Hôm nay chúng ta sẽhọc bài “Biết nhận lỗi và sửa lỗi” Mục tiêu: HS hiểu được câuchuyện Phương pháp: Kể chuyện - GV kể “Từ đầu đến.. - GV kể đoạn cuối câu chuyện Mục tiêu: HS trả lờ
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 3 KHỐI :2
(Từ 01/9 đến 05/9/2014)Thứ, ngày Tiết
3 3 7 8 11
CC ĐĐ TĐ TĐ T
Biết nhận lỗi và sửa lỗi.T1 Bạn của Nai Nhỏ.
Nt Kiểm tra.
Thứ ba
02/09/14
1 2 3 4 5
5 12 3 3
CT T KC TC
TC:Bạn của Nai Nhỏ.
Phép cộng có tổng bằng 10.
Bạn của Nai Nhỏ.
Gấp máy bay phản lực.T1
Thứ tư
03/09/14
1 2 3 4 5
9 2 13 3
TĐ TD T TNXH
6 14 3 3 5
CT T LTVC ÂN MT
NV:Gọi bạn.
Luyện tập Từ chỉ sự vật.Câu kiểu Ai là gì? Ôn bài thật là hay.
VTM:Vẽ lá cây.
Thứ sáu
05/09/14
1 2 3 4 5
3 2 15 3 3
TV TD T TLV SH
Chữ hoa B Quay phải ,quay trái.Động tác tay 9cộng với một số 9+5
Sắp xếp câu trong bài.
- Biết khi mắc lỗi cần phải nhận lỗi và sửa lỗi
- Biết được vì sao cần phải nhận lỗi và sửa lỗi
- Thực hiện nhận lỗi và sửa lỗi khi mắc lỗi
Trang 2II Chuẩn bị
- GV: SGK + phiếu thảo luận + tranh minh họa
- HS: Dụng cụ phục vụ trò chơi sắm vai
Trang 3III Các hoạt động
Thảo luận nhóm
Học tập sinh hoạt đúng giờ
+ Học tập sinh hoạt đúng giờ có lợi
gì?
- Cho cả lớp đánh dấu (+) nếu làmđược và dấu (-) nếu không làm đượctrước từng việc, đánh dấu và ghi tênnhững việc không dự định trướctrong thời gian biểu
- GV chốt ý: Có thói quen sinh hoạt,làm việc đúng giờ là 1 việc khôngdễ Các em hằng ngày nên luyện tậptự điều chỉnh công việc hợp lý vàđúng giờ
Trong cuộc sống bất cứ ai cũng cóthể phạm phải những sai lầm Tuynhiên, khi phạm sai lầm mà biếtnhận và sửa lỗi thì được mọi ngườiquí trọng Hôm nay chúng ta sẽhọc bài “Biết nhận lỗi và sửa lỗi”
Mục tiêu: HS hiểu được câuchuyện
Phương pháp: Kể chuyện
- GV kể “Từ đầu đến khôngcòn ai nhớ đến chuyện cái bình vở”
dừng lại
- Các em thử đoán xem Vô- va đãnghĩ và làm gì sau đó?
- GV kể đoạn cuối câu chuyện
Mục tiêu: HS trả lời theo câu hỏi
Phương pháp: Đàm thoại
- Các em vừa nghe cô kể xong câuchuyện Bây giờ, chúng ta cùng nhauthảo luận
- Chia lớp thành 4 nhóm
- GV phát biểu nội dung
- Nhóm 1: Vô – va đã làm gì khi
- Hát
+ Sẽ học tập mau tiến bộ.
ĐDDH: Tranh minhhọa
- HS thảo luận nhóm,phán đoán phần kết
- HS trình bày
ĐDDH: Phiếu thảoluận
Trang 4nghe mẹ khuyên.
- Nhóm 2: Vô – va đã nhận lỗi ntn sau khi phạm lỗi?
- Nhóm 3: Qua câu chuyện em thấy cần làm gì sau khi phạm lỗi.
