Xác định sơ bộ kích thước hệ dầm nắp và hệ dầm đáy Chiều cao của dầm nắp được chọn sơ bộ theo công thức sau: Kích thước tiết diện hệ dầm nắp và hệ dầm đáy sơ bộ được xác định theo bảng
Trang 2L I C M N
báu c a quý th y cô, em còn đ c t o đi u ki n c sát th c t qua th i gian th c
t p c ng nh các h i th o chuyên ngành Dù b n thân không ng ng n l c h c h i
và trao d i ki n th c nh ng v n không tránh kh i nh ng khuy t đi m và h n ch t
b n thân đ c bi t trong đ tài t t nghi p này
Nhân đây, em xin chân thành g i l i c m n đ n các quý th y cô Khoa Xây D ng
& i n tr ng i h c M Tp.HCM c bi t, em xin đ c t lòng thành kính và
bi t n sâu s c đ n th y h ng d n đ án t t nghi p - TS Lê Tr ng Ngh a - Khoa
h ng cho em trong su t quá trình th c hi n đ án t t nghi p này ó c ng là n n
t ng cho em t tin đ hoàn thành đ án, m c dù trong lúc th c hi n c ng có nh ng lúc g p khó kh n do ki n th c còn h n ch nh ng em luôn có lòng tin chính mình
đ tài không cho phép nên khó tránh kh i nh ng sai sót Mong đ c s góp ý nhi t tình c a b n bè và quý th y cô đ đ tài này hoàn ch nh h n
M t l n n a, em xin chân thành c m n !
Tp.HCM, ngày 20 tháng 01 n m 2013
Sinh viên th c hi n
LÊ PHÚ THI N
Trang 3L I NÓI U
Có th nói b t c đâu trên trái đ t này c ng có bóng dáng c a ngành xây d ng đánh giá s phát tri n c a m t th i k l ch s hay m t qu c gia nào đó chúng ta
cùng v i s phát tri n c a l ch s
t n c ta đang trong th i k công nghi p hóa hi n đ i hóa hi n nay, vi c phát tri n c s h t ng, nhà máy, xí nghi p, đi n, đ ng, tr ng tr m là m t ph n
ch c, t o đi u ki n cho s phát tri n c a đ t n c T lâu ngành xây d ng đã góp
đ c s c n thi t c a mình Trong xu th hi n nay ho t đ ng xây d ng đang di n ra
đã cho s l n m nh c a ngành xây d ng n c ta
Có c h i đ c ng i trên gh gi ng đ ng đ i h c, em đã đ c th y cô truy n
đ t nh ng ki n th c chuyên ngành tuy khó nh ng l i r t thú v và h t s c b ích giúp b n thân hi u và thêm yêu ngành xây d ng mà mình theo h c án t t nghi p nh m t bài t ng k t quá trình h c t p c a sinh viên trong su t quá trình
h c vào th c t , và khi ra tr ng là m t ng i k s có trách nhi m, có đ n ng l c
đ có th đ m trách t t công vi c c a mình, góp ph n tích c c vào s phát tri n c a
đ t n c
Trang 4MỤC LỤC
Trang
Chương 2 TÍNH TỐN SÀN T NG I N HÌNH
Chương 3 TÍNH TỐN C U THÀG B T NG I N HÌNH
4.2 Xác định sơ bộ kích thước các cấu kiện của hồ nước mái 27
Chương 5 XÁC NH N I L C KHUNG KHƠNG GIAN TÍNH TỐN & B TRÍ
Trang 57.6 Bố trí cốt thép móng cọc khoan nh i 117
Trang 6CH NG 1
Thành ph H Chí Minh, v i vai trò là trung tâm kinh t , khoa h c, k thu t l n nh t
n c v i nhi u c quan đ u ngành , sân bay, b n c ng đang t ng b c xây d ng c s
h t ng c bi t trong giai đo n hi n nay, nhu c u c n thuê v n phòng t i trung tâm Thành ph r t nhi u nh ng th c t không đáp ng đ c Chính vì v y Cao c V n Phòng
đ c xây d ng t i Q1 nh m m c đích đáp ng nhu c u cho các công ty thuê làm v n phòng làm vi c, gi i quy t đ c ph n nào nhu c u c a xã h i
1 Gi i pháp m t b ng:
Tòa nhà g m 11 t ng ( k c t ng h m) v i nh ng đ c đi m sau :
-T ng h m và t ng 1 cao 4,2m, m i t ng đi n hình cao 3,6 m t ng 10 cao 3,9m
- M t b ng hình ch nh t 32,5 x 52,5 m
- T ng chi u cao công trình 36,9 m ( Ch a k t ng h m )
- Ph n l n di n tích m t đ ng công trình đ c l p kính màu khi n công trình có dáng v ki n trúc hi n đ i và t n d ng đ c ánh sáng t nhiên
2 Phân khu ch c n ng:
- T ng h m :
Di n tích t ng h m (32,5 x 52,5 m ) đ c dùng làm ch đ xe, phòng k thu t , phòng máy b m , phòng máy phát đi n…
2 Chi u sáng
Ngoài h th ng đèn chi u sáng các phòng và hành lang , kh i nhà còn đ c chi u sáng t h th ng l y sáng bên ngoài (kính bao, c a) K t h p chi u sáng t nhiên và chi u sáng nhân t o đ l y sáng t i đa
3 H th ng đi n
Trang 7•H th ng đi n s d ng tr c ti p h th ng đi n thành ph , có b sung h th ng đi n
d phòng, nh m đ o b o cho t t c các trang thi t b trong tòa nhà có th ho t đ ng đ c trong tình hu ng m ng l i đi n thành ph b c t đ t xu t i n n ng ph i b o đ m cho h
th ng thang máy, h th ng l nh có th ho t đ ng liên t c
•Máy đi n d phòng 250KVA đ c đ t t ng ng m, đ gi m b t ti ng n và rung
đ ng không nh h ng đ n sinh ho t
•H th ng c p đi n chính đi trong các h p k thu t đ t ng m trong t ng H th ng
ng t đi n t đ ng t 1A đ n 50A b trí theo t ng và khu v c và b o đ m an toàn khi có s
c x y ra
4 H th ng c p thoát n c
•Ngu n n c đ c l y t h th ng c p n c thành ph d n vào h n c t ng h m qua h th ng b m b m lên b n c t ng mái nh m đáp ng nhu c u n c cho sinh ho t các t ng
•N c th i t các t ng đ c t p trung v khu x lý và b t ho i đ t t ng h m
•Các đ ng ng đ ng qua các t ng đ u đ c b c Gain, đi ng m trong các h p k thu t
5 Di chuy n và phòng cháy ch a cháy
•Tòa nhà g m 2 c u thang b , 3 thang máy chính đ đi l i và thoát ng i khi có s
c
T i m i t ng đ u có đ t h th ng báo cháy , các thi t b ch a cháy
•D c theo các c u thang b đ u có h th ng ng vòi r ng c u h a
•Ngoài ra tòa nhà còn đ c đ t h th ng ch ng sét
6 H th ng ch ng sét
S d ng h th ng ch ng sét ch đ ng v i kim thu sét phóng đi n s m
H th ng cung c p bán kính b o v l n đ c b trí đi m cao nh t c a công trình (nh th hi n trên b n v ) v i vùng b o v bao ph l y toàn b khuôn viên công trình
H th ng ti p đ t ch ng sét có t ng tr th p, h th ng ti p đ t này đ c liên k t
đ ng th v i h th ng đ t c a công trình thông qua van cân b ng đ ng th
Thi t b t đ ng ho t đ ng hoàn toàn, không c n b o trì
N i đ t đ n gi n, có th n i vào h th ng n i đ t có s n
7 H th ng đi n thông tin
a H th ng đi n tho i: bao g m 2 h th ng:
- H th ng t ng đài đi n tho i ph c v nhu c u qu n lí toà nhà, khu d ch v công
c ng, khu v c th ng m i
- H th ng phân ph i cáp đi n tho i cho v n phòng
ng cáp chính do Công ty B u đi n v i cung c p đ c k t n i v i t phân ph i chính MDF T b ng phân ph i chính (MDF) đ c k t n i tr c ti p v i các b ng phân
ph i t ng (IDF) T b ng phân ph i t ng (IDF) đ c k t n i đ n h p n i dây v n phòng
ho c c m đi n tho i trong các khu v c khác c a t ng đó
Trang 91(
Trang 102.1.2 Chi u dày b n sàn h s :
Ch n s b chi u dày b n sàn theo công th c sau:
l m
D h
l m
D h
s
s =(1 435 ) ÷ ( 1 435 )
V y ch n hs = 10cm cho toàn sàn, nh m th a mãn truy n t i tr ng ngang cho các
k t c u đ ng Riêng ô sàn S6 do có t ng xây trên sàn nên chon hs = 12 cm
V i nh ng đi u ki n trên, các ô sàn đ c phân lo i nh sau:
Trang 12trong đó: i - khối lượng riêng lớp cấu tạo thứ i;
i - chiều dày lớp cấu tạo thứ i;
ni - hệ số độ tin cậy của lớp thứ i
K t qu tính tốn đ c trình bày trong b ng 2.3
ptc - t i tr ng tiêu chu n l y theo B ng 3
A A
A A
Trang 13Ký hiệu
Cạnh dài ld(m)
g t tc (daN/m 2 )
Chiều cao tường
h t (m)
Chiều dài tường
l t (m)
Hệ số vượt tải n
gtt (daN/m)
Trang 14K t qu tính toán đ c trình bày trong b ng 2.6
Trang 15B ng 2.6: N i l c trong các ơ b n lo i d m Hoạt tải Tổng tải
g s tt (daN/m 2 ) p tt (daN/m 2 ) q(daN/m 2 ) M nh (daN.m) M g (daN.m)
M A
R h
trong đĩ: 0, 5(1 1 2 m) ho c tra b ng theo m
0
m b
trong đĩ: min 0.05%
%20.41002250
145652.0100
Giá tr m h p lý n m trong kho ng t 0.3% đ n 0.9%
K t qu tính tốn đ c trình bày trong b ng 2.7
B ng 2.7: Tính tốn c t thép cho b n sàn lo i d m
Trang 16(mm)
s (mm)
1.41
0.014 0.993 0.73
S10 0.007 0.996 0.36
0.014 0.993 0.73
0.035
A s tt
(cm 2 ) z
a m
0.069
0.982 0.964 0.996 0.993
1.82 3.70 0.36 0.73
Thép chọn
1.412.50
A s (cm 2 )
1.413.87
Trang 17Các giá tr 1, 2, 1, 2 tra b ng trên c s t s l2/l1 theo ph l c 17 (K t c u
BTCT ph n c u ki n c b n – Ph m Quang Minh, Ngô Th Phong, Nguy n ình C ng)
K t qu tính toán đ c trình bày trong b ng 2.10
Trang 18a1 = 1.5 cm - kho ng cách t tr ng tâm c t thép theo ph ng c nh ng n
đ n mép bê tông ch u kéo
a2 = 2 cm - kho ng cách t tr ng tâm c t thép theo ph ng c nh dài
đ n mép bê tông ch u kéo
h0 - chi u cao có ích c a ti t di n ( h0 = hs – a), tùy theo ph ng đang xét;
b = 100 cm - b r ng tính toán c a d i b n
Tính toán và ki m tra hàm l ng t ng t ph n 2.3.1.c
K t qu tính toán đ c trình bày trong b ng 2.12
B ng 2.12: Tính toán c t thép cho sàn lo i b n kê 4 c nh
Trang 20-: là h s ph thu c vào b/a, đ c tra trong ph l c 17
0034
1010310)
4356319
,0001290,
0
4 4
cm D
C t thép sàn t ng đi n hình đ c b trí trong b n v KC 01/09
Trang 21Ch n chi u dày b n thang và b n chi u ngh hb n = 15 cm
Kích th c các b c thang đ c ch n theo công th c sau:
h
b
trong đó: hd là chi u cao c a d m;
h
ch n bd = 20 cm
Trang 22200 1200 3300
200 2900
200 1200 3300
200 2900
200
8000
DẦM CHIẾU TỚI
BẢN CHIẾU TỚI
DẦM CHIẾU TỚI
DẦM CHIẾU NGHỈ
300
BẢN CHIẾU TỚI CHIẾU BẢN
DẦM CHIẾU TỚI
NGHỈ
MẶT BẰNG CẦU THANG
MẶT CẮT A-A
Hình 3.1: M t b ng và m t c t c u thang b t ng đi n hình
T i tr ng tác d ng lên c u thang g m cĩ:
Trang 23 =20, =1800daN/m3
, n=1.3 -B n BTCT,=150,=2500daN/m3
, n=1.1 -V a trát, =15, =1800daN/m3, n=1.3
- á Granite, 1=10, =2000daN/m3, n=1.1 -L p v a trát m t, 2=20, =1800daN/m3
, n=1.3 -G ch xây, 3, =1800daN/m3
, n=1.3 -B n BTCT,4=150,=2500daN/m3
, n=1.1 -V a trát, 5=15, =1800daN/m3, n=1.3
Hình 3.2: Các l p c u t o b n thang
a Tr ng l ng b n thân c a các l p c u t o b n thang (ph n b n nghiêng)
T ng tr ng l ng b n thân c a các l p c u t o b n thang đ c tính theo công th c
.0
894.001.0)15.03.0(cos)
l
h l
b
b b td
894.002.0)15.03.0(cos)
l
h l
b
b b td
Trang 24K t qu tính toán đ c trình bày trong b ng 3.1
g
(daN/m2) ni
tt bt
18.696cos
18
m daN
T i tr ng do lan can truy n vào b n thang qui v t i tr ng phân b đ u trên b n
thang Tr ng l ng c a lan can: tc
lc
g = 30 daN/m, quy t i lan can trên đ n v m2
b n thang:
30251.2
tc lc
g (daN/m2) tt
lc
g = g lc tc.n = 25x1.3 = 32.5 (daN/m2)
b Tr ng l ng b n thân c a các l p c u t o b n chi u ngh :
C u t o g m các l p t ng t nh b n thang nh ng b n chi u ngh và chi u t i không
có b c thang.T ng tr ng l ng b n thân các l p c u t o b n chi u ngh và chi u t i đ c
tính toán t ng t nh v i b n thang K t qu tính toán đ c trình bày trong b ng 3.2
g
(daN/m2) ni
tt bcn
ptc= 300 daN/m2 (t i tr ng tiêu chu n l y theo b ng 3 TCVN 2737-1995);
Trang 25h nên quan ni m liên k t gi a b n sàn và d m là liên k t kh p
o
Trang 26M A
R h
trong đó: 0,5(1 1 2 m) ho c tra b ng theo m,
0
m b
Trang 27
Giá tr m h p lý n m trong kho ng t 0.3% đ n 0.9%
K t qu tính tốn đ c trình bày trong b ng 3.3
B ng 3.3: Tính tốn c t thép cho b n thang
(mm) s(mm) A s chọn (cm 2)
Kiểm tra min ≤ ≤ max
K t qu tính tốn đ c trình bày trong b ng 3.5
B ng 3.5: B ng tính tốn c t thép cho b n chi u t i
h 0 (cm)
Trang 28K t qu tính toán đ c trình bày trong b ng 3.6
B ng 3.6: Giá tr n i l c trong d m chi u t i và d m chi u ngh
Trang 29M max Mg=0,4Mmax Mnh=0,7Mmax QA QB
Lực cắt (daN) Momen (daN.m)
0
s s
M A
R h
trong đĩ: 0,5(1 1 2 m) ho c tra b ng theo m
0
m b
R
Giá tr m h p lý n m trong kho ng t 0.3% đ n 0.9%
K t qu tính tốn đ c trình bày trong b ng 3.8
B ng 3.8: Tính tốn c t thép cho d m chi u t i và d m chi u ngh
b (cm)
Ki m tra kh n ng ch u c t c a bê tơng:
Dùng l c c t l n nh t c a d m chi u ngh đ tính c t đai: Qmax = 5497,47 daN
Trang 30đ m b o bê tông không b phá ho i do ng su t nén chính, c n ph i tho mãn
đi u ki n:
Ki m tra đi u ki n h n ch v l c c t:
Q=5497,47 < koRbbho = 0.35x145x20x26 = 28210 (daN)
và Q > 0.6Rbtbho = 0.6x10,5x20x26 = 3432 (daN) -> d m không đ kh n ng ch u c t, l c c t c t đai ph i ch u là:
Ch n thép CI có Rsw = 1750daN/cm2, đai 6 có Asw=0.283cm2, đai 2 nhánh n = 2
Kho ng cách tính toán c a c t đai:
ct
h cm s
Trang 31CHƯƠNG 4 TÍNH TOÁN HỒ NƯỚC MÁI
4.1 KÍCH THƯỚC HỒ NƯỚC MÁI
- Vị trí hồ nước được đặt tại trục B, C và trục 3, 4 ở cao độ: 33m
Hình 4.1: Mặt bằng bản nắp hồ nước mái
Hình 4.2: Mặt bằng bản đáy hồ nước mái
Hình 4.3: Mặt cắt ngang hồ nước mái
4.2 XÁC ĐỊNH SƠ BỘ KÍCH THƯỚC CÁC CẤU KIỆN CỦA HỒ NƯỚC MÁI: 4.2.1 Chọn chiều dày bản
- Sơ bộ chọn chiều dày bản theo công thức:
bn s
Dlhm
Trang 32trong đó:
s
m = 30 35 - đối với sàn làm việc 1 phương;
s
m = 40 45 - đối với sàn làm việc 2 phương;
l -nhịp cạnh ngắn của ô bản
- Chiều dày ô bản được xác định sơ bộ theo Bảng 4.1
Bảng 4.1: Chọn sơ bộ chiều dày bản
Tên cấu
kiện
Cạnh dài l d
(m)
Cạnh ngắn
Chiều dày chọn
h s (cm)
Loại ô bản
Bản nắp 4.50 4.00 0.80 40 8 8 Bản 2 phương Bản thành 9.00 1.80 1.40 30 10 12 Bản 1 phương Bản đáy 4.50 4.00 1.40 40 14 14 Bản 2 phương
4.2.2 Xác định sơ bộ kích thước hệ dầm nắp và hệ dầm đáy
Chiều cao của dầm nắp được chọn sơ bộ theo công thức sau:
Kích thước tiết diện hệ dầm nắp và hệ dầm đáy sơ bộ được xác định theo bảng 4.2
Bảng 4.2: Chọn sơ bộ kích thước tiết diện hệ dầm nắp và hệ dầm đáy
Ký hiệu Nhịp dầm l (m) d Hệ số m
Trang 33Chọn sơ bộ tiết diện cột: C1: 40x40cm
C2: 25x30cm
4.3 TÍNH TOÁN CÁC CẤU KIỆN CỦA HỒ NƯỚC MÁI
4.3.1 Bản nắp
a Tải trọng tác dụng lên bản nắp
Tĩnh tải: gồm trọng lượng bản thân và các lớp cấu tạo
Kết quả tính toán được thể hiện trong bảng 4.3
Bảng 4.3: Tải trọng bản thân bản nắp
STT Thành phần cấu tạo
Tải tiêu chuẩn g (daN/m 3 )
Bề dày
d (m)
Hệ số vượt tải
3 Vữa trát trần 1800 0.015 1.3 27 35.1
- Hoạt tải sửa chữa
Theo bảng 3/[1], hoạt tải sửa chữa có giá trị tiêu chuẩn là: pc = 75 daN/m2
Suy ra: ptt = pc .np = 75x1,3 = 97,5 (daN/m2)
- Tổng tải trọng tác dụng
qtt = gtt + ptt = 302 + 97,8 = 399,5 (daN/m2)
b Sơ đồ tính bản nắp
Bản nắp được chia thành 4 ô bản đơn S1 như trên hình 4.1 Các ô bản đơn S1 được tính như bản kê 4 cạnh có 2 cạnh ngàm (liên kết với D1 và D2) và 2 cạnh khớp (đặt trực tiếp lên bản thành)
Hình 4.4: Sơ đồ tính bản nắp
4500
Trang 34c Xác định nội lực bản nắp:
Các ơ b n n p thu c ơ b n s 6 trong 11 lo i ơ b n
Các giá trị 1, 2, 1, 2 tra bảng trên cơ sở tỷ số l2/l1 theo phụ lục 17 (Kết cấu
BTCT phần cấu kiện cơ bản – Phạm Quang Minh, Ngô Thế Phong, Nguyễn Đình
Cống)
- Kết quả tính toán được thể hiện trong bảng 4.4
Bảng 4.4: Nội lực trong ô bản nắp
d Tính toán cốt thép
- Ô bản được tính như cấu kiện chịu uốn
- Giả thiết tính toán:
a1 = 1.5 cm - khoảng cách từ trọng tâm cốt thép theo phương cạnh ngắn
đến mép bê tông chịu kéo
a2 = 2 cm - khoảng cách từ trọng tâm cốt thép theo phương cạnh dài
đến mép bê tông chịu kéo
h0 - chiều cao có ích của tiết diện ( h0 = hs – a), tùy theo phương đang xét;
b = 100 cm - bề rộng tính toán của dải bản
Lựa chọn vật liệu như sau:
Bê tông B25 : Rb =145 daN/cm2; Thép CI : Rs =2250 daN/ cm2 Công thức tính toán cốt thép được tính theo công thức sau:
0
s s
M A
Trang 35min max
0
s
A bh
R
Giá trị hợp lý nằm trong khoảng từ 0.3% đến 0.9%
Kết quả tính toán được trình bày trong bảng 4.5
Bảng 4.5: Tính toán cốt thép cho bản nắp
Chọn thép gia cường là 212 có Fgc = 2,26 cm2 cho mỗi phương, đoạn neo là:
lneo ≥ 30d = 30x12 = 360mm Chọn lneo = 400 mm
4.3.2 Dầm đỡ bản nắp
a Tải trọng tác dụng lên hệ dầm nắp
Tải trọng tác dụng lên dầm nắp bao gồm tĩnh tải và hoạt tải
Sơ đồ xác định tải trọng tác dụng vào dầm nắp được thể hiện trong hình 4.5;
Hình 4.5: Sơ đồ xác định tải trọng tác dụng vào hệ dầm nắp
Trọng lượng bản thân dầm:
gd = btbdhdn = 2500x0.25x0.42x1.1 = 283 (daN/m) Tải từ bản nắp truyền vào D1 có dạng tam giác, với giá trị lớn nhất là:
D2 D2
Trang 36q = 2(0,5l1qbn) = 2x(0.5x4x399,5) = 1284 (daN/m) Tải từ bản nắp truyền vào D2 có dạng hình thang, với giá trị lớn nhất là:
q = 2(0,5l1qbn) = 2x(0.5x4x399,5) = 1284 (daN/m)
Hình 4.6: Sơ đồ đặt tải lên dầm D1, D2
b Sơ đồ tính hệ dầm bản nắp
- Hệ dầm đỡ bản nắp là hệ dầm trực giao, quan niệm liên kết giữa dầm D1 và D2 với cột C2 là liên kết khớp
Hình 4.7: Sơ đồ tính hệ dầm đỡ bản nắp
- Ghi chú: Đơn vị nhập vào SAP2000 là (kN/m)
c Xác định nội lực
q q
D1
D2 gd
gd
Trang 37- Dùng phần mềm phân tích kết cấu SAP2000 V10 để xác định nội lực trong hệ dầm nắp Kết quả thể hiện trên hình 4.8
Mmax (D1) = 147,26 kNm = 14726 daNm
Mmax (D2) = 105,66 kNm = 10566 daNm
Hình 4.8: Biểu đồ moment của hệ dầm đỡ bản nắp
Qmax = 63,9 kN = 6390 daN
Hình 4.9: Biểu đồ lực cắt của hệ dầm đỡ bản nắp
Kết quả nội lực trong hệ dầm nắp được thống kê trong bảng 4.6
Trang 38Bảng 4.6: Nội lực trong hệ dầm nắp
d Tính toán cốt thép cho hệ dầm nắp
Tính cốt thép dọc:
Dầm được tính toán như cấu kiện chịu uốn
Giả thiết tính toán:
a= 2 cm - khoảng cách từ trọng tâm cốt thép đến mép bêtơng chịu kéo;
h0 - chiều cao có ích của tiết diện
Lựa chọn vật liệu như sau:
Bê tông Mác350(B25) : Rb =145 daN/cm2; Thép CII : Rs =2800 daN/ cm2
M A
Giá trị hợp lý nằm trong khoảng từ 0.8% đến 1,5%
Kết quả tính toán được trình bày trong bảng 4.7
Bảng 4.7: Tính toán cốt thép cho dầm đỡ bản nắp
Trang 39Kiểm tra khả năng chịu cắt của bê tông
Dùng lực cắt lớn nhất Q = 6390 daN của dầm D1 để tính cốt đai:
Để đảm bảo bê tông không bị phá hoại do ứng suất nén chính, cần phải thoả
mãn điều kiện:
Kiểm tra điều kiện hạn chế về lực cắt:
Q=6390 daN < koRbbho = 0,35x145x25x45 = 57093.75 (daN) và Q<0,6Rbtbho = 0,6x10,5x25x45 = 7087,5(daN)
Suy ra dầm đủ khả năng chịu cắt Cốt đai được bố trí theo cấu tạo
Khoảng cách cấu tạo cho dầm có hd ≥ 45cm
Cho đoạn gần gối tựa:
khoảng 1/4 nhịp dầm tính từ gối tựa và đai 8a300 ở đoạn giữa dầm
4.3.3 Bản đáy
a Tải trọng tác dụng lên bản đáy
Tải trọng tác dụng lên bản đáy gồm trọng lượng bản thân và trọng lượng nước
Bảng 5.8: Tải trọng bản thân bản đáy STT Thành phần
Tải tiêu chuẩn
Trang 40Tổng tải trọng bản thân bản đáy g tt 433 488,9
Trọng lượng nước
gnước = .h.n = 1000x(1.8-0.08)x1 = 1720 (daN/m2) Tổng tải trọng tác dụng
q = gtt + gnước = 488,9 + 1720 = 2208,9 (daN/m2)
b Sơ đồ tính bản đáy
Bản đáy được chia thành 4 ô bản đơn S2 như trên hình 4.2 Các ô bản đơn S2
được tính như bản kê 4 cạnh có 4 cạnh ngàm
Hình 4.10: Sơ đồ tính các ô bản dáy
c Xác định nội lực bản đáy
Các ô bản đáy thuộc ô bản số 9 trong 11 loại ô bản
Tính toán theo ô bản đơn, dùng sơ đồ đàn hồi
Momen dương lớn nhất giữa nhịp là:
M1 = 91ql1l2
M2 = 92ql1l2 Momen âm lớn nhất trên gối:
MI = 91 ql1l2
MII= 92 ql1l2 Các giá trị 1, 2, 1, 2 tra bảng trên cơ sở tỷ số l2/l1 theo phụ lục 17 (Kết cấu BTCT phần cấu kiện cơ bản – Phạm Quang Minh, Ngô Thế Phong, Nguyễn Đình Cống)
Kết quả tính toán được thể hiện trong bảng 4.9
Bảng 4.9: Nội lực trong các ô bản đáy