TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊNKHOA VẬT LÝ BỘ MÔN VẬT LÝ ỨNG DỤNG QUANG PHÁT QUANG PHOTOLUMINESCENCE GVHD : TS Lê Vũ Tuấn Hùng HVTH : Phạm Văn Thịnh Võ Văn Thọ Nguyễn Đỗ Minh Quân M
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
KHOA VẬT LÝ
BỘ MÔN VẬT LÝ ỨNG DỤNG
QUANG PHÁT QUANG
(PHOTOLUMINESCENCE
)GVHD : TS Lê Vũ Tuấn Hùng
HVTH : Phạm Văn Thịnh
Võ Văn Thọ Nguyễn Đỗ Minh Quân
MÔN : QUANG PHỔ ỨNG DỤNG
Trang 2Nội dung :
I Gi i thi u s l c v Quang phát quang, ớ ệ ơ ượ ề
c ch và nguyên lý ho t đ ng ơ ế ạ ộ
1. S phát quang ự
2. Quang phát quang (Photoluminescence)
3. Nguyên t c quang phát quang ắ
4. S kích thích ự quang phát quang
5. Ph Quang phát quang ổ
Trang 31 Sự phát quang :
Là s phát sáng khi v t nh n kích thích ự ậ ậ
b ng ánh sáng nhìn th y, tia t ngo i, ằ ấ ử ạ
h ng ngo i, chùm đi n t , khi th c hi n ồ ạ ệ ử ự ệ
ph n ng hóa h c hay d i tác d ng c a ả ứ ọ ướ ụ ủ
đi n tr ng … ệ ườ
Th i gian phát quang b ng chu kì dao ờ ằ
đ ng c a ánh áng (10 ộ ủ -13 10-15s) S phát ự quang g n nh d ng h n khi ng ng ầ ư ừ ẳ ư kích thích.
Trang 4Luminescence (Sự phát quang)
Fluorescence
(Huỳnh quang)
Phosphorescence (Lân quang )
Electroluminescence
(Điện quang)
Photoluminescence (Quang phát quang)
Cathodeluminescence
Trang 52 Quang phát quang (Photoluminescence) :
(Vi t t t : PL) là s ế ắ ự
phát quang c a v t khi ủ ậ
v t nh n nh ng kích ậ ậ ữ
thích quang (ví d ụ
chi u ánh sáng nhìn ế
th y, tia t ngo i, ấ ử ạ
h ng ngo i, laser …) ồ ạ
Trang 63 Nguyên tắc quang phát quang :
Chi u chùm sáng (Ví d : laser) vào m u ế ụ ẫ
x y ra hi n t ng phát quang ả ệ ượ
Dùng th u kính h i t đ h i t chùm phát ấ ộ ụ ể ộ ụ quang.
Chùm phát quang h i t cho đi qua m t ộ ụ ộ quang ph k ổ ế
Cu i cùng s d ng máy đ m tín hi u ố ử ụ ế ệ quang đ phân tích ể
Trang 8Cơ chế phát photon
Hấp thụ Bức xạ
W k
W i
Trang 9Trạng thái quang phát quang
Năng lượng kích thích Cường độ kích thích.
4 Sự kích thích quang phát quang :
1 Năng lượng kích thích :
- Độ xuyên sâu của ánh sáng kích thích:
nhỏ
Độ hấp thụ của mẫu càng giảm
Xác xuất tái hợp giảm.
Năng lượng lớn
λ phù hợp Xác xuất tái hợp lớn
Trang 10Độ dịch chuyển Stoke :
Trang 11Cường độ kích thích :
Cường độ ánh sáng tới ảnh hưởng Mật độ e/h được quang kích thích
- Mật độ trạng thái bề mặt :
Khi nồng độ hạt tải thấp :
Phép đo bị chi phối bởi sai hỏng và tạp chất
Tái hợp Schocley-Read-Hall
Tốc độ tái hợp ~ n Tốc độ bức xạ ~ n2
Trang 13Khi mật độ hạt tải cao:
Xảy ra thêm hiện tượng tái hợp Auger
Tốc độ tái hợp n3 (~Cn3)
- Vận tốc tái hợp ở mặt phân cách : S
+ S Bề dày của lớp quang hoạt.
Mật độ hạt tải
∉
+ S ∈ Trạng thái tự nhiên của mẫu
Nếu có 2 mặt phân cách tham gia vào quá trình PL S = S1 + S2
~
Trang 14Công suất kích thích :
Khi kích thích vào m u s phát ra ho c là ẫ ẽ ặ ánh sáng (photon) ho c là d i d ng nhi t ặ ướ ạ ệ (phonon) Vì v y khi t ng l ng phát ậ ă ượ quang thì l ng nhi t s gi m ượ ệ ẽ ả
C ng đ c a ánh sáng phát ra và s thay ườ ộ ủ ự
đ i nhi t đ là hàm c a ánh sáng kích thích ổ ệ ộ ủ
Trang 165 Phổ quang phát quang :
Một mẫu hấp thụ hay bức xạ photon s cho ta ẽ
bi t những thông tin v nh ng trạng thái điện ế ề ữ tử khác nhau tương ứng với mức năng lượng khác nhau c a vật liệu nghiên cứu ủ
Ph hấp thụ PL : ổ là phương pháp tốt để thăm dò cấu trúc vùng n ng l ng của v t li u ă ượ ậ ệ
Ph phát xạ PL ổ : có hiệu quả đặc biệt trong phân tích các mặt phân cách (nơi t p trung các ậ trạng thái sai hỏngvà tạp chất).
Trang 17CẢM ƠN THẦY VÀ
CÁC BẠN!!