CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS TIẾT 1 1.. chín hồng mao// + Thuỷ Tinh đến sau không lấy được Mị Nương/ đùng đùng tức giận/ cho quân đánh đuổi Sơn Tinh + Từ đó
Trang 1Thứ ba
3/3
Thứ tư
4/3
TỪ NGỮ VỀ SÔNG BIỂN ĐẶT CÂU VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI VÌ SAO ?
Trang 2Thứ hai ngày 2/3/2015
Tập đọc
SƠN TINH, THUỶ TINH
I.MỤC TIÊU:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng, đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện.
- Hiểu ND: Truyện giải thích chuyện lũ lụt ở nước ta là do Thủy Tinh ghen tức Sơn Tinh gây ra, đồng thời phản ánh việc nhân dân đắp đê chống lụt ( trả lời câu hỏi 1,2,4)
* HS khá, giỏi trả lời được CH3
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: bài dạy, tranh minh hoạ
- HS: xem bài trước
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
TIẾT 1
1 Ổ n định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS đọc bài “Voi nhà”và trả lời câu hỏi
SGK
- GV nhận xét
3 Bài mới:
* Giới thiệu bài
- GV ghi tựa bài lên bảng
* Luyện đọc:
1/ GV đọc diễn cảm toàn bài 1 lần
2/ HD luỵên đọc, kết hợp giải nghĩa từ
a) Đọc từng câu
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu (đọc 2 lượt )
- Luyện đọc và phát âm từ khó : chàng trai, lễ vật,
cơm nếp, giỏi, ván , dâng, dãy, chặn, lũ ………
b) Đọc từng đoạn trước lớp
- GV HD đọc một số câu
+ Một người là Sơn Tinh / chúa miền non cao/ còn
người kia là Thuỷ Tinh / vua vùng nứơc thẳm
+ Hãy đem đủ một trăm ván cơm nếp/ hai trăm
nệp bánh chưng/ voi chín ngà, gà chín cựa, ngựa
Trang 3chín hồng mao//
+ Thuỷ Tinh đến sau không lấy được Mị Nương/
đùng đùng tức giận/ cho quân đánh đuổi Sơn Tinh
+ Từ đó năm nào Thủy Tinh cũng dâng nứơc đánh
Sơn Tinh / gây lũ lụt khắp nơi/ nhưng lần nào cũng
thua trận/
- GV yêu cầu HS đọc phần chú giải (SGK)
- GV giảng thêm “kén” (lựa chọn kĩ)
c) Đọc từng đoạn trong nhóm
d) Thi đọc giữa các nhóm
e) Lớp đọc đồng thanh ( đoạn 1,2)
TIẾT 2
* Tìm hiểu bài:
- Cho HS đọc từng đoạn và trả lời:
Câu hỏi 1: Những ai đến cầu hôn Mị nương?
- Sơn Tinh – chúa miền non cao và Thuỷ Tinh –
vua vùng nước thẳm
Câu hỏi 2: Hùng Vương phân xử việc hai vị cầu hôn
như thế nào?
Vua giao hẹn ai mang lễ vật đến trước thì được lấy
Mị Nương
Lễ vật gồm những gì?
- Một trăm ván cơm nếp,……….ngựa chín hồng
mao
Câu hỏi 3( HS khá, giỏi): 1 em đọc câu hỏi
Kể lại cuộc chiến dấu giữa hai vị thần? (hỏi nhỏ –
để HS trả lời)
Thủy Tinh đánh Sơn Tinh cách nào?
Thần hô mưa gọi gío, dâng nước lên cuồn cuộn
khiến cho nước ngập cả nhà cửa ruộng đồng
Sơn Tinh chống lại Thuỷ Tinh bằng cách gì?
- Thần bốc từng quả đồi, dời từng dãy núi chặn
dòng nước lũ, nâng đồi lên cao
Cuối cùng ai thắng?
- Sơn Tinh thắng Thuỷ Tinh
Người thua đã làm gì?
- Thuỷ Tinh hàng năm dâng nước lên để đánh
Trang 4Câu hỏi 4: Gọi một em đọc câu hỏi
* Luyện đọc lại
3 HS phân vai luyện đọc
- GV nhận xét
4 Củng cố
- Hôm nay các em học bài gì?
