1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 2 năm học 2014 - 2015 tuần 33

24 256 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 151,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lịch Báo Giảng Tuần 33Thứ Môn dạy Tên bài dạy Thứ hai Tập Đọc Bĩp nát quả cam Thứ ba Chính tả Bĩp nát quả cam Thứ tư Tập viết Chữ hoa V kiểu 2 Thứ sáu Tập làm văn Đáp lời an ủi – kể chu

Trang 1

Lịch Báo Giảng Tuần 33

Thứ Môn dạy Tên bài dạy

Thứ hai Tập Đọc Bĩp nát quả cam

Thứ ba

Chính tả Bĩp nát quả cam

Thứ tư Tập viết Chữ hoa V ( kiểu 2)

Thứ sáu Tập làm văn Đáp lời an ủi – kể chuyện được chứng kiến

Thủ cơngSinh hoạt

GVCN:

Trang 2

Thứ hai ngày … tháng 04 năm 2015

Tập đọc

I MỤC TIÊU:

- Đọc rành mạch tồn bài; biết đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện

- Hiểu ND: truyện ca ngợi người thiếu niên anh hùng Trần Quốc Toản tuổi nhỏ, chí lớn, giàu lịng yêu nước, căm thù giặc ( trả lời được các CH1,2,4,5)

* HS khá, giỏi trả lời được CH4

* Các kỹ năng cơ bản được giáo dục:

- Tự nhận thức

- Xác định giá trị bản thân

- Đảm nhận trách nhiệm

- Kiên định

* Các phương pháp/ kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng.

- Trình bày ý kiến cá nhân

- Đặc câu hỏi

- Thảo luận nhĩm.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-GV: bài dạy, tranh minh hoạ

-HS: xem bài trước

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1

Ổ n định:

2 Kiểm tra bài cũ:

-Gọi 3 HS lên KT HTL bài thơ “ Tiếng chổi tre” và

trả lời câu hỏi

+ Nhà thơ nghe thấy tiếng chổi tre vào những lúc nào?

+ Câu thơ nào ca ngợi chị lao công?

+ Nhà thơ muốn nói với em điều gì?

-Nhận xét

3 Bài mới

*Giới thiệu: Bĩp nát quả cam

*Luyện đọc:

a) GV đọc mẫu lần 1 (diễn cảm toàn bài)

b)Hướng dẫn luyện đọc và kết hợp giải nghĩa từ

*Đọc từng câu:

-Tổ chức cho HS luyện đọc các từ ngữ: giả vờ mượn,

ngang ngược, xâm chiếm, đủ điều, quát lớn, tạm nghỉ, cưỡi

cổ, nghiến răng…

Hát

3 HS lên KT HTL bài thơ và trả lời câu hỏi

HS nhắc lại-HS theo dõi đọc thầm

-HS nối tiếp nhau đọc từng câu (1 lượt)

Trang 3

*Đọc từng đoạn trước lớp.

-Nêu yêu cầu luyện đọc đoạn, sau đó hướng dẫn HS chia

đoạn (4 đoạn như SGK)

-Hướng dẫn HS đọc từng đoạn Chú ý hướng dẫn HS đọc

câu dài khó ngắt giọng Đợi từ sáng đến trưa/ cậu lièu

chết/ xô mấy người lính gác ngã chíu/ xăm xăm xuống

bếp//.-Quốc Toản tạ ơn vua/ chân bước lên bờ mà lòng ấm

ức…

-Gọi HS nêu từ ngữ cuối bài

*Đọc từng đoạn trong nhóm

*Thi đọc giữa các nhóm

Tiết 2

c)Tìm hiểu bài

-Gọi HS đọc lại bài và trả lời câu hỏi

+ Giặc Nguyên có âm mưu gì đối với nước ta? -Giả vờ

mượn đường đẻ xâm chiếm nước ta

+ Thái độ của Trần Quốc Toản như thế nào? -Quốc Toản

vô cùng câm giận

+Quốc Toản gặp vua để làm gì? Quốc Toản gặp vua để

nói hai tiếng xin đánh

+ Tìm từ ngữ thể hiện Quốc Toản rất nóng lòng gặp vua?

