1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án toán lớp 5 tuần 7

8 2,6K 7

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 325,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

– Tìm thành phần cha biết của phân số với phép tính phân số.. – Biết đọc, viết số thập phân ở dạng đơn giản... – Biết đọc, viết các stp ở dạng đơn giản thờng gặp... – Tiếp tục học cách đ

Trang 1

TU N 7

Thứ hai ngày tháng năm 2008

Toán : luyện tập chung

(SGK 32; TK 119)

A/-Mục tiêu : Giúp HS củng cố :

- Quan hệ giữa 1 và

10

1

;

10

1

100

1

;

100

1

1000

1

– Tìm thành phần cha biết của phân số với phép tính phân số

- Giải bài toán liên quan đến TBC

- B.Hoạt động dạy học

Hoạt động dạy TG Hoạt động học

- Tính :

28

25

:

14

15

II/- Hớng dẫn luyện tập

- Chữa : Đọc – KT nối tiếp - Lớp tự kiểm tra- đối chiếu

- Chốt: Muốn biết số lớn gấp mấy lần số bé - Lấy số lớn : số bé

Bài 2: Tìm x:- Hs thực hiện từng ý - Bảng con

- Kết hợp y/cầu hs nêu cách làm chung - hs lên bảng

- VD: muốn tìm SH cha biết - Hs giao lu – TLCH

- Nêu cách tìm SBT, SBC

- MR : x +

2

1

=

4

3

- Chốt: Cần xác định đợc số phải tìm là

thành phần gì của phép tính

- Biết k/quả phép tính là bao nhiêu

Bài 3: Tìm hiểu đề 8/ - 1 hs đọc to, lớp đọc thầm

Phân tích đề: giờ đầu

5

2

bể; giờ sau

5

1

bể

- Trung bình mỗi giờ chảy ? phần bể

- Muốn tìm TB mỗi giờ chảy bao nhiêu em

Trang 2

- Chấm, chữa bài.

- Nêu cách giải bài toán về TBC - Lấy tổng số : số SH

Bài 4: Hs đọc, giải bài toán 8/ - Nhóm 2

- Chữa: Nêu tt: trớc đây 60.000đ- 5 mét

hiện nay giảm 2000đ / 1m

Hỏi 60.000đ mua đợc mét - Hs trình bày cách làm

- Chốt: Đây là dạng toán nào ? - Tỷ lệ thuận

- Khác bài toán cơ bản ở bớc nào? - Tìm số tiền 1m sau khi giảm

- Chú ý: Khi giải bài toán tỷ lệ thuận ta cần

xác định đợc giá trị 1, giái trị 2 cuả đại

lợng đã biết – giải theo 2 bớc cơ bản

III/- Củng cố

- Ghi nhớ mối q/hệ

10

1

với

100

1

;

100

1

với

1000 1

- Cách giải bài toán có văn

- BVN : tiết 31

********************************************

Thứ ba ngày tháng năm 2008

Toán : số thập phân-khái niệm về số thập phân

(SGK 33; TK 122 )

A/-Mục tiêu : Giúp HS :

- Nhận biết ban đàu về số thập phân dạng đơn giản và cấu tạo của số thập phân – Biết đọc, viết số thập phân ở dạng đơn giản

B/- Chuẩn bị: Kẻ bảng hàng số thập phân ( nh SGK)

C/-Hoạt động dạy học

Hoạt động dạy TG Hoạt động học

I/- KTBC

- Điền phân số thích hợp 3/

1 dm = m ; 5 dm = m

1 cm = m ; 1 mm= m

- Các phân số đó gọi chung là gì ? - Phân số thập phân

II/- Bài mới :

Trang 3

1- Giới thiệu khái niệm ban đàu về STP

a- Hs quan sát, đọc số đo độ dài trong bảng

viết thành PSTP- chuyển thành STP

0 1

10

1

100

1

1000

1

- Hs đọc từng dòng -d1: o m 1 dm viết ps

10

1

m -d2 tơng tự hs điền 0m và

100

1

ta viết thành

- Chốt: Các pstp

10

1

,

100

1

,

1000

1

, viết thành các số 0,1 ; 0,01 ; 0,001 là các số thập phân

- Cách đọc: 0,1- kô phẩy một - Hs đọc 2 số còn lại

- Điên số: 0,1 = ; 0,01 = ; 0,001= - 1 hs điền, 1 hs đọc lại

b- Hs lầp số thập phân, dọc dựa vào bảng 5/ - Hđ, thảo luận nhóm bàn

0 5

-Điền pstp và stp tơng ứng vào bảng Điền stp vào dấu

10

5

= ;

100

7

= ;

