Phân tử Cl2 tấn công trước tiên vào phân tử CH4 tạo gốc tự do metyl CH3 ∙ Câu 6: Dùng chất nào sau đây để tách axit axetic khỏi hỗn hợp gồm axit axetic, ancol etyic cad axetanđehit: A..
Trang 1KHẢO SÁT ĐẠI HỌC MÔN HÓA HỌC – MÃ ĐỀ 145
Câu 1: Tỉ lệ khối lượng dung dịch HCl 45% và dung dịch HCl 15% bằng bao nhiêu để thu được dung dịch HCl có nồng độ 20%.
A 1 : 5 B 3 : 1 C 5 : 1 D 1 : 3
Câu 2: Cho 300ml dd chứa NaHCO3 x M và Na2CO3 y M Thêm từ từ dd HCl z M vào dung dịch trên đến khi bắt đầu có khí bay ra thì dừng lại thấy hết t ml Mối quan hệ giữa x, y, z, t là :
A t.z = 100xy B t.z = 150xy C t.x = 300xy D t.z = 300y
Câu 3: Cho dãy các chất sau ; CH4, CH3Cl, CaCl2, (NH2)2CO , CH3CHO, NaCN, CaC2 Số chất hữu cơ trong dãy là :
A 2 B 5 C.3 D 4
Câu 4: SO2 luôn thể hiện tính khử khi phản ứng với :
A O2, BaO, nước Br2 B O2, dd KOH, nước Br2
C O2, dd KMnO4, nước Br2 D H2S, dd KMnO4, nước Br2
Câu 5: Phát biểu nào là đúng khi nói về cơ chế pư clo hoá metan ?
A Ion Cl- tấn công trước tiên vào phân tử tạo CH3+
B Ion Cl- tấn công trước tiên vào phân tử tao CH3-
C Nguyên tử Cl ∙ tấn công trước tiên vào phân tử CH4 tạo gốc tự do metyl CH3 ∙
D Phân tử Cl2 tấn công trước tiên vào phân tử CH4 tạo gốc tự do metyl CH3 ∙
Câu 6: Dùng chất nào sau đây để tách axit axetic khỏi hỗn hợp gồm axit axetic, ancol etyic cad axetanđehit:
A NaOH B HNO3 C HCl D NaHSO3
Câu 7 : Hợp chất hữu cơ X có CTPT C3H6O, không tác dụng với natri kim loại, không tham gia phản ứng tráng gương CTCT của X là::
A CH3COCH3 B CH2=CH-CH2-OH C CH3CH2CHO D CH3-CH=CH-OH
Câu 8 : Một hợp chất X chứa 3 nguyên tố C,H,O có tỉ lệ khối lượng mC : mH : mO = 21 : 2 : 4 Hợp chất X có công thức đơn giản trùng với công thức phân tử Số đồng phân cấu tạo thuộc loại hợp chất thơm tương ứng là
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 9 : Khi đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 ancol no, đơn chức mạch hở thu được V lít khí CO2 (đktc) và a gam H2O Biểu thức liên hệ giữa m, a và V là :
A m = a +5,6V B m = 2a - V
11,2 C m = 2a -22,4V D m = a - V
5,6
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 anđehit no, đơn chức được 0,4 mol CO2 Mặt khác khi hidro hóa hoàn toàn 2 anđehit này cần 0,2 mol H2 được hỗn hợp 2 ancol Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 ancol này số mol nước thu được là:
A 0,6mol B 0,8mol C 0,4mol D 0,3mol
Câu 11 : Cho FexOy vào dung dịch HNO3 loãng, x và y lần lượt nhận những giá trị nào sau đây để xảy ra phản ứng oxi hóa – khử: (a) 1 và
1 (b) 2 và 3 (c) 3 và 4
Câu 12: Lưu huỳnh có các số oxi hóa cơ bản là -2, +4 và +6 Kết luận nào sau đây đúng khi nói về tính chất của SO2:
A Có tính oxi hóa B Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
Câu 13 : Nung 34,6 gam hỗn hợp gồm Ca(HCO3)2, NaHCO3 và KHCO3 thu được 3,6 gam nước và m gam hỗn hợp các muối cacbonat Giá trị của m là
A 21,8 B 17,8 C 22,2 D 43,8
Câu 14 : Có bao nhiệu đồng phân mạch hở C2H4O2 cho phản ứng tráng gương?
