1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hê thống câu hỏi ôn TN (cho từng bài)

30 230 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 204 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cứ 3 nucleotit trên mạch gốc của gen qui định việc tổng hợp một axit amin trong phân tử protein đợc tổng hợp từ gen b.. Cứ 3 nucleotit kế tiếp nhau trên mạch gốc của gen qui định việc

Trang 1

Hắc

Chơng 1 Cơ sở di truyền và biến dị

Bài 1 Gen, mã di truyền và quá trình nhân đôi ADN

1 Pha nào sau đây trong kỳ trung gian của phân bào xảy

ra quá trình nhân đôi ADN?

a Hai ADN con mới đợc hình thành hoàn toàn giống

nhau và giống ADN mẹ

b Hai ADN con mới đợc hình thành chỉ có một ADN

con giống mẹ còn ADN kia có cấu trúc thay đổi

c Hai ADN con, mỗi ADN gồm một mạch cũ và một

mạch mới tổng hợp

d Sự nhân đôi trên hai mạch của ADN mẹ theo hai hớng

ngợc chiều nhau

4 Trong quá trình nhân đôi của ADN các nucleotit tự do

trong môi trờng nội bào sẽ liên kết với các nucleotit trên

các mạch khuôn của ADN mẹ theo cách:

a Nucleotit loại nào sẽ kết hợp với nucleotit loại đó

b Dựa trên nguyên tắc bổ sung

c Dựa trên nguyên tắc bán bảo tồn

d Mỗi nucleotit trên mạch khuôn liên kết với một

nucleotit của môi trờng nội bào.

5 Sự nhân đôi ADN dựa trên nguyên tắc bổ sung có tác

dụng:

a Đảm bảo thông tin di truyền ổn định từ đời này sang

đời khác.

b Góp phần tạo nên hiện tợng biến dị cung cấp nguyên

liệu cho tiến hoá và chọn giống vật nuôi và cây trồng.

c Sao lại chính xác trình tự sắp xếp các nucleotit trên

ADN mẹ, đảm bảo thông tin di truyền ổn định qua các

thế hệ tế bào và cơ thể.

d Chọn a và b.

6 Quá trình nhân đôi ADN cần đợc enzim (1) xúc tác và

(2) tự do từ môi trờng nội bào (1) và (2) lần lợt là:

a ADN Polimeraza và nucleotit

b ADN Polimeraza và ribonucleotit

c ARN Polimeraza và nucleotit

d ARN Polimeraza và ribonucleotit

7 Các mạch mới đợc tổng hợp trong quá trình nhân đôi ADN có chiều:

9 Phát biểu nào sau đây là sai ?

a Trong tổng hợp ADN, mạch mới tổng hợp từ mạch khuôn 3’  5’ diễn ra liên tục.

b Trong tổng hợp ADN, mạch mới tổng hợp từ mạch khuôn 5’  3’ diễn ra không liên tục.

c Trong tổng hợp ADN, 2 mạch mới đều có chiều tổng hợp 5’  3’.

d Trong tổng hợp ADN, Chiều tổng hợp mạch các mạch mới ngợc chiều với mạch khuôn trên ADN mẹ.

10 Quá trình tự sao ở sinh vật nhân sơ khác sinh vật nhân thực ở những dữ kiện nào sao đây:

1-Chiều tái bản; 2-Hệ enzim; 3-Nguyên liệu tái bản; 4-Số đơn vị tái bản.

12 Một phân tử ADN dài 5100Å Khi phân tử ADN này

tự nhân đôi 2 lần môi trờng nội bào cung cấp số nucleotit

Trang 2

Hắc

a 3900 b 7800 c 1500 d 3000

15 Thế nào là mã bộ ba?

a Cứ 3 nucleotit trên mạch gốc của gen qui định việc

tổng hợp một axit amin trong phân tử protein đợc tổng

hợp từ gen

b Cứ 3 ribonucleotit qui định một axit amin

c Cứ 3 nucleotit kế tiếp nhau trên mạch gốc của gen qui

định việc tổng hợp một axit amin trong chuỗi polipeptit

d Quá trình tổng hợp protein phải cần có bộ ba mở đầu

19 Các bộ ba nào sao đây làm nhiệm vụ kết thúc quá trình

tổng hợp protein?

a UAA, UAG, UGA b UAA, AUG, GUA

c UAA, UGA, GUA d UAA, UAG, AUG

21 Mã di truyền không có đặc điểm nào sau đây?

a Tính liên tục b Tính đặc hiệu

c Tính đặc trng cho loàid Tính thoái hoá

22 Mã di truyền có tính liên tục có nghĩa là:

a Sự tổng hợp protein trên mARN diễn ra liên tục

b tARN vận chuyển axit amin đến riboxom thành dòng liên tục

c Mã di truyền đọc liên tục không gối lên nhau

d Cứ 3 nucleotit kết tiếp nhau qui định một axit amin.

