1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN LỚP 2 CHUẨN KIẾN THỨC TUẦN 30

37 587 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 411 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết tính độ dài đường gấp khúc với các số đo theo đơn vị km.. Đạo đứcTiết 30 : BẢO VỆ LOÀI VẬT CÓ ÍCH/ TIẾT 1I/ MỤC TIÊU : 1.Kiến thức :Học sinh hiểu :-Kể được lợi ích của một số loài

Trang 1

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY TUẦN 30 Từ ngày 4 / 4 đến 8/4 /2011

Thứ

Ngày Tiết Môn PPCTTiết Tên bài

Tích hợp GDMT

Ghichú

Hai

4/ 4

Ba

5/ 4

3 TẬP ĐỌC 88 Ai ngoan sẽ được thưởng ( tiết 1)

4 TẬP ĐỌC 89 Ai ngoan sẽ được thưởng ( tiết 2)

2 TOÁN 149 Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn

1 CHÍNHTẢ(NV) 60 Cháu nhớ Bác Hồ

3 TOÁN 150 Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi

1000

4 TN&XH 30 Nhận biết cây cối và các con vật

Trang 2

Thứ hai ngày 4 tháng 4 năm 2011

ToánTiết 146 : KILÔMÉTI/ MỤC TIÊU :

1.Kiến thức : Giúp học sinh :-Biết ki – lô – mét là một đơn vị đo độ dài, biết đọc, viết, kí hiệu kilômét

- Biết được quan hệ giữa đơn vị ki – lô – mét với đơn vị mét

- Biết tính độ dài đường gấp khúc với các số đo theo đơn vị km

- Nhận biết khoảng cách giữa các tỉnh trên bản đồ

- Bài tập cần làm: Bài 1; Bài 2; Bài 3

* HS Khá/ Giỏi có thể làm thêm bài 4.

2.Kĩ năng : Rèn kĩ năng cộâng, trừ trên các số đo với đơn vị là kilômét(km)

so sánh các khoảng cách nhanh đúng

3.Thái độ : Ham thích học toán II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Bản đồ Việt Nam

2.Học sinh : Sách toán, vở, nháp

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

4’

13’

14’

Hoạt động 1 :KT b ài cũ :

-Gọi 2 em lên bảng làm bài tập

1m = ……… dm1m = ………… cm

……… dm = 100 cm-Nhận xét,chấm điểm

Hoạt động 2 : Giới thiệu đơn vị đo độ

dài kilômét (km)

-GV nói : Ta đã học các đơn vị đo độ dài

là xăngtimét,đềximét và mét Để đo các

khoảng cách lớn, chẳng hạn quãng

đường giữa hai tỉnh, ta dùng một đơn vị

lớn hơn là kilômét

-Kilômét kí hiệu là km

- 1 kilômét có độ dài bằng 1000 m

-GV viết bảng : 1 km = 1000 m

-Gọi HS đọc bài học SGK

Hoạt động 3 : Luyện tập, thực hành.

Bài 1 : Yêu cầu HS tự làm bài.

- Gọi 2 em lên bảng Lớp làm vở

-2 em lên bảng làm Lớp làm bảngcon

1 km = 1000 m 1000 m = 1 km

1 m = 100 dm 10 dm = 1 m

Trang 3

- Em hãy đọc tên đường gấp khúc ?

-a,Quãng đường AB dài bao nhiêu

kilômét ?

-b,Quãng đường từ B đến D (đi qua C)

dài bao nhiêu kilômét ?

-c,Quãng đường từ C đến A (đi qua B)

dài bao nhiêu kilômét ?

-Nhận xét, cho điểm

Bài 3 : Treo bản đồ Việt Nam.

