1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 2 năm học 2014 - 2015 chuẩn kiến thức tuần 22

24 869 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 675 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới Một trí khôn hơn trăm trí khôn * Hoạt động 1: HD kể chuyện a Đặt tên cho từng đoạn chuyện - Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài 1.. - Vậy theo em, tên của từng đoạn truyện phải thể hiện

Trang 1

TUẦN 22 Thứ hai ngày 26 tháng 2 năm 2015

Tập đọc: (2tiết) MỘT TRÍ KHÔN HƠN TRĂM TRÍ KHÔN (2 tiết)

I MỤC TIÊU:

- Biết ngắt , nghỉ hơi đúng chỗ;đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện

- Hiểu bài đọc rút ra từ câu chuyện: Khó khăn, hoạn nạn, thử thách trí thôngminh của mỗi người ; chớ kiêu căng, xem thường người khác.( trả lời được CH 1,2,3

- HS khá ,giỏi trả lời được CH 4 )

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Tranh minh họa trong bài tập đọc (phóng to, nếu có thể) Bảng phụ ghisẵn các từ, câu, đoạn cần luyện đọc

- GV đọc mẫu cả bài một lượt, sau đó

gọi 1 HS khá đọc lại bài

- Hỏi: Bài tập đọc có mấy đoạn? Các

đoạn phân chia như thế nào?

- Nêu yêu cầu luyện đọc theo đoạn và

-Theo dõi và đọc thầm theo

- HS nối tiếp nhau đọc Mỗi HS chỉđọc một câu trong bài, đọc từ đầu chođến hết bài

-HS đọc lại từng câu trong đoạn hộithoại giữa Chồn và Gà Rừng

Trang 2

- Tuyên dương các nhóm đọc bài tốt.

e) Đọc đồng thanh

yêu cầu của GV, sau đó thi đọc đồngthanh đoạn 2

TIẾT 2

* Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

-Thái độ của Chồn đối với Gà Rừng

thay đổi ra sao?

- Gọi HS đọc câu hỏi 5

+ Em chọn tên nào cho truyện? Vì sao?

- GV n.xét, bổ sung

- Câu chuyện nói lên điều gì?

* Hoạt động 3 : Luyện đọc lại

- Y/c HS đọc lại toàn bài

- Không còn lối để chạy trốn

- Chồn lúng túng, sợ hãi nên không cònmột trí khôn nào trong đầu

- Đắn đo: cân nhắc xem có lợi hay Thình lình: bất ngờ.

hại. Gà Rừng giả chết rồi vùng chạy đểđánh lạc hướng người thợ săn, tạo thời

cơ cho Chồn vọt ra khỏi hang

- Vì Gà Rừng đã dùng một trí khôn củamình mà cứu được cả hai thoát nạn

- Chồn thay đổi hẳn thái độ, nó tự thấymột trí khôn của bạn còn hơn trăm tríkhôn của mình

- Gặp nạn mới biết ai khôn vì câu chuyện

ca ngợi sự bình tĩnh, thông minh của GàRừng khi gặp nạn

- Chồn và Gà Rừng vì đây là câu chuyện

kể về Chồn và Gà Rừng

- Gà Rừng thông minh vì câu chuyện ca

ngợi trí thông minh, nhanh nhẹn của GàRừng

- Lúc gặp khó khăn, hoạn nạn mới biết aikhôn

- HS đọc bài

- Con thích Gà Rừng vì Gà Rừng đãthông minh lại khiêm tốn và dũng cảm

- Con thích Chồn vì Chồn đã nhận thấy

sự thông minh của Gà Rừng và cảm phục

sự thông minh, nhanh trí, dũng cảm của

Gà Rừng

- - Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài sau

Toán : KIỂM TRA

Trang 3

I MỤC TIÊU:

- Kiểm tra kĩ năng tính trong bảng nhân 2, 3, 4, 5.

- Nhận dạng và gọi đúng tên đường gấp khúc ,tính độ dài đường gấp khúc.

- Giải bài toán bằng một phép nhân

II CHUẨN BỊ:

- GV: Đề bài kiểm tra

- HS: Giấy kiểm tra

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Giới thiệu bài:

2 Ghi đề Kiểm tra lên bảng

3 Hướng dẫn làm bài

4 Thu chấm, nhận xét

5 Chữa bài kiểm tra và rút kinh nghiệm với học sinh

IV ĐỀ KIỂM TRA:

ĐI THƯỜNG THEO VẠCH KẺ THẲNG, HAI TAY CHỐNG HÔNG

VÀ SANG NGANG TRÒ CHƠI: NHẢY Ô

I MỤC TIÊU:

- Biết cách đi thường theo vạch kẽ thẳng, hai tay chống hông và dang ngang

- Biết cách chơi và tham gia chơi được

II CHUẨN BỊ:

- Sân trường, vệ sinh sân tập

- Còi, tranh ảnh minh họa…

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 4

II Phần mở đầu

1 Nhận lớp

- Nhận lớp, phổ biến nội dung

và yêu cầu của tiết học

- Kiểm tra bài cũ:Ôn đứng hai

chân rộng bằng vai, hai tay

đưa ra trước (sang ngang, lên

1.Đi thường theo vạch kẽ

thẳng, hai tay chống hông và

dang ngang

- Phân tích lại kỹ thuật của

động tác đồng thời kết hợp thị

phạm cho HS nhớ lại kỹ thuật

- Sau đó điều khiển cho học

sinh thực hiện

- Quan sát,nhắc nhở

2 Trò chơi “nhảy ô”

- Phân tích lại và thị phạm

cho HS nắm được cách chơi

- Sau đó cho HS chơi thử

                  

- Nghiêm túc thực hiện

     

                 

     

                 

Trang 5

MỘT TRÍ KHÔN HƠN TRĂM TRÍ KHÔN

I MỤC TIÊU:

- Biết đặt tên cho từng đoạn truyện.( BT1)

- Kể lại được từng đoạn câu chuyện( BT2)

- HS khá giỏi kể lại được toàn bộ câu chuyện.( BT3)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Mũ Chồn, Gà và quần áo, súng, gậy của người thợ săn (nếu có) Bảngviết sẵn gợi ý nội dung từng đoạn

- HS: SGK

III C C HO T ÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ĐỘNG DẠY HỌC: NG D Y H C: ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ỌC:

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Chim sơn ca và bông cúc trắng

Gọi 4 HS lên bảng, yêu cầu kể chuyện

Chim sơn ca và bông cúc trắng (2 HS kể 1

lượt)

- Nhận xét điểm HS

3 Bài mới Một trí khôn hơn trăm trí khôn

* Hoạt động 1: HD kể chuyện

a) Đặt tên cho từng đoạn chuyện

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài 1

- Vậy theo em, tên của từng đoạn truyện

phải thể hiện được điều gì?

-Suy nghĩ và đặt tên khác cho đoạn 1 mà

vẫn thể hiện được nội dung của đoạn truyện

này

- Yêu cầu HS chia thành nhóm Mỗi nhóm

4 HS, cùng đọc lại truyện và thảo luận với

nhau để đặt tên cho các đoạn tiếp theo của

truyện

- Gọi các nhóm trình bày ý kiến Sau mỗi

lần HS phát biểu ý kiến, GV cho cả lớp

nhận xét và đánh giá xem tên gọi đó đã phù

hợp chưa

- GV nxét chốt lại

b) Kể lại từng đoạn truyện

Bước 1: Kể trong nhóm

- GV chia nhóm 4 HS và yêu cầu HS kể

lại nội dung từng đoạn truyện trong nhóm

Bước 2: Kể trước lớp

- Gọi mỗi nhóm kể lại nội dung từng đoạn

và các nhóm khác nhận xét, bổ sung nội

dung nếu thấy nhóm bạn kể thiếu

- Chú ý khi HS kể, GV có thể gợi ý nếu

thấy HS còn lúng túng

- Hát

- 4 HS lên bảng kể chuyện

- HS dưới lớp theo dõi và nhận xét

-Đặt tên cho từng đoạn câu chuyện Một trí khôn hơn trăm trí khôn.

-Tên của từng đoạn truyện phải thểhiện được nội dung của đoạn truyệnđó

- Mỗi nhóm 4 HS cùng nhau kể lạimột đoạn của câu chuyện Khi 1 HS

kể các HS khác lắng nghe để nhậnxét, bổ sung cho bạn

- Các nhóm trình bày, nhận xét

- HS kể theo 4 vai: người dẫnchuyện Gà Rừng, Chồn, bác thợ săn

- HS nxét, bổ sung

Trang 6

* Hoạt động 2: Kể lại toàn bộ câu chuyện

- Kể lại toàn bộ câu chuyện: (HS khá,

giỏi)

-Yc học sinh kể toàn bộ câu chuyện

- Gọi 4 HS mặc trang phục và kể lại truyện

theo hình thức phân vai

-Nhận xét từng HS

4 Củng cố- Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà kể chuyện cho người thân

nghe và chuẩn bị bài: Bác sĩ sói

- HS khá, giỏi kể theo yêu cầu

- Nhận biết được phép chia

- Biết quan hệ giữa phép nhân và phép chia ,từ phép nhân viết thành 2 phép chia (Làm được BT1,2)

Trang 7

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Các mảnh bìa hình vuông bằng nhau

- HS: SGK

III C C HO T ÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ĐỘNG DẠY HỌC: NG D Y H C: ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ỌC:

1 Ổn định:

2 Bài cũ : Luyện tập chung

- GV yêu cầu HS sửa bài 4

- Nhận xét HS

3 Bài mới Phép chia

Hoạt động 1: Giới thiệu phép chia.

1 Nhắc lại phép nhân 3 x 2 = 6

- Mỗi phần có 3 ô Hỏi 2 phần có mấy ô?

- HS viết phép tính 3 x 2 = 6

2 Giới thiệu phép chia cho 2

- Viết là 6: 2 = 3 Dấu : gọi là dấu chia

3 Giới thiệu phép chia cho 3

- HS quan sát hình vẽ rồi trả lời: Đểmỗi phần có 3 ô thì chia 6 ô thành 2

phần Ta có phép chia “Sáu chia 3 bằng 2”

Trang 8

- Yêu cầu HS làm vào vở

- Nhận xét HS

Bài 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu

- HS làm tương tự như bài 1

- HS l m theo m u: T m t phép nhân àm theo mẫu: Từ một phép nhân ẫu: Từ một phép nhân ừ một phép nhân ột phép nhân

vi t hai phép chia t ết hai phép chia tương ứng ương ứng ng ng ứng

- Nghe - viết chính xác CT, trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời của nhân vật

- Làm được BT2a ; BT3a

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Bảng phụ ghi sẵn các quy tắc chính tả.

- HS: SGK, VBT

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định:

2 Bài cũ : Sân chim

- Gọi 3 HS lên bảng GV đọc cho HS viết

HS dưới lớp viết vào nháp

- Đoạn văn có mấy câu?

- Trong đoạn văn những chữ nào phải viết

Trang 9

- Tìm câu nói của bác thợ săn?

- Câu nói của bác thợ săn được đặt trong

dấu gì?

c) Hướng dẫn viết từ khó

- GV đọc cho HS viết các từ khó

- Chữa lỗi chính tả nếu HS viết sai

*GV đọc bài trước khi HS viết

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

-Treo bảng phụ và yêu cầu HS làm

-Gọi HS nhận xét, chữa bài

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà làm bài tập, xem lại bài và

sửa lỗi sai (nếu có) và chuẩn bị bài sau

Nhưng, Ông, Có, Nói vì đây là các

chữ đầu câu

- Có mà trốn đằng trời.

- Dấu ngoặc kép

- HS viết: cách đồng, thợ săn, cuống quýt, nấp, reo lên, đằng trời, thọc.

- HS nghe

- HS viết bài

- HS dò bài, soát lỗi

- HS thực hiện theo y/c

-Biết ngắt, nghỉ hơi đúng chỗ; đọc rành mạch toàn bài

-Hiểu N/D: Phải lao động vất vả mới có lúc thanh nhàn, sung sướng.( trả lời được các CH trong SGK )

Trang 10

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Tranh minh họa bài tập đọc trong sgk Bảng phụ có ghi sẵn từ, câu,đoạn cần luyện đọc

- HS: SGK

III C C HO T ÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ĐỘNG DẠY HỌC: NG D Y H C: ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ỌC:

1 Ổn định:

2 Bài cũ Một trí khôn hơn trăm trí

khônGọi HS đọc và trả lời câu hỏi về

nội dung bài

- Nhận xét HS

Hoạt động 1: Luyện đọc

a) Đọc mẫu

- GV đọc mẫu toàn bài

b) Luyện phát âm và đọc câu

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

- Gọi 1 HS đọc lại toàn bài

- Cò đang làm gì?

- Khi đó, Cuốc hỏi Cò điều gì?

- Vì sao Cuốc lại hỏi Cò như vậy?

- Câu trả lời của Cò chứa đựng một

lời khuyên, lời khuyên ấy là gì?

- Nếu em là Cuốc em sẽ nói gì với

-Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1

- 1 HS đọc bài thành tiếng Cả lớp đọcthầm

- Cò đang lội ruộng bắt tép

- Chị bắt tép vất vả thế, chẳng sợ bùn bắnbẩn hết áo trắng sao?

- Cò nói: “Khi làm việc, ngại gì bẩn hởchị.”

- Phải có lúc vất vả, lội bùn thì mới có khithảnh thơi bay lên trời cao

- Phải chịu khó lao động thì mới có lúcđược sung sướng

- Em hiểu rồi Em cảm ơn chị Cò.

- Trả lời theo suy nghĩ cá nhân

- HS nghe

- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài sau

Trang 11

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Chuẩn bị các tấm bìa, mỗi tấm có 2 chấm tròn (như SGK)

- HS: SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

3 Bài mới : Bảng chia 2

Hoạt động 1: Giới thiệu bảng chia 2

1 Giới thiệu phép chia 2 từ phép

Trang 12

- Gọi HS nêu yêu cầu bài

- Cho HS nêu kết quả phép tính, GV

ghi kết quả

- Cho HS làm vào vở

- Nhận xét HS

* Bài 2:

- Gọi HS nêu yêu cầu bài

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- Cho HS tự giải bài toán

- Có 12 cái kẹo chia đều cho 2 bạn

- Mỗi bạn được mấy cái kẹo?

- HS tự giải bài toán

Bài giải

Số kẹo mỗi bạn được chia là:

12 : 2 = 6 (cái kẹo) Đáp số: 6 cái kẹo

- HS đọc thuộc

- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài sau

………

LUYỆN TỪ VÀ CÂU:

TỪ NGỮ VỀ LOÀI CHIM DẤU CHẤM, DẤU PHẨY.

I MỤC TIÊU:

-Nhận biết đúng tên một số loài chim vẽ trong tranh (BT1) ; điền đúng tên loàichim đã cho vào chỗ trống trong thành ngữ.(BT2)

-Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào chỗ trống thích hợp trong đoạn văn

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Tranh minh hoạ các loài chim trong bài

- HS: SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định:

Gọi 4 HS lên bảng

- Nhận xét từng HS

3 Bài mới Từ ngữ về loài chim:

Dấu chấm, dấu phẩy

*Bài 1

- Treo tranh minh hoạ và giới

thiệu Gọi HS nhận xét và chữa bài

- Chỉ hình minh họa từng loài

chim và yêu cầu HS gọi tên

- HátTừng cặp HS thực hành hỏi nhau theo mẫu

6- sáo sậu ; 7- cú mèo.

- Đọc lại tên các loài chim

- Cả lớp nói tên loài chim theo tay GV chỉ

Trang 13

*Bài 2

- GV gắn các băng giấy có ghi nội

dung bài tập 2 lên bảng Cho HS

thảo luận nhóm Sau đó lên gắn

đúng tên các loài chim vào các câu

- Gọi HS nhận xét, chữa bài

- Yêu cầu HS đọc lại đoạn văn

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà học bài và chuẩn

bị bài sau

- Chia nhóm 4 HS thảo luận trong 5 phút

- Gọi các nhóm có ý kiến trước lên gắn từ

a) quạ b) cú e) cắt c) vẹt d) khướu

- Chữa bài

- HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh

-Vì con quạ có màu đen

- Cú có mùi hôi Nói “Hôi như cú” là chỉ

cơ thể có mùi hôi khó chịu

- Điều dấu chấm, dấu phẩy vào ô trốngthích hợp, sau đó chép lại đoạn văn

- 1 HS đọc bài thành tiếng, cả lớp đọcthầm theo

ĐI THƯỜNG THEO VẠCH KẺ THẲNG, HAI TAY CHỐNG HÔNG VÀ

DANG NGANG TRÒ CHƠI: NHẢY Ô

I MỤC TIÊU:

- Biết cách đi thường theo vạch kẽ thẳng, hai tay chống hông và dang ngang

- Biết cách chơi và tham gia chơi được

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Sân trường, vệ sinh sân tập

- Còi, tranh ảnh minh họa…

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

II Phần mở đầu

1 Nhận lớp

- Nhận lớp, phổ biến nội dung và

yêu cầu của tiết học

- Kiểm tra bài cũ:Ôn đứng hai chân

Trang 14

rộng bằng vai, hai tay đưa ra trước

(sang ngang, lên cao chếch chữ V)

1.Đi thường theo vạch kẽ thẳng, hai

tay chống hông và dang ngang

- Phân tích lại kỹ thuật của động tác

2 Trò chơi “nhảy ô”

- Phân tích lại và thị phạm cho HS

nắm được cách chơi

- Sau đó cho HS chơi thử

- Nêu hình thức xử phạt

3 phân hóa đối tượng:Củng cố và

hướng khắc phục học sinh yếu

                  

- Nghiêm túc thực hiện

     

                 

     

                 

Trang 15

- HS: VBT Tiếng việt

III C C HO T ÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ĐỘNG DẠY HỌC: NG D Y H C: ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ỌC:

3 Bài mới Cò và Cuốc

Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả

a) Ghi nhớ nội dung đoạn viết

- GV đọc phần 1 bài Cò và Cuốc

- Đoạn văn này là lời trò chuyện của ai

với ai?

b) Hướng dẫn cách trình bày

- Đoạn trích có mấy câu?

- Đọc các câu nói của Cò và Cuốc

- Câu nói của Cò và Cuốc được đặt sau

dấu câu nào?

- Cuối câu nói của Cò và Cuốc được đặt

- Chia HS thành nhiều nhóm, sau đó yêu

cầu các nhóm thảo luận để tìm từ theo

yêu cầu của bài

- Theo dõi bài viết

- Đoạn văn là lời trò chuyện của Cò

- ríu ra ríu rít, ra vào, rọ, rá,…

- HS làm bài tập vào Vở bài tập

Trang 16

- Tổng kết cuộc thi.

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà tìm thêm các tiếng theo

yêu cầu của bài tập 3

- Biết giải bài toán có một phép chia ( trong bảng chia 2)

- Biết thực hành chia một nhóm đồ vật thành 2 phần bằng nhau

- BT cần làm : Bài 1 ; 2 ; 3

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Tranh SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

3 Bài mới Luyện tập

*Bài 1: Dựa vào bảng chia 2, HS tính

nhẩm để tìm kết quả của mỗi phép

chia

- GV nhận xét

* Bài 2: HS thực hiện mỗi lần một cặp

hai phép tính: nhân 2 và chia 2

Trang 17

4 Củng cố Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà xem lại bài và chuẩn

bị: Số bị chia – Số chia – Thương

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Nắm được ưu - khuyết điểm trong tuần

- Phát huy ưu điểm, khắc phục nhược điểm

- Biết được phương hướng tuần tới

- GD HS có tinh thần đoàn kết, giúp đỡ lẫn nhau

- Biết được truyền thống nhà trường

- Thực hiện an toàn giao thông khi đi ra đường

II CHUẨN BỊ:

- GV: Nắm được Ưu – khuyết điểm của HS trong tuần

- HS: Tổ trưởng, lớp trưởng chuẩn bị nội dung

III CÁC HOẠT ĐỘNG CHÍNH:

1 Lớp hát đồng ca

2 Lớp báo cáo hoạt động trong tuần:

- 3 Dãy trưởng lên nhận xét các thành viên trong tổ và xếp loai từng thành viên

- Tổ viên các tổ đóng góp ý kiến

- Lớp phó lao động nhận xét hoạt động lao động của lớp

- Lớp phó văn nghệ báo cáo hoạt động văn nghệ của lớp

- Lớp trưởng lên nhận xét chung các tổ và xếp loại tổ

- GV nhận xét chung:

+ Nề nếp:

+ Học tập:

3 Phương hướng tuần sau:

- Tiếp tục thi đua: Học tập tốt, thực hiện tốt nề nếp, vâng lời thầy cô, nói lời hay làm việc tốt

Ngày đăng: 28/05/2015, 15:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG CHIA  2 - Giáo án lớp 2 năm học 2014 - 2015 chuẩn kiến thức tuần 22
2 (Trang 11)
Hỡnh A và C cú ẵ số ụ vuụng được - Giáo án lớp 2 năm học 2014 - 2015 chuẩn kiến thức tuần 22
nh A và C cú ẵ số ụ vuụng được (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w