1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ án tốt nghiệp kỹ sư xây dựng Thiết kế chung cư Quang Thái ( Nguyễn Nhật Thuật.)

172 324 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 172
Dung lượng 2,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bề rộng dầm được chọn theo công thức sau:... Đối với nhà dân dụng thì chiều dày tối thiểu của sàn là hmin= 6 cm.. Chọn ô sàn S1 4.5x5.5 là ô có kích thước cạnh ngắn lớn nhất làm ô sàn đi

Trang 1

- Thành ph H Chí Minh c ng n m trong xu h ng chung đó, là m t thành ph trung tâm c a đ t

n c, t p trung các c quan đ u nghành, trung tâm kinh t , v n hóa, khoa h c k thu t, thu hút đ u

t n c ngoài Trong xu th h i nh p, công nghi p hóa, hi n đ i hóa hòa nh p v i xu th phát tri n

c a th i đ i, b m t c s h t ng, c nh quan đô th c a thành ph ngày càng đ c đ u t v i qui

mô l n, đang có nhi u thay đ i tích c c t ng x ng v i t m vóc c a m t thành ph phát tri n

- Cùng v i s phát tri n kinh t , thành ph H Chí Minh tr thành n i t p trung c a m t l c l ng lao đ ng r t đông t m i mi n đ t n c đ v h c t p và làm vi c Chính vì v y gi i quy t ch cho ng i dân là m t v n đ tr nên c p bách và c n thi t c a thành ph hi n nay

- Tr c tình hình trên, nhi u chung c cao t ng đã ra đ i trong m y n m tr l i đây và đã ph n nào

gi i quy t ch cho ng i dân V i l i th là không tiêu t n quá nhi u di n tích m t b ng, d t p trung dân c , ti n qu n lý, n đ nh an ninh tr t t , t o c nh quan đô th và môi tr ng s ng s ch

đ p, v n minh phù h p v i xu th phát tri n hi n đ i

- Công trình chung c Quang Thái đ c đ u t xây d ng nh m đáp ng các nhu c u chung đó

1.2 T NG QUAN V V TRÍ XÂY D NG – QUI MÔ CÔNG TRÌNH

Thành ph H Chí Minh

Trang 2

2 N m t i c a ngõ phía b c c a thành ph , ti p giáp v i đ i l chính vào trung tâm thành ph : đ i l Tho i Ng c H u V i s ti n l i c a các tuy n giao thông và là trung tâm c a các qu n th dân c đông đúc c a qu n 11 Chung c Quang Thái s đáp ng đ c nhu c u n , làm vi c, sinh ho t c a

ng i dân

3 Qui mô công trình và phân khu ch c n ng trong công trình

- Công trình chung c đ c thi t k g m 12 t ng

- M t b ng công trình: 21.0mx52.5m

- M t b ng t ng th : 30mx60m, công trình đ c xây d ng d ng kh i, xung quanh công trình là h

th ng giao thông n i b , khuôn viên cây xanh t o c nh quan cho công trình

- T ng chi u cao công trình là +39.90m tính t c t 0.00m

- Phân khu ch c n ng: công trình đ c chia khu ch c n ng t d i lên

Trang 3

- H ng gió thay đ i theo mùa: Mùa m a có gió mùa ông Nam và Tây Nam, mùa khô ch u nh

h ng c a gió mùa ông B c

- T c đ gió trung bình 1.4  1.6m/s H u nh không có gió bão, gió gi t và gió xoáy th ng x y

Trang 4

- M t b ng ch nh t đ c b trí đ i x ng theo c hai ph ng, vì v y t o đi u ki n thu n l i cho

vi c thi t k k t c u cho công trình

- Nhìn chung gi i pháp m t b ng đ n gi n, t o không gian r ng đ b trí các c n h bên trong

- Giao thông theo ph ng đ ng gi a các t ng g m 2 c u thang b b trí hai đ u công trình, 3

bu ng thang máy b trí trung tâm nên r t thu n l i cho vi c đi l i và thoát hi m khi có s c