23 Mã di truyền có tính đặc hiệu có nghĩa là:

a Một axit amin chỉ do một mã nhất định tổng hợp

b Mỗi mã bộ ba chỉ mã hoá một axit amin duy nhất.

c Mỗi tARN chỉ vận chuyển một axit amin nhất định

d Mỗi loại mARN chỉ tổng hợp một loại protein nhất

định

24 Tính thoái hoá của mã di truyền có nghĩa là:

a Sau khi tổng hợp xong protein, mARN bị thoái hoá

b Sau khi mang axit amin đến riboxom, phân tử tARN

bị thoái hoá

c Nhiều bộ ba mã hoá cho nhiều loại axit amin

d Mỗi axit amin có thể do nhiều bộ ba khác nhau quy

định

25 Mã di truyền có tính phổ biến có nghĩa là:

a Mọi sinh vật đều có chung một mã di truyền.

b Một bộ ba chỉ mã hoá một axit amin

c Một bộ ba mã hoá cho nhiều axit amin

d Nhiều bộ ba cũng mã hoá cho một axit amin

26 Mã di truyền trên mARN đợc đọc theo

a hai chiều tuỳ theo vị trí xúc tác của enzim

b một chiều từ 5’ đến 3’

c một chiều từ 3’ đến 5’

d chiều ứng với vị trí tiếp xúc của riboxom với mARN

Trang 3

Hắc

FM

1 Quá trình phiên mã xảy ra vào thời điểm:

a Kì trung gian, lúc NST tháo xoắn cực đại

b Kì trớc, khi NST bắt đầu đóng xoắn

c Kì trớc, khi tổng hợp protein

d Kì cuối, khi NST tháo xoắn

2 Điền các số 3’ hoặc 5’ vào vị trí các số (1); (2); (3); (4) để mô tả chiều phiên mã.

Chiều phiên mã

Mạch gốc của gen (1) ATT-AGX-GXA (2) … …

mARN (3) UAA-UXG-XGU (4) … … (1); (2); (3); (4) lần lợt là:

a 3’;5’;5’;3’ b 3’;3’;5’;5’ c 5’;5’;3’;3’ d 5’;3’;3’;5’

3 Sự tổng hợp ARN đợc thực hiện:

a Theo nguyên tắc bổ sung trên hai mạch của gen

b Theo nguyên tắc bổ sung chỉ trên một mạch của gen

c Theo nguyên tắc bổ sung trên một đoạn của gen

d theo nguyên tắc bán bảo tồn

4 Câu nào có nội dung sai trong các câu sau đây?

a ARN tổng hợp trên cơ sở sao chép nguyên vẹn một mạch của phân tử ADN.

b ARN trong tế bào gồm có 3 loại là mARN, tARN, rARN.

c Trong phân tử ARN không chứa nucleotit loại timin

d Đơn phân cấu tạo của ARN là ribonucleotit.

5 Sự giống nhau trong quá trình nhân đôi và phiên mã là?

a Đều có sự xúc tác của enzim ADN polimeraza.

b Thực hiện trên toàn bộ ADN

c Việc tổng hợp dựa trên nguyên tắc bổ sung

d Trong một chu kì tế bào có thể thực hiện nhiều lần.

6 Quá trình tổng hợp ARN có vai trò:

a Chuẩn bị cơ sở vật chất cho sự phân bào

b Tổng hợp chất nhiễm sắc từ đó cấu trúc thành nhiễm sắc thể.

c Tổng hợp các loại ARN, mỗi loại có vai trò nhất định trong quá trình tổng hợp protein.

d Truyền đạt thông tin di truyền qua các thế hệ.

7 Hoạt động phiên mã phục vụ cho việc:

a Duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào

b Duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ cơ thể

c Truyền thông tin di truyền từ trong nhân ra tế bào chất

d Tổng hợp các loại ARN.

8 Một gen cấu trúc có trình tự các nucleotit nh sau:

3’ TAX – GAT – XTA 5’

5’ ATG – XTA – GAT 3’

Trình tự các ribonucleotit trong mARN do gen trên tổng hợp sẽ là:

Trang 4

Hắc

a 3’ AUG – XUA – GUA 5’ b 3’ UAX – GAU – XAU 5’

c 5’ AUG – XUA – GAU 3’ d 5’ UAX – GAU – XAU 3’

9 Một gen ở sinh vật nhân sơ có số nucleotit là 3000, khi gen này thực hiện 3 lần phiên mã đã đòi hỏi môi tr ờng cung cấp số ribônucleotit là:

10 Một gen ở sinh vật nhân sơ phiên mã 2 lần, môi trờng nội bào cung cấp số ribonucleotit từng loại: A = 400, U =

360, X = 480, G = 240 Số lợng từng loại nucleotit của gen là:

a A = T = 760; G = X = 720 b A = 360, T = 400, G = 480, X = 240

c A = T = 380; G = X = 360 d T = 200, A = 180, G = 240, X = 120

11 Để vận chuyển axit amin, tARN gắn với axit amin ở vị trí nào trên tARN?

a Đầu 3’OH b Đầu 5’ photphat

c Thuỳ đối mã d Gắn vào một trong 3 thuỳ

12 Quá trình tổng hợp protein ở sinh vật nhân chuẩn trải qua các giai đoạn nào sau đây?

a Hoạt hoá axit amin và dịch mã b Phiên mã và hoạt hoá axit amin

c Phiên mã và dịch mã d Nhân đôi ADN, phiên mã và dịch mã

* Cho biết trình tự bắt đầu các nucleotit trong gen nh sau:

3’ TAX – AXA – GGT 5’ … 5’ ATG – TGT – XXA 3’ … Các bộ ba mã sao trên mARN tơng ứng với các axit amin sau:

UGU: Xistein AUG: Methionine XXA: Prolin

Hãy trả lời các câu hỏi 13 đến 15.