-GV chỉ trên bản đồ giới thiệu quãng

đường từ Hà Nội đến Cao Bằng dài 285

km

-Yêu cầu HS quan sát tiếp hình trong

SGK, làm tiếp bài

-Gọi HS lên bảng chỉ vào lược đồ đọc

tên, đọc độ dài của các tuyến đường

1 m = 100 cm 10 cm = 1 dm-Nhận xét bài bạn

-Quan sát đường gấp khúc

-1 em đọc : Đường gấp khúc ABCD.-Quãng đường AB dài 23 km

- Quãng đường từ B đến D (đi qua C)dài 90 kilômét , vì BC dài 42 km, CDdài 48 km, 42 cộng 48 bằng 90 km

- Quãng đường từ C đến A (đi qua B)dài 65 kilômét , vì CB dài 42 km, BAdài 23 km, 42 cộng 23 bằng 65 km.-Quan sát bản đồ

Hà Nội - Cao BằngHà Nội – Lạng SơnHà Nội – Hải PhòngHà Nội – VinhVinh – HuếThành phố Hồ Chí Minh

- Cần ThơThành phố Hồ Chí Minh

Trang 4

-Nhận xét, chấm điểm

* Bài 4: Dành cho HS Khá/ Giỏi:

Hoạt động 4 : Củng cố :

-Kilômét viết tắt là gì ?

-1 km = ? m

-Nhận xét tiết học.-Tuyên dương, nhắc

nhở

- Dặn dò

* Bài 4: Dành cho HS Khá/ Giỏi:

a, Cao Bằng và Lạng Sơn, Cao Bằng

xa Hà Nội hơn

b, Lạng Sơn và Hải Phòng, HảiPhòng gần Hà Nội hơn

c, Quãng đường: Huế - Vinh dài hơnquãng đường Hà Hội – Vinh

d, Quãng đường Thành phố Hồ ChíMinh - Cần Thơ ngắn hơn quãngđường Thành phố Hồ Chí Minh - CàMau

-Kilômét viết tắt là km

-1 km = 1000 m

-Xem lại đơn vị đo khoảng cách km

Đạo đứcTiết 30 : BẢO VỆ LOÀI VẬT CÓ ÍCH/ TIẾT 1I/ MỤC TIÊU :

1.Kiến thức :Học sinh hiểu :-Kể được lợi ích của một số loài vật quen thuộc đối với đời sống con người

-Nêu được những việc cần làm phù hợp với khả năng để bảo vệ loài vật có ích

- Yêu quý và biết làm những việc phù hợp với khả năng để bảo vệ loài vật có ích ởnhà, ở trường và ở nơi công cộng

* Dành cho HS khá/ Giỏi: Biết nhắc nhở bạn bè cùng tham gia bảo vệ loài vật có ích.

2.Kĩ năng : Phân biệt được hành vi đúng và hành vi sai đối với các loài vật có ích.Biết bảo vệ loài vật có ích trong cuộc sống hàng ngày

3.Thái độ :Học sinh có thái độ đồng tình với những người biết bảo vệ loàivật có ích, không đồng tình với những người không biết bảo vệ loài vật có ích II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Tranh ảnh mẫu vật các loài vật có ích Phiếu thảo luận nhóm 2.Học sinh : vở BT

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Trang 5

8’

10’

6’

Hoạt động 1 : KT b ài cũ :

-Nêu một số hành động, việc làm phù hợp

để giúp đỡ người khuyết tật?

-Nhận xét, đánh giá

Hoạt động 2 : Phân tích tình huống.

-GV chia nhóm và giao nhiệm vụ cho mỗi

nhóm phân tích tình huống :

-Giáo viên nêu tình huống :

Trên đường đi học Trung gặp một đám bạn

cùng trường đang túm tụm quanh một chú

gà con lạc mẹ Bạn thì lấy que chọc vào

mình gà, bạn thì thò tay kéo hai cánh gà

lên đưa đi đưa lại và bảo là đang tập cho

gà biết bay

-Trong các cách trên cách nào là tốt nhất

vì sao ?

-GV nhận xét, rút kết luận : Đối với các

loài vật có ích, các em nên yêu thương và

bảo vệ chúng, không nên trêu chọc hoặc

đánh đập chúng.

Hoạt động 3 : Kể tên và nêu ích lợi của

một số loài vật

-GV yêu cầu các nhóm chuẩn bị các tư liệu

đã sưu tầm được về các con vật mà em

chọn Sau đó giới thiệu tên, nơi sinh sống

và ích lợi của con vật đó

-GV nhận xét, đánh giá

Kết luận : Hầu hết các loài vật đều có ích

cho cuộc sống.

Hoạt động 4 : Nhận xét hành vi

-GV đưa ra tình huống : yêu cầu học sinh

phân tích tình huống và đưa ra ý kến nhận

-Mặc các bạn không quan tâm-Đứng xem hùa theo trò nghịch củacác bạn

-Khuyên các bạn đừng trêu chú gàcon nữa và thả xhú về với gà mẹ.-Cách thứ ba là tốt nhất vì nếuTrung làm theo hai cách đầu thì chúgà sẽ chết

-Vài em nhắc lại

-Các nhóm chuẩn bị tranh ảnh cáccon vật đã sưu tầm

-Chia nhóm thaỏ luận

-Đại diện nhóm trình bày

-Con vịt, con lợn

Ích lợi cho thịt, trứng

-Vài em nhắc lại

-Theo dõi và chuẩn bị thẻ Đ/S.-Thảo luận theo cặp

-Hành động của Dương là sai vì

Trang 6

mỗi lần nhìn thấy chú gà trống nào có

chiếc lông đuôi dài, óng và đẹp là Dương

lại tìm cách bắt và nhổ chiếc lông gà đó

b/Nhà Hằng nuôi một con mèo, Hằng rất

yêu quý nó Bữa nào Hằng cũng lấy cho

mèo một bát cơm thật ngon để ăn

c/Nhà Hữu nuôi một con mèo và một con

chó nhưng chúng thường hay đánh nhau

Mỗi lần như thế để bảo vệ mèo Hữu

thường đánh chó một trận nên thân

d/Tâm và Thắng rất thích ra vườn thú chơi

vì ở đây vui chơi thoải mái Hôm trước khi

đi chơi vườn thú hai câu đã dùng que trêu

chọc bầy khỉ trong chuồng làm chúng sợ

hãi kêu náo loạn

Hoạt động 5 : Củng cố :

-Nêu một số việc cần làm phù hợp với khả

năng để bảo vệ loài vật có ích?

-Giáo dục tư tưởng : Chúng ta cần tham gia

và nhắc nhở mọi người bảo vệ loài vật có

ích là góp phần bảo vệ sự cân bằng sinh

thái , giữ gìn môi trường thiên nhiên, thân

thiện với môi trường là góp phần bảo vệ

môi trường tự nhiên

-Nhận xét tiết học - Dặn dò- Học bài

Dương làm như thế sẽ làm gà bịđau và sợ hãi

-Hằng làm đúng, đối với vật nuôitrong nhà chúng ta cần chăm sóc vàyêu thương chúng

-Bảo vệ mèo là đúng, nhưng đánhchó là sai

-Tâm và Thắng làm như vậy là sai.Chúng ta không nên trêu chọc cáccon vật mà phải yêu thương chúng

-Một số việc cần làm phù hợp vớikhả năng để bảo vệ loài vật có ích:Cho gà ăn, tối đến em bắt gà convào chuồng,…

-Làm vở BT1.2/tr 44.45.46.Học bài.TẬP VIẾT

Tiết 30 : Chữ M ( kiểu 2)

I/ MỤC TIÊU :

1.Kiến thức : Viết đúng chữ M( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Mắt (1dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ ),Mắt sáng như sao (3 lần)

2.Kĩ năng : Biết cách nối nét từ chữ hoa M sang chữ cái đứng liền sau.3.Thái độ : Ý thức rèn tính cẩn thận, giữ gìn vở sạch sẽ

Trang 7

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Mẫu chữ M hoa Bảng phụ : Mắt sáng như sao

2.Học sinh : Vở Tập viết, bảng con

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

5’

7’

Hoạt động 1 : KT b ài cũ :

-Kiểm tra vở tập viết của 5 học sinh

-Cho học sinh viết một số chữ A-Ao vào

bảng con

-Nhận xét, chấm điểm

Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết chữ hoa.

A Quan sát một số nét, quy trình viết :

M

-Chữ M kiểu 2( cỡ vừa) cao mấy li ?

-Chữ M hoa kiểu 2 gồm có những nét

cơ bản nào ?

-Cách viết : Vừa viết vừa nói: Chữ M

hoa kiểu 2 gồm có :

-Nét 1 : Đặt bút trên ĐK5, viết nét móc

hai đầu bên trái (hai đầu đều lượn vào

trong), dừng bút ở ĐK2

-Nét 2 : từ điểm dừng bút của nét 1, lia

bút lên đoạn nét cong ở ĐK5, viết tiếp

nét móc xuôi, dừng bút ở ĐK 1

-Nét 3 : Từ điểm dừng bút của nét 2, lia

bút lên đoạn nét móc ở ĐK5, viết nét

lượn ngang rồi đổi chiều bút, viết tiếp nét

-Nộp vở theo yêu cầu

-2 HS viết bảng lớp Cả lớp viếtbảng con

-Chữ M kiểu 2 cỡ vừa cao 5 li -Chữ M hoa kiểu 2 gồm có ba nétlà một nét móc hai đầu, một nétmóc xuôi trái, và một nét là kết hợpcủa các nét cơ bản lượn ngang, congtrái

-Theo dõi

Trang 8

12’

cong trái, dừng bút ở ĐK2

-Giáo viên viết mẫu chữ M trên bảng,

vừa viết vừa nói lại cách viết

B/ Viết bảng :

-Yêu cầu HS viết 2 chữ M – M

vào bảng

Hoạt động 3: Viết cụm từ ứng dụng :

-Yêu cầu học sinh mở vở tập viết đọc

-Nêu cách hiểu cụm từ trên ?

- Cụm từ trên tả vẻ đẹp của đôi mắt to và

sao”ø như thế nào ?

-Cách đặt dấu thanh như thế nào ?

-Khi viết chữ Mắt ta nối chữ M

với chữ như thế nào?

-Khoảng cách giữa các chữ (tiếng ) như

-Vài em nhắc lại cách viết chữ

-Mắt to sáng như sao

-Học sinh nhắc lại

sáng, như, sao

-Chữ M, g, h cao 2,5 li,chữ t cao 1,5 li, chữ s cao 1.25

li, các chữ còn lại cao 1 li

-Dấu sắc đặt trên chữ ă, a -Nét cuối của chữ M chạm nétcong của chữ

-Bằng khoảng cách viết 1ù chữ cái o

Trang 9

thế nào ?

BViết bảng.

Hoạt động 4 : Viết vở.

-Chú ý chỉnh sửa cho các em

- Thu bài 5 - 7 em chấm

- Trả bài nhận xét

Hoạt động 5: Củng cố :

-Chữ M hoa kiểu 2 gồm có mấy nét?

- Nhận xét bài viết của học sinh

-Khen ngợi những em viết chữ đẹp, có

tiến bộ Giáo dục tư tưởng

-Nhận xét tiết học

- Dặn dò : Hoàn thành bài viết

-Bảng con : Mắt

-Viết vở :

1 dòng: M( cỡ vừa)

1 dòng: M (cỡ nhỏ)

1 dòng: Mắt (cỡ vừa)

1 dòng: Mắt (cỡ nhỏ)

như sao ( cỡ nhỏ)

-Viết bài nhà/ tr 28

Thứ ba ngày 5 tháng 4 năm 2011

ToánTiết 147 : MILIMÉT

I/ MỤC TIÊU :

1.Kiến thức : Giúp học sinh :-Biết mi – li – mét là một đơn vị đo độ dài, biết đọc, viết, kí hiệu đơn vị mi– li – mét

- Biết được quan hệ giữa mi – li – mét với các đơn vị đo độ dài: xăng – ti –mét, mét.- Biết ước lượng độ dài theo đơn vị cm và mm trong một số trường hợp đơngiản

- Bài tập cần làm: Bài 1; Bài 2; Bài 4

* HS Khá/ Giỏi có thể làm thêm:Bài 3.

2.Kĩ năng : Rèn kĩ năng cộâng, trừ trên các số đo với đơn vị là mm nhanhđúng

3.Thái độ : Ham thích học toán

Trang 10

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Thước kẻ học sinh có vạch chia thành từng mm

2.Học sinh : Sách toán, nháp

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

3’

12’

16’

Hoạt động 1 : KT b ài cũ :

-Gọi 2 em lên bảng làm bài tập Điền

dấu > < =

267 km 276 km

324 km 342 km

278 km 278 km-Nhận xét,chấm điểm

* Giới thiệu bài: Đã học đơn vị đo độ

dài là xăngtimét, đềximét, mét, kilômét,

hôm nay học đơn vị đo độ dài nhỏ hơn

xăng timét, đó là milimét

Hoạt động 2 : Giới thiệu đơn vị đo độ

dài milimét

GV nói : Đã học đơn vị đo độ dài là

xăngtimét, đềximét, mét, kilômét, hôm

nay học đơn vị đo độ dài nhỏ hơn xăng

timét, đó là milimét

-Milimét kí hiệu là mm

-đưa thước kẻ có vạch chia mm và yêu

cầu tìm độ dài từ vạch 0 đến 1 và hỏi :

Độ dài từ 0 đến 1 được chia thành mấy

phần bằng nhau ?

GV nói : một phần nhỏ chính là độ dài

của 1 milimét

-Qua việc quan sát được em cho biết 1

cm bằng bao nhiêu milimét ?

-Viết bảng : 1cm = 10 mm

-1 mét bằng bao nhiêu milimét ?

+Gợi ý : 1m bằng bao nhiêu xăngtimét ?

+Mà 1cm = 10 mm Vậy 1m bằng 10

trăm milimét tức là 1m bằng 1000 mm

- GV viết :1m = 1000 mm

Hoạt động 3 : Luyện tập, thực hành.

Bài 1 : Yêu cầu HS tự làm bài.

-2 em lên bảng làm Lớp làm bảngcon Điền dấu > < =

267 km < 276 km

324 km < 342 km

278 km = 278 km-Milimét

-Vài em đọc : Milimét kí hiệu là mm -Quan sát trên thước kẻ và nói : Độdài từ 0 đến 1 được chia thành 10phần bằng nhau

-Vài em nhắc lại : một phần nhỏ chínhlà độ dài của 1 milimét

Trang 11

-Gọi 2 em lên bảng Lớp làm vở

-Nhận xét

Bài 2 : Hình vẽ.

-Đoạn MN dài bao nhiêu milimét ?

-Đoạn AB dài bao nhiêu milimét ?

-Đoạn CD dài bao nhiêu milimét ?

-Nhận xét, chấm điểm

*Bài 3:Dành cho HS K/G

Bài 4 : -Bài yêu cầu gì ?

-Muốn điền đúng các em cần ước lượng

độ dài của vật được nhắc đến trong mỗi

phần

-Gọi 1 em đọc câu a ?

Vậy điền gì vào chỗ trống trong phần a ?

-Yêu cầu HS làm tiếp các phần còn lại

-Nhận xét, cho điểm

Hoạt động 4 : Củng cố :

-Mili mét viết tắt là gì ?

-1 m = ? mm

-Nhận xét tiết học

-Tuyên dương, nhắc nhở

- Dặn dò

1 m = 1000 mm 10 mm = 1 cm

5 cm = 50 mm 3 cm = 30 mm-Quan sát hình vẽ trong SGK vàTLCH

-Bề dầy của hộp bút khoảng 10 ……

1 Kiến thức : Đọc

- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và cụm từ rõ ý; biết đọc rõ lời nhân vật trong câuchuyện

Hiểu : Hiểu các từ ngữ trong bài

-Hiểu nội dung câu chuyện : Bác Hồ rất yêu thiếu nhi Thiếu nhi phải thật thà, xứngđáng là cháu ngoan của Bác Hồ.( trả lời được H1,3,4,5)

* Dành cho HS Khá/ Giỏi: CH2.

Trang 12

2 Kĩ năng : Rèn đọc đúng, rõ ràng, rành mạch.

3.Thái độ :Giáo dục học sinh lòng kính yêu Bác , học tập tốt 5 điều Bác Hồ dạy

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Tranh : Ai ngoan sẽ được thưởng 2.Học sinh : Sách Tiếng việt/Tập2

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

5’

25’

Hoạt động 1 : KT b ài cũ :

Gọi 2 em đọc bài “Cây đa quê hương”

-Những từ ngữ, câu văn nào cho biết cây

đa sống rất lâu ?

-Ngối hóng mát dưới gốc đa tác giả còn

thấy cảnh đẹp nào của quê hương?

-Nhận xét, chấm điểm

Hoạt động 2 : Luyện đocï

-Giáo viên đọc mẫu lần 1 (giọng kể

chuyện vui Giọng đọc lời Bác : ôn tồn,

trìu mến Giọng các cháu (đáp ĐT) vui

vẻ, nhanh nhảu Giọng Tộ : khẽ, rụt rè

Đọc từng câu :

-Kết hợp luyện phát âm từ khó

Đọc từng đoạn trước lớp

-Bảng phụ :Giáo viên giới thiệu các câu

cần chú ý cách đọc:

Các cháu chơi có vui không ?/ Các cháu

ăn có no không ?/ Các cô có mắng phạt

các cháu không?/ Các cháu có thích kẹo

khômg ?/ Các cháu có đồng ý không ?/

-GV nhắc nhở học sinh đọc lời của các

cháu vui, nhanh nhảu vì là lời đáp đồng

thanh nên kéo dài giọng

- Gọi 3 HS đọc 3 đoạn

-Gọi 1 HS đọc chú giải (SGK/ tr 101)

-Giảng thêm : trại nhi đồng : nơi dạy dỗ

chăm sóc trẻ

Đọc từng đoạn trong nhóm

-Luyện đọc cá nhân

-HS nối tiếp nhau đọc từng đoạntrong bài

Trang 13

Thi đọc giữa các nhóm:

Tổ chức cho HS đọc cá nhân, đồng thanh

từng đoạn, cả bài

-Nhận xét

Hoạt động 3 : Củng cố : Gọi 1 em đọc

lại bài

-Chuyển ý : Bác Hồ đã dành tình thương

của mình cho các cháu thiếu nhi ra sao ?

chúng ta cùng tìm hiểu qua tiết 2

-Học sinh đọc từng đoạn trong nhóm

- Đồng thanh (từng đoạn, cả bài)

TIẾT 2

3’

20’

Hoạt động 1 : KT b ài cũ :

-Gọi 3 em đọc bài và TLCH

-Giải nghĩa từ lời non nớt là gì ?

-Đặt câu với từ “hồng hào” ?

-Nhận xét, chấm điểm

Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài

-Tranh “Ai ngoan sẽ được

thưởng”

-1.Bác Hồ đi thăm những nơi nào

trong trại nhi đồng ?

-Khi đi thăm cán bộ, chiến sĩ,

đồng bào, các cháu thiếu nhi, Bác

Hồ bao giờ cũng rất chú ý thăm

nơi ăn, ở, nhà bếp, nơi tắm rửa,

vệ sinh Sự quan tâm của Bác rất

chu đáo, tỉ mỉ, cụ thể

* 2 Dành cho hS Khá/ Giỏi:Bác

Hồ hỏi các em học sinh những gì

-4.Tại sao Tộ không nhận kẹo

của Bác chia ?

-3 em đọc 3 đoạn TLCH

-Lời trẻ em ngây thơ

-Làn da bé Tú thật hồng hào

-Quan sát

-Đọc thầm đoạn 1 và trả lời -Bác đi thăm phòng ngủ, phòng ăn, nhà bếp,nơi tắm rửa

- HSK/GTHCác cháu chơi có vui không ? Các cháu ăn có no không ? Các cô có mắng phạt các cháu không? Các cháu có thích kẹo không ?

-Bác quan tâm tỉ mỉ đến cuộc sống của thiếunhi Bác còn đem theo kẹo để phát cho cácem

-Các bạn đề nghị chia kẹo cho người ngoan,

ai ngoan mới được kẹo

-Vì Tộ nhận thấy hôm nay em chưa ngoan,chưa vâng lời cô

Trang 14

5’

-5.Tại sao Bác khen Tộ ngoan ?

Hoạt động 3 : Luyện đọc lại :

- HDHS đọc theo vai

-Nhận xét

Hoạt động 4 : Củng cố :

-Gọi 1 em đọc lại bài

-Câu chuyện cho em biết điều

gì ?

-Nhận xét tiết học

- Dặn dò – Đọc bài

-Vì Tộ biết nhận lỗi, thật thà, dám dũng cảmnhận mình là người chưa ngoan

-2-3 nhóm thi đọc theo phân vai:mỗi lượt 8

em đọc theo vai: người dẫn chuyện, Bác Hồ,

em bé, Tộ, cá học sinh

-Tập đọc bài

Thứ tư ngày 6 tháng 4 năm 2011CHÍNH TẢ- (NGHE VIẾT)

Tiết 59: AI NGOAN SẼ ĐƯỢC THƯỞNG

I/ MỤC TIÊU :

1.Kiến thức :

- Chép chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn xuôi

- Làm được BT2(b)

2.Kĩ năng : Rèn viết đúng, trình bày sạch, đẹp

3.Thái độ : Giáo dục học sinh lòng kính yêu ông

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Viết sẵn đoạn văn “ Ai ngoan sẽ được thưởng” BT2b

2.Học sinh : Vở chính tả, bảng con

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

4’

22’

Hoạt động 1 : KT b ài cũ :

-GV đọc : bình minh, thân thương, to phình,

luau chín

-Nhận xét, chấm điểm

Hoạt động 2 : Hướng dẫn nghe viết.

a/ Nội dung bài viết :

-Bảng phụ

-Giáo viên đọc mẫu nội dung đoạn viết

-3 em lên bảng Lớp viết bảng con

-2 em nhìn bảng đọc lại

Trang 15

5’

4’

-Đoạn văn kể chuyện gì ?

b/ Hướng dẫn trình bày

- Đoạn văn có mấy câu ?

-Trong bài những chữ nào phải viết hoa, vì

sao ?

-Khi xuống dòng chữ đầu câu viết như thế

nào ?

-Cuối mỗi câu có dấu gì ?

c/ Hướng dẫn viết từ khó

-Gợi ý cho HS nêu từ khó

-Ghi bảng Hướng dẫn phân tích từ khó

-Xoá bảng, đọc cho HS viết bảng

d/ Viết bài.

-Giáo viên đọc cho học sinh viết bài vào

vở

-Đọc lại bài chính tả: 1 lần

đ/Chấm, chữa bài

-Thu 5 – 7 bài chấm

- Nhận xét, sửa lỗi lên bảng

Hoạt động 3: Bài tập.

Bài 2(b) : -Phần b yêu cầu gì ?

- Gọi 2 em lên bảng điền nhanh vần êt/ êch

vào chỗ trống Lớp làm vở

-Nhận xét, chốt ý đúng

Hoạt động 4: Củng cố :

- HDHS củng cố lại bài

- Nhận xét tiết học, tuyên dương HS viết

bài đúng , đẹp và làm bài tập đúng

- Dặn dò – Sửa lỗi

-Đoạn văn kể về Bác Hồ đến thămtrại nhi đồng

-Đoạn văn có 5 câu

-Một, Vừa, Mắt, Ai, vì ở đầu câu.Tên riêng Bác Hồ

-Viết hoa lùi vào 1 ô

-Có dấu chấm

-HS nêu từ khó : Bác Hồ, ùa tới,vây quanh, hồng hào

-Nhiều em phân tích

-Viết bảng con

Nghe đọc viết vở

-Dò bài

- Soát lỗi

-1 em nêu yêu cầu

- ngồi bệt, trắng bệch, chênhchếch, đồng hồ chết

Sửa lỗi mỗi chữ sai sửa 1 dòng

ToánTiết 148 : LUYỆN TẬP I/ MỤC TIÊU :

1.Kiến thức : Giúp học sinh -Biết thực hiện phép tính, giải bài toán liên quan đến các số đo kèm theo đơn vị đo độdài đã học

Trang 16

- Biết dùng thước để đo độ dài cạnh của hình tam giác theo đơn vị cm hoặc mm.

- Bài tập cần làm: Bài 1; Bài 2; Bài 4

* HS K/ G có thể làm các bài tập còn lại.

2.Kĩ năng : Rèn kĩ năng đo độ dài các đoạn thẳng

3.Thái độ : Phát triển tư duy toán học

II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

3’

28’

Hoạt động 1 : KT b ài cũ :

-Gọi 2 em lên bảng làm

1 cm = ……… mm

1000 mm = ……… m 1m = ……… mm

10 mm = ……… cm

5 cm = ……… mm-Nhận xét, chấm điểm

Hoạt động 2 : luyện tập.

Bài 1 : Gọi 1 em đọc đề và hỏi

- Các phép tính trong bài là những phép tính

như thế nào ?

-Khi thực hiện phép tính với các số đo độ

dài ta làm như thế nào ?

-Gọi 2 em lên bảng làm Lớp làm vở

-Sửa bài, chấm điểm

Bài 2 : Gọi 1 em đọc đề

-GV vẽ sơ đồ

18 km 12 km

Nhà Thị xã Thành phố

? km

-Yêu cầu HS suy nghĩ và làm bài

-2 em lên bảng làm, lớp làm nháp

1 cm = 10 mm

1000 mm = 1 m 1m = 10000 mm

10 mm = 1 cm

5 cm = 50 mm

đi được tất cả bao nhiêu km ?

