CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS TIẾT 1 1... CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG HS 1.. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG HS 1...
Trang 1Thứ ba
10/02
Từ ngữ về lồi thú Dấu chấm, dấu phẩy
Trang 2Thứ hai, ngày 9/02/2015
Tập đọc
QUẢ TIM KHỈ
I.MỤC TIÊU:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng, đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện
- Hiểu ND: Khỉ kết bạn bới Cá Sấu, bị Cá Sấu lừa nhưng Khỉ đã khơn khéo thốt nạn,những kẻ bội bạc như Cá Sấu khơng bao giờ cĩ bạn ( trả lời được CH1,2,3,5 )
HS khá, giỏi biết phân vai để dựng lại câu chuyện ( BT2)
* Các kỹ năng cơ bản được giáo dục:
- Ra quyết định
- Ứng phĩ với căng thẳng
- Tư duy sáng tạo
* Các phương pháp/ kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng.
- Thảo luận nhĩm
- Trình bày ý kiến cá nhân
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: bài dạy, tranh minh hoạ
- HS: xem bài trước
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA
HS TIẾT 1
1 Ổ n định: BCSS
2 Kiểm tra bài cũ: Sư tử xuất quân
- Gọi 3 HS lên HTL bài thơ và trả lời câu hỏi
SGK
- GV nhận xét
3 Bài mới:
* Giới thiệu bài
- GV ghi tựa bài lên bảng
* Hướng dẫn đọc
1/ GV đọc mẫu 1 lần (như mục I), nhấn giọng các
TN : quẫy mạnh, sần sùi, dài thượt, nhọn hoắt,
chảy dài, ngạc nhiên, hoảng sợ, trấn tĩnh, mắng,
bội bạc, giả dối, tẽn tò, lủi mất
2/ Luyện đọc và kết hợp giải nghĩa từ khó
a) Đọc từng câu:
- HD HS phát âm từ khó: quả tim, ven sông, quẩy
mạnh, dài thượt, ngạc nhiên, hoảng sợ, trấn tĩnh,
3 HS lên HTL bài thơ và trả lời câu hỏi SGK
- Hs lặp lại tựa bài
- HS lắng nghe – đọc thầm theo
Trang 3tẽn tò, lủi mất………….
b) Đọc từng đoạn trước lớp:
Đoạn 1: Từ đầu ……… Mà khỉ hái cho
Đoạn 2: Một hôm ……… dâng lên vua của
bạn
Đoạn 3 : Cá sấu tưởng thật ……… như mi đâu
Đoạn 4 : phần còn lại
- Luyện đọc phát âm 1 số câu có từ gợi cảm gợi
tả
Một con vật da sần sùi / dài thượt / nhe hàm răng
nhọn hoắt như một lưỡi cưa sắt / trườn lên bãi cát /
Nó nhìn khỉ với cặp mắt ti hí / với hai hàng nước
mắt chảy dài/
- - Gọi 1 em đọc chú giải dài thượt, ti hí, trấn
tĩnh, bội bạc, tẽn tò
c) Đọc từng đoạn trong nhóm
d) Thi đọc giữa các nhóm
TIẾT 2
* Tìm hiểu bài:
- Cho HS đọc từng đoạn và trả lời:
Câu hỏi 1: Khỉ đối với cá sấu như thế nào?Thấy cá
sấu khóc vì không có bạn Khỉ với cá sấu kết bạn
Từ đó ……… cho cá sấu ăn
Câu hỏi 2: cá sấu định lừa khỉ thế nào? Cá sấu giả
vờ mời khỉ đến nhà chơi Khỉ nhận lời, ngồi lên
lưng nó Đi đã xa bờ, cá sấu mới nói ………… để dâng
cho vua cá sấu ăn
Câu hỏi 3: Khỉ nghĩ mẹo gì để thoát thân? Khỉ giả
vờ sẳn sàng giúp cá sấu, bảo cá sấu đưa trở lại bờ,
lấy quả tim vì để ở nhà
Câu nói nào của khỉ làm cá sấu tin cậy? Chuyện
quan trọng ……… báo trước
Câu hỏi 4: Tại sao cá sấu lại tẽn tò lũi mất? Cá
sấu tẽn tò lũi mất vì bộ mặt bội bạc, giả dối
Câu hỏi 5: tìm những từ nói lên tính nết của 2 con
vật khỉ và cá sấu? Khỉ tốt bụng, thật thà, dũng
cảm …….Cá sấu lừa đảo, nhanh trí, xảo quyệt,
phản lưu
* Luyện đọc lại
2, 3 HS phân vai luyện đọc
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu
- HS luyện đọc và phát âm từ khó 5 – 7em
- HS đọc nối tiếp nhau từng đoạn trước lớp
Trang 4- GV nhắc các em đọc đúng lời nhân vật
4 Củng cố
- Hôm nay các em học bài gì?