- 1.5 GI I PHÁP K THU T CHÍNH TRONG CÔNG TRÌNH

- Công trình s d ng đi n đ c cung c p t l i đi n thành ph Ngoài ra đ đ phòng s c m t

đi n, công trình đ c trang b m t máy phát đi n riêng có công su t 150KVA Toàn b đ ng dây đi n đ c đi ng m (đ c ti n hành l p đ t đ ng th i khi thi công) H th ng c p đi n chính

đ c l p đ t trong các h p đ t ng m trong t ng và ph i đ m b o an toàn không đi qua các khu

v c m t, t o đi u ki n d dàng khi c n s a ch a m i t ng có l p đ t h th ng an toàn

đi n: h th ng ng t đi n t đ ng t 1A đ n 80A đ c b trí theo t ng và theo khu v c (đ m

b o an toàn phòng ch ng cháy n )

- Công trình s d ng ngu n n c t h th ng n c máy thành ph đ m b o áp l c n c cung c p cho các c n h , công trình đ c trang b m t b n c ng m T đây, n c đ c đ a lên các b n c t ng mái b ng h th ng b m t đ ng và t đó s phân ph i đ n t t c các c n

h theo các đ ng ng đ t trong các h p Giant

Trang 5

- ph c v công tác c u h a, công trình còn đ c trang b m t h th ng đ ng ng d n n c

c u h a đ n t t c các t ng

- N c th i sinh ho t t các c n h đ c d n xu ng bên d i theo các đ ng ng k thu t đi vào

b x lý n c th i , sau đó đ c x lý và đ y vào h th ng thoát n c c a khu v c

- N c m a t t ng mái theo các l thu n c ch y vào các ng thoát n c m a b trí quanh công trình đi xu ng d i và vào h th ng thoát n c khu v c

1.5.4 H th ng thông gió và chi u sáng công trình

- B n m t c a công trình đ u có h th ng c a s , bancol đ m b o thông gió và chi u sáng t nhiên cho các phòng, t o s thông thoáng cho các t ng

- Các phòng đ c thi t k đ m b o có th l p đ t h th ng đi u hòa theo yêu c u c a ng i dân

- Trong các phòng đ u l p đ t h th ng chi u sáng b ng đi n đ m b o ánh sáng ph c v cho sinh

ho t c a con ng i

- T i các l i lên xu ng c u thang, hành lang, s nh đ u đ c l p đ t h th ng đèn chi u sáng

- Riêng t ng h m đ c trang b h th ng qu t gió công su t l n và h th ng đèn chi u sáng đ m

b o thông thoáng và ánh sáng

1.5.5 H th ng phòng cháy ch a cháy, thoát hi m

- Công trình đ c l p đ t h th ng báo cháy t đ ng D c hành lang các t ng, và trong m i c n h

đ u đ c l p đ t các h p ch a cháy theo tiêu chu n (vòi ch a cháy và các bình CO2)

- Công trình có h th ng ng d n n c ch a cháy đ n t t c các t ng, hai b n c mái có th h tr công tác ch a cháy khi c n thi t

- H th ng thang máy và thang b đ c b trí t i các khu v c d thoát hi m khi x y ra s c

1.5.6 H th ng ch ng sét

- Công trình đ c trang b h th ng thu sét ch đ ng qu c u Dynasphire l p đ t t ng mái và h

th ng dây n i đ t b ng đ ng đ c thi t k đ t i thi u hóa nguy c b sét đánh

Trang 6

1.5.7 H th ng thoát rác

- Rác th i t các c n h đ c đ a vào các h p Giant thoát rác đ c b trí t i bu ng thang máy các

t ng,theo ng Giant xu ng khu ch a rác và s có b ph n đ a rác ra ngoài Các Giant rác đ c thi t k kín đáo, k càng đ tránh làm b c mùi gây ô nhi m