Bài giải :Người đó đã đi số kilômét là :/Đoạn đường người đó đã đi được

Trang 17

-Nhận xét

* Bài 3: Dành cho HS K/ G:

Bài 4 : - Gọi 1 HS đọc yêu cầu.

-HD đọ độ dài hình ở sgk

- Nêu : Đo độ dài các cạnh ( đo lần lượt các

cạnh)

-Nêu cách tính chu vi của một hình tam giác

?

- Gọi 1 HS lên bảng

-Nhận xét, chấm điểm

Hoạt động 3 :Củng cố :

- HDHS củng cố lại bài

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò Ôn các đơn vị đo m, dm, cm, mm,

km

là :

18 + 12 = 30 (km) Đáp số : 30 km

* Bài 3: Dành cho HS K/ G:

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

-Ôn các đơn vị đo m, dm, cm,

- Dựa theo tranh kể lại được từng đoạn câu chuyện

* HS khá, giỏi biết kể lại cả câu chuyện( BT2); kể lại được đoạn cuối theo lời của bạn Tộ(BT3).

2.Kĩ năng : Rèn kĩ năng nghe : Tập trung nghe và ghi nhớ lời kể của bạn để nhận xét hoặc kể tiếp nối lời bạn đã kể

3.Thái độ : Giáo dục học sinh lòng kính yêu Bác Hồ

II/ CHUẨN BỊ :

c

Trang 18

2.Học sinh : Nắm được nội dung câu chuyện, thuộc III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

5’

13’

6’

7’

Hoạt động 1 : KT b ài cũ :

-Gọi 3 HS nối tiếp nhau kể 3 đoạn câu

chuyện “ Những quả đào” và TLCH:

-Người ông dành những quả đào cho ai ?

-Mỗi cháu của ông đã làm gì với những

quả đào ?

-Nêu nhận xét của ông về từng cháu ?

-Chấm điểm từng em -Nhận xét

Hoạt động 2 : Kể từng đoạn theo tranh.

-Ở bức tranh thứ ba nói lên điều gì ?

-Yêu cầu HS chia nhóm : Dựa vào tranh

kể từng đoạn trong nhóm

-Gọi mỗi lượt đại diện 3 nhóm nối tiếp

kể 3 đoạn của chuyện

-Nhận xét

Hoạt động 3 :* Dành cho HS Khá/

Giỏi: Kể lại cả câu chuyện (BT2):

- Gọi lần lượt 2- 4 em kể cá nhân toàn bộ

câu chuyện.

Hoạt động 4 : * Dành cho HS Khá/

Giỏi: Kể đoạn cuối theo lời của bạn Tộ

-Giáo viên hướng dẫn : Để kể lại đoạn

cuối theo lời kể của Tộ em phải : tưởng

tượng mình là Tộ, suy nghĩ của Tộ Khi

kể phải xưng “tôi” Từ đầu đến cuối

-3 em kể lại câu chuyện “Những quảđào” và TLCH

-Cho vợ và 3 đứa cháu

-Đem hạt trồng, ăn hết mà vẫm thèm,biếu bạn bị ốm

-Oâng nhận xét các cháu sẽ là : Xuânlà người làm vườn, Vân con còn thơdại, Việt có tính nhân hậu

-Quan sát

-HS nói nhanh nội dung tranh

-Tranh 1 : Bác Hồ đến thăm trại nhiđồng, Bác đi giữa đoàn học sinh, nắmtay hai em nhỏ

-Tranh 2 : Bác Hồ đang trò chuyện,hỏi han các em học sinh

-Tranh 3 : Bác xoa đầu khen Tộngoan Biết nhận lỗi

-Chia nhóm kể từng đoạn trong nhóm

-Đại diện 3 nhóm nối tiếp kể 3 đoạncủa chuyện

-Nhận xét, bổ sung

- Lần lượt 2- 4 em kể cá nhân toàn bộ câu chuyện.

Ngày đăng: 28/05/2015, 14:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình Teân caây Soáng - GIÁO ÁN LỚP 2 CHUẨN KIẾN THỨC TUẦN 30
nh Teân caây Soáng (Trang 34)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w