3.2 Kiểm tra Tập đọc pp thực hành -Gọi lần lượt vài HS lên bóc thăm đọc lại các đoạn hoặc bài Tập đọc đã học, sau đó trả lời các câu hỏi có lien quan đến nội dung bài đọc.. 3.2 Kiểm tra
Trang 11 Giáo viên : Bảng phụ viết sẵn các bài tập
2 Học sinh : SGK, sự chuẩn bị bài trước ở nhà…
III Hoạt động dạy – học
1 Ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ
-Không kiểm tra bài cũ của HS
-Nhận xét chung
Dạy bài mới
3.1Giới thiệu bài
-Giới thiệu nội dung học tập của tuần 9
-Nói sơ lượt mục tiêu của tiết 1
-Viết bảng: Ôn tập, cho các em nối tiếp nhắc lại
3.2 Kiểm tra Tập đọc (pp thực hành)
-Gọi lần lượt vài HS lên bóc thăm đọc lại các đoạn hoặc
bài Tập đọc đã học, sau đó trả lời các câu hỏi có lien
quan đến nội dung bài đọc
-Nhận xét, tuyên dương
*Lưu ý: Những HS chưa đạt không ghi điểm mà cho HS
về nhà đọc lại tiết sau kiểm tra lại.
3.3 Đọc thuộc lòng bảng chữ cái (pp thực hành)
-Gọi HS đọc câu hỏi 2
-Cho lần lượt 4-5 HS đọc tên chữ cái theo thứ tự, GV
-Bóc thăm đọc bài và trả lờicâu hỏi
-Đọc câu hỏi
-Đọc lại tên các chữ cái đãhọc
-Đọc lại-Học thuộc-Thi đọc
Trang 2-Cho 2 HS lên bảng thi đọc thuộc.
-GV và cả lớp nhận xét
3.4 Xếp các từ trong ngoặc đơn vào bảng.
(pp thực hành, luyện tập)
( bạn bè, bàn, thỏ, chuối, xoài, mèo, xe đạp, Hùng)
Chỉ người Chỉ đồ vật Chỉ con vật Chỉ cây cối
-Cho HS đọc yêu cầu bài tập
-Giải thích yêu cầu
-Cho các em tự làm vào VBT, 8 em lần lượt làm trên
-Làm bài theo yêu cầu
-Nêu từ mà các em tìmđược
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
- Biết đặt câu theo mẫu Ai là gì?(BT2) Biết xếp tên riêng người theo thứ tự bảng chữcái.(BT3)
2 Thái độ : HS tích cực ôn tập
II Đồ dùng dạy học.
1 Giáo viên : Bảng phụ viết sẵn các bài tập
2 Học sinh : sự chuẩn bị bài ở nhà
III Hoạt động dạy – học
1 Ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ
-Cho 2 em đọc thuộc bảng chữ cái, viết chữ trên bảng.
-Nhận xét, tuyên dương
-Cho cả lớp đọc đồng thanh
-Nhận xét chung phần KTBC
-Hát-Đọc thuộc cá nhân -Đọc đồng thanh
Trang 33 Dạy bài mới
3.1 Giới thiệu bài
-Giới thiệu trực tiếp mục tiêu của tiết 2
-Viết bảng: Ôn tập, cho các em nối tiếp nhắc lại
3.2 Kiểm tra Tập đọc (pp thực hành)
-Gọi lần lượt vài HS lên bóc thăm đọc lại các đoạn hoặc
bài Tập đọc đã học, sau đó trả lời các câu hỏi có lien
quan đến nội dung bài đọc như tiết 1
-Nhận xét, tuyên dương
*Lưu ý: Những HS chưa đạt không ghi điểm mà cho HS
về nhà đọc lại tiết sau kiểm tra lại.
3.3 Đặt câu theo mẫu
(pp thực hành, thảo luận nhóm)
Ai (cái gì, con gì) Là gì ?
M : Bạn Lan là học sinh giỏi
-Gọi HS đọc câu hỏi 2
-Giải thích yêu cầu, làm mẫu
-Cho các em thảo luận nhóm đôi để đặt câu phù hợp
-Gọi nhiều HS nối tiếp nhau đọc câu của mình đặt
-GV và cả lớp nhận xét
-Cho các em viết vào VBT
3.4 Ghi lại tên riêng của các nhân vật trong những
bài tập đọc đã học ở tuần 7,8 theo đúng thứ tự bảng
chữ cái (pp thực hành)
-Cho HS đọc yêu cầu bài tập
-Hướng dẫn các em làm bài :
+Cho HS nêu tên các bài tập đọc đã học ở tuần 7, 8
+Cho các em nêu tên các nhân vật có trong bài
+Cho các em xếp đúng thứ tự tên theo bảng chữ cái
-Bóc thăm đọc bài và trả lờicâu hỏi
-Đọc câu hỏi
-Chú ý-Thảo luận nhóm đôi-Đọc câu của nhóm mình.-Viết vào VBT
-Đọc yêu cầu-Chú ý thực hiện theo hướngdẫn
Trang 4- Biết cá 1 lít, chai 1 lít Biết lít là đơn vị đo dung tích Biết đọc viết tên gọi và kí hiệucủa lít.
- Biết thực hiện phép cộng, trừ các số đo theo đơn vị lít, giải toán có liên quan đến đơn
1 Giáo viên : Bảng phụ viết sẵn các bài tập, ca, chai 1 lít, phiếu làm nhóm.
2 Học sinh : SGK, sự chuẩn bị bài trước ở nhà…
III Ho t ng d y và h c ạt động dạy và học động dạy và học ạt động dạy và học ọc
1.Ổn định tổ chức.
2.Kiểm tra bài cũ.
-Cho HS nhắc lại tựa bài cũ
- Gọi 4 HS làm bảng lớp, lớp làm bảng con theo bài
của bạn chung dãy các bài tính :
3.1.Giới thiệu bài:
- Giới thiệu trực tiếp tên bài mới : Hôm nay mình sẽ
học một đơn vị mới là đơn vị dùng để đo dung
tích( các chất lỏng như nước , dầu…) đó là Lít
-Viết bảng, gọi HS nối tiếp nhắc lại
3.2 Làm quen với biểu tượng dung tích( sức chứa)
(pp nêu vấn đề)
-GV cho các em quan sát 1 cái chai và 1 cái cóc và
hỏi vật nào chứa được nhiều nước hơn? Vật nào chứa
được ít hơn
-GV tóm tắt : cái chai có phần rỗng to hơn nên chứa
được nhiều hơn cái cóc
3.3 Giới thiệu ca 1 lít, đơn vị lít.
(pp giảng giải)
-Giới thiệu cái ca một lít cho HS xem, rót nước đầy
ca và nói khi đó ta được 1 lít nước
-GV giới thiệu : Để đo súc chứa của 1 cái ca, chai,
thùng ta dùng đơn vị đo là lít, lít được viết tắt là l
-GV viết bảng cho các em nhắc lại
-Hát vui
-Phép cộng có tổng bằng 100-Làm bài
Trang 53.4 Làm bài tập.
(pp thực hành, luyện tập, thảo luận nhóm)
1 Đọc viết theo mẫu
Đọc Ba lít
Viết 3l
-Giải thích, hướng dẫn làm mẫu
-Cho các em thảo luận làm trong nhóm
-Cho 1 em khá giỏi làm mẫu 1 bài, nhắc các em phải
kèm thheo đơn vị sau kết quả
-Cho các em làm vào vở, 3 em làm bảmg lớp 3 bài
còn lại của dòng 1, 2 Gọi 2 em xung phong làm
nhanh dòng 3
-GV và cả lớp nhận xét bài làm của các em
BT4 Lần đầu cửa hàng bán được 12 l nước mắm,
lần sau cửa hàng bán được 15l nước mắm Hỏi cả
hai lần cửa hàng đó bán được bao nhiêu lít nước
mắm?
-Gọi 1 HS đọc bài toán, cả lớp đọc thầm theo
-Đặt câu hỏi cho các em tìm hiểu bài toán:
+Bài toán cho ta biết gì?
+Bài toán hỏi ta gì?
-Chú ý-Làm mẫu-Làm bài theo yêu cầu-Nhận xét
-Đọc bài -Trả lời câu hỏi-Làm bài
-Nhận xét
5l
2l 10l
10l
Trang 64 Củng cố
-Cho HS nhắc lại tựa bài vừa học (Lít)
-Cho 2 cặp HS tìm nhanh phép tính câu b, c ở bài 3
sau khi được hướng dẫn mẫu
-GV và cả lớp quan sát, cổ vũ
-Nhận xét,và tuyên dương
5 Dặn dò.
-Nhận xét tiết học
-Dặn các em về xem lại bài vừa học
-Xem bài tiếp theo, viết bài 1, 3 trang 43 vào vở
- Nêu được nguyên nhân và cách phòng tránh bệnh giun
- HS khá giỏi biết tác hại của giun đối với sức khỏe
2 Thái độ : Biết giữ vệ sinh cơ thể, ăn chín, uống sôi để đề phòng bệnh giun
3 Rèn KNS :
- Kĩ năng ra quyết định: Nên và không nên làm gì để đề phòng bệnh giun
- Kĩ năng tư duy phê phán: phê phán những hành vi ăn uống không sạch sẽ, khôngđảm bảo vệ sinh - gây ra bệnh giun
- Kĩ năng làm chủ bản thân: Có trách nhiệm với bản thân để đề phòng bệnh giun
II.Đồ dùng dạy học:
1 Giáo viên : Các tranh minh họa
2 Học sinh : SGK, sự chuẩn bị bài trước ở nhà…
III.Hoạt động dạy và học
1.Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ
- Cho HS nhắc lại tựa bài cũ
- Cho vài em nói lại để ăn ,uống sạch sẽ các em phải
làm gì?
- Cho 1 em nói tác dụng của việc ăn, uống sạch sẽ
- Nhận xét
-Nhận xét chung
3.Dạy bài mới
3.1Giới thiệu bài
- Giới thiệu trực tiếp tên bài mới: Đề phòng bệnh giun.
- Viết bảng, cho các em nhắc lại tựa bài
-Nói tác dụng của ăn uốngsạch
-Lắng nghe-Nối tiếp nhắc lại
Trang 7- Cho các em trả lời câu hỏi: có bao giờ em bị buồn nôn,
tiêu chảy chưa?
- GV giảng: Nếu em nào đã bị thì đó là triệu chứng tỏ
bạn đã bị nhiễm giun
- Cho cả lớp trả lời các câu hỏi:
+ Giun thường sống ở đâu?
+ Giun ăn gì mà sống trong cơ thể người?
+ Tác hại của giun gây ra
- GV và cả lớp nhận xét
- GV kết luận: Giun sống ở nhiều nơi trong sơ thể như
ruột, dạ dày,… giun hút chất dinh dưỡng trong cơ thể
để sống, Nếu bị nhiễm giun trẻ êm sẽ gầy, xanh xao, hay
mệt mỗi…
* Hoạt động 2: Thảo luận nhóm về nguyên nhân gây
bệnh giun (thảo luận nhóm) (Kĩ năng tư duy phê phán)
- Cho các em quan sát tranh 1 và thảo luận theo các câu
hỏi
+ Giun từ trong ruột người bị bệnh giun ra bên ngoài
bằng cách nào?
+ Từ trong phân người bị bệnh giun, trứng giun có thể
vào cơ thể người lành như thể nào?
- GV chia lớp thành 5 nhóm các nhóm sẽ thảo luận
- Cho các em tiến hành thảo luận
- Bao quát lớp
- Cho đại diện các nhóm trình bày trước lớp
- Cho các nhóm nhận xét lẫn nhau
- Nhận xét
*Hoạt động 3: Thảo luận nhóm về cách đề phòng
bệnh giun (Trình bày ý kiến cá nhân)
(Kĩ năng ra quyết định, Kĩ năng làm chủ bản thân)
- GV cho các em kết hợp quan sát tranh, kiến thức của
bản thân nêu các cách để ngăn trứng giun xâm nhập vào
cơ thể
- Cho các em phát biểu ý kiến
- GV và cả lớp nhận xét
- GV kết luận: Ăn chín, uống nước đã đun sôi, rửa tay
trước khi ăn, không để ruồi đậu vào thức ăn,…
4.Củng cố
- Cho HS nhắc lại tựa bài (Đề phòng bệnh giun)
- Cho vài em nói lại các cách để đề phòng bệnh giun
- Nhận xét
5 Dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn các em làm các bài tập trong VBT, chuẩn bị ôn
-Trả lời câu hỏi-Chú ý
-Trả lời
-Chú ý
-Chú ý
-Chia nhóm-Thảo luận nhóm
-Trình bày kết quả-Nhận xét
-Chú ý
-Chú ý
-Trình bày ý kiến-Chú ý
- HS nhắc lại
- HS nêu
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
Trang 8- Biết thực hiện phép tính và giải toán với các số đo theo đơn vị lít.
- Biết sử dụng chai 1 lít hoặc ca lít để đong đo nước dầu…
- Biết giải toán có lien quan đến đơn vị lít
- Làm được bài tập 1 ,2,3 Các em khá giỏi làm được thêm bài 4
2 Thái độ : HS tính toán cẩn thận, chính xác
II.Đồ dùng dạy học
1 Giáo viên : Phiếu làm nhóm, bảng phụ viết sẵn các bài tập.
2 Học sinh : SGK, sự chuẩn bị bài trước ở nhà…
III Hoạt động dạy và học
1.Ổn định tổ chức.
2.Kiểm tra bài cũ.
- Cho HS nhắc lại tựa bài cũ
- Gọi 4 HS làm bảng lớp, lớp làm bảng con theo
bài của bạn chung dãy các bài tính :
3.1 Giới thiệu bài
-GV giới trực tiếp bài mới: Luyện tập
-Viết bảng, gọi HS nối tiếp nhắc lại
Trang 9-Gọi 1 HS đọc bài toán, cả lớp đọc thầm theo.
-Đặt câu hỏi cho các em tìm hiểu bài toán:
+Bài toán cho ta biết gì?
+Bài toán hỏi ta gì?
-Đọc bài toán -Trả lời câu hỏi
-Làm bài theo hướng dẫn
Trang 102 Đáp số: 14 l
14
- Cho các em sửa sai, nếu có
4.Củng cố
-Cho HS nhắc lại tựa bài vừa học.(Luyện tập)
-Cho 3 em thi đổ nước vào chai như BT 4 trong
- Nêu được một số biểu hiện của chăm chỉ học tập.
- Biết được lợi ích của việc chăm chỉ học tập
- Biết chăm chỉ học tập là nhiệm vụ của mỗi học sinh
- Thực hiện chăm chỉ học tập hằng ngày
- HS khá giỏi biết nhắc bạn bè cùng chăm chỉ học tập
2 Thái độ : Chăm chỉ học tập hằng ngày
2 Kiểm tra bài cũ
- Cho HS nhắc lại tựa bài cũ
- Cho các em xử lí lại các tình huống trong bài 4 của tiết
Trang 113.1Giới thiệu bài
- Cho HS quan sát 2 HS đóng vai(GV chuẩn bị trước); Cho
các em nêu cách ứng xử của mình trong tình huống được
xem
- Các em nêu suy nghĩ của mình
- Cho các em nêu nhận xét
- Nhận xét và liên hệ giới thiệu tựa bài: Chăm chỉ học tập
- Viết bảng, cho các em nối tiếp nhắc lại tựa bài
3.2 Bài mới
a Bài tập 2: Hãy đánh dấu cộng vào ô vuông trước các ý
kiến em cho là đúng (Trình bày ý kiến cá nhân)
Chăm chỉ học tập là:
- Cố gắng tự hoàn thành bài tập được giao.
- Tích cực tham gia học tập cùng bạn trong nhóm, trong
lớp.
- Chỉ dành tất cả thời gian cho việc học tập mà không làm
các việc khác.
- Tự giác học bài mà không cần nhắc nhở.