13 Phân tử mARN tổng hợp từ gen trên có trình tự sắp xếp các ribonucleotit là:

a 3’ UAX – AXA – GGU 5’ … b 5’ AUG – UGU – XXA 3’ …

c 3’ AUG – UGU – XXA 5’ … c 5’ AUG – TGT – XXA 3’ …

14 Trình tự các axit amin trong chuỗi polipeptit tổng hợp từ gen trên bắt đầu nh sau:

a Prolin – Methionine – Xistein … b Methionine – Prolin – Xistein…

c Methionine – Xistein – Prolin … d Xistein – Methionine – Prolin…

15 Nếu trình tự các axit amin trong chuổi polipeptit là Methionin – Prolin – Xistein thì trình tự sắp xếp các … nucleotit trên mạch gốc của gen tổng hợp nên chuỗi polipeptit trên là:

16 Nội dung nào sau đây không đúng?

a Trong quá trình tổng hợp mARN chỉ có một trong hai mạch đơn của gen đợc dùng làm mạch khuôn.

b Bộ ba kết thúc không quy định axit amin nào và sau khi chuỗi polipeptit đợc tổng hợp, axit amin mở đầu sẽ bị tách khỏi chuỗi polipeptit.

c Số axit amin môi trờng cung cấp cho tổng hợp một chuỗi polipeptit bằng số bộ ba trên mARN trừ đi một.

d Mỗi phân tử protein chỉ có một chuỗi polipeptit.

17 Nguyên tắc bổ sung đợc thể hiện trong các sự kiện nào sau đây?

1 Cấu trúc ADN 2 Cấu trúc mARN 3 Cấu trúc protein

Trang 5

Hắc

7 Cấu trúc tARN

a 1,3,4, 5 và 6 b 1,4,5,6 và 7 c 1,2,3,4 và 7 d 1,2,4,5 và 6

18 ARN vận chuyển mang axit amin mở đầu tiến vào riboxom có bộ ba đối mã là:

19 Quá trình dịch mã kết thúc khi:

a Riboxom rời khỏi mARN và tách rời hai tiểu phần

b Riboxom di chuyển đến bộ ba AUG

c Riboxom tiếp xúc với một trong các bộ ba: UAA, UAG, UGA

d Riboxom tiếp xúc với một trong các bộ ba: UAA, UAG, UGU

20 Phát biểu nào sau đây là sai?

a Sinh vật nhân sơ gen không phân mãnh còn ở sinh vật nhân thực gen phân mãnh.

b Sinh vật nhân sơ phiên mã và dịch mã có thể diễn ra đồng thời còn ở sinh vật nhân thực phiên mã diễn ra trong nhân còn dịch mã diễn ra ở tế bào chất.

c axit amin mở đầu cho các chuỗi polipeptit mới đợc tổng hợp là methionin.

d Sinh vật nhân thực sau khi phiên mã mARN sơ khai phải trải qua quá trình cắt bỏ các intron và nối các exon lại với nhau.

21 Điều nào sâu đây là không đúng?

a Riboxom trợt trên mARN để tổng hợp chuỗi polipeptit theo chiều giống chiều tổng hợp mạch mới poliribonucleotit và mạch mới polinucleotit.

b Quá trình dịch mã của sinh vật nhân sơ có thể diễn ra song song với quá trình phiên mã.

c Quá trình dịch mã của sinh vật nhân chuẩn diễn ra ở tế bào chất.

d Mỗi tARN có thể vận chuyển bất kì axit amin nào trong quá trình dịch mã.

Bài 3 Điều hoà hoạt động của gen

1 Cấu trúc của Operon – Lac gồm:

a Vùng khởi động, vùng vận hành, các gen cấu trúc Z,Y,A.

b Gen điều hoà, vùng điều hoà, các gen cấu trúc.

c Gen điều hoà, vùng vận hành, các gen cấu trúc.

d Gen điều hoà, vùng khởi động, các gen cấu trúc.

2 Thực chất điều hoà Operon – Lác là:

a Điều hoà quá trình phiên mã

b Điều hoà quá trình dịch mã

c Điều hoà sau phiên mã

d Điều hoà sau dịch mã

3 Khi môi trờng có lactose

a Protein ức chế gắn với vùng vận hành làm cho enzim ARN polimerase không chạy qua các gen cấu trúc đợc nên quá trình phiên mã không xảy ra.

b Gen điều hoà tổng hợp protein

c Lactose có vai trò là chất cảm ứng liên kết với protein ức chế làm bất hoạt protein ức chế, hoạt động phiên mã và dịch mã của các gen cấu trúc diễn ra đợc.

Trang 6

Hắc

d Protein ức chế bất hoạt

4 Khi môi trờng không có lactose

a protein ức chế không gắn vào vùng vận hành nên enzim ARN polimerase hoạt động đợc bình thờng tổng hợp

enzim phân giải lactose.

b Protein ức chế gắn với vùng vận hành làm cho enzim ARN polimerase không chạy qua các gen cấu trúc để thực hiện phiên mã đợc.

c Gen điều hoà không tổng hợp protein

d Protein hoạt động ức chế

5 Trong điều hoà hoạt động của hệ thống operon, gen điều hoà có chức năng

a là nơi gắn của ARN polimeraza

b là nơi gắn của protein ức chế

c mang thông tin tổng hợp enzim phân giải lactose

d mang thông tin di truyền để tổng hợp protein ức chế.