1.5.8 H th ng thông tin liên l c

- H th ng đi n tho i t m ng l i đi n tho i c a b u đi n thành ph H Chí Minh đi đ n t ng

c n h , s n sàng l p đ t theo yêu c u c a ng i dân

Trang 7

LỐI VÀO CĂN HỘ LỐI VÀO CĂN HỘ

LỐI VÀO CĂN HỘ LỐI VÀO CĂN HỘ

LỐI XUỐNG

-0.300 -0.300 -0.300 -0.300

-0.500

RÁC RÁC

M T B NG T NG TR T TL: 1/100

Trang 8

1500 1500

PHÒNG NGỦ 2

PHÒNG NGỦ 1

BAN CÔNG BAN CÔNG

PHÒNG NGỦ 2 PHÒNG NGỦ 1

BAN CÔNG BAN CÔNG

Trang 9

5500 5500

+3.600

±0.000

+6.900 +10.200 +13.500 +16.800 +20.100 +23.400 +26.700 +30.300 +33.600 +36.900 T? NG 11 T? NG 10 T? NG 9 T? NG 8 T? NG 7 T? NG 6 T? NG 5 T? NG 4 T? NG 3 T? NG 2 T? NG 1

T? NG TR? T

5500

+39.900 T? NG MÁI

Trang 10

±0.000

+6.900 +10.200 +13.500 +16.800 +20.100 +23.400 +26.700 +30.300 +36.900 +39.900 T? NG MÁI

D C

B A

Trang 11

- Các b ph n k t c u ch u l c chính c a nhà cao t ng nh vách, lõi c ng, khung c n ph i đ c

b trí đ i x ng Khi không th b trí đ i x ng đ c c n có các bi n pháp ch ng xo n cho công trình theo ph ng th ng đ ng

- Tránh dùng các s đ k t c u có các cánh m ng và các k t c u d ng consol theo ph ng ngang vì các lo i k t c u này r t d b phá ho i d i tác đ ng c a t i tr ng gió bão, đ ng đ t

- c ng c a k t c u theo ph ng th ng đ ng c n ph i đ c thi t k đ u ho c thay đ i gi m

d n đ u lên phía trên

Trang 12

- C n tránh s thay đ i đ t ng t đ c ng c a k t c u (nh gi m c t, thông t ng, thi t k c t

2.4 TÍNH TOÁN K T C U NHÀ CAO T NG

- S đ tính là hình nh c th hóa các b ph n công trình hay toàn b công trình, đ c l p ra

ch y u nh m hi n th c hóa kh n ng tính toán các b phân k t c u c a công trình

- Ch n s đ tính là công vi c h t s c quan tr ng, nó nh h ng tr c ti p đ n k t qu tính toán

- V i cách tính th công, ng i thi t k bu c ph i dùng các s đ tính toán đ n gi n, ch p

nh n vi c chia c t k t c u thành các ph n nh h n, b qua các liên k t không gian ng th i xem s làm vi c c a v t li u trong giai đo n đàn h i

- Trong giai đo n hi n nay, nh s phát tri n m nh m c a máy tính đi n t , đã có nh ng thay

đ i trong cách nhìn nh n ph ng pháp tính toán công trình Các ph ng pháp m i có th dùng các s đ tính sát v i th c t h n, có th xét t i s làm vi c c a k t c u v i các m i quan h ph thu c khác nhau trong không gian

2.4.2 T i tr ng

- K t c u nhà cao t ng đ c tính toán v i các lo i t i tr ng chính sau đây:

 T i tr ng th ng đ ng (th ng xuyên và t m th i tác d ng lên sàn)

 T i tr ng gió (gió t nh và c gió đ ng n u có)

 T i tr ng đ ng c a đ ng đ t (cho các công trình xây d ng trong vùng có đ ng đ t)

- Ngoài ra khi có yêu c u, k t c u nhà cao t ng c ng c n ph i đ c tính toán, ki m tra v i các

lo i t i tr ng sau:

 Do nh h ng c a s thay đ i nhi t đ

Trang 13

 Do nh h ng c a t bi n

 Do sinh ra trong quá trình thi công

 Do áp l c c a n c ng m và đ t

- Kh n ng ch u l c c a k t c u nhà cao t ng c n ph i đ c ki m tra theo t ng t h p t i tr ng,

