1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tích phân và ứng dụng

14 106 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 848,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuy vậy các em học sinh cần lưu ý rằng cơ bản không nghĩa là dễ làm... + Chuyển tích phân cần tính từ biến x sang biến t, rồi tính... + Chuyển tích phân cần tính từ biến x sang biến u, r

Trang 1

Trường THPT Nguyễn Huệ

Chuyên đề:

Tài liệu dùng cho học sinh ôn tập TN THPT

Năm học 2010 – 2011

Trang 2

Trường THPT Nguyễn Huệ

(Tài liệu dùng cho học sinh ôn tập TN THPT)

A) Tóm tắt kiến thức cơ bản:

Để học tốt chương tích phân, các em học sinh cần nhớ các kiến thức sau :

1) Bảng các nguyên hàm:

Bảng nguyên hàm

Nguyên hàm của

những hàm số sơ cấp

thường gặp

Nguyên hàm của những hàm số

hợp đơn giản Nguyên hàm của những hàm số hợp

C

x

dx= +

( 1)

1

1

≠ +

+

α

α

x

( 0)

ln + ≠

=

x

dx

C e

dx

e x = x +

(0 1)

ln + < ≠

=

a

a

dx

C x

∫cos sin

C x xdx= − +

∫sin cos

C x dx

cos

1

2

C x dx

sin

1

2

kdx kx C= +

1

+

+

=

α

α

a dx b ax

( 0)

ln 1

≠ +

+

= +

a b ax dx

C e

a dx

e ax+b = ax+b +

a dx b

∫cos 1sin

a dx b

(ax b)dx= a (ax+b)+C +

cos

1

2

+

sin

1

2

C u

du= +

( 1)

1

1

≠ + +

α

α

u

( 0)

ln + ≠

=

u du

C e du

e u = u +

(0 1)

ln + < ≠

=

a

a dx

C u

∫cos sin

C u

∫sin cos

C u du

cos

1

2

C u du

sin

1

2

2) Các tính chất tích phân:

Cho các hàm số f(x) và g(x) liên tục trên [a; b]

a

a

f x dx=

f x dx= − f x dx

b

a

k f x dx=

b

a

k f x dx∫ ( k là hằng số)

f x ±g x dx= f x dx± g x dx

f x dx= f c dx+ f x dx

3) Các công thức lượng giác:

a) Công thức nhân đôi:

* sin2a = 2sina.cosa

* cos2a = cos2a – sin2a = 2cos2a – 1 = 1 – 2sin2a

Trang 3

Trường THPT Nguyễn Huệ

* sin2a = 1 cos 2

2

a

* cos2a = 1 cos 2

2

a

+

c) Công thức biến đổi tích thành tổng:

2

a b= a b+ + a b

2

a b= a b+ + a b

2

a b= − a b+ − a b

4) Các công thức về lũy thừa và căn bậc n:

Với điều kiện xác định của a, b, m, n ta có :

* n a =a1nn a m =a m n

* n a b.n = n a b ; n n

n

a a b

b =

* a0 = 1; a1 = a ; a-n = a1n

* a aα. β = aα β+ ; a a

a

α

α β

β = −

* ( )a b α =a bα α; a a

b b

α α α

  =

 ÷

 

* ( )aα β =aα β.

5) Các hằng đẳng thức đáng nhớ:

* a2 – b2 = (a+b)(a – b)

2

a b± =a ± ab b+

a ± = ±b a b a ma b b+

a b± = ±a a b+ ab ±b

B) Ví dụ và bài tập:

phương pháp từng phần hay đổi biến Tuy vậy các em học sinh cần lưu ý rằng cơ bản không nghĩa là dễ làm Hãy nghiên cứu các ví dụ sau:

Ví dụ 1: Tính các tích phân

a) I1 =

1

3 0

(3x−1) dx

2 2 0

x

e− + dx

∫ c) I3 =

0

1

3

2x 1dx

Giải:

a) I1 =

1

3 0

(3x−1) dx

0

x− =  − − − =

Trang 4

Trường THPT Nguyễn Huệ

b) I2 =

2 2 0

x

e− + dx

2 2 0

1 1

x

e− +

− = ( e – 2+2 – e2) = e2–1 c) I3 =

0

1

3

2x 1dx

3 (ln1 ln 3) 2

− − = 3ln 3

2

Ví dụ 2: Tính các tích phân

a) J1 = 2( 2 )2

0 1

x + dx

∫ b) J2 =

1

0

2

x dx x

+

∫ c) J3 =

6 1

2

x x

dx x

+

∫ Giải:

a) Ta có: (x2 + 1)2 = (x2)2 +2.x2.1 + 12 = x4 + 2x2 + 1

suy ra J1 = 2( 2 )2

0 1

x + dx

2

0 (x +2x +1)dx

2

0

2

x x

x

 + + 

206 15

x

+ = − +

suy ra J2 =

1

0

2

x dx x

+

0 0

1

c)

1/2 1/6 6

1/2 1/6 1/3 1/6

6

x x x x

x x

3

4

x + dx= x + x

 + × − +

101

4 = 25,25

Ví dụ 3: Tính các tích phân

a) K1 = 4

0 sin3 cosx xdx

π

b) K2 = 8 2

0

cos 2xdx

π

c) K3 =

1

2 1 0

1

x

e − − dx

Giải:

a) Ta có: sin3x.cosx = 1(sin4 sin2 )

suy ra K1 = 1

2

4

0 (sin4x s in2 )x dx

π

π

1 2

Trang 5

Trường THPT Nguyễn Huệ

b) K2 = 8 2

0

cos 2xdx

π

Ta có: cos22x = 1 cos 4

2

x

+

suy ra K2 = 1

2

8

0 (1 cos 4 )x dx

π

π

1

 + − 

π

 + 

c) K3 =

1

2 1

0

1

x

e − − dx

Ta có : e2x–1 – 1 = 0 ⇔e2x–1 = 1 = e0 ⇔2x – 1 = 0 ⇔ x = 1

2 ∈[ ]0;1 Suy ra K3 =

1

1 2

1 0

2

e − − dx + e − − dx

1

1 2

1 0

2

ex ex

 −  +  − 

 −  − − 

0

1

 − −  − 

1 1

2e

2e

 − 

Vậy K3 = 1 1 1

1

2e 2e

Các bài tập tự luyện:

Tính các tích phân:

0

2

4 3 2)

5 6

2) I = ∫4 −

6

2

3

sin

sin

1

π

π

dx x

x

KQ: I =

2

2 2

3 + −

x

x

9

4 ln 10

3 +

x

x x

∫2 −

1

2

2

2

KQ: K = – 2

5) M = 12∫

0

5 sin 7 sin

π

xdx

6) N =

4

1

2

xdx

2 7) P = 3 2

0

sin 3xdx

π

6

π

Trang 6

Trường THPT Nguyễn Huệ

8) Q = 4 2

0

tan xdx

π

4

π

9) R =

/4

/6sin cos

dx

x x

π

3

b

a

f x dx

1) Loại 1: Tiến hành theo các bước

+ Chọn đặt: x = u(t) rồi suy ra dx = u’(t)dt

+ Tìm Đổi cận: lần lượt cho u(t) = a và u(t) = b để tìm hai Đổi cận.

+ Chuyển tích phân cần tính từ biến x sang biến t, rồi tính.

Ví dụ 4: Tính tích phân

a) I1 =

2

2 0

4 x dx

b) I2 =

3 2 0

1

9+x dx

Giải:

a) I1 =

2

2 0

4 x dx

+ Đặt x = 2sint , t ;

2 2

π π

∈ − 

 (u(t) = 2sint) ⇒ dx = 2costdt

+ Đổi cận: x= 0 ⇒ 2sint = 0 ⇒sint = 0 ⇒ t = 0

x = 2 ⇒ 2sint = 2 ⇒sint = 1 ⇒ t =

2

π

+ I1 =

2

2 0

4 x dx

0

4 4sin 2cott dt

π

0

1 sin cott dt

π

0 cos costt dt

π

0

cos tdt

π

I1 = 22

0 (1 cos 2 )t dt

π

+

0

1 sin2 2

t t

π

Chú ý:

+ Nếu dùng máy tính 570ES để kiểm tra, học sinh chỉ thu được kết quả gần đúng của số π

là 3,141592654

+ Các em học sinh xem thêm bài tập 3b) trang 113 (SGK Giải tích 12 chuẩn) từ đó có thể

0

a

ax dx

2 2

π π

∈ − 

 (u(t) = asint) ⇒ dx = acostdt rồi thực

hiện các bước tiếp sau tương tự trong ví dụ

b) I2 =

3

2 0

1

9+x dx

Trang 7

Trường THPT Nguyễn Huệ

2 2

π π

∈ − ÷

2t)dt + Đổi cận:

x = 0 ⇒ 3tant = 0 ⇒tant = 0 ⇒ t = 0

x = 3 ⇒ 3tant = 3 ⇒tant = 1 ⇒ t =

4

π

+ I2 =

3 2 0

1

9+x dx

2 0

3(1 tan )

9 9 tan

t dt t

π

+ +

2 0

3(1 tan ) 9(1 tan )

t dt t

π

+ +

3 4

0

dt

π

∫ = 1

3 t 4

π = 1

3 4

π

= 12

π

Chú ý:

Học sinh cần xem thêm ví dụ 5 trang 108 (SGK Giải tích 12 chuẩn) từ đó có thể ghi nhớ

0

1

a

dx

a +x

2 2

π π

∈ − ÷

2t)dt thực hiện các bước tiếp tương tự

2) Loại 2: Tiến hành theo các bước

+ Chọn đặt: u = u(x) rồi suy ra du = u’(x)dx

+ Tìm Đổi cận: Nếu hai Đổi cận là αβ thì α =u(a) β = u(b)

+ Chuyển tích phân cần tính từ biến x sang biến u, rồi tính.

Ví dụ 5: Tính các tích phân

a) J1 = 2

2

1

x

xe dx

b) J2 =

1

1 ln

e

x dx x

+

c) J3 =

1

3 4 5 0

x xdx

∫ d) J4 =

2

2 0

4−x xdx

∫ e) J5 =

/2

4 0

cos (1 sin )

x dx x

π

+

Giải:

a) J1 = 2

2

1

x

xe dx

+ Đặt u = x2 ⇒ du = 2xdx ⇒xdx = 1

2 du + Đổi cận: x = 1 ⇒ u = 12 = 1; x = 2 ⇒ u = 22 = 4 (α = 1, β = 4)

+ J1 = 2

2

x

xe dx

4

1 2

u

e du

2

4 1

u

e = 1

2( e4 – e1) = 1

2( e4 – e)

Trang 8

Trường THPT Nguyễn Huệ

+ Vậy J1 = 1

2( e4 – e) b) J2 =

1

1 ln

e

x dx x

+

+ Đặt u = 1 ln x+ ⇒u2 = 1 + lnx ⇒2udu = 1

xdx + Đổi cận: x = 1 ⇒ u = 1 ln1+ = 1; x = e ⇒ u = 1 ln e+ = 2

+ J2 =

1

1 ln

e

x dx x

+

2

1

u.2udu

3

2 3 1

u = 2

3

( 2) −1 ) = 2(2 2 1)

+ Vậy J2 = 2(2 2 1)

Ghi nhớ:

• Học sinh có thể đặt: u = 1 + lnx⇒du = 1

xdx

• ln1 = 0 và lne = 1

c) J3 =

1

3 4 5 0

x xdx

+ Đặt u = x4 – 1 ⇒ du = 4x3dx ⇒x3dx = 1

4du + Đổi cận: x = 0 ⇒ u = 0 – 1 = –1; x = 1 ⇒ u = 14 – 1 = 0

+ J3 =

1

3 4 5 0

x xdx

0 5 1

1 4

−∫ = 1

4

0 6

1 6

u

24

+ Vậy J3 = 1

24

d) J4 =

2

2 0

4−x xdx

+ Đặt u = 4 x− 2 ⇒u2 = 4 – x 2 ⇒2udu = – 2xdx ⇒xdx = –udu

+ Đổi cận: x = 0 ⇒ u = 4 0− 2 = 2; x = 2⇒ u = 4 2− 2 = 0

+ J4 =

2

2 0

4−x xdx

0

2

u.(−u du)

0 2 2

u du

3

2 3 0

u = 8 3 + Vậy J4 = 8

3 e) J5 =

/2

4 0

cos (1 sin )

x dx x

π

+

+ Đặt u = 1 + sinx⇒ du = cosxdx

+ Đổi cận: x = 0 ⇒ u = 1 +sin0 = 1; x =

2

π ⇒ u = 1 + sin

2

π

= 2

Trang 9

Trường THPT Nguyễn Huệ

+ J5 =

/2

4 0

cos (1 sin )

x dx x

π

+

2 4 1

du u

2 4 1

u du

∫ = 1

3

2 3 1

u− = 7

24 + Vậy J5 = 7

24

Các bài tập tự luyện:

1) Tính các tích phân:

0

cos sin 4

1

π

KQ: I =

6

1 3

b) J = ∫2 xx dx

0

2

∫1 −

0

.

2

KQ: K =

e

e

2

1

d) L = ∫e + x x dx

1

) ln 3

(

KQ: L =

8 13

e) M = ∫21 +

0

2

7 x

dx

KQ: M =

7 3

π

g) N = ∫1 +

0 2 x

x

e

dx

e

KQ: N = ln

3

2 e+

h) P =

1

2010 0

x xdx

4046132

(Kết quả P máy 570ES không biểu diễn được, máy chí cho Kq gần đúng 2.471496234x 10 -7 )

2) Tính các tích phân:

a) I1 = 2

0

(2sinx 3) cosxdx

π

+

b) J1 =

2

2 1

3

x x + dx

3

c) P =

1

2

0

1

x

dx

x x

+

+ +

2 0

5 tan

cos

x dx x

π

+

e) L1 =

2

1

1 3ln

ln

e

x xdx x

+

g) N1 =

2 e x

dx

Trang 10

Trường THPT Nguyễn Huệ

III) Phương pháp tích phân từng phần:

• Công thức:

b a

udv uv= − vdu

• Các dạng cơ bản: Giả sử cần tính ( ) ( )

b

a

I =∫P x Q x dx

Dạng

hàm Q(x): sinkx hay P(x): Đa thức

coskx

P(x): Đa thức Q(x):e kx P(x): Đa thức

Q(x):ln(ax+b)

P(x): Đa thức Q(x): 2

1

1

cos x

Cách

đặt

* u = P(x)

* dv là Phần còn

lại của biểu thức

dưới dấu tích phân

* u = P(x)

* dv là Phần còn lại của biểu thức dưới dấu tích phân

* u = ln(ax + b)

* dv = P(x)dx * u = P(x)* dv là Phần còn lại

của biểu thức dưới dấu tích phân

Ví dụ 6: Tính các tích phân

a) I1 =

/4

0

2 cos 2x xdx

π

b) I2 =

1

2 0

(x+1)e dx x

c) I3 =

3

2

2 ln(x x−1)dx

Giải:

a) I1 =

/4

0

2 cos 2x xdx

π

• Đặt: u = 2x ⇒ du = 2dx;

dv = cos2xdx ⇒ v = 1

2sin2x

• I1 =

/4

0

2 cos 2x xdx

π

∫ = x.sin2xπ0/4 –

/4

0

sin 2xdx

π

π

π π − +

π + π −

4 2

π −

Vậy: I1 = 1

4 2

π −

b) I2 =

1

2 0

x+ e dx

• Đặt: u = x +1 ⇒ du = dx;

dv = e2xdx ⇒ v = 1

2 e2x

Trang 11

Trường THPT Nguyễn Huệ

• I2 =

1

2 0

(x+1)e dx x

1 2 0

1

2

x

x+ e

1 2 0

1 2

x

e dx

0

x

e e e

4

e

Vậy: I2 =

2

4

e

c) I3 =

3

2

2 ln(x x−1)dx

• Đặt: u = ln(x – 1) ⇒ du = 1

1

x− dx;

dv = 2xdx ⇒ v = x2

• I3 =

3

2

2 ln(x x−1)dx

2 ln( 1)

x x− –

x dx

x

3

2

1

1

x dx x

+ +

= 9ln2 –

3 2

2

2

x

x x

2 Vậy: I3 = 8ln2 – 7

2

Ghi chú: bước giải bài này sẽ ít khó khăn hơn nếu

Đặt: u = ln(x – 1) ⇒ du = 1

1

x− dx;

dv = 2xdx ⇒ v = x2 – 1 = ( x + 1)( x – 1)

Cơ sở: Từ dv = 2xdx ta suy ra v =…tức là tìm một nguyên hàm thích hợp của 2x Như đã biết

2

2xdx x= +c

tích phân vừa tính, chọn c = -1 thích hợp hơn

Ví dụ 7: Tính các tích phân

a) J1 = ∫4

0

2

cos

π

x xdx

b) J2 =

2

2 1

ln xdx

x

Giải:

a) J1 = ∫40 cos 2

π

x xdx

• Đặt: u = x ⇒ du = dx;

dv = 12

cos x dx ⇒ v = tanx

• J1 = ∫40cos 2

π

x xdx = x.tanx0π/4–

/4

0

tan xdx

π

π

ln

π + = ln 2

4

π −

Trang 12

Trường THPT Nguyễn Huệ

b) J2 =

2

2 1

ln xdx

x

• Đặt: u = lnx ⇒ du = 1

x dx

dv = 12 dx

x

− (HD: 2

2

1

x x

1

x x

= −

• J2 =

2

2 1

ln xdx

x

2

1

1

ln x

x

2 2 1

1

dx x

∫ =

2

1

ln 2 ln1

Các bài tập tự luyện:

1) Tính các tích phân:

a) I 1=

1

1

(x 3)e dx x

+

e

b) I2 = ∫ex xdx

1

ln ) 2 1

2

1−e2

c) I3 = ∫4

0

2

cos

π

x

4

π

– ln 2

d) I4 = 2

1

2ln

e

x dx x

e

2 )

2) Tính các tích phân:

a) K1=2

0

.cos sin

x x xdx

π

8

π

b) K2 =

2

3

1

ln x

dx x

16 8−

c) K3 = ∫1

0

dx

e x

KQ: J = 2

d) K4 = 2

1

ln

e

x xdx

9

e +

IV) Ứng dụng tích phân tính diện tích hình phẳng và thể tích:

1) Diện tích hình phẳng:

Cơ sở lí thuyết:

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y = f(x) (liên tục); x= a; x= b và

y = 0 (trục hoành) được tính bởi: S = ( )

b

a

f x dx

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y = f(x), y = g(x)(liên tục); x =

b

Trang 13

Trường THPT Nguyễn Huệ

Ví dụ 8: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y = x2 – 1; y = 0; x = 0; x = 2 Giải:

• Gọi S là diện tích cần tính, áp dụng công thức S = ( )

b

a

f x dx

2 2 0 1

xdx

• Phương trình: x2 -1= 0 ⇔x = ±1 , nghiệm x = 1 ∈[0;2]

1 2 0 (x −1)dx

2 2 1 (x −1)dx

1 3

0

3

x x

− +

2 3

1

3

x x

Ví dụ 9: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y = 2 – x2 và y = x

Giải:

• Cận a,b là nghiệm của phương trình: 2 – x2 = x ⇔x2 + x – 2 = 0 ⇔ x = 1 và x = -2

• Gọi S là diện tích cần tính, áp dụng công thức S = ( ) ( )

b

a

f xg x dx

1 2 2

2

x x dx

+ −

1 2 2

2

x x dx

+ −

1 2 2

(x x 2)dx

+ −

1

2

2

x x

x

+ − = 9

2 (đvdt)

* Lưu ý: Chỉ có thể đưa dấu trị tuyệt đối ra ngoài tích phân nếu biểu thức dưới dấu tích phân không đổi dấu trên [a; b] tức là biểu thức dưới dấu tích phân không có nghiệm trên ( a; b)

2) Thể tích vật thể tròn xoay:

Cơ sở lí thuyết:

Thể tích vật thể tròn xoay giới hạn bởi các đường y = f(x); x = a; x = b; y = 0 khi xoay quanh trục Ox được tính bởi: V = 2( )

b

a

f x dx

π∫ (3)

Ví dụ 10:

a) Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 2x – x2 và y = 0 Tính thể tích vật thể tròn xoay được sinh ra bởi hình phẳng đó khi nó quay quanh trục Ox

Giải:

• Phương trình 2x – x2 = 0 ⇔ x = 0 và x = 2

Gọi V là thể tích cần tính.Áp dụng công thức: V = 2( )

b

a

f x dx

π∫

Ta có V =

0

4

x

x x

π − + = 16

15

π

(đvtt)

b) Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y = – x2 và y = x3 Tính thể tích vật thể tròn xoay được sinh ra bởi hình phẳng đó khi nó quay quanh trục Ox

Giải:

• Phương trình – x2 = x3 ⇔ x = 0 và x = –1

• Gọi V1 là thể tích vật thể tròn xoay được sinh ra do hình phẳng giới hạn bởi các đường

y = – x2, x = 0, x = –1 và trục Ox khi hình phẳng đó quay quanh Ox: V1 =

0

2 2 1 ( x ) dx

π

5

• Gọi V2 là thể tích vật thể tròn xoay được sinh ra do hình phẳng giới hạn bởi các đường

y = x3, x = 0, x = -1 và trục Ox…: V2 =

0

3 2 1 ( )x dx

π

7

Trang 14

Trường THPT Nguyễn Huệ

Vậy thể tích V cần tính là: V = V V1− 2 = 2

35 (đvtt)

Các bài tập tự luyện:

1) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P): y = – x2 + 4x và trục hoành

KQ: S =

3

32 đvdt 2)Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường (P): y = – x2 và y = – x – 2

KQ: S =

2

9 đvdt 3) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 5x4 – 3x2 – 8, trục Ox trên [1; 3]

KQs: S = 200 đvdt 4) Tính thể tích các hình tròn xoay sinh bởi các hình phẳng giới hạn bởi các đường sau đây khi quay quanh trục Ox:

5

162π

đvtt

V) Đề thi tốt nghiệp THPT các năm trước cĩ liên quan đến tích phân:

Bài 1: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y2 = 2x +1 và y = x -1 (TNTHPT năm 2002 )

Bài 2: 1.Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số y =

1 x 2 x

1 x x x 2

2 3

+ +

− +

3 1

2.Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=

2 x

12 x 10

x2

+

− và trục hoành Ox

(TNTHPT năm 2003 )

Bài 3: Cho hàm số y =

3

1

x3 – x2 (C) Tính thể tích vật thể tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi (C) và

Bài 4: Tính tích phân: I = ∫/2 +

0

2 ).cos sin

(

π

dx x x

Bài 5: a Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số :

y = ex, y = 2 và đường thẳng x = 1

b Tính tích phân: I = ∫/2 −

0

2

cos 4

2 sin

π

dx x

x

(TNTHPT năm 2006)

x

x

1

2

ln

Bài 7: Tính tích phân I

1

1

x x dx

Bài 8: Tính tích phân I =

0 (1 cos )

x x dx

π

+

Bài 9: Tính tích phân

1

Ngày đăng: 29/05/2015, 03:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1) Bảng các nguyên hàm: - tích phân và ứng dụng
1 Bảng các nguyên hàm: (Trang 2)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w