1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Bài 2: tổ chức quản lí nhà nước về thương mại dịch vụ trong nền kinh tế quốc dân

30 393 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 332,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• TMDV là lĩnh vực chứa đựng những mâu thuẫn của đời sống kinh tế xã hội giữa DN với DN, giữa DN với người lao động, giữa doanh nhân với cộng đồng • Trong lĩnh vực thươmg mại , dịch vụ

Trang 1

BÀI

BÀI 2 TỔ CHỨC 2 TỔ CHỨC QUẢN QUẢN LÍ LÍ NHÀ NƯỚC NHÀ NƯỚC

VỀ TMDV TRONG NỀN KTQD

I Nguyên tắc tổ chức quản lý hoạt động TMDV

II Sự cần thiết khách quan của quản lý nhà nước

về TMDV

III Nội dung quản lý nhà nước về TMDV

IV Hệ thống các cơ quan quản lý nhà nước

V Các phương pháp QLNN về TMDV

VI Cơ chế, chính sách và hệ thống công cụ QLNN

về TMDV

Trang 2

I Nguyên tắc tổ chức quản lý

hoạt động TMDV

1 Phải tách bạch rõ quản lý và kinh doanh

thành 2 chức năng độc lập với nhau

2 Quản lý phải thống nhất bằng chính sách

bằng pháp luật

3 Nguyên tắc tổ chức quản lý theo ngành,

theo lãnh thổ

4 Nguyên tắc kết hợp giữa hiệu quả kinh

doanh và hiệu quả kinh tế

Trang 3

II Sự cần thiết của QLNN VỀ TM

11 Thương mại là đối tượng quản lý của Nhà nước xuất phát từ

những lý do sau đây:

Là khâu quan trọng của quá trình TSX XH, một ngành quan trọng của

nền KTQD, góp phần vào phát triển SX, chuyển dịch cơ cấu kinh tế

TMDV là hoạt động mang tính liên ngành, là hoạt động

có tính xã hội hoá cao, mà mỗi doanh nhân không thể xử

lý các vấn đề một cách tốt đẹp.

TMDV là lĩnh vực chứa đựng những mâu thuẫn của đời

sống kinh tế xã hội (giữa DN với DN, giữa DN với người lao động, giữa doanh nhân với cộng đồng)

Trong lĩnh vực thươmg mại , dịch vụ có những hoạt động

mà DN, người lao động không được làm hoặc có những

vị trí mà nhà nước cần phải chiếm lĩnh để điều chỉnh các quan hệ kinh tế.

Trong lĩnh vực TMDV, có cả các DNNN Bởi vậy Nhà

nước cần quản lý

Trang 4

hoạt đ t độ ộng TM ng TM củ của n a nề ền kinh t n kinh tế ế qu quố ốc dân c dân Nhà Nhà n

nướ ước c có có vai vai trò củ trò củng c ng cố ố, , bả bảo đ o đả ảm dân m dân chủ chủ, ,

Trang 5

III Nội dung QLNN về TMDV

4 Kiểm tra, kiểm soát TT, điều tiết lưu thông HH và kiểm tra chất Kiểm tra, kiểm soát TT, điều tiết lưu thông HH và kiểm tra chất

lượng HH lưu thông, HH XNK

8 Ký kết và tham gia các điều ước quốc tế về TMDV Đại diện và quản Ký kết và tham gia các điều ước quốc tế về TMDV Đại diện và quản

lý hoạt động TMDV của VN ở nước ngoài

Trang 6

IV HỆ THỐNG CƠ QUAN QLNN VỀ TMDV

1 Quyền hạn,nhiệm vụ của Chính phủ trong TM:

Theo hiến pháp và luật tổ chức Chính Phủ, CP thống nhất quản lý nhà nước về TMDV::

chung và TMDV nói chung

thông qua và tổ chức thực hiện NSNN đã được QH thông qua

Quyết định chính sách cụ thể, biện pháp về tài chính tiền tệ,

tiền lương, giá cả

đất nước

Trang 7

2 Bộ Công Thương

Bộ Công Thương chịu trách nhiệm trước CP thực hiện QLNN về TMDV bao g bao gồ ồm xu m xuấ ấtt, , nh nhậ ập kh p khẩ ẩu u, , kinh doanh kinh doanh v

vậ ật tư t tư, , hà hàng tiêu ng tiêu dù dùng ng, , TMDV thu TMDV thuộ ộc c mọ mọi i thà thành ph nh phầ ần n