- Tự sửa chữa sai sót trong bài làm của mình.
- Cho các em lấy thẻ màu ra nhắc lại quy tắc dùng
- GV hướng dẫn các em thực hiện cách tiến hành như ở các
- Giải thích yêu cầu bài tập
- Cho các em thảo luận nhóm đôi làm vào VBT, 1 em làm
- Cho các em nhắc lại tựa bài (Chăm chỉ học tập)
- Cho 3-4 HS nói mình đã chăm chỉ học tập như thế nào
-Nhắc lại quy tắc sử dụngthẻ
-Chú ý-Thực hiện theo yêu cầu.-Chú ý
-Chú ý
-Làm bài -Đọc bài làm
Trang 12ÔN TẬP GIỮA HKI (Tiết 3)
I Mục tiêu
1 Kiến thức, kĩ năng :
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
- Biết tìm từ chỉ hoạt động của vật, của người và đặt câu nói về sự vật (BT2, BT3)
2 Thái độ : HS nghiêm túc ôn tập
II Đồ dùng dạy học.
1 Giáo viên : Bảng phụ viết sẵn các bài tập
2 Học sinh : SGK, sự chuẩn bị bài trước ở nhà…
III Hoạt động dạy – học
1 Ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ
-Cho 2 em viết bảng lớp, lớp viết bảng con tên các nhân
vật trong các bài tập đọc đã học ở tuần 7, 8 theo thứ tự
trong bảng chữ cái
-Nhận xét
-Nhận xét chung phần KTBC
3 Dạy bài mới
3.1 Giới thiệu bài
-Giới thiệu trực tiếp mục tiêu của tiết 3
-Viết bảng: Ôn tập, cho các em nối tiếp nhắc lại
3.2 Kiểm tra Tập đọc (pp thực hành)
-Gọi lần lượt vài HS lên bóc thăm đọc lại các đoạn hoặc
bài Tập đọc đã học, sau đó trả lời các câu hỏi có liên
quan đến nội dung bài đọc như tiết 1
-Nhận xét, tuyên dương
*Lưu ý: Những HS chưa đạt không ghi điểm mà cho HS
về nhà đọc lại tiết sau kiểm tra lại.
3.3 Tìm từ chỉ hoạt động trong bài Làm việc thật là
vui (pp thực hành, thảo luận nhóm)
-Gọi HS đọc câu hỏi 2
-Giải thích yêu cầu, làm mẫu
-Cho các em xem lại bài và thảo luận nhóm đôi để tìm
từ chỉ họat động
-Gọi nhiều HS nối tiếp nhau đọc các từ của mình tìm
được
-GV và cả lớp nhận xét
3.4 Đặt câu nói về sự vật (pp thực hành, luyện tập)
-Cho HS đọc yêu cầu bài tập
-Hướng dẫn các em làm bài : cho các em dựa vào bài
Làm việc thật là vui để viết về một con vật, một đồ vật,
loài cây, loài hoa và lợi ích của nó
-Cho HS đọc các câu mà các em đặt được
-Hát
- Viết bảng theo yêu cvầu
-Chú ý-Nhắc lại
-Bóc thăm đọc bài và trả lờicâu hỏi
-Đọc câu hỏi
-Chú ý-Thảo luận nhóm đôi-Đọc câu của nhóm mình
-Đọc yêu cầu-Chú ý thực hiện theo hướngdẫn
Trang 13-GV và cả lớp nhận xét Viết bảng các câu hay.
- Cho các em đọc lại các câu hay
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
- Nghe viết chính xác, trình bày đúng bài CT Cân voi (BT2); tốc độ viết khoảng 35chữ/15 phút
* HS khá giỏi viết đúng, rõ ràng bài CT (tốc độ trên 35 chữ / 15 phút)
2 Thái độ : HS viết bài chính xác, sạch sẽ
II Đồ dùng dạy học.
1 Giáo viên : Bảng phụ viết sẵn bài CT.
2 Học sinh : SGK, sự chuẩn bị bài trước ở nhà…
III Hoạt động dạy – học
1 Ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ
-Cho 2 em lần lượt đọc lại các từ chỉ hoạt động trong
bài Làm việc thật là vui
-Nhận xét
-Nhận xét chung phần KTBC
3 Dạy bài mới
3.1 Giới thiệu bài
-Giới thiệu trực tiếp mục tiêu của tiết 4
-Viết bảng: Ôn tập, cho các em nối tiếp nhắc lại
3.2 Kiểm tra Tập đọc (pp thực hành)
-Gọi lần lượt vài HS lên bóc thăm đọc lại các đoạn hoặc
bài Tập đọc đã học, sau đó trả lời các câu hỏi có liên
quan đến nội dung bài đọc như tiết 1
-Nhận xét, tuyên dương
*Lưu ý: Những HS chưa đạt không ghi điểm mà cho HS
về nhà đọc lại tiết sau kiểm tra lại.
-Bóc thăm đọc bài và trả lờicâu hỏi
-Chú ý-Đọc lại theo yêu cầu
Trang 14-Cho các em tìm hiểu nghĩa từ mới.
-Đặt câu hỏi cho HS tìm hiểu nội dung
+Câu truyện ca ngợi ai?
+Ca ngợi điều gì?
-Hướng dẫn HS viết các từ khó, từ cần viết hoa
-Đọc từng câu ngắn, cụm từ cho các em viết
-Đọc lại toàn bài cho ác em soát lỗi
-Cho 2 em ngồi cạnh nhau kiểm trả qua lại bằng cách dò
-Vỉết bảng-Viết bài vào vở-Soát lỗi
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
- Trả lời được các câu hỏi về nội dung tranh (BT2)
2 Thái độ :
II Đồ dùng dạy học.
1 Giáo viên : Bảng photo phóng to tranh như SGK.
2 Học sinh : SGK, sự chuẩn bị bài trước ở nhà…
III Hoạt động dạy – học
1 Ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ
-Cho 2 em viết bảng lớp, lớp viết bảng con các từ khó
tiết trước
-Nhận xét
-Nhận xét chung phần KTBC
3 Dạy bài mới
3.1 Giới thiệu bài
-Giới thiệu trực tiếp mục tiêu của tiết 5
-Viết bảng: Ôn tập, cho các em nối tiếp nhắc lại
3.2 Kiểm tra Tập đọc (pp thực hành)
-Gọi lần lượt vài HS lên bóc thăm đọc lại các đoạn hoặc
bài Tập đọc đã học, sau đó trả lời các câu hỏi có lien
quan đến nội dung bài đọc như tiết 1
-Hát-Viết theo yêu cầu
-Chú ý-Nhắc lại-Bóc thăm đọc bài và trả lờicâu hỏi
Trang 15-Nhận xét, tuyên dương
*Lưu ý: Những HS chưa đạt không ghi điểm mà cho HS
về nhà đọc lại tiết sau kiểm tra lại.
3.3 Dựa theo tranh trả lời câu hỏi
(pp thực hành, thảo luận nhóm)
-Gọi HS đọc câu hỏi 2
-Đính 4 tranh như SGK lên bảng cho các em quan sát
-Giải thích yêu cầu bài tập
-Cho các em thảo luận nhóm đôi để trả lời câu hỏi tốt
-Gọi nhiều HS nối tiếp nhau đọc trả lời từng câu hỏi
+Hằng ngày ai đưa Tuấn đi học?
+Vì sao hôm nay mẹ không đưa Tuấn đi học?
-Kể lại câu chuyện
- Biết giải toán có kiên quan đến đơn vị lít
- Làm được bài tập 1 (dòng 1, 2), 2, 3 (cột 1, 2, 3), 4 Các em khá giỏi làm được thêmbài 1 (dòng 3, 4), 3 (cột 4, 5), 5
2 Thái độ : HS tính toán cẩn thận, chính xác, khoa học
II.Đồ dùng dạy học
1 Giáo viên : Phiếu làm nhóm, bảng phụ viết sẵn các bài tập.
2 Học sinh : SGK, sự chuẩn bị bài trước ở nhà…
III Hoạt động dạy và học: