1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 2 năm học 2014 - 2015 tuần 27

29 424 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 397,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Về nhà học bài cũ, làm bài tập ở vở bài tập.. - Về nhà học bài cũ, làm bài tập ở vở bài tập.. - GV gọi HS lên bốc thăm bài đọcvà trả lời câu hỏi về nội dung bàivừa đọc.. - HS theo dõi v

Trang 1

TUẦN 27

Thứ hai ngày 16 tháng 3 năm 2015

TỐN SỐ 1 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA

I MỤC TIÊU :

1.Kiến thức :

- Biết được số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đĩ

2.Kĩ năng:

- Biết số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đĩ

- Biết số nào chia với 1 cũng bằng chính số đĩ

2 Tiến trình giờ dạy

HS chuyển thành tổng các số hạngbằng nhau:

1 x 2 = 1 + 1 = 2 vậy 1 x 2 = 2

1 x 3 = 1 + 1 + 1 = 3 vậy 1 x 3 = 3

1 x 4 = 1 + 1 + 1 + 1 = 4 vậy 1 x 4 = 4

- GV cho HS nhận xét: Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó

b) GV nêu vấn đề: Trong các bảngnhân đã học đều có

2 x 1 = 2 ta có 2 : 1 = 2

3 x 1 = 3 ta có 3 : 1 = 3

- HS nhận xét: Số nào nhân với số

1 cũng bằng chính số đó

- 1 HS lên bảng sửa bài 4.Bạn nhận xét

- HS chuyển thành tổng cácsố hạng bằng nhau:

- Vài HS nh¾c lại

- HS nhận xét: Số nào nhânvới số 1 cũng bằng chính số

Trang 2

14’

3’

3.Giới thiệu

phép chia cho1

(số chia là 1)

Dựa vào bài học, HS tìm số thíchhợp điền vào ô trống (ghi vào vở)

1 x 2 = 2 5 x 1 = 5 3 : 1 = 3

2 x 1 = 2 5 : 1 = 5 4 x 1 = 4

HS tự nhẩm từ trái sang phải

a) 4 x 2 x 1 = 8 x 1 = 8b) 4 : 2 x 1 = 2 x 1 = 2c) 4 x 6 : 1 = 24 : 1 = 24

- GV yêu cầu HS nhắc lại kết luận

một số nhân với 1 và 1 số chia cho1

- Về nhà học bài cũ, làm bài tập ởvở bài tập

- Nhận xét tiết học

- HS dưới lớp làm vào vở

- 3 HS lên bảng thi đua làmbài Bạn nhận xét

-2 HS nhắc lại

Trang 3

Thứ ba ngày 17 tháng 3 năm 2015

TOÁN SOÁ O TRONG PHEÙP NHAÂN VAỉ PHEÙP CHIA

I MỤC TIấU :

1.Kiến thức :

- Biết số 0 nhaõn vụựi soỏ naứo cuừng cho keỏt quaỷ laứ 0 Soỏ naứo nhaõn vụựi 0 cuừng baống 0

2.Kĩ năng:

- Khoõng coự pheựp chia cho 0

- Nhaọn bieỏt ủửụùc ủaởc ủieồm cuỷa daừy soỏ ủeồ vieỏt soỏ coứn thieỏu cuỷa daừy soỏ ủoự

2 Tiến trỡnh giờ dạy

pheựp nhaõn coự

thửứa soỏ laứ 0

- GV thu vụỷ baứi toaựn chaỏm 5 em

- GV nhaọn xeựt chung

GV nêu mục đích yêu cầu tiết

học

- Neõu pheựp nhaõn 0 x 2 vaứ YC

HS chuyeồn pheựp nhaõn naứy thaứnhtoồng tửụng ửựng

+Vaọy 0 nhaõn 2 baống maỏy ?

- Tieỏn haứnh tửụng tửù vụựi pheựptớnh : 0 x 3

+ Vaọy 0 nhaõn 3 baống maỏy ? + Tửứ caực pheựp tớnh

0 x 2 ; 0 x 3 = 0 caực em coự nhaọnxeựt gỡ veà keỏt quaỷ cuỷa caực pheựpnhaõn cuỷa 0 vụựi moọt soỏ khaực ?

