1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN LỚP 2 CHUẨN KIẾN THỨC TUẦN 29

39 527 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 500 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV yêu cầu các nhóm chuẩn bị các tư liệu đã sưu tầm được về việc giúp đỡ người khuyết tật.. Kết luận : Khen ngợi HS và khuyến khích HS thực hiện những việc làm phù hợp để giúp đỡ ngườ

Trang 1

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY TUẦN 29 Từ ngày 28 / 3 đến 1/4 /2011

Thứ

Ngày Tiết Môn PPCTTiết Tên bài

Tích hợp GDMT

Ghi chú

Hai

4 ĐẠO ĐỨC 29 Giúp đỡ người khuyết tật ( tiết 2)

Ba

24/ 3

3 TẬP ĐỌC 85 Những quả đào ( tiết 1)

4 TẬP ĐỌC 86 Những quả đào ( tiết 2)

25/ 3

1 CHÍNHTẢ(TC) 57 Những quả đào

3 TOÁN 143 So sánh các số có 3 chữ số

2 TLV 29 Đáp lời chia vui Nghe trả lời câu hỏi

Trang 2

Thứ hai ngày 28 tháng 3 năm 2011

ToánTiết 141 : CÁC SỐ TỪ 111 ĐẾN 200 I/ MỤC TIÊU :

1.Kiến thức : Giúp học sinh :

-Nhận biết các số từ 111đến 200

-Biết cách đọc, viết các số từ 111 đến 200

-Biết cách so sánh được các số từ 111 đến 200

- Biết thứ tự các số từ 111 đến 200

-Bài tập cần làm: Bài 1; Bài 2(a); Bài 3

* Dành cho HS khá/ giỏi các bài tập còn lại.

2.Kĩ năng : Rèn kĩ năng phân tích đếm số nhanh đúng

3.Thái độ : Ham thích học toán II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Các hình vuông biểu diễn trăm, và các hình vuông nhỏ biểu diễn đơn vị, các hình chữ nhật

2.Học sinh : Sách toán, vở, bộ lắp ghéùp, nháp

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

4’

12’

Hoạt động 1 :KT b ài cũ

- Gọi 2 em lên bảng viết các số từ 101

đến 110 mà em đã học

-Nhận xét,chấm điểm

Hoạt động 2 : Giới thiệu các số từ 111

đến 200

A/ Gắn bảng số 100 và hỏi : Có mấy

trăm?

-Gắn thêm một hình chữ nhật biểu diễn

1 chục , 1 hình vuông nhỏ và hỏi : Có

mấy chục và mấy đơn vị ?

- Để chỉ có tất cả 1 trăm, 1 chục, 1 đơn

vị, trong toán học người ta dùng số một

trăm mười một và viết là 111

-GV yêu cầu : Chia nhóm thảo luận và

giới thiệu tiếp các số 112→115 nêu

cách đọc và viết

-2 em lên bảng viết các số : 101, 102,103, 104, 105, 106, 107, 108, 109, 110

-Lớp viết bảng con

-Có 1 trăm, 1 em lên bảng viết số 1 vào cột trăm

-Có 1 chục và 1 đơn vị Lên bảng viết

1 vào cột chục, 1 vào cột đơn vị

-Vài em đọc một trăm mười một Viết bảng 111

-Thảo luận để viết số còn thiếu trong bảng

-3 em lên bảng : 1 em đọc số, 1 em viết số, 1 em gắn hình biểu diễn số

Trang 3

-Hãy đọc lại các số vừa lập được

Hoạt động 3 : Luyện tập, thực hành

Bài 1 : HDHS cách làm ở phần mẫu

- Yêu cầu HS tự làm bài

-Nhận xét

Bài 2 : - Vẽ hình biểu diễn tia số câu a

-Gọi 1 em lên bảng làm bài

a)

111 112

121 122

- Gọi HS đọc các tia số

-Nhận xét, chấm điểm

* Dành cho HS Khá/ Giỏi: câu b, câu c

Bài 3 :-Gọi1 em đọc yêu cầu ?

-GV nhắc nhở : Để điền số đúng, trước

hết phải thực hiện việc so sánh số, sau

đó điền dấu ghi lại kết quả so sánh đó

-Viết bảng 123 …… 124 và hỏi :

-Thảo luận tiếp để tìm cách đọc và viết các số còn lại trong bảng từ 118.119.120121.122.127.135 …

-Vài em đọc lại các số vừa lập

Bài 1 : Viết theo mẫu:

110 Một trăm mười

111 Một trăm mười một

117 Một trăm mười bảy

154 Một trăm năm mươi tư

181 Một trăm tám mươi mốt

195 Một trăm chín mươi lăm

-Quan sát tia số 1 em lên bảng điền số thích hợp vào tia số Lớp làm vở

Trang 4

-GV nói : Vậy 123 nhỏ hơn 124 hay 124

lớn hơn 123, và viết : 123 < 124 hay 124

> 123

-Yêu cầu HS làm tiếp các bài còn lại

-GV đưa ra vấn đề : Một bạn nếu dựa

vào vị trí của các số trên tia số, chúng ta

cũng có thể so sánh được các số với

nhau, bạn đó nói như thế nào ?

-Dựa vào vị trí các số trên tia số hãy so

sánh 155 và 158 ?

-Tia số được viết theo thứ tự từ bé đến

lớn, số đứng trước bao giờ cũng bé hơn

số đứng sau

-Nhận xét, chấm điểm

Hoạt động 4 :Củng cố : Em hãy đọc

các số từ 111 đến 200

-Nhận xét tiết học

-Tuyên dương, nhắc nhở

- Dặn dò

-Chữ số hàng trăm cùng là 1

- Chữ số hàng chục cùng là 2

- Chữ số hàng đơn vị là : 3 nhỏ hơn 4 hay 4 lớn hơn 3

-155 < 158 vì trên tia số 155 đứng trước 158, 158 > 155 vì trên tia số 158 đứng sau 155

-Vài em đọc từ 111 đến 200

- Tập đọc các số đã học từ 111 đến 200

Trang 5

- Có thái độ thông cảm, không phân biệt, đối xử và tham gia giúp đỡ người

khuyết tật trong lớp, trong trường và cộng đồng phù hợp với khả năng

* Dành cho HS Khá/ Giỏi: Không đồng tình với những thái độ xa lánh, kì thị,

trêu chọc bạn khuyết tật

2.Kĩ năng : Học sinh biết giúp đỡ người khuyết tật tuỳ theo khả năng của bản thân

3.Thái độ :Học sinh có thái độ thông cảm, không không biệt đối xử với người khuyết tật

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Sưu tầm tư liệu về việc giúp đỡ người khuyết tật

2.Học sinh : vở BT

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

4’

8’

Hoạt động 1 :KT b ài cũ :

- Cho HS làm phiếu

-Hãy đánh dấu + vào  trước ý kiến em

đồng ý

 a/Giúp đỡ người khuyết tật là việc mọi

người nên làm

 b/Chỉ cần giúp đỡ người khuyết tật là

thương binh

 c/Phân biệt đối xử với bạn khuyết tật là vi

phạm quyền trẻ em

 d/Giúp đỡ ngươì khuyết tật là góp phần

làm giảm bớt những khó khăn, thiệt thòi cho

họ

- Vì sao cần giúp đỡ người khuyết tật?

-Nhận xét, đánh giá

Hoạt động 2 : Xử lí tình huống.

-GV chia nhóm và giao nhiệm vụ

-Giáo viên nêu tình huống :

Trên đường đi học về,Thu gặp một nhóm

bạn học cùng trường đang xúm quanh và trêu

chọc một bạn gái nhỏ bé bị thọt chân cùng

trường

- Theo em Thu phải làm gì trong tình huống

-Giúp đỡ người khuyết tật/ tiết 1.-HS làm phiếu

- đồng ý-không đồng ý

- đồng ý

- đồng ý

- Vì người khuyết tật phải chịu nhiều thiệt thòi giúp đỡ họ để họ giảm bớt khó khăn, thiệt thòi cho họ

-Chia nhóm thảo luận

- Thu cần khuyên ngăn các bạn

Trang 6

4’

đó ? vì sao ?

-GV nhận xét, kết luận

Hoạt động 3: Giới thiệu tư liệu về việc giúp

đỡ người khuyết tật

- GV yêu cầu các nhóm chuẩn bị các tư liệu

đã sưu tầm được về việc giúp đỡ người

khuyết tật

-GV đưa ra thang điểm : 1 em thì đưa ra tư

liệu đúng, em kia nêu cách ứng xử đúng sẽ

được 1 điểm hoặc được gắn 1 hoa Nhóm nào

có nhiều cặp ứng xử đúng thì nhóm đó sẽ

thắng

-GV nhận xét, đánh giá

Kết luận :

Khen ngợi HS và khuyến khích HS thực

hiện những việc làm phù hợp để giúp đỡ

người khuyết tật

Kết luận chung : Người khuyết tật chịu nhiều

đau khổ, thiệt thòi, họ thường gặp nhiều khó

khăn trong cuộc sống Cần giúp đỡ người

khuyết tật để họ bớt buồn tủi, vất vả thêm tự

tin vào cuộc sống Chúng ta cần làm những

việc phù hợp với khả năng để giúp đỡ họ.

Hoạt động 4 :Củng cố :

- Các em cần làm gì để giúp đỡ người khuyết

tật?

* Dành cho HS Khá/ Giỏi: Không đồng tình

với những việc làm nào đối với bạn khuyết

tật.

-Giáo dục tư tưởng

-Nhận xét tiết học

- Dặn dò- Học bài

và an ủi, giúp đỡ bạn gái

-Vài em nhắc lại

-Thảo luận theo cặp

-Từng cặp HS chuẩn bị trình bày

tư liệu

-HS tiến hành chơi : Từng cặp HS trình bày tư liệu về việc giúp đỡ người khuyết tật 1 em đưa ra tư liệu đã sưu tầm, 1 em nêu cách ứng xử.Sau đó đổi lại Từng cặp khác làm tương tự

-Vài em nhắc lại

* Dành cho HS Khá/ Giỏi: Không đồng tình với những thái độ xa lánh, kì thị, trêu chọc bạn khuyết tật

-Làm vở BT4.5.6/tr 42.43-Học bài

Trang 7

TẬP VIẾT

Tiết 29 : CHỮ A HOA (KIỂU 2)

I/ MỤC TIÊU :

1.Kiến thức : Viết đúng chữ ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: o

(1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ ), o li n ru ng c ề ộ ả (3

lần)

2.Kĩ năng : Biết cách nối nét từ chữ hoa A sang chữ cái đứng liền sau

3.Thái độ : Ý thức rèn tính cẩn thận, giữ gìn vở sạch sẽ

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Mẫu chữ A hoa Bảng phụ : Ao liền ruộng cả.

2.Học sinh : Vở Tập viết, bảng con

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

4’

8’

Hoạt động 1 : KT b ài cũ :

-Kiểm tra vở tập viết của 5 học sinh

-Cho học sinh viết một số chữ Y- Yêu

vào bảng con

-Nhận xét, chấm điểm

Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết chữ hoa.

A Quan sát một số nét, quy trình viết :

-Cách viết : Vừa viết vừa nói: Chữ A hoa

kiểu 2 ( cỡ vừa) gồm có :

Nét 1 : Như viết chữ O (Đặt bút trên

ĐK6, viết nét cong kín, cuối nét uốn vào

-Nộp vở theo yêu cầu

-2 HS viết bảng lớp Cả lớp viết bảng con

- Quan sát

-Chữ A kiểu 2 cỡ vừa cao 5 li

-Chữ A hoa kiểu 2 gồm có hai nét là nét cong kín và nét móc ngược phải

-Vài em nhắc lại

-Theo dõi

Trang 8

12’

trong, dừng bút giữa ĐK4 và ĐK5

Nét 2 : từ điểm dừng bút của nét 1, lia

bút lên ĐK6 phía bên phải chữ o, viết nét

móc ngược (như nét 2 của chữ U), dừng

bút ở ĐK 2

-Giáo viên viết mẫu chữ A trên bảng,

vừa viết vừa nói lại cách viết

B/ Viết bảng :

-Yêu cầu HS viết 2 chữ A-A vào bảng

Hoạt động 3: Viết cụm từ ứng dụng :

-Yêu cầu học sinh mở vở tập viết đọc

cụm từ ứng dụng

A/ Quan sát và nhận xét :

o li n ề

ru ng c ộ ả

-Nêu cách hiểu cụm từ trên ?

Giáo viên giảng : Cụm từ trên ý nói giàu

có ở vùng thôn quê

-Cụm từ này gồm có mấy tiếng ? Gồm

những tiếng nào ?

-Độ cao của các chữ trong cụm từ “Ao

liền ruộng cả”ønhư thế nào ?

-Cách đặt dấu thanh như thế nào ?

-Khi viết chữ Ao ta nối chữ A với chữ o

như thế nào?

-Khoảng cách giữa các chữ (tiếng ) như

thế nào ?

B/ Viết bảng.

Hoạt động 4 : Viết vở.

-Viết vào bảng con A-A-Đọc : A-A

-4 tiếng : Ao, liền, ruộng, cả

-Chữ A cao 5 li, chữ l, gcao 2.5 li,

chữ r cao 1,25 li, các chữ còn lại cao 1 li

-Dấu huyền đặt trên chữ ê, dấu nặng đặt dưới chữ ô, dấu hỏi trên chữ a

-Nét cuối của chữ A nối với đường cong của chữ o

-Bằng khoảng cách viết 1ù chữ cái o

-Bảng con : Ao-Viết vở

1 dòng: A ( cỡ vừa)

1 dòng: A (cỡ nhỏ)

Trang 9

3’ -Hướng dẫn viết vở.

-Chú ý chỉnh sửa cho các em

Hoạt động 5: Củng cố :

-Chữ A hoa kiểu 2 gồm có những nét cơ

bản nào ?

-Nhận xét bài viết của học sinh

-Khen ngợi những em viết chữ đẹp, có

tiến bộ Giáo dục tư tưởng

-Nhận xét tiết học

- Dặn dò : Hoàn thành bài viết

1 dòng:Ao (cỡ vừa)

1 dòng: Ao (cỡ nhỏ)

3 lần: Ao liền ruộng cả( cỡ nhỏ)

-Viết bài nhà/ tr 26

Thứ ba ngày 29 tháng 3 năm 2011

ToánTiết 142 : CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ

I/ MỤC TIÊU :

1.Kiến thức : Giúp học sinh :

- Nhận biết được các số cóù 3 chữ số, biết cách đọc viết chúng Nhận biết số có 3 chữ số gồm số trăm, số chục, số đơn vị

- Bài tập cần làm: Bài 2; Bài 3

*Bài 1:Dành cho HS Khá/ Giỏi :

2 Kĩ năng : Đọc viết đúng, nhanh chính xác các số có ba chữ số

3 Thái độ : Phát triển tư duy toán học cho học sinh

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

4’ Hoạt động 1 : KT b ài cũ :

- GV đọc 9 đến 10 số trong phạm vi 111

đến 200

- Và hỏi mỗi số đó gồm mấy trăm, mấy

chục, mấy đơn vị

-Xếp các số sau đây theo thứ tự từ bé

- HS viết theo yêu cầu

-Xếp các số theo thứ tự từ bé đến

Trang 10

13’

đến lớn : 300, 900, 1000, 100

-Nhận xét, chấm điểm

Hoạt động 2 : Giới thiệu các số có 3 chữ

số

A/Đọc viết số theo hình biểu diễn :

-Giáo viên gắn lên bảng 2 hình vuông

biều diễn 200 và hỏi : có mấy trăm ?

-Tiếp tục gắn tiếp 4 hình chữ nhật biểu

diễn 40 và hỏi : Có mấy chục ?

-Gắn tiếp 3 hình vuông nhỏ biểu diễn 3

đơn vị và hỏi : Có mấy đơn vị ?

-Hãy viết số gồm 2 trăm, 4 chục và 3

-Tiến hành phân tích cách đọc viết nắm

được cấu tạo các số còn lại : 235 310

240 411 205 252

-Nhận xét

b/Tìm hình biểu diễn số

- GV đọc số VD: một trăm bốn mươi ba

-Nhận xét, chấm điểm

Hoạt động 3 : Luyện tập, thực hành

Bài 2 : Yêu cầu gì ?

-GV hướng dẫn : Chú ý nhìn số, đọc số

theo hướng dẫn về cách đọc, sau đó tìm

cách đọc đúng trong các cách đọc đã liệt

-Nhận xét chấm điểm

Bài 3 : Yêu cầu gì ?

- Tiến hành tương tự bài 2

-HS lấy bộ đồ dùng Tìm hình biểu diễn tương ứng với số GV đọc

-Bài 2 yêu cầu tìm cách đọc tương ứng với số

-Làm vở: nối số với cách đọc

:315-d, 311-c, 322-g, 521-e, 450-b, 405-a

-Viết số tương ứng với lời đọc

Tám trăm hai mươiChín trăm mười mộtChín trăn chín mươi mốtSáu trăm bảy mươi ba

820

911673630

Trang 11

-Nhận xét

*Bài 1:Dành cho HS Khá/ Giỏi :

Hoạt động 4 : Củng cố :

-Thi đọc và viết số có 3 chữ số

-Nhận xét tiết học

- Dặn dò- Học ôn cấu tạo số, cách

đọc-viết số có 3 chữ số

Sáu trăm bảy mươi lămBảy trăm linh nămTám trăm

Năm trăm sáu mươiBốn trăm hai mươi bảyHai trăm ba mươi mốt

Ba trăm hai mươiChín trăm linh mộtNăm trăm bảy mươi lămTám trăm chín mươi mốt

675 705800560427321

320 901572891

*Bài 1:Dành cho HS Khá/ Giỏi :Mỗi số sau chỉ số ô vuông trong hình nào?

Trang 12

2 Kĩ năng : Rèn đọc đúng, rõ ràng, rành mạch.

3.Thái độ :Ý thức được tình thương của ông dành cho đứa cháu nhân hậu

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Tranh : Những quả đào

2.Học sinh : Sách Tiếng việt/Tập2

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

5’

30’

Hoạt động 1 : KT b ài cũ :

-Gọi 3 em HTL 3 khổ thơ đầu bài “Cây dừa”

-Các bộ phận của cây dừa được so sánh với

những gì ?

-Cây dừa gắn bó với thiên nhiên như thế nào

?

-Em thích những câu thơ nào nhất vì sao ?

-Nhận xét, chấm điểm

Hoạt động 2 : Luyện đocï

- Giáo viên đọc mẫu lần 1 (giọng kể khoan

thai, rành mạch, giọng ông : ôn tồn, hiền

hậu, hồ hởi khi chia quà cho các cháu, thân

mật, ấm áp khi hỏi các cháu ăn đào có ngon

không, ngạc nhiên khi hỏi Việt vì sao không

nói gì, cảm động phấn khởi khen Việt có

tấm lòng nhân hậu

Giọng Xuân : hồn nhiên, nhanh nhảu Giọng

Vân : ngây thơ Giọng Việt lúng túng rụt rè

- Gọi 4 HS đọc 4 đoạn

-Gọi 1 HS đọc chú giải (SGK/ tr 92)

-Giảng thêm : nhân hậu : thương người, đối

xử có tình nghĩa với mọi người

Đọc từng đoạn trong nhóm

-Mỗi em đều đọc 3 khổ đầu của bài và TLCH

-Theo dõi

-HS nối tiếp nhau đọc từng câu -HS luyện đọc cá nhân, đồng thanh các từ : làm vườn, hài lòng, nhận xét, tiếc rẻ, thốt lên

-HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài

-HS đọc chú giải (SGK/ tr 92)

-Học sinh chia mỗi nhóm 4 em đọc nối tiếp từng đoạn trong

Trang 13

Thi đọc giữa các nhóm

Tổ chức cho HS đọc cá nhân, đồng thanh

(từng đoạn, cả bài)

-Nhận xét

-Chuyển ý : Người ông đã dành tình thương

của mình cho các cháu ra sao ? chúng ta

cùng tìm hiểu qua tiết 2

Hoạt động 1 : KT b ài cũ :

-Gọi 4 em đọc bài

-Giải nghĩa từ thơ dại là gì ?

-Đặc câu với từ “hài lòng” ?

-Nhận xét, chấm điểm

Hoạt động 2 : Tìm hiểu

bài

- Người ông dành những quả

đào cho ai ?