-Đợi từ sáng đến trưa, liều chết xô lính gác, xâm xâm

xuống bến

+ Quốc Toản làm điều gì trái với phép nước? Xô lính gác,

tự ý xông xuống thuyền

+ Vì sao khi xin vua “ xin đánh”Quốc Toản lại tự đặt gươm

lên gáy? -Vì cậu biết rằng phạm tội phải trị theo phép

nước

+ Vì sao vua lại không bắt tội mà còn ban cho quả cam

quý? -VÌ vua thấy Quốc Toản còn nhỏ mà biết lo cho

nước

+ Quốc Toản vô tình bóp nát quả cam vì điều gì? -Vì bị

vua xem như trẻ con – lòng căm thù giặc khi nghỉ đến giặc

khiến Quốc Toản nghiến răng, 2 bàn tay bóp chặt làm nát

quả cam

+ Em biết gì về Trần Quốc Toản?-Trần Quốc Toản là 1

thiếu niên yêu nước (Trần Quốc Toản là thiếu niên nhỏ

tuổi/…)

-7 -> 10 em đọc cá nhân lớp đọc đồng thanh

-Chia bài thành 4 đoạn-Đọc từng đoạn theo hướng dẫn củaCác nhóm thi đọc

Trang 4

4 C

ủ ng cố – dặn dò:

-Gọi 3 HS đọc truyện theo hình thức phân vai

-Về học bài chuẩn bị bài sau “lá cờ”

-Nhận xét tiết học

Toán ÔN TẬP CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1000

- Viết trước bảng nội dung bài tập 2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1

Ổ n định:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Baì mới

* GV giới thiệu và ghi tựa bài bảng lớp

* Hướng dẫn ôn tập

Bài 1:

- Nêu yêu cầu bài tập, sau đó cho HS tự làm bài

- Nhận xét bài làm của HS

Bài 2:

- Viết số 842 lên bảng và hỏi: số 842 gồm mấy trăm,

mấy chục, mấy đơn vị Số 842 gồm 8 trăm, 4 chục, 2 đơn

vị

- Nhận xét rút ra kết luận

842 = 800 + 40 +2

- Yêu cầu HS tự làm tiếp các phần còn lại của bài, sau

đó chữa bài và cho điểm HS

Bài 3: Giảm tải

-Bài 4: Viết bảng dãy số 462, 464, 466… và hỏi: 462 và

464 hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị? 462 và 464 hơn

kém nhau 2 đơn vị 464 và 466 hơn kém nhau 2 đơn vị

Vậy hai số đứng liền nhau trong dãy số này hơn kém

Hát

- Bài 1/168

- Làm bài vào vở bài tập 2 Hs lên bảng làm bài, 1 em đọc số,

1 em viết số

HS trả lời

- 2 HS lên bảng viết số, cả lớp làm bài ra giấy nháp

- 3 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở bài tập

- HS trả lời

Trang 5

nhau mấy đơn vị? 2 đơn vị

- Đây là dãy số đếm thêm 2, muốn tìm số đứng sau, ta

lấy số đứng trước cộng thêm 2

- Yêu cầu HS tự làm các phần còn lại của bài

4 Củng cố:

- Tổng kết

- nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau " ôn tập về phép cộng và phép

trừ"

- HS lên bảng điền số

HS tự làm các phần còn lại

Thứ ba ngày … tháng 4 năm 2015

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV chép bài bảng lớp

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

GV cho HS viết một số từ các em viết cịn sai nhiều

3 Bài mới

* Giới thiệu bài:

* Hướng dẫn viết chính tả

a) Ghi nhớ nội dung

- GV đọc đoạn cần viết 1 lần

- Gọi HS đọc lại

+ Đoạn văn nói về ai? - Nói về Trần Quốc Toản

+ Đoạn văn kể về chuyện gì? - Trần Quốc Toản thấy giặc

NGuyên lăm le xâm lược nước ta nên xin vua cho đánh Vua

thấy Quốc Toản còn nhỏ và có lòng yêu nước nên tha tội và

ban cho quả cam Quốc Toản ấm ức bóp nát quả cam

+ Quốc toản là người như thế nào? - Quốc Toản là người

nhỏ tuổi mà có chí lớn, có lòng yêu nước

b) Hướng dẫn cách trình bày

+ Đoạn văn có mấy câu? - Có 3 câu

Hát

HS viết vào bản con

- HS theo dõi bài

- 2 em đọc lại bài chính tả trong SGK

HS trả lời

HS trả lời

HS trả lời

HS trả lời

Trang 6

+ Tìm những chữ được viết hoa trong bài? vì sao lại viết

hoa? - Thấy, Quốc Toản, vua - Vì là danh từ riêng và từ

đứng đầu câu

c) Hướng dẫn HS viết từ khó âm mưu, Quốc Toản, nghiến

răng, xiết chặt, quả cam…

- GV yêu cầu HS đọc từ khó

- Yêu cầu HS viết từ khó

* Đoạn viết:

Thấy giặc âm mưu chiếm nước ta…làm nát quả cam quý

d) Viết chính tả

e Soát lỗi và chấm bài

* Hướng dẫn bài tập

- Gọi HS đọc yêu cầu

- GV gắn nội dung bài tập lên bảng

- Chia lớp 2 nhóm và yêu cầu 2 nhóm thi điền âm, vần vào

chỗ trống nhóm nào xong trước đúng thắng cuộc

- Gọi HS đọc lại bài làm

a) S/x

- Đông sao thì nắng, vắng sao thì mưa

Con công hay múa

Nó múa làm sao?

Nó rụt cổ vào

Nó xòe cánh ra

- Con cò… ăn đêm

Đậu phải….xuống ao

Ông ơi … tôi nao

Tôi có… xáo măng

Có xáo thì xáo nước trong

Chớ xáo ….cò con

b) iê/I

- Chím, tiếng, dịu, tiên, tiến, khiến

GV nhận xét chốt lời giải đúng

4 Củng cố:

- Hôm nay các em học chính tả bài gì?

- Gọi 2 em lên bảng viết lại 1 số từ khó

- Nhận xét

5 dặn dò:

HS trả lời

- 2 HS lên bảng viết -

HS dưới viết nháp

HS đọc yêu cầu ( SGK)

- Đọc thầm lại bài

- Làm theo hình thức nối tiếp

- 4 em nối tiếp đọc lại bài làm của nhóm

HS trả lời

HS viết bảng con

Trang 7

- Về tập viết lại những chữ sai.

- Chuẩn bị bài au " Lượm"

- GV: tranh minh họa (SGK)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

* Giới thiệu bài:

* Hướng dẫn kể chuyện:

a) Sắp xếp lại các tranh theo đúng thứ tự

- Gọi 1 em đọc yêu cầu bài tập (SGK)

- Dán 4 tranh lên bảng như SGK

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm để sắp xếp lại các tranh

trên theo đúng nội dung truyện

- Gọi1 em lên sắp xếp lại tranh

- Gọi 1 em nhận xét

b) Kể lại từng đoạn câu chuyện

* Bước 1: Kể trong nhóm

- GV chia nhóm, yêu cầu HS kể lại từng đoạn theo

tranh

* Bước 2: Kể trước lớp

- Yêu cầu các nhóm cử đại diện lên trình bày trước lớp

- Gọi HS nhận xét bạn kể theo các tiêu chí đã nêu

* GV có thể gợi ý theo câu hỏi

+ Thái độ của Quốc Toản ra sao? - Rất giận dữ

+ Vì sao Quốc Toản có thái độ như vậy? - Vì chàng

căm giận bọn giặc NGuyên giả vờ mượn đường để cướp

- Quan sát tranh minh họa

- HS thảo luận nhóm, mỗi nhóm 4 HS

1 em lên bảng gắn lại các tranh

- Nhận xét theo lời giải đúng

2 -1, 4-3

- HS kể chuyện trong nhóm

4 HS khi 1 HS kể thì các HS khác phải theo dõi, nhận xét, bổ sung

- Mỗi HS kể một đoạn do

GV yêu cầu HS nối tiếp thành câu chuyện

- Nhận xét

HS trả lời

Trang 8

Quốc Toản đợi từ sáng đến trưa mà vẫn không được

gặp vua

+ Quốc Toản gặp vua để làm gì? - Quốc TOản gặp vua

để nói hai tiếng " xin đánh"

+ Khi bị lính vây kín quốc Toản đã làm gì, nói gì? -

Quốc Toản mặt đỏ bừng bừng, tuốt gươm quát lớn ta

xuống xin bệ kiến vua, không kẻ nào được giữ ta lại

- Đoạn 3:

+ Tranh vẽ những ai? họ đang làm gì? - Vẽ Quốc Toản

vua và quan Quốc Toản quỳ xuống lạy vua Gươm kề

cổ, vua dang tay đỡ chàng dậy

+ Quốc Toản nói gì với vua? - Cho giặc mượn đường là

mất nước xin bệ hạ cho đánh

- Đoạn 4:

+ Vua nói gì, làm gì với Quốc Toản? -Vua nói: Quốc

Toản làm trái phép vua lẽ ra trị tội nhưng xét thấy em

còn trẻ mà biết lo việc nước ta có lời khen vua ban cho

cam quý

Vì sao mọi người trong tranh lại tròn xoa mắt ngạc

nhiên? - Vì trong tay Quốc Toản quả cam bị bóp nát

+ Lí do gì mà Quốc Toản bóp nát quả cam? - Chàng ấm

ức vì vua coi mình là trẻ con, không cho dự bàn việc

nước và nghĩ đến giặc… cưỡi cổ dân

c) Kể lại toàn bộ câu chuyện

- Yêu cầu HS kể lại truyện theo vai

- Gọi HS nhận xét bạn

- Gọi 2 em kể lại toàn chuyện

- Gọi HS nhận xét

4 Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về tập kể lại truyện

- chuẩn bị bài sau

Trang 9

- Biết phân tích các số cĩ ba chữ số thành các trăm, các chục, các đơn vị và

-Viết trước nội dung bài tập 2 (lên bảng)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

*Hướng dẫn luyện tập

+ Bài 1: Nêu yêu cầu bài tập, sau đó cho HS tự làm

-Nhận xét bài làm của HS

+ Bài 2:

GV viết số 842 lên bảng và hỏi số 842 gồm mấy

trăm, mấy chục, mấy đơn vị? -Số 842 gồm 8 trăm,

bốn chục, 2 đơn vị

-Hãy viết các số này thành tổng các trăm, các chục,

Yêu cầu HS tự làm bài, sau đó gọi HS đọc bài làm

của mình trước lớp

a)Các số từ lớn đến bé : 297, 285, 279, 257

b)Các số từ bé đến lớn: 257, 279, 285, 297

Nhận xét cho điểm

+ Bài 4: Giảm tải câu c

Viết lên bảng dãy số: 462, 464, 466…và hỏi

+ 462 và 464 hơn kém nhau mấy đơn vị -Hơn kém

nhau 2 đơn vị

+ Vậy 2 số đứng liền nhau trong dãy số này hơn kém

nhau bao nhiêu đơn vị 2 đơn vị

-Yêu cầu HS tự làm các phần còn lại

4 Củng cố:

Hát

-Bài 1/169

-2 em lên bảng làm bài – 1

em đọc số , 1 em viết số

Trang 10

GV nhận xét tổng kết tiết học.

5 Dặn dò:

-Về xem lại bài.

Thứ tư ngày … tháng 04 năm 2015

Tập viết CHỮ HOA V (KIỂU 2)

I MỤC TIÊU:

- Viết đúng chữ hoa V – kiểu 2(1 dịng cỡ vừa, 1 dịng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng: Việt( 1 dịng cỡ vừa, 1 dịng cỡ nhỏ), Việt Nam thân yêu (3 lần)

II CHUẨN BỊ:

-GV: kẻ hàng bảng lớp – chữ mẫu

-HS: dụng cụ môn học

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

*Giới thiệu bài: Chữ hoa V ( kiểu 2)