A 1 B 2 C 4 D 3
Câu 15 : Thứ giảm dần bán kính của các nguyên tử và ion Ca2+, Cl-, Ar là:
A Cl- > Ar > Ca2+ B Ca2+ > Cl- > Ar C Ca2+ > Cl- > Ar D Ca2+ = Cl- = Ar
Câu 16 : Thuốc thử nào sau đây nhận biết được các dung dịch NaCl, NH4Cl, AlCl3, FeCl2, CuCl2 và (NH4)2SO4:
A BaCl2 B Ba(OH)2 C quú tím D NaOH
Câu 17 : Tổng số liên kết đơn trong một phân tử anken ( công thức chung CnH2n) là :
A 3n + 1 B 3n C 3n – 2 D 4n
Câu 18 : Đốt cháy hoàn toàn 0,01mol este X được 1,344L CO2 (đktc) và 0,9 g nước Khi thủy phân 0,1 mol X bằng dung dịch KOH được 0,2 mol ancol etylic và 0,1 mol muối CTCT của X là:
A (C OOC2H5)2 B CH3COOC2H5 C HCOOC2H5 D CH2(COOC2H5)2
Câu 19 : Số electron độc thân có trong một ion Ni2+ ( Z = 28) ở trạng thái cơ bản là :
A 1 B 2 C.3 D 4
Câu 20 : Trộn lẫn 2 dung dịch chứa 0,1 mol Ba(OH)2 và dung dịch chứa 0,2 mol HCl, pH của dung dịch thu được là:
A pH < 7 B PH =7 C pH ≤ 7 D pH > 7
Câu 21 : Bậc của ancol được xác định dựa vào yếu tố nào sau đây:
Câu 22 : Cho các oxit : SO2, NO2, CrO3, CO2, CO, P2O5 Số oxit trong dãy tác dụng được với nước ở điều kiện thường là :
A 3 B 4 C 6 D 5
Câu 23 : Cho dd X chứa hỗn hợp gồm CH3COOH 0,1M và CH3COONa 0,1M Biết ở 250C, Ka của CH3COOH là 1,75.10-5 và bỏ qua sự phân li của H2O Giá trị của pH ở 250C là :
A 2,88 B.4,24 C 1,00 D 4,76
Câu 24 :Để tách C6 H 5 OH khỏi hỗn hợp với C 6 H 6 , C 6 H 5 OH và C 6 H 5 NH 2 người ta cần dùng lần lượt các hóa chất nào sau đây:
A Br2 và HCl B NaOH và HCl C HCl và NaOH D H2O và CO2
1
Trang 2Câu 25 : Oxi hoá 0,1 mol ancol etylic thu được m gam hỗn hợp Y gồm axetanđehit, nước và ancol etylic còn dư Cho Na dư vào m gam
hỗn hợp Y, sinh ra V lit khí (đktc) Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Hiệu suất pư oxi hoá ancol là 100% B Giá trị của V là 2,24
C Giá trị của V là 1,12 D Số mol Na pư là 0,2 mol
Câu 26 : Tên gọi của HCHO là: (1) anđehit fomic.(2) fomaldehit (3) metanal
A 1,2,3 B 1,2 C 1,3 D 2,3
Câu 27 : Kết luận nào sau đây không đúng về Ca2+:
A Có điện tích +2 B có PTK là 40 C có 18 electron D có điện tích 2+
Câu 28 : Cho hỗn hợp X gồm hai axit cacboxilic no, mạch không phân nhánh Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X, thu được 11,2 lít
khí CO2(đktc) Nếu trung hoà 0,3 mol X thì cần dùng 500 ml dd NaOH 1M Hai axit đó là :
A HCOOH và C2H5COOH B HCOOH và HOOC – CH2 – COOH
C HCOOH và CH3COOH D HCOOH và HOOC – COOH
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn một axit đơn chức, no thu được x mol CO2 và y mol H2O Mối quan hệ giữa x và y là:
Câu 30 : Cho các hợp chất hữu cơ : C2H2, C2H4, CH2O, CH2O2, ( mạch hở), C3H4O2 ( mạch hở, đơn chức) Biết C3H4O2 không làm chuyển màu quì tím Số chất tác dụng với dd AgNO3/ NH3 tạo ra kết tủa là :
A 5 B 2 C 3 D 4
Câu 31 : Cho sơ đồ chyển hoá : CH3CH2Cl →+ KCN X + 0
3
+H O , t
→ Y Công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là :
A CH3CH2NH2, CH3CH2COOH B CH3CH2CN, CH3CH2CHO
C CH3CH2CN, CH3CH2COONH4 D CH3CH2CN, CH3CH2COOH
Câu 32 : Cho a mol một hợp chất hữu cơ X (C,H,O) phản ứng hoàn toàn với Na hoặc với NaHCO3 thì đều sinh ra amol khí Chất X là :
A Ancol o-hidroxibenzylic B Etylenglicol C Axit ađipic D Axit 3-hidroxipropanoic
Câu 33: Chỉ dùng thêm dung dịch H2SO4 loãng, có thể nhận biết được bao nhiêu trong số các kim loại Al, Mg, Fe, Cu, Ba:
A 3 B 5 C 2 D 4
Câu 34 : Cho các kim loại Cr, Fe, Zn, Cu sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử của các kim loại là :
A Cr > Fe > Zn > Cu B Zn > Fe > Cr > Cu C Zn > Cr > Fe > Cu D Zn> Fe > Cu > Cr
Câu 35: Hòa tan vừa hết 3,89g hỗn hợp Fe và Al trong 2 L dung dịch HCl thu được 2,24L (đktc) Nồng độ của dung dịch HCl là:
Câu 36 :Thuốc thử dùng để nhận biết các gói bột rắn: Al; (Fe+Fe2O3); Fe2O3; CuO:
A NaOH B HCl C Ba(OH)2 D Na2CO3
Câu 37 :Khi cho 4,6g ancol đơn chức, no tác dụng với natri kim loại dư sinh ra 1,68L(đktc) MA≤ 92®vC CTPT của A là:
A C3H6(OH)2 B C3H5 (OH)3 C C3H4(OH)4 D C4H8(OH)2
Câu 38 :Trong các chất HCOOH, CH3COOH, CH2=CH-COOH, C6H5COOH Chất có tính axit mạnh nhất là:
A C6H5COOH B CH3COOH C HCOOH D CH2=CH-COOH
Câu 39 : Có thể pha chế một dung dịch chứa đồng thời các ion
A H+, Fe2+, Cl-, NO3- B OH-, NO3-, HSO4-, Na+ C Na+, NO3-, H+, Cl- D HCO3-, Na+, HSO4-, Ba2+
Câu 40 : Cho phương trình hóa học: 2X + 5O2 → 4CO2 + 4H2O CTPT của X là:
A C2H2 B C2H4O2 C C2H4O D C2H4
Câu 41 : Ở t0C tốc độ của một phản ứng hoá học là v Để tốc độ phản ứng là 8v thì nhiệt độ cần thiết là : (biết nhiệt độ tăng lên 100C thì tốc độ phản ứng tăng lên 2 lần)
A (t + 20)0C B (t + 100)0C C (t + 30)0C D (t + 200)0C
Câu 42 : Hòa tan hết 19,3g hỗn hợp Fe và kim loại M trong dung dịch HCl có 7,28 L H2(đktc) Khối lượng muối khan thu được là:
A 32,45 g B 42,375 g C 20,01g D 28,9 g
Câu 43 : X là hỗn hợp của H2 và N2 có tỉ khối hơi so với H2 là 4,25 Nung nóng X một thời gian trong bình kín có chất xúc tác thích hợp, thu được hỗn hợp Y khí có tỉ khối hơi so với H2 bằng 6,8 Hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3 là :
A 40% B 25% C 75% D 50%
Câu 44 : Trong dãy các chất : CH4 (1), GeH4 (2), SiH4 (3), SnH4( 4) Dãy chất được xếp theo chiều giảm dần độ bền nhiệt là:
A 1,2,3,4 B 2,1,3,4 C 1,3,2,4 D 1,3,4,2
Câu 45 : Xà phòng hoá hoàn toàn 1,99 gam hỗn hợp hai este bằng dd NaOH thu được 2,05 gam muối của một axit cacboxilic và 0,94
gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau Công thức của hai este đó là :
A C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5 B CH3COOC2H5 và CH3 COOC3H7
C HCOOCH3 và HCOOC2H5 D CH3COOCH3 và CH3COOC2H5
Câu 46 : Đốt chất hoàn toàn 0,2 mol một ancol no, mạch hở cần vừa đủ 17,92 lít khí O2(đktc) Mặt khác, nếu cho 0,1 mol X tác dụng vừa
đủ với m gam Cu(OH)2 thì tạo thành dd có màu xanh lam Giá trị của m và tên gọi của X tương ứng là
A 4,9 và glixerol B 9,8 và propan – 1,2 điol
C 4,9 và propan – 1,3 điol D 4,9 và propan – 1,2 điol
Câu 47 : X là hợp chất thơm; amol X phản ứng vừa hết với a (lit) dd NaOH 1M Mặt khác, nếu cho amol X phản ứng với Na (dư) thì sau
phản ứng thu được 22,4a lít khí H2(đktc) CTCT thu gọn của X là :
A CH3 – C6H3(OH)2 B HO – C6H4 – COOCH3
C HO – C6H4 – COOH D OH – CH2 – C6H4 – OH
Câu 48 : Dãy gồm các phân tử và ion đều có tính oxi hoá và tính khử là :
A SO2, S2-, H2S B SO2, H2S, F- C HCl, Fe2+, Cl2 D Na2SO3, Br2, Al3+
Câu 49 : Cho 0,685g hỗn hợp gồm Mg, Zn vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 0,448 L H2 (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m(gam) chất rắn khan Giá trị của m là:
A 2,105 g B 3,95 g C 2,204 g D ,885 g