6 Vùng vận hành là vị trí gắn của

a Protein ức chế

b Enzim ARN polimeraza

c Enzim ADN polimeraza

d Cả Enzim ARN polimeraza và protein ức chế

a Men đen và Johansen b Moorgan và Johansen.

9 Các gen cấu trúc trong hệ thống Operon – Lac có chức năng.

a Mỗi gen mang thông tin tổng hợp một loại protein khác nhau.

b Các gen đều tổng hợp protein ức chế.

c Các gen điều hoà chức năng của nhau

d Ba gen cấu trúc Z, Y, A mang thông tin cùng tổng hợp một loại protein.

10 Phát biểu nào sau đây là sai?

a Gen điều hoà thực hiện phiên mã và dịch mã để tổng hợp protein ức chế.

b Protein ức chế gắn vào vùng vận hành nếu môi trờng không có chất cảm ứng.

c Vùng khởi động là vị trí gắn của ARN polimeraza để khởi động cho phiên mã.

d Hoạt động của protein ức chế không liên quan tới Enzim ARN polimeraza

Bài 4 Đột biến gen

1 Đột biến là gì?

Trang 7

Hắc

b Là sự biến đổi đột ngột về cấu trúc di truyền của NST.

c Là sự biến đổi đột ngột về cấu trúc ADN.

d Là sự biến đổi vật chất di truyền xảy ra ở cấp độ tế bào hoặc cấp độ phân tử.

2 Thể đột biến

a Là trạng thái của cá thể mang đột biến.

b Là những biểu hiện ra kiểu hình của tế bào bị đột biến.

c Là những cá thể mang đột biến đã biểu hiện trên kiểu hình.

d Chỉ các cá thể mang đột biến để giúp phân biệt với các cá thể không mang đột biến.

3 Trong một quần thể thực vật có alen A bị đột biến thành alen a Thể đột biến là

a cá thể mang kiểu gen aa b cá thể mang kiểu gen Aa

c cá thể mang kiểu gen AA d cả 3 dạng trên

4 Đặc điểm của các đột biến là:

a Xuất hiện đồng loạt, có định hớng, di truyền

b Xuất hiện cá thể, có định hớng, không di truyền

c Xuất hiện riêng lẻ, gián đoạn, vô hớng và có thể di truyền cho thế hệ sau.

d Xuất hiện ở từng cá thể, có định hớng và có thể di truyền cho thế hệ sau.

5 Định nghĩa nào sau đây là đúng?

a Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số đoạn ADN xảy ra tại một

điểm nào đó trên phân tử ADN.

b Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của ADN liên quan đến một hoặc một số NST.

c Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotit xảy ra ở một điểm nào đó trên phân tử ADN.

d Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của NST xảy ra do mất đoạn, đảo đoạn, thêm đoạn hoặc chuyển

d Sự chuyển đoạn của NST

7 Trong các dạng đột biến gen sau, dạng nào thờng tỏ ra nghiêm trọng nhất?

a Mất hoặc thêm một cặp nucleotit b Đột biến thêm cặp nucleotit

c Đột biến mất một cặp nucleotit d Đột biến thay thế một cặp nucleotit

8 Dạng đột biến gen thờng gây biến đổi ít nhất trong cấu trúc của chuỗi polipeptit là:

a Đột biến thêm 1 cặp nucleotit ngay sau bộ ba mở đầu.

b Đột biến thêm cặp nucleotit ở bộ ba cuối cùng

c Đột biến mất một cặp nucleotit

d Đột biến thay thế một cặp nucleotit

9 Nếu thay thế một cặp nucleotit này bằng một cặp nucleotit khác thì sản phẩm protein sẽ:

a Thay đổi toàn bộ axit amin b Thay đổi một nhóm axit amin

c Có thể thay đổi một axit amin d Thay đổi ba axit amin

10 Nếu đột biến mất một cặp nucleotit thì số liên kết hidro của gen thay đổi theo hớng:

Trang 8

Hắc

a Giảm xuống hai liên kết b Giảm xuống một liên kết

c Giảm xuống ba liên kết d Giảm hai hoặc ba liên kết

11 Quan sát hai đoạn mạch gốc trớc và sau đột biến:

Trớc đột biến: …… ATGXTTAGXAAATX ……

Sau đột biến : …… ATGXTAGXAAATX ……

Đột biến trên thuộc loại:

a Thêm một cặp nucleotit b Mất một cặp nucleotit

c Thay thế một cặp nucleotit d Đảo vị trí nucleotit

12 Một gen ở E coli bị đột biến thêm một cặp nucleotit ở sau bộ ba mở đầu, protein đợc tổng hợp sẽ:

a Thay đổi toàn bộ axitamin b Thay đổi một nhóm axit amin

c Thay đổi một axit amin d Không xác định

13 Đột biến gen gây nên hậu quả:

a Làm biến đổi cấu trúc của phân tử protein từ đó làm sinh vật phát sinh biến dị.

b Làm biến đổi trong gen cấu trúc dẫn tới biến đổi trong cấu trúc của mARN và có thể làm biến đổi cấu trúc của protein tơng ứng hoặc không tổng hợp protein.

c Làm biến đổi trong gen cấu trúc dẫn tới biến đổi trong cấu trúc của mARN và làm biến đổi cấu trúc của protein tơng ứng.

d Làm biến đổi cấu trúc của phân tử protein hoặc không tổng hợp protein

14 Câu có nội dung sai trong các câu sau đây là:

a Đột biến gen chỉ xảy ra ở một cặp nucleotit đợc gọi là đột biến điểm

b Đột biến gen là biến đổi xảy ra trên phân tử ADN.

c Đột biến gen khi đã phát sinh sẽ biểu hiện trên kiểu hình của cơ thể.

d Tất cả đột biến đều di truyền cho thế hệ sau.

