-Đọc rành mạch toàn bài; biết đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện.. Thi đọc giữa các nhóm: Tổ chức cho HS đọc cá nhân, đồng thanh từng đoạn, cả bài.. -Luyện đọc câu -Học sinh đọc từng đ
Trang 1Trường TH1 xã Tam Giang KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY TUẦN 33
Lớp 2A1 Từ ngày / 4 đến / 4 /2009
Thứ
Ngày Tiết Môn
Tiết PPCT Tên bài
2 ĐẠO ĐỨC 33 Lịch sự khi khách đến nhà
1 TẬP ĐỌC 97 Bóp nát quả cam ( tiết 1)
2 TẬP ĐỌC 98 Bóp nát quả cam ( tiết 2)
4 TOÁN 162 Oân tập các số trong phạm vi 1000( tiếp theo)
1 KỂ CHUYỆN 33 Bóp nát quả cam
2 CHÍNHTẢ(NV) 65 Bóp nát quả cam
3 TOÁN 163 Oân tập về phép công và phép trừ
4 TOÁN 164 Oân tập về phép công và phép tr ừ ( tiếp theo)
3 TOÁN 165 Oân tập về phép nhân và phép chia
4 TN&XH 33 Mặt trăng và các vì sao
- Biết một số hành vi ứng xử đối với khách đến nhà và ý nghĩa của các hành vi
đó
- Biết cư xử lịch sự khi có khách hoặc bạn đến nhà
- Có thái độ và hành vi đúng mực khi có khách đến nhà
II/ CHUẨN BỊ :
GV: 4 phiếu ghi nội dung tình huống của HĐ2, bảng nhóm, bảng phụ ghi
sẵn nội dung BT3
HS: Thẻ màu xanh, đỏ, trắng
Trang 2III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
13’
10’
*Khởi động:
Yêu cầu cả lớp hát bài “ Con
chim vành khuyên nhỏ”, Nhạc và lời:
Hoàng Vân
Hoạt động 1: Thảo luận:
GV: Nêu yêu cầu: Ghi những việc
làm lịch sự khi khách hoặc bạn đến
nhà
- Yêu cầu chia 6 nhóm
- Phát mỗi nhóm một bảng học nhóm
-GV hướng dẫn các nhóm nhận xét
kết quả của các nhóm
- Vì sao cần lịch sự khi khách đến
chơi nhà?
- Trong những việc làm trên em đã
làm được những việc nào? Còn việc
nào chưa làm được? Vì sao?
Kết luận:
Cư xử lịch sự khi có khách đến
nhà là thể hiện nếp sống văn minh,
lịch sự
Hoạt động 2:Đóng vai:
-Yêu cầu chia 4 nhóm
- Giao nhiệm vụ cho mỗi nhóm đóng
vai xử lí một tình hống
+ TH1: Em đang học bài thì bạn của
bố đến chơi Bố mẹ đi vắng hết Em
sẽ làm gì?
+ TH2: Em đang ăn cơm cùng gia
đình thì có bạn của anh trai đến chơi
Em sẽ làm gì?
Kết luận:
Cần có cách cư xư phù hợp để làm
vui lòng khách đến nhà
- 2 nhóm chung 1 tình huống
- Các nhóm thảo luận, đóng vai
- Các nhóm lên đóng vai
- Các nhóm khác có thể nêu thêm cách xử lí khác
-2 em nhắc lại
Trang 34’
Hoạt động 3: Bày tỏ ý kiến:
- GV treo bảng phụ có ghi sẵn nội
dung bài tập
- GV dừng lại sau mỗi tình huống và
yêu cầu một vài HS giải thích về lí do
chọn thẻ màu của mình
a/ Thấy khách của cha me đến chơi,
em vội tránh ra sau nhà
b/ khi khách đến nhà, em chào hỏi,
mời khách ngồi rồi rout nước mời
khách
c/ Việc tiếp khách là của cha mẹ Em
không cần phải chào hỏi khách
d/ Chỉ cần chào hỏi khách là đủ,
không cần phải mời khách ngồi
Kết luận:
Cư xử lịch sự khi có khách đến
nhà là thể hiện nếp sống văn minh
Trẻ em biết cư xử sẽ được mọi người
yêu mếm, khen ngợi
Hoạt động 4: Củng cố – dặn dò:
-Vì sao cần cư xử lịch khi có khách
đến chơi nhà?
1.Kiến thức : Giúp học sinh :
-Biết đọc, viết các số có ba chữ số
- Biết đếm thêm một số đơn vị trong trường hợp đơn giản
- Biết só sánh các số có ba chữ số
- Nhận biết số lớn nhất, số bé nhất có ba chữ số
- Bài tập cần làm: Bài 1 (dòng 1,2,3); Bài 2( a,b); Bài 4; Bài 5
* HSK/G có thể làm các BT còn lại
Trang 4II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Viết bảng BT1, BT2
2.Học sinh : Sách toán, vở, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
- Giải quyết thắc mắc của HS
Hoạt động 2 : Luyện tập.
Bài 1(dòng 1,2,3) : Gọi 1 em nêu yêu
cầu ?
- Yêu cầu HS tự làm
*Dòng 4,5: Dành cho HSK/G:
-Tìm các số tròn chục trong bài ?
-Tìm các số tròn trăm trong bài ?
-Nhận xét
Bài 2( a,b) : Gọi 1 em đọc bài ?
-Phần a em điền số nào vào ô trống
thứ nhất, vì sao ?
- Gọi HS đọc dãy số này
-Đây là dãy số tự nhiên liên tiếp từ
380 đến 390
-Yêu cầu cả lớp làm tiếp phần b
- Viết các số:
Trang 57’
4’
-Nhận xét, chấm điểm
*Bài 3: Dành cho HSK/G:
Bài 4 : Yêu cầu gì ?
- Yêu cầu HS tự làm
-Nhận xét, chấm điểm
-Bài 5 : Yêu cầu HS viết số vào bảng
con
-Nhận xét
-Cho HS thảo luận : Viết tất cả các
số có 3 chữ số giống nhau
- Những số đứng liền nhau trong dãy
số này cách nhau bao nhiêu đơn vị ?
-Tìm số có 3 chữ số, biết rằng nếu
lấy chữ số hàng trăm trừ đi chữ số
hàng chục, lấy chữ số hàng chục trừ
đi chữ số hàng đơn vị thì đều có hiệu
là 4
Hoạt động 3 : Củng cố :
- HDHS củng cố lại bài…
-Nhận xét tiết học.
-Tuyên dương, nhắc nhở
- Dặn dò
*Bài 3: Dành cho HSK/G:
Viết các số tròn trăm thích hợp vào chỗ chấm:
- Bảng con : a/100, b/ 999, c/ 1000.
-Các số có 3 chữ số giống nhau : 111, 222,
Trang 6Viết đúng chữ V( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Vi t ệ (1
dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ ),Vi t Nam thân yêu ệ (3 lần)
2.Kĩ năng : Biết cách nối nét từ chữ hoa V sang chữ cái đứng liền sau
3.Thái độ : Ý thức rèn tính cẩn thận, giữ gìn vở sạch sẽ
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Mẫu chữ V hoa Bảng phụ : Vi t Nam ệ thân yêu
2.Học sinh : Vở Tập viết, bảng con
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
4’
8’
Hoạt động 1 : KT b ài cũ :
-Cho học sinh viết một số chữ Q –
Quân vào bảng con
-Nhận xét, chấm điểm
Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết chữ hoa
A Quan sát một số nét, quy trình viết :
V
-Chữ V hoa kiểu 2 cao mấy li ?
-Chữ V hoa kiểu 2 gồm có những nét cơ
bản nào ?
-Cách viết : Vừa viết vừa nói: Chữ V hoa
-2 HS viết bảng lớp Cả lớp viết bảng con
-Chữ V kiểu 2 cỡ vừa cao 5 li
-Chữ V hoa kiểu 2 gồm có một nét viết liền là kết hợp của 3 nét cơ bản -một nét móc hai đầu (trái – phải), một nét cong phải (hơi duỗi, không thật cong như bình thường) và một nét cong dưới nhỏ
-Vài em nhắc lại cách viết chữ V
Trang 712’
kiểu 2 gồm có :
-Nét 1 : Viết như nét một của chữ
U, ,Y Ư (nét móc hai đầu, ĐB
trên ĐK5, dừng bút ở ĐK2
-Nét 2 : Từ điểm dừng bút của nét 1, viết
tiếp nét cong phải, dừng bút ở ĐK6
-Nét 3 : Từ điểm dừng bút của nét 2, đổi
chiều bút, viết một đường cong dưới nhỏ
cắt nét 2, tạo thành một vòng xoắn nhỏ,
dừng bút gần ĐK6
-Giáo viên viết mẫu chữ V trên bảng,
vừa viết vừa nói lại cách viết
B/ Viết bảng :
-Yêu cầu HS viết 2 chữ V – V vào
bảng
Hoạt động 3: Viết cụm từ ứng dụng :
-Yêu cầu học sinh mở vở tập viết đọc cụm
yêu”ø như thế nào ?
-Cách đặt dấu thanh như thế nào ?
-Theo dõi
-Viết vào bảng con V - V
-Đọc : V-V
-2 em đọc : Vi t Nam ệ thân yêu
Trang 8Hoạt động 3 : Viết vở.
-Hướng dẫn viết vở
-Chú ý chỉnh sửa cho các em
- Thu 5-7 bài chấm
- Trả vở Nhận xét bài viết
Hoạt động 4 : Củng cố :
-Chữ V hoa kiểu 2 gồm có những nét cơ
bản nào ?
-Nhận xét bài viết của học sinh
-Khen ngợi những em viết chữ đẹp, có
tiến bộ Giáo dục tư tưởng
-Nhận xét tiết học
- Dặn dò : Hoàn thành bài viết
-Nối nét 1 của chữ i vào sườn chữ
V.-Bằng khoảng cách viết 1ù chữ cái o
-Bảng con : Vi t ệ -Viết vở
1 dòng: V ( cỡ vừa)
1 dòng: V (cỡ nhỏ)
1 dòng: Vi t ệ (cỡ vừa)
1 dòng: Vi t ệ (cỡ nhỏ)
thân yêu ( cỡ nhỏ)
-Chữ V hoa kiểu 2 gồm có một nét viết liền là kết hợp của 3 nét cơ bản -một nét móc hai đầu (trái – phải), một nét cong phải (hơi duỗi, không thật cong như bình thường) và một nét cong dưới nhỏ
-Viết bài nhà/ tr 34
Thứ tư ngày 28 tháng 4 năm 2010
Trang 9Tập đọcTiết 97, 98 : BÓP NÁT QUẢ CAM / 2 TIẾT
I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Đọc
-Đọc rành mạch toàn bài; biết đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện
Hiểu : Hiểu nghĩa của các từ được chú giải trong bài
-Hiểu nội dung bài : Truyện ca ngợi người thiếu niên anh hùng Trần Quốc Toản tuổi nhỏ, chí lớn, giàu lòng yêu nước căm thù giặc.( trả lời được các CH 1,2,4,5)
* HSK/G: trả lời được câu hỏi 4.
2 Kĩ năng : Rèn đọc đúng, rõ ràng, rành mạch
3.Thái độ :Noi gương các anh hùng dân tộc
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Tranh : Trần Quốc Toản2.Học sinh : Sách Tiếng việt/Tập2
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
5’
30’
Hoạt động 1 : KT b ài cũ :
-Gọi 2 em đọc thuộc lòng 2 khổ cuối bài
“Tiếng chổi tre”
-Tìm những câu thơ ca ngợi chị lao công ?
-Nhà thơ muốn nói với em điều gì ?
-Nhận xét, chấm điểm
Hoạt động 2 : Luyện đocï
-Giáo viên đọc mẫu lần 1 (lời người dẫn
chuyện đọc nhanh, hồi hộp Lời Trần Quốc
Toản giận dữ, dõng dạc Lời Vua khoan thai,
ôn tồn.)
- Tranh
-Hướng dẫn luyện đọc
Đọc từng câu :
-Kết hợp luyện phát âm từ khó: nước ta,
ngang ngược, thuyền rồng, liều chết, lời khen,
giả vờ, cưỡi cổ
Đọc từng đoạn trước lớp
-Bảng phụ :Giáo viên giới thiệu các câu cần
chú ý cách đọc:
Đợi từ sáng đến trưa,/ vẫn không được
gặp,/ cậu bèn liều chết/ xô mấy người lính gác
ngã chúi,/ xâm xâm xuống bến.//
-2 em đọc bài và TLCH
-HS luyện đọc cá nhân
Trang 10Quốc Toản tạ ơn Vua,/ chân bước lên bờ
mà lòng ấm ức :// “Vua ban cho cam quý/
nhưng xem ta như trẻ con,/ vẫn không cho dự
bàn việc nước”// Nghĩ đến quân giặc đang lăm
le đè đầu cưỡi cổ dân mình,/ câu nghiến
răng,/ hai bàn tay bóp chặt.//
- Gọi 4 HS đọc 4 đoạn trước lớp
-GV nhắc nhở học sinh đọc nghỉ hơi sau dấu
phẩy, dấu chấm, nhấn giọng từ ngữ in đậm
Giọng đọc dồn dập
-Gọi 2 HS đọc chú giải (SGK/ tr 125)
Đọc từng đoạn trong nhóm
- YC chia mỗi nhóm 4 em
Thi đọc giữa các nhóm:
Tổ chức cho HS đọc cá nhân, đồng thanh
(từng đoạn, cả bài)
-Nhận xét
-Chuyển ý : Giặc Nguyên có âm mưu gì với
nước ta Trần Quốc Toản nóng lòng xin gặp
Vua như thế nào? chúng ta cùng tìm hiểu qua
tiết 2
-HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài
-Luyện đọc câu
-Học sinh đọc từng đoạn trong nhóm
- Đọc cá nhân, đồng thanh (từng đoạn, cả bài)
TIẾT 2
25’ Hoạt động 3 : Tìm hiểu bài
-Tranh “Trần Quốc Toản bóp nát
quả cam”
-1.Giặc Nguyên có âm mưu gì với
nước ta ?
-Thấy sứ giặc ngang ngược, thái độ
của Trần Quốc Toản như thế nào ?
-2.Trần Quốc Toản xin gặp Vua để
làm gì ?
*3 Dành cho HSK/G: Quốc Toản
nóng lòng gặp Vua như thế nào ?
-Vì sao sau khi tâu Vua “xin đánh”,
Quốc Toản lại tự đặt thanh gươm
lên gáy ?
-Quan sát Đọc thầm đoạn 1 và trả lời -Giả vờ mượn đường để xâm lược nước ta.-Vô cùng căm giận
-1 em đọc đoạn 2-3
- Đểû được nói hai tiếng “xin đánh”
*3 Dành cho HSK/G: Đợi Vua từ sáng đến trưa, liều chết xô lính gác để vào nơi họp, xăm xăm xuống thuyền.
-Vì cậu biết : xô lính gác, tự ý xông vào nơi Vua họp triều đình là trái phép nước, phải
bị trị tội.
Trang 114’
-4.Vì sao Vua không những tha tội
mà còn ban cho Quốc Toản cam
quý ?
-5.Vì sao Quốc Toản vô tình bóp
nát quả cam ?
Hoạt động 4 : Luyện đọc lại :
- HDHS đọc theo 3 vai: người dẫn
chuyện, Trần Quốc Toản, Vua
-Nhận xét, chấm điểm
Hoạt động 5 : Củng cố :
-Gọi 1 em đọc lại bài
-Qua câu chuyện, em hiểu điều gì?
-Nhận xét tiết học
- Dặn dò – Đọc bài
-Vì Vua thấy Quốc Toản còn trẻ đã biết lo việc nước
-1 em đọc đoạn 4
-Quốc Toản ấm ức vì bị Vua xem như trẻ con, lại căm thù giặc sôi sục nên nghiến răng, hai bàn tay bóp chặt, quả cam vì vậy vô tình bị bóp nát
Mỗi nhóm 3 em luyện đọc theo vai trong nhóm
-2 nhóm thi đọc theo phân vai
-3-4 em thi đọc lại truyện
-1 em đọc bài
Trần Quốc Toản là một thiếu niên yêu nước, tuổi nhỏ chí lớn, giàu lòng yêu nước, căm thù giặc
-Tập đọc bài
Mỹ thuật
I/ MỤC TIÊU :
- HS nhận biết được hình dáng, màu sắc của bình đựng nước
- Biết cách vẽ được bình đựng nước theo mẫu
- Vẽ được cái bình đựng nước
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : -Cái bình đựng nước
•- Bút chì, tẩy, màu vẽ
2.Học sinh : Bút chì, tẩy, màu vẽ
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
4’
7’
Hoạt động 1 : KT b ài cũ :
-Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
Hoạt động 2: Quan sát, nhận xét.
-Cái bình đựng nước
-Quan sát
Trang 1212’
5’
-Giáo viên giới thiệu một số bình đựng
nước và gợi ý để HS nhận biết
-Hình dáng của các bình như thế nào ?
-Bình đựng nước gồm có những bộ phận
nào ?
-Hoạt động 4 : Cách vẽ cái bình đựng
nước
-GV nhắc HS chú ý bố cục
Hoạt động 3 : Thực hành
-Yêu cầu HS vẽ vào vở
-Nhận xét Đánh giá sản phẩm
Hoạt động 5 : Dặn dò – Hoàn thành bài.
-Không giống nhau
-Nắp, miệng, thân, đáy và tay cầm
-Vẽ khung hình chữ nhật đứng
-Tìm vị trí nắp, quai, miệng, thân, đáy, tay cầm và đánh dấu vào khung hình
-Vẽ toàn bộ hình bằng phác nét mờ
-Cả lớp thực hành vẽ vào vở
-Hoàn thành bài
ToánTiết 162 : ÔN TẬP CÁC SỐ PHẠM VI 1000/ TIẾP THEOI/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức : Giúp học sinh :-Biết đọc, viết các số có 3 chữ số
-Biết phân tích các số có 3 chữ số thành các trăm, chục, đơn vị và ngược lại -Biết sắp xếp các số có đến 3 chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn hoặc ngược lại
- Bài tập cần làm: Bài 1; Bài 2; Bài 3;
* Dành cho HS/KG: Bài 4.
2.Kĩ năng : Rèn làm tính cộng, trừ các số có 3 chữ số nhanh, đúng
3.Thái độ : Ham thích học toán
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Ghi bảng BT2
2.Học sinh : Sách toán, vở, nháp
Trang 13III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
11’
11’
8’
Hoạt động 1 : Luyện tập
Bài 1 : -GV nêu yêu cầu
-Yêu cầu HS tự làm bài
Bài 2 : Câu a: -GV viết bảng : 842
-Số 842 có mấy trăm, mấy chục, mấy
đơn vị ?
-Hãy viết các số này thành tổng các
trăm, chục, đơn vị ?
Câu b: HD câu mẫu và yêu cầu HS tự
làm
-Nhận xét, chấm điểm
Bài 3 : Yêu cầu gì ?
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở
Bài 1: Mỗi số sau ứng với cách đọc nào?
- HS nối số với cách đọc:
e) Bốn trăm tám mươi tư
g) Một trăm hai mươi lăm
h) Năm trăm chín mươi sáu
i) Tám trăm mười một
-Số 842 có 8 trăm 4 chục 2 đơn vị
-1 em lên bảng làm Lớp làm nháp :
a/ 462; 464; 466; 468.
b/ 353; 355; 357; 359.
650596745484
30781193912
5
c) Bảy trăm bốn mươi lăm
d) Ba trăm linh bảy
Trang 14-Nhận xét
*Bài 4: Dành cho HSK/G :
Hoạt động 3 : Củng cố :
-876 , 879 hơn kém nhau bao nhiêu đơn
-876, 879 hơn kém nhau 3 đơn vị
-Học thuộc cách đặt tính và tính các số có 3 chữ số
Thứ năm ngày 29 tháng 4 năm 2010
Kể chuyện Tiết 33 : BÓP NÁT QUẢ CAM
I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức :
- Sắp xếp lại các tranh, kể lại được từng đoạn câu chuyện (BT1, BT2)
* HS Khá/ Giỏi biết kể lại được toàn bộ câu chuyện (BT3)
2.Kĩ năng : Rèn kĩ năng nghe : Chăm chú nghe bạn kể để nhận xét đúng có thể kể tiếp lời bạn
3.Thái độ : Giáo dục học sinh hiểu thêm về Trần Quốc Toản là một thiếu niên yêu nước, tuổi nhỏ chí lớn, giàu lòng yêu nước, căm thù giặc
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Sử dụng thanh ở sgk
2.Học sinh : Nắm được nội dung câu chuyện, thuộc III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
5’
5’
Hoạt động 1 : KT b ài cũ :
- Gọi 3 HS nối tiếp nhau kể 3 đoạn câu
chuyện “ Chuyện quả bầu” và nêu câu
hỏi về ý nghĩa chuyện
-Nhận xét, chấm điểm
Hoạt động 2 : Sắp xếp lại 4 tranh theo
đúng thứ tự trong truyện
-GV treo 4 tranh theo đúng thứ tự sai
trong SGK
–Em hãy sắp xếp lại các tranh theo thứ
-3 em kể lại câu chuyện “Chuyện quả bầu”
-Quan sát
-Từng cặp trao đổi sắp xếp lại các
Trang 15Hoạt động 3 : Kể từng đoạn câu chuyện
-HDHS quan sát tranh
-Yêu cầu HS chia nhóm : Nhớ truyện, sắp
xếp lại trật tự 4 tranh theo đúng diễn
biến trong câu chuyện
- Gọi đại diện nhóm lên trình bày từng
đoạn trước lớp
- Nêu câu hỏi gợi ý:
+ Bức tranh vẽ những ai?
+ Thái đôï của Trần Quốc Toản ra sao?
+ Quốc Toản gặp vua để làm gì?
-Nhận xét : nội dung, giọng kể, điệu bộ,
chấm điểm
Hoạt động 4 :*Dành cho HSK/G: Kể toàn
bộ câu chuyện(BT3)
- Gọi 2,3 HSK/G kể cá nhân toàn bộ câu
chuyện
- Nhận xét, chấm điểm
Hoạt động 5 : Củng cố :
-Khi kể chuyện phải chú ý điều gì ?
-Qua câu chuyện em hiểu được điều gì?
-Nhận xét tiết học
- Dặn dò- Kể lại câu chuyện
tranh theo thứ tự đúng
-Thứ tự phải là: 2-1- 4 -3
-Nhận xét
-Chia nhóm thực hiện -Kể chuyện trong nhóm-Thi kể chuyện trước lớp
+ Bức tranh vẽ Trần Quốc Toản và lính canh
+ Thái đôï của Trần Quốc Toản rất giận giữ
+ Quốc Toản gặp vua để nói hai tiếng xin đánh
-Nhận xét, chọn bạn kể hay
- 2,3 HSK/G kể cá nhân toàn bộ câu chuyện
-Kể bằng lời của mình Khi kể phải thay đổi nét mặt cử chỉ điệu bộ -Trần Quốc Toản là một thiếu niên yêu nước, tuổi nhỏ chí lớn, giàu lòng yêu nước, căm thù giặc
-Tập kể lại chuyện
CHÍNH TẢ- (NGHE VIẾT) Tiết 65: BÓP NÁT QUẢ CAM
Trang 16I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức :-Chép lại chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn tóm tắt truyện Bóp nát quả cam
- Làm được BT2(b)
2 Kĩ năng:Rèn viết đúng, trình bày sạch, đẹp
3.Thái độ : Giáo dục học sinh lòng thương yêu các dân tộc anh em
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Viết sẵn đoạn “ Bóp nát quả cam” BT 2b
2.Học sinh : Vở chính tả, bảng con, vở
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
3’
22’
18’
Hoạt động 1 : KT b ài cũ :
-GV đọc : chít khăn, chim chích -Nhận xét, chấm điểm
Hoạt động 2 : Hướng dẫn nghe viết
a/ Nội dung bài viết :
-Bảng phụ
-Giáo viên đọc mẫu nội dung đoạn viết -Đoạn văn nói về ai?
-Đoạn văn kể về chuyện gì ?
-Quốc Toản là người như thế nào ?
b/ Hướng dẫn trình bày
Đoạn văn có mấy câu ?-Tìm những chữ được viết hoa trong bài ?
-Vì sao phải viết hoa ?
c/ Hướng dẫn viết từ khó
- Gợi ý cho HS nêu từ khó
-Ghi bảng Hướng dẫn phân tích từ khó
-Xoá bảng, đọc cho HS viết bảng
d/ Viết bài.
-Giáo viên đọc cho học sinh viết bài vào vở
-3 em lên bảng Lớp viết bảng con
-2 em nhìn bảng đọc lại
-Nói về Trần Quốc Toản
-Trần Quốc Toản thấy giặc Nguyên lăm le xâm lược nước ta nên xin Vua cho đánh Vua thấy Quốc Toản còn nhỏ mà có lòng yêu nước nên tha tội chết và ban cho quả cam, Quốc Toản ấm ức bóp nát quả cam
-Trần Quốc Toản là người tuổi trẻ có chí lớn, có lòng yêu nước
-Có 3 câu
-Thấy, Quốc Toản, Vua
-Tên riêng, từ đứng đầu câu
-HS nêu từ khó : âm mưu, Quốc Toản, nghiến răng, xiết chặt, quả cam
-Viết bảng con Nghe đọc viết vở
Trang 174’
-ẹoùc laùi baứi chớnh taỷ: 1 laàn
ủ/ Chaỏm, chửừa baứi vieỏt:
- Thu 5 – 7 baứi chaỏm
- Traỷ baứi, nhaọn xeựt baứi vieỏt, sửỷa loói leõn
baỷng
Hoaùt ủoọng 3: Baứi taọp.
Baứi 2 : -Phaàn b yeõu caàu gỡ ?
- HDHS caựch laứm Sau ủoự cho HS ủieàn
baống buựt chỡ vaứo sgk
-Nhaọn xeựt
Hoaùt ủoọng 4 :Cuỷng coỏ :
- HDHS cuỷng coỏ laùi baứi…
-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc, tuyeõn dửụng HS vieỏt
baứi ủuựng , ủeùp vaứ laứm baứi taọp ủuựng
- Daởn doứ – Sửỷa loói
-Soaựt baứi, sửỷa loói
-Soaựt baứi, sửỷa loói
-ẹieàn ieõ hay i
Thuỷy Tieõn raỏt hụùp vụựi teõn cuỷa em Em
thaọt xinh xaộn vụựi nuù cửụứi chuựm chớm, tieỏng noựi dũu daứng, deó thửụng Nhử moọt coõ tieõn beự nhoỷ, Thuỷy Tieõn thớch giuựp ủụừ moùi ngửụứi, khieỏn ai cuừng yeõu quyự.
-HS ủoùc laùi
-Sửỷa loói moói chửừ sai sửỷa 1 doứng
Thuỷ coõng
Tieỏt 33: OÂN TAÄP, THệẽC HAỉNH THI KHEÙO TAY
LAỉM ẹOÀ CHễI THEO YÙ THÍCH
I.MUẽC TIEÂU:
- OÂn taọp cuỷng coỏ ủửụùc kieỏn thửực, kú naờng laứm thuỷ coõng lụựp 2
- Laứm ủửụùc ớt nhaỏt 1 saỷn phaồm thuỷ coõng ủaừ hoùc
* Vụựi HS kheựo tay:
- Laứm ủửụùc ớt nhaỏt 2 saỷn phaồm thuỷ coõng ủaừ hoùc
- Coự theồ laứm ủửụùc saỷn phaồm mụựi coự tớnh saựng taùo
II/ Đồ dùng dạy học:
- GV: Bài mẫu các loại hình đã học
- HS : Giấy, kéo, hồ dán, bút màu
III/ Các hoạt động dạy học:
3’
5’
Hoaùt ủoọng 1 : KT baứi cuừ:
- GV kieồm traở chuaồn bũ cuỷa HS
Hoaùt ủoọng 2 : Ôn tập:
Trang 18Hoaùt ủoọng 5 : Cuỷng coỏ – Daởn doứ:
- Chuẩn bị giấy thủ công bài sau tiếp tục làm
- Nêu: Gấp thuyền phẳng đáy không mui có 3 bớc
- HS thực hành làm đồ chơi theo
ý thích
- Nhận xét bình chọn
ToaựnTieỏt 163 : OÂN TAÄP VEÀ PHEÙP COÄNG VAỉ PHEÙP TRệỉI/ MUẽC TIEÂU :
1.Kieỏn thửực : Giuựp hoùc sinh cuỷng coỏ veà : -Bieỏt coọng trửứ nhaồm caực soỏ troứn chuùc, troứn traờm
- Bieỏt laứm tớnh coọng, trửứ coự nhụự trong phaùm vi 100
- Bieỏt laứm tớnh coọng, trửứ khoõng nhụự vụựi caực soỏ coự ủeỏn 3 chửừ soỏ
-Bieỏt giaỷi baứi toaựn baống moọt pheựp coọng
- Baứi taọp caàn laứm : Baứi 1 ( coọt 1,3); Baứi 2 (coọt 1,2,4); Baứi 3
- HTTV veà lụứi giaỷi ụỷ BT3
*Daứnh cho HS khaự/ Gioỷi coự theồ laứm theõm caực phaàn coứn laùi trong baứi.
2.Kú naờng : Reứn kú naờng tớnh, giaỷi toaựn ủuựng nhanh chớnh xaực
3.Thaựi ủoọ : Phaựt trieồn tử duy toaựn hoùc
II/ CHUAÅN Bề :
1.Giaựo vieõn : Ghi baỷng baứi 1-2
2.Hoùc sinh : Saựch, vụỷ, nhaựp
III/ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :
Trang 1910’
11’
Hoạt động 1 : luyện tập.
Bài 1( cột 1,3) : Yêu cầu gì?
- Tính nhẩm là tính ntn?
-Yêu cầu HS tự làm bài
*Dành cho HS khá/ Giỏi : Cột 2:
-Sửa bài, chấm điểm
Bài 2 (cột 1,2,4)
-Gọi HS nêu cách đặt tính và thực
hiện cách tính ?
-Yêu cầu HS suy nghĩ và làm bài
-Gọi 3 em lên bảng làm Lớp làm
vở
*Dành cho HS khá/ Giỏi : Cột 3:
-Nhận xét
Bài 3 : Gọi 1 em đọc đề ?
-Có bao nhiêu học sinh gái ?
-Có bao nhiêu học sinh trai ?
Tóm tắt:
Gái : 265 học sinh
Trai : 234 học sinh
Tất cả: … học sinh?
- Không đặt tính, nhẩm rồi viết kết quả vào sau dấu bằng
-265 học sinh gái
-234 học sinh trai
Trang 20-Gọi 1 em lên bảng làm Lớp làm
vở
-Nhận xét, chấm điểm
* Bài 4: Dành cho HSK/G:
Hoạt động 2 : Củng cố :
- HDHS củng cố lại bài…
-Nhận xét tiết học
- Dặn dò- Ôn lại các đơn vị đo
Bài giảiSố học sinh trường đó cólà :/ Trường đó có số học sinh là:
265 + 234 = 499 (học sinh) Đáp số : 499 học sinh
* Bài 4: Dành cho HSK/G:
Bài giảiBể thứ hai chứa được số lít nướclà :/ Số lít nước bể thứ hai chứa được là:
865 - 200 = 665 (l) Đáp số : l nước.
Thứ ba ngày 4 tháng 5 năm 2010
Tập đọc
Tiết 99 : LƯỢM
I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức : Đọc :-Đọc đúng các câu thơ 4 chữ, biết nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ
Hiểu : Hiểu nghĩa của các từ : loắt choắt, cái xắc, ca lô, thượng khẩn, đòng đòng
-Hiểu nội dung bài : Bài thơ ca ngợi chú bé liên lạc đáng yêu và dũng cảm.( trả lời được các CH trong sgk; thuộc ít nhất hai khổ thơ đầu)
2.Kĩ năng : Rèn kĩ năng học thuộc long bài thơ
3.Thái độ : Giáo dục học sinh noi gương chú bé liên lạc gan dạ dũng cảm
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Tranh Tập đọc “Lượm”
2.Học sinh : Sách Tiếng việt
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
4’ Hoạt động 1 : KT b ài cũ :
-Gọi 3 em đọc truyện “Bóp nát quả
Trang 2111’
?
-Vì sao Vua chẳng những tha tội mà còn
cho cam quý
-Vì sao Quốc Toản bóp nát quả cam ?
-Nhận xét, chấm điểm
Hoạt động 2 : Luyện đọc
-GV đọc mẫu lần 1 :giọng vui tươi, nhí
nhảnh, hồn nhiên, nhấn giọng các từ gợi
tảngoại hình dáng đi của chú bé : loắt
choắt, thoăn thoắt, nghênh nghênh
-Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
Đọc từng dòng thơ :
-HD HS đọc từ khó : loắt choắt, thoăn
thoắt, nghênh nghênh đội lệch, huýt
sáo, chim chích, hiểm nghèo, nhấp nhô,
lúa trỗ
Đọc từng khổ thơ trước lớp:
-HD đọc các câu :
Chú bé loắt choắt/
Cái xắc xinh xinh/
Cái chân thoăn thoắt/
Cái đầu nghênh nghênh //
- Gọi 5 HS đọc 5 khổ trước lớp
-Gọi 1 HS đọc các từ chú giải : (STV/tr
131)
Đọc từng đoạn trong nhóm.
Thi đọc trong nhóm.
Tổ chức cho HS đọc cá nhân, đồng
thanh từng khổ thơ, cả bài
-Nhận xét
Hoạt động 3: Tìm hiểu bài
-Tìm những nét ngộ nghĩnh đáng yêu
của Lượm trong hai khổ thơ đầu ?
-Những hình ảnh đó cho thấy Lượm rất
ngộ nghĩnh đáng yêu, tinh nghịch
-Lượm làm nhiệm vụ gì ?
-Vì Vua thấy Quốc Toản còn trẻ đã biết
lo việc nước
-Vì Quốc Toản ấm ức, căm giận quân giặc
-Theo dõi
-HS nối tiếp đọc từng dòngù thơ
-Luyện đọc cá nhân, đồng thanh
-HS luyện đọc câu :cá nhân
-Học sinh nối tiếp đọc từng khổ thơ
- Mỗi nhóm 5 em đọc nối tiếp từng khổ trong nhóm
-Các nhóm thi đọc (CN, ĐT, từng đoạn cả bài)
-Chú bé loắt choắt Cái xắc xinh xinh
Cái chân thoăn thoắ.Cái đầu nghênh nghênh Ca lô đội lệch, mồm huýt sáo như con chim chích
-Đọc thầm khổ 3 Lượm làm liên lạc,
Trang 223’
-Giảng : Làm nhiệm vụ liên lạc chuyển
công văn, tài liệu mật ở mặt trận là
công việc rất vất vả và nguy hiểm
-Lượm dũng cảm như thế nào ?
-Em tả lại hình ảnh Lượm trong khổ thơ
4 ?
-Em thích những câu thơ nào, vì sao ?
Hoạt động 4 : Luyện đọc lại :
- Hướng dẫn các nhóm HTL bài thơ
-GV xoá dần bài thơ
-Nhận xét, chấm điểm
Hoạt động 5 : Củng cố :
- Bài thơ nhắc nhở em điều gì ?
-Giáo dục tư ưởng
-Nhận xét tiết học
- Dặn dò- HTL bài
chuyển thư ở mặt trận
-Lượm không sợ hiểm nguy, vượt qua mặt trận bất chấp đạn bay vèo vèo, chuyển gấp lá thư “thượng khẩn”
-Lượm đi trên đường quê vắng vẻ, hai bên đường lúa trổ đòng đòng, chỉ thấy chiếc mũ ca lô nhấp nhô trên biển lúa.-HS nêu những câu thơ em thích và giải thích VD: Em thích khổ thơ 2, vì tả hình ảnh Lượm rất ngộ nghĩnh, tinh nghịch.-HTL từng đoạn, cả bài
-HS thi HTL từng đoạn, cả bài
-Ca ngợi gương gan dạ dũng cảm của chú bé liên lạc “Lượm”
-Học thuộc lòng bài thơ
ToánTiết 164 : ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ TRỪ( TT)
I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức : -Biết cộng, trừ nhẩm các số tròn trăm
- Biết làm tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết làm tính cộng, trừ không nhớ các số có đến ba chữ số
-Biết giải bài toán về ít hơn
- Biết tìm số bị trừ, tìm số hạng của một tổng
- Bài tập cần làm: Bài 1 ( cột 1,3); Bài 2( cột 1,3); Bài 3; Bài 5
- HTTV về lời giải ở BT3
* HSK/G có thể làm các phần còn lại.
2.Kĩ năng : Rèn kĩ năng làm tính nhanh đúng
3.Thái độ : Ham thích học toán
Trang 23II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
4’
5’
7’
8’
Hoạt động 1 : KT b ài cũ :
- Gọi 3 em lên bảng làm bài tập.
987 - 643
318 - 104
739 - 317
654 - 342-Nhận xét,chấm điểm
Hoạt động 2 : Luyện tập chung.
Bài 1( cột 1,3) : Yêu cầu gì ?
- Yêu cầu HS nêu cách nhẩm 500 +
300 và viết 300 + 500 = 800
- Gọi 3 em lên bảng làm
* HSK/G có thể làm cột 2:
-Nhận xét
Bài 2 ( cột 1,3): Yêu cầu gì ?
-Gọi 2 em nêu cách đặt tính và tính ?
-Gọi 2 em lên bảng làm Lớp làm vở
* HSK/G có thể làm cột 2:
-Nhận xét
Bài 3 : Gọi 1 em đọc đề ?
- Hỏi kết hợp tóm tắt lên bảng
* HSK/G có thể làm cột 2:
Trang 24-Gọi 1 em lên bảng làm Lớp làm vở.
-Sửa bài, chấm điểm
*Bài 4:HSK/G có thể làm:
Bài 5 : Yêu cầu gì ?
- Muốn tìm số bị trừ ta làm ntn?
- Muốn tìm số hạng chưa biết ta làm
ntn?
-Gọi 2 em lên bảng làm Lớp làm vở
-Nhận xét
Hoạt động 3 : Củng cố : Em hãy đọc
viết số cấu tạo số có 3 chữ số 347
374 486 468 thành tổng các trăm,
chục, đơn vị
-Nhận xét tiết học.-Tuyên dương, nhắc
nhở
- Dặn dò
- Anh cao 165 cm, em thấp hơn anh 33
cm Hỏi em cao bao nhiêu xăngtimét?
Bài giải:
Em cao là :/ Chiều cao của em là:
165 – 33 = 132 (cm)Đáp số : 132 cm
*Bài 4:HSK/G có thể làm:
Bài giải:
Đội Hai trồng được số cây là :/ Số cây đội Hai trồng được làø:
530 + 140 = 670 (cây)Đáp số : 670 cây
-Tìm x
- … lấy hiệu cộng với số trừ
- … lấy tổng trừ đi số hạng đã biết
Trang 25LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết 33 : TỪ NGỮ CHỈ NGHỀ NGHIỆP
I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức : -Nắm được một số từ ngữ chỉ nghề nghiệp (BT1, BT2); nhận biết được những từ ngữ nói lên phẩm chất của nhân dân Việt Nam(BT3)
- Đặt được một câu ngắn với một từ tìm được ở BT3( BT4)
2.Kĩ năng : Củng cố kĩ năng luyện câu
3.Thái độ : Phát triển tư duy ngôn ngữ
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Viết nội dung BT1-2
2.Học sinh : Sách, vở, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
4’
6’
6’
Hoạt động 1 : KT b ài cũ :
- Gọi 2 em làm bài miệng
-Nhận xét, chấm điểm
Hoạt động 2 : Làm bài tập (miệng)
Bài 1 :(miệng) - Gọi 1 học sinh nêu yêu
cầu
- HD HS quan sát 6 tranh :
- Người ở trong tranh 1 làm nghề gì?
- Hỏi tương tự với các bức tranh còn lại
-1 em đọc Lớp đọc thầm
-Quan sát
- Làm công nhân
- Vì chú đội mũ bảo hiểm và đang làm việc ở công trường
-Trao đổi theo cặp : nói về nghề nghiệp của những người được vẽ trong tranh
-HS nối tiếp nhau phát biểu ý kiến.Tranh 1: công nhân, Tranh 2: công an Tranh 3: nông dân, Tranh 4: bác sĩ Tranh 5: lái xe, Tranh 6: người bán hàng
-Tìm thêm những từ ngữ chỉ nghề
Trang 268’
-Yêu cầu thảo luận nhóm
-Nhận xét nhóm tìm nhiều từ nhất là
nhóm thắng cuộc
Bài 3 : (miệng) -Gọi 1 em nêu yêu cầu ?
- Nêu: Trong các từ đã cho, em hãy tìm
ra các từ nói lên phẩm chất của con
người
-Yêu cầu HS trao đổi theo cặp
-Nhận xét
- Từ cao lớn nói lên điều gì?
- Các từ: cao lớn, rực rỡ, vui mừng không
phải là từ chỉ phẩm chất
Hoạt động 2 : Đặt câu
Bài 4 : (viết) Yêu cầu gì ?
- Đặt câu với các từ nói lên phẩm chất
của người dân Việt Nam ta
-GV chia bảng làm 3 cột
-Nhận xét, kết luận nhóm đặt được
nhiều câu, tất cả đều đúng
-Trao đổi theo cặp
-2 em lên bảng viết những từ nói lên phẩm chất của nhân dân : anh hùng, thông minh, gan dạ, cần cù, đoàn kết, anh dũng
-… nói về tầm vóc
-Đặt 1 câu với 1 từ vừa tìm được ở bài 3
-HS từng nhóm thi tiếp sức viết câu mình đặt, sau đó bạn khác trong nhóm đặt tiếp câu khác
VD: Trần Quốc Toản là một thiếu niên anh hùng
-HS đọc lại các câu nhóm đã làm
Trang 274’ Hoạt động 4 : Củng cố :
- HDHS củng cố lại bài…
-Nhận xét tiết học
- Dặn dò- Tập đặt câu với từ chỉ nghề
nghiệp
-Tập đặt câu với từ chỉ nghề nghiệp
Thứ tư ngày 5 tháng 5 năm 2010Chính tả (nghe viết)
Tiết 66 : LƯỢM I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức :
- Nghe viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng hai khổ thơ đầu của bài“ Lượm”theo thể 4 chữ
- Làm được BT2(b)
* HSK/G có thể làm thêm BT3(b)
2.Kĩ năng : Rèn viết đúng, trình bày sạch, đẹp
3.Thái độ : Giáo dục học sinh noi gương chú bé liên lạc dũng cảm
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Viết 2 khổ thơ đầu của bài “Lượm”
2.Học sinh : Vở chính tả, bảng con
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
4’
18’
Hoạt động 1 : KT b ài cũ :
- Giáo viên đọc các từ: chúm chím, hiền
dịu, cô tiên, khiển
-Nhận xét, chấm điểm
Hoạt động 2 : Hướng dẫn nghe viết
a/ Nội dung đoạn viết:
-Bảng phụ
-Giáo viên đọc 1 lần bài chính tả
-Tranh : Chú bé liên lạc
-Đoạn thơ nói về ai ?
-Chú bé liên laic ấy có gì đáng yêu ngộ
nghĩnh ?
b/ Hướng dẫn trình bày
-Đoạn thơ có mấy khổ thơ?
-Giữa các khổ thơ viết như thế nào ?
-Mỗi dòng thơ có mấy chữ?
-3 em lên bảng viết -Viết bảng con
-Theo dõi 2 em đọc lại
-Quan sát
-Chú bé liên lạc
-Chú bé loắt choắt, đeo xắc xinh xinh, chân đi nhanh, đầu đội ca lô, và luôn huýt sáo
-Có 2 khổ thơ
-Viết cách 1 dòng
-4 chữ
Trang 28-Ghi bảng Hướng dẫn phân tích từ khó.
-Xoá bảng, đọc cho HS viết bảng
d/ Viết chính tả.
-Đọc từng câu, từng từ, đọc lại cả câu
-Đọc lại cả bài : 1 lần
đ/ Chấm, chữa bài chính tả
-Thu 5 – 7 bài chấm
- Nhận xét bài viết, sửa lỗi lên bảng
Hoạt động 3 : Bài tập
Bài 2b : Yêu cầu gì ?
- HD cách làm
-Gọi 2 em lên bảng điền
-GV nhận xét
*Bài 3 (b) Dành cho HSK/G :
Hoạt động 4 : Củng cố :
- HDHS củng cố lại bài…
-Nhận xét tiết học, tuyên dương HS viết
chính tả đúng chữ đẹp, sạch
- Dặn dò – Sửa lỗi
-HS nêu từ khó : Loắt choắt, thoăn thoắt, nghênh nghênh, đội lệch, huýt sáo
-Viết bảng con
-Nghe và viết vở
-Soát bài, sửa lỗi
-Soát bài, sửa lỗi
-Điền i/ iê vào chỗ trống
-con kiến, kín mít, cơm chín, chiến đấu, kim tiêm, trái tim
-2 em đọc lại kết quả
-Tìm các tiếng chỉ khác nhau ở vần i/ iê ?
VD : tín nhiệm-tiến bộ, gỗ lim-khâu liêm, vin cành-viên gạch, nhịn ăn-tín nhiệm, …
-Sửa lỗi mỗi chữ sai sửa 1 dòng
Tập làm văn
Tiết 33 : ĐÁP LỜI AN ỦI KỂ CUYỆN ĐƯỢC CHỨNG
KIẾN I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức : -Biết đáp lại lời an ủi trong tình huống giao tiếp đơn giản(BT1, BT2)
-Viết một đoạn văn ngắn kể một việc làm tốt của em hoặc của bạn em (BT3)
2.Kĩ năng : Rèn kĩ năng viết trả lời đủ ý, đúng ngữ pháp về nội dung câu chuyện
3.Thái độ : Phát triển học sinh năng lực tư duy ngôn ngữ
Trang 29II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Tranh minh họa BT1 Bảng phụ viết BT2 2.Học sinh : Sách Tiếng việt, vở
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
4’
9’
9’
Hoạt động 1 : KT b ài cũ :
- Gọi 1 em nói lời từ chối
-1 em nói lại nội dung một trang sổ liên
lạc
-Nhận xét, chấm điểm
Hoạt động 2 : Làm bài miệng
Bài 1 : Gọi 1 em đọc yêu cầu ?
- Bài tập yêu cầu gì ?
- HDHS quan sát tranh và đọc thầm lời
nhân vật
-GV nhắc nhở : Khi nói lời an ủi nên nói
với thái độ nhã nhặn, lịch sự
- Gọi 2 HS đóng vai nhắc lại lời nhân vật
- Sau đó cho từng cặp đối – đáp trong
nhóm, trước lớp
-Nhận xét, chấm điểm
Bài 2 : Miệng
-Bảng phụ : Ghi tình huống a.b.c
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập và nhắc lại
tình huống a
a/Em buồn vì điểm kiểm tra không tốt
- Khi được cô giáo động viên như thế, em
sẽ đáp lại lời cô ntn?
-Yêu cầu từng cặp 2 em nối tiếp nhau
thực hành
b/Em rất tiếc vì mất con chó
c/Em rất lo khi con mèo nhà em đi lạc
-1 em : nói lời từ chối BT2 -1 em nói lại nội dung một trang sổ liên lạc
-1 em đọc yêu cầu Lớp đọc thầm.-Quan sát Đọc thầm lời đối thoại giữa hai nhân vật
-Từng cặp 2 em nối tiếp nhau thực hành nói lời an ủi và lời đáp.VD:
b/Mình vẫn hi vọng nó sẽ trở về./ Cảm ơn bạn đã an ủi mình
c/Cháu cảm ơn bà./ Cháu cũng hi vọng ngày mai nó sẽ trở về …
Trang 303’
-Nhận xét
Họat động 3: Kể về việc làm tốt
Bài 3 : (viết) - Gọi 1 em nêu yêu cầu của
bài
-GV hướng dẫn: Chú ý việc làm tốt của
em có thể là em săn sóc mẹ khi mẹ ốm,
cho bạn đi chung áo mưa,giúp bạn trong
học tập, chăm sóc em bé, giúp người già
yếu …… Chỉ cần viết 3-4 câu
-Yêu cầu HS làm vở
-Nhận xét, chấm điểm mmotj số em
Họat động 4: Củng cố :
- HDHS củng cố lại bài…
-Giáo dục tư tưởng - Nhận xét tiết học
- Dặn dò…
-Nhận xét, chọn cặp thực hành tốt
-1 em nêu : kể lại một việc làm tốt của em
-Vài HS kể lại việc làm tốt của em.-HS làm vở
-Vài em đọc lại bài viết
VD: Mấy hôm nay mẹ em bị sốt cao Bố cho mời bác sĩ đến nhà khám bệnh cho mẹ Còn em thì lo việc trong nhà, chăm sóc mẹ rót nước cho mẹ uống thuốc Nhờ cả nhà chăm sóc mẹ
em đã khỏi bệnh
ToánTiết 165 : ÔN TẬP VỀ PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức :
- Thuộc bảng nhân và bảng chia 2,3,4,5để tính nhẩm
- Biết tính giá trị của biểu thức có hai dấu phép tính ( trong đó có một dấu nhân hoặc chia; nhân chia trong phạm vi bảng tính đã học)
- Biết tìm số bị chia, tích
- Biết giải bài toán có một phép nhân
- Bài tập cần làm: Bài 1 (a); Bài 2 (dòng 1); Bài 3; Bài 5
- HTTV về lời giải ở BT3 ;2.Kĩ năng : Rèn tính cẩn thận làm tính nhân chia đúng, chính xác
3.Thái độ : Ý thức tự giác làm bài
- HTTV về lời giải ở BT3 ;
Trang 31II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
8’
8’
8’
Hoạt động 1 : Luyện tập
Bài 1 (a): Câu a Cho HS nêu từng phép
tính
-Nhận xét
* Câu b/ Dành cho HSK/G:
Bài 2( dòng 1) : Viết lên bảng 4 x 6 + 16
Bài 3 : Gọi 1 em đọc đề
-Học sinh lớp 2A xếp thành mấy hàng ?
-Mỗi hàng có bao nhiêu học sinh ?
Tóm tắt:
1 nhóm : 3 học sinh
3 nhóm : … học sinh?
* Dòng 2 : Dành cho HSK/G:
- 5 x 7 + 25 = 35 + 25 = 60
30 : 5 : 2 = 6 : 2 =3
-1 em đọc đề :Học sinh lớp Hai A xếp thành 8 hàng, mỗi hàng có 3 học sinh Hỏi lớp Hai A có bao nhiêu học sinh ?-Xếp thành 8 hàng
-Mỗi hàng có 3 học sinh
Bài giải Số học sinh của lớp 2A :/ Lớp 2A