1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 2 năm học 2014 - 2015 tuần 23

31 338 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 222,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ : HS nhắc lại tên bài HS tiếp nối nhau đọc từng câu.. * Luyện đọc lại : GV yêu cầu HS tự phân các vai Người kể, Ngựa, Sĩi thi đọc truyện.. Gọi 3 HS t

Trang 1

Tuần 23

Thứ hai Tập ĐọcTập Đọc BÁC SĨ SĨIBÁC SĨ SĨI

Toán SỐ BỊ CHIA – SỐ CHIA – THƯƠNG

Thứ ba Chính tảKể chuyện BÁC SĨ SĨIBÁC SĨ SĨI

Toán BẢNG CHIA 3

Chính tả NGÀY HỘI ĐUA VOI Ở TÂY NGUYÊN

Luyện từ và câu TỪ NGỮ VỀ MUÔN THÚĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU

HỎI NHƯ THẾ NÀO ?

Toán LUYỆN TẬP

Thứ sáu

Tập làm văn ĐÁP LỜI KHẲNG ĐỊNH – VIẾT NỘI QUY

Toán TÌM MỘT THỪA SỐ CỦA PHÉP NHÂN

Thủ cơng ƠN TẬP - KIỂM TRA PHỐI HỢP GẤP, CẮT, DÁN HÌNH

Sinh hoạt

GVCN:

Trang 2

Thứ hai ngày 2/2/2015

Tập đọc

BÁC SĨ SÓI

I/- Mục tiêu :

- Đọc trôi chảy từng đoạn, toàn bài Nghỉ hơi đúng chỗ

- Hiểu ND: Sói gian ngoa bài mưu lừa Ngựa để ăn thịt, không ngờ bị Ngựa thông minh dùng mẹo trị lại ( trả lời được CH1,2,3,5)

* HS khá, giỏi biết tả lại cảnh Sói bị Ngựa đá (CH4)

* Các kỹ năng cơ bản được giáo dục:

- Ra quyết định

- Ứng phó với căng thẳng

* Các phương pháp/ kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng.

- Trình bày ý kiến cá nhân

- Đặt câu hỏi

- Thảo luận cặp đôi – chia sẻ

II/- Đồ dùng dạy và học :

Tranh minh hoạ trong SGK

III/- Các hoạt động dạy và học :

Tiết 1

1) Ổn định :

2) Kiểm tra bài cũ :

GV hỏi lại tên bài học buổi học hôm trước

GV gọi 3 HS đọc lại bài : Cò và Cuốc và

trả lời câu hỏi sau bài đọc

* GV đọc mẫu cả bài : giọng người kể vui

vẻ, tinh nghịch ; giọng Sói giả vờ hiền lành ;

giọng ngựa giả vờ ngoan ngoãn, lễ phép

Nhấn giọng các từ toan, xông đến, đeo lên

mắt, cặp vào cổ, khoác lên người, chụp lên

đầu, cuống lên, bình tĩnh, giã giọng, lễ phép

*Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ :

HS nhắc lại tên bài

HS tiếp nối nhau đọc từng câu Các em tiếp nối nhau đọc từng

Trang 3

GV yêu cầu các em đọc các từ được chú

giải sau bài đọc và giải nghĩa các từ đĩ c)

Đọc từng đoạn trong nhĩm :

d) Đọc đồng thanh :

TIẾT 2

* Tìm hiểu bài :

- Câu 1 :Từ ngữ nào tả sự thèm thuồng của

Sĩi khi thấy ngựa ? Thèm rõ dãi

- Câu 2 :Sĩi làm gì để lừa ngựa ? Nĩ giả làm

bác sĩ khám bệnh cho ngựa

- Câu 3 :Ngựa đã bình tĩnh giả vờ đau như thế

nào ? Biết mưu của Sĩi ngựa nĩi là mình bị

đau ở chân sau

- Câu 4 : HS khá, giỏi

Tả lại cảnh Sĩi bị ngựa đá ? Ngựa đá

Sĩi bật ngữa, bốn cẳng huơ giữa trời, kính vở

tan mũ văng ra

- Câu 5: Chọn tên khác cho truyện theo gợi ý

dưới đây :

+ Sĩi và ngựa

+ Lừa người lại bị người lừa

+ Anh ngựa thơng minh

* Luyện đọc lại :

GV yêu cầu HS tự phân các vai ( Người kể,

Ngựa, Sĩi ) thi đọc truyện

4) Củng cố

GV hỏi lại tên bài học

Gọi 3 HS tiếp nối nhau đọc lại bài

5 Nhận xét – dặn dị:

GV nhận xét tiết học

Yêu cầu HS đọc lại bài, xem trước bài tập

đọc : Nội quy đảo khỉ

đoạn trước lớp Các em đọc các từ được chú giải

và giải nghĩa các từ đĩ

HS trong nhĩm đọc từng đoạn

Cả lớp đọc

HS trả lời.HS trả lời

.HS trả lời

I.MỤC TIÊU:

- Nhận biết được số bị chia – số chia – thương

- Biết cách tìm kết quả của phép chia

- Bài 1,2

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Trang 4

- GV: dụng cụ học toán

- HS:SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổ n định :

2 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra việc chuẩn bị của HS – chấm vở BT

- Nhận xét

3 Bài mới:

* Giới thiệu và ghi tựa bài lên bảng lớp

* Giới thiệu tên gọi của thành phần và kết quả phép

chia

a) GV nêu phép tính

6 : 2 = 3

- Yêu cầu HS đọc

- GV chỉ vào từng số trong phép chia (từ trái sang phải)

và nêu tên gọi

6 : 2 = 3

Số bị chia số chia thương

- Đọc “sáu” chia “hai” bằng “ba”

b) GV nêu rõ thuật ngữ “thương” là kết quả của phép

chia (3 ) gọi là thương

- GV chỉ ghi bảng trong phép chia

Số bị chia số chia thương

Û Û Û

6 : 2 = 3

c) Yêu cầu HS VD về phép chia, gọi tên từng số trong

phép chia đó

* Thực hành:

Bài 1: HS thực hiện chia nhẩm rồi viết vào vở BT

Bài 2: Yêu cầu HS nêu bài tập

Trang 5

Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về xem lại bài

- Chuẩn bị bài sau

- Chép chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn tĩm tắt bài Bác sĩ Sĩi

- Làm được BT(2)a/b, hoặc (BT) a/b, hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: SGK

- HS: Bảng con, phấn, …

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định :

2 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 1 em đọc 6 tiếng bắt đầu bằng r/d/gi

- 1 em đọc 6 tiếng mang thanh hỏi, thanh ngã

- Gọi 3 bạn viết bảng lớp – cả lớp viết vào bảng

+ Tìm tên riêng trong đoạn chép? Ngựa, sói

+ Lời của sói đựợc đặt trong dấu gì? Lời của sói

được đặt trong dấu ngoặc kép sau dấu hai chấm

- Yêu cầu HS viết bảng con những từ dễ sai: chữa,

giúp, trời giáng ………

b)HS chép vào vở

- GV nhắc nhở 1 số yêu cầu khi viết

.HS trả lời

- HS viết :

Trang 6

- GV thu bài và chấm bài

c) HD làm BT

- Yêu cầu HS đọc yêu cầu BT chọn chữ trong

ngoặc đơn để điền vào chỗ trống

- GV cho 2 HS làm bảng lớp

- Lớp nhận xét – GV nhận xét sửa chữa chốt lời

giải đúng

a) Nối liền , lối đi – ngọn lửa , một nửa

b) Ước mong , khăn ướt – lần lượt , cái lược

- BT 3 (lựa chọn)

GV chia lớp thành 3 nhóm chơi tiếp sức, đội nào

tìm nhiều, đúng, thì thắng cuộc

a) Những tiếng có chứa l/ n: Lúa, lao động, làm

lụng

b) Những tiếng có vần ước/ ươt: Nồi, niêu,

nóng,nương rẫy

4 Củng cố

- GV cho HS viết lại một số từ cịn sai nhiều Trước

sau, mong ước, vững bước.Tha thướt, mượt mà, sướt

mướt

- Khen ngợi những em học tốt, viết đẹp

5 Nhận xét – dặn dị.

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

- Dựa theo tranh, kể lại được từng đoạn của câu chuyện

* HS khá, giỏi biết phân vai để dựng lại câu chuyện (BT2)

II/- Đồ dùng dạy và học :

Tranh minh hoạ trong SGK

III/- Các hoạt động dạy và học :

Trang 7

2) Kiểm tra bài cũ :

GV hỏi lại tên bài học buổi học hôm trước

GV gọi 2 HS kể lại câu truyện : Một trí

khôn hơn trăm trí khôn

- GV treo tranh phóng to trên bảng lớp,

hướng dẫn HS quan sát ,tóm tắt sự vịêc vẽ

trong tranh

+ Tranh 1 vẽ cảnh gì ? Ngựa đang ăn

cỏ ,Sói thèm rõ dãi vì thèm thịt ngựa

+ Sói đang thay đổi hình dáng như thế nào ?

Sói mặc áo khoác trắng ,đội mũ thêu

chữ thập đỏ ,đeo ống nghe ,đeo kính giả làm

bác sĩ

+ Tranh 3 vẽ cảnh gì ? Ngựa tung vó đá

Sói một cú trời giáng Sói bật ngữa bốn cẳng

huơ giữa trời ,mũ văng ra

- GV tổ chức cho các em thi kể chuyện giữa

các nhóm theo các hình thức :

+Mỗi nhóm 4 HS tiếp nối nhau kể

+4 đại diện nhóm tiếp nối nhau thi kể

truyện 4 đoạn

GV nhận xét

4) Củng cố

GV hỏi lại tên bài học

Gọi 1 HS kể lại truyện

5 Nhận xét dặn dò.

GV nhận xét tiết học

Yêu cầu HS về kể lại truyện , xem trước

truyện : Qủa tim khỉ

HS nhìn tranh kể truyện trong nhóm

4 HS tiếp nối nhau kể

4 đại diện nhóm tiếp nối nhauthi kể

HS trả lời

1 HS kể lại truyện

Trang 8

- Bài 1,2.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- GV: Các mảnh bìa, mỗi tấm 3 chấm tròn

- HS: xem bài trước

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA

HS

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Số lớn đứng trước dấu chia gọi là gì ? Số bị

chia

- Số nhỏ đứng sau dấu chia gọi là gì ? Số chia

- Kết quả phép chia gọi là gì ? Thương

- Nhận xét

3 Bài mới:

* Giới thiệu :

- GV ghi tựa bài lên bảng

a) Giới thiệu phép chia 3

* Ơn tập phép nhân 3

- GV gắn lên bảng 4 tấm bìa mỗi tấm có 3 chấm

tròn và hỏi

+ Mỗi tấm bìa có mấy chấm tròn? Có 3 chấm

tròn

+ Bốn tấm bìa có tất cả là mấy chấm tròn? Có

tất cả 12 chấm tròn

- GV viết phép tính – yêu cầu HS trả lời

3 x 4 = 12

- GV hỏi để hình thành bảng chia 3

+ Trên các tấm bìa có 12 chấm tròn, mỗi tấm có

3 chấm tròn Vậy thầy có mấy tấm bìa tất cả ? Có

4 tấm bìa

GV ghi bảng 12 : 3 = 4

Đọc là mười hai chia ba bằng bốn

Sau đó GV cho HS lập bảng chia 3

- HS lặp lại tựa bài

- HS trả lời

HS trả lời và viết phép tính

- HS trả lời và viết

HS trả lời

- HS Đọc

- Đọc lần lượt bảng chia 3

Trang 9

15 : 3 = 5 30 : 3 = 1

Cho HS đọc lần lượt bảng chia và HTL bảng chia,

che dần kết quả

- Nhận xét tiết học

- Về nhà xem lại bài - Chuẩn bị bài sau

- Cho HS xung phong đọc bảng chia 3

III/- Các hoạt động dạy và học :

1) Ổn định :

2) Kiểm tra bài cũ :

GV hỏi lại tên bài học buổi học hơm trước

GV gọi HS nhắc lại cụm từ ứng dụng : Sáo

HS hát vui

HS trả lời

HS nhắc lại cụm từ ứng dụng

Trang 10

tắm thì mưa ,yêu cầu HS viết trên bảng

lớp Cả lớp viết trên bảng con : Sáo GV nhận

- Cấu tạo : chữ t cỡ vừa cao 5 li ,gồm

một nét viết liền ,là kết hợp của 3 nét cơ bản,

2 nét cong trái và nét lượn ngang

viết tiếp nét cong trái Nét cong trái này cắt

nét lượn ngang tạo một vòng xoắn nhỏ ở đầu

chữ rồi chạy xuống dưới phần cuối nét cong

vào trong DB ở ĐK 2

GV viết mẫu chữ t trên bảng ,vừa viết

vừa nói lại cách viết

* Hướng dẫn HS viết trên bảng con :

GV nhận xét uốn nắn HS

c) Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng :

GV yêu cầu 1 HS đọc cụm từ ứng dụng

GV giải nghĩa : Đoạn ruột ngựa từ dạ dày

đến ruột non dài và thẳng

GV hướng dẫn HS quan sát cụm từ ứng

dụng ,nêu nhận xét

- Độ cao các chữ cái: chữ t cao 2,5 li , chữ

t thường cao 1,5 li ,chữ r cao 1,25 li ,các chữ

còn lại cao 1 li

- Cách đặt dấu thanh ở các chữ : Dấu hỏi

đặt trên chữ a, dấu nặng đặt dưới chữ ô và ư

- Khoảng cách giữa các chữ ghi tiếng

HS nhắc lại tên bài

HS viết trên bảng con chữ t

HS đọc cụm từ ứng dụng

HS quan sát nêu nhận xét

Trang 11

Hướng dẫn viết chữ thẳng vào bảng con :

GV nhận xét uốn nắn

* Hướng dẫn viết vào vở tập viết :

GV nêu yêu cầu viết : 1 dịng chữ t cỡ

GV hỏi lại tên bài học

GV cho HS viết 1 số từ vào bảng con

5 Nhận xét – dặn dị

GV nhận xét tiết học

Yêu cầu HS về viết tiếp trong sách tập

viết , xem trước bài : Chữ hoa : U,Ư

HS viết chữ thẳng vào bảng con

HS viết vào vở tập viết

- Hiểu và cĩ ý thức tuân theo nội quy (trả lời được CH1,2)

* HS khá, giỏitrả lời được CH3

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: bài dạy, tranh minh hoạ

- HS: xem bài trước

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ: Bác sĩ sói

- Gọi 3 HS đọc và trả lời câu hỏi

Trang 12

nhấn giọng tên từng mục)

* Luyện đọc và kết hợp giải nghĩa từ

a) Đọc từng câu

- Yêu cầu HS luỵên đọc từ khó : nội quy, du lịch,

lên đảo, trêu chọc, khành khạch, khoái chí …

b) Đọc từng đoạn trước lớp:

+ Đoạn 1: 3 dòng đầu (giọng hào hứng)

+ Đoạn 2: nội quy (đọc rõ rành rẽ)

- HD HS luyện đọc

+ Mua vé tham quan trước khi lên đảo//

+ Không trêu chọc thú nuôi trong chuồng //

- Yêu cầu HS đọc chú giải SGK

* Đọc từng đoạn trong nhóm

* Thi đọc từng đoạn trước lớp

* Tìm hiểu bài:

- Câu 1: nội quy đảo khỉ có mấy điều?

- Nội quy có 4 điều

+ Điều 1: Ai cũng phải mua vé, có vé mới được

lên đảo

+ Điều 2: không trêu chọc thú, lấy sỏi, đá ném

thú …… nếu trêu chọc làm thú giận ………

+ Điều 3: Có thể cho ăn những thức ăn nhưng

không cho chúng ăn những thức ăn lạ – thức ăn lạ

có thể làm thú mắc bệnh, ốm hoặc chết

+ Điều 4: không vứt rác, khạc nhổ, vệ sinh đúng

nơi quy định để đảo luôn sạch sẽ

Câu 2: Em hiểu những điều quy định nói trên như

thế nào? - Khỉ khoái chí vì bản nội quy này bảo vệ

loài vật, yêu cầu mọi ngừơi giữ sạch đẹp hơn đảo

nơi khỉ sinh sống

* HS khá giỏi

- Câu 3: Vì sao đọc xong nội quy khỉ nâu lại

khoái chí ? Vì khỉ nâu thích bản nội quy

* Luỵên đọc lại:

- Gọi 2, 3 cặp HS thi đọc bài

- GV nhận xét – bình chọn người đọc tốt

4 Củng cố:

- Gọi 1 em đọc lại toàn bài

- HS đọc nối tiếp từngcâu

- HS luyện đọc 5 – 7 em

- HS đọc từng đoạn trước lớp

Trang 13

- GV giới thiệu nội quy của trường – gọi 1 em

nêu nội quy trường

5 Dặn dò:

- Về nhà xem lại bài, trả lời câu hỏi

- Chuẩn bị bài sau

1 em đọc lại

1 em nêu nội quy trường

Tốn MỘT PHẦN BA

I.MỤC TIÊU:

- Nhận biết ( bằng hình ảnh trực quan) “ Một phần ba”, biết đọc, viết 1/3

- Biết thực hành chia một nhĩm đồ vật thành 3 phần bằng nhau

- Bài 1,3

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: các tấm bìa hình vuông, hình tròn, tam giác đều

- HS:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổ n định :

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi vài HS lên đọc bảng chia 3

- Nhận xét

3 Bài mới:

* GV giới thiệu và ghi tựa bài lên bảng lớp

* Giới thiệu “ Một phần ba”

- GV treo hình chữ nhật lên bảng

+ Hình chữ nhật được chia mấy phần bằng nhau?

- GV nói : trong đó có 1 phần được tô màu

+ Vậy ta đã tô được một phần mấy của hình chữ

nhật ?

- GV ghi bảng 1/3 và đọc : một phần ba

* Kết luận: chia hình chữ nhật thành ba phần

bằng nhau, lấy đi 1 phần ta được 1/3 hình chữ nhật

* Thực hành

Bài 1: Gọi 1 em đọc yêu cầu bài tập 1 , 1 em lên

bảng – lớp làm vào vở

+ Đã tô màu 1/3 hình vuông A

Hát

3 HS lênđọc bảng chia 3

- HS lặp lại tựa bài

- HS quan sát và nhận xét

- 3 phần

- Một phần ba

- HS đọc một phần ba

- Vài HS nhắc lại kết luận

Trang 14

+ Đã tô màu 1/3 hình tam giác C

+ Đã tô màu 1/3 hình tròn D

GV nhận xét cho điểm

Bài 2: Điều chỉnh giảm bớt

Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu BT4

Hình B đã khoanh vào 1/3 số con gà trong hình đó

4 Củng cố:

- Hơm nay học bài gì? Một phần ba

5 Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về xem lại bài

- Chuẩn bị bài sau

- HS đọc

HS đọc

HS trả lời.HS trả lời

************************************

ĐẠO ĐỨC

LỊCH SỰ KHI NHẬN VÀ GỌI ĐIỆN THOẠI

I/- Mục tiêu :

- Nêu được một số yêu cầu tối thiểu khi nhận và gọi điện thoại.VD: Biết chào hỏi và

tự giới thiệu; nĩi năng rõ ràng, lễ phép, ngắn gọn; nhấc và đặt điện thoại nhẹ nhàng

- Biết xử lí một số tình huống đơn giản, thường gặp khi nhận và gọi điện thoại

* Biết: Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại là biểu hiện của nếp sống văn minh

* Các kỹ năng cơ bản được giáo dục:

- Kĩ năng giao tiếp lịch sự khi nhận và gọi điện thoại

* Các phương pháp/ kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng.

III/- Các hoạt động dạy và học :

1) Ổn định :

2) Kiểm tra bài cũ :

GV hỏi lại tên bài học buổi học hơm trước

GV hỏi : Khi cần đến sự giúp đỡ của người

Trang 15

3) Bài mới :

* Giới thiệu bài : GV giới thiệu tên bài học

GV ghi bảng : Lịch sự khi nhận và gọi điện

thoại

a) Hoạt động 1 : Thảo luận cả lớp

* Mục tiêu : Giúp HS biết biểu hiện về

một cuộc nói chuyện điện thoại lịch sự

* Cách tiến hành :

GV đưa ra tình huống điện thoại và biểu

diễn cho HS nghe

Nội dung điện thoại :

- Vinh : A lô tôi xin nghe

- Nam : A lô ,Vinh đấy à ? Tớ là Nam đây

- Vinh : A lô Vinh đây chào bạn

- Nam : Chân bạn đã hết đau chưa ?

- Vinh : Cảm ơn !chân tớ đỡ rồi ,ngày mai

tớ đi học

- Nam : Hay quá chúc mừng bạn !Hẹn

ngày mai gặp lại

- Vinh : Cảm ơn Nam, chào bạn

- Em có thích nói chuyện qua điện thoại

của hai bạn không ? Vì sao ?

- Em học được điều gì qua cách nói

chuyện điện thoại ?

GV kết luận :

Khi nhận và gọi điện thoại ,em cần có

thái độ lịch sự ,nói năng rõ ràng

b) Hoạt động 2 : Sắp xếp câu thành đoạn

GV viết các câu trong đoạn hội thoại nào

đó lên 4 tấm bìa Mỗi câu viết vào một tấm

HS trả lời

HS trả lời

HS trả lời

Trang 16

- A lô tôi xin nghe

- Cháu chào bác ạ cháu là Mai Cháu xin

phép được nói chuyện với bạn Ngọc

- Cháu cầm máy chờ một chút nhé !

- Dạ cháu cảm ơn bác

GV mời một HS cầm 4 tấm bìa đó đứng

thành hàng ngang và lần lượt từng em đọc to

các câu trên tấm bìa của mình Sau đó yêu

cầu một số HS lên sắp xếp lại vị trí các tấm

bìa cho hợp lý Các em cầm các tấm bìa sẽ di

chuyển cho sự sắp xếp của các bạn

- Hãy nêu những việc cần làm khi nhận và

gọi điện thoại

- Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại thể

hiện điều gì ?

Đại diện từng nhóm trình bày

Các nhóm khác tranh luận

GV kết luận : Khi nhận và gọi điện thoại

cần chào hỏi lễ phép ,nói năng rõ ràng ,ngắn

gọn ,nhấc và đặt máy nhẹ nhàng ,không nói

quá to nói trống không

Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại là

thể hiện sự tôn trọng người khác và chính bản

thân mình

4) Củng cố - Dặn dò :

GV hỏi lại tên bài học

Cho HS đóng vai ngừơi gọi điện thoại và

người nghe 9iện thoại

to các câu trên tấm bìa

HS lên sắp xếp lại vị trí các tấm bìa cho hợp lý

HS thảo luận nhóm theo câu hỏi

Ngày đăng: 28/05/2015, 18:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w