đ c quy đ nh theo các tiêu chu n hi n hành

2.4.3 Tính toán h k t c u

- H k t c u nhà cao t ng c n thi t nên đ c tính toán c v t nh l c, n đ nh và đ ng l c

- Các b ph n k t c u đ c tính toán theo tr ng thái gi i h n th nh t (TTGH 1)

- Trong tr ng đ c bi t do yêu c u s d ng thì m i tính theo tr ng thái gi i h n th hai (TTGH 2)

- Khác v i nhà th p t ng, trong thi t k nhà cao t ng thì vi c ki m tra n đ nh t ng th c a công trình đóng vai trò h t s c quang tr ng Các đi u ki n c n ki m tra g m:

 Ki m tra n đ nh t ng th

 Ki m tra đ c ng t ng th

Trang 14

CH NG 3 TÍNH TỐN SÀN T NG I N HÌNH

4500 1500

PH ÒNG K HÁ

PH ÒNG K HÁ

PH ÒNG ÁC

BAN CÔN G

PH ÒNG ÁC

Trang 15

3.2 L A CH N SÀN BÊ TƠNG C T THÉP:

- Sàn bê tơng c t thép đ c dùng r ng rãi trong ngành xây d ng dân d ng – cơng nghi p hi n nay K t c u sàn cịn th y sàn c u tàu, b n c ng, m t c u, t ng ch n đ t, … u đi m quan

tr ng c a sàn bê tơng c t thép là b n v ng, cĩ đ c ng l n, cĩ kh n ng ch ng cháy t t,

ch ng th m t ng đ i t t, th a mãn các yêu c u th m m , v sinh và đi u ki n kinh t Tuy nhiên nĩ cĩ kh n ng cách âm khơng cao Mãi cho đ n bây gi th gi i đã cĩ nhi u lo i v t

li u khác nhau đ thay th cho sàn bê tơng c t thép nh ng Vi t Nam thì lo i k t c u này

v n luơn đ c a chu ng hàng đ u

- Trong cơng trình, h sàn cĩ nh h ng r t l n t i s làm vi c khơng gian c a k t c u Do đĩ

ch n ph ng án sàn h p lý là đi u r t quan tr ng Trong ph m vi đ án này, ch n ph ng án

h sàn s n đ thi t k cho cơng trình

- Sàn s n BTCT là m t h k t c u ch u l c tr c ti p c a t i tr ng s d ng tác d ng lên cơng trình, sau đĩ t i này s truy n lên d m, r i t d m truy n lên c t, xu ng mĩng

3.3.1 Kích thước sơ bộ tiết diện dầm

Sơ bộ chọn chiều cao dầm theo công thức sau:

d

d dm

l

h  trong đó: md – hệ số phụ thuộc vào tính chất của khung và tải trọng;

md = 8 ÷ 12 đối với dầm chính, md = 12 ÷ 20 đối với dầmphụ;

ld – nhịp dầm

Bề rộng dầm được chọn theo công thức sau:

Trang 16

4

12

Chiều dày bản sàn được chọn theo công thức sau:

lm

Dh

s

trong đó: D = 0,8 ÷ 1,4 – hệ số kinh nghiệm phụ thuộc hoạt tải sử dụng;

ms = 30 ÷ 35 – đối với bản loại dầm;

ms = 40 ÷ 45 – đối với bản kê bốn cạnh;

l – nhịp cạnh ngắn của ô bản

Đối với nhà dân dụng thì chiều dày tối thiểu của sàn là hmin= 6 cm

Chọn ô sàn S1 (4.5x5.5) là ô có kích thước cạnh ngắn lớn nhất làm ô sàn điển hình để tính chọn chiều dày bản sàn

cm

25.1145040

1l

Vậy chọn hs = 12cm cho toàn sàn

Theo sơ đồ kết cấu bản sàn được chia thành:

Trang 17

+Bản loại dầm (bản làm việc 1 phương) khi 2

l

l1

2 

trong đó: l1 – kích th c c nh ng n ơ b n;

l2 – kích thước cạnh dài ô bản

Với những điều kiện trên, việc phân loại các ô sàn được tiến hành và lập thành bảng dưới đây

Bảng : Phân loại ô sàn và chiều dày sàn

Trang 18

3500 2000 5500

5500 5500

2000 3500 5500

2000 3500 1500

5500 5500

5500 5500

5500 5500

5500 5500

Trang 19

3.4 XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN SÀN

Tải trọng tác dụng lên sàn gồm có:

3.4.1 Tải trọng thường xuyên (t nh tải)

Bao gồm trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo sàn

trong đó: gi – trọng lượng bản thân lớp cấu tạo thứ i;

ni – hệ số độ tin cậy

pstt  tc (KN/m2) trong đĩ: n – h s đ tin c y, theo TCVN 2737-1995:

Trang 20

ptc – t i tr ng tiêu chu n l y theo b ng 3 TCVN 2737-1995, ph thu c vào công

n

Ho t t i tính toán (KN/m2)

Tr ng l ng t ng ng n trên sàn đ c qui đ i thành t i phân b đ u trên sàn (cách tính này đ n

gi n, k t qu tính g n đúng).Tr ng l ng t ng ng n phân b đ u trên sàn đ c theo công th c sau:

A

g.h.n.lg

tc t t t qđ

Trang 21

K t qu tính toán đ c trình bày trong b ng sau :

Trang 22

- Các ô b n đ c tính toán nh các ô b n đ n ho c liên t c ( đây ta tính các ô b n đ n, không xét đ n nh h ng c a các ô b n k c n)

- Tính các ô b n theo s đ đàn h i, nh p tính toán là kho ng cách hai tr c d m

Trang 23

- Mômen g i: g gA gB qtt.l2

12

1MM

trong đó: qtt

– t ng t i tr ng phân b đ u trên sàn;

l – chi u dài tính toán c a b n (c nh ng n c a b n)

K t qu tính n i l c đ c trình bày trong b ng sau:

Ch n l p b o v c a sàn : a0=2cm, b= 100 cm

h0= h – ao= 12-2= 10 (cm)

 h0=10 Sau khi có moment ta tính các h s

A=

2 0

h b R M

Trang 24

min 

0b.h

Rs

b

Hàm l ng c t thép trong bê tông đ c xác đ nh nh sau :

%100

%

0

x h b

(cm2)

các gi thuy t ban đ u là hoàn toàn h p lý

Trang 25

Do c nh các ô b n đ u liên k t ngàm v i d m nên chúng thu c lo i ô b n 9

Giá tr mômen nh p và mômen g i đ c tính theo công th c:

M1 = mi1.P = m91.P

M2 = mi2.P = m92.P

MI = ki1.P = k91.P

MII = ki2.P = k92.P

Trang 26

trong đó: P = ( gstt + pstt + gt qđ ).l

P – t ng t i tr ng tác d ng lên ô sàn;

Các h s mi1, mi2, ki1, ki2đ c tra b ng ph thu c vào t s l2/l1 (theo ô b ng s 9)

K t qu tính toán đ c trình bày trong b ng sau

Trang 27

- b = 100cm – b r ng tính toán c a d i b n

c tr ng v t li u l y theo b ng 13 và b ng 21(TCXDVN 356:2005) Công th c tính toán c t thép và ki m tra hàm l ng c t thép t ng t b n lo i d m K t qu tính toán đ c trình bày trong b ng sau:

Trang 28

MI 8.042 0.0731 0.076 4.18 8 120 4.36 0.44 Th a MII 5.391 0.049 0.0503 2.77 8 180 2.79 0.28 Th a

S2

M1 3.156 0.0287 0.0291 1.6 8 200 2.52 0.25 Th a M2 2.121 0.0193 0.0195 1.07 8 200 2.52 0.25 c.tao

MI 7.227 0.0657 0.068 3.74 8 120 3.87 0.39 Th a MII 4.845 0.044 0.045 2.48 8 200 2.51 0.25 Th a

S3

M1 4.426 0.0402 0.041 2.26 8 200 2.52 0.25 Th a M2 2.975 0.027 0.0274 1.51 8 200 2.52 0.25 Th a

MI 10.137 0.0922 0.0969 5.33 8 90 5.37 0.54 Th a MII 6.795 0.0618 0.0638 3.51 8 140 3.59 0.36 Th a

S4

M1 1.313 0.0119 0.012 0.66 8 200 2.52 0.25 c.tao M2 9.61 0.0087 0.0087 0.48 8 200 2.52 0.25 c.tao

MI 3.021 0.0275 0.0279 1.53 8 200 2.52 0.25 Th a MII 2.223 0.0202 0.0204 1.12 8 200 2.52 0.25 c.tao

S5

M1 1.087 0.0099 0.0099 0.54 8 200 2.52 0.25 c.tao M2 0.486 0.0044 0.0044 0.24 8 200 2.52 0.25 c.tao

MI 2.425 0.022 0.0222 1.22 8 200 2.52 0.25 c.tao MII 1.077 0.0098 0.0098 0.54 8 200 2.52 0.25 c.tao

S6

M1 1.978 0.018 0.0182 1 8 200 2.52 0.25 c.tao M2 0.587 0.0053 0.0053 0.29 8 200 2.52 0.25 c.tao

MI 4.28 0.0389 0.0397 2.18 8 200 2.52 0.25 Th a MII 1.281 0.0116 0.0117 0.64 8 200 2.52 0.25 c.tao

S7

M1 3.331 0.0303 0.0308 1.69 8 200 2.52 0.25 Th a M2 1.518 0.0138 0.0139 0.76 8 200 2.52 0.25 c.tao

MI 7.443 0.0677 0.0702 3.86 8 125 4.02 0.4 Th a MII 3.368 0.0306 0.0311 1.71 8 200 2.52 0.25 Th a

Ghi chú: Khi b trí thép ch u mômen âm c a hai ô b n k nhau s l y giá tr nào l n h n đ b trí

nên các gi thi t ban đ u là hoàn toàn h p lý

Trang 30

Ghi chú: Vi c b trí c t thép trên b n v có th sai khác m t chút ít so v i tính toán đ ti n l i

h n khi thi công nh ng v n đ m b o an toàn cho công trình

Trang 31

- Công trình có kích th c m t b ng t ng đ i l n, không gian r ng, công n ng chung c ph c

v sinh ho t nên nhi u ng i đi l i do đó yêu c u nên thi t k và b trí hai lo i c u thang đ

vi c l u thông và thoát hi m d dàng khi x y ra s c

- Công trình có hai lo i c u thang chính sau:

+ Thang máy: g m 3 thang b trí gi a công trình, đ đi t t ng tr t lên t ng 11

+ C u thang b : g m 2 c u thang b trí hai đ u công trình dùng đ di chuy n t t ng h m lên t i t ng th ng.Thi t k c u thang b d ng b n

4.2 C U T O C U THANG T NG I N HÌNH

- Các b ph n c u thang g m: b n thang, chi u ngh , chi u t i, tay v n, d m thang

- Chi u cao b c hb, chi u r ng b c lb đ c ch n theo đi u ki n c u t o ki n trúc, tính n ng s

d ng nh sau:

2hb+ lb = 600 ÷ 620

- T ng đi n hình có chi u cao t ng Ht = 3.3m Kích th c thang 2 v ch n nh sau:

+ B r ng b n thang B = 1.6m;

+ Chi u dày b n thang hbt = 15cm;

+ Chi u cao b c thang hb = 165mm;

+ Chi u r ng b c thang bb = 270mm;

+ D m chi u ngh , chi u t i có hdxbd= 20x35 cm

V y thang g m 2 v , m i v g m 10 b c C u t o c u thang t ng đi n hình nh sau

Trang 32

1000 200 2700 1600

B C

Trang 33

4.3.1 T nh t i

G m tr ng l ng b n thân các l p c u t o

a Chi u ngh

gcn= iini (KN/m2) trong đó: i – kh i l ng c a l p th i;

t đi – chi u dày t ng đ ng l p th i theo ph ng b n nghiêng;