- GV gọi HS đọc bài
5 Dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Về xem lại bài
- Chuẩn bị bài sau
- Nhận biết (bằng hình ành trực quan) “ Một phần trăm”, biết đọc, viết 1/5
- Biết thực hành chia một nhóm đồ vật thành 5 phần bằng nhau
- Bài tập cần làm 1, 2 Còn lại dành cho HS khá giỏi
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: bài dạy, các mảnh hình vuông, hình ngôi sao, hcn
- HS: VBT, dụng cụ học toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi HS đọc bảng chia 5
3 Bài mới:
* Giới thiệu và ghi tựa bài lên bảng lớp
- GV treo tranh hình vuông (SGK) lên bảng cho HS
nhận xét
- + Hình vuông đựơc chia làm mấy phần đều nhau?
5 phần đều nhau
+ Trong đó có 1 phần tô màu vậy ta đã tô một phần
mấy của hình vuông?
- Tô một phần năm của hình vuông
- + Một phần năm ta viết thế nào?
- Số 1 viết trên, số 5 viết dưới dấu gạch ngang
Hát
HS đọc
- HS lặp lại tựa bài
Trả lời câu hỏi
Trả lời câu hỏi
Trả lời câu hỏi
Trang 5- Viết 1/5, Đọc một phần năm
* GV nói : chia hình vuông thành 5 phần bằng nhau,
lấy đi một phần ( tô màu) được 1/5 hình vuông
* Thực hành
Bài 1: hình nào tô màu 1/5
Bài 2: Gỉam tải
Bài 3: Hình nào khoanh vào 1/5 số con vịt
4 Củng cố:
- Hôm nay học bài gì?
- Cho HS tìm 1/5
5 Nhận xét - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về nhà xem lại bài và học bài
- Chuẩn bị bài sau
- Vài em nhắc lại bài
- Chép chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi
- Làm được BT(2)a/b, hoặc BT(3)a/b
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Gíây khổ to ghi nội dung bài tập
- HS: VBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1 Ổ n định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 3 HS lên bảng lớp, cả lớp viết bảng con các
từ: sản xuất, chim sẻ, xẻ gỗ, sung sướng, xung
HS lặp lại tựa bài
HS nhìn bảng đọc lại đoạn viết
Trang 6- HS tìm và viết bảng con các tên riêng có trong bài
chính tả: Hùng Vương, Mị Nương, Sơn Tinh, Thuỷ
Tinh
- HD HS viết bảng con những từ dễ sai
- Yêu cầu HS đọc toàn bộ chữ khó: tuyệt trần, kén,
người chồng, giỏi, chàng trai ………….
2) HS viết vào vở
3) GV chấm và chữa bài
b) HD làm BT
+ BT2: (lựa chọn)
Yêu cầu 1 em đọc yêu cầu
- Lớp và GV nhận xét chốt lại lời giải đúng
a) Trú mưa , chú ý
truyền tin, chuyền cành
b) Số chẳn , số lẻ
chăm chỉ, lỏng lẻo
Mệt mỏi, buồn bã
+ BT3: ( lựa chọn)
- GV cho HS làm BT 3a
- GV chia bảng thành 4 cột tương ứng 4 nhóm HS
từng nhóm tiếp nối lên bảng viết những từ tìm được
theo cách thi tiếp sức, HS cuối cùng đọc to kết quả
- Lớp và GV soát kết quả từng nhóm – nhóm nào
tìm nhiều từ thì thắng cuộc
a) chõng tre, che chở, nứơc chè, chả nem, cháo lòng,
cha mẹ, chào hỏi ………
Cây tre, cá trê, nước trong, trung thành, tro bếp………
b) Biển xanh, đỏ thẳm, nghỉ ngơi, chỉ trỏ, quyển vở
nỗ lực, nghĩ ngợi, cái chõ, cái mõ, vỏ trứng
4 Củng cố
- Hôm nay các em học bài gì?