15 Sau đột biến, gen có chiều dài và số lợng từng loại nuclêôtit không đổi nhng cấu trúc prôtêin lại thay đổi thì dạng đột biến của gen sẽ là

a mất một cặp nuclêôtit b thay thế một cặp nuclêôtit

c thêm một cặp nuclêôtit d cả a,b và c

16 Dạng đột biến gen xảy ra ở 1 cặp nuclêôtit có hậu quả nghiêm trọng nhất là

a thêm một cặp nuclêôtit vào đầu gen b đảo vị trí một cặp nuclêôtit

c thay thế một cặp nuclêôtit d mất 1 cặp nuclêôtit ở cuối gen

Bài 5 Nhiễm sắc thể và đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể

1 Đơn vị cấu tạo cơ bản của NST là:

a Nucleotit b Ribonucleotit c Axit amin d Nucleoxom

2 Hãy sắp xếp các mức cấu trúc siêu hiển vi của NST ở sinh vật nhân chuẩn từ nhỏ đến lớn:

a Nucleoxom  Sợi nhiễm sắc  Sợi cơ bản  Crômatit

b Sợi cơ bản  Nucleoxom  Sợi nhiễm sắc  Crômatit

c Nucleoxom  Sợi cơ bản  Sợi nhiễm sắc  Crômatit

d Crômatit  Sợi cơ bản  Sợi nhiễm sắc  Nucleoxom.

3 Nucleoxom có cấu trúc gồm:

Trang 9

Hắc

a 9 phân tử protein histon đợc quấn quanh bởi đoạn ADN chứa 140 cặp nucleotit.

b Phân tử protein histon đợc quấn quanh bởi đoạn ADN chứa 146 cặp nucleotit.

c Lõi là một đoạn ADN có 146 cặp nucleotit và vỏ bọc là 8 phân tử protein histon.

d Lõi là 8 phân tử protein histon đợc đoạn ADN có 146 cặp nucleotit quấn quanh 7/4 vòng.

4 Thành phần hoá học chính của NST gồm:

a ADN và protein histon b ADN và protein phi histon

c ADN, protein histon và photpho lipit d ADN và protein.

5 Bộ NST đặc trng cho loài bởi:

a Số lợng NST b Hình dạng NST c Cấu trúc NST d Cả a,b và c

6 Đột biến NST là:

a Sự phân li không bình thờng của NST xảy ra trong phân bào.

b Những biến đổi về cấu trúc, số lợng NST.

c Sự biến đổi về số lợng NST trong tế bào sinh dỡng hay tế bào sinh dục.

d Sự thay đổi trình tự sắp xếp các nucleotit trong ADN và NST.

7 Đột biến cấu trúc NST bào gồm các dạng:

a Mất đoạn, thêm đoạn, đảo đoạn và chuyển đoạn NST b Mất đoạn, thêm đoạn, nhân đoạn và đảo đoạn NST.

c Mất đoạn, nhân đoạn, lặp đoạn và đảo đoạn NST d Mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn và chuyển đoạn NST.

8 Phát biểu sai về đột biến lặp đoạn là:

a Đột biến lặp đoạn tăng thêm vật chất di truyền, làm biến đổi hình thái NST.

b Hậu quả đột biến lặp đoạn làm thay đổi nhóm gen liên kết.

c Cơ chế phát sinh lặp đoạn do trao đổi chéo không cân giữa 2 cromatit của cùng một cặp NST tơng đồng.

d Lặp đoạn làm tăng cờng độ biểu hiện tính trạng.

9 Hoạt tính của enzim amilaza tăng, làm tăng hiệu suất chế tạo mạch nha, kẹo, bia, r ợu là ứng dụng của loại đột biến:

a Chuyển đoạn trên 1 NST b Đảo đoạn mang tâm động

c Lặp đoạn NST d Chuyển đoạn tơng hỗ.

10 Thể mắt dẹt xuất hiện ở ruồi giấm do hậu quả của loại đột biến nào sau đây?

a Đột biến gen b Lặp đoạn NST c Mất đoạn NST d Thể lệch bội

11 ở ngời, mất đoạn NST số 21 và 22 sẽ bị mắc bệnh:

a Đao (Down) b Hồng cầu lỡi liềm c Ung th máu d Mù màu

12 Một NST có các đoạn lần lợt là ABCDEG HIK, sau đột biến NST có cấu trúc là ABCDH GEDIK, đây là dạng

đột biến:

a Mất đoạn b Chuyển đoạn c đảo đoạn d lặp đoạn

13 Trong các dạng đột biến cấu trúc NST, dạng làm cho vật chất di truyền không thay đổi trong một NST là:

a Chuyển đoạn b Lặp đoạn c Mất đoạn d Đảo đoạn

14 Đột biến cấu trúc NST làm thay đổi vị trí gen liên quan tới 2NST không tơng đồng là:

a Mất đoạn b Chuyển đoạn tơng hỗ c Đảo đoạn d lặp đoạn

15 Trong các đột biến sau, đột biến nào ít ảnh hởng nhất tới sức sống của sinh vật.

a Chuyển đoạn b Lặp đoạn c Mất đoạn d Đảo đoạn

16 Trong chọn giống, con ngời đã ứng dụng dạng đột biến nào sau đây để loại bỏ những gen không mong muốn :

Trang 10

Hắc

a Mất đoạn nhỏ b Chuyển đoạn c Đảo đoạn d Lặp đoạn

Bài 6 Đột biến số lợng NST

1 Đột biến số lợng NST có thể xảy ra ở các dạng tế bào:

a Tế bào xôma b Tế bào sinh dục c Hợp tử d Cả a,b và c

2 Đột biến liên quan đến sự biến đổi số lợng của một hay vài cặp NST gọi là:

a Đột biến NSTb Lệch bội c Đa bội d Thể song nhị bội

3 Đột biến liên quan đến biến đổi số lợng của toàn bộ bộ NST gọi là:

a Đột biến số lợng toàn bộ NST b Thể đa nhiễm

c Thể khuyết nhiễm d Đột biến đa bội

4 Trờng hợp bộ NST bị thừa hoặc thiếu một hoặc vài NST đợc gọi là:

a Thể đa bội b Thể lệch bội c Thể một nhiễm d thể đa nhiễm

5 Cơ chế xuất hiện thể đa bội là:

a Rối loạn cơ chế phân li NST trong quá trình nguyên phân.

b Rối loạn cơ chế phân loi NST trong quá trình giảm phân.

c Tất cả các cặp NST nhân đôi nhng không phân li trong phân bào.

d Một số cặp NST nhân đôi nhng không phân li trong phân bào.

6 Trong tế bào sinh dỡng của ngời bị thể 3 nhiễm có số lợng NST là:

9 ở thực vật, cơ thể lệch bội Aaa giảm phân tạo ra tỉ lệ các loại giao tử là:

a 1A, 1a b 2Aa, 1aa, 1A, 2a c 1Aa, 1aa d 1Aa, 1aa, 1A, 1a

10.Tỉ lệ các loại giao tử tạo ra từ kiểu gen AAaa là:

a 1A, 1a b 1AA, 4Aa, 1aa c 4Aa, 1aa d 4Aa, 1aa, 1A, 1a

11 Có thể tạo ra thể tam bội bằng cách:

a Xử lí consixin khi phân bào nguyên phân

b Lai hữu tính giữa thể tứ bội với thể lỡng bội

c Gây rối loạn cơ chế phân li NST trong giảm phân, tạo điều kiện cho loại giao tử này thụ tinh với giao tử bình ờng.

th-d Xử lí consixin trong giảm phân

12 Có thể tạo ra thể tứ bội bằng cánh:

a Làm cho bộ NST của tế bào sinh dỡng nhân đôi nhng không phân li trong nguyên phân.

b Làm cho bộ NST của tế bào sinh dục nhân đôi nhng không phân li trong giảm phân, rồi tạo điều kiện cho các giao tử này thụ tinh với nhau.

c Cho các thể tứ bội sinh sản sinh dỡng hoặc sinh sản hữu tính bình thờng.

d Chọn cả a,b và c.

13 Cơ thể đa bội có thể đợc phát hiện bằng phơng pháp nào dới đây là chính xác nhất.

Trang 11

Hắc

a Quan sát kiểu hình b Đánh giá khả năng sinh trởng

c Đếm số lợng NST trong tế bào d Thời gian sinh trởng kéo dài

14 Đặc điểm nào sau đây không phải của thể đa bội?

a Sinh trởng nhanh, phát triển mạnh b Năng suất cao

c Đều có khả năng sinh sản hữu tính d ít gặp ở động vật

15 Số lợng NST của cặp NST tơng đồng trong tế bào sinh dỡng sau khi xảy ra đột biến thể tam bội là:

a Có một cặp NST tơng đồng tăng lên 1 chiếc b Mỗi cặp NST tơng đồng đều có 3 chiếc.

c Mỗi cặp NST tơng đồng đều tăng số NST lên gấp 3 lần d Có ba cặp NST tơng đồng đề tăng lên 1 NST.

16 Thể đa bội trên thực tế thờng gặp ở?

a Động, thực vật bậc thấp b Động vật c Thực vật d Cơ thể đa bào

17 Cơ thể tam bội da hấu, nho thờng không có hạt do:

a Xuất phát từ các dạng 2n trong sinh sản hữu tính.

b Các dạng tam bội chuyển sang dạng sinh sản vô tính

c Các tế bào sinh dục 3n bị rối loạn phân li trong giảm phân tạo giao tử bất thờng không có khả năng thụ tinh.

d Chúng có thể sinh sản sinh dỡng đợc.

18 Khả năng khắc phục tính bất thụ do lai xa của đột biến đa bội là do:

a Gia tăng khả năng sinh trởng của cá thể.

b Tế bào có kích thớc lớn hơn dạng lỡng bội.

c Giúp các NST trợt rễ hơn trên thoi vô sắc.

d Khôi phục lại các cặp NST tơng đồng, để chúng tiếp hợp và trao đổi chéo bình thờng.

