Kiểm tra bài cũ: - Giáo viên gọi học sinh lên làm bài - Giáo viên nhận xét 2.. * Hoạt động 2: Giáo viên hướng dẫn học sinh thực hiện lần lượt từng phép tính.. Nhận lớp - Nhận lớp, phổ bi
Trang 1TUẦN 14 Thứ hai ngày 24 tháng 11 năm 2014
TẬP ĐỌC: (2tiết) CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA
I MỤC TIÊU:
- Đọc đúng,rõ ràng toàn bài;Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ;biết đọc rõ lời nhân vậttrong bài
-Hiểu nội dung bài: Đoàn kết để tạo nên sức mạnh.Anh em phải đoàn
kết,thương yêu nhau (Trả lời được các câu hỏi 1,2,3,5)
- HS KG trả lời được câu hỏi 4
*Tích hợp GDBVM: Giáo dục tình cảm đẹp đẽ giữa anh em trong gia đình
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Một bó đũa
- HS : SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Tiết 1 :
A Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra bài: Quà của bố
- Kiểm tra 2 HS
GV nhận xét, ghi điểm
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu: Giới thiệu gián tiếp và ghi đề lên
Một hôm,/ ông đặt một bó đũa/ và một túi
tiền trên bàn/ rồi gọi các con,/ cả trai,/ gái,
/dâu,/ rể lại và bảo://
Ai bẻ gãy được bó đũa này/ thì cha thưởng
cho túi tiền.//
Người cha bèn cởi bó đũa ra,/ rồi thong thả /
- HS đọc theo nhóm 3
Trang 2* Thi đọc giữa các nhóm:
* 1 HS đọc toàn bài
TIẾT 2
Hoạt động 1: Tìm hiểu bài
- Câu chuyện có những nhân vật nào?
*Yêu cầu HS đọc đoạn 1
- Các con của ông cụ có thương yêu nhau
không? Từ ngữ nào cho biết điều đó?
Va chạm có nghĩa là gì?
*Yêu cầu HS đọc đoạn 2
- Người cha bảo các con mình làm gì?
(GV đưa tranh)
- Tại sao 4 người con không ai bẻ gãy
được bó đũa? (HSK,G)
- Người cha bẻ gãy bó đũa bằng cách nào?
* Yêu cầu HS đọc đoạn 3
- Một chiếc đũa đựơc ngầm so sánh với
*Tích hợp GDBVM: Người cha muốn
khuyên các con điều gì?
Hoạt động 2: Luyện đọc lại.
Hướng dẫn HS đọc theo vai
3 Củng cố- Dặn dò:
- Qua câu chuyện này ta rút ra được bài
học gì cho bản thân?
- Tìm các câu ca dao, tục ngữ khuyên anh
em trong nhà phải đoàn kết thương yêu
Hợp lại có nghĩa là để nguyên cả bó
như bó đũa ( đoàn kết)
- Anh em phải đoàn kết thương yêu đùm bọc lẫn nhau Đoàn kết mới tạo nên sức mạnh Chia rẽ thì sẽ yếu đi
- HS phân vai và đọc theo vai
- Anh em phải đoàn kết thương yêu đùm bọc lẫn nhau
- Môi hở răng lạnh
- Anh em như thể tay chân…
TOÁN : 55- 8; 56 - 7; 37 - 8; 68 - 9
Trang 3I MỤC TIÊU:
- Biết thực hiện các phép tính trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 55 – 8; 56 – 7;
37 – 8; 68 - 9
- Củng cố cách tìm số hạng chưa biết trong phép cộng
- Bài tập cần làm: BT1(cột 1,2,3), BT2 (a,b)
II CHUẨN BỊ:
- GV , HS : Một chục que tính và 5 que tính rời
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên gọi học sinh lên làm bài
- Giáo viên nhận xét
2 Bài mới:
*Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài.