- Nhóm 4: Nhận và sửa lỗi có tác dụng gì?
- Chốt ý: Khi có lỗi em cần nhậnvà sửa lỗi Ai cũng có thểphạm lỗi, nhưng nếu biết nhậnvà sửa lỗi thì mau tiến bộ, sẽđược mọi người yêu mến
Mục tiêu: HS tự làm bài tập theođúng yêu cầu
Phương pháp: Thực hành
- GV giao bài, giải thích yêu cầubài
- GV đưa ra đáp án đúng
+ Khi làm việc gì đó có lỗi các em phải ntn?
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Thực hành
- Viết thư xin lỗi cô
- Kể hết chuyện cho mẹ
- Cần nhận và sửa lỗi
- Được mọi người yêu mến, mau tiến bộ.
- Các nhóm thảo luận,
trình bày kết quả thảo
luận trước lớp
- HS chú ý lắng nghe
ĐDDH: Tranh
- Hoạt động cá nhân
- HS nêu đề bài
- - HS làm bài cá nhân
- - HS tranh luận , trìnhbày kết quả
+Xin lỗi mỗi khi có lỗi.
Trang 5II Chuẩn bị PP:
- Trải nghiệm, thảo luận nhóm, chia sẻ thơng tin, trình bày ý kiến cá nhân, trình bày tích cưc
- GV: Tranh- Bảng phụ
- HS: SGK
III Các hoạt động
+ Bé làm việc gì?
-Nhận xét cho điểm
- Có một chú Nai Nhỏ muốn được đichơi xa cùng bạn Cha của Nai Nhỏcó cho phép chú đi hay không? Vì saovậy? Đọc câu chuyện: “Bạn của NaiNhỏ” chúng ta sẽ biết rõ điều đó
Mục tiêu: Hiểu nội dung bài
Phương pháp: Trực quan
- GV đọc mẫu toàn bài
- Tóm nội dung: Truyện kể về NaiNhỏ muốn được đi ngao du cùng bạnnhưng cha Nai rất lo lắng Sau khibiết rõ về người banï của Nai Nhỏ thìcha Nai yên tâm và cho Nai lênđường cùng bạn
Mục tiêu:Đọc đúng từ khó đọc,nghỉ hơi câu dài, hiểu nghĩa từ
Phương pháp: Phân tích, luyện tập
- Nêu các từ cần luyện đọc
- Nêu các từ khó hiểu
- Hoạt động cá nhân
ĐDDH: Bảng phụ
- Chặn lối, chạy trốn, lão Sói, ngăn cản, hích vai, thật khoẻ, nhanh nhẹn, đuổi bắt, ngã ngửa, mừng rỡ
- HS đọc các từ chú giải
Trang 64 Củng cố ;4’
5.Dặn do:1 ø ’
- Luyện đọc câu
- Chú ý các câu sau:
- Một lần khác,/ chúng con đang đidọc bờ sông/ tìm nước uống,/ thì thấy
1 con thú hung dữ/ đang rình sau bụicây/
- Sói sắp tóm được Dê/ thì bạn conđã kịp lao tới/, hút Sói ngã ngửabằng đôi gạc chắc khoẻ/
- Con trai bé bỏng của cha/ con có 1người bạn như thế/ thì cha khôngphải lo lắng 1 chút nào nữa/
- Luyện đọc đoạn:
- GV yêu cầu HS đọc từng đoạn
- Nhận xét, hướng dẫn HS
- Thi đọc giữa các nhóm
- Nhận xét tiết học
- Đôi gạc: Đôi sừng nhỏ của hươu, nai
- HS đọc từng câu đến hếtbài
- HS đọc
- Lớp nhận xét
- Lớp đọc đồng thanh
Trang 7II Chuẩn bị PP:
- Trải nghiệm, thảo luận nhóm, chia sẻ thơng tin, trình bày ý kiến cá nhân,trình bày tích cưc
- GV: Tranh- Bảng phụ
- HS: SGK
III Các hoạt động
Mục tiêu: Hiểu nội dung bài
Phương pháp: Trực quan, đàmthoại
- HS đọc thầm đoạn 1 + TLCH
+Nai Nhỏ xin phép cha đi đâu?
