- Gồm nhiều hệ thống bán đảo, đảo và quần đảo xen các biển và vịnh... -Ý nghĩa của vị trí địa lí đối với việc phát triển kinh tế - xã hội Đông Nam Á?... TỰ NHIÊN2 Đặc điểm tự nhiên Là
Trang 1Trường THPT Thị Xã Sa Đéc
Trang 2VIỆT NAM
Trang 3THÁI LAN
Trang 4CAMPUCHIA
Trang 6TIẾT 1:
Trang 7NỘI DUNG BÀI HỌC
D ân cư
Xã hội
Trang 8Á ?
Trang 9Brunei Campuchia Đông Timor Malaysia
Indonesia Lào Philippin Singapore
Đông Nam Á bao gồm 11 quốc gia
Trang 10I TỰ NHIÊN
1 Vị trí địa lí và lãnh thổ:
- Nơi tiếp giáp giữa TBD và
ÂĐD, là cầu nối giữa Á-Aâu với Australia Gồm có 11 quốc gia.
- Gồm nhiều hệ thống bán đảo, đảo và quần đảo xen các biển
và vịnh.
Trang 11
-Ý nghĩa của vị trí địa lí đối với việc phát triển kinh tế -
xã hội Đông Nam
Á?
Trang 12+ Thường xuyên xảy ra thiên tai + Là nơi bị các cường quốc lớn cạnh tranh
Trang 13I TỰ NHIÊN
2) Đặc điểm tự nhiên
Là một đơn vị địa lí tự nhiên thống nhất: Gồm 2 bộ phận
Bru-nây
Đơng Ti-mo ĐƠNG NAM Á LỤC ĐỊA ĐƠNG NAM Á HẢI ĐẢO
Trang 14Xingapo
Trang 15Đông Nam Á lục địa
Đông Nam Á biển
đảo
Trang 16Nội dung Đông Nam Á
lục địa Đông Nam Á biển đảo
Trang 18Nội dung Đông Nam Á
lục địa Đông Nam Á biển đảo
Bị chia cắt mạnh, nhiều núi, cao nguyên, ven biển
có các đồng bằng lớn
Nhiều đảo, ít đồng bằng, nhiều đồi núi, núi lửa
Nhiệt đới GM Bắc VN & bắc
Myanma có mùa đông lạnh
Nhiệt đới gió mùa và xích đạo
Dày đặc, nhiều sông lớn
Phần lớn các nước giáp biển (trừ Lào)
Vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng
Inđônêxia, Philippin, Brunây, Malaixia, Đôngtimo, Xinggapo
Sông ít, ngắn, dốc
Trang 19I TỰ NHIÊN
3) Đánh giá ĐKTN:
Trang 21-Thuận lợi:
+ Phát triển một nền nơng nghiệp nhiệt đới
I TỰ NHIÊN
3) Đánh giá ĐKTN:
Trang 22Nền nông nghiệp nhiệt đới với các sản phẩm đa dạng
Trang 24Phát triển tổng hợp kinh tế biển
Trang 26Khai thác than
Khoáng sản phục vụ cho công
nghiệp
Trang 28Deciduous forest in Ban Don
Phát triển lâm nghiệp
Trang 29I TỰ NHIÊN
3) Đánh giá ĐKTN:
Trang 30Hạn hán Lũ lụt
Trang 33Sóng thần ở Inđônêxia Núi lửa ở Philippin
Trang 34II DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
1) Dân cư:
Trang 35DÂN SỐ MỘT SỐ KHU VỰC TRÊN THẾ GIỚI NĂM 2005 (Triệu người)
Tỉ lệ dân số ĐNA so
với Thế giới
8%
Trang 37II DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
1) Dân cư:
- Số dân đơng: 556,2 triệu người (2005)
- Mật độ dân số cao: 124 người/km2
- Cơ cấu dân số trẻ, gia tăng dân số cịn cao
- Phân bố dân cư khơng đều
Thuận lợi: Thị trường tiêu thụ rộng lớn, nguồn lao động dồi dào, giá rẻ, thu hút vốn đầu tư nước ngồi.
Những thuận lợi
và khĩ khăn của đặc điểm dân cư?
Trang 38Dao (Myanmar, Lào, T.Lan,VN) Thái (T.Lan,
VN,Lào)
Mèo (VN,Lào)
Nhà thờ Hồi Giáo Indonexia
Nhà thờ thiên chúa giáo ở Việt Nam
Trang 39II DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
Trang 411 Điều kiện thuận lợi về tự nhiên cho phép ĐNA phát triển 1 nền nông nghiệp nhiệt đới là:
A Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa
Trang 42 Điền đúng – sai:
a Đông Nam Á lục địa có khí hậu cận xích đạo
b Đông Nam Á có điều kiện thuận lợi để phát triển
tổng hợp các ngành kinh tế biển.
c Đông Nam Á chịu ảnh hưởng nặng nề của thiên tai:
động đất, sóng thần, bão lũ
d Nguồn lao động của Đông Nam Á dồi dào, có tay
nghề và trình độ chuyên môn cao.
Đ
Đ
S
S
Trang 43Khu vực Đông Nam Á