Giám đ nh tâm lý – lao đ ng ịnh sự phù hợp của con người ột nghề nghiệp cụ thể.Giám đ nh y t - lao đ ng ịnh sự phù hợp của con người ếp tục lao động ột nghề nghiệp cụ thể.. 1 Các hình th
Trang 1Chương IV
SỰ THÍCH ỨNG CỦA CON NGƯỜI VỚI
KỸ THUẬT VÀ CÔNG VIỆC
I GIÁM ĐỊNH LAO ĐỘNG
II VẤN ĐỀ CHỌN NGHỀ VÀ CÔNG
TÁC HƯỚNG NGHIỆP III VẤN ĐỀ ĐÀO TẠO NGHỀ
IV TÌM HIỂU NGUYÊN NHÂN CỦA SỰ
CỐ, HƯ HỎNG VÀ TAI NẠN
V MỘT SỐ TRẮC NGHIỆM
Trang 2I GIÁM ĐỊNH LAO ĐỘNG
Trang 3Xác đ nh s phù h p c a con ng ịnh sự phù hợp của con người ự phù hợp của con người ợp của con người ủa con người ười i
v i m t ngh nghi p c th ới một nghề nghiệp cụ thể ột nghề nghiệp cụ thể ề nghiệp cụ thể ệp cụ thể ụ thể ể.
1 Giám đ nh lao đ ng là gì? ịnh sự phù hợp của con người ột nghề nghiệp cụ thể.
1
Trang 4 Tìm hi u kh năng lao đ ng c a con ể ả năng lao động của con ột nghề nghiệp cụ thể ủa con người
ng ười ốt hay xấu i t t hay x u ấu.
Xem con ng ười i có th ti p t c lao đ ng ể ếp tục lao động ụ thể ột nghề nghiệp cụ thể.
đ ượp của con người c n a hay không? ữa hay không?
M t con ng ột nghề nghiệp cụ thể ười i c th có th thích h p ụ thể ể ể ợp của con người
v i lo i lao đ ng nào? ới một nghề nghiệp cụ thể ại lao động nào? ột nghề nghiệp cụ thể.
M t lo i lao đ ng c th đòi h i ng ột nghề nghiệp cụ thể ại lao động nào? ột nghề nghiệp cụ thể ụ thể ể ỏi người ười i lao đ ng h i đ nh ng đi u ki n nào? ột nghề nghiệp cụ thể ột nghề nghiệp cụ thể ủa con người ữa hay không? ề nghiệp cụ thể ệp cụ thể.
Nh ng nguyên nhân nào d n đ n s c , ữa hay không? ẫn đến sự cố, ếp tục lao động ự phù hợp của con người ốt hay xấu.
h h ng và tai n n ư ỏi người ại lao động nào?
1 M c đích c a giám đ nh lao đ ng ụ thể ủa con người ịnh sự phù hợp của con người ột nghề nghiệp cụ thể.
1
Trang 5N u ngh nghi p đó không phù h p ếp tục lao động ề nghiệp cụ thể ệp cụ thể ợp của con người
v i b n thân thì s nh th nào? ới một nghề nghiệp cụ thể ả năng lao động của con ẽ như thế nào? ư ếp tục lao động
1 Ý nghĩa c a giám đ nh lao đ ng ủa con người ịnh sự phù hợp của con người ột nghề nghiệp cụ thể.
3
nghề nghiệp với ý thích chủ quan.
động một cách ồ ạt, thiếu cơ sở khoa học
Trang 6Giám đ nh tâm lý – lao đ ng ịnh sự phù hợp của con người ột nghề nghiệp cụ thể.
Giám đ nh y t - lao đ ng ịnh sự phù hợp của con người ếp tục lao động ột nghề nghiệp cụ thể.
1 Các hình th c giám đ nh lao đ ng ức giám định lao động ịnh sự phù hợp của con người ột nghề nghiệp cụ thể.
4
Trang 7Giám đ nh tâm lý – lao ịnh sự phù hợp của con người
đ ng ột nghề nghiệp cụ thể.
Giám đ nh tâm lý – lao đ ng là gì? ịnh sự phù hợp của con người ột nghề nghiệp cụ thể.
T c là căn c vào nh ng yêu c u v m t ức giám định lao động ức giám định lao động ữa hay không? ầu về mặt ề nghiệp cụ thể ặt tâm lý h c mà xem xét m t ng ọc mà xem xét một người cụ thể ột nghề nghiệp cụ thể ười ụ thể i c th ể nào đó có thích h p v i m t ho t đ ng ợp của con người ới một nghề nghiệp cụ thể ột nghề nghiệp cụ thể ại lao động nào? ột nghề nghiệp cụ thể.
nh t đ nh nào đó hay không ấu ịnh sự phù hợp của con người
Trang 8Giám đ nh tâm lý – lao ịnh sự phù hợp của con người
Trên cơ sở đó, đưa ra những kết luận cần thiết về sự phù hợp hay không phù hợp nghề của một một người cụ thể nào đó.
Trang 9 S đ c a giám đ nh tâm lý - lao đ ng: ơ đồ của giám định tâm lý - lao động: ồ của giám định tâm lý - lao động: ủa con người ịnh sự phù hợp của con người ột nghề nghiệp cụ thể.
điểm của nhân cách và yêu cầu của hoạt động lao động
NHÂN
CÁCH
HOẠT ĐỘNG LAO ĐỘNG
Trang 10 Các ch s đánh giá s phù h p ngh : ỉ số đánh giá sự phù hợp nghề: ốt hay xấu ự phù hợp của con người ợp của con người ề nghiệp cụ thể.
T c đ làm vi c ốt hay xấu ột nghề nghiệp cụ thể ệp cụ thể.
Ch t l ấu ượp của con người ng làm vi c ệp cụ thể.
Tính vô h i c a công vi c đ i v i ại lao động nào? ủa con người ệp cụ thể ốt hay xấu ới một nghề nghiệp cụ thể.
ng ười i lao đ ng ột nghề nghiệp cụ thể.
Trang 11 T c đ làm ốt hay xấu ột nghề nghiệp cụ thể.
o Khi tính đến tốc độ công việc cần chú ý tới thời gian cần dùng cho những thao tác để làm
ra số sản phẩm theo mức lao động hàng ngày.
Trang 12 T c đ làm ốt hay xấu ột nghề nghiệp cụ thể.
vi c: ệp cụ thể.
o Tốc độ làm việc phụ thuộc vào nhiều yếu tố:
Trình đ k năng, k x o c a ng ột nghề nghiệp cụ thể ỹ năng, kỹ xảo của người lao động ỹ năng, kỹ xảo của người lao động ả năng lao động của con ủa con người ười i lao đ ng ột nghề nghiệp cụ thể.
Khí ch t c a ng ấu ủa con người ười i lao đ ng ột nghề nghiệp cụ thể.
Phong thái (tác phong) lao đ ng ột nghề nghiệp cụ thể.
o Tốc độ làm việc có thể tăng lên khi người ta biết loại trừ những thao tác thừa và hợp lý hóa các khâu sản xuất.
Trang 13 Ch t l ấu ượp của con người ng công vi c: ệp cụ thể.
Thể hiện ở độ chính xác về phương diện kỹ thuật và công nghệ học trên các sản phẩm.
Chất lượng công việc tỷ lệ nghịch với thứ phẩm và phế phẩm.
Chất lượng công việc là đảm bảo độ bền, độ tốt của sản phẩm.
Trang 14 Tính vô h i c a công vi c đ i v i ng ại lao động nào? ủa con người ệp cụ thể ốt hay xấu ới một nghề nghiệp cụ thể ười i lao đ ng ột nghề nghiệp cụ thể.
o Chỉ số quan trọng của sự phù hợp nghề là không mắc bệnh tật do nghề nghiệp gây ra.
o Hoặc công việc hàng ngày trong nghề không
có tác dụng làm giảm sút thể lực, làm suy nhược tinh thần của họ.
Trang 15 Giám đ nh lao đ ng ph i tr l i đ ịnh sự phù hợp của con người ột nghề nghiệp cụ thể ả năng lao động của con ả năng lao động của con ời ượp của con người c
nh ng câu h i sau: ữa hay không? ỏi người
o Người được giám định có thể làm được những nghề gì?
o Trong những nghề đấy họ có khả năng tốt nhất với nghề nào?
o Họ có thể làm việc lâu dài với những nghề nào?
o Trong quá trình làm việc với nghề liệu có xảy ra những điều bất hạnh hay không?
o Có những biện pháp gì để phòng ngừa trước?
Trang 16 T m quan tr ng c a giám đ nh tâm lý lao đ ng: ầu về mặt ọc mà xem xét một người cụ thể ủa con người ịnh sự phù hợp của con người ột nghề nghiệp cụ thể.
o Rất quan trọng đối với người được giám định
và đối với nền kinh tế quốc dân.
o Nếu coi nhẹ và không giám định tâm lý – lao
động sẽ mang lại hiệu quả tiêu cực cho cả 2.
Ví dụ: chọn người đãng trí, mắc chứng “hay quên” vào làm công tác văn thư, kế toán, tài chính thì rất nguy hiểm.
Trang 17 Giám đ nh tâm lý – lao đ ng có th mang tính ịnh sự phù hợp của con người ột nghề nghiệp cụ thể ể.
ch t kh ng đ nh ho c ch n đoán: ấu ẳng định hoặc chẩn đoán: ịnh sự phù hợp của con người ặt ẩn đoán:
o Khẳng định: dựa trên những hoạt động nghề nghiệp mà họ đã trải qua để kết luận về sự phù hợp nghề nghiệp.
o Chẩn đoán: căn cứ vào đặc điểm tâm sinh lý của một người nào đó để kết luận về sự phù hợp nghề nghiệp.
Trang 18II VẤN ĐỀ CHỌN NGHỀ VÀ CÔNG TÁC HƯỚNG NGHIỆP
1 Ý nghĩa c a ch n ngh ? Ý nghĩa c a ch n ngh ? ủa con người ủa con người ọc mà xem xét một người cụ thể ọc mà xem xét một người cụ thể ề nghiệp cụ thể ề nghiệp cụ thể.
2 Nh ng nguyên nhân c a ch n ngh Nh ng nguyên nhân c a ch n ngh ữa hay không? ữa hay không? ủa con người ủa con người ọc mà xem xét một người cụ thể ọc mà xem xét một người cụ thể ề nghiệp cụ thể ề nghiệp cụ thể.
không chính xác
3 Công tác h Công tác h ưới một nghề nghiệp cụ thể ưới một nghề nghiệp cụ thể ng nghi p ng nghi p ệp cụ thể ệp cụ thể.
4 Các hình th c giám đ nh lao đ ng Các hình th c giám đ nh lao đ ng ức giám định lao động ức giám định lao động ịnh sự phù hợp của con người ịnh sự phù hợp của con người ột nghề nghiệp cụ thể ột nghề nghiệp cụ thể.
Trang 19 S xu t hi n nhu c u ch n ngh h c ự phù hợp của con người ấu ệp cụ thể ầu về mặt ọc mà xem xét một người cụ thể ề nghiệp cụ thể ở học ọc mà xem xét một người cụ thể sinh s p t t nghi p ắp tốt nghiệp ốt hay xấu ệp cụ thể.
M t v n đ quan tr ng đ i v i cá nhân ột nghề nghiệp cụ thể ấu ề nghiệp cụ thể ọc mà xem xét một người cụ thể ốt hay xấu ới một nghề nghiệp cụ thể.
và xã h i ột nghề nghiệp cụ thể.
Không ch có ý nghĩa là ch n m t công ỉ số đánh giá sự phù hợp nghề: ọc mà xem xét một người cụ thể ột nghề nghiệp cụ thể.
vi c c th mà còn là ch n m t con ệp cụ thể ụ thể ể ọc mà xem xét một người cụ thể ột nghề nghiệp cụ thể.
đ ười ng s ng trong t ốt hay xấu ươ đồ của giám định tâm lý - lao động: ng lai.
N u ch n đúng s phát huy đ ếp tục lao động ọc mà xem xét một người cụ thể ẽ như thế nào? ượp của con người c năng
l c và s tr ự phù hợp của con người ở học ười ng c a mình, c ng hi n ủa con người ốt hay xấu ệp cụ thể.
đ ượp của con người c nhi u cho xã h i ề nghiệp cụ thể ột nghề nghiệp cụ thể.
1 Ý nghĩa c a ch n ngh ủa con người ọc mà xem xét một người cụ thể ề nghiệp cụ thể.
1
Trang 20 Ch n ngh nh là ch n m t n i c trú ọc mà xem xét một người cụ thể ề nghiệp cụ thể ư ọc mà xem xét một người cụ thể ột nghề nghiệp cụ thể ơ đồ của giám định tâm lý - lao động: ư
su t cu c đ i ốt hay xấu ột nghề nghiệp cụ thể ời
Nh ng thành ki n v ti ng tăm c a ngh ữa hay không? ếp tục lao động ề nghiệp cụ thể ếp tục lao động ủa con người ề nghiệp cụ thể.
Di chuy n thái đ t m t ng ể ột nghề nghiệp cụ thể ừ một người đại diện ột nghề nghiệp cụ thể ười i đ i di n ại lao động nào? ệp cụ thể cho m t ngh nào đó sang chính b n thân ột nghề nghiệp cụ thể ề nghiệp cụ thể ả năng lao động của con mình.
S say mê ch xu t phát t m t bên ngoài ự phù hợp của con người ỉ số đánh giá sự phù hợp nghề: ấu ừ một người đại diện ặt hay m t c c b nào đó c a ngh nghi p ặt ụ thể ột nghề nghiệp cụ thể ủa con người ề nghiệp cụ thể ệp cụ thể.
1 Nguyên nhân ch n ngh không chính xác ọc mà xem xét một người cụ thể ề nghiệp cụ thể.
2
a Thái đ không đúng đ i v i các tình ột nghề nghiệp cụ thể ốt hay xấu ới một nghề nghiệp cụ thể.
hu ng khác nhau c a vi c ch n ngh ốt hay xấu ủa con người ệp cụ thể ọc mà xem xét một người cụ thể ề nghiệp cụ thể.
Trang 21 Đ ng nh t môn h c v i ngh nghi p ồ của giám định tâm lý - lao động: ấu ọc mà xem xét một người cụ thể ới một nghề nghiệp cụ thể ề nghiệp cụ thể ệp cụ thể.
Không bi t cách hi u bi t v năng l c và ếp tục lao động ể ếp tục lao động ề nghiệp cụ thể ự phù hợp của con người
đ ng c c a mình ột nghề nghiệp cụ thể ơ đồ của giám định tâm lý - lao động: ủa con người
Không bi t ho c không đánh giá đ y đ v ếp tục lao động ặt ầu về mặt ủa con người ề nghiệp cụ thể.
nh ng đ c đi m th ch t, nh ng thi u sót ữa hay không? ặt ể ể ấu ữa hay không? ếp tục lao động
Không bi t nh ng hành đ ng, thao tác và ếp tục lao động ữa hay không? ột nghề nghiệp cụ thể trìn t khi gi i quy t v n đ ch n ngh ự phù hợp của con người ả năng lao động của con ếp tục lao động ấu ề nghiệp cụ thể ọc mà xem xét một người cụ thể ề nghiệp cụ thể.
1 Nguyên nhân ch n ngh không chính xác ọc mà xem xét một người cụ thể ề nghiệp cụ thể.
2
b Thi u tri th c, kinh nghi m, thông tin v ngh ếp tục lao động ức giám định lao động ệp cụ thể ề nghiệp cụ thể ề nghiệp cụ thể đó
Trang 22PHẢI LÀM THẾ NÀO ĐỂ KHÔNG MẮC SAI LẦM KHI CHỌN NGHỀ?
3 câu hỏi người i học mà xem xét một người cụ thể c sinh phả năng lao động của con i trả năng lao động của con lời i khi chọc mà xem xét một người cụ thể n nghề nghiệp cụ thể.
Trang 23Nguyện vọng, năng lực cá nhân
Những đòi hỏi
của nghề
nghiệp
Những yêu cầu của xã hội
Việc chọn nghề cần phải kết hợp lý tưởng 3
yếu tố
Trang 24 H ưới một nghề nghiệp cụ thể ng nghi p là gì? ệp cụ thể.
T m quan tr ng c a công tác h ầu về mặt ọc mà xem xét một người cụ thể ủa con người ưới một nghề nghiệp cụ thể ng nghi p ệp cụ thể.
B n ch t c a công tác h ả năng lao động của con ấu ủa con người ưới một nghề nghiệp cụ thể ng nghi p ệp cụ thể.
N i dung c a công tác h ột nghề nghiệp cụ thể ủa con người ưới một nghề nghiệp cụ thể ng nghi p ệp cụ thể.
Các hình th c c a công tác h ức giám định lao động ủa con người ưới một nghề nghiệp cụ thể ng nghi p ệp cụ thể.
Nh ng nguyên t c c a h ữa hay không? ắp tốt nghiệp ủa con người ưới một nghề nghiệp cụ thể ng nghi p ệp cụ thể.
Ý nghĩa c a công tác h ủa con người ưới một nghề nghiệp cụ thể ng nghi p ệp cụ thể.
1 Công tác h ưới một nghề nghiệp cụ thể ng nghi p ệp cụ thể.
3
Trang 26Nh m đào t o và b i d ằm đào tạo và bồi dưỡng một lớp người ại lao động nào? ồ của giám định tâm lý - lao động: ưỡng một lớp người ng m t l p ng ột nghề nghiệp cụ thể ới một nghề nghiệp cụ thể ười i lao đ ng góp ph n thi t th c thúc đ y s n ột nghề nghiệp cụ thể ầu về mặt ếp tục lao động ự phù hợp của con người ẩn đoán: ả năng lao động của con
1 T m quan trong c a công tác h ầu về mặt ủa con người ưới một nghề nghiệp cụ thể ng
nghi p ệp cụ thể.
3.2.
Trang 27 B n ch t c a công tác h ả năng lao động của con ấu ủa con người ưới một nghề nghiệp cụ thể ng nghi p là ệp cụ thể.
đi u khi n đ ng c ch n ngh c a h c sinh ề nghiệp cụ thể ể ột nghề nghiệp cụ thể ơ đồ của giám định tâm lý - lao động: ọc mà xem xét một người cụ thể ề nghiệp cụ thể ủa con người ọc mà xem xét một người cụ thể phù h p v i: ợp của con người ới một nghề nghiệp cụ thể.
- Năng l c ự phù hợp của con người
- S tr ở học ười ng
- Nhu c u ầu về mặt
- Nguy n v ng ệp cụ thể ọc mà xem xét một người cụ thể
c a cá nhân và xã h i ủa con người ột nghề nghiệp cụ thể.
1 B n ch t c a công tác h ả năng lao động của con ấu ủa con người ưới một nghề nghiệp cụ thể ng nghi p ệp cụ thể.
3.3
Trang 28 Tham gia vào quá trình đi u ki n đ ng c ề nghiệp cụ thể ể ột nghề nghiệp cụ thể ơ đồ của giám định tâm lý - lao động:
ch n ngh c a HS có các thành ph n sau: ọc mà xem xét một người cụ thể ề nghiệp cụ thể ủa con người ầu về mặt
- Ch th đi u khi n ủa con người ể ề nghiệp cụ thể ể.
- Ph ươ đồ của giám định tâm lý - lao động: ng ti n đi u khi n ệp cụ thể ề nghiệp cụ thể ể.
- Đ i t ốt hay xấu ượp của con người ng đi u khi n ề nghiệp cụ thể ể.
- K t qu c a quá trình đi u khi n ếp tục lao động ả năng lao động của con ủa con người ề nghiệp cụ thể ể.
1 B n ch t c a công tác h ả năng lao động của con ấu ủa con người ưới một nghề nghiệp cụ thể ng nghi p ệp cụ thể.
3.3
Trang 291 S đ b n ch t c a công tác h ơ đồ của giám định tâm lý - lao động: ồ của giám định tâm lý - lao động: ả năng lao động của con ấu ủa con người ưới một nghề nghiệp cụ thể ng nghi p ệp cụ thể.
Các công trình nghiên cứu
Sự sẵn sàng đối với một nghề
Cung cấp thông tin về nhu cầu lao động của xã hội
hội
Trang 30 Công tác h ưới một nghề nghiệp cụ thể ng nghi p ph i làm cho HS ệp cụ thể ả năng lao động của con
th y rõ đ ấu ượp của con người c 3 m t sau: ặt
- Nguy n v ng, năng l c cá nhân ệp cụ thể ọc mà xem xét một người cụ thể ự phù hợp của con người
- Nh ng đòi h i c a ngh nghi p ữa hay không? ỏi người ủa con người ề nghiệp cụ thể ệp cụ thể.
- Nh ng yêu c u c a xã h i ữa hay không? ầu về mặt ủa con người ột nghề nghiệp cụ thể.
1 N i dung c a công tác h ột nghề nghiệp cụ thể ủa con người ưới một nghề nghiệp cụ thể ng nghi p ệp cụ thể.
3.4
Mu n v y, ng ốt hay xấu ậy, người làm công tác hướng ười i làm công tác h ưới một nghề nghiệp cụ thể ng nghi p ph i nghiên c u: ệp cụ thể ả năng lao động của con ức giám định lao động
- Các ngh và đ c đi m c a ngh ề nghiệp cụ thể ặt ể ủa con người ề nghiệp cụ thể.
