1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 2 năm học 2014 - 2015 Tuần 9

26 463 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 364 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu - Nêu được một số biểu hiện của chăm chỉ học tập.. - Biết được lợi ích của việc chăm chỉ học tập.. HS dưới lớp chú ý lắng nghe, nhậnxét, phân tích các cách ứng xử củacác nhóm di

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 9 KHỐI:2

9 9 25 26 41

CC ĐĐ TĐ TĐ T

Chào cờ Chăm chỉ học tập T1

Ơn tập T1

Ơn tập T2 Lit

Thứ ba

14/10/14

1 2 3 4 -

17 17 42 9 9

TD CT T KC TC

Ơn tập T3 Luyện tập.

Ơn tập T4 Gấp thuyền phẳng đáy cĩ mui T1

Thứ tư

15/10/14

1 2 3 4 5

18 27 43 9

TD TĐ T TNXH

18 44 9 9 9

CT T LTVC ÂN MT

KTĐK Viết KTĐK Ơn tập T6 Chc mừng sinh nhật.

Vẽ theo mẫu: Vẽ ci mũ.

Thứ sáu

17/10/14

1 2 3 4 5

9 45 9 9

TV T TLV SH

Ơn tập T7 Tìm một số hạng trong một tổng KTĐK Đọc

Trang 2

Thứ hai ngày 13 tháng 10 năm 2014

Tiết PPCT:9 Đạo đức CHĂM CHỈ HỌC TẬP.

I Mục tiêu

- Nêu được một số biểu hiện của chăm chỉ học tập

- Biết được lợi ích của việc chăm chỉ học tập

- Biết được chăm chỉ học tập là nhiệm vụ của học sinh

- Thực hiện chăm chỉ học tập hàng ngày

+ Bố mẹ tỏ thái độ thế nào về những việc làm của em?

+ Đọc ghi nhớ.

- Chăm chỉ học tập

 Mục tiêu: HS hiểu được biểuhiện cụ thể của việc chăm chỉ họctập

 Phương pháp: Thảo luận nhóm,sắm vai, đàm thoại

 ĐDDH: Vật dụng sắm vai

- GV nêu tình huống, yêu cầucác HS thảo luận để đưa ra cáchứng xử, sau đó thể hiện qua tròchơi sắm vai

- Tình huống: Sáng ngày nghỉ,Dung đang làm bài tập bố mẹ giaothì các bạn đến rủ đi chơi Dungphải làm gì bây giờ?

- Hát

+ HS nêu Chẳng hạn: Quét nhà,phơi quần áo……

-+Cũng hài lòng và khen ngợi

- 1,2 em đọc

- Các nhóm HS thảo luận đưa racách giải quyết và Chuẩn bị sắmvai

- Một vài nhóm HS lên diễn vai

HS dưới lớp chú ý lắng nghe, nhậnxét, phân tích các cách ứng xử củacác nhóm diễn vai và lựa chọn, tìm

- Dung không cần xin phép mẹ mà

bỏ ngay bài tập ấy ở lại, chạy đichơi với các bạn

- Trao đổi, nhận xét, bổ sung giữacác nhóm

Trang 3

 Mục tiêu: Giúp HS biết được 1

số biểu hiện và lợi ích của việcchăm chỉ học tập

 Phương pháp: Thảo luận, độngnão, đàm thoại

 ĐDDH: Phiếu, bảng phụ

- Yêu cầu: Các nhóm thảoluận và ghi ra giấy khổ lớncác biểu hiện của chăm chỉtheo sự hiểu biết của bảnthân

- GV tổng hợp, nhận xét các ýkiến của các nhóm HS

- GV tổng kết và đưa ra kếtluận dựa vào những ý kiếnthảo luận của các nhóm HS

 Mục tiêu: Giúp HS tự đánh giá

về bản thân về việc chăm chỉ họctập

- Tình huống 2: Hôm nay Nam bịsốt cao nhưng bạn vẫn nằng nặcđòi mẹ đưa đi học vì sợ khôngchép được bài Bạn Nam làm nhưthế có đúng không?

- Các nhóm HS thảo luận, ghi ragiấy các biểu hiện của chăm chỉhọc tập Hình thức: thảo luận vòngtròn, lần lượt các thành viên trongnhóm ghi từng ý kiến của mìnhvào giấy

- Đại diện các nhóm lên trình bàykết quả thảo luận và dán giấy lênbảng Chẳng hạn:

- Các nhóm HS thảo luận, đưa racách xử lý các tình huống Chẳnghạn:

- Lan nên tắt chương trình tivi để đihọc bài Bởi nếu Lan không họcbài, mai đến lớp sẽ bị cô giáo phêbình và cho điểm kém

- Bạn Nam làm như thế chưa đúng.Học tập chăm chỉ không phải là lúcnào cũng đến lớp Để đảm bảo kếtquả học tập, Nam có thể nhờ bạnchép bài hộ

- Không đồng tình với việc làm củaTuấn vì Tuấn như thế là chưa chămhọc Làm như thế, Tuấn sẽ muộnhọc

- Đồng tình với Sơn Vì có đi họcđều, bạn mới luôn tiếp thu bài tốt,mới hiểu và làm được bài

- Đại diện các nhóm trình bày các

Trang 4

4 Củng cố :4’

5.Dặn dò:1’

- Tình huống 3: Trống trường đãđiểm, nhưng vì hôm nay chưa họcthuộc bài nên Tuấn cố tình đến lớpmuộn Em có đồng ý với việc làmcủa Tuấn không? Vì sao?

- Tình huống 4: Mấy hôm nay trời

đổ mưa to nhưng Sơn vẫn cố gắngđến lớp đều đặn Em có đồng tìnhvới Sơn không? Vì sao?

- Kết luận: Chăm chỉ học tập sẽđem nhiều ích lợi cho em như:

giúp cho việc học tập đạt được kếtquả tốt hơn; em được thầy cô, bạn

bè yêu mến;

phương án giải quyết tình huống

- Trao đổi, nhận xét, bổ sung giữacác nhóm



Tiết PPCT:25 Tập đọc.

ÔN TẬP T1

I Mục tiêu

- Đọc đúng, rõ ràng các đoạn ( bài ) tập đọc đã học trong 8 tuần đầu.( phát âm rõ, tốc độ đọckhoảng 35 tiếng/ phút) Hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung của cả bài, trả lời được cáccâu hỏi về nội dung bài tập đọc Thuộc khoảng 2 đoạn ( hoặc bài) thơ đã học

- Bước đầu thuộc bảng chữ cái ( BT2).Nhận biết và tìm được một số từ chỉ sự vật ( BT3,BT4)

- Gọi HS nhận xét bài bạn vừa đọc

- Cho điểm trực tiếp từng HS

Chú ý:

- Đọc đúng tiếng, đúng từ: 7 điểm

- Ngắt nghỉ hơi đúng chỗ, giọng đọcđúng yêu cầu:1 điểm

- Đạt tốc độ đọc: 1 điểm

- Trả lời câu hỏi đúng: 1 điểm

- Với những HS không đạt yêu cầu,

GV cho HS về nhà luyện lại và kiểm

- Hát

- Lần lượt từng HS bốc thămbài, về chỗ chuẩn bị

- Đọc và trả lời câu hỏi

- Theo dõi và nhận xét

Trang 5

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu.

- Gọi 4 HS lên bảng làm bài và yêucầu cả lớp làm vào giấy nháp

- Chữa bài, nhận xét, cho điểm

Bài 4:

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Chia nhóm và phát giấy có sẵnbảng như BT3 cho từng nhóm

- Gọi từng nhóm đọc nội dung từngcột trong bảng từ sau khi đã làm bàixong

- Tuyên dương những nhóm hoạtđộng tích cực

- Ví dụ về lời giải

Bạn bè, Hùng,

bố, mẹ, anh,chị…

Bàn, xe đạp,ghế, sách vở…

Thỏ, mèo, chó,lợn, gà…

Chuối, xoài, na,mít, nhãn…

- Dặn HS về nhà luyện đọc cácbài tập đọc tuần 7 và tuần 8,trả lời các câu hỏi cuối bài

- Nhận xét tiết học

- Đọc bảng chữ cái, cả lớp theodõi

- 3 HS đọc nối tiếp từ đầu đếnhết bảng chữ cái

- 1 nhóm đọc bài làm của nhóm,các nhóm khác bổ sung những

từ khác từ của nhóm bạn

*************************

Tiết PPCT:26 Tập đọc

ÔN TẬP T2

I Mục tiêu

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như Tiết 1

- Biết đặt câu theo mẫu Ai là gì ? ( BT2) Biết xếp tên riêng người theo thứ tự bảng chữ cái ( BT3)

II Chuẩn bị

- GV: Phiếu ghi tên các bài tập đọc Bảng phụ kẻ sẵn bảng ở BT2

- HS: vở BT

Trang 6

- Tiến hành tương tự tiết 1.

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập 3

- Treo bảng phụ ghi sẵn BT2

- Gọi 2 HS khá đặt câu theo mẫu

- Gọi 5 đến 7 HS dưới lớp nói câu củamình Chỉnh sửa cho các em

- Yêu cầu HS làm bài vào vở bài tập

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập 4

- Chia lớp thành 2 nhóm, yêu cầu nhóm 1tìm các nhân vật trong các bài tập đọc củatuần 7, nhóm 2 tìm các nhân vật trong cácbài tập đọc tuần 8

- Yêu cầu từng nhóm đọc tên các nhânvật vừa tìm được, khi các nhóm đọc, GVghi lên bảng

- Tổ chức cho HS thi xếp tên theo thứ tựbảng chữ cái

- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh đáp án

-Nhận xét tiết học

-Dặn HS về nhà học lại bài và-chuẩn bị bài sau

- Thực hiện yêu cầu

- Thực hiện yêu cầu của GV

- Đọc yêu cầu

- Thực hiện yêu cầu

- Nhóm 1: Dũng, Khánh

- Nhóm 2: Minh, Nam, An

- Hai nhóm thi đua với nhau,sau 3 phút GV và các thư kíthu kết quả, nhóm nào cónhiều bạn làm đúng hơn lànhóm thắng cuộc

- An – Dũng – Khánh –Minh – Nam

- Biết sử dụng chai 1 lít hoặc ca 1 lít để đong, đo nước, dầu…

- Biết ca 1 lít , chai 1 lít Biết lít là đơn vị đo dung tích.Biết đọc , viết tên gọi và kí hiệu của lít

- Biết thực hiện phép cộng , trừ các số đo theo đơn vị lít, giải toán có liên quan đến đơn vị lít

II Chuẩn bị :

GV:Ca 1 lít, chai 1 lít, vài cốc nhựa uống nước của HS, vỏ chai côca – côla, phễu

HS: Như trên ( nếu có)

Trang 7

 Phương pháp: Trực quan, giảng giải.

 ĐDDH: 2 cốc thủy tinh khác nhau

GV lấy 2 cốc thủy tinh to nhỏ khác nhau,cho bình nước rót vào Cho HS nhận ra sứcchứa khác nhau

 Mục tiêu: Nhận biết ca 1 lít , chai 1 lít Đọc và viết tên gọi

 Phương pháp: Trực quan

 ĐDDH: chai 1 lít, ca 1 líta) Giới thiệu chai “ 1 lít ” : chai này đựng 1lít nước

- GV đổ chai 1 lít nước vào ca 1 lít

- Ca này cũng đựng được 1 lít nước

- Lít viết tắt là l

- GV ghi lên bảng 1 lít = 1l

- GV cho HS xem tranh trong bài học,yêu cầu HS tự điền vào chỗ chấm vàđọc to

 Để đong chất lỏng (như nước, dầu, rượu

…) người ta thường dùng đơn vị lít

 Mục tiêu: Biết đong bằng lít

 Phương pháp: Thực hành

 ĐDDH:

- GV cho HS rót nước từ bình 2 lítsang ra 2 ca 1 lít

- Cái bình chứa được mấy lít?

- GV cho HS đổ nước từ ca 1 lít vàocác cốc uống nước (hoặc chai coca –cola)

- Bao nhiêu cốc uống nước ( hoặc chaicoca – cola ) thì đổ đầy ca 1 lít?

 Mục tiêu: Giải toán có kèmthêm đơn vị l

- Hát

- HS tính nhẩm rồ nêukết quả Bạn nhận xét

100 100 100

- HS so sánh “sức chứa”:Cốc to chứa nhiều nướchơn cốc nhỏ Bình chứanhiều nước hơn cốc

- HS quan sát, chú ý lắngnghe

- Bình đựng 2 lít nước,viết tắt là 2 lít

- HS làm

- 2 lít

- HS làm

- HS nêu

Trang 8

Bài 1 : Tính (theo mẫu)

- Lưu ý: khi ghi kết quả tính có kèmtên đơn vị

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1

- Biết tìm từ chỉ hoạt động của vật , của người và đặt câu nói về sự vật ( BT2,BT3)

II Chuẩn bị: Bảng phụ chép sẵn bài tập đọc Làm việc thật là vui.

- Phiếu ghi tên các bài tập đọc và học thuộc lịng đ học

Trang 9

- Ngắt nghỉ hơi đúng chỗ, giọngđọc đúng yêu cầu:1 điểm.

- Đạt tốc độ đọc: 1 điểm

- Trả lời câu hỏi đúng: 1 điểm

cầu, GV cho HS về nhà luyện lại

và kiểm tra trong tiết học sau

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu Bài 3

- Treo bảng phụ chép sẵn bài Làmviệc thật là vui

- Yêu cầu HS làm bài trong vở bàitập

- Gọi HS nhận xt

- Nhận xét, cho điểm HS

kể về một con vật, đồ vật, cây cối

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài 3

- Yêu cầu học sinh độc lập làm bài

- Gọi HS lần lượt nói câu của mình

HS nối tiếp nhau trình bày

- Nhận xét tiết học, tuyên dươngnhững em nói tốt, đọc tốt

- Nhắc HS về nh Chuẩn bị tiết 4

- Lần lượt từng HS bốc thămbài, về chỗ chuẩn bị

- Đọc và trả lời câu hỏi

- Tìm những từ ngữ chỉ hoạtđộng của mỗi vật, mỗi ngườitrong bài Làm việc thật là vui

- 2 HS đọc bài thành tiếng, cảlớp đọc thầm

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài HSdưới lớp làm bài vào vở bài tập

- Nhận xét bài trên bảng, đốichiếu với bài làm của mình

- Đọc yêu cầu

- làm bài vào vở bi tập

- VD: HS 1:./ HS 2: Bóng đènchiếu sáng suốt đêm./ HS 3:Cây mít đang nở hoa./ HS 4:Bông hoa cúc bắt đầu tàn

- Biết thực hiện phép tính và giải toán với các số đo theo đơn vị lít

- Biết sử dụng chai 1 lít hoặc ca 1 lít để đong, đo nước, dầu…

- Biết giải toán có liên quan đến đơn vị lít

Trang 10

3 Bài mới Giới

- Nhận xt

- Để củng cố về đơn vị đo dungtích Hôm nay chúng ta tiếptục luyện tập

 Mục tiêu: Vận dụng làm bài tậpthành thạo, chính xác

 Phương pháp: luyện tập

 ĐDDH: Bảng cài, bộ thực hànhToán

- Có 3 cái ca lần lượt chứa 1l ,2l , 3l Hỏi cả 3 can chứa baonhiêu l?

- Hoạt động lớp

- HS đọc đề

- Tính nhẩm rồi ghi từngbước tính

3l + 2 l – 1 l = 4 l

16 l – 4 l + 15 l = 27l

16 – 2 = 14( l )

- HS thực hành:

- Rót nước từ chai 1l sangcác cái cốc như nhau Sosánh sức chứa

- 2 dãy thi đua

Trang 11

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1.

- Nghe- viết chính xác , trình by đúng bài chính tả Cân voi (BT2), tốc độ viết khoảng 35 chữ/ 15phút

II Chuẩn bị

- Phiếu ghi tên các bài tập đọc

- Bảng phụ chép sẵn đoạn văn Cân voi

- Nêu mục tiêu và ghi tựa bài

- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc

- Gọi HS đọc và trả lời 1 câu hỏi vềnội dung bài vừa đọc

- Gọi HS nhận xét bài bạn vừa đọc

- Cho điểm trực tiếp từng HS

Chú ý:

- Đọc đúng tiếng, đúng từ:3 điểm

- Ngắt nghỉ hơi đúng chỗ, giọng đọcđúng yêu cầu:1 điểm

- Đạt tốc độ đọc: 1 điểm

- Trả lời câu hỏi đúng: 1 điểm

- Với những HS không đạt yêu cầu,

GV cho HS về nhà luyện lại và kiểmtra trong tiết học sau

a) Ghi nhớ nội dung

- Treo bảng phụ ghi sẵn đoạn văncần chép và yêu cầu HS đọc

- Đoạn văn kể về ai?

- Lương Thế Vinh đã làm gì?

b) Hướng dẫn cách trình bày

- Đoạn văn có mấy câu?

- Những từ nào được viết hoa? Vìsao phải viết hoa?

c) Hướng dẫn viết từ khó

- Gọi HS ln bảng viết

- Ht

- Lần lượt từng HS gắpthăm bài, về chỗ chuẩnbị

- Đọc và trả lời câu hỏi

- 3 HS đọc đoạn văn

- Trạng nguyên LươngThế Vinh

- Dng trí thông minh đểcân voi

- 4 câu

- Các từ: Một, Sau, Khiviết hoa vì l chữ đầu câu

Lương Thế Vinh, TrungHoa viết hoa vì l tênriêng

- Đọc và viết các từ:

Trung Hoa, Lương,xuống thuyền, nặng,mức

- 2 HS lên bảng viết, HS

Trang 12

- Biết cách gấp thuyền phẳng đáy có mui.

- Gấp được thuyền phẳng đáy có mui Các nếp gấp tương đối phẳng,thẳng

II Chuẩn bị:

GV: Mẫu thuyền phẳng đáy có mui gấp bằng giấy thủ cơng

HS: Giấy thủ cơng

III Cc hoạt động dạy học:

Kiểm tra bài

Bài mới: 28’ 1/- Giáo viên hướng dẫn học sinh quan

Giáo viên giới thiệu mẫu gấp thuyềnphẳng đáy có mui và gợi ý cho họcsinh nhận xt về tc dụng của thuyền,hình dng , mu sắc của mui thuyền, hai

bn mạn thuyền,đáy thuyền

GV cho Hs quan sát ,so snh thuyềnphẳng đáy có mui với thuyền phẳngđáy không mui để rút ra nhận xét về sựgiống nhau và khác nhau giữa 2 loạithuyền

GV mở dần thuyền mẫu cho đến khitrở lại là tờ giấy hình chữ nhật ban đầu

Sau đó gấp lại theo nếp gấp để đượcthuyền mẫu ban đầu và đặt cu hỏi gợi ýcho hs nu cch gấp thuyền Từ đó giúp

hs sơ bộ hình dung được các bước gấpthuyền phẳng đáy có mui như thuyềnphẳng đáy không mui

2/- Giáo viên hướng dẫn mẫu

Bước 1: Gấp tạo mui thuyền Ch ý theo di cĩ thể lm theoBước 2: Gấp các nếp gấp cách đều

Bước 3: Gấp tạo thân và mũi thuyền

Bước 4: Tạo thuyền phẳng đáy có mui

GV vừa nĩi vừa gấp chậm chậm cho hstheo di

Cả lớp gấp thuyền

Trang 13

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1.

- Trả lời được câu hỏi về nội dung tranh.(BT2)

II Chuẩn bị

- Phiếu ghi tên bài tập đọc

- Tranh minh hoạ trong SGK

- Ngắt nghỉ hơi đúng chỗ, giọngđọc đúng yêu cầu:1 điểm

- Đạt tốc độ đọc: 1 điểm

- Trả lời câu hỏi đúng: 1 điểm

- Với những HS không đạt yêucầu, GV cho HS về nhà luyệnlại và kiểm tra trong tiết họcsau

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Treo 4 bức tranh có ghi gợi ý

- Để làm tốt bài này các em cầnchú ý điều gì?

- Yêu cầu HS tự làm

- Gọi một số HS đọc bài làmcủa mình

- Gọi HS nhận xát bạn GVchỉnh sửa cho các em

- Ht

- Lần lượt từng HS bốc thămbài, về chỗ chuẩn bị

- Đọc và trả lời câu hỏi

- Dựa theo tranh trả lời câuhỏi

- HS quan sát

- Quan sát kĩ từng bức tranh,đọc câu hỏi và trả lời Cáccâu trả lời phải tạo thànhmột câu chuyện

- HS tự làm vào Vở bi tập

- Đọc bài làm của mình

- VD: Hằng ngày, mẹ vẫnđưa Tuấn đi học Hôm nay,

Trang 14

chẳng may mẹ bị ốm phảinằm ở nhà Tuấn rót nướcmời mẹ uống Tuấn tự đi bộmột mình đến trường.

-Tiết PPCT:43 Toán

1 l + 2 l + 3 l = ? l

- Nhận xét cho điểm

- Củng cố kiến thức đ học quatiết Luyện tập chung

 Mục tiêu: Củng cố lại tn gọi vàmối quan hệ giữa các thành phầntrong phép cộng

 Phương pháp: Trực quan, phântích

 ĐDDH: Bảng cài: Bộ thực hànhToán

Trang 15

4 Củng cố :4’

5 Dặn do :1’

số thích hợp

- Yu cầu nu php tính cĩ sốhạng l 63 v 29

Bi 4

- Bi tốn yu cầu chng ta lm gì?

- Bài toán đ cho những gì?

- Bài tóan hỏi gì?

- Để tìm số gạo cả 2 lần bn ta

lm như thế nào?

- Bi 5: ( nếu cĩ thời gian)

- GV yêu cầu HS xem quả cân

để khoanh trịn cho đúng

- GV cho HS chơi trị chơi:

Giới thiệu về trọng lượng củamình

- GV cho HS chuyền nón, khihát hết 2 câu , nón rơi trúng bạnnào bạn đó đứng lên nêu trọnglượng cơ thể mình

- Nhận xt tiết học

- Chuẩn bị: kiểm tra

- Lần đầu bán 45 kg gạo.Lần sau bán 35kg

- Cả 2 lần bán được baonhiêu kilôgam gạo?

- Lấy số gạo bán lần đầucộng số gạo bán lần sau

- Làm thế nào để uống sạch?

- GV nhận xét

 Mục tiêu: Nhận biết triệu chứng

- Hát

- Rửa sạch tay trước khi ăn

- Rửa rau quả sạch, gọt vỏ

- Đậy thức ăn không để ruồiđậu lên thức ăn

- Uống nước đun sôi đểnguội, uống nước lọc

- 1, 2 HS nhắc lại tên đề bài

Ngày đăng: 28/05/2015, 20:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng chữ cái - Giáo án lớp 2 năm học 2014 - 2015 Tuần  9
Bảng ch ữ cái (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w