T nh Hà Nam: xã Chuyên Ngo i, huy n Duy Tiên.
Trang 1THÔNG BÁO DI N BI N TÀI NGUYÊN N C D I T N M 2012
VÀ D BÁO XU TH DI N BI N TÀI NGUYÊN N C D I T
T THÁNG 6 N THÁNG 9 N M 2013
Trong thông báo, m t s thu t ng và ch vi t t t đ c hi u nh sau:
- M c n c h th p cho phép (Hcp) là đ sâu m c n c d i đ t t i đa t m t
đ t trong quá trình khai thác s d ng n c đ m b o phát tri n b n v ng (m);
- sâu là m c n c tính t m t đ t đ n g ng n c ng m (m);
- cao là m c n c đã so sánh v i m c n c bi n (m, msl);
- Tiêu chu n cho phép (TCCP) là giá tr hàm l ng gi i h n các thông s ch t
l ng n c quy đ nh trong Quy chu n k thu t qu c gia v ch t l ng n c ng m QCVN09:2008/ BTNMT;
- T ng đ khoáng hóa (TDS) là t ng ch t r n hòa tan trong n c (mg/l)
- Các ch vi t t t khác:
Hmin 1995: cao m c n c TB tháng th p nh t n m 1995 (m,msl);
Hmin 2012: cao m c n c TB tháng th p nh t n m 2012 (m,msl); LK: L khoan;
đ n nay), B c Trung B (có 46 công trình quan tr c và đ c v n hành t tháng 3 n m
2011 đ n nay), Duyên h i Nam Trung B (có 46 công trình quan tr c và đ c v n hành t tháng 3 n m 2011 đ i v i vùng Qu ng Nam - à N ng và tháng 7 n m 2010
đ i v i vùng Qu ng Ngãi), Tây Nguyên (có 212 công trình quan tr c và đ c v n hành t n m 1991 đ n nay) và Nam B (có 220 công trình quan tr c và đ c v n hành
xu h ng gi m d n c bi t công trình quan tr c Q.63a (ph ng Mai D ch, qu n C u
Gi y, thành ph Hà N i), m c n c đã h th p sâu, v t quá 50% giá tr Hcp
a T ng ch a n c Holocene trên (qh 2 )
M c n c TB tháng c a t ng là 2,73 (m, msl), giá tr th p nh t là 2,26 (m, msl) (xu t hi n vào tháng 3), giá tr cao nh t là 3,73 (m, msl) (xu t hi n vào tháng 8)
Trang 2b T ng ch a n c Pleistocene (qp)
M c n c TB tháng c a t ng là -0,46 (m, msl), giá tr th p nh t là -0,74 (m, msl) (xu t hi n vào tháng 4), giá tr cao nh t là 0,32 (m, msl) (xu t hi n vào tháng 8)
Trang 3ch tiêu v t gi i h n cho phép và c th nh sau:
2.1 T ng ch a n c Holocene trên (qh 2 )
- Thông s TDS: đ c quan tr c 35 công trình vào mùa khô và 36 công trình vào mùa m a K t qu phân tích cho th y giá tr cao nh t là 23675 mg/l t i công trình Q.165 (H i Thành, Ki n Th y, H i Phòng)
M i m t công trình có giá tr cao h n TCCP (1500mg/l), phân b nh sau:
-2.00 -1.50 -1.00 -0.50 0.00 0.50 1.00 1.50 2.00
Trang 4T nh H i Phòng: ph ng Quán Tr , qu n Ki n An; xã H i Thành, huy n Ki n
Th y
T nh H i D ng: TT.Thanh Hà, xã Thanh H i, huy n Thanh Hà
T nh Nam nh: xã Yên L ng, huy n Ý Yên; xã Ngh a Minh, huy n Ngh a
H ng; xã H i Tây, H i Lý, huy n H i H u
- Các thông s vi l ng: m i mùa quan tr c 6 công trình K t qu phân tích
cho th y h u h t các thông s đ u có hàm l ng th p h n TCCP tr Mangan (Mn) và Asen (As)
Hàm l ng Mn cao nh t là 3,07 mg/l t i công trình Q.58 (S n ng, Hoài c,
Hà N i) N m công trình có hàm l ng Mn cao h n TCCP (0,5 mg/l) phân b xã ông H i, huy n ông Anh; xã Th An, xã Tân L p, huy n an Ph ng; xã S n
ng, huy n Hoài c; ph ng T Liên, qu n Tây H
Hàm l ng As cao nh t là 0,150 mg/l t i công trình Q.56 (Th An, an
Ph ng, Hà N i) Hai công trình có hàm l ng As cao h n TCCP (0,05 mg/l) phân b
xã ông H i, huy n ông Anh; xã Th An, huy n an Ph ng
- Thông s Amôni (NH4+): quan tr c 33 công trình mùa khô và 35 công trình mùa m a K t qu phân tích cho th y các công trình đ u có hàm l ng cao h n TCCP (0,1 mg/l), hàm l ng cao nh t là 44,18 mg/l t i công trình Q.111 (H i Lý, H i H u, Nam nh), các công trình đ c phân b nh sau:
T nh V nh Phúc: xã V nh Th nh, huy n V nh T ng
TP.Hà N i: xã Th An, xã Tân L p, huy n an Ph ng; xã Mai Lâm, xã ông
H i, huy n ông Anh; xã S n ng, xã An Th ng, huy n Hoài c; ph ng T Liên
qu n Tây H ; TT.Phú Minh, huy n Phú Xuyên; xã Hòa Phú, huy n ng Hòa
T nh B c Ninh: TT.H , huy n Thu n Thành
T nh H i D ng: xã Kim Xuyên, huy n Kim Thành; xã Thanh H i, huy n Thanh Hà; xã K S n, huy n T K
T nh Qu ng Ninh: TT.M o Khê, huy n ông Tri u
T nh H ng Yên: ph ng Lam S n, ph ng Hi n Nam, TP.H ng Yên
T nh H i Phòng: ph ng Quán Tr , qu n Ki n An; xã H i Thành, huy n Ki n
T nh Nam nh: xã Yên L ng, huy n Ý Yên; xã Ngh a Minh, huy n Ngh a
H ng; xã Tr c Phú, huy n Tr c Ninh; xã H i Tây, xã H i Lý, huy n H i H u
2.2 T ng ch a n c Pleistocene (qp)
- Thông s TDS: quan tr c 49 công trình mùa khô và 50 công trình mùa m a
K t qu phân tích cho th y giá tr cao nh t là 7360mg/l t i công trình Q.145a (Thanh
Trang 5H i, Thanh Hà, H i D ng) Sáu công trình có giá tr cao h n TCCP (1500mg/l) phân
b nh sau:
T nh H i D ng: xã Thanh H i, huy n Thanh Hà; xã K S n, huy n T K
T nh H ng Yên: ph ng Hi n Nam, TP.H ng Yên
T nh Hà Nam: xã Lam H TP.Ph Lý; xã Chuyên Ngo i, huy n Duy Tiên
T nh Thái Bình: xã Th y Hà, huy n Thái Th y
- Các thông s vi l ng: m i mùa quan tr c 40 công trình K t qu phân tích
cho th y h u h t các thông s đ u có hàm l ng th p h n TCCP tr Mn và As
Hàm l ng Mn cao nh t là 3,11 mg/l t i công trình Q.129b (ph ng Hi n Nam, TP.H ng Yên, t nh H ng Yên) Hai l m công trình có hàm l ng Mn cao h n TCCP (0,5mg/l) phân b nh sau:
T nh V nh Phúc: xã S n ông, huy n L p Th ch; ph ng Ngô Quy n, TP.V nh Yên; xã V nh Th nh, huy n V nh T ng
T nh B c Giang: xã Quang Châu, huy n Vi t Yên
TP.Hà N i: xã Mai Lâm, huy n ông Anh; TT.Trâu Qu , huy n Gia Lâm;
ph ng Mai D ch, qu n C u Gi y; ph ng T Liên, qu n Tây H ; ph ng Y t Kiêu,
ph ng Phú Lãm, qu n Hà ông; xã Ng Hi p, huy n Thanh Trì; xã ông Mai, huy n Thanh Oai; TT.T t ng, huy n Ch ng M ; TT.Phú Minh, huy n Phú Xuyên
T nh B c Ninh: TT.H , huy n Thu n Thành
T nh H i D ng: TT.Thanh Mi n, huy n Thanh Mi n
T nh H ng Yên: TT.Nh Qu nh, huy n V n Lâm; xã H ng Long, huy n M Hào; ph ng Hi n Nam, TP.H ng Yên
T nh Hà Nam: ph ng Lê H ng Phong, TP.Ph Lý; xã Chuyên Ngo i, huy n Duy Tiên
T nh Thái Bình: TT.An Bài, huy n Qu nh Ph
T nh Nam nh: xã Ngh a Minh, huy n Ngh a H ng; xã H i Tây, huy n H i
H u
Hàm l ng As cao nh t là 0,40 mg/l t i công trình Q.58a (S n ng, Hoài c,
Hà N i) Sáu công trình có hàm l ng As cao h n TCCP (0,05mg/l) phân b nh sau:
T nh V nh Phúc: xã V nh Th nh, huy n V nh T ng
T nh B c Giang: xã Quang Châu, huy n Vi t Yên
TP.Hà N i: xã Tân L p, huy n an Ph ng; xã S n ng, huy n Hoài c; xã ông Mai, huy n Thanh Oai
T nh Hà Nam: xã Chuyên Ngo i, huy n Duy Tiên
- Thông s Amôni: quan tr c 30 công trình vào mùa khô và 31 công trình mùa
m a K t qu phân tích cho th y t t c các công trình đ u có hàm l ng cao h n TCCP (0,1mg/l) Trong đó hàm l ng cao nh t là 38,3 mg/l t i công trình Q.88b (Chuyên Ngo i, Duy Tiên, Hà Nam) Các công trình có hàm l ng cao h n TCCP phân b nh sau:
Trang 6T nh V nh Phúc: xã S n ông, huy n L p Th ch; ph ng Ngô Quy n, TP.V nh Yên; xã V nh Th nh, huy n V nh T ng; xã Vân H i, huy n Tam D ng
T nh B c Giang: xã Quang Châu, huy n Vi t Yên
TP.Hà N i: xã Mai Lâm, huy n ông Anh; xã Tân L p, huy n an Ph ng; xã
S n ng; xã An Th ng, huy n Hoài c; xã Minh Khai, huy n T Liêm; TT.Trâu
Qu , huy n Gia Lâm; ph ng Hoàng Li t, qu n Hoàng Mai; xã Ng Hi p, huy n Thanh Trì; ph ng T Liên, qu n Tây H ; ph ng Kim Liên, qu n ng a; ph ng
Y t Kiêu, ph ng Phú Lãm, qu n Hà ông; xã ng Mai, huy n Thanh Oai; xã i Yên, huy n Ch ng M
T nh B c Ninh: xã V n Môn, huy n Yên Phong
T nh H i D ng: TT.Thanh Mi n, huy n Thanh Mi n
T nh H ng Yên: TT.Nh Qu nh, huy n V n Lâm; ph ng Hi n Nam, TP
H ng Yên
T nh H i Phòng: xã Lê L i, huy n An D ng
T nh Hà Nam: ph ng Lê H ng Phong, TP.Ph Lý; xã Chính Lý, huy n Lý Nhân; xã Chuyên Ngo i, huy n Duy Tiên
T nh Thái Bình: TT.An Bài, huy n Qu nh Ph
T nh Nam nh: xã Ngh a Minh, huy n Ngh a H ng; xã H i Tây, huy n H i H u
II D báo xu th di n bi n m c n c d i đ t tháng 6 đ n tháng 9 n m 2013