- Qua câu chuyện này em hiểu gì?
( Phải chân thật trong tình bạn, không dối trá)
- GV nhận xét tiết học
5 Dặn dò:
- Về xem lại bài
- Chuẩn bị bài sau
- Biết cách tính tìm thừa số X trong các bài tập dạng X x a = b; a x X = b
- Biết tìm thừa số chưa biết
- Biết giải bài tồn cĩ một phép tính chia, ( trong bảng chia 3 )
Bài 1 Bài 3 Bài 4
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Tranh
- HS: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG HS
1 Ổ n định: BCSS
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS nhắc lại cách tìm một thừa số chưa biết ta làm
thế nào? Muốn tìm một thừa số chưa biết ta lấy tích chia cho
thừa số kia
- 2 em lên bảng – cả lớp vào vở
Bài 1: Yêu cầu HS nhắc lại cách tìm thừa số chưa biết? Muốn
tìm thừa số chưa biết ta lấy tích chia cho thừa số kia
X x 2 = 4 2 x X = 12
HS trả lời
- 2 em lên bảng –cả lớp vào vở
HS lặp lại tựa bài
HS nêu-
- HS trình bày
Trang 5X = 4 : 2 X = 12 : 2
X = 2 X = 6
Yêu cầu HS thực hiện và trình bày vào vở
Bài 2: Yêu cầu HS nhắc lại và phân biệt “ Tìm 1 thừa số của
một tích” “ Tìm một số hạng của một tổng”
a)Y + 2 = 10 b)Y x 2 = 10
Y = 10 – 2 Y = 10 : 2
Y= 8 Y = 5
GV nhận xét cho điểm
Bài 3: Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài tập
12 : 3 = 4 ( kg )
ĐS: 4 kg gạoBài 5: Giảm tải
- Về xem lại bài
- Chuẩn bị bài sau
HS nhắc lại và phânbiệt
- HS đọc viết số thích hợp vào ô trống
1 em đọc đề tóm tắt – giải
- Chép chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn xuơi cĩ lời nhân vật
- Làm được BT(2) a / b, hoặc BT (3) a /b hoặc BT,
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: chép bài bảng lớp
- HS: VBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG HS
1 Ổ n định: BCSS
Trang 62 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng – HS cả lớp viết bảng con các chữ Tây
Nguyên, Eâđê, Mơ – nông,
- + Những chữ nào trong bài phải viết hoa? Vì sao?
+ Tìm lời của khỉ và cá sấu Những lời nói ấy đặt sau dấu
gì? Lời của sói được đặt trong dấu ngoặc kép sau dấu hai
- GV mời 2 em lên bảng gắn âm đầu vần uc/ ut
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
a) Chúc mừng , chăm chút
Lụt lội , lục lọi
Bài tập 3:
- HS làm vào VBT
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng
- Những con vật bắt đầu bằng s : sẽ, sứa, sư tử, sóc, sơn ca
- BT 3b :
- - GV chốt lại lời giải đúng
a) Rút b) Xúc c) Húc
4 Củng cố
- Hôm nay các em học bài gì?
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò:
- Về xem lại bài
- Chuẩn bị bài sau
HS lên bảng – HS cả lớp viết bảng con
- HS lặp lại tựa bài
- 2 HS đọc lại
HS trả lời
HS trả lời
- HS viết : ………
- HS ghi vào vở
2 em lên bảng gắn
- HS làm cá nhân vào vở
HS làm vào bảng con
HS trả lời
kể chuyện
QUẢ TIM KHỈ
Trang 7- Dựa vào tranh, kể lại được từng đoạn câu chyện.
Học sinh khá, giỏi biết phân vai để dựg lại câu chuyện (BT2)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: tranh minh hoạ
- HS: xem trước truyện trong SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1 Ổ n định: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: Một trí khôn hơn trăm trí khôn
- Gọi 3 HS phân vai kể lại câu chuyện “ Bác sĩ sói”
a) Dựa vào tranh kể lại từng đoạn câu chuyện
- GV treo tranh , HD HS quan sát tóm tắt các sự việc
trong tranh
- GV ghi bảng
+ Tranh 1 : Khỉ kết bạn với cá sấu
+ Tranh 2: Cá sấu vờ mời khỉ về nhà chơi
+ Tranh 3 : Khỉ thoát nạn
+ Tranh 4 : bị khỉ mắng cá sấu tẽn tò lũi mất
- GV chỉ định 4 em kể từng đoạn trước lớp
b) Phân vai diễn lại câu chuyện.
- GV HD HS tự lập nhóm (mỗi nhóm 3 em)
- Khuyến khích HS kể chuyện kết hợp với động tác,
điệu bộ
- GV giúp đỡ từng nhóm
4 Củng cố:
- Hôm nay các em học bài gì?
- Khuyến khích những em kể hay nhất
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò: Về xem lại bài - Chuẩn bị bài sau.
3 HS phân vai kể lại câu chuyện
- HS nhắc lại tựa bài
HS quan sát kĩ từng tranh,
2 em nói vắn tắt nội dung tranh
HS nối tiếp nhau kể trong nhóm từng đoạn câu chuyện theo tranh
4 em nối tiếp kể từng đoạn
Cả lớp nhận xét bổ sung
HS kể – dựng lại câu chuyện trong nhómTừng nhóm kể theo vai trước lớp
Cả lớp nhận xét – chọn nhóm dựng lại chuyện hay nhất
Các em trả lời
HS trả lờiNhiều Hs kể
Trang 8Bài 1 Bài 2
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Các mảnh bìa, mỗi tấm 4 chấm tròn
- HS: xem bài trước
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG HS
1 Ổ n định: BCSS
2 Kiểm tra bài cũ:
- Muốn tìm thừa số chưa biết ta làm
sao ? ( Lấy tích trừ đi số hạng kia)
- Gọi 2 em lên bảng
- GV ghi tựa bài lên bảng
* Giới thiệu phép chia 4
a) Ơn tập phép chia 4
- GV gắn lên bảng 3 tấm bìa mỗi tấm có 4 chấm tròn và
hỏi
+ Mỗi tấm bìa có 4 chấm tròn Hỏi 3 tấm bìa có mấy
chấm tròn? – mỗi tấm có 4 chấm tròn – 3 tấm có 12 chấm
tròn
Viết phép tính
4 x 3 = 12 chấm tròn
- GV cho HS nhận xét sửa sai
b) Giới thiệu phép chia 4
- Trên các tấm bìa có tất cả 12 chấm tròn, mỗi tấm có 3
chấm tròn Hỏi có mấy tấm bìa? Có 3 tấm bìa
12 : 4 = 3 (tấm bìa)
c) GV nhận xét : từ phép nhân 4 là
4 x 3 = 12 ta có phép chia 4 là
12 : 4 = 3
Lập bảng chia 4
- GV cho HS thành lập bảng chia 4
HS lặp lại tựa bài
Vài em nhắc lại
- HS đọc bảng chia
Trang 9Bài 1: Tính nhẩm – gọi HS nêu kết quả
Bài 2: Gọi 1 em đọc tóm tắt và giải
Giải
Số HS trong mỗi hàng :
32 : 4 = 8 ( HS)
ĐS : 8 HS
Tóm tắt và giải
Số hàng xếp được là:
32 : 4 = 8 (hàng)
ĐS: 8 hàng
Bài 3: Giảm tải
4 Củng cố:
- Hôm nay các em học bài gì?
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò:
- Về nhà xem lại bài và học bài
- Chuẩn bị bài sau
HS trả lời
HS nêu kết quả
- HS đọc đề tóm tắt
- Viết đúng chữ hoa U, Ư ( 1 dịng cỡ vừa, 1 dịng cỡ nhỏ - U hoặc Ư ), chữ và
câu ứng dụng: Ươm ( 1 dịng cỡ vừa, 1 dịng cỡ nhỏ ) Ươm cây gây rừng ( 3 lần )
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: chữ mẫu
- HS: VTV
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Trang 102 Kiểm tra bài cũ:
- KT dụng cụ môn học của HS
- GV nhận xét
3 Bài mới:
* Giới thiệu :
GV ghi tựa bài lên bảng
* Hướng dẫn viết chữ hoa:
1) HD HS quan sát và nhận xét.
a) Chữ U
- Cấu tạo :
GV cho HS quan sát và hỏi:
+ Chữ U cỡ vừa cao mấy ô li? 5 ô li
- + Chữ U gồm mấy nét? 2 nét
+ Nó được kết hợp bởi những nét nào? móc hai đầu
(trái, phải) và nét móc ngược phải
- Cách viết:
+ Nét 1 : ĐB giữa ĐK, viết nét móc 2 đầu, đầu móc
bên trái cuộn vào trong, đầu móc bên phải hứơng ra
ngoài, DB trên ĐK2
+ Nét 2 : từ điểm ĐB của nét 1, rê bút thẳng lên ĐK6
rồi đổi chiều bút viết nét móc ngựơc (phải) từ trên
xuống dước, DB ở ĐK2
GV viết mẫu U trên bảng, vừa viết vừa nói lại cách
viết
b) Chữ Ư
- Cấu tạo : như chữ U, thêm một dấu râu trên đầu nét
2
- Cách viết: Trước hết, viết như chữ U Sau đó từ
điểm DB của nét 2, viết một dấu râu nhỏ có đuôi dính
vào phần đầu nét 2
- GV viết mẫu chữ Ư lên bảng vừa viết vừa nói lại
cách viết
Hướng dẫn viết bảng con
- GV nhận xét, uốn nắn Có thể nhắc lại quy trình
viết nói trên để HS viết đúng
b) HD HS viết câu ứng dụng
1 Giới thiệu câu ứng dụng
+ Yêu cầu 1 em đọc câu ứng dụng“ Ươm cây gây
- 1 HS nêu cụm từ ứng dụng
Trang 11việc làm thường xuyên để phát triển rừng, chống lũ
lụt bảo vệ môi trường cảnh quan
Quan sát câu ứng dụng trên bảng và nhận xét
+ Độ cao các chữ cái u, g, y cao mấy li? - 2,5 ô li
+ Chữ r cao mây ô li? 1,25 ô li
+ Các chữ còn lại cao mấy ô li? 1 ô li
+ Đặt dấu thanh như thế nào? Dấu huyền đặt trên chữ
ư
+ Khoảng cách giữa các con chữ ghi tiếng? Bằng
khoảng cách viết chữ o
- GV viết mẫu chữ ươm trên dòng kẻ
c) HD HS viết mẫu cụm từ ứng dụng
U Ư
U Ư
Ươm ươm
Ươm cây gây rừng
- GV nhận xét uốn nắn
HS viết từng phần vào vở
- GV thu chấm 1 số vở
- Nhận xét
4 Củng cố :
- Cho HS thi viết chữ U, Ư – từ ứng dụng
5 Dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Về xem lại bài
- Chuẩn bị bài sau
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng, đọc rõ lời nhân vật trong bài
- Hiểu ND: Voi rửng được nuơi dạy thành voi nhà, làm nhiều việc cĩ ích cho con người ( trả lời được các CH trong SGK )
* Các kỹ năng cơ bản được giáo dục:
- Ra quyết định
- Ứng phĩ với căng thẳng
* Các phương pháp/ kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng.
- Đặt câu hỏi
- Trình bày ý kiến cá nhân
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: bài dạy, tranh minh hoạ SGK
Trang 12- HS: xem bài trước
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG HS
1 Ổ n định: BCSS
2 Kiểm tra bài cũ: gấu trắng là chúa tò mò
- Gọi 2 HS nối tiếp đọc và trả lời câu hỏi SGK
* GV đọc mẫu 1 lần (như mục tiêu), nhấn giọng ở một
số từ gợi tả,gợi cảm ập xuống, khựng lại, không nhích
b) Đọc từng đoạn trước lớp
+ Đoạn 1 : từ đầu ……… qua đêm
+ Đoạn 2 : gần ságn ……… phải tắm thôi
+ Đoạn 3 : phần còn lại
Chú ý các câu :
Nhưng kìa / con voi quặp chặt vòi vào đầu xe / và co
mình lôi mạnh chiếc xe qua vũng lầy // lôi xong/ nó
huơ vòi về phía lùm cây / rồi lững thữgn đi theo hướng
bản Tun //
- Yêu cầu HS đọc chú giải
c) Đọc từng đoạn trong nhóm
d) Thi đọc giữa các nhóm:
* Hướng dẫn tìm hiểu bài.
