1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 2 năm học 2014 - 2015 tuần 24

28 347 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 206,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS TIẾT 1 1... CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG HS 1.. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG HS 1...

Trang 1

Thứ ba

10/02

Từ ngữ về lồi thú Dấu chấm, dấu phẩy

Trang 2

Thứ hai, ngày 9/02/2015

Tập đọc

QUẢ TIM KHỈ

I.MỤC TIÊU:

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng, đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện

- Hiểu ND: Khỉ kết bạn bới Cá Sấu, bị Cá Sấu lừa nhưng Khỉ đã khơn khéo thốt nạn,những kẻ bội bạc như Cá Sấu khơng bao giờ cĩ bạn ( trả lời được CH1,2,3,5 )

HS khá, giỏi biết phân vai để dựng lại câu chuyện ( BT2)

* Các kỹ năng cơ bản được giáo dục:

- Ra quyết định

- Ứng phĩ với căng thẳng

- Tư duy sáng tạo

* Các phương pháp/ kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng.

- Thảo luận nhĩm

- Trình bày ý kiến cá nhân

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: bài dạy, tranh minh hoạ

- HS: xem bài trước

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA

HS TIẾT 1

1 Ổ n định: BCSS

2 Kiểm tra bài cũ: Sư tử xuất quân

- Gọi 3 HS lên HTL bài thơ và trả lời câu hỏi

SGK

- GV nhận xét

3 Bài mới:

* Giới thiệu bài

- GV ghi tựa bài lên bảng

* Hướng dẫn đọc

1/ GV đọc mẫu 1 lần (như mục I), nhấn giọng các

TN : quẫy mạnh, sần sùi, dài thượt, nhọn hoắt,

chảy dài, ngạc nhiên, hoảng sợ, trấn tĩnh, mắng,

bội bạc, giả dối, tẽn tò, lủi mất

2/ Luyện đọc và kết hợp giải nghĩa từ khó

a) Đọc từng câu:

- HD HS phát âm từ khó: quả tim, ven sông, quẩy

mạnh, dài thượt, ngạc nhiên, hoảng sợ, trấn tĩnh,

3 HS lên HTL bài thơ và trả lời câu hỏi SGK

- Hs lặp lại tựa bài

- HS lắng nghe – đọc thầm theo

Trang 3

tẽn tò, lủi mất………….

b) Đọc từng đoạn trước lớp:

Đoạn 1: Từ đầu ……… Mà khỉ hái cho

Đoạn 2: Một hôm ……… dâng lên vua của

bạn

Đoạn 3 : Cá sấu tưởng thật ……… như mi đâu

Đoạn 4 : phần còn lại

- Luyện đọc phát âm 1 số câu có từ gợi cảm gợi

tả

Một con vật da sần sùi / dài thượt / nhe hàm răng

nhọn hoắt như một lưỡi cưa sắt / trườn lên bãi cát /

Nó nhìn khỉ với cặp mắt ti hí / với hai hàng nước

mắt chảy dài/

- - Gọi 1 em đọc chú giải dài thượt, ti hí, trấn

tĩnh, bội bạc, tẽn tò

c) Đọc từng đoạn trong nhóm

d) Thi đọc giữa các nhóm

TIẾT 2

* Tìm hiểu bài:

- Cho HS đọc từng đoạn và trả lời:

Câu hỏi 1: Khỉ đối với cá sấu như thế nào?Thấy cá

sấu khóc vì không có bạn Khỉ với cá sấu kết bạn

Từ đó ……… cho cá sấu ăn

Câu hỏi 2: cá sấu định lừa khỉ thế nào? Cá sấu giả

vờ mời khỉ đến nhà chơi Khỉ nhận lời, ngồi lên

lưng nó Đi đã xa bờ, cá sấu mới nói ………… để dâng

cho vua cá sấu ăn

Câu hỏi 3: Khỉ nghĩ mẹo gì để thoát thân? Khỉ giả

vờ sẳn sàng giúp cá sấu, bảo cá sấu đưa trở lại bờ,

lấy quả tim vì để ở nhà

Câu nói nào của khỉ làm cá sấu tin cậy? Chuyện

quan trọng ……… báo trước

Câu hỏi 4: Tại sao cá sấu lại tẽn tò lũi mất? Cá

sấu tẽn tò lũi mất vì bộ mặt bội bạc, giả dối

Câu hỏi 5: tìm những từ nói lên tính nết của 2 con

vật khỉ và cá sấu? Khỉ tốt bụng, thật thà, dũng

cảm …….Cá sấu lừa đảo, nhanh trí, xảo quyệt,

phản lưu

* Luyện đọc lại

2, 3 HS phân vai luyện đọc

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu

- HS luyện đọc và phát âm từ khó 5 – 7em

- HS đọc nối tiếp nhau từng đoạn trước lớp

Trang 4

- GV nhắc các em đọc đúng lời nhân vật

4 Củng cố

- Hôm nay các em học bài gì?

- Qua câu chuyện này em hiểu gì?

( Phải chân thật trong tình bạn, không dối trá)

- GV nhận xét tiết học

5 Dặn dò:

- Về xem lại bài

- Chuẩn bị bài sau

- Biết cách tính tìm thừa số X trong các bài tập dạng X x a = b; a x X = b

- Biết tìm thừa số chưa biết

- Biết giải bài tồn cĩ một phép tính chia, ( trong bảng chia 3 )

Bài 1 Bài 3 Bài 4

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Tranh

- HS: SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG HS

1 Ổ n định: BCSS

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS nhắc lại cách tìm một thừa số chưa biết ta làm

thế nào? Muốn tìm một thừa số chưa biết ta lấy tích chia cho

thừa số kia

- 2 em lên bảng – cả lớp vào vở

Bài 1: Yêu cầu HS nhắc lại cách tìm thừa số chưa biết? Muốn

tìm thừa số chưa biết ta lấy tích chia cho thừa số kia

X x 2 = 4 2 x X = 12

HS trả lời

- 2 em lên bảng –cả lớp vào vở

HS lặp lại tựa bài

HS nêu-

- HS trình bày

Trang 5

X = 4 : 2 X = 12 : 2

X = 2 X = 6

Yêu cầu HS thực hiện và trình bày vào vở

Bài 2: Yêu cầu HS nhắc lại và phân biệt “ Tìm 1 thừa số của

một tích” “ Tìm một số hạng của một tổng”

a)Y + 2 = 10 b)Y x 2 = 10

Y = 10 – 2 Y = 10 : 2

Y= 8 Y = 5

GV nhận xét cho điểm

Bài 3: Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài tập

12 : 3 = 4 ( kg )

ĐS: 4 kg gạoBài 5: Giảm tải

- Về xem lại bài

- Chuẩn bị bài sau

HS nhắc lại và phânbiệt

- HS đọc viết số thích hợp vào ô trống

1 em đọc đề tóm tắt – giải

- Chép chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn xuơi cĩ lời nhân vật

- Làm được BT(2) a / b, hoặc BT (3) a /b hoặc BT,

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: chép bài bảng lớp

- HS: VBT

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG HS

1 Ổ n định: BCSS

Trang 6

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS lên bảng – HS cả lớp viết bảng con các chữ Tây

Nguyên, Eâđê, Mơ – nông,

- + Những chữ nào trong bài phải viết hoa? Vì sao?

+ Tìm lời của khỉ và cá sấu Những lời nói ấy đặt sau dấu

gì? Lời của sói được đặt trong dấu ngoặc kép sau dấu hai

- GV mời 2 em lên bảng gắn âm đầu vần uc/ ut

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

a) Chúc mừng , chăm chút

Lụt lội , lục lọi

Bài tập 3:

- HS làm vào VBT

- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng

- Những con vật bắt đầu bằng s : sẽ, sứa, sư tử, sóc, sơn ca

- BT 3b :

- - GV chốt lại lời giải đúng

a) Rút b) Xúc c) Húc

4 Củng cố

- Hôm nay các em học bài gì?

- Nhận xét tiết học

5 Dặn dò:

- Về xem lại bài

- Chuẩn bị bài sau

HS lên bảng – HS cả lớp viết bảng con

- HS lặp lại tựa bài

- 2 HS đọc lại

HS trả lời

HS trả lời

- HS viết : ………

- HS ghi vào vở

2 em lên bảng gắn

- HS làm cá nhân vào vở

HS làm vào bảng con

HS trả lời

kể chuyện

QUẢ TIM KHỈ

Trang 7

- Dựa vào tranh, kể lại được từng đoạn câu chyện.

Học sinh khá, giỏi biết phân vai để dựg lại câu chuyện (BT2)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: tranh minh hoạ

- HS: xem trước truyện trong SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1 Ổ n định: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: Một trí khôn hơn trăm trí khôn

- Gọi 3 HS phân vai kể lại câu chuyện “ Bác sĩ sói”

a) Dựa vào tranh kể lại từng đoạn câu chuyện

- GV treo tranh , HD HS quan sát tóm tắt các sự việc

trong tranh

- GV ghi bảng

+ Tranh 1 : Khỉ kết bạn với cá sấu

+ Tranh 2: Cá sấu vờ mời khỉ về nhà chơi

+ Tranh 3 : Khỉ thoát nạn

+ Tranh 4 : bị khỉ mắng cá sấu tẽn tò lũi mất

- GV chỉ định 4 em kể từng đoạn trước lớp

b) Phân vai diễn lại câu chuyện.

- GV HD HS tự lập nhóm (mỗi nhóm 3 em)

- Khuyến khích HS kể chuyện kết hợp với động tác,

điệu bộ

- GV giúp đỡ từng nhóm

4 Củng cố:

- Hôm nay các em học bài gì?

- Khuyến khích những em kể hay nhất

- Nhận xét tiết học

5 Dặn dò: Về xem lại bài - Chuẩn bị bài sau.

3 HS phân vai kể lại câu chuyện

- HS nhắc lại tựa bài

HS quan sát kĩ từng tranh,

2 em nói vắn tắt nội dung tranh

HS nối tiếp nhau kể trong nhóm từng đoạn câu chuyện theo tranh

4 em nối tiếp kể từng đoạn

Cả lớp nhận xét bổ sung

HS kể – dựng lại câu chuyện trong nhómTừng nhóm kể theo vai trước lớp

Cả lớp nhận xét – chọn nhóm dựng lại chuyện hay nhất

Các em trả lời

HS trả lờiNhiều Hs kể

Trang 8

Bài 1 Bài 2

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Các mảnh bìa, mỗi tấm 4 chấm tròn

- HS: xem bài trước

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG HS

1 Ổ n định: BCSS

2 Kiểm tra bài cũ:

- Muốn tìm thừa số chưa biết ta làm

sao ? ( Lấy tích trừ đi số hạng kia)

- Gọi 2 em lên bảng

- GV ghi tựa bài lên bảng

* Giới thiệu phép chia 4

a) Ơn tập phép chia 4

- GV gắn lên bảng 3 tấm bìa mỗi tấm có 4 chấm tròn và

hỏi

+ Mỗi tấm bìa có 4 chấm tròn Hỏi 3 tấm bìa có mấy

chấm tròn? – mỗi tấm có 4 chấm tròn – 3 tấm có 12 chấm

tròn

Viết phép tính

4 x 3 = 12 chấm tròn

- GV cho HS nhận xét sửa sai

b) Giới thiệu phép chia 4

- Trên các tấm bìa có tất cả 12 chấm tròn, mỗi tấm có 3

chấm tròn Hỏi có mấy tấm bìa? Có 3 tấm bìa

12 : 4 = 3 (tấm bìa)

c) GV nhận xét : từ phép nhân 4 là

4 x 3 = 12 ta có phép chia 4 là

12 : 4 = 3

Lập bảng chia 4

- GV cho HS thành lập bảng chia 4

HS lặp lại tựa bài

Vài em nhắc lại

- HS đọc bảng chia

Trang 9

Bài 1: Tính nhẩm – gọi HS nêu kết quả

Bài 2: Gọi 1 em đọc tóm tắt và giải

Giải

Số HS trong mỗi hàng :

32 : 4 = 8 ( HS)

ĐS : 8 HS

Tóm tắt và giải

Số hàng xếp được là:

32 : 4 = 8 (hàng)

ĐS: 8 hàng

Bài 3: Giảm tải

4 Củng cố:

- Hôm nay các em học bài gì?

- Nhận xét tiết học

5 Dặn dò:

- Về nhà xem lại bài và học bài

- Chuẩn bị bài sau

HS trả lời

HS nêu kết quả

- HS đọc đề tóm tắt

- Viết đúng chữ hoa U, Ư ( 1 dịng cỡ vừa, 1 dịng cỡ nhỏ - U hoặc Ư ), chữ và

câu ứng dụng: Ươm ( 1 dịng cỡ vừa, 1 dịng cỡ nhỏ ) Ươm cây gây rừng ( 3 lần )

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: chữ mẫu

- HS: VTV

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Trang 10

2 Kiểm tra bài cũ:

- KT dụng cụ môn học của HS

- GV nhận xét

3 Bài mới:

* Giới thiệu :

GV ghi tựa bài lên bảng

* Hướng dẫn viết chữ hoa:

1) HD HS quan sát và nhận xét.

a) Chữ U

- Cấu tạo :

GV cho HS quan sát và hỏi:

+ Chữ U cỡ vừa cao mấy ô li? 5 ô li

- + Chữ U gồm mấy nét? 2 nét

+ Nó được kết hợp bởi những nét nào? móc hai đầu

(trái, phải) và nét móc ngược phải

- Cách viết:

+ Nét 1 : ĐB giữa ĐK, viết nét móc 2 đầu, đầu móc

bên trái cuộn vào trong, đầu móc bên phải hứơng ra

ngoài, DB trên ĐK2

+ Nét 2 : từ điểm ĐB của nét 1, rê bút thẳng lên ĐK6

rồi đổi chiều bút viết nét móc ngựơc (phải) từ trên

xuống dước, DB ở ĐK2

GV viết mẫu U trên bảng, vừa viết vừa nói lại cách

viết

b) Chữ Ư

- Cấu tạo : như chữ U, thêm một dấu râu trên đầu nét

2

- Cách viết: Trước hết, viết như chữ U Sau đó từ

điểm DB của nét 2, viết một dấu râu nhỏ có đuôi dính

vào phần đầu nét 2

- GV viết mẫu chữ Ư lên bảng vừa viết vừa nói lại

cách viết

Hướng dẫn viết bảng con

- GV nhận xét, uốn nắn Có thể nhắc lại quy trình

viết nói trên để HS viết đúng

b) HD HS viết câu ứng dụng

1 Giới thiệu câu ứng dụng

+ Yêu cầu 1 em đọc câu ứng dụng“ Ươm cây gây

- 1 HS nêu cụm từ ứng dụng

Trang 11

việc làm thường xuyên để phát triển rừng, chống lũ

lụt bảo vệ môi trường cảnh quan

Quan sát câu ứng dụng trên bảng và nhận xét

+ Độ cao các chữ cái u, g, y cao mấy li? - 2,5 ô li

+ Chữ r cao mây ô li? 1,25 ô li

+ Các chữ còn lại cao mấy ô li? 1 ô li

+ Đặt dấu thanh như thế nào? Dấu huyền đặt trên chữ

ư

+ Khoảng cách giữa các con chữ ghi tiếng? Bằng

khoảng cách viết chữ o

- GV viết mẫu chữ ươm trên dòng kẻ

c) HD HS viết mẫu cụm từ ứng dụng

U Ư

U Ư

Ươm ươm

Ươm cây gây rừng

- GV nhận xét uốn nắn

 HS viết từng phần vào vở

- GV thu chấm 1 số vở

- Nhận xét

4 Củng cố :

- Cho HS thi viết chữ U, Ư – từ ứng dụng

5 Dặn dò:

- Nhận xét tiết học.

- Về xem lại bài

- Chuẩn bị bài sau

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng, đọc rõ lời nhân vật trong bài

- Hiểu ND: Voi rửng được nuơi dạy thành voi nhà, làm nhiều việc cĩ ích cho con người ( trả lời được các CH trong SGK )

* Các kỹ năng cơ bản được giáo dục:

- Ra quyết định

- Ứng phĩ với căng thẳng

* Các phương pháp/ kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng.

- Đặt câu hỏi

- Trình bày ý kiến cá nhân

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: bài dạy, tranh minh hoạ SGK

Trang 12

- HS: xem bài trước

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG HS

1 Ổ n định: BCSS

2 Kiểm tra bài cũ: gấu trắng là chúa tò mò

- Gọi 2 HS nối tiếp đọc và trả lời câu hỏi SGK

* GV đọc mẫu 1 lần (như mục tiêu), nhấn giọng ở một

số từ gợi tả,gợi cảm ập xuống, khựng lại, không nhích

b) Đọc từng đoạn trước lớp

+ Đoạn 1 : từ đầu ……… qua đêm

+ Đoạn 2 : gần ságn ……… phải tắm thôi

+ Đoạn 3 : phần còn lại

Chú ý các câu :

Nhưng kìa / con voi quặp chặt vòi vào đầu xe / và co

mình lôi mạnh chiếc xe qua vũng lầy // lôi xong/ nó

huơ vòi về phía lùm cây / rồi lững thữgn đi theo hướng

bản Tun //

- Yêu cầu HS đọc chú giải

c) Đọc từng đoạn trong nhóm

d) Thi đọc giữa các nhóm:

* Hướng dẫn tìm hiểu bài.