- Viết một số tiếng từ còn sai
- Gv nhận xét
5.Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về xem lại bài
- Chuẩn bị bài sau
HS tìm và viết bảng con
HS viết bảng con:
HS viết vào vở
Trang 7SƠN TINH, THUỶ TINH
I.MỤC TIÊU:
- Xếp đúng thứ tự các tranh theo nội dung câu chuyện (BT1); dựa theo tranh, kể lại được từng đoạn câu chuyện(BT2)
- HS khá, giỏi biết kể toàn bộ câu chuyện(BT3)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: tranh SGK
- HS: xem bài trước
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1 Ổ n định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 3 HS phân vai kể lại câu chuyện
1/ Sắp xếp lại thứ tự các tranh minh họa
- GV gắn bảng 3 tranh minh họa phóng
to theo đúng thứ tự
- Yêu cầu nêu nội dung tranh – sau đó
nói thứ tự đúng của 3 tranh
* Nội dung các tranh:
Tranh 1: Cuộc chiến đấu giữa Sơn
Tinh và Thủy Tinh
Tranh 2: Sơn Tinh mang ngựa đến đón
Mị Nương về núi
Tranh 3: Vua Hùng tiếp 2 vị thần
Thứ tự tranh 3 – 2 – 1
2/ Kể từng đoạn câu chuyện theo các
tranh đã được sắp xếp lại
- Yêu cầu HS kể lại từng đoạn câu
- HS nhắc lại tựa bài
- HS quan sát theo dõi, nhớ nội dung truyện qua tranh, sắp xếp thứ tự tranh
- Gọi vài em nêu ND tranh – 1 em lên bảng xếp thư tự các tranh
- HS kể nối tiếp từng đoạn
- 3 em kể nối tiếp nhau 3 đoạn
Trang 8+ 3 HS đại diện 3 nhóm kể nối tiếp
nhau
- Lớp và GV uốn nắn – sửa sai
* Kể lại toàn bộ câu chuyện
- Mỗi nhóm 1 đại diện thi kể toàn bộ
câu chuyện
- Cả lớp bình chọn cá nhân và nhóm kể
chuyện hay nhất
4 Củng cố:
- Hôm nay các em học bài gi?
- Khuyến khích những em kể hay nhất
- GV nhận xét
5 Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về xem lại bài
- Chuẩn bị bài sau
- Thuộc bảng chia 5
- Biết giải bài toán có một phép chia (trong bảng chia 5)
- Bài tập cần làm 1,2,3 Còn lại cho HS khá giỏi
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Gíây khổ to ghi nội dung bài tập
- HS: Xem bài trước ở nhà
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1 Ổ n định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS đọc lại bảng chia 5
2 HS đọc lại bảng chia 5
- HS lặp lại tựa bài
Trang 9Lần lượt thực hiện tính theo từng cột
Lớp và GV nhận xét
Bài 3: Gọi 1 em đọc đề và tóm tắt bài toán
Giải Số vở của mỗi bạn
325 : 5 = 5 (đĩa)
ĐS: 5 đĩaBài 5: Giảm tải
4 Củng cố:
- Hôm nay học bài gì?
- Gọi HS đọc bảng chia 5
5 Nhận xét- dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về xem lại bài
- Chuẩn bị bài sau
1 em đọc đề và tóm tắt bài toán
1 em lên giải – lớp làm vào vở
1 em đọc đề, tóm tắt và chọn phép tính
- Viết đúng chữ hoa V ( 1 dòng cỡ vừa, một dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng: Vượt
( 1 dòng cỡ vừa, một dòng cỡ nhỏ), Vượt suối băng rừng(3lần)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Trang 10- GV: chữ mẫu
- HS: VTV
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1 Ổ n định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- 1 em nhắc lại cụm từ ứng dụng “Ươm cây
GV ghi tựa bài lên bảng
* Hướng dẫn viết chữ hoa:
1) HD HS quan sát và nhận xét.
- Cấu tạo :
GV cho HS quan sát và hỏi:
- + Chữ V cỡ vừa cao mấy ô li? (5 ô li)
- + Chữ Vgồm mấy nét? (3 nét)
+ Nó được kết hợp bởi những nét nào?
+ Nét 1: kết hợp của nét cong trái và nét
lượn ngang
+ Nét 2: là nét lựơn dọc
+ Nét 3: là nét móc xuôi phải
+ Nét 1 : ĐB trên ĐK5 viết nét cong trái
rồi lựơn ngang, giống như nét 1 của chữ H, I,
K dừng bút trên ĐK6
+ Nét 2 : từ điểm ĐB của nét 1, đổi chiều
bút, nét lượn dọc từ trên xuống dưới, DB ở
ĐK5
+ Nét 3: Từ điểm DB của nét 2 đổi chiều
bút, viết nét móc xuôi phải, DB ở ĐK5
GV viết mẫu V trên bảng, vừa viết vừa
nói lại cách viết
2 Hướng dẫn viết bảng con
- GV nhận xét, uốn nắn Có thể nhắc lại
quy trình viết nói trên để HS viết đúng
b) HD HS viết câu ứng dụng
Hát
HS thực hiện
Hs lặp lại tựa bài
Trang 111 Giới thiệu câu ứng dụng.