*HƯớng dẫn viết chữ hoa

a)Quan sát số nét, quy trình viết chữ V hoa

-GV treo chữ V hoa và hỏi

+ Chữ V hoa gồm mấy nét? Là những nét nào? -Gồm 1

nét liền là kết hợp của 3 nét: 1nét móc hai đầu, 1 nét

cong phải, 1 nét cong nhỏ

+ Chữ V cao mấy li? -5 li

GV vừa giảng vừa viết tô chữ trong khung chữ

-Từ diểm đặt bút trên DK5 viết nét móc 2 đầu điểm

dừng bút ở ĐK2 từ điểm dừng bút của nét 1, viết tiếp

nét cong phải, điểm dừng bút viết nét cong dưới nhỏ cắt

nét 2 uốn lượn tạo thành một vòng xoắn nhỏđiểm dừng

bút ở ĐK6

b)Viết bảng:

-Yêu cầu HS viết vào không trung, bảng con, bảng lớp

*Hướng dẫn Hs viết cụm từ ứng dụng

a)Giới thiệu cụm từ ứng dụng Việt Nam thân yêu

-Gọi HS đọc từ ứng dụng

-Giải hích: VN là tổ quốc thân yêu của chúng ta

-HS viết bảng-HS đọc

Trang 11

b)Quan sát và nhận xét.

-Cụm từ gồm có mấy tiếng? Là những tiếng nào? 4

tiếng –Việt –nam, thân, yêu

-So sánh chiều cao của chữ V và i? -CHữ V cao 2,5 li,

chữ i cao 1 li

-Những chữ nào có chiều cao với chữ V hoa? -Chữ N, h,

y

-Khi viết chữ Việt ta viết nét nối chữ V và chữ i như thế

nào? Từ điểm kết thúc của chữ V lia bút đến điểm đặt

bút của chữ i

c) viết bảng

-Yêu cầu Hs viết chữ Việt vào bảng con

-Sửa chữa cho HS

d) Hướng dẫn HS viết vào vở bài tập

-GV quan sát sửa cho những HS còn yếu

4 Củng cố:

-Cho HS thi viết chữ v hoa và cụm từ ứng dụng

-Nhận xét tiết học

5 Dặn dò:

-Về nhà xem lại bài

-Chuẩn bị bài sau

- đĐọc đúng các câu thơ 4 chữ, biết nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ.

- Hiểu ND: Bài thơ ca ngợi chú bé liên lạc đáng yêu và dũng cảm ( trả lời được các câu hỏi trong SGK; thuộc ít nhất 2 khổ thơ đầu)

II CHUẨN BỊ:

- Tranh minh họa SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

GV gọi HS đọc bài và trả lời câu hỏi

Trang 12

1/ GV đọc mẫu diễn cảm toàn bài

( như mục I)

2/ GV hướng dẫn HS luyện đọc - kết hợp giải nghĩa từ

a) Đọc từng dòng thơ

+ Trong bài có những từ nào khó đọc? - Từ: loắt choắt,

thoăn thoắt, nghênh nghênh, đội lệch, huýt sáo, chim

chích, hiểm nghèo, nhấp nhô, lúa trổ

- GV ghi các từ lên bảng đọc mẫu và yêu cầu HS đọc

lại các từ

b) Đọc từng khổ trước lớp nhấn giọng ở những từ gợi tả

- Yêu cầu HS đọc tiếp nối theo khổ thơ trước GV và

lớp nhận xét

c) Đọc từng đoạn trong nhóm

d) Thi đọc giữa các nhóm

e) Cả lớp đọc ĐT

* Tìm hiểu bài:

- GV đọc mẫu lần 2 gọi 1 em đọc chú giải

+ Tìm những nét đáng yêu, ngộ nghĩnh của lượm ở 2

khổ đầu? - Loắt choắt, cái xắc xinh xinh, chân thoăn

thoắt, đều nghênh nghênh, ca lô đội lệch, mồm huýt

sáo, vừa đi vừa nhảy

+ Lượm làm nhiệm vụ gì? - Làm liên lạc, chuyển thơ ra

mặt trận

+ Lượm dũng cảm như thế nào? - Đạn bay vèo vèo

lượm vẫn chuyển thư an toàn

- Công việc chuyển thư rất nguy hiểm vậy mà lượm

vẫn không sợ? - Lượm đi giữa đồng lúa chỉ thấy chiếc

mũ ca lô nhấp nhô trên đồng

- Gọi 1 em lên bảng quan sát tranh minh họa và tả hình

ảnh lượm

+ Em thích khổ thơ nào? vì sao?