* Hoạt động 2: Giáo viên hướng dẫn học
sinh thực hiện lần lượt từng phép tính
- Giáo viên thực hiện phép trừ 55 – 8
- Yêu cầu học sinh nêu cách làm
- Đặt tính rồi tính
55
- 8
47
* 5 không trừ được 8 lấy 15 trừ 8 bằng 7, viết 7, nhớ 1 * 5 trừ 1 bằng 4, viết 4 * Vậy 55- 8 = 47 - Yêu cầu học sinh tự làm vào bảng con các phép tính còn lại * Hoạt động 3: Thực hành Bài 1: (cột 1,2,3): Củng cố tính trừ theo cột dọc - GV HS nhận xét sửa sai Bài 2: (a,b): Củng cố tìm SH chưa biết - HS làm bài tập vào bảng con - Theo dõi Giáo viên làm - Lấy 55 que tính rồi thao tác trên que tính để tìm ra kết quả là 47 - Học sinh nêu cách tính - Học sinh làm bảng con: 56
- 7
49
37
- 8
29
68
- 9
59
- 1 HS đọc yêu cầu HS làm bảng con: a) 45 - 9 36 75 - 6 69 66 - 7 59 b) 66 96 36
- 7 - 9 - 8
59 87 28
c) 87 77 48
- 9 - 8 - 9
78 69 39
- HS làm bài vào vở:
Trang 4- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà làm Cột 4, 5 của bài 1, làm bài
- Bước đầu biết cách chơi và tham gia chơi được
- Rèn kỹ năng : Nhanh, mạnh, dẻo, khéo
II CHUẨN BỊ:
- Sân trường, vệ sinh sân tập
- Còi, tranh ảnh minh họa…
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO
VIÊN
ĐL HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
II Phần mở đầu
1 Nhận lớp
- Nhận lớp, phổ biến nội dung
và yêu cầu của tiết học
1 x 8nhịp
19 – 23p
3 – 5 lần
- Lớp trưởng tập hợp lớp, điểm số, báo cáo cho GV nhận lớp
- Nghiêm túc thực hiện
- Nghiêm túc thực hiện theo hướng dẫn của GV
Trang 5- Quan sát,nhắc nhở
2 Trò chơi “Vòng tròn”
- Phân tích và hướng dẫn cho
HS nắm được cách chơi Sau
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A.Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra 1HS
- Nhận xét, ghi điểm
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu: Trực tiếp + ghi đề.
- Một HS đọc
- Đúng Như thế là các con đều thấy
Trang 6- Lời của người cha được ghi sau những
dấu câu nào?
- Yêu cầu HS phát hiện những tiếng khó
- GV đọc cho HS viết từ khó
b GV đọc cho HS viết bài
- GV theo dõi uốn nắn
-… Được ghi sau dấu hai chấm và dấu gạch ngang đầu dòng
- HS tự phát hiện
- 1 HS viết bảng lớp cả lớp viết bảng con
- HS viết
-Điền vào chỗ trống l/ n
- 2 HS lên bảng làm Lên bảng, nên người, ấm no, lo lắng
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong p.vi 100: dạng 65 – 38, 46 – 17, 57 – 28…
- Biết giải bài toán có một phép trừ
- Bài tập cần làm: BT1 (cột 1,2,3); BT2 (cột 1); BT3
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV, HS : SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động dạy Hoạt động học.
1 Kiểm tra:
- GV nhận xét, sửa chữa
2 Bài mới:
*Hoạt động 1: GV nêu MĐ, YC giờ học
*Hoạt động 2: Hướng dẫn thực hiện các
phép trừ:
- GV viết lần lượt các phép trừ lên bảng
và yêu cầu HS thực hiện
Trang 7- 27 - 18 - 46
53 37 45b) 96 86 66
- 48 - 27 - 19
48 59 47c) 98 88 48
KỂ CHUYỆN:
CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA
I MỤC TIÊU:
- Dựa vào tranh MH và gợi ý dưới mỗi tranh kể lại được từng đoạn câu chuyện
- HS K- G phân vai dựng lại câu chuyện (BT2)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV : 5 tranh minh họa nội dung truyện
- HS : SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra bài : Bông hoa niềm vui.
- GV nhận xét, ghi điểm
- 2 HS kể
Trang 8B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu: Trực tiếp + ghi đề.
2 Hướng dẫn kể chuyện.
a Kể từng đoạn theo tranh
- Lưu ý không phải mỗi tranh minh họa
1 đoạn chuyện (đoạn 2: tranh 2 và 3)
- Yêu cầu kể chuyện trong nhóm
- Yêu cầu thi kể trước lớp
b Phân vai dựng lại câu chuyện.
+ Lần 1: GV làm người dẫn chuyện
+ Lần 2: HS tự đóng vai
3 Củng cố - dặn dò.
- Câu chuyện khuyên ta điều gì?
- Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện cho
bố mẹ nghe
-Nhận xét tiết học
- HS đọc yêu cầu của bài
- Cả lớp quan sát 5 tranh-1HS giỏi nêu vắn tắt nội dung từng tranh
+ Tranh1: Các con cãi nhau kiến người cha rất buồn và đau đầu
+ Tranh 2: Người cha gọi các con đến và
đố các con, ai bẻ gãy được bó đũa sẽ được cha thưởng
+ Tranh 3: Từng người cố gắng hết sức
để bẻ bó đũa mà không bẻ được
+ Tranh 4: Người cha tháo bó đũa và bẻ từng cái một cách dễ dàng
+ Tranh 5: Những người con hiểu ra lời khuyên của cha
I MỤC TIÊU:
- Thuộc bảng 15, 16, 17, 18 trừ đi một số
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng đã học
- Biết giải bài toán về ít hơn
Trang 9- BT cần làm: BT1; BT2 (cột 1,2); BT3; BT4
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV, HS : SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
16 – 7 = 9 15 – 7 = 8 14 – 6 = 8 16 – 8 =8
17 – 8 = 9 16 – 9 = 7 17 – 9 = 8 14 – 5 =9
18 – 9 = 9 13 – 6 = 7 13 – 7 = 6 13 – 9 =4
Bài 2: làm bài theo yêu cầu của giáo viên
15- 5- 1 = 915- 6 = 9
16- 6 – 3=716- 9 = 7
Bài 3: làm bảng con
a) 35
- 7 28
72
- 36 36
b)81
- 9 72
50
- 17 33
Bài 4: làm vào vở
Bài giải
Số lít sữa chị vắt được là:
50- 18 = 32 (lit) Đáp số: 32 lít sữa)Bài 5: Học sinh vẽ vào SGK
Trang 10
LUYỆN TỪ VÀ CÂU:
TỪ NGỮ VỀ TÌNH CẢM GIA ĐÌNH CÂU KIỂU AI LÀM GÌ ? DẤU CHẤM, DẤU CHẤM HỎI.
I MỤC TIÊU:
- Nêu được một số từ ngữ về tình cảm gia đình.(BT1)
- Biết sắp xếp các từ đã cho thành câu theo mẫu Ai làm gì?(BT2)
- Điền đúng dấu chấm,dấu chấm hỏi vào đoạn văn có ô trống.(BT3)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV : Bảng phụ viết nộidung bài tập 2 và 3.
- HS : Vở BT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra bài Luyện từ và câu tuần
13
- GV nhận xét, ghi điểm
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu: Trực tiếp và ghi đề bài
lên bảng
2 Hướng dẫn làm bài tập:
* Bài 1:
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập
-Yêu cầu HS suy nghĩ và lần lượt
- Lưu ý: Chữ đầu câu viết hoa cuối
câu có dấu chấm.Với 3 nhóm từ đã
cho, tạo thành rất nhiều câu theo
mẫu: Ai làmgì?
- GV nhận xét chốt lại ý đúng
* Bài 3:
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân
- HS1 nêu miệng bài 1 trang 99
- HS2 nêu miệng bài 3 trang 100
- Hãy tìm 3 từ nói về tình cảm thương yêu giữa anh chị em
- HS lần lượt phát biểu: giúp đỡ, chăm sóc, chăm lo, chăm chút, nhường nhịn, yêu thương, quý mến…
AnhChịEmChị em
chăm sóc cho em
chăm sóc em
Giúp đỡ anh Chăm sóc nhau…
- Cả lớp nhận xét
- Chọn dấu chấm hay dấu chấm hỏi để điềnvào ô trống
Trang 11Bé nói với mẹ :
- Con xin mẹ tờ giấy để viết thư cho bạn
Hà ( )
- Mẹ ngạc nhiên : Nhưng con đã biết viết đâu ( ? )
Bé đáp : Không sao, mẹ ạ ! bạn Hà cũng chưa biếtđọc( )
- Học sinh làm bài vào vở
- Đọc rành mạch hai mẩu tin nhắn; biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ
- Nắm được cách viết tin nhắn (ngắn gọn, đủ ý) Trả lời được các câu hỏitrong SGK
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Một vài mẩu tin nhắn viết sẵn
- HS : SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra bài câu chuyên bó đũa
- Nhận xét, ghi điểm
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu : Trực tiếp, ghi đề.
* Đọc từng mẩu nhắn tin trước lớp:
- HS đọc bài và trả lời câu hỏi theo nội dung bài
+ HS nối tiếp nhau đọc câu
- Luyện phát âm đúng
+ HS nối tiếp nhau đọc mẩu nhắn tin
Trang 12- Rút câu:
- Em nhớ quét nhà,/ học thuộc hai khổ
thơ/ và làm ba bài tập toán/ chị đã
Hoạt động2: Tìm hiểu bài.
+Yêu cầu HS đọc hai mẩu nhắn tin
- Những ai nhắn tin cho Linh?
- Nhắn bằng cách nào ?
- Vì sao chị Nga và Hà phải nhắn tin
bằng cách ấy ?
* Vì chị Nga và Hà không trực tiếp gặp
được Linh lại không nhờ được ai nhắn
tin cho Linh nên phải viết nhắn tin để
lại cho Linh
+Yêu cầu HS đọc mẩu tin thứ nhất
- Chị Nga nhắn Linh những gì?
+Yêu cầu HS đọc mẩu tin thứ hai
-Hà nhắn Linh những gì?
+Yêu cầu HS đọc câu hỏi 5
- Em phải nhắn tin cho ai?
- Vì sao phải viết nhắn tin?
- Nội dung viết nhắn tin là gì?
+Yêu cầu HS thực hành viết nhắn tin
- 1HS đọc
- Hà đến chơi nhưng Linh không có nhà,
Hà mang cho Linh bộ que chuyền và dặnLinh mang quyển bài hát cho Hà mượn
- HS nối tiếp nhau đọc bài viết
- Khi muốn nói với ai điều gì mà không gặp được người đó, ta có thể viết những điều cần nhắn vào giấy, để lại Lời nhắn cần viết ngắn gọn mà đủ ý
THỂ DỤC:
ĐI THƯỜNG THEO NHỊP TRÒ CHƠI “ VÒNG TRÒN”
Trang 13I MỤC TIÊU:
- Thực hiện đi thường theo nhịp ( nhịp 1 bước chân trái, nhịp 2 bước chân phải)
- Bước đầu biết cách chơi và tham gia chơi được
- Rèn kỹ năng : Nhanh, mạnh, dẻo, khéo
II CHUẨN BỊ:
- Sân trường, vệ sinh sân tập
- Còi, tranh ảnh minh họa…
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO
VIÊN
ĐL HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
II Phần mở đầu
1 Nhận lớp
- Nhận lớp, phổ biến nội dung
và yêu cầu của tiết học
- Phân tích và hướng dẫn cho
HS nắm được cách chơi Sau
1 x 8nhịp
Trang 14II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Bảng phụ viết khổ thơ cần tập chép, nội dung bài tập 2b, c
- HS : SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Kiểm tra bài cũ:
- GV đọc: mải miết, chim sẻ, chuột nhắt,
- Bài thơ cho ta biết điều gì?
- Mỗi câu thơ có mấy tiếng?
- Để trình bày khổ thơ đẹp ta phải viết
thế nào?
- Các chữ đầu câu viết thế nào?
+ Yêu cầu HS phát hiện từ khó
Trang 15- Biết vận dụng bảng trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm, trừ có nhớ trong phạm
vi 100, giải toán về ít hơn
- Biết tìm số bị trừ, số hạng chưa biết
- Bài tập cần làm: BT1; BT2 (cột 1,3); BT3 (b); BT4
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV : bảng nhóm
- HS : SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
Trang 1663
- 5 48
72
- 34 38
94
- 36 58
- 3 học sinh làm bảng nhóm, lớp làm bảngcon
- Thực hiện theo yêu cầu
- Nắm được ưu - khuyết điểm trong tuần
- Phát huy ưu điểm, khắc phục nhược điểm
- Biết được phương hướng tuần tới
- GD HS có tinh thần đoàn kết, giúp đỡ lẫn nhau
- Biết được truyền thống nhà trường
- Thực hiện an toàn giao thông khi đi ra đường
II CHUẨN BỊ:
- GV: Nắm được Ưu – khuyết điểm của HS trong tuần
- HS: Tổ trưởng, lớp trưởng chuẩn bị nội dung
III CÁC HOẠT ĐỘNG CHÍNH:
1 Lớp hát đồng ca
2 Lớp báo cáo hoạt động trong tuần:
- 3 Dãy trưởng lên nhận xét các thành viên trong tổ và xếp loai từng thành viên
- Tổ viên các tổ đóng góp ý kiến
- Lớp phó lao động nhận xét hoạt động lao động của lớp
- Lớp phó văn nghệ báo cáo hoạt động văn nghệ của lớp
Trang 17- Lớp trưởng lên nhận xét chung các tổ và xếp loại tổ.
- GV nhận xét chung:
+ Nề nếp:
+ Học tập:
3 Phương hướng tuần sau:
- Tiếp tục thi đua: Học tập tốt, thực hiện tốt nề nếp, vâng lời thầy cô, nói lời hay làm việc tốt
4 Lớp múa hát tập thể.
Trang 18
TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI:
PHÒNG TRÁNH NGỘ ĐỘC KHI Ở NHÀ
I MỤC TIÊU :
- Nêu được một số việc cần làm để phòng tránh ngộ đọc khi ở nhà
- Biết được các biểu hiện khi bị ngộ độc
- Nêu được một số lý do khiến bị ngộ độc qua đường ăn uống như thức ăn ôithiu, ăn nhiều quả xanh, uống nhầm thuốc…
- Biết cách xử lý khi bản thân và người nhà bị ngộ độc
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Hình vẽ trong sách giáo khoa trang 30, 31 Một vài vỏ hộp thuốc tây.
- HS : SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra bài: Giữ sạch môi trường xung
quanh nhà ở
- Nhận xét đánh giá
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu: Giới thiệu trực tiếp + ghi
+ Giữ vệ sinh môi trường xung quanh nhà ở có lợi gì?
- HS làm việc cá nhân
Trang 19qua đường ăn uống.
GV ghi bảng
+ Trong những thứ các em đã kể thì thứ
nào được cất trong nhà
- GV giao nhiệm vụ cho HS quan sát các
hình 1, 2, 3 trang 30 và tìm ra các lý do
khiến chúng ta có thể bị ngộ độc
* Hình 1:Nếu bạn trong hình ăn bắp ngô
thì điều gì sẽ xảy ra? Tại sao?
* Hình 2: Trên bàn có những thứ gì?
- Nếu em bé lấy được lọ thuốc và ăn phải
những viên thuốc vì tưởng là kẹo thì điều
gì có thể xảy ra
* Hình 3: Nơi góc nhà đang ở để những
thứ gì?
- Nếu để lộn dầu hỏa, thuốc trừ sâu với
mắm, dầu ăn thì điều gì sẽ xảy ra với
những người trong gia đình
- GV nêu nhiệm vụ Các nhóm sẽ đưa ra
tình huống để tập ứng xử khi bản thân
- Nối tiếp nhau nêu
- HS thảo luận theo nhóm 4 quan sát hình 1, 2, 3 SGK trang 30 và trả lời các câu hỏi
- Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận Các nhóm khác bổ sung
- HS làm việc theo nhóm 4 Quan sát hình 4,5,6 trang 31 và trả lời câu hỏi “ Chỉ và nói mọi người đang làmgì Nêu tác dụng của việc làm đó
- Đại diện nhóm trình bày kếtquả Các nhóm khác nhận xét bổ sung
- HS trả lời
- HS làm việc theo nhóm 4
- Nhóm 1,2,3 tập cách ứng xử khi bản thân bị ngộ độc
- Nhóm 4,5,6 tập cách ứng xử khi một người thân trong gia đình bị ngộ độc
Trang 20III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
12- 3 = 912- 4 = 812- 5 = 712- 6 = 612- 7 = 512- 8 = 412- 9 = 3
13- 4 = 913- 5 = 813- 6 = 713- 7 = 613- 8 = 513- 9 = 4
14- 5 = 914- 6 = 814- 7 = 714- 8 = 614- 9 = 5
15- 6 = 915- 7 = 815- 8 = 715- 9 = 6
16- 7 = 916- 8 = 816- 9 = 717- 8 = 917- 9 = 818- 9 = 9
- Tự học thuộc bảng trừ
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- Làm bảng con 1 HS làm bảng trình bày kết quả