độ ộng ng tạ tại Vi i Việ ệt Nam t Nam

TrìTrình nh ChíChính nh phủ phủ ddự ự kikiếến n chương chương trì trình xây d nh xây dự ựng ng luluậậtt, , phápháp p

llệệnhnh; ; nghị nghị quyquyếếtt, , nghị nghị đđịịnh nh củcủa a ChíChính nh phủ hàphủ hàng năm theo yêu ng năm theo yêu ccầầu u quảquản n lý nhà lý nhà nnướước c củcủa ba bộộ; ; chịchịu u trátrách nhich nhiệệm trim triểển khai thn khai thựực c hi

hiệện chương n chương trìtrình đnh đó ó theo ktheo kế hoạế hoạch đch đã ã đđượược phê duyc phê duyệệt t và cávà các c d

dự áự án n khákhác theo sc theo sự ự phân công phân công củcủa a ChíChính nh phủphủ

Trang 8

Chỉ Chỉ đ đạ ạo o và và ttổ ổ ch chứ ức th c thự ực hi c hiệ ện công n công tá tác tuyên truy c tuyên truyề ền n, , giá giáo o dụ dục c, , ph phổ ổ bi

biế ến n cá các c văn văn bả bản quy n quy phạ phạm m phá pháp lu p luậ ậtt thu thuộ ộc c phạ phạm vi m vi quả quản n lý nhà lý nhà n

nướ ước c củ của b a bộ ộ

Ki Kiể ểm tra m tra cá các văn c văn bả bản n quy quy phạ phạm m phá pháp lu p luậ ật do t do cá các b c bộ ộ, , H Hộ ội đ i đồ ồng ng

quan đế đến n ngà ngành nh, , lĩ lĩnh v nh vự ực c quả quản n lý nhà lý nhà n nướ ước c củ của b a bộ ộ

Trì Trình nh Chí Chính nh phủ phủ vi việ ệc c đ đà àm m phá phán n, , ký ký, , gia nh gia nhậ ập đi p điề ều u ướ ước qu c quố ốc t c tế ế

nhân danh

nhân danh Nhà Nhà n nướ ước c, , nhân danh nhân danh Chí Chính nh phủ phủ v về ngà ề ngành nh, , lĩ lĩnh v nh vự ực c quả

quản n lý nhà lý nhà n nướ ước c củ của b a bộ ộ

Về lưu thông HH trong nước và HH XK,NH

Về quản lý thị trường, về xúc tiến TM Về quản lý thị trường, về xúc tiến TM

Trang 9

3 Các Bộ, cơ quan ngang Bộ có trách nhiệm

QLNN về TMDV đối với lĩnh vực được phân công phụ trách

Chính phủ qui định cụ thể trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ trong việc phối hợp với Bộ Công

Nghiên cứu thông tin trong ngoài tỉnh, trong ngoài nước cung cấp thông tin đó cho DN

Trang 10

Cụ thể hóa các văn bản pháp luật, chủ trương biện

pháp về TMDV

Thực hiện QLNN đối với các siêu thị, chợ, trung tâm

TM, HTX trên địa bàn

Quản lý hoạt động XTTM trên địa bàn tỉnh, thành phố

Trình UBND tỉnh quyết định thành lập, CPH, gỉai thể, bán cho thuê đối với DNNN kinh doanh TMDV do Sở

