1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN LỚP 2 CHUẨN KIẾN THỨC TUẦN 13

41 828 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 276,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I/ MỤC TIÊU : .Kiến thức : Giúp học sinh hiểu được : - Biết được bạn bè cần phải quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau.. - Nêu được một vài biểu hiện cụ thể của việc quan tâm, giúp đỡ bạn bè trong

Trang 1

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY TUẦN 13

Thứ

Ngà

TiếtPPCT Tên bài

Tích hợp GDKN S

Tích hợp TK

NL Hai

3 TOÁN 61 14 trừ đi một số: 14 -8ø

4 ĐẠO ĐỨC 13 Quan tâm giúp đỡ bạn ( tiết 2) x

Ba

15/1

2 ÂM NHẠC 13 Học hát bài: Chiến sĩ tí hon

4 LTVC 13 Từ ngữ về công việc gia đình

Câu kiểu Ai làm gì?

5 THỦ CÔNG 13 Gấp, cắt dán hình tròn ( tiết 1)

Sáu

18/1

1

4 TN&XH 13 Giữ sạch môi trường xung quanh

Trang 2

Thứ hai ngày 14 tháng 11 năm 2011

Toán Tiết 61 : 14 Trừ đi một số : 14 - 8

I/ MỤC TIÊU :

1 Kiến thức : Giúp học sinh :

- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 14 – 8, lập được bảng 14 trừ đi một số

- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 14 – 8

- Bài tập cần làm: Bài 1(cột1,2); Bài 2(3 phép tính đầu); Bài 3(a,b); Bài 4

Dành cho HS khá/ giỏi: Bài 1 (cột 3); Bài 2( 2 phép tính cuối); Bài 3( c).

- Biết vận dụng bảng trừ đã học để làm tính và giải bài toán

2 Kĩ năng : Rèn làm tính nhanh, giải toán đúng chính xác

3 Thái độ : Phát triển tư duy toán học cho học sinh

II/ CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên : 1 bó1 chục que tính và 4 que rời

2 Học sinh : Mỗi em 1 bó1 chục que tính và 4 que rời.Sách, vở , bảng con, nháp

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động 1 : Giới thiệu phép trừ 14 - 8

a/ Nêu vấn đề : Có 14 que tính, bớt đi 8 que

tính.Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?

-Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta làm

thế nào ?

-Giáo viên viết bảng : 14 – 8

b/ Tìm kết quả.

-Còn lại bao nhiêu que tính ?

-Em làm như thế nào ?

-Vậy còn lại mấy que tính ?

- Vậy 14 - 8 = ? Viết bảng : 14 – 8 = 6

c/ Đặt tính và tính.

Viết 14 rồi viết 8 xuống dưới thẳng cột với

-Nghe và phân tích đề toán

-1 em nhắc lại bài toán

-Thực hiện phép trừ 14 - 8

-HS thao tác trên que tính, lấy 14 que tính bớt 8 que, còn lại 6 que

-Còn lại 6 que tính

-Đầu tiên bớt 4 que tính Sau đó tháo bó que tính và bớt đi 4 que nữa (4 + 4

= 8)

-Vậy còn lại 6 que tính

* 14 - 8 = 6

Trang 3

4 Viết dấu –kẻ gạch ngang.

-Trừ từ phải sang trái, 4 không trừ được 8,

lấy14 trừ 8 bằng 6, viết 6 nhớ 1, 1 trừ 1 bằng

-Gọi nhiều em nối tiếp nhau nêu kết quả

Hoạt động 3 : Luyện tập

Bài 1( cột 1,2): YC HS nhẩm và viết kết quả

vào sau dấu bằng

* Dành cho HS khá/ giỏi: Bài 1 (cột 3);

-Khi biết 5 + 9 = 14 có cần tính 9 + 5

không, vì sao ?

-Khi biết 9 + 5 = 14 có thể ghi ngay kết quả

14 – 9 và 14 – 5 không, vì sao ?

-So sánh 4 + 2 và 6 ?

-So sánh 14 – 4 – 2 và 14 – 6

-Kết luận : Vì 4 + 2 = 6 nên 14 – 4 – 2 = 14

– 6 (khi trừ liên tiếp các số hạng cũng bằng

trừ đi tổng)

-Nhiều em nhắc lại

-HS thao tác trên que tính tìm kết quả ghi vào bài học

14-5=914-6=814-7=714-8=614-9=5

-Nhiều em nối tiếp nhau nêu kết quả.-HTL bảng công thức

a) 9+5=14 8+6=14 5+9=14 6+8=14 14-9=5 14-8=6 14-5=9 14-6=8

- HSKG thực hiện-Không cần vì khi đổi chỗ các số hạng thì tổng không đổi

-Vì khi lấy tổng trừ đi số hạng này sẽ được số hạng kia

-Làm tiếp phần b

b, 14 – 4 – 2 = 8 14 – 4 – 5 = 5

14 – 6 = 8 14 - 9 = 5-Ta có 4 + 2 = 6

-Có cùng kết quả là 8

- 14

8

6

Trang 4

-Nhận xét, chấm điểm.

Bài 2(3 phép tính đầu): Yc HS tự làm bài

* Dành cho HS khá/ giỏi: Bài 2( 2 phép tính

cuối).

-Gọi 2 HS nêu cách tính 14 – 9, 14 – 8

-Nhận xét, cho điểm

Bài 3 (a,b ) :

-Muốn tìm hiệu khi biết số bị trừ, số trừ ?

-Gọi 2 bảng Lớp làm bài

* Dành cho HS khá/ giỏi: Bài 3( c).

-Nhận xét, chấm điểm

Bài 4 :

-Gọi 1 em đọc đề

GV hỏi kết hợp tóm tắt bảng :

Có : 14 quạt đđiện

Bán : 6 quạt điện

Còn lại : quạt điện ?

-Bán đi nghĩa là thế nào ?

-Nhận xét chấm điểm

Hoạt động 4 :Củng cố :

- Gọi 2 HS đọc bảng trừ 14 trừ đi một số

-Nhận xét tiết học

-Dặn dò- Học bài

14 – 6 = 8 ( quạt điện) Đáp số : 8 quạt điện

-2 em HTL

-Học bài

Trang 5

2.Kĩ năng : Biết cách nối nét từ chữ hoa L sang chữ cái đứng liền sau.

3.Thái độ : Ý thức rèn tính cẩn thận, giữ gìn vở sạch sẽ

II/ CHUẨN BỊ :

lá rách

2.Học sinh : Vở Tập viết, bảng con

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động 1: KT bài cũ :

-Cho học sinh viết chữ K, Kề vào

bảng con

-Nhận xét chấm điểm

Hoạt động 2: Hướng dẫn viết chữ hoa

a Quan sát một số nét, quy trình viết :

L

-Chữ L hoa cao mấy li ?

-Chữ L hoa gồm mấy nét?

-2 HS viết bảng lớp Cả lớp viết bảng con

Quan sát

-Cao 5 li

-Chữ L gồm 1 nét viết liền được tạo từ 3 nét cơ bản : nét cong dưới,

Trang 6

-Vừa nói vừa tô trong khung chữ : Chữ L

gồm 3 nét cơ bản : nét cong dưới, lượn dọc và

lượn ngang, đặt bút trên đường kẻ 6, viết nét

cong lượn dưới như viết phần đầu các chữ C

G; sau đó đổi chiều bút, viết nét lượn dọc

(lượn 2 đầu) đến đường kẻ 1 thì đổi chiều

bút, viết nét lượn ngang, tạo một vòng xoắn

nhỏ ở chân chữ

-Quan sát mẫu và cho biết điểm đặt bút ?

-Giáo viên viết mẫu chữ cỡ nhỏ (vừa viết vừa

nói)

b/ Viết bảng :

-Yêu cầu HS viết 2 chữ L vào bảng

Hoạt động 3:Viết cụm từ ứng dụng :

-Yêu cầu học sinh mở vở tập viết đọc cụm từ

Nêu : Cụm từ này có ý chỉ sự đùm bọc, cưu

lượn dọc và lượn ngang

-3- 5 em nhắc lại

-Đặt bút trên đường kẻ 6, viết nét cong lượn dưới như viết phần đầu các chữ CG; sau đó đổi chiều bút, viết nét lượn dọc (lượn 2 đầu) đến ĐK 1 thì đổi chiều bút, viết nét lượn ngang, tạo một vòng xoắn nhỏ

ở chân chữ

-Cả lớp viết trên không

-Viết vào bảng con L

-2 em đọc : Lá lành đùm lá rách.-Quan sát

-Chỉ sự đùm bọc, giúp đỡ lẫn nhau

Trang 7

mang, giúp đỡ lẫn nhau trong lúc khó khăn

-Cách đặt dấu thanh như thế nào ?

-Khi viết chữ ta nối chữ L với chữ a

như thế nào?

-Khoảng cách giữa các chữ (tiếng ) như thế

nào ?

b/Viết bảng.

Hoạt động 3 : HD viết vở TV, chấm chữa bài

-Hướng dẫn viết vở phần ở lớp

-Chú ý chỉnh sửa cho các em

- Thu 5-7 bài chấm

- Chấm xong, nhận xét bài viết lên bảng

Hoạt động 4: Củng cố :

-Chữ L hoa gồm mấy nét?

-5 tiếng : Lá, lành, đùm, lá, rách

li cao 1,25 li là r; cao 2 li là

đ, các chữ còn lại cao 1 li

-Dấu sắc đặt trên a trong chữ Lá, rách, dấu huyền đặt trên a ở chữ lành, trên u ở chữ đùm

-Lưng nét cong trái của chữ a chạm điểm cuối chữ L

-Bằng khoảng cách viết 1ù chữ cái o.-Bảng con :

Viết vở:

1 dòng cỡ vừa: L

1 dòng cỡ nhỏ: L

1 dòng cỡ vừa:

1 dòng cỡ nhỏ:

Lá lành đùm

-Chữ L gồm1 nét viết liền được tạo từ 3 nét cơ bản : nét cong dưới, lượn dọc và lượn ngang

Trang 8

Nhận xét bài viết của học sinh.

-Khen ngợi những em có tiến bộ

Giáo dục tư tưởng

-Nhận xét tiết học

Dặn dò : Hoàn thành bài viết -Viết bài nhà/ tr 26

Đạo đứcTiết 13 : QUAN TÂM GIÚP ĐỠ BẠN / TIẾT 2.

I/ MỤC TIÊU :

.Kiến thức : Giúp học sinh hiểu được :

- Biết được bạn bè cần phải quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau

- Nêu được một vài biểu hiện cụ thể của việc quan tâm, giúp đỡ bạn bè trong học tập, lao động và sinh hoạt hằng ngày

- Biết quan tâm giúp đỡ bạn bè bằng những việc làm phù hợp với khả năng

*- Các kĩ năng được giáo duc trong bài là:

- Kĩ năng thể hiện sự cảm thơng với bạn bè, xung quanh mình,.Kĩ năng : Rèn cho học sinh có hành vi quan tâm, giúp đỡ bạn bè trong cuộc sống hằng ngày

.Thái độ : Yêu mến quan tâm, giúp đỡ bạn bè xung quanh Đồng tình với những biểu hiện quan tâm giúp đỡ bạn bè

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động 1: KT bài cũ :

-GV đưa tình huống : Hôm nay Hà bị ốm,

không đi học được Nếu là bạn của Hà em sẽ

làm gì ?

-Khi quan tâm giúp đỡ bạn em cảm thấy thế

nào ?

-Nhận xét, đánh giá

Hoạt động 2 : Đoán xem điều gì sẽ xảy ra?

Tranh : Cảnh trong giờ kiểm tra Toán Bạn Hà

không làm được bài đang đề nghị với bạn Nam

ngồi bên cạnh :Nam ơi, cho tớ chép bài với!”

-GV chốt lại 3 cách ứng xử

-2 em nêu cách xử lí

VD:+Đến thăm bạn

+Cho bạn mượn vở

-Rất vui, tự hào

-Quan sát

Trang 9

+Nam không cho Hà xem bài.

+Nam khuyên Hà tự làm bài

+Nam cho Hà xem bài

-Em có ý kiến gì về việc làm của bạn Nam ?

-Nếu là Nam em sẽ làm gì để giúp bạn ?

-YC nhóm thể hiện đóng vai

-Gọi đại diện các nhóm trình bày

-Giáo viên nhận xét

Kết luận :

Quan tâm giúp đỡ bạn phải đúng lúc, đúng

chỗ và không vi phạm nội quy nhà trường.

Hoạt động 3:*- Tự liên hệ

-Em hãy nêu các việc em đã làm thể hiện sự

quan tâm giúp đỡ bạn hoặc những trường hợp

em đã được quan tâm giúp đỡ ?

- Gọi một số em trả lời

-Đồng ý hay không đồng ý với việc làm của

bạn? Tại sao?

-Giáo viên đề nghị các tổ lập kế hoạch quan

tâm giúp đỡ bạn trong lớp

-Gọi đại diện nhóm trình bày

Kết luận :

Cần quan tâm, giúp đỡ bạn bè, đặc biệt là

những bạn có hoàn cảnh khó khăn

Hoạt động 4 : Trò chơi Hái hoa dân chủ

-GV làm phiếu học tập

-Em sẽ làm gì khi em có một cuốn truyện hay

mà bạn hỏi mượn ?

-Em sẽ làm gì khi bạn đau tay lại đang xách

nặng ?

-HS đoán các cách ứng xử

*-Thảo luận nhóm :+Nam không nên cho Hà xem bài, nên khuyên Hà tự làm bài, nếu Hà chưa hiểu Nam giải thích cho Hà hiểu

+Nếu là Nam em sẽ nhắc nhở Nam phải quan tâm giúp bạn đúng lúc.-Nhóm thể hiện đóng vai

-Quan sát, thảo luận

-Đại diện các nhóm trình bày

-Một số em trả lời

-Đồng ý với việc quan tâm giúp đỡ bạn

-Tổ nêu ý kiến

-Đại diện nhóm trình bày

-Vài em nhắc lại

-HS hái hoa và TLCH

Trang 10

-Em sẽ làm gì khi trong giờ học vẽ, bạn ngồi

cạnh em quên mang hộp bút chì màu mà em

lại có ?

-Em sẽ làm gì khi thấy bạn đối xử không tốt

với một bạn nghèo, bị khuyết tật ?

-Em sẽ làm gì khi trong lớp em có bạn bị ốm ?

Kết luận :

Cần phải cư xử tốt với bạn, không nên phân

biệt đối xử với các bạn nghèo, khuyết tật,…Đó

chính là thực hiện quyền không bị phân biệt

đối xử của trẻ em

Kết luận chung:

Quan tâm giúp đỡ bạn là việc cần thiết

của mỗi học sinh Em cần quý trọng các bạn

biết quan tâm giúp đỡ bạn Khi được bạn bè

quan tâm, niềm vui sẽ tăng lên và nỗi buồn sẽ

vơi đi.

Hoạt động 5 :Củng cố :

- Quan tâm giúp đỡ bạn mang lại cho em niềm

vui như thế nào ?

* Dành cho HS Khá/ Giỏi- Em hãy nêu ý

nghĩa của việc quan tâm, giúp đỡ bạn bè?

-Nhận xét tiết học

- Dặn dò- Học bài

-Nêu lí do vì sao Em khác bổ sung

1.Kiến thức : Giúp học sinh :

- Biết thực hiện phép trừ có nhơ ù trong phạm vi 100, dạng 34 – 8

- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng, tìm số bị trừ

Trang 11

- Biết giải bài toán về ít hơn.

- Bài tập cần làm: Bài 1(cột 1, 2, 3); Bài 3; Bài 4

* Dành cho HS khá/ giỏi: Bài 1 ( cột 4,5); Bài 2.

- HTTV về lời giải ở BT3

2.Kĩ năng : Rèn kĩ năng đặt tính nhanh, giải toán đúng

3.Thái độ : Phát triển tư duy toán học

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : 3 bó 1 chục que tính và 4 que tính rời

2.Học sinh : mỗi em 3 bó 1 chục que tính và 4 que tính rời

Sách, vở , nháp

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Ho

ạ t đ ộ ng 1: KT bài cũ :

-Gọi 2 HS ĐTL các công thức 14 trừ đi một số

và hỏi một vài phép tính trong bảng

-Nhận xét, chấm điểm

Hoạt động 2 : Phép trừ 34 - 8

a/ Nêu vấn đề :

-Bài toán : Có 34 que tính, bớt đi 8 que tính

Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?

-Có bao nhiêu que tính ? bớt đi bao nhiêu

-Em thực hiện bớt như thế nào ?

-Hướng dẫn cách bớt hợp lý

-Có bao nhiêu que tính tất cả ?

-Đầu tiên bớt 4 que rời trước

-Chúng ta còn phải bớt bao nhiêu que nữa ? Vì

sao?

-Để bớt được 4 que tính nữa cô tháo 1 bó

-2 em lên bảng đọc và trả lời

-Nghe và phân tích

-34 que tính, bớt 8 que

-Thực hiện 34 – 8

-Thao tác trên que tính Lấy 34 que tính, bớt 8 que, suy nghĩ và trả lời, còn 26 que tính

Trang 12

thành 10 que rời, bớt 4 que còn lại 6 que.

-Vậy 34 que tính bớt 8 que tính còn mấy que

Viết 34 rồi viết 8 xuống dưới thẳng cột với 4

(đơn vị) Viết dấu trừ và kẻ gạch ngang

-Trừ từ phải sang trái, 4 không trừ được 8, lấy

14 trừ 8 bằng 6, viết 6 nhớ 1, 3 trừ 1 bằng 2,

viết 2

-Gọi nhiều em nhắc lại

Hoạt động 3 : luyện tập

Bài 1(cột 1, 2, 3) :

-Nêu cách thực hiện phép tính ?

-Gọi 2 em lên bảng Lớp làm bài vào vở

* Dành cho HS khá/ giỏi: Bài 1 ( cột 4,5);

-Nhận xét, chấm điểm

* Dành cho HS khá/ giỏi: Bài 2.

Bài 3 :

-Gọi1 em đọc đề

-Bài toán thuộc dạng gì ?

GV hỏi kết hợp tắt lên bảng

-HS có thể nêu cách bớt khác

-Còn 26 que tính

-34 - 8 = 26-Vài em đọc : 34 – 8 = 26

-Nhiều em nhắc lại

- Trừ từ phải sang trái-2 em lên bảng Lớp làm bài vào vở

Trang 13

Tóm tắt:

Nhà Hà nuôi : 34 con

Nhà Ly nuôi ít hơn nhà Hà: 9 con

Nhà Ly nuôi :… con?

-Nhận xét, chấm điểm

Bài 4 : Yêu cầu gì ?

-Nêu cách tìm số hạng ?

-Muốn tìm số bị trừ em làm thế nào ?

-Nhận xét, chấm điểm

Hoạt động 3 :Củng cố :

-Nhắc lại cách đặt tính và tính 34 – 8

-Nhận xét tiết học

- Dặn dò- Học bài

Bài g iải

Số con gà nhà bạn Ly nuôi :/ Nhà Ly nuôi được số gà là:

34 – 9 = 25 (con gà) Đáp số: 25 con gà.

-Tìm số hạng chưa biết, tìm số bị trừ

Kiến thức : Đọc

Biết ngắt nghỉ hơi đúng; đọc rõ lời nhân vật trong bài

Đọc đúng các từ khó : bệnh viện,dịu cơn đau, cánh cửa kẹt mở,khỏi bệnh,lộng lẫy.

2.Hiểu: Hiểu:Nghĩa các từ mới : lộng lẫy, chần chừ, nhân hậu, hiếu thảo, đẹp mê hồn, dịu cơn đau, trái tim nhân hậu

-Cảm nhận được tấm lòng hiếu thảo với cha mẹ của bạn HS trong câu chuyện (trả lời được các CH trong sgk)

*- Các kĩ năng được giáo duc trong bài

- Thể hiện sư cảm thơng (với mọi người xung quanh mình)

Trang 14

- Xác đinh giá trị ( biết giá trị vật chất hay tinh thần trong cuộc sống)

- Thể hiện sư cảm thơng( biết cảm thơng với những người xung quanh)

Kĩ năng : Rèn đọc đúng, rõ ràng, rành mạch

.Thái độ : Giáo dục HS biết phải hiếu thảo với cha mẹ

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Tranh : Bông hoa Niềm Vui ở sgk

2.Học sinh : Sách Tiếng việt

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động 1: KT bài cũ :

-Gọi 3 em đọc bài “Mẹ” và TLCH :

-Hình ảnh nào cho biết mẹ vất vả vì con?

-Người mẹ được so sánh với hình ảnh nào?

-Trong bài thơ em thích nhất câu thơ nào? Vì

sao ?

-Nhận xét, chấm điểm

*Giới thiệu bài

-Trực quan : Tranh : Tranh vẽ cảnh gì ?

-Chỉ vào bức tranh :Đây là cô giáo, cô đang

trao cho bạn nhỏ một bó hoa cúc Hoa trong

vườn trường không được hái, nhưng vì sao bạn

lại được hái hoa trong vườn trường Chúng ta

hãy cùng tìm hiểu

Hoạt động 2 : Luyện đọc

-Giáo viên đọc mẫu đoạn , giọng đọc nhẹ

nhàng, tha thiết

Đọc từng câu :

-Kết hợp luyện phát âm từ khó ( Phần mục

tiêu )

Đọc từng đoạn trước lớp :

-Bảng phụ :Giáo viên giới thiệu các câu cần

chú ý cách đọc

-Em muốn đem tặng bố/ một bông hoa Niềm

Vui/ để bố dịu cơn đau.//

-Những bông hoa màu xanh/ lộng lẫy dưới ánh

-3 em HTL và TLCH

-Cô giáo đưa cho bạn nhỏ ba bông hoa cúc

-Theo dõi đọc thầm

-HS nối tiếp nhau đọc từng câu cho đến hết

-HS luyện đọc cá nhân, đồng thanh

-HS ngắt nhịp

Trang 15

mặt trời buổi sáng.//

-Gọi 4 HS đọc nối tiếp 4 đoạn

-Gọi 1 HS đọc chú giải :

-Giảng thêm: Cúc đại đóa- loại hoa cúc to gần

bằng cái bát ăn cơm

Sáng tinh mơ: Sáng sớm nhìn mọi vật còn

chưa rõ hẳn

-Dịu cơn đau: giảm cơn đau thấy dễ chịu hơn

-Xoà cành : xoè rộng cành để bao bọc

Trái tim nhân hậu: tốt bụng, biết yêu thương

con người

Đọc từng đoạn trong nhóm :

-Chia mỗi nhóm 4 em

Thi đọc giữa các nhóm

Tổ chức cho HS đọc cá nhân, đồng thanh từng

đoạn

bài

Yc cả lớp đọc đồng thanh toàn bài: 1 lần

- 4 HS đọc nối tiếp 4 đoạn -1 em đọc chú giải

-Mỗi nhóm 4 em nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong nhóm

-Thi đọc giữa các nhóm

T iết 2

Hoạt động 3 : Tìm hiểu bài

-Bài tập đọc kể về bạn nào ?

-Mới sáng tinh mơ Chi vào vườn hoa để làm

gì ?

-Chi tìm bông hoa Niềm Vui để làm gì ?

-Vì sao bông cúc màu xanh gọi là bông hoa

Niềm Vui ?

-Bạn Chi đáng khen ở chỗ nào ?

-Bông hoa Niềm Vui đẹp ở chỗ nào ?

-Vì sao Chi chần chừ khi ngắt hoa ?

-Bạn Chi đáng khen ở điểm nào nữa ?

GV nêu: Chi rất muốn tặng bố hoa Niềm Vui

để bố khỏi bệnh, nhưng hoa trong vườn không

được ngắt Để biết Chi sẽ làm gì, chúng ta tìm

-Bạn Chi

-Tìm bông hoa cúc màu xanh, cả lớp gọi là bông hoa Niềm Vui

-Tặng bố làm dịu cơn đau của bố

-Màu xanh là màu hi vọng vào điều tốt lành

-Bạn rất thương bố mong bố mau khỏi bệnh

Trang 16

hiểu biếp đoạn 3,4.

-Khi nhìn thấy cô giáo Chi đã nói gì ?

-Khi biết lí do vì sao Chi cần bông hoa cô

giáo đã làm gì ?

-Thái độ của cô giáo ra sao?

-Bố của Chi đã làm gì khi khỏi bệnh ?

-Theo em bạn Chi có những đức tính gì đáng

quý ?

Hoạt động 4: Luyện đọc lại:

-Thi đọc truyện theo vai Nhận xét, tuyên

dương

-Gọi 1 em đọc cả bài

Hoạt động 5:Củng cố :

-Tập đọc bài gì ?

-Giáo dục tư tưởng : Lòng hiếu thảo với cha

mẹ

-Nhận xét

- Dặn dò- đọc bài

-Xin cô cho em … Bố em đang ốm nặng

-Oâm Chi vào lòng và nói : Em hãy

-Trìu mến cảm động

-Đến trường cảm ơn cô và tặng nhà trường khóm hoa cúc màu tím

-Thương bố, thật thà

-3 em đóng 3 vai: người dần chuyên, Chi, cô giáo đọc bài

-1 em đọc cả bài

Trang 17

3.Thái độ : Giáo dục học sinh lòng hiếu thảo với cha mẹ.

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Viết sẵn đoạn tập chép Bông hoa Niềm Vui

2.Học sinh : Vở chính tả, bảng con

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động1:KTbài cũ : Kiểm tra các từ học

sinh mắc lỗi ở tiết học trước Giáo viên đọc :

lặng yên, con kiến, cô tiên, lời khuyên

-Nhận xét chấm điểm

* Giới thiệu bài

Hoạt động 2 : Hướng dẫn tập chép

a/ Nội dung đoạn chép.

-Trực quan : Bảng phụ

-Giáo viên đọc mẫu bài tập chép

-Cô giáo cho phép Chi hái thêm hai bông

hoa nữa cho những ai ?Vì sao?

b/ Hướng dẫn trình bày

-Những chữ nào trong bài chính tả được viết

hoa ?

-Đoạn văn có những dấu gì ?

-Trước lời cô giáo phải có dấu gạch ngang

Chữ cái đầu câu và tên riêng phải viết hoa

Cuối câu phải có dấu chấm

c/ Hướng dẫn viết từ khó Gợi ý cho HS nêu

từ khó

-Ghi bảng Hướng dẫn phân tích từ khó

-Xoá bảng, đọc cho HS viết bảng

d/ Chép bài.

-Theo dõi, nhắc nhở cách viết và trình bày

- Đọc lại bài chính tả: 1 lần

đ/Chấm vở, nhận xét

-Thu 5-7 bài chấm

-3 em lên bảng viết Lớp viết bảng con

-Chính tả (tập chép) : Bông hoa Niềm Vui

-2 em nhìn bảng đọc lại

-Cho em, cho mẹ vì Chi là cô bé hiếu thảo, nhân hậu

Trang 18

-Chấm xong nhận xét, sửa lỗi lên bảng

Hoạt động 3 : Bài tập

Bài 2 : Yêu cầu gì ?

- GV đọc lần lượt từng câu a,b,c

-Nhận xét chấm điểm

Bài 3 : b)Yêu cầu gì ?

- Chia bảng làm 2 phần

- Chia lớp thành 2 tổ

-Hướng dẫn sửa

-Nhận xét, chốt lời giải đúng

Hoạt động 4:Củng cố :

- HD HS củng cố lại bài

-Nhận xét tiết học, tuyên dương HS tập chép

và làm bài tập đúng

- Dặn dò

- Sửa bài

-Soát lỗi

-Tìm những từ chứa tiếng có iê/ yê

- bảng con: a) yếu b) kiếnc) khuyên

- Điền thanh hỏi, thanh ngã

- HS lên bảng lên bảng viết câu tìm được

VD: - Em cho em bé nửa cái bánh

- Bạn ăn nữa đi

- Em mở cửa sổ

- Bát canh này nhiều mỡ

TOÁN

Tiết 63 : 54 - 18

I/ MỤC TIÊU :

1.Kiến thức : Giúp học sinh :

- Biết thực hiện phép trừ có nhơ ù trong phạm vi 100, dạng 54 – 18

- Biết giải bài toán về ít hơn với các số có kèm đơn vị đo dm

- Biết vẽ hình tam giác cho sẵn 3 đỉnh

- Bài tập cần làm: Bài 1(a); Bài 2(a,b); Bài 3; Bài 4

* Dành cho HS khá/ giỏi: Bài 1 (b); Bài 2 (c).

2.Kĩ năng : Rèn kĩ năng đặt tính nhanh, giải toán đúng

3.Thái độ : Phát triển tư duy toán học

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : 5 bó 1 chục que tính và 4 que tính rời

2.Học sinh : Mỗi em 5 bó 1 chục que tính và 4 que tính rời.Sách, vở , nháp

Trang 19

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động 1: KT bài cũ :

-Gọi 2 HS lên bảng đặt tính và tính :

74 – 6 44 – 5

-Nêu cách đặt tính và tính

-Nhận xét chấm điểm

*Giới thiệu bài

Hoạt động 2 : Phép trừ 54 - 18

a/ Nêu vấn đề :

-Bài toán : Có 54 que tính, bớt đi 18 que

tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?

-Có bao nhiêu que tính ? bớt đi bao nhiêu

-Em thực hiện bớt như thế nào ?

-Hướng dẫn cách bớt hợp lý

Có 54 que tính (5 bó và 4 que rời)

-Đầu tiên bớt 4 que tính rời

-Sau đó tháo 1 bó thành 10 que tính rời và

bớt tiếp 4 que

-4 bó bớt itếp 1 bó còn lại 3 bó và 6 que rời

c/ Đặt tính và thực hiện

-Viết 54 rồi viết 18 ở dưới sao cho 8 thẳng

cột với 4, 1 thẳng cột với 5, viết dấu – và kẻ

gạch ngang

-2 em lên bảng làm

-Lớp làm bảng con

-54 - 18

-Nghe và phân tích

-54 que tính, bớt 18 que

-Thực hiện 54 - 18

-Thao tác trên que tính Lấy 54 que tính, bớt 18 que, suy nghĩ và trả lời, còn 36 que tính

-1 em trả lời

-Còn 36 que tính

-54 – 18 = 36

Trang 20

-Trừ từ phải sang trái, 4 không trừ được 8,

lấy 14 trừ 8 bằng 6, viết 6 nhớ 1, 1 thêm 1

bằng 2, 5 trừ 2 bằng 3, viết 3

Hoạt động 3: luyện tập

Bài 1(a) : -Nêu cách thực hiện phép tính

* Dành cho HS khá/ giỏi: Bài 1 (b);

-Nhận xét, chấm điểm

Bài 2(a,b): -Gọi 1 em đọc đề.

- Muốn tìm hiệu em làm như thế nào ?

-Gọi 2 em lên bảng Lớp làm bài vào vở

* Dành cho HS khá/ giỏi: Bài 2 (c).

-Nhận xét

Bài 3 :-Gọi 1 HS đọc đề.

- GV hỏi kết hợp tóm tắt lên bảng :

-Nhận xét, chấm điểm

-Nhiều em nhắc lại

- Trừ từ phải sang trái

-2 em lên bảng Lớp làm bài vào vở

-Lấy số bị trừ trừ đi số trừ

-2 em lên bảng Lớp làm bài vào vở

-Bài toán về ít hơn

-Ngắn hơn là ít hơn

Bài giải

Mảnh vải tím dài :

34 – 15 = 19 (dm) Đáp số : 19 dm.

- 54

18

36

Ngày đăng: 28/05/2015, 14:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con. - GIÁO ÁN LỚP 2 CHUẨN KIẾN THỨC TUẦN 13
Bảng con. (Trang 5)
Hình cân đối, miết nhẹ tay để hình được - GIÁO ÁN LỚP 2 CHUẨN KIẾN THỨC TUẦN 13
Hình c ân đối, miết nhẹ tay để hình được (Trang 32)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w