1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 2 chuẩn KTKN năm học 2014 - 2015 tuần 12

29 674 17

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 298 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.Kiểm tra bài cũ -Cho HS nhắc lại tựa bài cũ -Gọi lần lượt 3 HS đọc lại các đoạn trong bài và trả lời các câu hỏi có liên quan.. -Gọi 4 HS làm bảng lớp, lớp làm bảng con theo bài của bạ

Trang 1

-Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các câu có nhiều dấu phẩy.

-Hiểu nội dung: Tình cảm yêu thương sâu nặng của mẹ dành cho con (trả lời được cáccâu hỏi 1, 2, 3, 4 trong SGK) HS khá giỏi trả lời được thêm câu hỏi 5

2 Thái độ : Yêu thương và hiếu thảo với cha mẹ

2 Học sinh : SGK, sự chuẩn bị bài trước ở nhà…

III Hoạt động dạy – học

1.Ổn định tổ chức.

2.Kiểm tra bài cũ

-Cho HS nhắc lại tựa bài cũ

-Gọi lần lượt 3 HS đọc lại các đoạn trong bài và trả lời

các câu hỏi có liên quan

-Nhận xét, tuyên dương

-Nhận xét chung phần KTBC

3.Dạy bài mới

3.1Giới thiệu bài

- Cho HS xem tranh chủ điểm, giới thiệu trực tiếp chủ

điểm: Cha mẹ

-Cho các em xem tranh phóng to của bài và hỏi:

+ Tranh vẽ gì?

+ Vẽ mặt của cậu bé trong tranh như thế nào?

- Nhận xét và giới thiệu tựa bài: Tranh cậu bé đang

mân mê trái vú sữa, đang định ăn Vậy để biết xem

Cây vú sữa từ đâu mà có, và hương vị của nó như thế

nào thì hôm nay ta học bài mới “Sự tích cây vú sữa”

-Viết bảng tựa bài, gọi HS đọc nối tiếp

3.2 Luyện đọc (pp luyện tập, thảo luận nhóm)

-GV đọc mẫu toàn bài với giọng chậm rãi nhẹ nhàng,

-Quan sát, trả lời câu hỏi

-Chú ý lắng nghe

-Nối tiếp đọc từng câu

-Chú ý dò bài-Luyện đọc câu

Trang 2

-Hướng dẫn các em đọc các từ khó : mỏi mắt, trổ ra,

gieo trồng, khản giọng, căng mịn, xòa cành, vỗ về.

-Chỉnh sửa phát âm sai cho các em

-Cho HS nối tiếp đọc từng đoạn trong bài (đoạn 2

trong SGK chia làm 2 đoạn nhỏ: từ “không biết….như

mây”, từ “Hoa tàn…vỗ về”)

-Đính câu khó lên bảng, hướng dẫn các em đọc

+Một hôm,/ vừa đói vừa rét,/ lại bị trẻ lớn hơn đánh,/

cậu mới nhớ đến mẹ,/ liền tìm đường về nhà.//

+Hoa tàn,/ quả xuất hiện,/ lớn nhanh,/ da căng mịn,/

xanh óng ánh,/ rồi chín.//

+ Môi cậu vừa chạm vào,/ một dòng sữa trắng trào

ra,/ ngọt thơm như sữa mẹ.//

-Hướng dẫn các em tìm hiểu nghĩa từ mới

-Giải thích thêm các từ mà các em chưa hiểu

-Chia HS thành nhóm 4 tiến hành luyện đọc nối tiếp

3.3 Hướng dẫn tìm hiểu bài.

(trình bày ý kiến cá nhân, thảo luận nhóm)

Câu 1 Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi?

-Gọi 1 HS đọc câu hỏi

-Cho 1 em đọc thành tiếng đoạn 1, cả lớp đọc thầm

theo để tìm câu trả lời

-Cho nhiều em nêu câu trả lời

-Nhận xét tóm lại

-Tuyên dương các em trả lời tốt

Câu 2 Trở về nhà không thấy mẹ, cậu bé đã làm

gì? (Thể hiện sự cảm thông)

-Cho HS đọc câu hỏi

-Cho HS đọc thầm đoạn 2, tự suy nghĩ để tìm câu trả

lời

-Cho đại diện vài em trả lời

-GV và cả lớp nhận xét

Câu 3 Thứ quả lạ xuất hiện trên cây như thế nào?

-Cho HS đọc nội dung câu hỏi 3.

-Cho các em thảo luận nhóm 4 để tìm câu trả lời, gợi ý

cho các em đọc đoạn 3

-Đọc theo hướng dẫn

-Luyện đọc đoạn-Đọc theo hướng dẫn

-Đọc các từ được chú giảitrong SGK: vùng vằng, la cà.-Luyện đọc trong nhóm

-Thi đọc-Đọc đồng thanh toàn bài

-Đọc câu hỏi-Đọc theo yêu cầu

-Trả lời-Chú ý

-Đọc câu hỏi-Đọc và tìm theo yêu cầu

-Trả lời-Chú ý-Đọc câu hỏi-Thảo luận nhóm theo yêu cầu

Trang 3

-Cho HS đọc câu hỏi.

-Cho 2 em thảo luận suy nghĩ để tìm câu trả lời

-Cho đại diện các em trả lời

-GV và cả lớp nhận xét

-Tuyên dương các em trả lời đúng

3.4 Luyện đọc lại (pp luyện tập)

-GV tổ chức cho 4 dãy thi đọc 4 đoạn trong bài

-Nhận xét, tuyên dương

4.C ủng cố

-Cho 1 em nhắc lại tựa bài

-Cho 4 HS thi đọc nối tiếp 4 đoạn trong bài

-GV và cả lớp nhận xét

-GV hỏi: theo em nếu như cậu bé gặp lại mẹ, cậu bé

sẽ làm gì?

-Cho nhiều HS trả lời

-GDHS: Mẹ rất yêu thương các em, mẹ la mắng là để

các em ngoan hơn, tốt hơn, các em không được hư

cậu bé trong chuyện Phải luôn yêu thương, vâng lời

-Nhận xét-Thi đọc theo dãy

-Sự tích cây vú sữa-Thi đọc

-Chú ý

-Trả lời tự do-Chú ý

-Chú ý-Chú ý

(Tiết 56)

Toán

TÌM SỐ BỊ TRỪI.Mục tiêu

1 Kiến thức, kĩ năng :

- Biết tìm x trong các bài tập dạng x - a = b ( với a, b là các số có không quá 2 chữ số),

bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính (Biết cách tìm số bịtrừ khi biết hiệu và số trừ)

- Vẽ được đoạn thẳng, xác định điểm là giao điểm của hai đoạn thẳng cắt nhau và đặttên cho điểm đó

- Làm được bài tập 1 (a, b, d, e), bài 2 ( cột 1, 2, 3), 4 Các em khá giỏi làm được thêmbài 1c, g, 2 cột 4, 5 3

2 Thái độ : HS ham học hỏi, mở rộng kiến thức

II.Đồ dùng dạy học

1 Giáo viên : Bảng phụ viết sẵn các bài tập Phiếu làm nhóm, cá nhân.

Trang 4

2 Học sinh : SGK, sự chuẩn bị bài trước ở nhà…

III Ho t ng d y và h c ạt động dạy và học động dạy và học ạt động dạy và học ọc

1.Ổn định tổ chức.

2.Kiểm tra bài cũ.

- Cho HS nhắc lại tựa bài cũ

-Gọi 4 HS làm bảng lớp, lớp làm bảng con theo bài

của bạn cùng dãy các bài tính sau:

- GV xóa bảng số 7 và hỏi: Nếu trong phép tính trừ ta

biết số trừ, hiệu vậy ta có tìm được số bị trừ không?

-Cho nhiều HS trả lời

- Nhận xét, chốt lại, nêu tựa bài

-Viết bảng, gọi HS nối tiếp nhắc lại

3.2 Giới thiệu kí hiệu chữ và cách tìm một số bị trừ

(pp vấn đáp, đặt vấn đề)

-Đính tranh vẽ như SGK(10 ô vuông) và hỏi lần lượt:

+ Trong hình có tổng cộng bao nhiêu ô vuông?

+ Cắt bỏ 4 ô và hỏi: Đã cắt đi mấy ô vuông?

+ Còn lại mấy ô vuông ?

+Ta có phép trừ như thế nào?

- Nhận xét viết bảng sau mỗi câu trả lời đúng của HS

-Cho các em đọc thuộc phần ghi nhớ

-Trả lời câu hỏi

-Chú ý

-Nhắc lại

- Chú ý và trả lời câu hỏi

+ 10 ô vuông+ 4 ô vuông+ 6 ô vuông+ 10 – 4 = 6

+ Ta lấy hiệu cộng với số trừ

- Nhận xét-Học thuộc phần ghi nhớ

Trang 5

-Giải thích yêu cầu bài tập.

-Chia nhóm cho các em thảo luận làm cột 1,2,3 trong

-Cho HS nhắc lại tựa bài vừa học

-Cho 2 HS thi giải nhanh bài toán : x - 14 = 6

-GV và cả lớp quan sát, cổ vũ

-Nhận xét,và tuyên dương

5 Dặn dò.

-Nhận xét tiết học

-Dặn các em về xem lại bài vừa học

-Xem bài tiếp theo, viết bài 1, 2, 4 trang 57 vào vở

-Lắng nghe-Làm cá nhân,

-Nhận xét-Đọc lại

-Chú ý-Làm bài theo nhóm

-Nhận xét-Xung phong làm bài-Đọc yêu cầu bài

-Chú ý

-Làm vào vở

-Tìm số bị trừ-Thi làm nhanh

-Chú ý-Chú ý-Chú ý

Thứ ba ngày 11 tháng 11 năm 2014

(Tiết 12)

Tự nhiên và xã hội

ĐỒ DÙNG TRONG GIA ĐÌNHI.Mục tiêu

1 Kiến thức, kĩ năng :

- Kể được một số đồ dùng trong gia đình mình

Trang 6

- Biết cách giữ gìn và xếp đặt một số đồ dùng trong gia đình gọn gàng, ngăn nắp.

- HS khá giỏi biết phân loại một số đồ dùng trong gia đình theo vật liệu làm ra chúng: bằng gỗ, nhựa, sắt…

2 Thái độ : HS có ý thức giữ gìn, sắp xếp đồ dùng trong nhà gọn gàng, ngăn nắp

II.Đồ dùng dạy học

1 Giáo viên : Các tranh minh họa

2 Học sinh : SGK, sự chuẩn bị bài trước ở nhà…

III.Hoạt động dạy và học

1.Ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ

-Cho HS nhắc lại tựa bài cũ

-Gọi vài HS nói lên công việc của các thành viên trong

gia đình

-GV nhận xét, đánh giá

-Nhận xét chung

3.Dạy bài mới

3.1Giới thiệu bài

-Giới thiệu, dẫn dắt HS để giới thiệu bài mới: Đồ dùng

trong gia đình

-Viết bảng, cho các em nhắc lại tựa bài

3.2.Bài mới

Hoạt động 1: Làm việc với SGK (pp vấn đáp)

-Cho HS đọc mục quan sát và trả lời trong SGK

-Cho các em nhìn SGK nêu lần lượt tên các đồ dùng

trong gia đình

-GV và cả lớp nhận xét, viết bảng

-Cho các em nói tác dụng của từng đồ dùng

-GV và cả lớp nhận xét

-GV kết luận: Mỗi gia đình đều có đồ dùng cần thiết

phục vụ nhu cầu cuộc sống

Hoạt động 2: Thảo luận nhóm

-GV đặt vấn đề: Ở nhà các em thường sử dụng các đồ

dùng gi? Bây giờ 2 em ngồi cạch nhau nói với nhau các

đồ dùng nhà mình sử dụng

-Bao quát lớp

-Cho đại diện các đôi lên nói trước lớp

-GV đặt câu hỏi: Vậy ở nhà em đã làm gì để giữ gìn các

đồ dùng đó?

-Cho nhiều em nói

-GV kết luận: Muốn đồ dùng được bền đẹp chúng ta

phải bảo quản, lau chùi thường xuyên Ngoài ra còn

phải sắp xếp cho ngăn nắp gọn gàng

-Hát vui

-Gia đình-Nói theo yêu cầu

-Lắng nghe-Nối tiếp nhắc lại

-Đọc yêu cầu-Nêu theo yêu cầu

-Nhận xét-Nói tác dụng của đồ dùng-Chú ý

-Chú ý-Thảo luận nhóm đôi

-Trả lời-Chú ý-Nói trước lớp-Chú ý

Trang 7

-GDHS: Các em phải biết giúp gia đình làm các việc

phù hợp để đồ dùng ở nhà em được bền đẹp.

4.Củng cố

-Cho HS nhắc lại tựa bài

-Chọn 2 đội, mỗi đội 4 em Cho các em thi viết nối tiếp

tên các đồ dùng trong gia đình

-Chú ý-Chú ý

(Tiết 57)

Toán

13 TRỪ ĐI MỘT SỐ: 13 - 5I.Mục tiêu

1 Kiến thức, kĩ năng :

-Biết thực hiện phép trừ dạng 13 – 5, lập được bảng 13 trừ đi một số

-Biết giải toán có một phép trừ dạng 13 – 5

-Làm được bài tập 1a, 2, 4 Các em khá giỏi làm được thêm bài 1b, 3

2 Thái độ : HS tính toán cẩn thận, chính xác

II.Đồ dùng dạy học

1 Giáo viên : Bảng phụ viết sẵn các bài tập, phiếu làm nhóm que tính bó chục.

2 Học sinh : SGK, sự chuẩn bị bài trước ở nhà…

III Ho t ng d y và h c ạt động dạy và học động dạy và học ạt động dạy và học ọc

1 Ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ.

- Cho các em nhắc lại tựa bài

-Cho 4 em làm bảng lớp, lớp làm bảng con theo bài

của bạn chung dãy (đặt tính rồi tính)

72 – 24 42 – 17 82 – 33 52 – 45

-Nhận xét, tuyên dương

-Nhận xét chung phần KTBC

3 Bài mới

3.1 Giới thiệu bài:

- Giới thiệu trực tiếp tên bài mới : 13 trừ đi một số

-Chú ý

-Lắng nghe-Nhắc lại nối tiếp -Đọc và trả lời theo yêu cầu

Trang 8

+ 5 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?

-Nhận xét

-GV và HS cùng thực hiện trên que tính để tìm ra kết

quả : 13 - 5

-Cho nhiều HS nói cách tính của mình khi tìm ra kết

quả

-GV và cả lớp nhận xét cách tính, đưa ra kết quả và

cách tính đúng (đổi 1 bó chục thành 10 que rời, sau

đó bớt ra 5, còn 8 que rời là 8)

-Viết phép tính dọc và cách tính lên bảng, gọi nhiều

HS đọc lại

13

-

5

8

13 – 5 = 8 -Cho HS viết phép tính trên vào bảng con -Nhận xét, sửa sai cho các em * Lập bảng 13 trừ đi một số -Cho các em thao tác trên que tính tìm ra kết quả các phép tính còn lại 13 – 4 = … 13 – 7 = …

13 – 5 = … 13 – 8 = …

13 – 6 = … 13 – 9 = …

-Nhận xét -Cho các em học thuộc -Cho các em thi đọc thuộc trước lớp 3.3 Thực hành * Bài 1 Tính nhẩm. a 9 + 4 = 8 + 5 = 7 + 6 =

4 + 9 = 5 + 8 = 6 + 7 =

13 – 9 = 13 - 8 = 13 – 7 =

13 – 4= 13 - 5 = 13 – 6 =

-Cho các em làm lần vào vở, 3 em làm bảng lớp -Nhận xét bài làm của các em -Cho các em đọc lại bài đúng *Bài 2 Tính. 13 13 13 13 13

- - - - -

6 9 7 4 5

-Cho các em làm lần lượt vào bảng con

-Nhận xét bài làm của các em

-Cho các em đọc lại cách tính sau mỗi bài

-Nhận xét

-Thực hiện trên que tính -Nói cách tính của mình -Chú ý

- Chú ý và đọc theo yêu cầu

-Viết bảng con

-Thao tác trên que tính tìm ra kết quả

-Học thuộc -Thi đọc thuộc -Đọc yêu cầu

-Làm bài -Nhận xét -Đọc theo yêu cầu

-Làm bài -Chú ý -Đọc lại cách tính

Trang 9

* Bài 4: Cửa hàng có 13 xe đạp, đã bán 6 xe đạp.

Hỏi cửa hàng còn lại mấy xe đạp?

-Cho các em đọc yêu cầu bài toán

-Đặt câu hỏi cho các em làm bài :

+ Bài toán cho ta biết gì ?

+ Bài toán hỏi ta gì ?

-Cho HS nhắc lại tựa bài vừa học

-Cho 3 HS thi giải nhanh bài 3 trang 57

-Nhận xét,và tuyên dương

5 Dặn dò.

-Nhận xét tiết học

-Dặn các em về xem lại bài vừa học, học thuộc bảng

13 trừ đi một số, làm bài 4 vào vở

-Xem bài tiếp theo, viết bài 1, 3 vào vở

-Đọc bài toán-Trả lời

-Làm bài theo nhóm đôi-Nhận xét

-Nhắc lại-Thi làm bài

-Chú ý-Chú ý-Chú ý

- Biết được bạn bè cần phải quan tâm giúp đỡ lẫn nhau

- Nêu được một vài biểu hiện cụ thể của việc quan tâm giúp đỡ bạn bè trong học tập,lao động và sinh hoạt hằng ngày

- Biết quan tâm giúp đỡ bạn bè bằng những việc làm phù hợp với khả năng

* HS khá, giỏi nêu được ý nghĩa của việc quan tâm, giúp đỡ bạn bè

2 Thái độ : Biết quan tâm, giúp đỡ bạn bè

Trang 10

III.Hoạt động dạy học

Tiết 1

1.Ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ

-GV không KTBC vì tiết trước là tiết là tiết ôn tập

-Nhận xét chung

3.Dạy bài mới

3.1 Giới thiệu bài

-GV đặt vấn đề cho cả lớp tìm hiểu và trả lời: Nếu trong

lớp có một bạn bị bệnh không làm trực nhật lớp được thì

em sẽ làm gì?

-Cho cả lớp phát biểu nhận xét

-GV nhận xét chốt ý: Là bạn bè trong lớp ta cần giúp đỡ

lẫn nhau khi có thể, phải luôn quan tâm đến bạn bè trong

lớp cũng như ngoài lớp của mình Vậy để biết phải quan

tâm và giúp đỡ như thế nào thì hôm nay ta sẽ học bài mới

là bài “ Quan tâm, giúp đỡ bạn”

-Viết bảng, cho các em nối tiếp nhắc lại tựa bài

3.2.Bài mới

Hoạt động 1: Kể chuyện (thảo luận nhóm)

-GV đọc truyện Giờ ra chơi cho HS nghe “ giờ ra chơi…

là điều nên làm”

-GV đặt câu hỏi cho cả lớp thảo luận nhóm đôi:

+ Các bạn HS lớp 2A đã làm gì khi bạn Cường bị ngã?

+ Em có đồng tình với các bạn đó không? Vì sao?

-Gọi đại diện một vài nhóm trả lời

-Cho cả lớp nhận xét, bổ sung

-GV kết luận: Khi bạn bị ngã thì chúng ta cần thăm hỏi, và

đỡ bạn dậy Đó chính là biểu hiện của việc quan tâm giúp

đỡ bạn bè.

-Gọi vài HS nhắc lại

Hoạt động 2: Chọn việc làm đúng (thảo luận nhóm)

-Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

-GV chia lớp thành 4 nhóm, mỗi nhóm sẽ quan sát chọn và

giải thích vì sao lại chọn

-GV đến các nhóm quan sát cách làm và kết quả của các

- Trả lời-Chú ý

-Đọc theo yêu cầu

-Thảo luận nhóm

-Báo cáo-Chú ý

Trang 11

+Tranh 4: Vì trong giờ học bạn đọc truyện sẽ không thể

hiểu bài

+Tranh 6: Bạn sẽ vui và sẽ mau hết bệnh

-GV kết luận: Luôn vui vẽ, sẵn sàng giúp khi bạn gặp khó

khăn trong học tập, cuộc sống là quan tâm giúp đỡ bạn.

Hoạt động 3: Quan tâm giúp đỡ bạn vì (trình bày ý kiến

cá nhân)

-Cho HS đọc yêu cầu

-Cho các em lấy thẻ màu và nhắc lại quy tắc dùng thẻ

-GV hướng dẫn lại cách làm bài

-Đọc từng câu cho các em nêu ý kiến

-Cho cả lớp nhận xét, thống nhất

-GV kết luận: Quan tâm, giúp đỡ bạn là việc làm cần thiết.

Khi quan tâm đến bạn, em sẽ mang lại niềm vui cho bạn và

cho chính mình, làm cho tình bạn của chúng em càng thêm

thân thiết, gắn bó.

4.Củng cố

-Cho các em nhắc lại tựa bài

-Cho 3-4 HS nói mình đã làm gì để thể hiện sự quan tâm

-Nhắc lại-Nêu

-Chú ý-Chú ý

-Nghe viết chính xác bài CT; trình bài đúng hình thức đoạn văn xuôi

-Làm được bài tập 2, 3a

2 Học sinh : SGK, sự chuẩn bị bài trước ở nhà…

III Hoạt động dạy học

1.Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Cho HS nhắc lại tựa bài cũ

- Cho 2 em viết bảng lớp, lớp viết bảng con các từ tiết

-Hát vui-Nhắc lại-Viết bảng

Trang 12

trước sai.

- KT VBT làm ở nhà của các em

- Nhận xét chung phần KTBC

3 Dạy bài mới

3.1 Giới thiệu bài

- Giới thiệu trực tiếp tên bài mới: Sự tích cây vú sữa

-Viết bảng , cho các em nối tiếp nhắc lại

3.2 Hướng dẫn viết (pp vấn đáp)

-Đính bảng phụ viết bài CT lên bảng

-GV đọc mẫu cho các em đọc thầm theo

-Gọi 2 em đọc lại

-Đặt câu hỏi cho các em tìm hiểu đoạn viết:

+ Bài chính tả có mấy câu?

+ Những câu văn nào có dấu phẩy?

+ Em hãy đọc từng câu đó

-Nhận xét

-Hướng dẫn các em viết các tiếng khó trong bài: đài

hoa, trổ ra, xuất hiện, căng mịn, trào ra

-Cho các em đọc lại các tiếng đã viết

3.3 Viết bài

-Cho HS chuẩn bị vở chép bài

-Đọc từng câu ngắn, cụm từ cho các em viết

-Cho các em soát lỗi chéo với nhau

3.4 Thu bài, sửa bài :

-Thu 7-8 vở

-Nhận xét các chữ các em sai nhiều

3.5 Làm bài tập (pp thực hành, thảo luận nhóm)

Bài tập 2: Điền vào chỗ trống ng hoặc ngh?

…ười cha, con …é, suy …ĩ, …on miệng

Bài tập 3a: Điền vào chỗ trống tr hoặc ch?

Con …ai, cái …ai, …ồng cây, …ồng bát

-Đính bài tập lên bảng

-Đọc yêu cầu và giải thích yêu cầu

-Chia các em thành 5 nhóm, cho các em thảo luận làm

-Cho HS nhắc lại tựa bài

-Cho 2 em thi tìm nhanh một tên bạn trong lớp có âm tr

-Đọc thầm theo-Đọc theo yêu cầu-Trả lời theo câu hỏi

-Đánh vần và viết vào bảngcon

-Chú ý

- Chú ý-Thảo luận nhóm-Nhận xét

-Nói lại tựa bài-Thi viết-Chú ý

Trang 13

-Dặn các em xem lại các tiếng khó, bị sai Làm bài tập

1, 2a trong VBT Xem bài tiếp theo

- Nói được 2, 3câu về hoạt động của mẹ và con được vẽ trong tranh (BT3)

- Biết đặt dấu phẩy vào chỗ hợp lí trong câu.(BT 4).Chọn 2 trong số 3 câu

2 Thái độ : Yêu thương những người thân trong gia đình

II Đồ dùng dạy học

1 Giáo viên : Bảng phụ viết sẵn các bài tập, phiếu làm nhóm.

2 Học sinh : SGK, sự chuẩn bị bài trước ở nhà…

III Hoạt động dạy học:

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ.

-Cho HS nhắc lại tựa bài cũ

- Cho vài em trả lời câu hỏi:

+ Nêu một số vật dụng trong gia đình và tác dụng của

3 Dạy bài mới.

3.1 Giới thiệu bài

-Giới thiệu mục tiêu của bài và tựa bài: MRVT: từ

ngữ vệ tình cảm Dấu phẩy

-Viết bảng, gọi HS nhắc lại

3.2 Làm bài tập (pp thực hành, thảo luận nhóm)

1) Ghép 2 tiếng thành từ có nghĩa : yêu, quý,

thương, mến, kính.

-Cho HS đọc yêu cầu bài tập

-Giải thích yêu cầu, làm mẫu cho HS thấy rõ: yêu

thương, thương yêu…

-Cho HS nêu miệng lần lượt

-GV và cả lớp nhận xét, viết bảng

-Cho các em đọc lại các từ tìm được

-Hát vui

-Nhắc lại-Trả lời câu hỏi

- Chú ý-Mang VBT ra

-Chú ý-Nhắc lại

-Đọc yêu cầu-Chú ý

-Nêu miệng-Nhận xét-Đọc lại

Trang 14

2) Chọn từ ngữ điền vào chỗ trống:

a Cháu … ông bà

b Con ….cha mẹ

c Em … anh chị

-Cho các em đọc yêu cầu bài tập

-Giải thích yêu cầu: Chọn các từ tìm được ở BT1 để

điền vào chỗ trống cho thích hợp

-Cho các em làm vào VBT, 1 em làm bảng phụ

-Bao quát lớp

-GV và cả lớp nhận xét

-Cho các em đọc lại câu đúng

3) Nhìn tranh nói về hoạt động của mẹ và con.

-Đọc yêu cầu bài tập

-Đính tranh như SGK lên bảng cho các em quan sát

-Đặt câu hỏi cho các em nói về hoạt động của mẹ và

con:

+ Tranh vẽ những ai?

+ Mọi người trong tranh đang làm gì?

+ Vẽ mặt, thái độ của mọi người ra sao?

-Cho 2 em nồi cạch nhau nói với nhau

-Bao quát lớp

-Cho đại diện vài em nói trước lớp

-Tuyên dương các em nói hay

4) Đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp:

a Chăn màn quần áo được xếp gọn gàng

b Giường tủ bàn ghế được kê ngay ngắn

c Giầy dép mũ nón được để đúng chỗ

-Cho các em đọc yêu cầu

-Giải thích yêu cầu : các em hãy điền dấu phẩy vào

-Cho các em nhắc lại tựa bài

-Cho 2 em nói lại các từ tình cảm gia đình

-Nhận xét

-Đọc theo yêu cầu

-Đọc câu hỏi-Chú ý-Trả lời câu hỏi

-Nói với nhau-Nói trước lớp

-Đọc câu hỏi-Chú ý-Thảo luận nhóm-Các nhóm trình bày

-Đọc lại tựa bài-Nhắc lại các từ chỉ tình cảm gia đình

-Chú ý-Chú ý

Thứ tư ngày 12 tháng 11 năm 2014

Ngày đăng: 28/05/2015, 20:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng lớp - Giáo án lớp 2 chuẩn KTKN năm học 2014 - 2015 tuần 12
Bảng l ớp (Trang 5)
Bảng lớp - Giáo án lớp 2 chuẩn KTKN năm học 2014 - 2015 tuần 12
Bảng l ớp (Trang 18)
Bảng lớp - Giáo án lớp 2 chuẩn KTKN năm học 2014 - 2015 tuần 12
Bảng l ớp (Trang 22)
Bảng lớp . - Giáo án lớp 2 chuẩn KTKN năm học 2014 - 2015 tuần 12
Bảng l ớp (Trang 27)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w