Công Thương được giao quyền sở hữu Phối hợp với

cơ quan chức năng kiểm tra , giám sát thực hiện KHSX KD của các DN này KD của các DN này

Hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ về QLNN cho các

cơ quan quản lý cấp quận, huyện, thị xã

Trang 11

V Cá Các phương c phương phá pháp p quả quản n lý lý

Trang 12

Th Thứ ứ hai hai, , khi s khi sử dụ ử dụng ng cá các phương c phương phá pháp p hà hành nh chí chính c nh cầ ần n g

gắ ắn quy n quyề ền n hạ hạn n và trá và trách nhi ch nhiệ ệm m củ của c a cấ ấp ra quy p ra quyế ết đ t địịnh nh

không thể ể hi hiệ ện đ n đầ ầy đ y đủ ủ quy quyề ền l n lự ực c

Th Thứ ứ ba ba, , khi ra quy khi ra quyế ết đ t địịnh nh hà hành nh chí chính nh, , ng ngườ ười ra quy i ra quyế ết t đ

địịnh nh phả phải n i nắ ắm m rõ khả rõ khả năng năng và và tâm tâm lý lý ng ngườ ười th i thự ực hi c hiệ ện n Trong nh

Trong nhữ ững tr ng trườ ường h ng hợ ợp c p cầ ần thi n thiế ết t phả phải i là làm công m công tá tác c

Trang 13

thủ tiờu tiờu động động lực lực kớch thớch kớch thớch người lao động người lao động.

Cỏc đũn Cỏc đũn bẩy kinh tế bẩy kinh tế: tiền lương, tiền thưởng, thu nhập : tiền lương, tiền thưởng, thu nhập, , giỏ giỏ cả, cả, chi

chi phớ, phớ, lợi nhuận lợi nhuận và và phõn phõn phối lợi nhuận… phối lợi nhuận…

Đặc Đặc điểm điểm tỏc tỏc động động khụng khụng phải bằng cưỡng chế mà bằng phải bằng cưỡng chế mà bằng lợi lợi ớch ớch vật chất PP này chấp nhận 1 vấn

vật chất PP này chấp nhận 1 vấn đề đề cú cú nhiều nhiều giải giải phỏp khỏc phỏp khỏc nhau

nhau, , nú cú tỏc nú cú tỏc động động nhạy nhạy bộn bộn, , phỏt phỏt huy huy được được tớnh tớnh chủ chủ động động sỏng

sỏng tạo tạo của của cỏ nhõn cỏ nhõn và tập thể và tập thể.

Là PP tốt nhất để thực hiện tiết kiệm và hiệu quả, Là PP tốt nhất để thực hiện tiết kiệm và hiệu quả, tăng tăng tớnh tớnh chủ chủ động cho DN và

Trang 14

hiệ ệu u quả quả công công tá tác c

Tá Tác đ c độ ộng thông qua ng thông qua h hệ ệ th thố ống thông tin đa chi ng thông tin đa chiề ều u ttớ ới i toà toàn b n bộ ộ h hệ ệ th

thố ống ng quả quản n lý và lý và ng ngườ ười lao đ i lao độ ộng ng sẽ tá sẽ tác đ c độ ộng ng kí kích ch thí thích ch chủ chủ th thể ể theo khuynh h

theo khuynh hướ ướng đ ng đã ã d dự ự ki kiế ến n Qua h Qua hệ ệ th thố ống cung c ng cung cấ ấp thông tin p thông tin cũ

cũng ng tá tác đ c độ ộng t ng tớ ới tư t i tư tưở ưởng ng ng ngườ ười lao đ i lao độ ộng ng, , u uố ốn n n nắ ắn n kị kịp th p thờ ời i

nh

nhữ ững tư t ng tư tưở ưởng thi ng thiế ếu u là lành nh mạ mạnh nh, , khơi d khơi dậ ậy y ý ý th thứ ức c và và tinh th tinh thầ ần n trá

trách nhi ch nhiệ ệm m củ của m a mỗ ỗi con ng i con ngườ ười i.

Phương Phương phá pháp p giá giáo o dụ dục th c thể ể hi hiệ ện đ n đượ ược c s sự ự khen chê khen chê rõ rà rõ ràng ng Nêu Nêu gương

gương là cá là cách r ch rấ ất quan t quan trọ trọng ng để tá để tác đ c độ ộng gây ng gây chú ý và chú ý và thuy thuyế ết t phụ

phục ng c ngườ ười i khá khác c là làm theo m theo, , x xử phạ ử phạt nghiêm minh t nghiêm minh để để gi giữ ữ v vữ ững ng kỷ kỷ cương

cương và và ngăn ch ngăn chặ ặn n cá các khuynh h c khuynh hướ ướng tiêu c ng tiêu cự ực c

B Bồ ồi d i dưỡ ưỡng ng, , đ đà ào o tạ tạo o để để nâng cao tay ngh nâng cao tay nghề ề, , trì trình đ nh độ ộ chuyên môn chuyên môn nghi

nghiệ ệp p vụ vụ, , k kế ết h t hợ ợp ch p chặ ặt t chẽ chẽ v vớ ới cơ ch i cơ chế ế tuy tuyể ển n dụ dụng ng, , b bố trí ố trí s sử ử

dụ

dụng ng và và đ đà ào o thả thải ng i ngườ ười lao đ i lao độ ộng ng.

Trang 15

Giá Giáo o dụ dục chuyên môn c chuyên môn và và năng l năng lự ực c công công tá tác c là là v vấ ấn n đề đề rrấ ất quan t quan trọ

trọng trong h ng trong hệ ệ th thố ống tuyên truy ng tuyên truyề ền v n vậ ận đ n độ ộng ng Dân Dân trí trí nâng cao nâng cao không ng

không ngừ ừng ng, , con ng con ngườ ười đ i đượ ược c giả giải i phó phóng ng và và ttự ự do tư t do tư tưở ưởng ng là là

này hay phương y hay phương phá pháp p khá khác c tuỳ tuỳ thu thuộ ộc c và vào o cá các đi c điề ều ki u kiệ ện n cụ cụ th thể ể

Trang 16

Nội dung của cơ chế kinh tế gồm:

# Các mục tiêu của quản lý kinh tế

Quản lý phân phối và sử dụng hiệu quả các nguồn lực của SX Quản lý phân phối và sử dụng hiệu quả các nguồn lực của SX KD KD Giải quyết mối quan hệ giữa hiệu quả KTế và công bằng xã hội Giải quyết mối quan hệ giữa hiệu quả KTế và công bằng xã hội Phát huy lợi thế so sánh trong kinh tế quốc tế Phát huy lợi thế so sánh trong kinh tế quốc tế

Giữ gìn môi trường sinh thái

# Các công cụ quản lý: luật pháp , chính sách, chương trình , dự án

# Cơ chế quản lý

Trang 17

Yêu cầ ầu của chính sách TM u của chính sách TM ::

Không ki Không kiề ềm ch m chế hoạ ế hoạt đ t độ ộng thương ng thương mạ mạii;;Thú Thúc đ c đẩ ẩy y cá các c hoạ

hoạt đ t độ ộng đ ng đầ ầu tư u tư phá phát tri t triể ển thương n thương mạ mại trong n i trong nướ ước c

và thương thương mạ mại qu i quố ốc t c tế ế

Tạ Tạo đi o điề ều ki u kiệ ện cho n cho cá các doanh nghi c doanh nghiệ ệp p có giá thà có giá thành nh và và giá cả

giá cả ngang v ngang vớ ới i giá giá th thế ế gi giớ ới i.

