ĐẠO DỨC Tiết 14:GIỮ GÌN TRƯỜNG LỚP SẠCH ĐẸP tiết 1 I-MỤC TIÊU -Nêu được lợi ích của việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp.. - Nêu được những việc cần làm để giữ gìn trường lớp sạch đẹp.. -
Trang 1KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY TUẦN 14
Thứ
h hợ
p KN S
Tíchhợp TKNL
Hai
21/11
5 ĐẠO ĐỨC 14 Giữ gìn trường lớp sạch đẹp ( tiết 1) x
Ba
22/11
Tư
23/11
4 KỂ CHUYỆN 14 Câu chuyện bó đũa
14 Từ ngữ về tình cảm gia đình Câu
kiểu Ai làm gì? Dấu chấm, dấu chấm hỏi
5 THỦ CÔNG 14 Gấp, cắt, dán hình tròn ( tiết 2)
Sáu
25/11
2 TLV 14 Quan sát tranh, trả lời câu hỏi Viết
nhắn tin
4 TN&XH 14 Phòng tránh ngộ độc khi nhà ở
Trang 2Thứ hai ngày 21 tháng 11 năm 2011
TOÁN
Tiết 66: 55 – 8 ; 56 – 7 ; 37 – 8 ; 68 – 9 I-MỤC TIÊU
Giúp học sinh :
-Biết thực hiện phép tính trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 55 – 8; 56 – 7; 37 – 8;
68 – 9
- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng
- Bài tập cần làm: Bài 1 (cột 1,2,3): Bài 2(a,b)
* Dành cho HS khá/ giỏi: Bài 1 ( cột 4,5); Bài 2 (c); Bài 3.
II- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
-Nhận xét , ghi điểm
*Giới thiệu bài: Hôm nay các em
tiếp tục thực hiện phép trừ các số
có hai chữ số trừ đi số có một chữ
số
Hoạt động 2:
a/ Phép trừ 55 – 8
- Nêu vấn đề: Có 55 que tính, bớt đi
8 que tính.Hỏi còn lại bao nhiêu
que tính?
-Để biết còn lại bao nhiêu que tính
ta làm thế nào ?
-Giáo viên viết bảng : 55 – 8= ?
-HD HS cách đặt tính và tính:
3 hs lên bảng thực hiện ,
2 hs lên bảng thực hiện , cả lớp làm vàobảng con
-Nhận xét bạn làm trên bảng
-Lắng nghe , nhắc lại tựa bài
-Nghe và phân tích đề toán
-1 em nhắc lại bài toán
-Thực hiện phép trừ 55 - 8
Trang 3-Viết 55 rồi viết 8 xuống dưới, sao
cho 8 thẳng cột với 5 (đơn vị) Viết
dấu – và kẻ gạch ngang
-Bắt đầu tính từ hàng đơn vị (từ
phải
sang trái) 5 không trừ được 8, lấy 15
trừ 8 bằng 7 viết 7 nhớ 1, 5 trừ 1
bằng 4 viết 4
-Vậy 55 – 8 = ?
Viết bảng : 55 – 8 = 47
b/ Phép tính : 56 – 7, 37 – 8, 68 – 9.
-Nêu vấn đề :
-HD HS cách đặt tính và tính:
-Viết 56 rồi viết 7 xuống dưới, sao
cho 7 thẳng cột với 6 (đơn vị) Viết
dấu – và kẻ gạch ngang
-Bắt đầu tính từ hàng đơn vị (từ
phải
sang trái) 6 không trừ được 7, lấy 16
trừ 7 bằng 9 viết 9 nhớ 1, 5 trừ 1
bằng 4 viết 4 Vậy 56 – 7 = 49
-Ghi bảng : 56 – 7 = 49
c / Phép tính : 37 – 8.