1000

9

=

- Hs trình bày, GV ghi kết quả

0,5 đọc là 0,5 = - nói nối tiếp

0,07 đọc là 0,07 =

0,009 đọc là 0,009 =

- Nhận xét cách đọc, viết stp - đọc nh cách viêt

Tiểu kết: Từ pstp ta viết đợc thành stp

tơng ứng, cách đọc nh cách viét

Bài 1: Đọc các pstp và stp trên tia số 6/ - nối tiếp 1 số , 2 số , nhiều số a- hs đọc pstp tơng ứng stp

b- Đoạn từ 0 – 0,1 – 0,1 đv chia làm ?

phần

(10 phần = nhau), mỗi phần tơng ứng với

- Chốt: cách viết stp ở ý a và b khác nhau - Sau dấu phẩy có 2 chữ số vì mẫu

PT mẫu: 7dm =

10

7

- Hs làm ý a+ ý b(phiếu học tập)

Trang 4

Bài 3: Viết pstp và stp tơng ứng vào 6/ - Sử dụng phiếu học tập

- Hs đọc , hiểu yêu cầu, làm bài - 1 hs làm bảng phụ

? Muốn viết stp em dựa vào đâu-đọc các stp - pstp

-Nêu kiến thức cần nhớ

- STP có quan hệ đến pstp ntn ?

- BVN : tiết 32

***********************************************

Thứ t ngày tháng năm 2008

Toán : khái niệm về số thập phân (tiếp)

(SGK 36 ; TK 127 )

A/-Mục tiêu : Giúp HS :

- Nhận biết khái niệm về stp ( ở các dạng thờng gặp) và cấu tạo của stp – Biết đọc, viết các stp ở dạng đơn giản thờng gặp

B/- Chuẩn bị: GV kẻ bảng nh SGK

C/-Hoạt động dạy học

Hoạt động dạy TG Hoạt động học

I/- KTBC

- Chữa bài tập tiết 32 - Bảng tay + 1 hs lên bảng

II/- Bài mới

1- Giới thiệu khái niệm về phân số 7/

a-m da-m ca-m a-ma-m hỗn số a-m STP- a-m

0 7

10

7

2 7

8 5 6

0 1 9 5

- Dựa bài cũ 1 hs viết kết quả vào cột 5, cột 6

- Dòng 2: có mấy m, mấy dm – hãy viết - 2m và 7dm = 2

10

7

m hỗn số thích hợp

- Hỗn số đó ta viết đợc STP nào- đọc - 2,7m- hai phẩy bảy mét

- Dòng 3, 4 – Hs hđ nhóm bàn - 1 hs lên viết k/quả- lớp n.xét

- Nêu cách đọc các số đó - 1 hs đọc, lớp đọc lại 4 số

Trang 5

- Các số đó đợc gọi là số gì ? - Số thập phân.

- Các chữ số của số 8,56 chia làm ? phần 56 đứng sau dấu ,

- Trong các STP khác thì sao? - cũng chia làm 2 phần

- Chốt: Mỗi STP gồm 2 phần, phần trớc

dấu phẩy là phần nguyên, phần sau dấu

- Vận dụng: Chỉ ra phần nguyên, fần thập

- Đọc ghi nhớ: Nêu cách đọc STP - Hs nêu: đọc fần nguyên - dấu

phẩy - phần TP 2- Thực hành

Bài 1: Củng cố kỹ năng đọc STP 7/ - Hs dùng bảng- lên bảng

- Giao lu: Nhắc lại cách đọc STP

- Chốt: Phần nguyên, phần thập phân đọc

nh với số TN, phần TP có 3 chữ số đọc

nhóm 3 chữ số nh STN

Bài 2 : Củng cố mối q/hệ và cách chuyển

? Em có nhận xét gì về PS trong cac HS đó 5/ - Phải là PSTP

MR: Cho HS : 2

5

3

= 2,3 - Đ/S - Sai vì

5

3

kô phải là PSTP

- Chốt: Phần nguyên của HS- Phần nguyên

của STP

Bài 3 : Chuyển STP – PSTP 6/

- Hs làm bảng + nháp

nguyên của HS

- Phần TP - PSTP

? Số TP gồm mấy phần, cho VD về STP Bài 2 : Phần nguyên >0

? So sánh STP trong bài 2 và 3 Bài 3 : Phần nguyên = 0

Chốt: Phần nguyên của STP có thể là 0, có

thể lớn hơn 0

- Đọc, viết STP ta đều đọc(viết)fần nguyên

trớc, fần TP sau

- Đọc từng phần nh đọc số tự nhiên

- BVN : tiết 33 VBT

Trang 6

Thứ năm ngày tháng năm 2008

Toán : hàng của số thập phân

(SGK 37; TK 131 )

A/-Mục tiêu : Giúp HS :

- Bớc đàu nhận biết tên các hàng của STP – Tiếp tục học cách đọc, cách viết STP

B/- Đồ dùng : Bảng phụ, kẻ cột nh SGK/37

C/-Hoạt động dạy học

Hoạt động dạy TG Hoạt động học

I/- KTBC

- Chữa bài tập tiết 33

- 1 hs lên bảng điền:1đv gấp

10

1

lần

10

1

gấp lần

100 1

- Chỉ rõ các phần của số 375,406

II/- Bài mới

1- Giới thiệu về các hàng, giá trị của các 13/

chữ số ở hàng của STP

hàng

- Viết STP 375,406 vào bảng sao cho mỗi - 1 hs lên bảng viết- chỉ rõ phần

- Nêu tên các hàng của phần nguyên - 1 hs nêu

- Nêu tên và giá trị của các hàng ở phần TP - GV ghi vào hàng 2(trăm,chục,

đv)- nhiều hs nhắc lại

- Mỗi đv ở 1 hàng gấp đv của hàng thấp

- Mỗi đv của 1 hàng bằng (hay 0,1) đv

của hàng cao hơn liền trớc

- Vận dụng:cho số 0,1985

- Chỉ ra các hang trong từng phần của số đó tám mơi lăm

- Nêu cách đọc,cách viết số TP - Hs đọc ghi nhớ

-Chốt: Trong STP mỗi chữ số thuộc 1 hàng

ở phần nguyên các hàng nh STN, hàng bé

Trang 7

nhất là hàng đv, ở phần TP kể từ dấu phẩy

là các hàng phần mời, hàng phần trăm

Bài 1: Đọc STP, nêu phần nguyên, phần TP 6/ - Hs làm miệng cả 4 số

và giá trị từng hàng - Trình bày, KT nối tiếp

Bài 2: Viết STP biết giá trị từng hàng trong 6/ - Bảng tay ( 2 ý )

- Chốt: Nêu cách viết STP ở bài 2 - Viết phần nguyên, đánh dấu

hàng nào không có ghi giá trị = 0 phẩy, viết phần TP đúng giá trị

Bài 3: Viết STP thành HS chứa PSTP 6/ từng hàng

10 5

- Chữa- KT bài

- Chốt: Nêu cách chuyển - 1 hs nêu ( nh bài 33 )

cần dựa vào giá trị từng PSTP

- Cho biết chữ số 2 ở hàng có giá trị là - Hs suy nghĩ 30s – trả lời

- chữ số 7 ở hàng có giá trị là - Lớp nhận xét, bổ sung

- chữ số 8 ở hàng có giá trị là

III/- Củng cố

? Kể từ dấu phẩy:

Phần nguyên gồm những hàng nào 2/

Phần TP gồm những hàng nào ?

- Hàng nào lớn nhất

TK:Ghi nhớ các hàng của STP,nhận biết giá

trị của hàng, nắm đợc cách đọc, viết STP

- BVN : tiết 34

*********************************************

Thứ sáu ngày tháng năm 2008

Toán : luyện tập

(SGK 38; TK 136 )

A/-Mục tiêu : Giúp HS :

- Biết chuyển PSTP – HS – STP – Chuyển số đo dới dạng STP- Số đo dới dạng STN mang đv thích hợp

B/-Hoạt động dạy học

Hoạt động dạy TG Hoạt động học

I/- KTBC

Trang 8

- Chữa bài tập tiết 34 3/

- Cho số 234,109 đọc số trên, cho biết mỗi

chữ số thuộc hàng nào, có giá trị ?

II/- Hớng dẫn luyện tập

Bài 1: Chuyển PSTP thành HS 5/

a- Phân tích mẫu

10

162

= 16

10

b2: hs làm bảng tay 3 ý bài 1a 162:10 ta tách ra 1 chữ số hàng

Phân tích mẫu 16

10

2

10

2

là phần PS b2: hs chuyển trên bảng

- Chốt: Mọi PSTP có tử > mẫu ta đều

chuyển đợc thành HS= cách chia tử cho

mẫu và từ HS ta chuyển thành PSTP

Bài 2 : Chuyển PSTP – STP rồi đọc 7/ -Hs làm bài trên vở, 2 hs lên bảng

10

45

( 45 : 10 = 4 d 5)=>

10

45

= 4,5 Bài 3: Viết số đo độ dài dạng STP- STN 7/ - Hs nhận dạng chuyển đổi từ

- PT mẫu: 2,1 m = 2

10

1

m = 21dm

- Cách khac: Dùng pp đếm xuôi theo bảng

đv đo: 2,1m = 2m + 1dm = 21dm - Hs thực hiện trên vở, 1 hs lên B

- Chốt: Nêu cách làm

Bài 4:Củng cố cách chuyển PS- PSTP - STP 7/ - Hđ nhóm 2, hs trình bày

- Ghi nhớ cách chuyển PSTP – HS- STP

đặc biệt là cách chuyển đv đo độ dài ở bt3

bằng cách đếm thông thờng

Ngày đăng: 28/05/2015, 15:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w