- GV ghi baỷng :2 x 0 ; 3 x 0 -Khi ta thửùc hieọn pheựp nhaõn cuỷamoọt soỏ naứo ủoự vụựi 0 thỡ keỏt quaỷcuỷa pheựp nhaõn coự gỡ ủaởc bieọt ?

* Keỏt luaọn : Soỏ naứo nhaõn vụựi 0cuừng baống 0

- HS nhaộc laùi

Trang 4

Vậy từ 0 x 2 = 0 ta có phép chia

Kết luận:Số 0 chia cho số nàokhác 0 cũng bằng 0

Lưu ý không có phép chia cho 0

- HS nối tiếp nhau nhắc lại

- HS làm miệng theo cột

Trang 5

-GV nhận xét sửa sai

+ Nêu các kết luận trong bài

-GV nhận xét, tuyên dương

- Về nhà học bài cũ, làm bài tập

ở vở bài tập

-Nhận xét đánh giá tiết học

0 : 4 x 1 = 0 x 1 = 0

2 HS nhắc lại

Trang 6

Thứ tư ngày 18 tháng 3 năm 2015

TỐN LUYỆN TẬP

Trang 7

I MỤC TIấU :

1.Kiến thức :

Giuựp HS :

-Tửù laọp baỷng nhaõn vaứ baỷng chia 1

-Cuỷng coỏ veà pheựp nhaõn coự thửứa soỏ 1 vaứ 0, pheựp chia coự soỏ bũ chia laứ 0

2 Tiến trỡnh giờ dạy

GV nêu mục đích yêu cầu tiếthọc

Baứi taọp yeõu caàu laứm gỡ ?

- Yeõu caàu HS tửù tớnh nhaồm, sauủoự noỏi tieỏp nhau ủoùc tửứng pheựptớnh cuỷa baứi

-Goùi HS ủoùc baỷng nhaõn 1 vaứbaỷng chia 1

Tớnh nhaồm

+ Moọt soỏ coọng vụựi 0 cho keỏt quaỷnhử theỏ naứo ?

+ Moọt soỏ nhaõn vụựi 0 cho keỏt quaỷ

- 2 HS leõn laứm baứi taọp

- Làm bài , nối tiếp đọc bài làm

Trang 8

Bài 3

3 Củng cố

Nhận xét- dặn

như thế nào ? + Khi cộng thêm 1 vào một sốnào đó thì khác gì với việc nhânsố đó với 1

+Phép chia có số bị chia là 0 thíkết quả như thế nào?

Bài tập yêu cầu làm gì ?

- Tổ chức cho HS thi nối nhanhphép tính với kết quả

- GV nhận xét tuyên dương

-Gọi HS lên đọc thuộc lòng bảngnhân và chia 1

-GV nhận xét khen thưởng hs

-Về nhà học bài cũ, làm bài tập

ở vở bài tập

-Nhận xét đánh giá tiết học

kết quả là o -Một số khi nhân với 0 chokết quả là 0

- Khi cộng thêm 1 vào một sốnào đó thì số đó sẽ tăng thêm

1 đơn vị Còn khi nhân một sốvới 1 thì kết quả vẫn bằngchính nó

- Phép chia có số bị chia làkhông đều có kết quả bằng 0

- Tìm kết quả nào là 0 kết quảnào là 1

- HS đọc bảng nhân và bảngchia 1

Thứ năm ngày 19 tháng 3 năm 2015

TỐN LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU :

1.Kiến thức :

- Thuộc bảng nhân , bảng chia đã học

Trang 9

- Biết tỡm thức số , số bị chia

2.Kĩ năng:

- Biết nhõn ( chia ) số trũn chục với ( cho ) số cú một chữ số

- Biết giải bài toỏn cú một phộp chia ( trong bảng nhõn 4 )

2 Tiến trỡnh giờ dạy

1 Giới thiệu bài

2.Hửụựng daón luyeọn

taọp.

Baứi 1

Baứi 2

Baứi 3

- Goùi 2 HS leõn laứm baứi taọp 2

-GV nhaọn xeựt bài

GV nêu mục đích yêu cầu tiếthọc

Tớnh nhaồm:

- Yeõu caàu HS nhaồm tớnh ròi nốitiếp đọc kết quả

-GV nhaọn xeựt sửỷa sai

+ Khi ủaừ bieỏt 2 x 3 = 6, coự theồghi ngay keỏt quaỷ cuỷa

6 : 2 vaứ 6 : 3 hay khoõng, vỡ sao ?

Tớnh nhaồm

- GV giụựi thieọu caựch nhaồm :

+ 20 coứn goùi laứ maỏy chuùc ?

- ẹeồ thửùc hieọn 20 x 2 ta coự theồtớnh

2 chuùc x 2 = 4 chuùc, 4 chuùc laứ

40 Vaọy 20 x 2 = 40

- Yeõu caàu HS laứm tieỏp phaàncoứn laùi cuỷa baứi taọp

-GV nhaọn xeựt sửỷa sai

Tỡm x :

- GV yeõu caàu HS nhaộc laùi caựchtỡm thửứa soỏ chửa bieỏt trong pheựpnhaõn vaứ soỏ bũ chia chửa bieỏttrong pheựp chia

-2 chuùc

30 x 3 = 90 60 : 2 =30

20 x 3 = 60 80 : 2 =40

20 x 4 = 80 40 x 2 =80

90 : 3 = 30

Trang 10

-GV nhận xét sửa sai

+ Có tất cả bao nhiêu tờ báo ? + Chia đều cho 4 tổ nghĩa là chia như thế nào ?

+ Bài toán hỏi gì ? + Làm thế nào để biết mỗi tổ nhận được mấy tờ báo

- GV yêu cầu HS làm bài

Tóm tắt

4 tổ : 24 tờ báo

1 tổ : ? tờ báo

Xếp 4 hình tam giác thành hìnhvuông

- Gọi HS lên bảng xếp hình

+ Muốn tìm thừa số chia biết talàm như thế nào ?

+ Muốn tìm số bị chia biết talàm như thế nào ?

- Về nhà học bài cũ, làm bài tập

ở vở bài tập

-Nhận xét đánh giá tiết học

- HS đọc yêu cầu

- Gọi HS lên bảng làm cảlớp làm vào vở bài tập

- HS đọc đề bài

- Có 24 tờ báo

-Chia thành 4 phần bằngnhau

-Mỗi tổ nhận được mấy tờbáo

-Thực hiện phép chia 24 :4

- Gọi HS lên bảng làm cảlớp làm vào vở bài tập

Bài giảiMỗi tổ nhận được số tờ

báo là :

24 : 4 = 6 (tờ báo)Đáp số : 6 tờ báo

I MỤC TIÊU :

1.Kiến thức :

- Thuộc bảng nhân , bảng chia đã học

Trang 11

- Biết thực hiện phép nhân hoặc phép chia cĩ số kém đơn vị đo

2 Tiến trình giờ dạy

b Gọi HS lên bảng làm bài, lớplàm vào vở

-GV nhận xét sửa sai như thếnào ?

Tính

- Gäi HS nªu c¸ch tÝnh-Gọi HS lên bảng làm, lớp làmvào vở

-GV nhận xét, sửa sai

3 x 4 + 8 = 12 + 8 = 20

2 : 2 x 0 = 1 x 0 = 0

Trang 12

Toựm taột

4 nhoựm : 12 hoùc sinh

1 nhoựm : hoùc sinh ?

- GV yeõu caàu HS tửù laứm baứi

b GV goùi HS ủoùc baứi toaựn

- GV yeõu caàu HS laứm baứi

-GV nhaọn xeựt sửỷa sai

- Veà nhaứ oõn laùi baứi tieỏt sau kieồmtra

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

12 : 4 = 3 (hoùc sinh)ẹaựp soỏ : 3 hoùc sinh

- 2 HS đọc bài toán

- 1 HS lên bảng làm , lớp làm vở nhận xét bài bạn

Baứi giaỷiSoỏ nhoựm hoùc sinh laứ :

12 : 3 = 4 (nhoựm)ẹaựp soỏ : 4 nhoựm

Hai HS nhaộc noọi dung baứi hoùc

Trang 13

2.Kĩ năng

- biết đặt và trà lời CH với khi nào ?

- biết đáp lời cảm ơn trong tình huống giao tiếp cụ thể

cách đặt và

trả lời câu

19 đến tuần 26 lên bàn

- GV gọi HS lên bốc thăm bài đọcvà trả lời câu hỏi về nội dung bàivừa đọc

- GV nhận xét – khen thưởng

TiÕt 2

Bài 2:

+Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ? + Câu hỏi “Khi nào?” dùng để hỏivề nội dung gì ?

+ Hãy đọc câu văn trong phần a

+Khi nào hoa phượng vĩ nở đỏ rực

+ Vậy bộ phận nào trả lời cho câuhỏi “Khi nào ?”

- GV yêu cầu HS làm bài phần b

Bài 3:

- GV yêu cầu HS đọc đề bài

- Gọi HS đọc câu văn phần a

- 2 HS lên bảng đọc

- HS lần lượt lên bốc thăm vàvề chỗ chuẩn bị

- HS đọc và trả lời câu hỏi

- HS theo dõi và Nhận xét

-Tìm bộ phận của mỗi câudưới đây trả lời cho câu hỏi

“Khi nào ?”

-Hỏi về thời gian

-Mùa hè, hoa phượng vĩ nởđỏ rực

Trang 14

2’

4 Ôân luyện

cách đáp lời

cảm ơn của

-Tương tự trên hướng dẫn HS làmphần b

-Ve nhởn nhơ ca hát suốt cả mùahè

-GV nhận xét sửa sai

Bài 4 : Nói lời đáp của em

a Khi bạn cảm ơn em vì em đãlàm một việc tốt cho bạn

-Bài tập yêu cầu các em đáp lạilời cảm ơn của người khác

- GV yêu cầu HS thảo luận theonhóm đôi, suy nghĩ để nói lời đápcủa em

b Khi một cụ già cảm ơn em vì emđã chỉ đường cho cụ

c Khi bác hàng xóm cảm ơn em vì

em đã trông giúp em bé cho bácmột lúc

-Gọi HS lên đóng vai thể hiện lạitừng tình huống

-GV nhận xét sửa sai

+ Gv cđng cè dỈn dß

-Những đêm trăng sáng, dòngsông trở thành một đườngtrăng lung linh dát vàng

-Bộ phận “ Những đêm trăngsáng”

-Chỉ thời gian

-Khi nào dòng sông trở thànhmột đường trăng lung ling dátvàng ?

-1 HS lên bảng làm, lớp làmvở bài tập

-Ve nhởn nhơ ca hát khi nào ?

-HS đọc yêu cầu

Trang 15

- Biết đáp lời khẳng định , phủ định trong tình huống cụ thể

2 Tiến trình giờ dạy

- Hãy đọc câu văn trong phần a

- Mùa hè, hai bên bờ sông hoaphượng vĩ nở ntn?

- Vậy bộ phận nào trả lời chocâu hỏi “Như thế nào?”

- Yêu cầu HS tự làm phần b

Bài 3

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài

Lần lượt từng HS gắp thăm bài,về chỗ chuẩn bị

- Đọc và trả lời câu hỏi

- Theo dõi và nhận xét

Bài tập yêu cầu chúng ta: Tìm bộphận câu trả lời cho câu hỏi:

- Suy nghĩ và trả lời: Nhởn nhơ

- Đặt câu hỏi cho bộ phận được

Trang 16

- Yêu cầu 2 HS ngồi cạnhnhau, suy nghĩ để đóng vai thểhiện lại từng tình huống, 1 HSnói lời khẳng định (a,b) và phủđịnh (c), 1 HS nói lời đáp lại.

Sau đó gọi 1 số cặp HS trình bàytrước lớp

- Bộ phận “trắng xoá”.

- Câu hỏi: Trên những cành cây,chim đậu ntn?/ Chim đậu ntntrên những cành cây?

- Một số HS trình bày, cả lớptheo dõi và nhận xét Đáp án:

b) Bông cúc sung sướng như thế nào?