+ i v i l p đá hoa c ng và l p v a lót có chi u dày i:

b

i b b tdi

l

cos)l(h 

– ho t t i tiêu chu n, pc = 3KN/m2;

np – h s đ tin c y

Tr ng l ng tiêu chu n c a lan can,tay v n trên đ n v chi u dài glc= 0.3KN/m, đ c quy thành t i phân b trên đ n v di n tích b n thang:

glc= 0.186

.1

3.0

Trang 35

2 1 1 2

1 2 cos

q

A

l

/2l

*q/2)l(l

*l

*8.282.7/2)(1.6

*2.7

*

24.3 kn

Mmax = 25 KNm

Moment tại gối lấy bằng : Mg = 0.4 Mmax = 0.4*25= 10 KNm

Moment tại nh p lấy bằng : Mnh = Mmax = 25 KNm

Trang 36

Quan ni m tính toán: b n thang đ c tính nh c u ki n ch u u n có ti t di n ngang là (1m x hs)

A=

2 0

h b R M

M

s Hàm l ng c t thép tính toán () trong dãy b n c n ph i đ m b o đi u ki n:

min 

0b.h

Rs b

Trang 37

Hàm l ng c t thép trong bê tông đ c xác đ nh nh sau :

%100

%

0

x h b

K t qu tính c t thép đ c trình bày trong b ng sau:

B ng: Tính toán c t thép cho b n thang

ht – chi u cao t ng trên d m, ht = 1.65m;

2 1 1 2

1 2 cos q

A

l

/2l

*q/2)l(l

*l

*(R

Trang 38

S đ tính d m chi u ngh là d m đ n gi n, có nh p tính toán là kho ng cách gi a các tr c c t

Trang 39

h b R M

M

s Hàm l ng c t thép tính toán () trong dãy b n c n ph i đ m b o đi u ki n:

min 

0b.h

Rs

b

Hàm l ng c t thép trong bê tông đ c xác đ nh nh sau :

%100

Rb – c ng đ ch u nén c a bêtông;

Trang 40

bh0 – kích th c c a ti t di n vuông góc t i đi m đ u c a khe n t nghiêng;

Q – l c c t tính toán t i ti t di n đi qua đi m đ u c a khe n t nghiêng

B ng: Ki m tra d m thang theo ng su t nén chính trên ti t di n nghiêng

Rbt – c ng đ ch u kéo c a bêtông;

bxh0 – kích th c c a ti t di n vuông góc t i đi m đ u c a khe n t nghiêng;

Q – l c c t tính toán t i ti t di n đi qua đi m đ u c a khe n t nghiêng

B ng: Ki m tra d m thang theo kh n ng ch u c t c a bêtông

V y c n tính toán c t đai cho d m thang C t đai trong d m đ c tính toán nh sau:

Ta có kho ng cách tính toán c a c t đai:

u  Rswnfđ

2

2 0 bt

Q

bh8R

= utt

Ta có kho ng cách c t đai l n nh t umax:

uQ

bh1.5R

 Kho ng cách c t đai theo c u t o:

- Trên đo n d m g n g i t a (

41

nh p d m) có l c c t l n:

Ngày đăng: 28/05/2015, 13:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG TÍNH CHẤT CƠ LÝ CÁC LỚP ĐẤT - Đồ án tốt nghiệp kỹ sư xây dựng Thiết kế chung cư Quang Thái ( Nguyễn Nhật Thuật.)
BẢNG TÍNH CHẤT CƠ LÝ CÁC LỚP ĐẤT (Trang 100)
Hình d ng m i c c (trang 67/ Th y Châu Ng c   n ) - Đồ án tốt nghiệp kỹ sư xây dựng Thiết kế chung cư Quang Thái ( Nguyễn Nhật Thuật.)
Hình d ng m i c c (trang 67/ Th y Châu Ng c n ) (Trang 147)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm