1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ án tốt nghiệp kỹ sư xây dựng Thiết kế cao ốc văn phòng số 9 Đinh Tiên Hoàng, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh ( Nguyễn Thái Bảo)

331 395 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 331
Dung lượng 4,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sàn Bê Tông Và Thi Công Bubbledeck .... Qui Trình Tính Toán .... Ph ng pháp tính toán và qui trình tính toán: ..... Tính Toán Cho Công Trình ...

Trang 2

M C L C

PH N THUY T MINH 1

Ch ng 1: T NG QUAN KI N TRÚC CÔNG TRÌNH 1

1.1 S c n thi t đ u t : 1

1.2 c đi m ki n trúc công trình: 1

1.2.1 Quy mô công trình: 1

1.2.2 Phân khu ch c n ng: 1

1.3 Các h th ng k thu t chính trong công trình: 2

1.3.1 Thông thoáng: 2

1.3.2 Chi u sáng: 2

1.3.3 H th ng đi n: 2

1.4 H th ng c p thoát n c: 2

1.5 H th ng phòng cháy ch a cháy: 2

1.6 c đi m khí h u – Th y v n TP H Chí Minh: 2

1.6.1 Mùa khô: 3

1.7 Mùa m a: 3

1.8 Gió: 3

1.9 Th y v n: 4

Ch ng 2: THI T K SÀN PH NG D NG L C 5

2.1 Các Ph ng Pháp Tính Sàn 5

2.2 H Sàn S n 5

2.2.1 u đi m: 5

2.2.2 Nh c đi m: 5

2.3 H Sàn Ô C 5

2.3.1 u đi m: 5

2.3.2 Nh c đi m: 5

2.4 Sàn Không D m ( Không Có M C t) 5

2.4.1 u đi m: 5

2.4.2 Nh c đi m: 6

2.5 Sàn Không D m ng L c Tr c 6

2.5.1 u đi m: 6

Trang 3

2.6 T m Panel L p Ghép 6

2.6.1 u đi m: 6

2.6.2 Nh c đi m: 6

2.7 Sàn Bê Tông Và Thi Công Bubbledeck 7

2.8 Ch n Gi i Pháp K t C u Cho Công Trình 7

2.8.1 u đi m: 9

2.8.2 Nh c đi m: 9

2.9 Qui Trình Tính Toán 9

2.9.1 T i Tr ng Tác D ng 10

2.9.2 Ho t t i tác d ng lên sàn 10

2.10 Ph ng pháp tính toán và qui trình tính toán: 11

Ch ng 3: TÍNH TOÁN C U THANG B 44

3.1 Tính toán c u thang 44

3.1.1 Các đ c tr ng c u thang: 44

3.2 Tính b n thang 46

3.2.1 Xác đ nh t i tr ng: 46

3.2.2 Xác đ nh n i l c: 47

3.3 Tính toán ô b n chi u t i SCT: 48

3.3.1 Ch n chi u dày và phân lo i ô b n: 48

3.3.2 S đ tính và xác đ nh n i l c: 49

3.4 Tính toán d m DT2: 51

3.4.1 Xác đ nh t i tr ng: 51

3.4.2 S đ tính: 51

3.4.3 Tính toán c t thép: 51

3.5 Tính d m D1: 54

3.5.1 Xác đ nh t i tr ng: 54

3.5.2 S đ tính: 54

3.5.3 Tính toán c t thép: 54

3.6 Tính toán c u thang xu t n i l c t sap2000 56

3.6.1 Tính b n thang 56

3.6.2 Tính toán ô b n chi u t i SCT: 58

3.6.3 Tính toán d m DT2: 60

Trang 4

3.6.4 Tính d m D1: 63

Ch ng 4: TÍNH TOÁN B N C MÁI 67

4.1 Tính toán b n c 67

4.1.1 Công n ng: 67

4.2 S b ch n kích th c các ph n t h : 67

4.2.1 Ch n s b b dày b n n p, b n thành, b n đáy: 67

4.2.2 Ch n s b kích th c ti t di n d m n p, d m đáy: 68

4.3 Tính toán b n n p: 70

4.3.1 Xác đ nh t i tr ng: 70

4.3.2 S đ tính và xác đ nh n i l c: 71

4.4 Tính toán b n đáy: 73

4.4.1 Xác đ nh t i tr ng: 73

4.4.2 S đ tính và xác đ nh n i l c: 74

4.4.3 Tính toán c t thép: 75

4.5 Tính toán b n thành: 76

4.5.1 Xác đ nh t i tr ng: 76

4.5.2 S đ tính và xác đ nh n i l c: 77

4.5.3 Tính toán c t thép: 79

4.6 Tính toán d m n p và d m đáy: 79

4.6.1 Ch n l i kích th c ti t di n d m: 79

4.6.2 Xác đ nh t i tr ng: 79

4.6.3 Xác đ nh s đ truy n t i: 80

4.6.4 Xác đ nh n i l c: 81

4.6.5 Tính toán c t thép: 83

4.7 Ki m tra đ võng và b r ng khe n t d m đáy: 92

4.7.1 Ki m tra đ võng d m đáy: 92

4.7.2 Ki m tra b r ng khe n t d m đáy: 95

4.8 Tính n i l c b n c mái b ng mô hình 3d trong sap2000 96

4.8.1 Xu t k t qu n i l c 99

4.8.1.1 N i l c b n n p, b n đáy, b n thành 99

4.8.2 Ki m tra đ võng và b r ng khe n t d m đáy: 110

Trang 5

Ch ng 5: KHUNG KHÔNG GIAN 115

5.1 S Hình H c 115

5.1.1 V t li u cho h 115

5.1.2 L a ch n kích th c ti t di n các c u ki n 116

5.2 Tính Toán Cho Công Trình 122

5.2.1 Tính toán và b trí c t thép cho c t khung truc D 122

5.2.2 Xác đ nh n i l c đ tính toán c t thép cho c t: 123

5.2.3 Trình t tính toán c t thép cho c t: 123

5.2.4 K t qu tính toán c t thép: 127

5.2.5 Tính c t đai cho c t 132

5.3 Tính d m tr c D: 134

5.3.1 Các b c tính toán c t thép d m: 134

5.3.2 Tính c t đai cho d m 140

5.4 Tính toán và b trí c t thép cho vách c ng thang máy: 142

5.4.1 Nguyên lý tính toán: 142

5.4.2 Trình t các b c ki m tra kh n ng ch u l c c a vách c ng: 144

5.4.3 Tính toán c t thép d c cho vách ph ng BTCT 146

5.4.4 Ki m tra kh n ng ch u l c c a vách 150

5.4.5 Tính toán chi u dài neo và n i c t thép: 152

Ch ng 6: THI T K VÀ TÍNH TOÁN MÓNG KHUNG TR C 5 154

6.1 D li u và ph ng án móng thi t k : 154

TH NG KÊ H S A CH T 156

6.2 Ph ng Án 1: Thi t K Móng C c Ép 159

6.2.1 Thi t k và tính toán móng c c ép BTCT c t C-8: (Móng M1) 159

6.2.1.1 C u t o và các đ c tr ng c c ép BTCT: 160

6.2.1.2 Tính toán c t thép trong c c: 160

6.2.1.3 Các chi ti t khác c a c c: 161

6.2.1.4 Tính toán s c ch u t i c a c c đ n: 162

6.2.1.5 D ki n s l ng c c, b trí c c và kích th c đài móng: 168

6.2.1.6 Tính toán k t c u đài móng: 177

6.2.2 Thi t k và tính toán móng c c ép BTCT c t C-21: (Móng M2) 179

6.2.2.1 D ki n s l ng c c, b trí c c và kích th c đài móng: 179

Trang 6

6.2.2.2 Tính toán k t c u đài móng: 188

6.3 Ph ng án 2: C c khoan nh i 190

6.3.1 Thi t k và tính toán móng c c khoan nh i c t C-8: (Móng M1) 190

6.3.1.1 C u t o và các đ c tr ng c a c c khoan nh i: 191

6.3.1.2 Tính toán s c ch u t i c a c c: 193

6.3.1.3 D ki n s l ng c c, b trí c c và kích th c đài móng: 200

6.3.1.4 Ki m tra nén th ng và ch ng c t cho đài móng: 207

6.3.1.5 Tính toán k t c u đài móng: 208

6.3.2.Thi t k và tính toán móng c c khoan nh i c t C21: (Móng M2) 210

6.3.2.1 D ki n s l ng c c, b trí c c và kích th c đài móng: 210

6.3.2.2 Xác đ nh s c ch u t i trên t ng đ u c c: 210

6.3.2.3 Ki m tra áp l c n n đ t d i m i c c: 212

6.3.2.4 Ki m tra ch ng c t cho đài: 216

6.3.2.5 Tính toán k t c u đài c c: 217

6.4 Tính kh i l ng bê tông c a hai ph ng án móng: 219

6.4.1 Ph ng án c c ép: 219

6.4.2 Kh i l ng C t thép: 219

6.4.3 Ph ng án c c khoan nh i 220

6.5 i u ki n kinh t : 221

6.6 i u ki n k thu t: 221

6.7 i u ki n thi công: 221

6.8 L a ch n ph ng án móng 222

PH N PH L C 223

1 N i l c đ u vào: 223

1.1 Khai báo v t li u: 223

1.2 Khi báo ti t di n: 223

1.3 Khai báo t i tr ng gió: 224

2 N i l c tính sàn: 224

2.1 N i l c tính cáp sàn: 224

2.2 N i l c tính đ võng sàn: 229

3 N i l c tính b n c mái: 232

Trang 7

3.2 N i l c tính b n thành b n c mái: 241

3.3 N i l c tính b n n p b n c mái: 260

3.4 N i l c tính b n đáy b n cmái: 278

4 N i l c tính toán c t: 289

5 N i l c tính d m: 298

6 N i l c tính vách thang máy: 306

7 N i l c tính móng khung: 318

Trang 8

PH N THUY T MINH

T NG QUAN KI N TRÚC CÔNG TRÌNH 1.1 S c n thi t đ u t :

Thành ph H Chí Minh, v i vai trò là trung tâm kinh t , khoa h c, k thu t l n nh t

n c v i nhi u c quan đ u ngành, sân bay, b n c ng đang t ng b c xây d ng c s h

t ng c bi t trong giai đo n hi n nay là giai đo n phát tri n r m r nh t, có r t nhi u công

trình l n và nhi u nhà cao t ng đã đ c xây d ng Cao c v n phòng s 9 - inh Tiên Hoàng

- Q1 c ng là m t trong s đó Công trình do Công ty 59 (COMPANY 59) làm ch đ u t Sau

khi công trình hoàn thành s đ c đ a vào s d ng cho các công ty l n trong và ngoài n c

thuê đ t v n phòng đ i di n kinh doanh, gi i quy t v n đ thuê m t b ng làm v n phòng hi n

nay thành ph H Chí Minh

Cao c v n phòng đ c đ t t i trung tâm thành ph : S 9 – inh Tiên Hoàng – Q.1 –

TP H Chí Minh.V trí này r t thu n l i cho vi c l u thông vì g n trung tâm thành ph , g n

sân bay qu c t , g n c ng

1.2 c đi m ki n trúc công trình:

1.2.1 Quy mô công trình:

Tòa nhà g m 11 t ng (k c t ng h m và t ng mái) v i nh ng đ c đi m sau:

T ng h m cao 3.6m và m i t ng đi n hình cao 3.6m và riêng t ng 1 cao 4m

M t b ng hình ch nh t 27.5 x 31.5 m , t n d ng h t m t b ng và không gian

T ng chi u cao công trình 38.2 m (Ch a k t ng h m)

Ph n l n di n tích m t đ ng công trình đ c l p kính màu khi n công trình có dáng v

Khu v c v n phòng, và khu v sinh m i t ng Các t ng có th có các phòng khác nhau

tùy vào nhu c u khách hàng mà s đ c ng n chia sau, b ng v t li u nh

Trang 9

- T ng mái:

G m các phòng k thu t (thang máy , thông gió ), ngoài ra còn có h th ng thoát n c

m a Và trên cùng là h n c mái cung c p n c sinh ho t cho toàn nhà

1.3 Các h th ng k thu t chính trong công trình:

1.3.1 Thông thoáng:

Ngoài vi c thông thoáng b ng h th ng c a m i phòng, còn s d ng h th ng thông

gió nhân t o b ng máy đi u hòa, qu t các t ng theo các Gain l nh v khu x lý trung tâm

1.3.2 Chi u sáng:

Ngoài h th ng đèn chi u sáng các phòng và hành lang , kh i nhà còn đ c chi u

sáng t h th ng l y sáng bên ngoài (kính bao, c a) K t h p chi u sáng t nhiên và chi u

sáng nhân t o đ l y sáng t i đa

1.3.3 H th ng đi n:

H th ng đi n s d ng tr c ti p h th ng đi n thành ph , có b sung h th ng đi n d

phòng, nh m đ o b o cho t t c các trang thi t b trong tòa nhà có th ho t đ ng đ c trong

tình hu ng khi m ng l i đi n thành ph b c t đ t xu t i n n ng ph i b o đ m cho h

th ng thang máy, h th ng l nh có th ho t đ ng liên t c

Máy đi n d phòng 250KVA đ c đ t t ng ng m, đ gi m b t ti ng n và rung đ ng

không nh h ng đ n sinh ho t các t ng

H th ng c p đi n chính đi trong các h p k thu t đ t ng m trong t ng H th ng ng t

đi n t đ ng t 1A đ n 50A b trí theo t ng t ng và khu v c b o đ m an toàn khi có s c v

Tòa nhà g m 2 c u thang b , 3 thang máy chính đ đi l i và thoát hi m khi có s c

T i m i t ng đ u có đ t h th ng báo cháy, các thi t b ch a cháy

D c theo các c u thang b đ u có h th ng ng vòi r ng c u h a

Ngoài ra tòa nhà còn đ c đ t h th ng ch ng sét

1.6 c đi m khí h u – Th y v n TP H Chí Minh:

Khí h u TP H Chí Minh là khí h u nhi t đ i gió mùa đ c chia thành 2 mùa:

Trang 10

Th nh hành trong mùa khô :

Gió ông Nam : Chi m 30% - 40%

Gió ông : Chi m 20% - 30%

Th nh hành trong mùa m a :

Gió Tây Nam : Chi m 66%

H ng gió ch y u là ông Nam và Tây Nam v i v n t c trung bình 2,15 m/s, th i

m nh nh t vào mùa m a (t tháng 5 đ n tháng 11) Ngoài ra còn có gió ông B c th i nh

(tháng 12-1)

TP H Chí Minh n m trong khu v c ít ch u nh h ng c a gió bão, ch u nh h ng c a

gió mùa và áp th p nhi t đ i

Trang 11

1.9 Th y v n:

M c n c ng m khá g n m t đ t d nhiên, th y tri u t ng đ i n đ nh ít x y ra hi n

t ng đ t bi n v dòng n c H u nh quanh n m không có bão l t

Trang 12

Ch ng 2:

THI T K SÀN PH NG D NG L C 2.1 Các Ph ng Pháp Tính Sàn

Trong công trình, h sàn có nh h ng r t l n t i s làm vi c không gian c a k t c u

vi c l a ch n ph ng án sàn h p lí là đi u quan tr ng vì v y, c n có s phân tích dùng đ l a

- c s d ng ph bi n n c ta v i công ngh thi công phong phú nên thu n ti n

cho vi c l a ch n công ngh thi công

- Chi u cao d m và đ võng sàn r t l n khi v t kh u đ l n, d n đ n chi u cao t ng

c a công trình l n, gây b t l i cho k t c u công trình khi ch u t i tr ng ngang và không ti t

ki m chi phí v t li u Không ti t ki m không gian s d ng

2.3 H Sàn Ô C

C u t o h d m vuông góc v i nhau theo hai ph ng, chia b n sàn thành các ô b n kê

b n c nh có nh p bé, theo yêu c u c u t o kho ng cách gi a các d m không quá 2m

2.3.1 u đi m:

- Tránh đ c có quá nhi u c t bên trong nên ti t ki m đ c không gian s d ng và có

ki n trúc đ p, thích h p v i công trình yêu c u th m m cao không gian s d ng l n nh h i

tr ng, câu l c b …

- Không ti t ki m, thi công ph c t p

- Khi m t b ng quá r ng c n b trí thêm các d m chính Vì v y, nó c ng không tránh

Trang 13

- D phân chia không gian

- D b trí h th ng k thu t đi n, n c…

- Vi c thi công ph ng án này nhanh h n so v i ph ng án sàn d m b i không m t

công gia công c ppha, c t thép d m, c t thép đ c đ t t ng đ i đ nh hình và đ n gi n vi c

C u t o: g m các t m panel đ c s n xu t trong nhà máy Các t m panel này đ c v n

chuy n ra công tr ng và l p d ng, sau đó r i c t thép và r i bê tông bù

Trang 14

2.7 Sàn Bê Tông Và Thi Công Bubbledeck

C u t o: b n sàn bê tông BubbleDeck ph ng, không d m,liên k t tr c ti p v i h c t,

vách ch u l c, s d ng qu bóng nh a tái ch đ thay th ph n bê tông không ho c ít tham gia

ch u l c th gi a b n sàn

 u đi m:

- T o tính linh ho t cao trong thi t k , có kh n ng thích nghi v i nhi u lo i m t b ng

t o không gian r ng cho thi t k n i th t

- Gi m tr ng l ng b n thân k t c u t i 35%, t đó gi m kích th c h k t c u móng

- T ng kho ng cách l i c t và kh n ng v t nh p, có th t i 15m mà không c n ng

su t tr c, gi m h t ng, vách ch u l c

- Gi m th i gian thi công và các chi phí d ch v kèm theo

- Ti t ki m kh i l ng bê tông ( 2,3 kg nh a tái ch thay th cho 230 kg bê tông đ i

v i sàn bê tông BubbleDeck 280mm (BD280))

dùng các cáp c ng sau trong sàn giúp trong sàn t n t i m t ng su t nén tr cđ khi xu t hi n

l c kéo trong sàn thì ng su t này s trung hòa m t ph n ng su t đó làm n i l c trong sàn

nh đi u đi m l n nh t c a sàn ng su t tr c là h n ch t i đa v t n t có th xu t hi n

trong c u ki n và làm t ng kh n ng làm vi c c a c u ki n trong giai đo n s d ng Dùng k t

c u sàn ng su t tr c làm t ng đ c ng c a c u ki n nên gi m võng và có th gi m chi u

dày sàn d n đ n gi m tr ng l ng b n thân c u ki n, có tính kinh t

Trang 15

Dùng sàn bê tông c t thép ng l c tr c ta s ch n v t li u là bê tông c ng đ cao (

mac 450) và thép AIII nên càng t ng kh n ng ch u l c c a c u ki n vi c s d ng v t li u

c ng đ cao là c n thi t vì đ bê tông và c t thép làm vi c đ ng th i thì bi n d ng c a chúng

ph i g n nh nhau Khi có ng su t tr c bi n d ng c a bê tông khi ch u kéo gi m đi, v i bê

tông c ng đ cao thì càng nh l i k t h p v i c t thép c ng đ cao thì kh n ng làm vi c

c a c u ki n càng t t

- C n c vào m t b ng ki n trúc là chi u dài nh p t ng đ i l n v i l i 3 nh p g n đ u

nhau và g n nh đ i x ng,v i l i nhà cao t ng nên r t thích h p cho ta thi t k sàn d ng

- Thi t k sàn ph ng ng l c tr c s làm gi m đ c chi u cao t ng, m t d i ph ng

thoáng d trang trí, thoáng và thông gió t t h n sàn có d m

- Bê tông ng l c tr c có nh ng u đi m l n so v i k t c u bê tông c t thép nh :

+ C u ki n bê tông D L có kh n ng ch u u n cao h n d i tác d ng c a t i tr ng làm

+ Do có tính linh ho t và d thích nghi nên bê tông D L có th s d ng r ng rãi trong

nhi u l nh v c nh xây d ng nhà c a, b ch a l n, c u v t, giao thông, c u nh p l n, tháp

cao, c c , c

Trang 16

- Ngày nay k thu t khoa h c phát tri n,máy móc hi n đ i, do đó r t thu n l i cho ta

vi c thuy t k và thi công sàn D L.Do đó sàn đây thuy t k là sàn D L

Trang 17

- Lớp vữa lót dày 25mm, g=18 kN/m3, n=1,3

- Lớp hồ dầu dày 5mm, g=20 kN/m3, n=1,3

Chi u dày (mm)

T nh t i

TT (daN/m 2 )

Trang 18

h n

Ta ch n ph ng pháp khung t ng đ ng đ tính d a trên ph n m m SAFE.v12

 Tính Toán Sàn Ph ng LT Theo Tiêu Chu n ACI 318 – 2008 (M )

.1

4587.02

.1

.324730

MPa f

+ Cáp ng l c bao g m

- Lo i cáp 270k theo ASTM A416 M98, đ ng kính cáp T15 dùng cho d m, sàn

Trang 19

- Lo i cáp 270k theo ASTM A416 M98, đ ng kính cáp T13 th ng dùng cho sàn

(0.5’’)=12.77(mm)

- Cáp s d ng cho sàn là cáp không bám dính T15 đ t trong ng nh a có đ ng kính

20mm, tuân theo tiêu chu n ASTM A416 M98

1690

= 0.908 >0.8

+ chùng ng su t th p , l c kéo 80% f pu, sau 1000h không v t quá 2%

+ Mô đun đàn h iE ps 1.95105(MPa)

- C t thép th ng lo i CD390 có:

+ Gi i h n ch y f py  390(MPa), gi i h n b n f u>500(MPa)

- u neo cáp (neo cáp cho sàn): Lo i OVM Trung Qu c (BM 13-5)

+ ng ch a cáp l ng xo n m k m , chi u dày ng không nh h n 0.3mm, ng

ghen cho sàn 2085(mm) ng kín , đo n ng có chi u dài 6-8m , các đo n ng đ c n i l i

R

N n k

F   

Trang 20

5 4 3 2 1 A

1

s s n

i

g p S N

(2626354

.554)25006.34.04.01167625.73(

35.262635

R

N n k

.554)25006.36.06.0)1167625.73(4

N

)(42.019500

11.610135

R

N n k

F c      

Trang 21

 Ch n kích th c c t b trí t t ng h m lên t ng 3:

)(37.8728)(8728374

.554)25006.37.07.0)1167625.73(3

N

)(6.019500

37.872835

R

N n k

18

f pi   pu   

)(62.1588169094.094

f pipy   

pu pi

- Hai đ u cáp neo d ng m t đ u neo s ng, m t đ u neo ch t

- Quy trình thi công kéo cáp chia làm 3 giai đo n: 10%-50% -100%P0

- Theo kinh nghi m t l hao ng su t có th l y g n đúng là 2.5% trên 10m dài i v i

sàn này ng su t còn l i là:

)(128510

5.311395025.0

1340

l E

.31

1095.1006

fp f   

Trang 22

Hao ng su t do nguyên nhân khác

D a trên bi u đ mômen do t nh t i cân b ng gây ta b trí cáp cho sàn , vi c tính toán

n i l c cho sàn đ c gi i b ng ph n m m Safe phiên b n V.12

Trang 23

X Y

E-3 2.0 1.0 0.0 -1.0 -2.0 -3.0 -4.0 -5.0 -6.0 -7.0 -8.0 -9.0 -10.0 -11.0

Hình 1.4: Chuy n v ( đ võng sàn m)

Trang 24

Bi u đ n i l c

Hình 1.5:

D i moment theo tr c X

(B moment do t i tr ng cân b ng Wcb d i tr c X)

Trang 25

Moment theo ph ng tr c X (kN.m) trên các d i

CSA1 CSA2 CSA3 CSA4 CSA5 CSA6 CSA7

M max (nh p) 180.9811 423.959 596.2863 650.358 508.4812 218.0063 557.3254

M max (g i) -387.777 -191.9312 -1153.1 -1347.2 -204.862 -461.795 -594.631

Trang 27

SVTH: Nguy n Thái B o MSSV: 0851020012 Trang 19

Trang 28

Hình 1.9:B N i, Con Kê S D ng Trong Sàn Bê Tông LT

Trang 29

e     + l ch tâm t ng đ ng c a cáp:

145( )

2

110902

2 1

300

e     + l ch tâm t ng đ ng c a cáp:

145( )

2

110902

2 1

Trang 30

)(6.14936.10681000

1401000

 65-75% cho d i c t kho ng cách max = 4hs = 4300 = 1200 (mm)

 25-35% cho d i gi a nh p kho ng cách max = 6hs=6300 = 1800 (mm)

o S l ng cáp c n thi t:

n =

1

yc cap

P P

B r ng

d i (m)

Pyc(kN)

P1cap(kN)

S cáp Tính toán

S cáp

ch n

S bó cáp(7 tao) CSA1 0.145 -387.7771 3.125 -2674.32 149.6 17.8 21 3 CSA2 0.145 507.6954 4.25 3501.4 149.6 23.4 28 4 CSA3 0.145 -1153.1 4.5 -7952 149.6 53.1 56 8 CSA4 0.145 -1347.2 4.75 -9291 149.6 62 63 9 CSA5 0.145 508.4812 4.75 3506.9 149.6 23 28 4 CSA6 0.145 -461.795 3.375 -3184.8 149.6 21 21 3 CSA7 0.145 -594.631 4.75 -4100.9 149.6 27.4 28 4

B ng 1.3:B ng tính s cáp theo dãi X

Trang 31

B r ng

d i (m)

Pyc(kN)

P1cap(kN)

S cáp Tính toán

S cáp

ch n

S bó cáp(7 tao)

CSB1 0.145 -484.619 2.125 3342.2 149.6 22.3 28 4 CSB2 0.145 507.6954 4.25 3501.3 149.6 23.4 28 4 CSB3 0.145 -1262.11 3.875 8704.2 149.6 58.2 63 9 CSB4 0.145 490.6886 3.5 3384.14 149.6 22.6 28 4 CSB5 0.145 -1080.67 3.875 7452.9 149.6 49.8 56 8 CSB6 0.145 610.9623 4.25 4213.5 149.6 28.1 28 4 CSB7 0.145 516.0291 4.25 3558.6 149.6 23.7 28 4 CSB8 0.145 -1194.42 4 8234.5 149.6 55.04 56 8 CSB9 0.145 434.2004 3.75 2994.5 149.6 20.01 21 3 CSB10 0.145 -572.062 3.475 3945.2 149.6 26.4 28 4

B ng 1.4:b ng tính s cáp theo ph ng Y

 M t s yêu c u v đ ng cáp s d ng trong thi t k

 Cáp dài > 40 m, cáp kéo c ng 2 đ u, 2 đ u neo s ng

 Cáp dài < 40 m, cáp kéo c ng 1 đ u, 1 đ u neo s ng, 1 đ u neo ch t

Trang 32

L : kho ng cách gi a 2 đi m u n trong cáp

 Giá tr c a t i tr ng cân b ng do l c LT sau khi buông neo gây ra đ c thành

l p b ng sau:

Tên d i S cáp P(kN) bd(m) V trí l (m) l ch tâm

cáp(m)

W (kN/m2) CSA1 21 3830 3.125 Nh p 12 8.5 0.145 19.68

Nh p 34 8.5 0.2 53.57

Trang 33

Tr c 2,3 1.55 0.11 886.1

Tr c 4 1.6 0.11 831.59 CSA5 28 5107 4.75 Nh p 12 8.5 0.145 17.26

Trang 34

Tr c C 1.8 0.11 805.42 CSB4 28 5107 3.5 NH P CD 8.5 0.2 32.31 CSB5 56 10214 3.875 NH P AB 9.5 0.2 46.73 CSB6 28 5107 4.25 Nh p AB 9.5 0.145 15.44

Nh p CD 8.5 0.145 19.29

Tr c B 1.9 0.11 292.9

Tr c C 1.8 0.11 326.37 CSB7 28 5107 4.25 Nh p AB 9.5 0.145 15.44

Nh p CD 8.5 0.145 19.29

Tr c B 1.9 0.11 292.9

Tr c C 1.8 0.11 326.37 CSB8 56 10214 4 Nh p AB 9.5 0.145 32.82

NH P BC 9.5 0.2 45.27

Nh p CD 8.5 0.145 41

Tr c B 1.9 0.11 622.46

Tr c C 1.8 0.11 693.54 CSB9 21 3830 3.75 Nh p AB 9.5 0.145 13.13

Nh p CD 8.5 0.145 16.4

Tr c C 1.8 0.11 277.4 CSB10 28 5107 3.475 Nh p AB 9.5 0.145 18.89

NH P BC 9.5 0.2 26.05

Nh p CD 8.5 0.145 23.6

Tr c B 1.9 0.11 358.25

Tr c C 1.8 0.11 399.161

Trang 35

.0

2.134716

.1

6.5745

18274058

.0

2.134716

.1

6.5745

m kN f

W

M A

Trang 36

26.6)/(16166058

.0

358.65016

.1

6.5745

6260058

.0

358.65016

.1

6.5745

2

Mpa m

kN f

W

M A

P

f     ci

=> không th a đi u ki n nêu trên, ta tính toán thép th ng sau

+ Ki m tra ng su t trong giai đo n s d ng

T ng t i tr ng (t nh t i+ho t t i) theo tiêu chu n ACI 318-2008 đ c tính theo công

Moment theo ph ng tr c X (kN.m) trên các d i

CSA1 CSA2 CSA3 CSA4 CSA5 CSA6 CSA7

M max (nh p) 111.4533 187.9841 363.1914 396.0921 235.9051 134.0163 334.9365

M max (g i) -238.372 -114.832 -703.783 -821.564 -122.162 -283.591 -362.283

Trong giai đo n s d ng, sàn ch u tác d ng c a các l c: l c ULT, t nh t i, ho t t i

L c UST: P = F = n.Acap.fse

Trang 39

ng su t cho phép:

 ng su t nén: 0.6 x f’

c)(575.19625.326

Trang 40

ng su t trong bê tông:

247.9)/(162270645

.0

564.82135

.1

47.4711

92470645

.0

564.82135

.1

47.4711

2

Mpa m

kN f

.0247

651.2)/(162270645

.0

921.39635

.1

47.4711

26510645

.0

0921.39635

.1

47.4711

2

Mpa m

kN f

W

M A

P

f     ci

m b o kh n ng ch u l c, do đó bê tông không b n t trong giai đo n s d ng

Ta b trí c t thép theo c u t o 12a200cho l p trên và l p d i

có As= 377 (mm2/m)

Ngày đăng: 28/05/2015, 13:17

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1: S   đ  m t b ng - Đồ án tốt nghiệp kỹ sư xây dựng Thiết kế cao ốc văn phòng số 9 Đinh Tiên Hoàng, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh ( Nguyễn Thái Bảo)
Hình 1.1 S đ m t b ng (Trang 16)
Hình 1.3: S   đ  truy n t i xu ng nút C2 - Đồ án tốt nghiệp kỹ sư xây dựng Thiết kế cao ốc văn phòng số 9 Đinh Tiên Hoàng, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh ( Nguyễn Thái Bảo)
Hình 1.3 S đ truy n t i xu ng nút C2 (Trang 20)
Hình 1.4: Chuy n v  ( đ  võng sàn m) - Đồ án tốt nghiệp kỹ sư xây dựng Thiết kế cao ốc văn phòng số 9 Đinh Tiên Hoàng, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh ( Nguyễn Thái Bảo)
Hình 1.4 Chuy n v ( đ võng sàn m) (Trang 23)
Hình 1.8:  ng  đ i c a cáp theo ph ng Y - Đồ án tốt nghiệp kỹ sư xây dựng Thiết kế cao ốc văn phòng số 9 Đinh Tiên Hoàng, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh ( Nguyễn Thái Bảo)
Hình 1.8 ng đ i c a cáp theo ph ng Y (Trang 27)
Hình 1.9:B  N i, Con Kê S  D ng Trong Sàn Bê Tông  LT - Đồ án tốt nghiệp kỹ sư xây dựng Thiết kế cao ốc văn phòng số 9 Đinh Tiên Hoàng, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh ( Nguyễn Thái Bảo)
Hình 1.9 B N i, Con Kê S D ng Trong Sàn Bê Tông LT (Trang 28)
HÌNH PARAPOLE CÁP PHƯƠNG X NHỊP BIÊN - Đồ án tốt nghiệp kỹ sư xây dựng Thiết kế cao ốc văn phòng số 9 Đinh Tiên Hoàng, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh ( Nguyễn Thái Bảo)
HÌNH PARAPOLE CÁP PHƯƠNG X NHỊP BIÊN (Trang 48)
HÌNH PARAPOLE CÁP PHƯƠNG Y NHỊP GIỮA - Đồ án tốt nghiệp kỹ sư xây dựng Thiết kế cao ốc văn phòng số 9 Đinh Tiên Hoàng, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh ( Nguyễn Thái Bảo)
HÌNH PARAPOLE CÁP PHƯƠNG Y NHỊP GIỮA (Trang 51)
SƠ ĐỒ TÍNH - Đồ án tốt nghiệp kỹ sư xây dựng Thiết kế cao ốc văn phòng số 9 Đinh Tiên Hoàng, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh ( Nguyễn Thái Bảo)
SƠ ĐỒ TÍNH (Trang 58)
Hình 4.1  Khung không gian  5.1.1. V t li u cho h - Đồ án tốt nghiệp kỹ sư xây dựng Thiết kế cao ốc văn phòng số 9 Đinh Tiên Hoàng, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh ( Nguyễn Thái Bảo)
Hình 4.1 Khung không gian 5.1.1. V t li u cho h (Trang 125)
Hình 4. 18 N i l c tác  đ ng lên vách - Đồ án tốt nghiệp kỹ sư xây dựng Thiết kế cao ốc văn phòng số 9 Đinh Tiên Hoàng, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh ( Nguyễn Thái Bảo)
Hình 4. 18 N i l c tác đ ng lên vách (Trang 153)
SƠ ĐỒ DỰNG CỌC - Đồ án tốt nghiệp kỹ sư xây dựng Thiết kế cao ốc văn phòng số 9 Đinh Tiên Hoàng, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh ( Nguyễn Thái Bảo)
SƠ ĐỒ DỰNG CỌC (Trang 171)
SƠ ĐỒ TÍNH ĐÀI MÓNG M2 - Đồ án tốt nghiệp kỹ sư xây dựng Thiết kế cao ốc văn phòng số 9 Đinh Tiên Hoàng, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh ( Nguyễn Thái Bảo)
2 (Trang 198)
SƠ ĐỒ TÍNH ĐÀI MÓNG M1 - Đồ án tốt nghiệp kỹ sư xây dựng Thiết kế cao ốc văn phòng số 9 Đinh Tiên Hoàng, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh ( Nguyễn Thái Bảo)
1 (Trang 218)
SƠ ĐỒ TÍNH ĐÀI MÓNG M1 - Đồ án tốt nghiệp kỹ sư xây dựng Thiết kế cao ốc văn phòng số 9 Đinh Tiên Hoàng, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh ( Nguyễn Thái Bảo)
1 (Trang 227)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w