- Cá nhân và năng l c cá nhân ự phù hợp của con người
- Th tr ịnh sự phù hợp của con người ười ng lao đ ng ột nghề nghiệp cụ thể.
Trang 31S đ tam giác h ơ đồ của giám định tâm lý - lao động: ồ của giám định tâm lý - lao động: ưới một nghề nghiệp cụ thể ng nghi p và các hình th c h ệp cụ thể ức giám định lao động ưới một nghề nghiệp cụ thể ng nghi p ệp cụ thể.
Trang 32 Ngành đ h a ngh nghi p: cung c p cho ồ của giám định tâm lý - lao động: ọc mà xem xét một người cụ thể ề nghiệp cụ thể ệp cụ thể ấu.
HS nh ng tri th c c n thi t v ngh nghi p ữa hay không? ức giám định lao động ầu về mặt ếp tục lao động ề nghiệp cụ thể ề nghiệp cụ thể ệp cụ thể.
M t b n đ h a ngh nghi p c n ph i bao ột nghề nghiệp cụ thể ả năng lao động của con ồ của giám định tâm lý - lao động: ọc mà xem xét một người cụ thể ề nghiệp cụ thể ệp cụ thể ầu về mặt ả năng lao động của con hàm t t c các tri th c v ngh nghi p: ấu ả năng lao động của con ức giám định lao động ề nghiệp cụ thể ề nghiệp cụ thể ệp cụ thể.
- Đ c đi m chung c a ngh ặt ể ủa con người ề nghiệp cụ thể.
- Mô t quá trình công vi c ả năng lao động của con ệp cụ thể.
- Nh ng tri th c, k năng, k x o c n thi t ữa hay không? ức giám định lao động ỹ năng, kỹ xảo của người lao động ỹ năng, kỹ xảo của người lao động ả năng lao động của con ầu về mặt ếp tục lao động
ph i có ả năng lao động của con
- Nh ng đ c đi m tâm lý c a ngh ữa hay không? ặt ể ủa con người ề nghiệp cụ thể.
- Nh ng đi u c n tránh v m t y h c ữa hay không? ề nghiệp cụ thể ầu về mặt ề nghiệp cụ thể ặt ọc mà xem xét một người cụ thể
- Nh ng tri n v ng phát tri n c a ngh ữa hay không? ể ọc mà xem xét một người cụ thể ể ủa con người ề nghiệp cụ thể.
Trang 33Yêu cầu về tri thức
Yêu câu về kỹ năng, kỹ xảo
Điều kiện lao động
Trang 341 Giáo d c ngh nghi p: Nhi m v ch ụ thể ề nghiệp cụ thể ệp cụ thể ệp cụ thể ụ thể ủa con người
y u: ếp tục lao động
Gi i thi u và cho h c sinh làm quen v i ới một nghề nghiệp cụ thể ệp cụ thể ọc mà xem xét một người cụ thể ới một nghề nghiệp cụ thể.
h th ng các ngh có trong xã h i ệp cụ thể ốt hay xấu ề nghiệp cụ thể ột nghề nghiệp cụ thể.
N i dung ch ột nghề nghiệp cụ thể ươ đồ của giám định tâm lý - lao động: ng trình sinh ho t h ại lao động nào? ưới một nghề nghiệp cụ thể ng
nghi p trong nhà tr ệp cụ thể ười ng ph thông đ ổ thông được ượp của con người c phân hóa thành 3 giai đo n ại lao động nào?
Phát tri n h ng thú ngh nghi p cho HS ể ức giám định lao động ề nghiệp cụ thể ệp cụ thể.
Hình thành và phát tri n năng l c k ể ự phù hợp của con người ỹ năng, kỹ xảo của người lao động
thu t t ậy, người làm công tác hướng ươ đồ của giám định tâm lý - lao động: ng ức giám định lao động ng v i h ng thú ngh ới một nghề nghiệp cụ thể ức giám định lao động ề nghiệp cụ thể nghi p đã có ệp cụ thể.
Giáo d c thái đ đ i v i lao đ ng cho HS ụ thể ột nghề nghiệp cụ thể ốt hay xấu ới một nghề nghiệp cụ thể ột nghề nghiệp cụ thể.
1 Các hình th c c a công tác h ức giám định lao động ủa con người ưới một nghề nghiệp cụ thể ng nghi p ệp cụ thể.
3.5