Đáp án:

a) Oâi, thích quá! Cảm ơn ba đãbáo cho con biết./ Thế ạ? Con sẽchờ để xem nó./ Cảm ơn ba ạ./…b) Thật à? Cảm ơn cậu đã báovới tớ tin vui này./ Oâi, thật thếhả? Tớ cảm ơn bạn, tớ mừngquá./ Oâi, tuyệt quá Cảm ơnbạn./…

c) Tiếc quá, tháng sau chúng emsẽ cố gắng nhiều hơn ạ./ Thưacô, tháng sau nhất định chúng

em sẽ cố gắng để đoạt giảinhất./ Thầy (cô) đừng buồn.Chúng em hứa tháng sau sẽ cốgắng nhiều hơn ạ./…

- Câu hỏi “Khi nào?” dùng đểhỏi về đặc điểm

- Chúng ta thể hiện sự lịch sự,đúng mực

Trang 17

- Biết cỏch đặt và trả lời cõu hỏi với ở đõu biết đỏp lời xin lỗi trong tỡnh huống giao tiếp cụthể

2 Tiến trỡnh giờ dạy

caực hoaùt ủoọng

- GV nêu mục đích yêu cầu tiết

- Haừy ủoùc caõu vaờn trong phaàn a

- Hoa phửụùng vú nụỷ ủoỷ rửùc ụỷủaõu?

- Vaọy boọ phaọn naứo traỷ lụứi chocaõu hoỷi “ễÛ ủaõu?”

-Yeõu caàu HS tửù laứm phaàn b

- Laàn lửụùt tửứng HS gaộp thaờmbaứi, veà choó chuaồn bũ

- ẹoùc vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi

- Theo doừi vaứ nhaọn xeựt

- Baứi taọp yeõu caàu chuựng ta:Tỡm boọ phaọn caõu traỷ lụứi chocaõu hoỷi: “ễÛ ủaõu?”

- Caõu hoỷi “ễÛ ủaõu?” duứng ủeồhoỷi veà ủũa ủieồm (nụi choỏn)

- ẹoùc: Hai beõn bụứ soõng, hoaphửụùng vú nụỷ ủoỷ rửùc

- Hai beõn bụứ soõng

- Hai beõn bụứ soõng

- Suy nghú vaứ traỷ lụứi: treõnnhửừng caứnh caõy

- ẹaởt caõu hoỷi cho boọ phaọn

Trang 18

4 Củng cố

Bài 3

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài

- Gọi HS đọc câu văn trongphần a

- Bộ phận nào trong câu văntrên được in đậm?

- Bộ phận này dùng để chỉ điềugì? Thời gian hay địa điểm?

- Vậy ta phải đặt câu hỏi cho bộphận này ntn?

- Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhaucùng thực hành hỏi đáp theoyêu cầu Sau đó, gọi 1 số cặp

HS lên trình bày trước lớp

Sau đó gọi 1 số cặp HS trìnhbày trước lớp

được in đậm

- Hoa phượng vĩ nở đỏ rực haibên bờ sông

- Bộ phận “hai bên bờ sông”

- Bộ phận này dùng để chỉ địađiểm

- Câu hỏi: Hoa phượng vĩ nởđỏ rực ở đâu?/ Ở đâu hoaphượng vĩ nở đỏ rực?

- Một số HS trình bày, cả lớptheo dõi và nhận xét Đáp án: b) Ở đâu trăm hoa khoe sắc?/Trăm hoa khoe sắc ở đâu?

Đáp án:

a) Không có gì Lần sau bạnnhớ cẩn thận hơn nhé./Không có gì, mình về giặt làáo lại trắng thôi./ Bạn nêncẩn thận hơn nhé./ Thôikhông sao./…

b) Thôi không có đâu./ Emquên mất chuyện ấy rồi./Lần sau chị nên suy xét kĩhơn trước khi trách ngườikhác nhé./ Không có gì đâu,bây giờ chị hiểu em là tốtrồi./…

c) Không sao đâu bác./ Khôngcó gì đâu bác ạ./…

-Câu hỏi “Ở đâu?” dùng đểhỏi về địa điểm

- Chúng ta thể hiện sự lịch sự,đúng mực, nhẹ nhàng,không chê trách nặng lời vìngười gây lỗi đã biết lỗi rồi

TẬP ĐỌC

ƠN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II

I MỤC TIÊU

Trang 19

1 Giáo viên:.Phieỏu ghi saỹn teõn caực baứi taọp ủoùc tửứ tuaàn 19 ủeỏn 26 Caực caõu hoỷi veà chim

choực ủeồ chụi troứ chụi 4 laự cụứ

2.Học sinh: SGK

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1 Ổn định tổ chức lớp ( 1)

2 Tiến trỡnh giờ dạy

1’

35’

I Baứi mụựi

1.Giới thiệu bài

2.Phaựt trieồn caực

hoaùt ủoọng

GV nêu mục đích yêu cầu tiết

học

- Laàn lửụùt tửứng HS gaộpthaờm baứi, veà choó chuaồn bũ

-ẹoùc vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi

-Theo doừi vaứ nhaọn xeựt

- Chia ủoọi theo hửụựng daóncuỷa GV

-Giaỷi ủoỏ Vớ duù:

-Con gỡ bieỏt ủaựnh thửực moùingửụứi vaứo moói saựng?(gaứ troỏng)

1 Con chim coự moỷ vaứng,bieỏt noựi tieỏng ngửụứi.(veùt)

2 Con chim naứy coứn goùi laứ

Trang 20

2’ 4 Củng cố - Dặn

+ Vòng 1: Các đội được quyền racâu đố cho nhau Đội 1 ra câu đốcho đội 2, đội 2 ra câu đố chođội 3, đội 3 ra câu đố cho đội 4,đội 4 ra câu đố cho đội 5 Nếuđội bạn trả lời được thì đội racâu đố bị trừ 2 bơng hoa, đội giảiđố được cộng 3 bơng hoa Nếuđội bạn không trả lời được thìđội ra câu đố giải đố và đượccộng 2 bơng hoa Đội bạn bị trừ

đi bơng hoa1 Tổng kết, đội nào dành đượcnhiều bơng hoathì đội đó thắngcuộc

Hoạt động 3:

Viết một đoạn văn ngắn (từ 2đến 3 câu) về một loài chim haygia cầm mà em biết

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Hỏi: Em định viết về con chimgì?

- Hình dáng của con chim đó thếnào? (Lông nó màu gì? Nó tohay nhỏ? Cánh của nó thế nào…)

- Em biết những hoạt động nàocủa con chim đó? (Nó bay thếnào? Nó có giúp gì cho conngười không…)

- Yêu cầu 1 đến 2 HS nói trướclớp về loài chim mà em định kể

- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vë

-nhận xét tiết học.

Dặn dò HS về nhà ôn lại kiếnthức của bài và chuẩn bị bài sau

chim chiền chiện (sơnca)

3 Con chim được nhắc đếntrong bài hát có câu:

“luống rau xanh sâuđang phá, có thíchkhông…” (chích bông)

4 Chim gì bơi rất giỏi,sống ở Bắc Cực?(cánh cụt)

5 Chim gì có khuôn mặtgiống với con mèo?(cú mèo)

6 Chim gì có bộ lông đuôiđẹp nhất? (công)

7 Chim gì bay lả bay la?(cò)

8

1 HS đọc thành tiếng, cảlớp theo dõi SGK

-HS nối tiếp nhau trả lời

-HS khá trình bày trướclớp Cả lớp theo dõi vànhận xét

-HS viết bài, sau đó một số

HS trình bày bài trướclớp

Trang 22

1 Gi¸o viªn: B¶ng phơ, SGK.Phiếu ghi sẵn tên các bài học thuộc lòng từ tuần 19 đến tuần

26 Các câu hỏi về chim chóc để chơi trò chơi 4 lá cờ

2.Häc sinh:.SGK, Vở

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC:

1 Ổn định tổ chức lớp ( 1)

2 Tiến trình giờ dạy

- Gọi HS đọc và trả lời 1 câu hỏi

Lần lượt từng HS gắp thămbài, về chỗ chuẩn bị

-Đọc và trả lời câu hỏi

Ngày đăng: 28/05/2015, 18:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Giáo viên:. Phiếu ghi sẵn tờn cỏc bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 26. Bảng để HS điền từ trong trò chơi. - Giáo án lớp 2 năm học 2014 - 2015  tuần 27
1. Giáo viên:. Phiếu ghi sẵn tờn cỏc bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 26. Bảng để HS điền từ trong trò chơi (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w