+ Yêu cầu 1 em đọc câu ứng dụng
+ Em hiểu thế nào là “Vượt suối băng
rừng” ?
- Vượt qua nhiều đoạn đường, không quản
ngại khó khăn gian khổ
2 Quan sát câu ứng dụng trên bảng và
nhận xét
3 + Độ cao các chữ V, b, g cao mấy li?
2,5 ô li
- + Chữ t cao mây ô li? 1,5 ôli
- + Chữ s , r cao bao nhiêu? 1,25 ô li
- + Các chữ còn lại cao mấy ô li? 1 ô li
- + Đặt dấu thanh như thế nào Dấu nặng
dưới chữ ơ, dấu sắc trên chữ ô, dấu huyền
trên chữ ư ?
Khoảng cách giữa các con chữ ghi tiếng
- Viết bằng chữ o
- GV viết mẫu chữ ươm trên dòng kẻ
3 HD HS viết bảng con
- GV nhận xét uốn nắn
HS viết từng phần vào vở
- GV yêu cầu
1 dòng chữ V cỡ vừa
1 dòng chữ V cỡ nhỏ
3 dòng vượt cỡ nhỏ
- Nhận xét, chấm và sửa bài
4 Củng cố :
- Cho HS thi viết chữ V, từ ứng dụng
GV nhận xét
5 Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về xem lại bài
- Chuẩn bị bài sau
- HS đọc cụm từ ứng dụng
HS trả lời từng câu hỏi giáo viên
Trang 12I Mục tiêu:
- Bước đầu biết đọc rành mạch, thể hiện giọng vui tươi hồn nhiên.
- Hiểu bài thơ: Bé rất yêu biển, bé thấy biển to, rộng mà ngộ nghĩnh như trẻ con ( trả lời được các câuhỏi trong SGK; thuộc 3 khổ thơ đầu)
II Đồ dùng học tập:
- Gv : Bài dạy, tranh minh hoạ
- Hs : Làm theo yêu cầu của giáo viên
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Giáo viên đọc mẫu diễn cảm toàn bài
- Hướng dẫn luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
a Đọc từng dòng thơ
- Học sinh luyện đọc từng câu
(2 lượt )
- Hướng dẫn luyện phát âm từ khó tưởng
rằng, biển nhỏ, bễ, khiêng, khoẻ, vẫn là
b Đọc từng khổ thơ trước lớp
- Gọi 1 em đọc chú giải ( SGK)
- GV giảng thêm “ Phì phò “ tiếng thở của
nhân vật, “lon ta lon ton” ý nói dáng đi
nhanh nhẹn vui vẻ của một em bé
c Đọc từng dòng thơ trong nhóm
d Thi đọc trước lớp ( CN,ĐT )
Hướng dẫn tìm hiểu bài
- Câu 1: Tìm những câu thơ cho ta thấy biển rất
rộng
- Câu 2: Những hình ảnh nào cho thấy biển
giống như trẻ em?
Câu 3 : Em thích khổ thơ nào nhất ? Vì sao ?
- GV nhận xét,
* Luyện đọc lại và học thuộc lòng
- Cho học sinh đọc nối tiếp giữa các bàn
- Hát
- Học si nh lập lại tựa
- Học sinh từng dãy bàn luyện đọc từng câu
- Học sinh luyện đọc từ khó
- Học sinh luyện đọc từng khổ thơ
- HS đọc
1 em đọc chú giải
- Học sinh đọc thầm suy nghỉ trả lời
- Học sinh đọc lại khổ thơ mình thích và giải thích lý do Vì sao ?
Trang 134 Cũng cố :
- Gọi 2 em đọc lại bài
- Em có thích biển trong bài thơ này không ? Vì
sao ? Vì biển rất to, rộng và đáng yêu, và ngộ
nghịch như trẻ em.
GV nhận xét
- 5 Nhận xét -dặn dò :
Nhận xét tiết học
Về nhà học lại bài và chuẩn bị bài sau “ Tôm
càng và cá con”
2 em đọc lại bàiTrả lời câu hỏi
- Biết giải bài toán có một phép nhân ( trong bảng nhân 5)
- Biết tìm số hạng của một tổng; tìm thừa số
- Bài tập cần làm 1,2,4 Còn lại cho HS khá giỏi
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: bài dạy
- HS: dụng cụ học toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1 Ổ n định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Chấm vở BT của HS ở tiết trước
- Nhận xét
3 Bài mới:
* Giới thiệu bài:
- GV ghi tựa bài lên bảng lớp
- HS lặp lại tựa bài
HS tính theo mẫu
Trang 14a) 5 x 6 : 3 = 30 : 2 = 10
b) 6 : 3 x 5 = 2 x 5 = 10
c) 2 x 2 x 2 = 4 x 2 = 8
Bài 2: HS cần phân biệt một số hạng trong một
tổng và tìm thừa số trong một tích
Gọi 4 em lên bảng – HS làm VBT
Bài 3: Giảm tải
Bài 4: HS chọn phép tính và tính
Bài 5: HS đọc yêu cầu đề
Cho HS lên bảng thực hiện
Lớp và GV nhận xét
4 Củng cố:
- Hôm nay học bài gì?