* Luyện đọc lại và học thuộc lòng bài thơ

- Gọi HS đọc

- Yêu cầu HS đọc từng khổ thơ

- GV xóa bảng chỉ để các chữ đầu dòng

- Gọi HS học thuộc lòng bài thơ

4 Củng cố:

- Hôm nay tập đọc các em học bài gì?

- Gọi vài em xung phong đọc bài?

- HS nối tiếp nhau đọc từng dòng thơ

HS trả lời

HS đọc các từ khĩ

- HS luyện đọc từng khổ

- Tiếp nói đọc các khổ 1, 2,

Trang 13

- Bài thơ ca ngợi ai? ( Bài thơ ca ngợi lượm, 1 thiếu nhi

nhỏ tuổi nhưng dũng cảm tham gia vào việc nước)

5 Dặn dò:

- Về nhà học bài

- Chuẩn bị bài sau " Người làm đồ chơi"

- Nhận xét tiết học

Toán ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ.

I MỤC TIÊU:

- Biết cộng trừ nhẩm các số trịn chục, trịn trăm

- Biết làm tính cộng, trừ cĩ nhớ trong phạm vi 100

- Biết làm tính cộng trừ khơng nhớ các số đến ba chữ số

- Biết giải bài tốn bằng một phép tính cộng

- HS cần làm bài 1 ( cột 1,3) bài 2 ( Cột 1,2,4), bài 3 Cịn lại cho HS khá giỏi

II CÁC HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới

*Giới thiệu bài

* Hướng dẫn luyện tập

Bài 1: Nêu yêu cầu của bài tập, sau đó cho HS tự làm

bài

Bài 2: Giảm tải cột 3

Nêu yêu cầu bài tập cho HS như làm bài

- Yêu cầu HS nêu cách tính và thực hiện phép tính của

một số con tính

- Nhận xét bài của HS và cho điểm

Bài 3:

- Gọi 1 em đọc đề bài

- Hướng dẫn HS tóm tắt và giải

- 4 em lên bảng làm, cả lớp làm vào vở bài tập

- 1 em đọc đề

-Tóm tắt và giải

- 1 em lên bảng, lớp làm vào vở bài tập

Trang 14

Số HS trường có là:

265 + 234 = 499 (HS)ĐS: 499 HS

- Nhận xét

- Chấm điểm cho HS

Bài 4:Giảm tải bài tập 4

4 Củng cố -dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về nhà xem lại bài

- Chuẩn bị bài sau "ôn tập"

Đạo đức

Thứ năm ngày … tháng 04 năm 2015

Chính tả LƯỢM

I MỤC TIÊU:

- Nghe – viết chính xác bài CT, trình bày đúng 2 khổ thơ theo thể 4 chữ

- Làm được BT(2)a/b hoặc BT(3) a/b

II CHUẨN BỊ:

- GV: bài dạy, chép bài bảng phụ

- HS: dụng cụ môn học

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

* Giới thiệu bài:

* Hướng dẫn viết chính tả

a) Ghi nhớ nội dung đoạn thơ

- GV đọc đoạn thơ

- Gọi 2 em đọc thuộc lòng đoạn thơ

+ Đoạn thơ nói về ai? - Chú bé liên lạc là Lượm

+ Chú bé liên lạc ấy có gì đáng yêu, ngộ nghĩnh? - chú

bé loắt choắt, chiếc xắc xinh xinh, chân đi thoăn thoắt,

đầu nghênh nghênh, ca lô đội lệch, mồm huýt sáo

b) Hướng dẫn cách trình bày

+ Đoạn thơ có mấy khổ? - 2 khổ

+ Giữa các khổ viết như thế nào? Viết cách 1 dòng

Ngày đăng: 28/05/2015, 18:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình a) Đã được khoanh tròn 1/3 số hình tròn. - Giáo án lớp 2 năm học 2014 - 2015  tuần 33
Hình a Đã được khoanh tròn 1/3 số hình tròn (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w