Đ Để cá ể các doanh nghi c doanh nghiệ ệp t p tự ự quy quyế ết đ t địịnh nh cá các v c vấ ấn n đề củ đề của a

KD

Trang 18

và tr trở thà ở thành thương nhân nh thương nhân

Yêu cầu các DN báo cáo tình hình hoạt động KD

Kiểm tra DN theo những nội dung của hồ sơ ĐKKD

Xử phạt các vi phạm ĐKKD

b Chính sách thị trường : đặt ra yêu cầu CPhủ, các bộ

khai thông cản trở trên thị trường

Trang 19

CS thị trường trong nước bảo đảm cho sản xuất , lưu thông và tiêu dùng HH cân đối, tránh những khủng

hoảng, bất ổn trên thị trường

CS thị trường ngoài nước hướng vào XK, đa dạng hóa TT

lượng và có sức cạnh tranh trên TT quốc tế

Qui định mặt hàng lưu thông có điều kiện và mặt

hàng cấm lưu thông trong nước, cấm XK,NK Là

những mặt hàng ảnh hưởng lớn đến an ninh, trật tự

và an toàn XH

D CS đầu tư phát triển TM : gồm chính sách, biện pháp thu hút, sử dụng các nguồn vốn đầu tư để phát triển TM

Trang 20

vụ cơ cơ bả bản sau: n sau:

Tạ Tạo đi o điề ều ki u kiệ ện thu n thuậ ận l n lợ ợi cho i cho cá các DN thu c DN thuộ ộc c cá các c thà thành ph nh phầ ần kinh t n kinh tế ế m

mở ở rrộ ộng ng và phá và phát tri t triể ển kinh doanh n kinh doanh, , khai khai thá thác tri c triệ ệt t để để llợ ợi th i thế ế so so sá

sánh nh củ của n a nề ền kinh t n kinh tế ế trong n trong nướ ước c

Bả Bảo v o vệ thị ệ thị tr trườ ường n ng nộ ội đ i địịa a, , tạ tạo đi o điề ều ki u kiệ ện cho n cho cá các doanh nghi c doanh nghiệ ệp p có có khả

khả năng đ năng đứ ứng v ng vữ ững ng và và vươn lên trong vươn lên trong hoạ hoạt đ t độ ộng kinh doanh ng kinh doanh thương

thương mạ mạii, , đ đá áp p ứ ứng t ng tố ốt t mọ mọi nhu c i nhu cầ ầu u củ của a sả sản xu n xuấ ất t và và đ đờ ời s i số ống ng

Trang 21

b Chí Chính nh sá sách quản lý thương ch quản lý thương mạ mại trong nước i trong nước::

+ Chí Chính nh sá sách đ ch đố ối v i vớ ới DNNN i DNNN , , HTX HTX và cá và các c hì hình th nh thứ ức h c hợ ợp p tá

tác c khá khác trong thương c trong thương mạ mạii: : Nhà Nhà n nướ ước đ c đầ ầu tư v u tư về tà ề tài i

nướ ước c để để đi điề ều ti u tiế ết cung c t cung cầ ầu u, , ổ ổn đ n địịnh nh giá cả giá cả, ,

+ Chí Chính nh sá sách thương ch thương mạ mại đ i đố ối v i vớ ới nông thôn i nông thôn: : Nhà Nhà n nướ ước c

Trang 22

+ Chính sách TM đối với miền núi: khuyến khích

TM miền núi, ưu đãi về thuế, tiền thuê đất, trợ cước, trợ giá; phát triển hệ thống chợ, trung

tâm TM, CS TM cửa khẩu, TM đường biển, khu Ktế cửa khẩu…

+

+ Chính sách lưu thông HH, DV TM Chính sách lưu thông HH, DV TM

Nhà nước khuyến khích, tạo điều kiện mở rộng Nhà nước khuyến khích, tạo điều kiện mở rộng lưu thông HH, phát triển DV TM mà pháp luật không cấm và không hạn chế