-Mỗi cháu của ông đã làm

gì với những quả đào ?

-GV hướng dẫn HS đọc cả

bài và yêu cầu thảo luận

cặp đôi

-Gọi em đọc đoạn 2

-Gọi em đọc đoạn 3

-Nêu nhận xét của ông về

từng cháu ?Vì sao ông nhận

xét như vậy ?

+Ông nói gì về Xuân ? vì

sao ông nhận xét như vậy ?

+Ông nói gì về Vân ? vì sao

-4 em đọc bài “Những quả đào” và TLCH

-Đọc thầm đoạn 1 và trả lời -Ông dành những quả đào cho vợ và 3 cháu nhỏ

+Đọc thầm thảo luận cặp đôi bàn về hành động của 3 cháu

+Từng cặp thực hành (1 em hỏi, em kia trả lời)+Xuân đem hạt trồng vào một cái vò

+Bé Vân ăn hết quả đào của mình và vứt hạt

đi Đào ngon quá, cô bé ăn xong vẫn còn thhèm

+Việt dành quả đào cho bạn Sơn bị ốm Sơn bị ốm, Sơn không nhận, cậu đa75t quả đào lên giường rồi trốn về

- Giọng kể chậm rãi, buồn, lời người cha căn dặn các con trước khi qua đời- mệt mỏi, lo lắng

-1 em đọc đoạn 3

-Đọc thầm trao đổi nhóm

-Thảo luận nhóm

-Đại diện nhóm phát biểu

+Mai sau Xuân làm vườn giỏi vì em thích trồng cây

+Vân còn thơ dại quá, vì Vân háu ăn, ăn hết phần mình vẫn thấy thèm

Trang 14

5’

ông nói như vậy ?

+ Ông nói gì về Việt ? vì sao

ông nói như vậy ?

-Em thích nhân vật nào, vì

sao ?

-Nhận xét

Hoạt động 3 : Luyện đọc lại

:

-HDHS đọc theo 5 vai:

người dẫn chuyện,

ông,Xuân, Vân, Việt

Hoạt động 4: Củng cố : Gọi

1 em đọc lại bài

-Câu chuyện cho em hiểu

điều gì ?

- Giáo dục HS…

-Nhận xét tiết học

- Dặn dò – Đọc bài

+Ông khen Việt có tấm lòng nhân hậu vì em biết thương bạn, nhường biết ngon cho bạn -HS tuỳ chọn nhân vật em thích và nêu lí do

“em thích nhân vật ông vì ông quan tâm đến các cháu, hỏi các cháu ăn đào có ngon không và nhận xét rất đúng về các cháu Có một người ông như thế gia đình sẽ rất hạnh phúc.-Nhận xét

-2-3 nhóm thi đọc theo phân vai

-1 em đọc bài

-Tình thương của ông dành cho các cháu

-Tập đọc bài

Thứ tư ngày 30 tháng 3 năm 2011CHÍNH TẢ (TẬP CHÉP)

Tiết 57: NHỮNG QUẢ ĐÀO

I/ MỤC TIÊU :

1.Kiến thức :

- Chép chính xác bài CT , trình bày đúng hình thức bài văn ngắn

- Làm được BT 2(b)

2.Kĩ năng : Rèn viết đúng, trình bày sạch, đẹp

3.Thái độ : Giáo dục học sinh lòng kính yêu ông

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Viết sẵn đoạn truyện “Những quả đào” Viết sẵn BT 2b.2.Học sinh : Vở chính tả, bảng con

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

4’ Hoạt động 1 : KT b ài cũ :

Trang 15

19’

5’

-Giáo viên nhận xét bài viết trước, còn

sai sót một số lỗi cần sửa chữa

-GV đọc : giếng sâu, song cửa, vin

cành

-Nhận xét, chấm điểm

Hoạt động 2 : Hướng dẫn tập chép

a/ Nội dung bài viết :

- Bảng phụ

-Giáo viên đọc mẫu nội dung đoạn viết

-Người ông chia quà gì cho các cháu ?

-Ba người cháu đã làm gì với quả đào

ông cho ?

-Người ông đã nhận xét gì về các

cháu ?

b/ Hướng dẫn trình bày

- Những chữ nào trong bài chính tả phải

viết hoa ? Vì sao viết hoa ?

c/ Hướng dẫn viết từ khó Gợi ý cho HS

nêu từ khó

-Tìm trong bài thơ các chữ bắt đầu bởi

dấu hỏi/ dấu ngã

-Ghi bảng Hướng dẫn phân tích từ khó

-Xoá bảng, đọc cho HS viết bảng

d/ Viết bài.

-Giáo viên đọc lại bài : 1 lần

đ/ Chấm , chữa bài

- Thu 5 – 7 bài chấm

- Nhận xét, sửa lỗi lên bảng

Hoạt động 3 : Bài tập

Bài 2, b :-Phần b yêu cầu gì ?

- HD HS cách làm bài

-3 em lên bảng Lớp viết bảng con

-2 em nhìn bảng đọc lại

-Người ông chia cho mỗi cháu một quả đào

-Xuân ăn xong đem hạt trồng Vân ăn xong cò thèm Việt không ăn biếu bạn

-HS nêu từ khó : mỗi, vẫn

-Nhiều em phân tích

-Viết bảng con

-Nhìn bảng chép bài vào vở

Kính trên nhường dưới

Tình làng nghĩa xóm

Trang 16

-Nhận xét, chốt ý đúng

Hoạt động 4 : Củng cố :

- HDHS củng cố lại bài…

-Nhận xét tiết học, tuyên dương HS viết

bài đúng , đẹp và làm bài tập đúng

- Dặn dò – Sửa lỗi

Chín bỏ làm mười

-Sửa lỗi mỗi chữ sai sửa 1 dòng

* Dành cho HS khá/ Giỏi: Các bài tập còn lại

2.Kĩ năng : So sánh các số có ba chữ số đúng, nhanh, chính xác

3.Thái độ : Phát triển tư duy toán học

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Các hình vuông (25cm x 25cm), hình vuông nhỏ, hình chữ nhật

2.Học sinh : Sách, vở BT, Bộ đồ dùng, nháp

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

- GV đọc số yêu cầu HS viết VD: Năm trăm

hai mươi mốt

Hoạt động 2 : Giới thiệu cách so sánh các số

có ba chữ số:

a/ So sánh 234 và 235

-GV gắn lên bảng hình biểu diễn số 234 và

hỏi : Có bao nhiêu hình vuông nhỏ ?

-Gọi 1 em lên bảng viết

-Gắn tiếp hình biểu diễn số 235 vào bên phải

Trang 17

và hỏi : có bao nhiêu hình vuông ?

-Gọi 1 em lên bảng viết số 235 ở dưới hình

biểu diễn.?

-GV hỏi : 234 hình vuông và 235 hình vuông

thì bên nào có ít hình vuông hơn, bên nào có

nhiều ô vuông hơn ?

-Vậy 234 và 235 số nào bé hơn ? số nào lớn

hơn ?

-Gọi HS lên bảng điền dấu > < vào chỗ trống

-Dựa vào việc so sánh 234 và 235 Trong toán

học việc so sánh thực hiện dựa vào việc so

sánh các chữ số cùng hàng

-Hãy so sánh chữ số hàng trăm của 234 và

-Khi đó ta nói 234 nhỏ hơn 235 và viết 234 <

235, hay 235 lớn hơn 234 và viết 235 > 234

B/ So sánh số 194 và 139

-Hướng dẫn học sinh so sánh 194 hình vuông

với 139 hình vuông tương tự như so sánh số

c/ So sánh số 199 và 215

-Hướng dẫn học sinh so sánh 199 hình vuông

với 215 hình vuông tương tự như so sánh số

234 < 235

235 > 234

-Chữ số hàng trăm cùng là 2.-Chữ số hàng chục cùng là 3.-Chữ số hàng dơn vị là 4 < 5-234 < 235, 235 > 234

-1 em lên bảng Lớp làm bảng con :

194 > 139

139 < 194-3 em nêu miệng Lớp làm nháp

-Chữ số hàng trăm cùng là 1

-Chữ số hàng chục là 9 > 3 Nên 194 > 139

-1 em : 199 < 215, 215 > 199

-Hàng trăm 2 > 1-Nên 215 > 199 hay 199 < 215

Trang 18

-Nhận xét

Kết luận : -Khi so sánh các số có 3 chữ số với

nhau ta bắt đầu so sánh từ hàng nào ?

-Số có hàng trăm lớn hơn sẽ như thế nào so

với số kia ?

-Khi đó ta có cần so sánh tiếp đến hàng chục ?

-Khi nào ta cần so sánh tiếp đến hàng chục ?

-Khi hàng trăm của các số cần so sánh bằng

nhau thì số có hàng chục lớn hơn sẽ như thế

nào so với số kia

-Nếu hàng chục của các số cần so sánh bằng

nhau thì ta phải làm gì ?

-Khi hàng trăm và hàng chục bằng nhau, số

có hàng đơn vị lớn hơn sẽ như thế nào so với

số kia ?

Hoạt động 3 : Luyện tập thực hành

Bài 1 : Yêu cầu gì ?

-Gọi 2 em lên bảng làm

- Chữa bài yêu cầu HS nêu cách so sánh

Bài 2(a): Gọi 1 em nêu yêu cầu ?

-Để tìm được số lớn nhất ta phải làm gì ?

-GV viết bảng các số :a) 395; 695; 375; Em

hãy tìm số lớn nhất ?

* Dành cho HS khá/ Giỏi: phần b, c

-Nhận xét

Bài 3 (dòng 1): Yêu cầu HS tự làm bài

* Dành cho HS khá/ Giỏi: 2 dòng còn lại

-Bắt đầu so sánh từ hàng trăm

-Số có hàng trăm lớn hơn thì lớn hơn

-Không cần so sánh tiếp

-Khi hàng trăm của các số cần

so sánh bằng nhau

-Số có hàng chục lớn hơn sẽ lớn hơn

-Ta phải so sánh tiếp đến hàng đơn vị

-Số có hàng đơn vị lớn hơn sẽ lớn hơn

-Vài em đọc lại

-So sánh các số có 3 chữ số và điền dấu thích hợp

c) Số 751 lớn nhất

-Suy nghĩ và điền các số có 3 chữ số trên tia số

Trang 19

Nhận xét

- Gọi 2 HS đếm theo dãy số đã điền

Hoạt động 4: Củng cố :

- HDHS củng cố bài…

-Nhận xét tiết học

- Dặn dò Tập đếm các số có 3 chữ số

996 997 998 999 1000

-Tập đếm các số có 3 chữ số thành thạo

Kể chuyện Tiết 29 : NHỮNG QUẢ ĐÀO I/ MỤC TIÊU :

1.Kiến thức :

- Biết tóm tắt nội dung mỗi đoạn truyện bằng một cụm từ hoặc một câu (BT1)

- Biết kể lại từng đoạn câu chuyện dựa vào lời tóm tắt (BT2)

* Dành cho HS Khá/ Giỏi: Biết phân vai để dựng lại câu chuyện (BT3).

2.Kĩ năng : Rèn kĩ năng nghe : Tập trung nghe và ghi nhớ lời kể của bạn để nhận xét hoặc kể tiếp nối lời bạn đã kể

3.Thái độ : Ý thức được tình thương của ông dành cho đứa cháu nhân hậu

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Tranh “Kho báu”

2.Học sinh : Nắm được nội dung câu chuyện, thuộc

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

5’

6’

Hoạt động 1 : KT b ài cũ :

-Gọi 3 HS nối tiếp nhau kể 3 đoạn câu

chuyện “ Kho báu” và TLCH:

-Người ông dành những quả đào cho

-Gọi 1 em nêu yêu cầu bài 1

-3 em kể lại câu chuyện “Kho báu” và TLCH

-Cho vợ và 3 đứa cháu

-Đem hạt trồng, ăn hết mà vẫm thèm, biếu bạn bị ốm

-Oâng nhận xét các cháu sẽ là : người làm vườn, còn thơ dại, có tính nhân hậu

-1 em đọc yêu cầu bài 1

Ngày đăng: 28/05/2015, 14:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ : Ghi gợi ý . - GIÁO ÁN LỚP 2 CHUẨN KIẾN THỨC TUẦN 29
Bảng ph ụ : Ghi gợi ý (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w