- Câu 1: Vì sao mọi người trên xe phải ngủ đêm trong

rừng? Vì xe bị sa xuống lầy, không đi được

Câu 2: Mọi người lo lắng như thế nào khi thấy con voi

đến gần xe? Mọi người voi đập tan xe Tứ chộp lấy

khẩu súng định bắn voi – Cần ngăn lại

Câu 3 : Con voi đã giúp họ thế nào ? Voi quặp chặt

vòi vào đầu xe, co mình, lôi mạnh chiếc xe qua khỏi

vũng lầy

* Luyện đọc lại

2 HS nối tiếp đọc và trả lời câu hỏi SGK

HS trả lời

Trang 13

- GV HD HS thi đọc truyện

- Nhận xét

4 Củng cố:

- GV cho HS xem một số tranh về cảnh voi đang làm

việc giúp mọi người

- Nhận xét tiết học

5 Dặn dò:

- Về xem lại bài

- Nhận xét tiết học

- Nhận biết ( bằng hình ảnh trực quan ) “ Một phần tư ” biết đọc, viết 1/4

- Biết thực hành chia một nhĩm đồ vật thành 4 phần bằng nhau

Bài 1 Bài 3

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: các tấm bìa hình vuông, hình tròn, tam giác đều

- HS: Hộp đồ dùng học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG HS

1 Ổ n định: BCSS

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS đọc lại bảng chia 4

- GV ghi bảng

36 : 4 = 9 16 : 4 = 4 20 : 4 = 5

- Nhận xét

3 Bài mới:

* GV giới thiệu và ghi tựa bài lên bảng lớp

* Giới thiệu “ Một phần tư” (1/4)

- GV treo hình vuông lên bảng Hỏi

+ Hình vuông được chia mấy phần bằng nhau? Được chia

4 phần đều nhau

- GV nói : trong đó có 1 phần được tô màu

+ Vậy ta đã tô được một phần mấy của hình vuông? Ta đã

tô một phần bốn hay còn gọi là một phần tư

- GV ghi bảng 1/4 và đọc : một phần tư

- GV yêu cầu HS lặp lại

HS trả lời

HS trả lời

- Nhiều em lặp lại

- Viết ¼ Đọc một phần tư

Trang 14

¼ đọc là : một phần tư

* Kết luận: chia hình vuông thành bốn phần bằng nhau,

lấy đi 1 phần ta được ¼ hình vuông

* Thực hành

Bài 1: HS quan sát và trả lời

- Đã tô màu ¼ hình nào? Đã tô hình A, B,C

Bài 2: Giảm tải

Bài 3: quan sát và trả lời Hình a) có ¼ số con thỏ được

khoanh tròn

4 Củng cố:

Hơm nay học bài gì?

- Nhận xét tiết học

5 Dặn dò:

- Về xem lại bài

- Chuẩn bị bài sau

- Nhiều em lặp lại kết lụân

- Nêu được một số yêu cầu tối thiểu khi nhận và gọi điện thoại VD: Biết chào hỏi và

tự giới thiệu; nĩi năng rõ ràng, lễ phép, ngắn gọn; nhấc và đặt điện thoại nhẹ nhàng

- Biết xử lí một số tình huống đơn giản, thường gặp khi nhận và gọi điện thoại

- Biết: Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại là biểu hiện của nếp sống văn minh

* Các kỹ năng cơ bản được giáo dục:

- Kĩ năng giao tiếp lịch sự khi nhận và gọi điện thoại

* Các phương pháp/ kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng.

- Thảo luận nhĩm

- Động não

- Đĩng vai

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV : bài dạy, phiếu thảo luận

- HS : làm theo yêu cầu của GV

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT

ĐỘNG CỦA HS

1 Ổ n định: BCSS

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

a) Hoạt động 1: Trò chơi sắm vai

- Chia lớp thành 3 nhóm, yêu cầu các nhóm suy

nghĩ, xây dựng kịch bản và đóng lại các tình huống

Các nhóm nhận nhiệm vụ và tiến hành thảo luận xây dựng kịch bản

Ngày đăng: 28/05/2015, 18:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trình bày cách giải - Giáo án lớp 2 năm học 2014 - 2015  tuần 24
Bảng tr ình bày cách giải (Trang 19)
BẢNG CHIA 5 - Giáo án lớp 2 năm học 2014 - 2015  tuần 24
5 (Trang 24)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w