- Câu 1: Vì sao mọi người trên xe phải ngủ đêm trong
rừng? Vì xe bị sa xuống lầy, không đi được
Câu 2: Mọi người lo lắng như thế nào khi thấy con voi
đến gần xe? Mọi người voi đập tan xe Tứ chộp lấy
khẩu súng định bắn voi – Cần ngăn lại
Câu 3 : Con voi đã giúp họ thế nào ? Voi quặp chặt
vòi vào đầu xe, co mình, lôi mạnh chiếc xe qua khỏi
vũng lầy
* Luyện đọc lại
2 HS nối tiếp đọc và trả lời câu hỏi SGK
HS trả lời
Trang 13- GV HD HS thi đọc truyện
- Nhận xét
4 Củng cố:
- GV cho HS xem một số tranh về cảnh voi đang làm
việc giúp mọi người
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò:
- Về xem lại bài
- Nhận xét tiết học
- Nhận biết ( bằng hình ảnh trực quan ) “ Một phần tư ” biết đọc, viết 1/4
- Biết thực hành chia một nhĩm đồ vật thành 4 phần bằng nhau
Bài 1 Bài 3
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: các tấm bìa hình vuông, hình tròn, tam giác đều
- HS: Hộp đồ dùng học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG HS
1 Ổ n định: BCSS
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS đọc lại bảng chia 4
- GV ghi bảng
36 : 4 = 9 16 : 4 = 4 20 : 4 = 5
- Nhận xét
3 Bài mới:
* GV giới thiệu và ghi tựa bài lên bảng lớp
* Giới thiệu “ Một phần tư” (1/4)
- GV treo hình vuông lên bảng Hỏi
+ Hình vuông được chia mấy phần bằng nhau? Được chia
4 phần đều nhau
- GV nói : trong đó có 1 phần được tô màu
+ Vậy ta đã tô được một phần mấy của hình vuông? Ta đã
tô một phần bốn hay còn gọi là một phần tư
- GV ghi bảng 1/4 và đọc : một phần tư
- GV yêu cầu HS lặp lại
HS trả lời
HS trả lời
- Nhiều em lặp lại
- Viết ¼ Đọc một phần tư
Trang 14¼ đọc là : một phần tư
* Kết luận: chia hình vuông thành bốn phần bằng nhau,
lấy đi 1 phần ta được ¼ hình vuông
* Thực hành
Bài 1: HS quan sát và trả lời
- Đã tô màu ¼ hình nào? Đã tô hình A, B,C
Bài 2: Giảm tải
Bài 3: quan sát và trả lời Hình a) có ¼ số con thỏ được
khoanh tròn
4 Củng cố:
Hơm nay học bài gì?
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò:
- Về xem lại bài
- Chuẩn bị bài sau
- Nhiều em lặp lại kết lụân
- Nêu được một số yêu cầu tối thiểu khi nhận và gọi điện thoại VD: Biết chào hỏi và
tự giới thiệu; nĩi năng rõ ràng, lễ phép, ngắn gọn; nhấc và đặt điện thoại nhẹ nhàng
- Biết xử lí một số tình huống đơn giản, thường gặp khi nhận và gọi điện thoại
- Biết: Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại là biểu hiện của nếp sống văn minh
* Các kỹ năng cơ bản được giáo dục:
- Kĩ năng giao tiếp lịch sự khi nhận và gọi điện thoại
* Các phương pháp/ kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng.
- Thảo luận nhĩm
- Động não
- Đĩng vai
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV : bài dạy, phiếu thảo luận
- HS : làm theo yêu cầu của GV
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT
ĐỘNG CỦA HS
1 Ổ n định: BCSS
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
a) Hoạt động 1: Trò chơi sắm vai
- Chia lớp thành 3 nhóm, yêu cầu các nhóm suy
nghĩ, xây dựng kịch bản và đóng lại các tình huống
Các nhóm nhận nhiệm vụ và tiến hành thảo luận xây dựng kịch bản