19 Trong thực tế con ngời ứng dụng đột biến đa bội để:

a Tạo ra những giống có năng suất cao b Tạo ra các giống quả không hạt.

c Đa bội hoá con lai xa để khắc phục tính bất thụ của con lai d Cả a,b và c.

20 Sự tổ hợp của hai giao tử đột biến (n-1-1) và (n-1) trong thụ tinh sẽ sinh ra hợp tử có bộ NST là:

23 Bằng phơng pháp lai xa kết hợp với phơng pháp gây đa bội hoá có thể tạo ra dạng đa bội thể nào sau đây:

a Thể tam bội b Thể tứ bội c Thể đa bội d Thể song nhị bội

24 Một loài thực vật khi lai giữa cây tứ bội quả đỏ thuần chủng với cây tứ bội quả vàng thuần chủng thu đ ợc F1 hoàn toàn quả đỏ F1 tự thụ phấn thu đợc F2 có tỉ lệ kiểu hình quả vàng là:

Trang 12

Hắc

a 1AAAA: 8AAAa: 18AAaa: 8Aaaa: 1aaaa b 1AAAA: 4AAAa: 8AAaa: 4Aaaa: 1aaaa

c 1AAAA: 4AAAa: 18AAaa: 4Aaaa: 1aaaa d 1AAAA: 8AAAa: 18AAaa: 4Aaaa: 1aaaa

27 Một loài thực vật 2n = 14 Cơ thể thực vật bị đột biến từ loài trên có số lợng NST trong tế bào sinh dỡng là 16 Dạng đột biến trên là:

a Thể 4 đơn hoặc thể 3 kép b Thể 4 c Thể lệch bội d Thể Đa bội

28 Dùng cônsixin để xử lí các hợp tử lỡng bội thu đợc thể tứ bội hữu thụ Trong các phép lai sau phép lai nào cho tỉ lệ phân li kiểu hình là 1: 1 Biết gen trội hoàn toàn.

1 Aa x Aa 2 Aa x aa 3 Aaaa x aaaa 4 AAaa x AAaa 5 Aaaa x aa

a 1,2,3 b 2,3,5 c 2,3,4 d 2,4,5

29 Thể tứ bội khác thể song nhị bội ở điểm nào sau đây :

a Thể tứ bội bất thụ, thể song nhị bội hữu thụ

b Thể tứ bội hữu thụ, thể song nhị bội bất thụ

c Thể tứ bội có sức sống cao, năng suất cao còn thể song nhị bôi thì không

d Thể tứ bội có bộ NST gấp đôi bộ 2n , còn thể song nhị bội là 2 bộ NST 2n.

30 Phát biểu nào sau đây là đúng

a Cơ thể đa bội đều có khả năng sinh sản

b Cơ thể đa bội sinh trởng nhanh hơn, tế bào và cơ quan to hơn, lợng ADN gấp bội so với tế bào lỡng bội

c Thể tứ tam bội có thể đợc tạo ra bằng con đờng nguyên phân và con đờng kết hợp giảm phân và thụ tinh.

d Đột biến NST là nguồn nguyên liệu chủ yếu cho tiến hoá

Trang 13

Hắc

Chơng 2 Tính quy luật của hiện tợng di truyền Bài 8 Quy luật menđen: Quy luật phân li

1 Đối tợng nghiên cứu của Menđen giúp ông phát hiện ra các quy luật di truyền là:

a Ong mật b Ruồi giấm c Đậu Hà Lan d Hoa liên hình

2 Tính trạng trội là tính trạng biểu hiện ở cơ thể mang kiểu gen

a đồng hợp trội b dị hợp c đồng hợp trội hoặc dị hợp d đồng hợp lặn

3 Tính trạng lặn là tính trạng

a không đợc biểu hiện ở F2 b xuất hiện ở F2 với tỉ lệ ắ

c biểu hiện ở thể đồng hợp d biểu hiện ở kiểu gen đồng hợp lặn

4 Trội không hoàn toàn là trờng hợp:

a Thế hệ lai đồng loạt xuất hiện tính trạng trung gian

b Tính trạng trung gian đợc biểu hiện ở kiểu gen dị hợp

c Alen trội không át hoàn toàn alen lặn do vậy kiểu gen dị hợp biểu hiện tính trạng trung gian giữa trội và lặn

d F1 đồng tính trung gian còn F2 phân li theo tỉ lệ 1: 2: 1

5 Menđen đã giải thích định luật phân li bằng:

a Sự phân li ngẫu nhiên của các cặp NST đồng dạng trong giảm phân

b Giả thuyết giao tử thuần khiết

c Hiện tợng phân li của các cặp NST trong nguyên phân

d Hiện tợng tác động qua lại giữa các gen trong cặp alen

6 Phép lai nào sau đây đợc xem là phép lai phân tích?

a P: Bb x bb; P: BbHh x BbHh b P: BB x Bb; P: BbHh x Bbhh

c P: Bb x Bb; P: BbHh x bbhh d P: BB x bb; P: BbHh x bbhh

7 Mục đích của phép lai phân tích nhằm để:

a Phân tích đặc điểm di truyền của từng kiểu gen khác nhau

b Kiểm tra kiểu gen của cơ thể mang kiểu hình trội có thuần chủng hay không

c Xác định mức độ thuần chủng của cơ thể mang kiểu hình lặn

d Làm tăng độ thuần chủng ở các cơ thể con lai

8 Cho hai cây đều có quả đỏ giao phấn vơi nhau, ở con lai xuất hiện cây có quả vàng Biết tính trạng do một gen quy định, tính trạng trội hoàn toàn Kết luật về phép lai trên nào sao đây là