+Cha Nai Nhỏ nói gì?
- HS đọc thầm đoạn 2, 3 và đầu đoạn
4 để trả lời
+ Nai Nhỏ đã kể cho cha nghe những hành động nào của bạn?
+ Mỗi hành động của bạn Nai Nhỏ nói lên 1 điểm tốt của bạn ấy Em thích nhất điểm nào? Vì sao?
- Nêu câu hỏi HS thảo luận
- Theo em người bạn ntn là người bạntốt?
- GV chốt ý: Qua nhân vật bạn củaNai Nhỏ giúp chúng ta biết được bạntốt là người bạn sẵn lòng giúp người,cứu người
+ Cha không ngăn cản con Nhưng con hãy kể cho cha nghe về bạn của con
- HĐ 1: Lấy vai hích đổ hòn đá to chặn ngang lối đi.
- HĐ 2: Nhanh trí kéo Nai chạy trốn con thú dữ đang rình sau bụi cây
- HĐ 3: Lao vào lão Sói
Trang 8+Đọc xong câu chuyện, em biết được
vì sao cha Nai Nhỏ vui lòng cho con trai bé bỏng của mình đi chơi xa?
- Luyện đọc thêm ở nhà
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Kể chuyện
dùng gạc húc Sói ngã ngửa để cứu Dê non
- HS đọc thầm cả bài
+ “Dám liều vì người khác”, vì đó là đặc điểm của người vừa dũng cảm, vừa tốt bụng
+ Bởi vì cha Nai Nhỏ biết được Nai Nhỏ có người bạn: “Khoẻ mạnh, thông minh, nhanh nhẹn và sẵn lòng cứu người khác.”
Trang 9III Các hoạt động
Vở, bảng phụ)
Làm việc thật là vui
- 3 HS viết trên bảng lớp cònlại viết bảng con: việc , vật,nhặt rau, đỡ
- Nhận xét tuyên dương
- GV nêu yêu cầu của tiết học
Mục tiêu: Hiểu nội dung đoạnviết và viết đúng từ ngữ khó
Phương pháp: Hỏi đáp, trực quan
- GV đọc bài trên bảng
- Hướng dẫn nắm nội dung bài:
+ Vì sao cha Nai Nhỏ yên lòng cho con đi chơi với bạn?
Hướng dẫn HS nhận xét:
+Kể cả đầu bài, bài chính tả có mấy câu?
+Chữ đầu câu viết thế nào?
+Tên nhân vật trong bài viết hoa thế nào?
+Cuối câu có dấu câu gì?
- Hướng dẫn HS viết từ khó
- GV gắn thẻ chữ có từ khó, phân tích:
Đi chơi, khoẻ mạnh, thông minh,nhanh nhẹn, yên lòng
Mục tiêu: HS biết cách chép vàtrình bày bài HS nhìn bảng, đọcnhẩm, chép đúng, đạt tốc độ 3 chữ/
phút
Phương pháp: Luyện tập, phântích
- GV lưu ý từng em
- Nhắc nhở tư thế ngồi, để vở
- Chấm, chữa bài
- GV đọc kết hợp phân tích
- Hát
- 3 HS viết trên bảnglớp còn lại viết bảngcon: việc , vật, nhặt rau,đỡ
- 2, 3 HS nhìn bảng đọc lại bài chép
+ Vì biết bạn của con mình vừa khoẻ, thông minh, nhanh nhẹn, vừa dám liều mình cứu người khác.