- Gọi HS đọc bảng chia 5, bảng nhân 5
- GV nhận xét
5 Nhận xét – dặn dò.
- Nhận xét tiết học
- Về xem lại bài
- Chuẩn bị bài sau
- HS nhắc lại quy tắc “ tìm một số hạng trong một tổng” ; “tìm thừa số trong một tích”
- 4 em lên bảng – HS làm VBT
Trang 15- Nghe - viết chính xác bài CT, trình bày đúng 3 khổ thơ 5 chữ.
- Làm được BT(2)a/b, hoặc BT(3)a/b
II Đồ dùng dạy học
- GV : Tranh minh hoạ ( SGK )
- HS: Xem bài trước
III Các hoạt động lên lớp.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổ n định:
2 Kiểm tra bài cũ: GV đọc: trú mưa, chú ý,
truyền tin, truyền cành, chở hàng, trở
về GV nhận xét
3 Bài mới :
Giới thiệu:
Hướng dẫn chuẩn bị:
- Gv đọc 3 khổ thơ đầu bài thơ “ Bé nhìn
biển”
- Hướng dẫn tìm hiểu nội dung bài chính tả
- + Bài chính tả cho em biết bạn nhỏ thấy
biển như thế nào ?
- Biển rất to, có những hành động giống như
con người.
- Hướng dẫn nhận xét
- Mỗi dòng có mấy tiếng? Có 4 tiếng
- Nên bắt đầu viết mỗi dòng thơ từ ô nào vào
Chấm – chữa bài
Hướng dẫn bài tập :
1 Bài tập 2 : Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu BT.
- GV treo tranh các loài cá – chia lớp thành 2
nhóm sao cho nhóm cũng cố tên cá bắt đầu
bằng ch, tr
- GV nhận xét chốt ý đúng
Ch: Chim, chép,chuối, chày, chạch, chuồn,
Tr: trê, trôi, trích, tràu,…
- Hát
- 3 Học sinh ghi
- Học sinh đọc lại bài
HS trả lời
HS trả lời
HS trả lời
-
- Học sinh ghi bài
- Các nhóm trao đổi thống nhất tên các loài cá – cử đại diện lên viết tên từng loài cá
- Các nhóm nhận xét kết quả của nhau
- Cho lớp làm bài vào vở
Trang 16Bài tập 3 : ( Lựa chọn)
Gọi 1 em đọc yêu cầu bài tập 3
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng:
a Chú - Trường – chân
b Dễ – cổ – mũi
4 Cũng cố :
- Hôm nay các em viết bài gì?
- Cho HS viết một số từ khó còn sai nhiều
5 Nhận xét – dặn dò.
- Nhận xét tiết học
Dặn về viết lại những chỗ viết sai và Chuẩn bị
bài sau
Lớp nhận xét
HS trả lời
HS viết vào bản con
Luyện từ và câu
TỪ NGỮ VỀ SÔNG BIỂN ĐẶT CÂU VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI VÌ SAO ?
I Mục tiêu:
- Nắm được một số từ ngữ về sông biển (BT1, BT2)
- Bước đầu biết đặc và trả lời câu hỏi Vì sao? (BT3,BT4).
II Đồ dùng dạy học :
- Gv
- Học sinh: Làm theo yêu cầu của giáo viên
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
2 Ổ n định
3 Kiểm tra bài cũ
4 Bài mới :
Giới thiệu:
Bài tập 1 : ( miệng)
- Gọi 1 em đọc yêu cầu bài tập
- GV hỏi: + Các từ tàu biển, biển cả có mấy
tiếng?
- 2 tiếng : tàu + biển , biển + cả
+ Trong mỗi từ trên, tiếng biển đứng trước hay
đứng sau?
- Trong từ tàu biển , tiếng biển đứng sau; Trong
từ biển cả,tiếng biển đứng trước.