đúng?

a Quả đỏ là tính trạng trội hoàn toàn so với quả vàng

b 2 cây bố và mẹ đều có kiểu gen dị hợp

c Tỉ lệ kiểu gen ở con lai là 1:2:1

Trang 14

10 Cơ sở tế bào học của định luật phân li là:

a Sự phân li ngẫu nhiên của các cặp NST tơng đồng trong giảm phân và tổ hợp tự do trong thụ tinh

b Sự tiếp hợp và trao đổi chéo của cặp NST tơng đồng

c Sự phân li đồng đều của cặp NST tơng đồng trong igảm phân và tổ hợp trong thụ tinh

d Cơ chế tự nhân đôi ở kì trung gian và tổ hợp trong thụ tinh

11 Trong trờng hợp trội không hoàn toàn không cần dùng phơng pháp lai phân tích cũng phân biệt đợc thể đồng hợp trội và dị hợp vì:

a Đồng hợp tử trội và dị hợp tử có kiểu hình khác

b Đồng hợp tử trội và dị hợp tử có kiểu hình giống nhau

c Kiểu gen dị hợp có sức sống kém hợp đồng hợp tử trội

d Đồng hợp tử có kiểu hình khác dị hợp tử

12 Khi lai giữa bố mệ thuần chủng khác nhau về 1 cặp tính trạng tơng phản do 1 cặp gen chi phối, gen trội hoàn toàn thì:

a F1 đồng loạt có kiểu hình khác bố mẹ, F2 phân tính 3 trội : 1 lặn

b F1 đồng loạt có kiểu hình giống nhau, F2 phân tính 3 trội : 1 lặn

c F1 đồng loạt có kiểu hình giống nhau, F2 phân tính kiểu hình là 1:2:1

d F1 đồng loạt có kiểu hình khác nhau, F2 phân tính kiểu hình là 1:2:1

13 ở ngời mắt nâu là trội so với mắt xanh Một ngời đan ông mắt nâu kết hôn với một ngời mắt xanh

và họ có con tra mắt nâu, con gái mắt xanh Có thể kết luận rằng:

a Ngời đàn ông không phải là cha để

b Ngời đàn ông có kiểu gen dị hợp

c Màu mắt di truyền liên kết với NST Y

d Cả bố và mẹ đều có kiểu gen đồng hợp tử

14 Ngời nhóm máu A, B, AB, O do 3 gen alen IA, IB, IO quy định:

- Nhóm máu A đợc quy định bởi các kiểu gen IAA, IAIO

- Nhóm máu B đợc quy định bởi các kiểu gen IBB, IBO

- Nhóm máu AB đợc quy định bởi kiểu gen IAB

- Nhóm máu O đợc quy đinh bởi kiểu gen IOO

Mẹ có nhám máu A sinh con có nhóm máu O, bố phải có nhóm máu:

Trang 15

Hắc

Bài 9 Quy luật menđen: Quy luật phân li độc lập

1 Cơ thể có kiểu gen AABbDDEe có thể tạo tối đa bao nhiêu loại giao tử?

2 Trong quy luật phân li độc lập, gen trội hoàn toàn, nếu F1 dị hợp về 2 cặp gen thì tỉ lệ kiểu hình ở F2 là:

3 Cơ thể AaBBDd giảm phân bình thờng cho các loại giao tử với tỉ lệ

a ABD = Abd = aBD = aBd = 25% b ABD = Abd = aBD = aBd = 50%

c ABD = Abd = aBD = aBd = 15% d ABD = Abd = aBD = aBd = 35%

4 Trờng hợp mỗi gen quy định một tính trạng, tính trạng trội không hoàn toàn Cho cây dị hợp 2 cặp gen tự thụ phấn, đợc tỉ lệ kiểu hình là:

5 Cho cá thể dị hợp 2 cặp gen tự thụ phấn Biết gen trội hoàn toàn, các gen phân li độc lập, tác

động riêng rẽ thì kết quả thu đợc gồm:

a 9 kiểu hình, 4 kiểu gen b 9 kiểu gen, 4 kiểu hình

c 7 kiểu gen, 4 kiểu hình d 9 kiểu gen, 2 kiểu hình

6 Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBbDd x aaBBDd với các gen trội hoàn toàn sẽ có:

a 4 kiểu hình, 8 kiểu gen b 8 kiểu hình, 27 kiểu gen

c 4 kiểu hình, 12 kiểu gen d 6 kiểu hình, 4 kiểu gen

7 Xét phép lai AaBbDd x aaBbdd, tỉ lệ đời con có kiểu hình lặn cả 3 tính trạng là:

8 Cây có kiểu gen AaBbDdEE tự thụ phấn sẽ tạo ra đời con có kiểu hình trội về cả 4 tính trạng (các tính trạng đều trội hoàn toàn) là:

9 Cơ sở tế bào học của định luật phân li độc lập:

a Giao tử F1 giữ nguyên bản chất

b Có sự tiếp hợp và trao đổi chéo của NST

c Sự nhân đôi, phân li của NST trong cặp NST đồng dạng

d Sự phân li độc lập, tổ hợp tự do của các cặp NST

Ngày đăng: 28/05/2015, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w