mảnh xương đậm trong ổ mủ
• Phối hợp đặc xương & PƯMX
Trang 35CỐT TUỶ VIÊM
Trang 36NAM,17T,ĐAU,TEO ĐÙI
SAU 22
NGÀY
XQ: CỐT TUỶ VIÊM
Trang 38AP-XE BRODIE
Trang 39 Thể tiêu huỷ chỉ gặp ở xương ngắn & xương dẹt
CTV ở đầu xương-> chảy mủ trong ổ khớp -> khe khớp rộng, có thể gây trật khớp
CTV ở TE ở nhiều xương chủ yếu là
xương dài dễ nhầm với giang mai xương
CTV giả u->mãn tính có xương mọc
thêm nhiều dễ nhầm với u xương thể đặc
Trang 40VI LAO XƯƠNG
VI.1 Đặc điểm XQ của lao xương
Hình ổ lao-ổ tiêu xương chứa bã đậu,đường bờ
nham nhở->CQ khi bị đóng vôi
Khe khớp hẹp –dấu hiệu sớm nhất của lao
Phần mền sưng ->hình khớp mờ
Tổn thương nặng mãn->dính khớp hoặc trật
khớp
Trang 41VI.2 Lao khớp háng
Giai đđoạn 1
Khe khớp hẹp nhẹ
Chỏm xương đùi & đường viền ổ khớp mất vôi
Giai đđoạn 2 (Điển hình)
Chỏm X.đùi mờ và nham nhở
Khe khớp hẹp nhiều
Xương bị phá huỷ nhiều,rộng ở chỏm & ổ khớp
Trang 42 Giai đoạn 4 (Di chứng)
Dính khớp ->thớ xương đi từ chỏm vào
khớp
Đầu xương đậm lại dần và rõ nét
Trang 43LAO KHỚP HÁNG
Trang 44LAO KHỚP HÁNG TRÁI-DI
CHỨNG
Trang 45VI.2 LAO CỘT SỐNG : CẦN CHỤP THẲNG & NGHIÊNG, TƯ THẾ NGHIÊNG LÀ RÕ NHẤT
NHẤT TRÊN PHIM NGHIÊNG
BAO QUANH CÁC ĐS THƯƠNG TỔN
Trang 46 Giai đoạn 3 (Di chứng)
Cột sống biến dạng chủ yếu bị phá huỷ phía trước thân ĐS
Cột sống bị gập góc tương ứng với vị trí bị
gù lưng
Bờ xương bị phá huỷ nhiều nham nhở
Có thể gây trật cột sống->ảnh hưởng tới tuỷ
Trang 47LAO CỘT SỐNG GIAI ĐOẠN SỚM
Trang 48LAO CỘT SỐNG
Trang 49LAO CỘT SỐNG AP-XE LẠNH PHÁ
HUỶ VÀO TUỶ
Trang 51NANG XƯƠNG LÀNH TÍNH
Trang 53NAM,22T,LS: CTSN
XQ: XƯƠNG MỌC THÊM
BẢN TRONG XƯƠNG SỌ
LÀNH TÍNH ?
Trang 54U MEN RĂNG
Trang 56U SỤN SƯỜN
Trang 57U TẾ BÀO KHỔNG LỒ
Trang 59VIII U XƯƠNG ÁC TÍNH
VIII.1 K mô liên kết xương (ostésarcome) thường ở
xương dài, thường ở tuổi thanh thiếu niên , gồm 3 thể
Thể đặc xương
Tổn thương đặc
Bờ Ko rõ, nham nhở->phát triển nhanh->phình to đầu xương mất kiến trúc xương bình thường – trông giống cây súp-lơ
Lan nhanh vào phần mềm
Trang 60 Thể tiêu huỷ
U huỷ đầu xương thành hình khuyết xương nham nhở
Phát triển nhanh sang phần mềm
Đầu xương khuyết nhiều->trống chỗ->dễ gãy & vỏ xương bị phá huỷ
Thể màng xương
Giai đoạn đầu chỉ thấy 1 gợi ở vỏ xưong
Vỏ xương phá huỷ nhanh, rộng->PƯMX->vệt đậm tua tủa hình gai nhọn thẳng góc với thân xương->lan
ra phần mềm-> cỏ cháy
Trang 611.VÙNG RẤT MỜ
2.PHÁ HUỶ XƯƠNG & VỎ XƯƠNG VỠ
3.GAI XƯƠNG THẲNG GÓC VỚI TRỤC
LỚN CỦA
XƯƠNG
4.U XÂM LẤN PHẦN MỀM
5.HÌNH CỰA
GÀ CỦA
MÀNG
XƯƠNG
Trang 62OSTEOSARCOME THỂ ĐẶC XƯƠNG
Trang 63OSTEOSARCOME THỂ TIÊU HUỶ
Trang 64OSTEOSARCOME THỂ TIÊU HUỶ
Trang 65OSTESARCOME THỂ MÀNG
Trang 66VIII.2 K mô liên kết nội mạc tuỷ-U Ewing
Đặc điểm của loại này phá vỡ tuỷ xương, di căn
nhanh vào các xương : Sọ,chậu,cột sống,xương
dài, phổi
Thường ở người trẻ từ 5 -25 tuổi
Đặc biệt nhạy cảm với tia X & phóng xạ
XQ
Giai đoạn đầu có 1 vệt sáng từ ống tuỷ đi ra lan ra
thân xương -> phần đặc của xương
Khi phát triển ống tuỷ rộng,xương mất vôi, đường
viền Ko rõ,gây gãy xương bệnh lí
PƯMX bồi đắp \\ thân xương->xương có hình vỏ
củ hành
Trang 68VIII.3 K tế bào tuỷ-Bệnh Kahler
Đặc điểm bệnh từ tổ chức tuỷ xương,tiến triển chậm
Tổn thương đầu tiên ở xương dài, xương dẹt sau lan khắp nơi, thường gãy xương
Là loại u tiêu huỷ=>có hình khuyết sáng
Hình thái tổn thương tròn bờ rõ như xương bị đột
Kích thước tổn thương nhỏ đâu ghim, lớn bằng quả mơ
Xung quanh xương bị mất vôi
Ko bao giờ có PƯMX
Trang 69BỆNH KAHLER
Trang 70IX DI CĂN XƯƠNG
IX.3 Thể hỗn hợp: Bao gồm cả hai thể trên
Trang 71ĐỐT SỐNG NGÀ DO DI CĂN
XƯƠNG
Trang 72DI CĂN XƯƠNG THỂ TIÊU HUỶ
Trang 73ĐẶC ĐIỂM U XƯƠNG LÀNH & ÁC TÍNH
Vẫn giữ được kiến
Màng xương thường thẳng góc với trục xương
Không rõ
Thường phá huỷ phá vỡ: Vỏ xương, màmg xương lấn vào phần mềm
Tiến triển nhanh