-Gọi 1 em lên đặt tính và tính
-Vậy : 55 – 8 = 47
-Nhiều em nhắc lại cách đặt tính và tính
- Nghe và phân tích đề toán
-1 em nhắc lại bài toán
-Thực hiện phép trừ 56 - 7
-1 em lên đặt tính và tính
-7 không trừ được 8, lấy 17 trừ 8 bằng 9,
- 55 847
- 56 749
- 37 829
Trang 4-Gọi 1 em nêu cách tính.
d/ Phép tính 68 – 9
-Gọi 1 em lên đặt tính và tính
-Gọi 1 em nêu cách tính
-Gọi 4 em nhắc lại cách tính 4 bài
Hoạt động 3:Thực hành:
Bài 1(cột 1,2,3): Tính
- Khi tính ta thực hiện tính từ đâu
sang đâu?
-Gọi hs lên bảng làm bài a) dưới
lớp làm vào vở
-Nhận xét , chữa bài , ghi điểm
-Gọi 5 hs khác lên bảng làm bài b)
-Nhận xét , chữa bài ghi điểm
-Gọi 3 hs khác lên bảng làm bài c)
viết 9 nhớ 1, 3 trừ 1 bằng 2 viết 2.Vậy 37 –
8 = 29 -1 em lên đặt tính và tính
-8 không trừ được 9, lấy 18 trừ 9 bằng 9 viết
9 nhớ 1, 6 trừ 1 bằng 5 viết 5 68 – 9 = 59-4 em nhắc lại cách tính 4 bài
-Tính từ phải sang trái
-3 hs lên bảng làm bài , dưới lớp làm bàivào vở
-Nhận xét bài làm của bạn trên bảng
-5 hs khác lên bảng làm bài , dưới lớp làmvào vở
-Nhận xét bài làm trên bảng của bạn
-5 hs khác lên bảng làm bài c) cả lớp làmvào vở
Trang 5* Dành cho HS khá/ giỏi: Bài 1
-Gọi 2 hs lên bảng làm bài
* Dành cho HS khá/ giỏi: Bài 2
(c);Bài 3.
-Nhận xét , chữa bài , ghi điểm
Hoạt động 4:Củng cố , dặn dò.
- Gọi 4 HS nhắc lại cách đặt tính và
tính: 55-8; 56-7; 37-8; 68-9
-Về nhà xem lại bài và chuẩn bị
cho bài sau
-Nhận xét tiết học
-Muốn tìm số hạng chưa biết , ta lấy tổngtrừ đi số hạng đã biết
-2 hs lên bảng làm bài , dưới lớp làm vàovở
a) x +9=27 b) 7+x=35
x =27+9 x=35-7 x=18 x=28
- HSKG thực hiện-Nhận xét bài làm trên bảng của bạn
-4 HS nhắc lại cách đặt tính và tính: 55-8;56-7; 37-8; 68-9
-Về nhà thực hiện
TẬP VIẾT
I-MỤC TIÊU
-Rèn kĩ năng viết chữ:
Viết đúng chữ M( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Miệng (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ ),Miệng nói tay làm (3 lần)
-GD tính thẩm mĩ cho hs thêm yêu thích cái đẹp
II- ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
-GV : Mẫu chữ M hoa , bảng phụ viết cụm từ ứng dụng
-HS : Vở tập viết , bảng con,…
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Ho
ạ t đ ộ ng 1: KT bài cũ:
-2 HS viết bảng lớp.Cả lớp viết bảng
Trang 6-Kiểm tra viết chữ Lvà chữ Lá
Ho
ạ t đ ộ ng2.Hướng dẫn hs viết chữ hoa
a) Quan sát một số nét, quy trình viết :
-Chữ M hoa cao mấy li ?
-Chữ M hoa gồm có những nét nào ?
-Vừa nói vừa tô trong khung chữ : Chữ M
gồm 4 nét: nét móc ngược trái, thẳng đứng,
thẳng xiên và móc ngược phải
Nét 1 :Đặt bút trên đường kẻ 2, viết nét
móc từ dưới lên, lượn sang phải, DB ở ĐK
6
Nét 2 : từ điểm DB của nét 1, đổi chiều
bút, viết một nét thẳng đứng xuống ĐK 1
Nét 3 : từ điểm DB của nét 2, đổi chiều
bút, viết một nét thẳng xiên (hơi lượn ở hai
đầu) lên ĐK 6
Nét 4 : từ điểm dừng bút của nét 3, đổi
chiều bút, viết nét móc ngược phải, DB
trên ĐK 2
-Quan sát mẫu và cho biết điểm đặt bút ?
-Giáo viên viết mẫu (vừa viết vừa nói)
B/ Viết bảng :
-Yêu cầu HS viết 2 chữ M vào bảng
Ho
ạ t đ ộ ng3: Viết cụm từ ứng dụng :
-Yêu cầu học sinh mở vở tập viết đọc cụm
-3 em nhắc lại
-2ø-3 em nhắc lại
-Cả lớp viết trên không
-Viết vào bảng con M – M-2-3 em đọc : Miệng nói tay làm-Quan sát
Trang 7-Miệng nói tay làm theo em hiểu như thế
nào ?
Nêu : Cụm từ này có ý chỉ lời nói đi đôi
với việc làm
-Cụm từ này gồm có mấy tiếng ? Gồm
những tiếng nào ?
-Độ cao của các chữ trong cụm từ “Miệng
nói tay làm”ø như thế nào ?
-Cách đặt dấu thanh như thế nào ?
-Khi viết chữ Miệng ta nối chữ M với chữ i
như thế nào?
-Khoảng cách giữa các chữ (tiếng ) như thế
nào ?
Viết bảng.
Hoạt động 4: Hướng dẫn viết vào vở tập
viết.Chấm , chữa bài.
-Cả lớp viết vào vở tập viết theo hướng
dẫn
-Theo dõi uốn nắn giúp đỡ
-Thu 5 - 7 bài chấm chữa bài
-Nhận xét ưu – khuyết điểm
Hoạt động 5 : Củng cố , dặn dò
-Chữ M hoa gồm mấy nét?
-Nhắc hs về nhà viết phần ở nhà
-Xem trước bài và chuẩn bị cho bài sau
-Nhận xét tiết học
- Nói đi đôi với làm
-1 em nhắc lại
-4 tiếng : Miệng, nói, tay, làm
-Chữ M, g, l, y cao 2,5 li, t cao 1, 5 li,các chữ còn lại cao 1 li
-Dấu nặng đặt dưới ê trong chữMiệng, dấu sắc trên o trong chữ nói,dấu huyền đặt trên a ở chữ làm.-Nét móc của M nối với nét hất củai
-Bằng khoảng cách viết 1ù chữ cái o.-Bảng con : Miệng
-Cả lớp viết bài cá nhân vào vở.
1 dòng cỡ vừa:
1 dòng cỡ nhỏ:
1 dòng cỡ vừa: iệng
1 dòng cỡ nhỏ: iệng iệng nĩi tay làm( 3 lần)
-Lắng nghe ,rút kinh nghiệm tự nhậnxét mình
-Gồm 4 nét
Trang 8-Về nhà thực hiện.
-Rút kinh nghiệm
ĐẠO DỨC
Tiết 14:GIỮ GÌN TRƯỜNG LỚP SẠCH ĐẸP ( tiết 1)
I-MỤC TIÊU
-Nêu được lợi ích của việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp
- Nêu được những việc cần làm để giữ gìn trường lớp sạch đẹp
- Hiểu: Giừ gìn trường lớp sạch đẹp là trách nhiệm của HS
- Thực hiện giữ gìn trường lớp sạch đẹp
- HS có thái độ đồng tình với các việc làm đúng để giữ gìn trường , lớp sạch đẹp *- Các kĩ năng được giáo dục trong bai :
- Kĩ năng hợp tác với mọi người trong việc giữ gìn trường lớp sạch sẽ
- Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm để giữ gìn trường lớp sạch đẹp
Dành cho HS khá/ giỏi: Biết nhắc nhở bạn bè giữ gìn trường lớp sạch đẹp.
II-TÀI LIỆU – PHƯƠNG TIỆN
GV : Tranh minh họa ở vở bài tập
HS : bài hát “ Em yêu trường em
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động 1:KT bài cũ:
-Cần làm gì khi bạn gặp khó khăn hoặc bị
bệnh?
-Nêu một số phù hợp với khả năng thể hiện
quan tâm giúp đỡ bạn?
-Nhận xét , đánh giá
*Giới thiệu bài: bài học hôm nay các em sẽ
tìm hiểu về thế nào là giữ gìn trường lớp
sạch sẽ và chúng ta cần làm gì để trường lớp
sạch đẹp
* Khởi động: Cả lớp hát Em yêu trường em
-Cần quan tâm giúp đỡ bạn
- Bạn quên bút em có 2 cái em chobạn mượn 1 cái, …
-Lắng nghe , nhắc lại tựa bài
-Cả lớp hát theo hướng dẫn của GV
Trang 9Hoạt động 2 : Tiểu phẩm bạn Hùng thật
đáng khen
Cách tiến hành:
-GV đọc tiểu phẩm
-Gọi một số hs đóng vai tiểu phẩm và trả lời
Kết luận: Vứt giấy, rác vào đúng nơi quy
định là góp phần giữ gìn trường lớp sạch đẹp
để góp phần BVMT.
Hoạt động 3: Bày tỏ thái độ.
Cách tiến hành:
-* Yêu cầu các nhóm quan sát tranh , thảo
luận trả lời câu hỏi theo các tranh từ 1 – 5 ở
VBT
-Gọi đại diện trình bày trước lớp
-Nhận xét , chốt lại ý đúng
Kết luận: Để giữ gìn trường lớp sạch đẹp
chúng ta cần làm trật nhật hằng ngày
Hoạt động 4: Bày tỏ ý kiến.
Cách tiến hành:
-Yêu cầu cả lớp làm bài tập 2
-Gọi hs nêu ý kiến của mình
-Nhận xét , chốt lại ý đúng
Kết luận: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là
bổn phận của mỗi hs , điều đó thể hiện lòng
yêu trường , mến lớp và giúp các em được
sinh hoạt , học tập trong một môi trường
trong lành và góp nhần BVMT.
-Lắng nghe GV đọc tiểu phẩm
-HS xung phong đóng vai theo yêucầu
+Hùng mời các bạn bè trong lớp cùngdự tiệc
+Hùng làm như thế để các bạn bỏgiấy vỏ kẹo vào thùng
-Lắng nghe, ghi nhớ
-*Các nhóm quan sát tranh và thựchiện thảo luận theo hướng dẫn
-Đại diện các nhóm trình bày
Tranh 1 và tranh 3 sai không nên làm.Tranh 2 ,4 , 5 là đúng nên làm
-Nhận xét , bổ sung
-Lắng nghe, ghi nhớ
-Cả lớp làm bài tập 2
-Lần lượt bày tỏ ý kiến-Tán thành với câu a,b,c,d
-Không tán thành câu đ
-Lắng nghe , ghi nhớ
-Ta thường xuyên làm trật nhật và
Trang 10Hoạt động 4:Củng cố , dặn dò:
-Muốn trường , lớp sạch đẹp ta cần làm gì?
- Em hãy nêu một số việc cần làm để giữ
gìn trường lớp sạch đẹp?
-Nhớ thực hiện những điều đã học
-Về nhà xem tiếp bài để chuẩn bị cho bài
sau -Nhận xét tiết học
không vứt rác bừa bãi
- Nhặt rác, quét dọn vệ sinh lớphọc,
- Về nhà thực hiện
-Rút kinh nghiệm
Thứ ba ngày 23 tháng 11 năm 2010 TOÁN
Tiết 67:65-38 ; 46-17 ; 57-28 ; 78-29I-MỤC TIÊU
Giúp học sinh:
-Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 65 – 38; 46 – 17; 57 – 28;
78 – 29
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng trên
- Bài tập cần làm: Bài 1 (cột 1,2,3); Bài 2(cột 1); Bài 3
* Dành cho HS khá/ giỏi: Bài 1(cột 4,5); Bài 2(cột 2).
II-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động 1: KT bài cũ:
-Gọi 2 hs lên bảng đặt tính rồi tính:46-7 ;
35-9
-Nhận xét , ghi điểm
Hoạt động 2: Giới thiệu phép trừ 65 –38,
46 – 17, 57 – 28, 78 – 29
a/ Phép trừ 65 - 38
Nêu vấn đề: Có 65 que tính, bớt đi 38 que
tính.Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?
-Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta làm
-Nhận xét bài làm của bạn trên bảng
-Nghe và phân tích đề toán
-1 em nhắc lại bài toán
-Thực hiện phép trừ 65 - 38
Trang 11-Viết 65 rồi viết 38 xuống dưới, sao cho 8
thẳng cột với 5 (đơn vị), 3 thẳng cột với
6.Viết dấu – và kẻ gạch ngang
-Bắt đầu tính từ hàng đơn vị (từ phải
sang trái) 5 không trừ được 8, lấy 15 trừ 8
bằng 7 viết 7 nhớ 1, 3 thêm 1 là 4, 6 trừ 4
bằng 2 viết 2 65 – 38 = 27
-Em nêu cách đặt tính và tính
b/ Phép tính : 46 – 17, 57 – 28, 78 –29
-Ghi bảng : 46 – 17, 57 – 28, 78 –29
-Gọi 3 em lên đặt tính và tính
-Gọi 3 em nêu cách thực hiện phép trừ
Hoạt động 3 : Luyện tập
Bài 1 (Cột 1,2,3): Yêu cầu gì ?
- Trừ từ đâu sang đâu?
-Gọi 3 em lên bảng Lớp tự làm
* Dành cho HS khá/ giỏi: Bài 1(cột 4,5);
-1 em nêu cách đặt tính và tính
- 3 em lên bảng làm
- 4617 - 5728 - 7829
-Tính
- Trừ từ phải sang trái
-3 em lên bảng Lớp tự làm vào vở
Trang 12-Nhận xét, chấm điểm.
Bài 2 (cột 1):- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Trước khi điền số cần phải làm gì?
-GV viết lên bảng 2 bài ở cột 1 và gọi 2 hs
lên bảng làm bài
* Dành cho HS khá/ giỏi: Bài 2(cột 2).
-Nhận xét , bài làm trên bảng
Bài 3: -Gọi 1 em đọc đề
GV hỏi kết hợp tóm tắt lên bảng
Tóm tắt
Bà : 65 tuổi
Mẹ kém bà : 27 tuổi
Mẹ : … tuổi?
- Bài toán thuộc dạng nào?
-Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở
-Gọi hs lên bảng làm bài
-Nhận xét , chốt lại ý đúng, ghi điểm
Hoạt động 3 .Củng cố , dặn dò
-Khi đặt tính cột dọc phải chú ý gì ?
-Thực hiện bắt đầu từ đâu ?
-Nhận xét tiết học
-Dặn dò- Học bài.
-Điền số thích hợp vào ô trống
- Thực hiện tìm kết quả
-2 em lên bảng làm
- 6 - 10
86 80 70
- 9 -9
58 49 40
* Dành cho HS khá/ giỏi: Bài 2(cột 2).
-1 em đọc đề
-Về ít hơn vì kém hơn là ít hơn
-Làm bài
Bài giải Số tuổi của mẹ./Mẹ có số tuổi là:
65 – 27 = 38 (tuổi) Đáp số : 38 tuổi
-Chú ý sao cho đơn vị thẳng cột với đơn vị, chục thẳng cột với chục
-Từ hàng đơn vị
-Học bài
Trang 13TẬP ĐỌCTIẾT 50, 51: CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA
I-MỤC TIÊU
1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; biết đọc rõ lời nhân vật trong bài
2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu:
- Hiểu nghĩa của các từ mới được chú giải cuối bài
- Hiểu nội câu chuyện: Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh Anh chị em phải đoàn kết,thương yêu nhau (trả lời CH 1,2,3,5)
Dành cho HS khá/ giỏi: CH4.
-GD hs biết sống doàn kết và thương yêu anh chi em trong nhà, đùm bọc và giúp đỡnhau
*- Các kĩ năng được giáo dục trong bài:
- Xác định giá trị (biết xác đinh được giá trị vật chất giá trị tinh thần)
- Tự nhận thức về bản thân (biết nhận thức được việc mình nên làm và việc khơng nênlàm)
II- ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
Tranh minh họa trong sgk Bảng phụ viết sẵn nội dung cần dướng dẫn
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Ho
ạ t đ ộ ng 1: KT bài cũ:
-Gọi hs đọc lại bài Quà của bố và nêu câu hỏi
1 và 3 ở cuối bài
-Nhận xét , ghi điểm
*Giới thiệu bài: Bài học hôm nay các em sẽ
tìm hiểu về câu chuyện , qua đó biết sự đoàn
kết là thế nào và sức mạnh của sự đoàn kết
Ho
ạ t đ ộ ng 2:Luyện đọc
- GV đọc mẫu toàn bài Giọng cha ôn tồn
giọng kể chậm rãi
-Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
a) Đọc từng câu
- GV viết lên bảng hướng dẫn đọc đúng một
số từ: buồn phiền , đặt bó đũa , túi tiền , bẻ
-2 hs đọc trước lớp , cả lớp theo dõi ,nhận xét
-Nghe và nhắc lại tựa bài
-Theo dõi GV đọc mẫu và đọc nhầmtrong sgk
- Cả lớp nối tiếp nhau đọc từng câutrước lớp
Trang 14gẫy , va chạm , thong thả , đoàn kết.
b) Đọc từng đoạn trước lớp
- Hướng dẫn đọc đúng một số câu:
+Một hôm/ông đặt một bó đũa/và một túi tiền
trên bàn/rồi gọi các con/cả trai/gái/dâu/sẽ lại
và bảo//Ai bẻ gẫy được bó đũa thì…
- Gọi 3 HS đọc 3 đoạn
- Gọi 1 HS đọc phần chú giải ở cuối bài
c) Đọc từng đoạn trong nhóm
-Các nhóm luyện đọc từng đoạn trong nhóm
- Nhận xét , hướng dẫn thêm cách đọc nhóm
d) Thi đọc giữa các nhóm
- Các nhóm thi đọc từng đoạn trước lớp
-Nhận xét nhóm đọc hay nhất , cá nhân –
đồng thanh
*******************************
Tiết 2
Ho ạ t đ ộ ng 3:Hướng dẫn tìm hiểu bài:
-* Yêu cầu cả nhĩm đọc thầm và trả lời câu
hỏi:
+1 Câu chuyện này có những nhân vật nào?
+ Thấy các con không thương yêu nhau , ông
cụ làm gì?
+2 Tại sao bốn người con không ai bẻ gẫy
được bó đũa?
+3 Người cha bẻ gãy bó đũa bằng cách nào?
+Dành cho HS Khá/ Giỏi- 4.Một chiếc đũa
được ngầm so với gì? Cả bó đũa được ngầm
so với gì?
+ 5.Người cha muốn khuyên các con điều gì?
- Luyện đọc cá nhân , đồng thanhcác từ khó
-Theo dõi bảng phụ để đọc đúngcâu
-Cá nhân luyện đọc , đọc đồngthanh
- Nối tiếp nhau đọc từng đoạn trướclớp , hs khác theo dói đọc thầm.-Một hs đọc phần chú giải , hs khácđọc thầm
-2 hs cùng bàn luyện đọc từng đoạn.-Lắng nghe , rút kinh nghiệm khiluyện đọc
-Các tổ thi đọc trước lớp theo hướngdẫn
-Nhận xét , bình chọn nhóm đọc haynhất
-Cả nhĩm đọc thầm từng đoạn và trảlời câu hỏi:
+ Có 5 nhân vật ,ông cụ và 4 ngườicon
+ Oâng cụ buồn phiền bèn tìm cáchdạy bảo con
+ Vì họ cầm cả bó đũa mà bẻ
+ Người cha thong thả bẻ gãy từngchiếc
+ Với từng người con Cả 4 người
Trang 15GV kết luận: Người cha đã dùng câu chuyện
rất dễ hiểu về bó đũa để khuyên bảo các con,
giúp các con thấm thía tác hại của sự chia rẽ ,
sức mạnh của sự đoàn kết
Ho
ạ t đ ộ ng 4:Luyện đọc lại:
- Gọi 4 HS đọc 4 đoạn trước lớp
Dành cho HS khá/ giỏi: Luyện đọc theo vai:
người kể chuyện , người cha , bốn người con
( cùng nói)
- YC 4 HS đọc 4 vai trước lớp.
- Nhận xét , bình chọn bạn đọc hay, đúng
nhất
Ho
ạ t đ ộ ng 5: Củng cố , dặn dò.
- Yêu cầu cả lớp đặt tên khác thể hiện ý
nghĩa câu truyện
- Qua bài đọc em hiểu ra được điều gì?
Truyền đạt:-Anh em phải thương yêu nhau…
- Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh , anh chị em
trong nhà phải đoàn kết thương yêu nhau
- Về nhà luyện đọc thêm nhiều nhớ ý nội
dung để chuẩn bị cho tiết kể chyện
- Nhận xét tiết học
con.
+ Anh em phải đoàn kết , đùm bọcyêu thương lẫn nhau Đoàn kết vớitạo nên sức mạnh
-Lắng nghe , ghi nhớ
-VD: Đoàn kết thì mạnh
- Anh em phải thương yêu nhau…
- Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh ,anh chị em trong nhà phải đoàn kếtthương yêu nhau
-Về nhà thực hiện
-Rút kinh nghiệm
Thứ tư ngày 23 tháng 11 năm 2011
CHÍNH TẢ(Nghe viết)
Tiết 27:Câu chuyện bó đũa
Trang 16* Dành cho HS khá/ giỏi: BT3.b,c).
2.Kĩ năng : Rèn viết đúng, trình bày sạch, đẹp
3.Thái độ : Giáo dục học sinh biết anh chị em trong nhà phải đoàn kết thương yêu nhau
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Viết sẵn đoạn cần viết “Câu chuyện bó đũa”
2.Học sinh : Vở chính tả, bảng con
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động 1 :KT b ài cũ : Kiểm tra các từ
học sinh mắc lỗi ở tiết học trước Giáo
viên đọc các từ: câu chuyện, yên lặng, lũy
tre,
-Nhận xét
* Giới thiệu bài.
Hoạt động 2 : Hướng dẫn nghe viết.
a/ Nội dung đoạn viết: Người cha liền bảo
đến hết.
-Trực quan : Bảng phụ
-Giáo viên đọc mẫu bài viết
-Đây là lời của ai nói với ai?
-Người cha nói gì với các con ?
b/ Hướng dẫn trình bày
-Lời người cha được viết sau dấu câu gì ?
-Gọi 1 em đọc đoạn viết
c/ Hướng dẫn viết từ khó Gợi ý cho HS
nêu từ khó
-Ghi bảng Hướng dẫn phân tích từ khó
-3 em lên bảng , cả lớp viết bảng conbảng con
-Chính tả (nghe viết) : Câu chuyện bóđũa
-Theo dõi
-Lời của cha nói với con
-Cha khuyên con phải đoàn kết Đoànkết mới có sức mạnh chia rẻ ra sẽ yếu
-Sau dấu hai chấm dấu gạch ngang đầudòng
-1 em đọc đoạn viết
-HS nêu từ khó : liền bảo, chia lẻ, hợplại, thương yêu, sức mạnh
-Viết bảng
Trang 17-Xoá bảng, đọc cho HS viết bảng.
d/ Viết chính tả.
-Đọc từng câu, từng từ, đọc lại cả câu
-Đọc lại cả bài
đ/Chấm, chữa bài:
-Thu 5-7 bài chấm
- Sau đó nhận xét, sửa lỗi lên bảng
Hoạt động 3 : Bài tập.
Bài 2:b,c :
b)Yêu cầu gì ?
c)Yêu cầu gì ?
-Cho 3-4 em lên bảng Lớp làm vở
-Nhận xét chấm điểm
-Cho cả lớp đọc lại
* Dành cho HS khá/ giỏi: BT3.b,c)
Hoạt động 4:Củng cố :
-HD HS củng cố lại bài…
- Giáo dục HS…
-Nhận xét tiết học, tuyên dương HS viết
chính tả đúng chữ đẹp, sạch
- Dặn dò – Sửa lỗi
-Nghe và viết vở
-Soát lỗi, sửa lỗi
-Các em còn lại tự soát lỗi, sửa lỗi
-Điền i hay iê vào chỗ trống
-Điền ăt hay ăc vào chỗ trống-3-4 em lên bảng Lớp làm vở
b) mải miết, hiểu biết, chim sẻ, điểm mười.
c) chuột nhắt, nhắc nhở, đặt tên, thắc mắc.
-Cả lớp đọc lại
- HSKH thực hiện:
b) hiền, tiên, chín c) dắt, bắc, cắt
Trang 18- Biết giải bài toán về ít hơn.
- Bài tập cần làm: Bài 1; Bài 2(cột 1,2); Bài 3; Bài 4
* Dành cho HS khá/ giỏi: Bài 2 (cột 3); Bài 5
- HTTV về lời giải ở BT4
2.Kĩ năng : Rèn kĩ năng đặt tính nhanh, giải toán đúng
3.Thái độ : Phát triển tư duy toán học
II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động 1 : Làm bài tập.
Bài 1 :Tính nhẩm là tính ntn?
-Yc HS nhẩm và ghi kết quả
-YC HS nối tiếp nhau thông báo kết quả
-Nhận xét
Bài 2(cột 1,2): Yêu cầu gì ?
-Yc HS nhẩm và ghi kết quả sau dấu
bằng
* Dành cho HS khá/ giỏi: Bài 2 (cột 3)
-Hãy so sánh : 15 – 5 – 1 và 15 – 6 ?
-So sánh 5 + 1 và 6 ?
-Giải thích vì sao 15 – 5 – 1 = 15 – 6 ?
-Kết luận : Khi trừ một số đi một tổng
cũng bằng số đó trừ đi từng số hạng Vì
thế khi biết 15 – 5 – 1 = 9 có thể ghi ngay
kết quả của 15 – 6 = 9
Bài 3 : Yêu cầu gì ?
- Khi đặt tính cần chú ý điều gì?
- Tính: Trừ từ đâu sang đâu?
-Gọi 4 em lên bảng
- Nhẩm rồi viết kết quả sau dấu bằngkhông đặt tính cột dọc
-15-6=9 14-8=6 15-8=7 15-9=6 16-7=9 15-7=8 14-6=8 16-8=8 17-8=9 16-9=7 17-9=8 14-5=9 18-9=9 13-6=7 13-7=6 13-9=4-HS nối tiếp nhau thông báo kết quả
- viết thẳng cột
- Trừ từ phải sang trái
-4em lên bảng Lớp tự làm vào vở