+4 câu
+Viết hoa chữ cái đầu +Viết hoa chữ cái đầu của mỗi tiếng: Nai Nhỏ
+Dấu chấm
- HS viết bảng con
Trang 10- GV chép 1 từ lên bảng
- Cho hs làm trên bảng
- Lưu ý HS luật chính tả ng/ ngh
- Luyện phát âm đúng lúc sửa bài
- Nhận xét tiết học, nhắc HS ghinhớ quy tắc chính tả ng/ ngh
- Đọc một số từ sai nhiều cho họcsinh viết
- Dặn về viết lại các từ còn sainhiều
- Chuẩn bị: Gọi bạn
- HS ghi tên bài ở giữa trang, chữ đầu của đoạn viết cách lề vở 1 ô
- HS nhìn bảng nghe GV đọc
- HS soát lại bài và tự chữabằng bút chì
- Biết cộng hai số có tổng bằng 10
- Biết dựa vào bảng cộng để tìm một số chưa biết trong phép cộng có tổng bằng 10
- Biết viết 10 thành tổng của hai số trong đó có một số cho trước
- Biết cộng nhẩm : 10 cộng với số có một chữ số
- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào số 12
II Chuẩn bị
- GV: SGK + Bảng cài + que tính
- HS: 10 que tính
Trang 11+ - + + - +
III Các hoạt động
Nhận xét bài kiểm tra
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài
15 Số hạng 78 Số bị trư
32 Số hạng 42 Số trừ47 Tổng 36 Hiệu
- Gọi HS đọc tên các thànhphần trong phép cộng và phéptrừ
* Các em đã được học phép cộng cótổng bằng 10 và đặt tính cộng theocột Để các em thực hiện phép cộngthành thạo hơn và xem giờ chính xáchơn chúng ta sẽ học bài: “Phép cộngcó tổng bằng 10”
Mục tiêu: Nắm được phép cộngcó tổng bằng 10 và đặt tính
Phương pháp: Trực quan, giảnggiải
- GV yêu cầu HS thực hiện trênvật thật
- Có 6 que tính, lấy thêm 4 quetính Hỏi có tất cả bao nhiêu quetính?
- Nêu: Ta có 6 que tính thêm 4 quetính là 10 que tính 6 +4 = 10
- Bây giờ các em sẽ làm quen vớicách cộng theo cột
chục đơn vị
4
Trang 12+Tất cả có mấy que tính?
- Cho HS đếm rồi gộp 6 que tínhvà 4 que tính lại thành bó 1 chụcque tính, như vậy 6 + 4 = 10
Bước 2: Thực hiện phép tính
- HS tự làm và tự chữa
- Bài 2: Tính
- HD HS đặt tính sao cho các chữsố thẳng cột (0 ở hàng đơn vị, 1 ởhàng chục)
Bài 3: Tính nhẩm:
- Lưu ý HS ghi ngay kết quả phéptính bên phải dấu =, không ghi phéptính trung gian
- Gọi 1 vài HS tự nêu cách tính: 7 +
3 = 16
Bài 4: Đồng hồ chỉ mấy giờ?
- Yêu cầu HS quan sát đồng hồ rồighi giờ ở dưới
Trang 13
- Biết kể nối tiếp được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ
ở BT1
II Chuẩn bị
- GV: Tranh, nội dung chuyện, vật dụng hóa trang
III Các hoạt động
- Nhận xét tuyên dương
- Tiết trước chúng ta học tậpđọc bài gì? (Bạn của NaiNhỏ) Hôm nay dựa vàotranh chúng ta sẽ kể lại câuchuyện “Bạn của Nai Nhỏ”
Mục tiêu: Quan sát tranh,nhắc lại lời kể của nhân vật
Phương pháp: Trực quan
- Bài 1: Dựa vào tranh, hãynhắc lại lời kể của Nai Nhỏ vềbạn
- Nêu yêu cầu đề bài
- Nêu yêu cầu bài
- Quan sát tranh và nhắc lại lờicủa Nai cha
- Nhận xét và uốn nắn
- Hát
- Na là một cô bé tốtbụng… Đôi mắt đỏhoe
- Vài em nhắc lại
Trang 14 Hoạt động 2:
Hướng dẫn kể
lại toàn bộ câu
- Cho HS xung phong kể
- Giúp HS kể đúng giọng,đối thoại của từng nhânvật
Mục tiêu: Kể chuyện phân vai
Phương pháp: Thực hành
HS khá giỏi
+ Từ câu chuyện trên, em hiểu thế nào là người bạn tốt, đáng tin cậy?
- Nhận xét tiết học
- Dặn về tập kể lại chuyện
- Chuẩn bị: Bài tập đọc
minh và nhanh nhẹnnhưng cha vẫn còn lo
- Học sinh biết cách gấp máy bay phản lực
- Gấp được máy bay phản lực.Các nếp gấp tương đối phẳng, thẳng
II Đồ dùng dạy học:
- GV:Mẫu máy bay phản lực được gấp bằng thủ công hoặc giấy màu tươngđương khổ A4 và mẫu tên lửa bài 1
- HS:Giấy thủ công
III Các hoạt động dạy học:
TT Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ KTBC
- Kiểm tra dụng cụ học tập của hs
Nhận xét sự chuẩn bị của hs
Lấy dụng cụ học tập ra
Trang 15a/- Giáo viên hướng dẫn gấp
máy bay phản lực
Vài em nhắc lại
Giáo viên giới thiệu mẫu gấp máy bay phản lực
Giáo viên cho học sinh so sánh mẫu gấp phản lực và mẫu gấp máy bay của bài 1 từ đó nhận xét giống nhau và khác nhau
Nêu nhận xét giống nhau và khác nhau
b/- Giáo viên hướng dẫn học sinh
làm mẫu
Bước 1: gấp tạo mũi thâm, cánh
máy bay phản lựcGấp giống như gấp tên lửa Chỉ học sinh theo Bộ Đ DDH
Bước 2: Tạo máy bay phản lực
và sử dụng Gọi 1 hoặc 2 học sinh lên bảng thao tác các bước gấp máy bay phản lực
Giáo viên nhận xét và kết luận
Chú ý lắng nghe
Thứ tư ngày 03 tháng 09 năm 2014
Tiết PPCT:9
TẬP ĐỌC
GỌI BẠN
I Mục tiêu
- Biết ngắt nhịp rõ ở từng câu thơ , nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ
- Hiểu nội dung: Tình bạn cảm động giữa Bê vàng và Dê Trắng(trả lời được các câu hỏi trong SGK, thuộc 2 khổ thơ cuối bài)
Trang 16II Chuẩn bị
- GV: Tranh + bảng phụ
- HS: SGK
III Các hoạt động
Bạn của Nai Nhỏ
- HS đọc bài trả lời câu hỏi
+ Nai Nhỏ xin phép cha đi đâu?
+ Cha Nai Nhỏ nói gì?
+ Theo em người bạn tốt là người bạn ntn?
- Nhận xét cho điểm
đề Cho HS xem tranh
- Bê và Dê là 2 loài vật cùng ăncỏ, ăn lá Bê Vàng và Dê Trắngtrong bài thơ hôm nay rất thânnhau Chúng có 1 tình bạn rấtcảm động Các em sẽ biết rõ hơnđiều đó khi đọc bài thơ này
Mục tiêu: Đọc đúng từ khó,ngắt nhịp hợp lý ở từng câu thơ
Phương pháp: Phân tích luyệntập
- GV đọc mẫu
- Luyện đọc kết hợp với giảinghĩa từ
- Nêu các từ khó hiểu
- Nêu các từ luyện đọc?
- Luyện đọc ngắt nhịp câu thơ
- Chú ý các câu:
+ Câu 1, 2, 3: Nhịp 3/2+ Câu 4: Nhịp 2/3+ Câu 13: Đọc ngắt nhịp câu cuối
- Luyện đọc từng khổ và toàn bài
- Suối cạn không có nước,
xa xưa, thưở nào, sâuthẳm, khắp nẻo, gọi hoài
- Mỗi HS đọc 1 câu liên tiếpđến hết bài
Trang 17 Mục tiêu: Hiểu ý của bài
Phương pháp: Đàm thoại, trựcquan
- GV giao việc cho nhómĐoạn 1:
+ Đôi bạn Bê Vàng và Dê Trắng sống ở đâu?
+ Vì sao Bê Vàng phải đi lấy cỏ
- Hướng dẫn nhấn giọng biểucảm để bôïc lộ cảm xúc
+ Đọc xong bài thơ em có nhận xét gì về tình bạn giữa Bê Vàng và Dê Trắng?
- Về học tiếp cho thuộc 2 khổthơ cuối
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Chính tả
- HS đọc từng đoạn và cảbài
- Lớp đọc đồng thanh
- Hoạt động nhóm
- HS thảo luận trình bày
- Đọc khổ thơ 1, 2
+Sống trong rừng xanh sâu thẳm
+ Vì trời hạn hán, cỏ cây héo khô, đôi bạn không còn
Trang 18III Các hoạt động
Phép cộng có tổng bằng 10
- Cho HS lên bảng làm bài
- Nhận xét cho điểm
Giới thiệu: Nêu vấn đề
- Hôm nay các em học bài : 26 +
4, 36 + 4
Mục tiêu: Nắm được phép cộng cónhớ, dạng tính viết, có tổng là số trònchục 26 + 4
Phương pháp: Trực quan, giảnggiải
Nêu bài toán
+ Có 26 que tính, thêm 4 que tính nữa.
Hỏi tất cả có bao nhiêu tính? Thầy cho
HS thao tác trên vật thật
- Thêm 4 que tính nữa Viết 4 vàocột đơn vị dưới 6
- Hát
Nhắc lại
ĐDDH: Que tính,bảng cài
Lấy 26 que tính (2 bó,mỗi bó 10 que tính và 6que tính rời) Lấy thêm 4que tính nữa
HS lên ghi kết quả phépcộng để có 26 cộng 4bằng 30
- HS đọc lại
ĐDDH: Bảng cài
HS thao tác trên vật thật
Trang 19Vậy: 26 + 4 = 30
- Đặt tính: 26
430
- 6 cộng 4 = 10 viết 0 nhớ 1
- 2 thêm 1 = 3 ,viết 3
Mục tiêu: Nắm được phép cộng cónhớ dạng 36 + 24, tính viết, có tổnglà số tròn chục
Phương pháp: Trực quan, giảnggiải
- Nêu bài toán: Có 36 que tính Thêm
24 que tính nữa Hỏi tất cả có baonhiêu que tính?
Tươnt tự thao tác trên que tính
- Có 36 que tính (3 bó và 6 que rời)viết 3 vào cột chục và 6 vào cột đơnvị
- Thêm 24 que tính nữa Viết 2 vàocột chuc, 4 vào cột đơn vị
- Gộp 6 que tính với 4 que tính được
10, tức là 1 bó 3 bó cộng 2 bó bằng 5bó, thêm 1 bó bằng 6 bó Viết 0 vàocột đơn vị, viết 6 vào cột chục
Mục tiêu: Làm được các bài tậpthành thạo, giải bài toán có lời văn
Phương pháp: Luyện tập, thảo luậnnhóm
Bài 1: Tính
- Nêu yêu cầu
HS lên bảng ghi kết quảphép cộng để có
- HS làm bài – sửa bài
HS thi đua làm
- 19 + 1, 18 + 2, 17 + 3,
16 + 4, 15 + 5, 14 + 6
Trang 20Bài 2:
- Để tìm số gà Mai và Lan nuôi
ta làm thế nào?
- Mai nuôi: 22 con gà
- Lan nuôi: 18 con gà
- Cả 2 bạn nuôi: con gà?
- Cho HS thi đua tìm các phép cộngcó tổng =20
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: 9 cộng với 1 số: 9 + 5
III Các hoạt động
- Nhận xét
- Yêu cầu từng cặp HS quan sátvà mô tả khuôn mặt, hình dángcủa bạn
- Nhờ đâu mà mỗi người có
- Hát
+ Xương sống, xương sườn + Aên đủ chất, tập thể dục thể thao
- HS nêu
- Nhờ có cơ phủ toàn bộ cơ