Câu 50 : Phân kali được đánh giá theo chỉ số nào sau đây:
A hàm lượng % về khối lượng K2O trong phân tử B số nguyên tử K trong phân tử
2
Trang 3C hàm lượng % về khối lượng K trong phõn tử D hàm lượng % về khối lượng KOH trong phõn tử
-Cõu 1: Tỉ lệ khối lượng dung dịch HCl 45% và dung dịch HCl
15% bằng bao nhiờu để thu được dung dịch HCl cú nồng độ
20%
A 1 : 5 B 3 : 1 C 5 : 1 D 1 : 3
m1g dung dịch HCl 45% 20% - 15% = 5%
20%
m2g dung dịch HCl 15% 45% - 20% = 25%
1 2
1 5
% :
%
Câu 2 : Cho 300ml dd chứa NaHCO3 x M và Na2CO3 y M
Thờm từ từ dd HCl z M vào dung dịch trờn đến khi bắt đầu cú
khớ bay ra thỡ dừng lại thấy hết t ml Mối quan hệ giữa x, y, z, t
là :
A t.z = 100xy B t.z = 150xy C t.x = 300xy D t.z =
300y
Na2CO3 + HCl → NaHCO3 + NaCl 0,3ymol 0,3y = 0,001tz → tz = 300y → chọn D
Câu 3 : Cho dóy cỏc chất sau ; CH4, CH3Cl, CaCl2, (NH2)2CO ,
CH3CHO, NaCN, CaC2 Số chất hữu cơ trong dóy là :
A 2 B 5 C.3 D 4
4 chất hữu cơ: CH4, CH3Cl, CH3CHO, (NH2)2CO → chọn D
Câu 4 : SO2 luụn thể hiện tớnh khử khi phản ứng với :
A O2, BaO, nước Br2 B O2, dd KOH, nước Br2
C O2, dd KMnO4, nước Br2 D H2S, dd KMnO4, nước Br2
Chọn C(O2, dd KMnO4, nước Br2 )
Câu 5 : Phỏt biểu nào là đỳng khi núi về cơ chế pư clo hoỏ
metan ?
Chọn C - Nguyờn tử Cl ∙ tấn cụng trước tiờn vào phõn tử CH4 tạo gốc
tự do metyl CH3 ∙
Câu 6 : Dùng chất nào sau đây để tách CH3COOH khỏi hỗn hợp
gồm CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO:
A NaOH B HNO3 C HCl D NaHSO3
Chọn A CH3COOH + NaOH → CH3 COONa + H2O 2CH3 COONa + H2SO4 → 2CH3COOH + Na2SO4
CH3CHO + NaHSO3 → chất kết tinh màu trắng
Câu 7 : Hợp chất hữu cơ X có CTPT là C3H6O, không tác dụng
với Na, không có phản ứng tráng gơng X có công thức cấu tạo là:
A CH3COCH3 B CH2=CH-CH2-OH
C CH3CH2CHO D CH3-CH=CH-OH
- ∆ = 1, khụng tỏc dụng → khụng cú nhúm OH, khụng trỏng gương
→ khụng cú nhúm CHO → xeton CH3 – CO – CH3 → chọn A
Câu 8 : Một hợp chất X chứa 3 nguyờn tố C,H,O cú tỉ lệ khối
lượng mC : mH : mO = 21 : 2 : 4 Hợp chất X cú cụng thức đơn
giản trựng với cụng thức phõn tử Số đồng phõn cấu tạo thuộc
loại hợp chất thơm tương ứng là
A 3 B 4 C 5 D 6
CxHyOz →x y z 21 2 4 1 75 2 0 25 7 8 1
12 1 16
: : = : : = , : : , = : :
CTPT C7H8O → CH3-C6H4-OH (o-,m-,p-), C6H5-CH2OH, C6H5
-O-CH3 → chọn C
Câu 9 : Khi đốt chỏy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 ancol no, đơn
chức mạch hở thu được V lớt khớ CO2 (đktc) và a gam H2O Biểu
thức liờn hệ giữa m, a và V là :
A m = a +5,6V B m = 2a - V
11,2
C m = 2a - 22,4V D m = a -5,6V
ancol H O CO
O pu CO H O ancol CO H O H O CO
O pu CO
( ) ( )
( )
= −
= + − = + − −
= ĐLBTKL → CO2 H O2 O pu2
v
5 6
,
Câu 10 : Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai anđehit no, đơn chức
đợc 0,4 mol CO2 Hiđo hoá hoàn toàn 2 anđehit này cần 0,2 mol
H2 đợc hỗn hợp hai rợu no đơn chức Đốt cháy hoàn toàn hỗn
hợp hai rợu này thì số mol H2O thu đợc là:
A 0,6mol B 0,8mol C 0,4mol D 0,3mol
CnH2nO + H2 → CnH2n+2O; CnH2nO → nCO2 , 0,2mol 0,2 0,2 0,2 0,2n = 0,4mol → n = 2
C2H6O → 3H2O → 0,6mol H2O → chọn A
Câu 11 : Cho FexOy vào dung dịch HNO3 loãng, x và y lần
lợt nhận các giá trị nào sau đây để xảy ra phản ứng oxi
hoá - khử: (a) 1 và 1 (b) 2 và 3 (c) 3
và 4
A (a) và (c) B (b) C (a) D (b) và (c).
x=y=1 →FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O
x = 3 và y = 4 → Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O Chọn A
Câu 12 : Lưu huỳnh có các số oxi hoá cơ bản là -2, +4, +6 Kết
luận nào sau đây đúng về tính chất hoá học của SO2:
A có tính oxi hoá B Vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá
C có tính khử D không có tính oxi hoá, tính khử
Chọn B
Câu 13 : Nung 34,6 gam hỗn hợp gồm Ca(HCO3)2, NaHCO3 và
KHCO3 thu được 3,6 gam nước và m gam hỗn hợp cỏc muối
cacbonat Giỏ trị của m là :
A 21,8 B 17,8 C 22,2 D 43,8
Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O 2RHCO3 → R2CO3 + CO2 + H2O ĐLBTKL → m = 34,6 – 0,2.44 – 3,6 = 22,2g
Câu 14 : Có bao nhiêu đồng phân mạch hở C2H4O2 cho phản
ứng tráng gương ? A 1 B 2 C 4 D 3. HCOOCH3 và HO-CH2-CHO → chọn B
Câu 15 : Thứ giảm dần bỏn kớnh của cỏc nguyờn tử và ion Ca2+,
Cl-, Ar là:
A Cl- > Ar > Ca2+ B Ca2+ > Cl- > Ar
C Ca2+ > Cl- > Ar D Ca2+ = Cl- = Ar
Đẳng electron, điện tớch càng lớn bỏn kớnh càng giảm → A
Câu 16 : Chỉ dùng thêm một thuốc thử nào sau đây để nhận biết NaCl NH4Cl AlCl3 FeCl2 CuCl2 (NH4)2SO4
3
Trang 4các dung dịch: NaCl, NH4Cl, AlCl3, FeCl2, CuCl2, (NH4)2SO4:
A BaCl2 B Ba(OH)2 C quỳ tím D
NaOH
Ba(OH)2 - NH3↑ ↓, ↓ tan ↓ trắng ↓ xang ↓trắng,
NH3 Chọn B
Câu 17 : Tổng số liờn kết đơn trong một phõn tử anken ( cụng
thức chung CnH2n) là : A 3n + 1 B 3n C 3n – 2
D 4n
Liờn kết đơn = số H + ( n-1) – số liờn kết bội = 3n -2 → chọn C
Câu 18 : Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol este X thu đợc 1,344 lít
CO2 (đktc) và 0,9 gam H2O Khi thủy phân 0,1 mol X bằng dd
KOH đợc 0,2 mol rợu etylic và 0,1 mol muối Công thức cấu tạo
của X là:
A (C OOC2H5)2 B CH3COOC2H5
C HCOOC2H5 D CH2(COOC2H5)2
0 06
0 01
, ,
= = → chọn A
Câu 19 : Số electron độc thõn cú trong một ion Ni2+ ( Z = 28) ở
trạng thỏi cơ bản là : A 1 B 2 C.3
D 4
Ni2+: 1s2 2s2 2p6 2s2 3p6 3d8 → → chọn B
Câu 20 : Trộn lẫn dung dịch chứa 0,1 mol Ba(OH)2 với dung
dịch chứa 0,2 mol HCl thu được dung dịch có:
A pH < 7 B PH =7 C pH ≤ 7 D pH > 7
OH- + H+ → H2O 0,2 0,2 → pH = 7 → chọn B
Câu 21 : Bậc của rợu đợc xác định vào yếu tố nào sau đây:
A số nhóm OH trong phân tử B bậc nguyên tử cacbon chứa
nhóm OH
C số nguyên tử cacbon D số nguyên tử oxi trong phân tử
bậc nguyên tử cacbon chứa nhóm OH → chọn B
Câu 22 : Cho cỏc oxit : SO2, NO2, CrO3, CO2, CO, P2O5 Số oxit
trong dóy tỏc dụng được với nước ở điều kiện thường là :
A 3 B 4 C 6 D 5
SO2, NO2, CrO3, CO2, P2O5 → chọn D
Câu 23 : Cho dd X chứa hỗn hợp gồm CH3COOH 0,1M và
CH3COONa 0,1M Biết ở 250C, Ka của CH3COOH là 1,75.10-5
và bỏ qua sự phõn li của H2O Giỏ trị của pH ở 250C là :
A 2,88 B.4,24 C 1,00 D 4,76
CH3COONa → CH3COO- + Na; CH3COOH ƒ CH3COO- + H+ 0,1 0,1 0,1 – x 0,1 + x x
5 3
3
[CH COO ][H ] 0 1 x x
( , ).
,
−
+
0,1, nờn : (0,1 + x).x = 1,75.10-6 → x → pH = -lgx = 4,76 → chọn D
Câu 24 : Để tách C6H5OH khỏi hỗn hợp với C6H6, C6H5NH2
người ta cần dùng lần lượt các hoá chất nào sau đây (khụng kể
phương phỏp vật lớ)):
A Br2 và HCl B NaOH và HCl
C HCl và NaOH D H2O và CO2
Hỗn hợp + NaOH → C6H5ONa + HCl → C6H5OH → chọn B
Câu 25 : Oxi hoỏ 0,1 mol ancol etylic thu được m gam hỗn hợp
Y gồm axetanđehit, nước và ancol etylic cũn dư Cho Na dư vào
m gam hỗn hợp Y, sinh ra V lit khớ (đktc) Phỏt biểu nào sau đõy
đỳng ?
A Hiệu suất pư oxi hoỏ ancol là 100% B Giỏ trị của V là 2,24
C Giỏ trị của V là 1,12 D Số mol Na pư là 0,2 mol
C2H5OH + CuO → CH3CHO + H2O + Cu
x x x 2C2H5OH + 2Na → 2C2H5ONa + H2, 2H2O + 2Na → 2NaOH +
H2
y y 0,5y x x 0,5x
ancol ban đầu = Na = x + y = 0,1mol
H2 = 22,4.0,5(x + y) = 1,12L → chọn C
Câu 26 : Tên gọi của HCHO là: (1) andehit fomic (2)
fomaldehit (3) metanal
A 1,2,3 B 1,2 C 1,3 D 2,3
Chọn A
Câu 27 : Kết luận nào sau đây không đúng về Ca2+:
A có điện tích là +2 B có khối lợng là 40 đvC
C có 18 electron D có điện tích là 2+
Chọn A, vỡ điện tớch thỡ số viết trước dấu viết sau
Câu 28 : Cho hỗn hợp X gồm hai axit cacboxilic no, mạch
khụng phõn nhỏnh Đốt chỏy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X, thu
được 11,2 lớt khớ CO2(đktc) Nếu trung hoà 0,3 mol X thỡ cần
dựng 500 ml dd NaOH 1M Hai axit đú là :
A HCOOH và C2H5COOH
B HCOOH và HOOC – CH2 – COOH
C HCOOH và CH3COOH
D HCOOH và HOOC – COOH
Số nguyờn tử C trung bỡnh = 0 5 1 67
0 3
, , , = → Cú axit HCOOH
Z = Số nhúm OH trung bỡnh = 0 5 1 67
0 3
, , , = → 1 đơn chức và 2 chức HCOOH(CH2O2) xmol , R’(COOH)2 (Cn)ymol
x 2y 5
+
= = ⇒ + = và x + y = 0,3 (II)
x = 0,1mol và y = 0,2mol
0 1 0 2n 5
, , ,
+
= = ⇒ = →Chọn B
Câu 29 : Đốt cháy một axit no, đơn chức thu đợc x mol CO2
và y mol H2O x và y có mối quan hệ:
A x = y B x > y C x < y D x = 2y
CnH2nO2 → nCO2 + nH2O → chọn A
Câu 30 : Cho cỏc hợp chất hữu cơ : C2H2, C2H4, CH2O, CH2O2,
( mạch hở), C3H4O2 ( mạch hở, đơn chức) Biết C3H4O2 khụng CH≡CH, HCHO, HCOOH, O=CH-CH
2-CH=O → chọn D
4
Trang 5làm chuyển màu quỡ tớm Số chất tỏc dụng với dd AgNO3/ NH3
tạo ra kết tủa là :
A 5 B 2 C 3 D 4
Câu 31 : Cho sơ đồ chyển hoỏ : CH3CH2Cl +KCN X
+ 0
3
+H O , t
→ Y Cụng thức cấu tạo của X, Y lần lượt là :
A CH3CH2NH2, CH3CH2COOH B CH3CH2CN,
CH3CH2CHO
C CH3CH2CN, CH3CH2COONH4 D CH3CH2CN,
CH3CH2COOH
CH3CH2Cl +KCN CH3CH2CN (X)
CH3CH2CN + 0
3
+H O , t
→CH3CH2C(OH)3 → CH3CH2COOH Y ( tỏch H2O)
Chọn D
Câu 32 : Khi cho a mol một hợp chất hữu cơ X ( C,H,O) phản
ứng hoàn toàn với Na hoặc với NaHCO3 thỡ đều sinh ra amol khớ
Chất X là :
A Ancol o-hidroxibenzylic B Etylenglicol
C Axit ađipic D Axit
3-hidroxipropanoic
2R(OH)n +2nNa → 2R(ONa)n + nH2 amol 0,5na = amol → n =2 R’(COOH)m + mNaHCO3 → mCO2 + R’(COONa)m + mH2O amol ma = amol → m = 1
Vậy X cú 1 nhúm OH và 1 nhúm COOH → chọn D
Câu 33 : Chỉ dùng thêm dung dịch H2SO4 loãng, có thể nhận biết
được bao nhiêu trong số các kim loại Al, Mg, Fe, Cu, Ba:
A 3 B 5 C 2 D 4
Al Mg Fe Cu Ba
H2SO4 tan, ↑ tan, ↑ tan, ↑ Ko tan tan, ↓,↑
Ba(OH)2 ↓tan ↓trắng ↓đỏ nõu → chọn B
Câu 34 : Cho cỏc kim loại Cr, Fe, Zn, Cu sắp xếp theo chiều
giảm dần tớnh khử của cỏc kim loại là :
A Cr > Fe > Zn > Cu B Zn > Fe > Cr > Cu
C Zn > Cr > Fe > Cu D Zn> Fe > Cu > Cr
Zn > Cr > Fe > Cu → chọn C
Câu 35 : Hoà tan vừa hết 3,89 gam hỗn hợp Fe và Al trong
2 lít dd HCl thu đợc 2,24 lít H2 (đktc) Nồng độ của dd HCl
là:
A 0,1 M B 0,15 M C 0,3 M D 0,2 M
2
n =2n =0 2mol, →C =0 1M, → chọn A
Câu 36 : Dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết các gói bột
rắn Al, Fe + Fe2O3, Fe2O3, CuO:
A NaOH B HCl C Ba(OH)2 D
Na2CO3
Al (Fe+Fe2O3) Fe2O3 CuO HCl tan, ↑ tan, ↑, tan, tan
dd vàng ddvàng ddxanh → chọn B
Câu 37 : Khi cho 4,6 g ancol đơn chức no tác dụng với Na (d)
sinh ra 1,68 lít khí H2 (đktc) MA≤ 92đvC Công thức phân tử của
A là:
A C3H6(OH)2 B C3H5 (OH)3 C C3H4(OH)4 D
C4H8(OH)2
2R(OH)n + nNa → 2R(ONa)n + nH2 amol 0,5na = 0,075mol → na = 0,15mol
4 6 n 93
0 15 3
, ,
= = ≤ ⇒ ≤
n = 3 → C3H5(OH)3 → chọn B
Câu 38 : Trong các chất HCOOH, CH3COOH, CH2
=CH-COOH, C6H5COOH Chất có tính axit mạnh nhất là:
A C6H5COOH B CH3COOH
C HCOOH D CH2=CH-COOH
Chọn A Nhõn thơm hỳt electron mạnh nhất → liờn kết OH phõn cực nhất
Câu 39 : Cú thể pha chế một dung dịch chứa đồng thời cỏc ion
A H+, Fe2+, Cl-, NO3- B OH-, NO3-, HSO4-,
Na+
C Na+, NO3-, H+, Cl- D HCO3-, Na+, HSO4-,
Ba2+
Chọn C A Fe2+ + H+ + NO3- → Fe3+ + NO + H2O
B OH- + HSO4- → H2O + SO42-
D HCO3- + HSO4- → H2O + CO2↑ + SO4
2-Câu 40 : Cho phơng trình hóa học: 2X + 5O2 → 4CO2 +
4H2O Công thức phân tử của X là:
A C2H2 B C2H4O2 C C2H4O D C2H4
2C2H4O2 + 5O2 → 4CO2 + 4H2O → chọn B
Câu 41 : Ở t0C tốc độ của một phản ứng hoỏ học là v Để tốc độ
phản ứng là 8v thỡ nhiệt độ cần thiết là : (biết nhiệt độ tăng lờn
100C thỡ tốc độ phản ứng tăng lờn 2 lần)
A (t + 20)0C B (t + 100)0C C (t + 30)0C D (t +
200)0C
n
t t
n
= = = ⇒ = ⇒ = + Chọn C
Câu 42 : Hoà tan hết 19,3g hỗn hợp gồm Fe và kim loại M trong
dung dịch HCl thấy thoát ra 7,28lít H2 (đktc) Khối lượng hỗn
hợp muối clorua khan thu được là:
A 32,45 g B 42,375 g C 20,01g D 28,9 g
M = 19,3 + 0,325.2.36,5 – 0,325.2 = 42,375g ↓ chọn B
Câu 43 : X là hỗn hợp của H2 và N2 cú tỉ khối hơi so với H2 là
4,25 Nung núng X một thời gian trong bỡnh kớn cú chất xỳc tỏc
thớch hợp, thu được hỗn hợp Y khớ cú tỉ khối hơi so với H2 bằng
6,8 Hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3 là :
A 40% B 25% C 75% D 50%
M = 28x + 2(1-x) = 4,25.2 = 8,5→ x = N2 = 0,25mol và H2 = 0,75mol
N2 + 3H2 ƒ 2NH3
x 3x 2x → ∆n = 2x mol → nY = 1 – 2x mol
MY = MY 8 5 6 8 2 13 6 x 0 1875mol
1 2x
,
= = = ⇒ =
H = 75%→ chọn C
Câu 44 : Trong dóy cỏc chất : CH4 (1), GeH4 (2), SiH4 (3), SnH
4-( 4) Dóy chất được xếp theo chiều giảm dần độ bền nhiệt là:
A 1,2,3,4 B 2,1,3,4 C 1,3,2,4 D
Trong cựng một phõn nhúm Khi Z tăng → độ bền nhiệt của hợp chất với hidro giảm → chọn C
5
Trang 6C©u 45 : Xà phòng hoá hoàn toàn 1,99 gam hỗn hợp hai este
bằng dd NaOH thu được 2,05 gam muối của một axit cacboxilic
và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau Công
thức của hai este đó là :
A C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5
B CH3COOC2H5 và CH3 COOC3H7
C HCOOCH3 và HCOOC2H5
D CH3COOCH3 và CH3COOC2H5
NaOH
m =2 05 0 94 1 99 1 0g 0 025mol, + , − , = , ( , )
RCOOR’ + NaOH → RCOONa + R’OH 0,025 0,025 0,025 0,025
0 94
0 025
,
= + = = ⇒ = → 2 ancol C2H5OH và
C3H7OH → chọn B
C©u 46 : Đốt chất hoàn toàn 0,2 mol một ancol no, mạch hở cần
vừa đủ 17,92 lít khí O2(đktc) Mặt khác, nếu cho 0,1 mol X tác
dụng vừa đủ với m gam Cu(OH)2 thì tạo thành dd có màu xanh
lam Giá trị của m và tên gọi của X tương ứng là
A 4,9 và glixerol B 9,8 và propan – 1,2 điol
C 4,9 và propan – 1,3 điol D 4,9 và propan – 1,2 điol
3n 1 z
2
3n 1 z
0 2 0 8mol 3n z 7
+ −
= ⇒ − =
÷
→ 2C3H8O2 + Cu(OH)2 → 0,1mol 0,05mol → m = 4,9g → chọn D
C©u 47 : X là hợp chất thơm; amol X phản ứng vừa hết với a (lit)
dd NaOH 1M Mặt khác, nếu cho amol X phản ứng với Na (dư)
thì sau phản ứng thu được 22,4a lít khí H2(đktc) CTCT thu gọn
của X là :
A CH3 – C6H3(OH)2 B HO – C6H4 – COOCH3
C HO – C6H4 – COOH D OH – CH2 – C6H4 – OH
NaOH X
n a 1 có 1 nhóm OH có tính axit
n = = →a Na
X
n = =a → có 2 nhóm OH tác dụng với Na → chọn D
C©u 48 : Dãy gồm các phân tử và ion đều có tính oxi hoá và tính
khử là :
A SO2, S2-, H2S B SO2, H2S, F-
C HCl, Fe2+, Cl2 D Na2SO3, Br2, Al3+
HCl, Fe2+, Cl2 → Chon C
C©u 49 : Cho 0,685g hỗn hợp gồm Mg, Zn vào dung dịch HCl
dư thấy thoát ra 0,448 L H2 (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản
ứng thu được m(gam) chất rắn khan Giá trị của m là:
A 2,105 g B 3,95 g C 2,204 g D ,
885 g
m = 0,685 + 0,02.2.36,5 – 0,02.2 = 2,105g
C©u 50 : Phân kali được đánh giá theo chỉ số nào sau đây:
A hàm lượng % về khối lượng K2O trong phân tử
B số nguyên tử K trong phân tử
C hàm lượng % về khối lượng K trong phân tử
D hàm lượng % về khối lượng KOH trong phân tử
A
6
Trang 7Mã đề : 145
L
u ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trớc khi làm bài Cách tô sai: ⊗
- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời Cách tô đúng :
24 { ) } ~
25 { | ) ~
26 ) | } ~
27 ) | } ~
7