Nhà nước sử dụng các biện pháp hành chính, Nhà nước sử dụng các biện pháp hành chính,

kinh tế để tác động vào thị trường để cân đối cung cầu

Cấm lưu thông HH ảnh hưởng đến quốc phòng, Cấm lưu thông HH ảnh hưởng đến quốc phòng,

an ninh và an toàn XH

Trang 23

4/ / C C S S quả quản n lý lý TM quốc tế TM quốc tế

a. Quả Quản n lý hoạ lý hoạt đ t độ ộng xu ng xuấ ất nh t nhậ ập kh p khẩ ẩu u

Nhà Nhà n nướ ước c th thố ống nh ng nhấ ất t quả quản n lý lý ngoạ ngoại thương i thương, , có có

có llợ ợi theo h i theo hướ ướng đa phương ng đa phương hoá hoá, , đa đa dạ dạng ng hoá hoá; ;

Khuy Khuyế ến n khí khích ch cá các c thà thành ph nh phầ ần kinh t n kinh tế sả ế sản xu n xuấ ất t hà hàng ng

hợ ợp p lý sả lý sản xu n xuấ ất trong n t trong nướ ước; c;

Ưu tiên NK v vậ ật tư thi t tư thiế ết t bị bị, , công ngh công nghệ ệ cao cao, , kỸ kỸ thu thuậ ật t

hi

hiệ ện đ n đạ ại i để phá để phát tri t triể ển n sả sản xu n xuấ ấtt

Trang 24

Việc quản lý Nhà nước đối với hoạt động XNK được thực hiện theo những nguyên tắc sau:

1 Tuân thủ luật pháp và các chính sách có liên quan của Nhà nước

về sản xuất, lưu thông và quản lý thị trường.

2 Tôn trọng các cam kết với nước ngoài và tập quán thương mại

quốc tế.

3 Bảo đảm quyền tự chủ kinh doanh của các DN và bảo đảm sự

quản lý của Nhà nước.

Chính sách NK của nước ta trong những năm tới là:

- NK chủ yếu là vật tư phục vụ cho sản xuất, hàng tiêu dùng thiết yếu mà trong nước chưa sản xuất được hoặc sản xuất chưa đáp

ứng đủ nhu cầu.

-NK những vật tư thiết bị chủ yếu có tác động tích cực đến sản xuất

kinh doanh Ưu tiên NK kỸ thuật, công nghệ để sản xuất và chế biến hàng hoá XK.

- ở nước ta, những biện pháp quản lý NK quan trọng nhất hiện đang

áp dụng là: thuế nhập khẩu, hạn nghạch NK, kiểm soát ngoại tệ,

pháp lệnh về tự vệ trong NK HH nước ngoài vào Việt nam

Trang 25

Hoạ oạt đ t độ ộng XK ng XK hhướướng ng vàvào tho thựực hic hiệện n cácác nhic nhiệệm m vụ vụ sau:sau:

Phả

Phải ra si ra sứức khai c khai tháthác c có có hihiệệu u quả mọquả mọi ngui nguồồn ln lựực c củcủa đa đấất nt nướước c ((đđấất đait đai, , nhân lnhân lựựcc, , tàtài nguyên thiên nhiêni nguyên thiên nhiên, , cơ scơ sở ở vvậật cht chấất )t )

Nâng cao năng l

Nâng cao năng lựực c sảsản xun xuấất t hàhàng XK ng XK để để tăng nhanh khtăng nhanh khốối li lượượng ng

Các bi c biệ ện n phá pháp đ p đẩ ẩy y mạ mạnh XK nh XK hà hàng ng hoá hoá hi hiệ ện nay n nay là là::

CáCác bic biệện n phápháp liên quan p liên quan đếđến tn tổ ổ chchứức nguc nguồồn n hàhàngng, , cảcải bii biếến cơ n cơ ccấấu xuu xuấất kht khẩẩu.u

THHH

CáCác bic biệện n phápháp p tàtài i chíchínhnh títín n dụdụng.ng

CáCác bic biệện n phápháp thp thể ể chchếế, , ttổ ổ chchứức.c

Ngày đăng: 29/05/2015, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w