1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN LỚP 2 CHUẨN KIẾN THỨC TUẦN 1

36 488 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 1,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : Hoạt động 1:KT Bài cũ : Giáo viên kiểm tra dụng cụ cần thiết để học Toán.. + Nêu được ích lợi của việc học tập, sinh hoạt đúng giờ.. +Thực hiện đúng thời gia

Trang 1

Trường TH1 xã Tam Giang

4 TOÁN 1 Ôn tập các số đến 100

5 ĐẠO ĐỨC 1 Học tập, sinh hoạt đúng giờ

4 TOÁN 2 Ôn tập các số đến 100( tt)

22/8

1 CHÍNH TẢ(TC) 1 Có công mài sắt, có ngày nên

kim 2

THỂ DỤC

1 GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH

THỂ DỤC LỚP 2 -TRÒ CHƠI:DIỆT CÁC CON

VẬT CÓ HẠI

3 KỂ CHUYỆN 1 Có công mài sắt, có ngày nên

2 THỦ CÔNG 1 Gep tau hoa ( tiet 1)

Sáu

24/8

1 CHÍNHTẢ(NV) 1 Ngày hôm qua đâu rồi?

HÀNG,ĐIÊM SỐ.

TUẦN 1

Thứ hai, ngày 20 tháng 8 năm 2012

Trang 2

*Ơû tất cả các bài tập viết, HS khá, giỏi viết đúng đủ các dòng ( tập viết ở lớp).

Kỹ năng : Rèn kỹ năng viết sạch, đẹp

Thái độ: Ý thức rèn chữ giữ vở

II/ CHUẨN BỊ:

GV:- Mẫu chữ A, phấn màu, bảng phụ viết câu Anh em

HS:- Vở tập viết, bảng con

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động 1 : Nêu yêu cầu của môn tập

viết lớp 2

-Để học tốt tập viết, cần có bảng con, vở, bút

chì

Hoạt động 2 :Hướng dẫn viết chữ A

a.Quan sát một số nét, quy trình viết :

A

-Giáo viên chỉ mẫu chữ hỏi

-Chữ A cao mấy li? Gồm mấy đường kẻ

ngang?

-Gồm mấy nét?

-Giáo viên nói: Chữ A gồm nét móc, móc

ngược, nét móc phải, nét lượn ngang.

- Đặt bút ở đường kẻ 3 viết nét móc ngược

trái, dừng bút ở đường kẻ 6, chuyển hướng

-Chuẩn bị bảng con, vở tập viết, bútchì

Trang 3

viết nét móc ngược phải Dừng bút ở đường

kẻ 2, lia bút viết nét lượn ngang từ trái qua

phải

Giáo viên viết mẫu: A ( 2 lượt)

b,Viết bảng con:

Hoạt động 3 : Câu ứng dụng.

a.Quan sát và nhận xét :

thuận hịa.

-Câu này khuyên em điều gì?

-Nêu độ cao của các chữ cái?

-Cách đặt dấu thanh như thế nào?

-Khoảng cách giữa các chữ

-Giáo viên viết mẫu câu : Anh

nhỏ) trên dòng kẻ li

b Viết bảng con:

Nhận xét

Hoạt động 4 : Luyện viết ở vở tập viết.

-Nêu yêu cầu viết vở

-Theo dõi , uốn nắn

- Yêu cầu HS khá/ giỏi viết cả bài( phần ở

lớp)

-Chấm, chữa bài Nhận xét

Hoạt động 5 : Củng cố : Chữ A gồm mấy

nét?

-Giáo dục HS

-Nhận xét tiết học

-Viết bảng con chữ A cao 2,5 li.-1 em đọc

-Anh em trong nhà phải thương yêunhau

o, a : cao 1 li

-…bằng khoảng cách viết 1 con chữ o

-Viết bảng con chữ Anh

- Viết vở:

1 dòng cỡ vừa : A

1 dòng cỡ nhỏ: A

1 dòng cỡ vừa: Anh

1 dòng cỡ nhỏ: Anh

Trang 4

Dặn dò,Viết bài nhà.

Toán

Tiết 1:ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100

I/ MỤC TIÊU :

Kiến thức : Giúp học sinh củng cố về:

-Biết đếm, đọc, viết các số từ 0 đến 100

- Nhận biết được các số có một chữ số, các số có hai chữ số; số lớn nhất, số bé nhất cómột chữ số; số lớn nhất, số bé nhất có hai chữ số;số liền trước, số liền sau

- Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3

Kỹ năng :Rèn kỹ năng đếm, làm tính nhanh,đúng, chính xác

Thái độ : Yêu thích học toán

II/ CHUẨN BỊ :

-Gv: Viết trước BT1 lên bảng như sgk ,sgk

Làm bảng số từ 10 đến 99 nhưng cắt thành 5 băng , mỗi băng có 2 dòng Ghi số vào

5 ô còn 15 ô để trống

-HS: Sách Toán, bảng con , nháp, vở ghi bài

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động 1:KT Bài cũ : Giáo viên kiểm

tra dụng cụ cần thiết để học Toán

Hoạt động 2:Dạy bài mới :

Bài 1: Bảng ô vuông.

Câu a:

-Nêu các số có 1 chữ số

-Gọi 1HS lên bảng điền vào các ô còn

trống

Câu b:

-Số nào bé nhất?

Câu c:

-Số nào lớn nhất?

-Hướng dẫn chữa bài 1

Bài 2 : Câu a:

Bảng ô vuông từ 10 – 100

Dán bảng số từ 10 đến 99

-Chia lớp thành 5 đội

-Bảng con, SGK, nháp

-Không, một, hai…chín

Trang 5

- Câu b:Số bé nhất có 2 chữ số là số nào?

- Câu c:Số lớn nhất có 2 chữ số là số nào?

-Viết số bé nhất có 2 chữ số

-Viết số lớn nhất có 2 chữ số

Bài 3:

-Số liền trước của 39 là số nào ?

-Em làm thế nào để ra 38?

-Số liền sau của 39 là số nào ?

-Số liền trước và số liền sau của một số

hơn kém số ấy bao nhiêu đơn vị?

câu a, b, c, d

-Giáo viên theo dõi học sinh làm bài

-Hướng dẫn chữa bài 3

-Chấm (5 –7 vở ) Nhận xét

-Trò chơi: Giáo viên nêu luật chơi Đưa ra

1 số bất kì rồi nói ngay số liền trước, liền

sau

Nhận xét

Hoạt động 3:Củng cố :Nêu các số có 1 chữ

số, 2 chữ số, số liền -trước, liền sau của số

-Số 99

-2 em lên bảng viết

-Số 40-Lấy 39 trừ 1 được 38-Số 40

-1 đơn vị

-Cả lớp làm vởa.40

b.98c.98d.100-Chia nhóm tham gia trò chơi

-3 em nêu

Đạo đức

Tiết 1 : HỌC TẬP, SINH HOẠT ĐÚNG GIỜ

I/ MỤC TIÊU :

- Kiến thức : + Nêu được một số biểu hiện của việc học tập, sinh hoạt đúng giờ

+ Nêu được ích lợi của việc học tập, sinh hoạt đúng giờ

- Kỹ năng : +Biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu hằng ngày của bản thân

+Thực hiện đúng thời gian biểu

*- Các kỹ năng cơ bản được giáo dục trong bài là:

-Kỹ năng quản lý thời gian học tập đúng giờ(biết quản lí thời gian của mình)

Trang 6

-Kỹ năng kế hoạch để học tập (biết ra kế hoạch cho bản thân)

-Kỹ năng tư duy phê phán đanh giá tư duy

- Thái độ : Học sinh có thái độ đồng tình với các bạn biết học tập, sinh hoạt đúng giờ

+Dành cho HS khá/ giỏi: Lập được thời gian biểu hằng ngày phù hợp với bản thân.

II/ CHUẨN BỊ :

- Gv: phiếu giao việc

Vở Bài tập

-HS:Vở BT, vở ghi bài

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động 1:KT bài cũ :Giáo viên kiểm

tra sách vở đầu năm

Hoạt động 2 :*Thảo luận nhĩm bày tỏ ý

kiến

-Giáo viên yêu cầu 2 HS làm thành một

nhóm

-Mỗi nhóm bày tỏ ý kiến về việc làm

trong 1 tình huống: việc làm nào đúng,

việc làm nào sai? Tại sao đúng? Tại sao

sai?

-Giáo viên phát phiếu giao việc

-Kết luận :

-Giờ học Toán mà bạn Lan, Tùng ngồi

làm việc khác không chú ý nghe sẽ

không hiểu bài Như vậy các em không

làm tốt bổn phận, trách nhiệm của mình

làm ảnh hưởng đến quyền được học tập

của các em Lan, Tùng nên làm bài với

các bạn

-Vừa ăn, vừa xem truyện có hại cho sức

-Vở bài tập, vở ghi bài

-Đại diện nhóm nhận phiếu giao việcgồm 2 tình huống

+Tình huống 1: trong giờ học toán côgiáo đang hướng dẫn cả lớp làm bài tập.Bạn Lan trang thủ làm bài tập TiếngViệt, còn bạn Tùng vẽ máy bay trên vởnháp

+Tình huống 2: Cả nhà đang ăn cơm vuivẻ, riêng bạn Dương vừa ăn cơm vừaxem truyện

-Trình bày ý kiến về việc làm trongtừng tình huống

-Đại diện nhóm trình bày

Trang 7

khoẻ Nên ngừng xem và cùng ăn với cả

nhà

- Qua 2 tình huống trên em thấy mình có

những quyền lợi gì ? Nhận xét

Hoạt động 3 :* Xử lí tình huống

-Chia mỗi nhóm 4 em và giao nhiệm vụ

cho từng nhóm

-GV chốt ý :

-Ngọc nên tắt Ti vi đi ngủ đúng giờ để

đảm bảo sức khoẻ, không làm mẹ lo

lắng

-Bạn Lai nên từ chối đi mua bi và khuyên

Tịnh không nên bỏ học đi làm việc khác

-Kết luận : Mỗi tình huống có thể có

nhiều cách ứng xử Chúng ta nên chọn

cách ứng xử cho thích hợp

Hoạt động 4.Giờ nào việc nấy

-Phát phiếu cho 4 nhóm

-Kết luận : Cần sắp xếp thời gian hợp lí

để đủ thời gian học tập vui chơi làm việc

nhà và nghỉ ngơi.

Hoạt động 5:Củng cố :Em sắp xếp công

việc cho đúng giờ nào việc nấy có lợi gì ?

-Nhận xét tiết học

-Dặn dò…

-Quyền được học tập.

-Quyền được đảm bảo sức khoẻ.

-Vài em nhắc lại

-Nhóm 1: tình huống 1 Ngọc đang ngồixem một chương trình ti vi rất hay Mẹnhắc Ngọc đã đến giờ đi ngủ

Theo em bạn Ngọc có thể ứng xửntn?Em lựa chọn giúp Ngọc cách ứng xửphù hợp trong tình huống đó Vì saocách ứng xử đó là phù hợp?

-Nhóm 2: tình huống 2: Đầu giờ HS xếphàng vào lớp tịnh và Lai đi học muộn,khoác cặp đứng ở sân trường Tịnh rủbạn: “đằng nào cũng muộn rồi Chúngmình đi mua bi đi!”

-Trao đổi nhóm

-Đại diện nhóm trình bày-1 em nhắc lại

-Nhóm 1: Buổi sáng em làm những việcgì?

-Nhóm 2:Buổi trưa em làm những việcgì?

-Nhóm 3: Buổi chiều em làm nhữngviệc gì?

-Nhóm 4: Buổi chiều em làm nhữngviệc gì?

-Vài em nhắc lại

-Học sinh đọc: giờ nào việc nấy

-Em sắp xếp công việc cho đúng giờnào việc nấy để đủ thời gian học tập ,

Trang 8

vui chơi, làm việc và nghỉ ngơi

Thứ ba, ngày 21 tháng 8 năm 2012

Tập đọcTiết 1 : CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN KIM

( 2 tiết )I/ MỤC TIÊU:

Kiến thức :

- Đọc đúng, rõ ràng toàn bài, đọc đúng các từ mới: nắn nót, mải miết ôn tồn, thành tài Cáctừ có vần khó: quyển, nguệch ngoạc Các từ có âm vần dễ sai do ảnh hưởng của địa phương Biếtnghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ

Kỹ năng : Hiểu lời khuyên từ câu chuyện : Làm việc gì cũng phải kiên trì,nhẫn nạimới thành công.( trả lời được các câu hỏi ( CH) trong sgk)

Thái độ : Rút được lời khuyên từ câu chuyện : làm việc gì cũng phải kiên trì nhẫn nạimới thành công

- * Các kĩ năng được giáo dục trong bài là:

- Gv: sử dụng tranh minh họa ở sgk, bảng phụ ghi các câu đoạn cần luyện đọc

- HS:Sách Tiếng việt, vở ghi bài

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động 1:Giới thiệu các chủ điểm trong

sách Tiếng Việt 1, tập 1

*Hãy quan sat tranh va cho co va cả lớp trong

tranh vẽ gì?

Hoạt động 2 :Luyện đọc đoạn 1,2:

-Giáo viên đọc mẫu toàn bài, phát âm rõ,

Trang 9

-Theo dõi uốn nắn, hướng dẫn HS phát âm

đúng các từ ngữ khó:

-quyển, nguệch ngoạc

- việt, viết, mải miết

-đã, bỏ dở, chữ

-chán, tảng, ngắn, nắn

Đọc từng đoạn trước lớp:

-Theo dõi uốn nắn, hướng dẫn ngắt nghỉ câu

dài, câu hỏi, câu cảm

-Khi cầm quyển sách/ cậu chỉ đọc vài dòng/ đã

ngáp ngắn ngáp dài/ rồi bỏ dở.//

-Bà ơi,/ bà làm gì thế?//

-Thỏi sắt to như thế./ làm sao bà mài thành

kim được?//

Giảng từ : SGK/ tr 5

Ngáp ngắn ngáp dài, nắn nót, mải miết,

nguệch ngoạc

Đọc từng đoạn trong nhóm:

-Giáo viên yêu cầu chia nhóm đọc

Thi đọc giữa các nhóm:

-Tổ chức cho HS đọc cá nhân, đồng thanh

-Nhận xét, đánh giá

Cả lớp đọc đồng thanh:

Hoạt động 3 : Tìm hiểu đoạn 1,2:

-Lúc đầu cậu bé học hành như thế nào?

-Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì?

Hỏi thêm: Bà cụ mài thỏi sắt vào tảng đá để

làm gì?

-Cậu bé có tin là từ thỏi sắt mài được thành

chiếc kim không?

-Những câu nào cho thấy cậu bé không tin?

-Nhận xét

Hoạt động 4:Củng cố :Em vừa tập đọc bài

gì?

-Gọi 2 em đọc đoạn 1-2

-Nhận xét tiết học

-HS phát âm/ nhiều em

-HS nối tiếp đọc từng đoạn / 4-5 em

-Các nhóm luyện đọc theo hình thứcnối tiếp

-Thi đọc giữa các nhóm

-Đồng thanh đoạn 1-2

-Đọc thầm đoạn 1-2

-Khi cầm sách, cậu chỉ đọc vài badòng…

-Cầm thỏi sắt mải miết mài -Làm thành cái kim khâu

-Không tin vì thấy thỏi sắt to quá

-Thỏi sắt to như thế làm sao bà màithành kim được?

-2 em đọc đoạn 1-2

Tiết 2

Trang 10

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Hoạt động 5: Luyện đọc đoạn 3,4

-Giáo viên đọc mẫu đoạn 3,4

Đọc từng câu

-Theo dõi uốn nắn hướng dẫn đọc đúng

các từ khó:

-hiểu, quay

-giảng giải, mài sắt, sẽ

Đọc từng đoạn trước lớp

-Hướng dẫn cách ngắt câu

Mỗi ngày mài/ thỏi sắt nhỏ đi một tí/ sẽ

có ngày/ nó thành kim.//

Giống như cháu đi học/ mỗi ngày cháu

học một ít,/ sẽ có ngày/ cháu thành tài.//

Giảng từ : ôn tồn , thành tài ( SGK/ 5)

Đọc trong nhóm

Thi đọc giữa các nhóm

Cả lớp đọc đồng thanh

-Nhận xét, đánh giá

Hoạt động 6 : Tìm hiểu bài

- Bà cụ giảng giải như thế nào?

-Đến lúc này cậu bé có tin lời bà cụ

không?

-Chi tiết nào chứng tỏ điều đó?

-Câu chuyện này khuyên em điều gì?

Em hãy chọn câu trả lời đúng

a.Câu chuyện khuyên em chăm chỉ học

tập

b.Câu chuyện khuyên em chịu khó mài

sắt thành kim

Hoạt động 7:HD luyện đọc lại

-HDHS đọc phân vai:người dẫn chuyện,

cậu bé, bà cụ

-Nhận xét

*-Hoạt động thảo luộn nhĩm 4 em trả lời

câu hỏi qua bài hoc nay em cam em rút ra

được bài học gì?

Hoạt động 8:Củng cố : Em thích ai trong

truyện? Vì sao?

Giáo dục tư tưởng Nhận xét

Dặn dò tập đọc lại bài

-HS đọc từng câu, em khác nối tiếp đọc.-HS phát âm( 4-5 em)

-HS đọc từng đoạn, em khác đọc nối tiếp

-Đọc từng đoạn trong nhóm

-Thi đọc giữa các nhóm(CN, ĐT)

-Đồng thanh đoạn 3-4

-Đọc thầm đoạn 3-4

-Mỗi ngày thành tài

-Cậu bé tin

-Hiểu và quay về học

-Trao đổi nhóm thảo luận

-Câu a

-Chia nhóm thi đọc

*Qua bài học hơm nay em học được sự kiêntrì trong cuộc sống muộn thành cơng mộtviệc nào đĩ thì phải chịu khĩ

-Bà cụ vì bà cụ dạy cậu bé tính kiên

Trang 11

trì./Cậu bé vì cậu hiểu điều hay

-Đọc bài, chuẩn bị bài sau bài Tự thuật

Toán

Tiết 2: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 ( TT)

I/ MỤC TIÊU:

Kiến thức:Giúp học sinh củng cố về

- Biết viết số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị, thứ tự của các số

- Biết so sánh các số trong phạm vi 100

- BT cần làm: Bài 1, Bài 3, Bài 4, Bài 5

* Dành cho HS khá/ giỏi: Bài 2

Kỹ năng: Rèn đọc, viết, phân tích số đúng, nhanh

Thái độ: Thích sự chính xác của toán học

II/ CHUẨN BỊ:

Kẻ viết sẵn BT1 và TB5 như sgk lên bảng

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Hoạt động 1:KT bài cũ: Tiết toán trước

học bài gì?

-Gọi 2HS lên bảng

-Số tự nhiên nhỏ nhất, lớn nhất:có một

chữ số, có 2 chữ số?

-Viết 3 số tự nhiên liên tiếp?

-Hãy nêu số ở giữa, số liền trước và số

liền sau mà em viết?

-Nhận xét

Hoạt động 2 : Luyện tập

Bài 1

- Hãy đọc tên các cột trong bảng?

-Hãy đọc hàng 1?

- Hãy nêu cách viết số 85?

-Yêu cầu HS làm bài vào vở

-Gọi 3 HS chữa miệng

-Hướng dẫn chữa bài

-Ôn tập

-Cả lớp làm bảng con-0; 9; 10; 99;

-VD:1; 2; 3-HS

-1 em nêu yêu cầu

-Chục, Đơn vị, Viết số, Đọc số-8 chục, 5 đơn vị, viết 85, đọc tám mươilăm

-Viết 8 trước sau đó viết 5 bên phải

Bài 1: Viết (theo mẫu)Chục Đơn vị Viết số Đọc số

Trang 12

* Dành cho HS khá/ giỏi: Bài 2

Bài 3.

-Hướng dẫn học sinh cách làm 34 38

có cùng chữ số hàng chục là 3 hàng đơn

vị 4 < 8 nên 34 < 38

-Chữa bài

-Tại sao80 + 6 > 85?

*Kết luận: Khi so sánh một tổngvới một

số ta cần thực hiện phép cộng trước rồi

mới so sánh

Bài 4

-Giáo viên ghi bảng 33, 54, 45, 28

-Viết các số theo thứ tự:

- từ bé đến lớn

- từ lớn đến bé

-Hướng dẫn chữa bài 4

- Tại sao câu a viết là 28, 33, 45, 54?

-Tại sao câu b lại viết là 54, 45, 33, 28?

Bài 5:

Trò chơi:Nhanh mắt, nhanh tay

–Chia lớp thành 2 đội

-Chữa bài: đội nào xong trước được

cộng thêm 10 điểm

-Tại sao ô trống thứ nhất lại điền 67?

Hoạt động 3:Củng cố, dặn dò:

-Gv: Phân tích số: 74, 84

-Em hãy đọc các số có 2 chữ số từ bé

đến lớn?

Nhận xét

* Dành cho HS khá/ giỏi:

Bài 2: Viết các số 57, 98, 61, 88, 74, 47theo mẫu: 57 = 50 + 7

98 = 90 + 8 61 = 60 + 1 88 = 80+ 8 74 = 70 + 4 47 = 40 + 7

Hs làm bài vào vở

34 < 38 27 < 72

72 > 70 68 = 68

80 + 6 > 85-Vì 80 + 6 = 86 mà 86 lớn hơn 85

Trang 13

-Nhận xét tiết học.

- Dặn dò

Tự nhiên xã hội

Tiết 1 : CƠ QUAN VẬN ĐỘNG

I/ MỤC TIÊU:

Kiến thức:

- Nhận ra cơ quan vận động gồm có bộ xương và hệ cơ

- Nhận ra sự phối hợp của cơ và xương trong các cử động của cơ thể

* Dành cho HS Khá/ Giỏi:

-Nêu được ví dụ sự phối hợp cử động của xương và cơ

- Nêu tên và chỉ được vị trí các bộ phận chính của cơ quan vận động trên tranh vẽ hoặcmô hình

Kỹ năng: Rèn kỹ năng tập thể dục đều đặn cho xương phát triển tốt

Thái độ: Ý thức bảo vệ cơ thể, giữ sức khỏe tốt

II/ CHUẨN BỊ:

-GV: sử dụng hình vẽ ở sgk

- HS: SáchTNXH, vở ghi bài

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt đôïng1: KTbài cũ : Kiểm tra SGK đầu

năm

-Nhận xét

Hoạt động 2: Tập thể dục:

Bước 1: Làm việc theo cặp

Trực quan: hình 1, 2, 3, 4/ SGK sau đó yêu

cầu HS làm 1 số động tác như bạn nhỏ đã

làm

Bước 2:

-Trong các động tác em vừa làm, bộ phận

nào trong cơ thể cử động?

-GV kết luận

Để thực hiện những động tác trên thì các bộ

phận cơ thể như đầu, mình, tay, chân phải cử

động

Hoạt động 3 : Giới thiệu cơ quan vận động:

Bước 1: Thực hành:

-Chuẩn bị SGK đầu năm

-Quan sát và làm theo động tác

-Đại diện nhóm thực hiện động tác: giơtay, quay cổ, nghiêng người,cúi gậpmình

-Cả lớp thực hiện các động tác

-Đầu, mình, chân, tay

-2 HS nhắc lại

Trang 14

-Dưới lớp da của cơ thể có gì?

Bước 2:

-Nhờ đâu mà các bộ phận cử động được?

Kết luận: Nhờ sự phối hợp hoạt động của

xương và cơ mà cơ thể cử động được.

Trực quan: Hình 5-6

Kết luận: Xương và cơ là các cơ quan vận

động của cơ thể.

* Dành cho HS Khá/ Giỏi: – Khi nào thì cơ

và xương cùng vận động, em hày nêu một

vài ví dụ?

Hoạt động 4:Trò chơi” Vâët tay”.

-Hướng dẫn cách chơi

-Cho các em chuẩn bị Khi GV hô “ bắt

đầu” thì cả 2 em cùng dùng sức ở tay của

mình để cố gắng để kéo thẳng cánh tay cuả

đối phương

-GV nhận xét

-Trò chơi cho thấy được điều gì?

-Nhận xét

Hoạt động5:Củng cố :

-Xương và cơ là các cơ quan gì của cơ thể?

-Nhờ đâu mà các bộ phận cử động được?

* Dành cho HS Khá/ Giỏi:

– Nêu tên một số bộ phận chính của cơ quan

vận động?

-Gọi 1-2 HS khá/ giỏi – chỉ vị trí các bộ

phận chính của cơ quan vận động trên hình

vẽ

-Giáo dục tư tưởng Nhận xét tiết học

- Dặn dò – học bài, tập thể dục đều

-Học sinh tự nắn bàn tay, cổ tay, cánhtay

-Xương và bắp thịt

-Học sinh thực hành cử động: ngón tay,bàn tay, cánh tay, cổ

-Phối hợp của cơ và xương

-Nhiều em nhắc lại

-1 em lên chỉ các cơ quan vận động

4-5 em nhắc lại

- VD: Khi giơ tay thì cơ và xương cùngcử động

-2 em xung phong chơi mẫu

-Cả lớp cùng chơi theo nhóm 3người( 2 bạn chơi, 1 bạn làm trong tài)

-Ai khoẻ là biểu hiện cơ quan vậnđộng đó khoẻ, chúng ta cần chăm tậpthể dục và vận động

-… là cơ quan vận động

-…Phối hợp của cơ và xương

VD: cơ bắp tay, cơ ngực,…

- 1- 2 HS K/ G lên bảng chỉ trên sơ đồ

Trang 15

Thực hành tốt bài học.

Thứ tư, ngày 22 tháng 8 năm 2012

Chính tả ( tập chép)

BÀI: CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN KIM

I/ MỤC TIÊU:

- Chép lại chính xác đoạn trích trong bài Có công mài sắt có ngày nên kim Trình bàyđúng 2 câu văn xuôi Không mắc quá 5 lỗi trong bài

- Làm được các BT 2, 3, 4

- Rèn cách trình bày một đoạn văn: chữ đầu câu viết hoa, chữ đầu đoạn viết hoa và lùivào 1 ô

- Củng cố quy tắc viết c/k

-Học thuộc bảng chữ cái:

+Viết đúng các chữ cái theo tên chữ

+Học thuộc lòng 9 chữ cái đầu trong bảng chữ cái

- Yêu thích sự phong phú của ngôn ngữ

II/ CHUẨN BỊ:

Gv:- Viết sẵn đoạn văn

-Kẻ,viết BT 3 lên bảngIII/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Giáo viên nêu 1 số điều cần

lưu ý của giờ chính tả, viết đúng, sạch, đẹp,

làm đúng bài tập Kiểm tra đồ dùng

Hoạt động 2 : HD Tập chép.

-Gv:đọc đoạn câøn chép 1 lần

-Đoạn này chép từ bài nào?

-Đoạn chép này là lời của ai nói với ai?

-Bà cụ nói gì?

-Đoạn chép có mấy câu?

-Cuối mỗi câu có dấu gì?

-Những chữ nào trong bài chính tả được

viết hoa?

-Chữ đầu đoạn được viết như thế nào?

a.HD viết từ khó.

-Giáo viên gạch dưới những chữ khó:ngày,

mài, sắt, cháu

b.Chép bài:

-Vở, bút, bảng, vở bài tập

-2em đọc lại

-…bài tập đọc Có công mài sắt, có ngàynên kim

-…của bà cụ nói với cậu bé

-…kiên trì, nhẫn nại thì việc gì cũng làmđược

- 2 câu-Cuối mỗi câu có dấu chấm

-Mỗi, Giống-…Viết hoa và lùi vào 1 ô-HS viết bảng con

-Hs nhìn bảng chép bài vào vở

Trang 16

-Giáo viên theo dõi, uốn nắn.

-Gv đọc lại bài một lần

c Chấm, chữa bài:

-Chấm( 5-7 vở)

-Nhận xét, sửa lỗi lên bảng

Hoạt động 3 : Làm bài tập.

Bài 2.

-Gọi 1 HS đọc đề

-Gọi 3 HS lên bảng điền

-Khi nào thì ta viết k?

-Khi nào thì ta viết c?

-Giáo viên nhận xét.Chốt lại lời giải đúng

Bài 3.

-Gọi 1 HS làm mẫu

-Nhận xét

- Chốt ý đúng

-Giáo viên xóa dần những chữ cái ở cột 3

và hướng dẫn Hs ĐTL Sau đó xóa dần hết

các từ ở cột 2 và hướng dẫn HS ĐTL

Hoạt động 4:Củng cố :Viết tập chép bài

gì?

-Bà cụ nói gì với cậu bé?

-Giáo dục tư tưởng

Nhận xét tiết học

- Dặn dò

-Các em còn lại tự soát bài của mình

-Kim khâu, cậu bé, kiên trì, kiên nhẫn,

bà cụ-…sau nó các nguyên âm e,ê,i

-…viết c trước các nguyên âm ngoài e, ê,i

-Đọc á – ă

-Đọc:a, á, ớ, bê, xê, dê, đê, e, ê.

-Viết:a, ă, â, b c, d, đ, e, ê.

-Có công mài sắt có ngày nên kim

-Giảng giải cho cậu bé biết: Kiên trìnhẫn nại việc gì cũng làm được

- Nhiều em HTL bảng chữ cái

Th ể dục

:GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH THỂ DỤC LỚP 2

-TRÒ CHƠI:DIỆT CÁC CON VẬT CÓ HẠI.

Trang 17

-Biết được những nội dung cơ bản của lơp và một số qui định,yêu cầu trong giờ học thể dục -Biên chế chọn cán sự môn thể dục.

-Thực hiện được tập hợp hàng dọc ,dóng thẳng hàng dọc,điểm đúng số của mình,cách chào ,báo cáo,cách xin phép ra vào lớp

-Biết cách chơi va tham gia chơi được trò chơi: Diệt các con vật có hại

-Mục đích:Tăng cường sức khỏe cho học sinh ,phát triển cac tố chất thể lực ,đặc biệt là sức

nhanh,khả năng mềm dẻo ,khéo leo,linh hoạt,giáo dục ý thức tổ chức kỷ luật,tinh thần tập thể cho học sinh

-II.ĐIA ĐIỂM- PHƯƠNG TIỆN

-Trên sân trường ,vệ sinh nơi tập đảm bảo an toàn tập luyện

-Chuẩn bị:còi,

-III.NÔI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP TỔ CHỨC

HOẠT ĐỘNG CỦATHẦY HOẠT ĐỘNG CỦATRỊ

I.PHẦN MỞ ĐẦU-Điều khiển lớp tập hơp 2 hàng dọc.Ổn định

,nhận lớp phổ biến nội dung,yêu cầu giờ học

-Chấn chỉnh trang phục và đội hình

-Khởi động:Điều khiển lớp thực hiện

-Lắng nghe

-Thực hiện-Thực hiện-Thực hiện

II.PHẦN CƠ BẢN

+.Gới thiệu chương trình môn thể dục lớp 2

-Phổ biến nội qui ,qui chế yêu cầu luyện tập

-Biên chế tổ tập luyện ,chọn cán sự môn thể

dục

-Giới thiệu nội dung chương trình môn thể

dục lớp 2

+.Ôn tập hợp hàng dọc dóng hàng,điểm

số ,báo cáo,quay phải ,quay trái ,đứng

nghiêm đứng nghỉ,dàn hàng ,dồn hàng,cách

chào, báo cáo,cách xin ra ,vào lớp.

-Lắng nghe-Lắng nghe-Thực hiện

Trang 18

-Nêu tên bài tập

-Gọi cán sự điều khiển lớp tập

-Quan sát lớp tập,nhắc nhở ,gặn dò ,đi uốn

nắn ,sửa sai động tác,giúp học sinh thực hiện

-Điều khiển lớp tập theo tổ

-Quan sát lớp tập,nhắc nhở ,gặn dò ,đi uốn

nắn ,sửa sai ,giúp học sinh từng tổ thực hiện

-Gọi từng tổ lên trình diễn bài tập

-Cùng tổ còn lại quan sát và gọi học sinh

nhận xét tổ tập

-Biểu dương tổ,học sinh thực hiện tốt

-Động viên ,nhắc nhở ,dặn dò tổ,học sinh còn

hạn chế

-Nhận xét lớp thực hiện bài tập,nhắc nhở,dặn

+.Trò chơi : Diệt các con vật có hại.

-Nêu tên trò chơi

-Nhắc lại cách chơi,luật chơi,qui định trò chơi

-Điều khiển lớp thực hiện thử

-Nhận xét sau lần chơi,nhắc nhở,dăn dò

-Điều khiển lớp thực hiện

-Nhận xét sau lần chơi

-Biểu dương học sinh thực hiện tôt

-Động viên nhắc nhở dặn dò học sinh hạn

chếvà phạt theo qui định

-Nhận xét lớp thực hiện trò chơi

-Lắng nghe-Thực hiện

-Thực hiện theo tổ

-Trình diễn bài tập

-Quan sat và nhận xét tổ tập-Vỗ tay biểu dương

-Lắng nghe-Lắng nghe

-Lắng nghe-Lắng nghe-Thực hiện thử-Lắng nghe

-Thực hiện -Lắng nghe-Vỗ tay biểu dương

-Lắng nghe-Thực hiện-Lắng nghe

III.PHẦN KẾT THÚC

Ngày đăng: 28/05/2015, 14:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng ô vuông từ 10 – 100. - GIÁO ÁN LỚP 2 CHUẨN KIẾN THỨC TUẦN 1
ng ô vuông từ 10 – 100 (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w