M c n c đ c d báo t i m t s đi m quan tr c đang có xu h ng h th p K t
qu đ c trình bày trong b ng 3
1 T nh V nh Phúc
Nh n xét: m c n c có xu h ng h th p và thay đ i theo mùa
D báo: m c n c trung bình tháng 6, 7, 8, 9 n m 2013 t i công trình Q.5 (Ngô Quy n, V nh Yên) đ c trình bày trong b ng 3
Trang 7D bỏo: m c n c trung bỡnh thỏng 6, 7, 8, 9 n m 2013 t i cụng trỡnh Q.109a (Tr c Phỳ,Tr c Ninh) đ c trỡnh bày trong b ng 3
B ng 3 K t qu d bỏo m c n c d i đ t t i cỏc khu v c khai thỏc m nh,
M c n c d bỏo thỏng 8
M c n c d bỏo thỏng 9 cao
Hỡnh 6 V trớ m t s đi m c nh bỏo v suy gi m m c n c
60 70
106° 59'00'' 20 30 40
19°
57' 05''
106° 59'00''
40 50 487
90 80 60
phủ lý hưng y ên
ộ
Điểm qu an trắc nước dưới đất
Điểm qu an trắc nước dưới đất
Điểm qu an trắc nước dưới đất
Điểm qu an trắc nước dưới đất
Điểm qu an trắc nước dưới đất
Điểm quan trắc nước dưới đất
Điểm quan trắc nước dưới đất
Điểm quan trắc nước dưới đất
Điểm quan trắc nước dưới đất
Điểm quan trắc nước dưới đất Điểm qu an trắc nước dưới đất Điểm qu an trắc nước dưới đất Điểm qu an trắc nước dưới đất Điểm qu an trắc nước dưới đất Điểm quan trắc nước dưới đất Điểm quan trắc nước dưới đất Điểm quan trắc nước dưới đất Điểm quan trắc nước dưới đất Điểm quan trắc nước dưới đất Điểm qu an trắc nước dưới đất Điểm qu an trắc nước dưới đất Điểm qu an trắc nước dưới đất Điểm qu an trắc nước dưới đất Điểm qu an trắc nước dưới đất Điểm qu an trắc nước dưới đất
Số trong ngoặc: Số lượng công trình Số trong ngoặc: Số lượng công trình Số trong ngoặc: Số lượng công trình Số trong ngoặc: Số lượng công trình Số trong ngoặc: Số lượng công trình Số trong ngoặc: Số lượng công trình Số trong ngoặc: Số lượng công trình Số trong ngoặc: Số lượng công trình Số trong ngoặc: Số lượng công trình Số trong ngoặc: Số lượng công trình Số trong ngoặc: Số lượng công trình Số trong ngoặc: Số lượng công trình Số trong ngoặc: Số lượng công trình Số trong ngoặc: Số lượng công trình Số trong ngoặc: Số lượng công trình Số trong ngoặc: Số lượng công trình
Điểm quan trắc nước dưới đất mới
Điểm quan trắc nước dưới đất mới
Điểm quan trắc nước dưới đất mới
Điểm quan trắc nước dưới đất mới
Điểm quan trắc nước dưới đất mới Điểm qu an trắc nước dưới đất mới Điểm qu an trắc nước dưới đất mới Điểm qu an trắc nước dưới đất mới Điểm qu an trắc nước dưới đất mới Điểm qu an trắc nước dưới đất mới Điểm quan trắc nước dưới đất mới Điểm quan trắc nước dưới đất mới Điểm quan trắc nước dưới đất mới Điểm quan trắc nước dưới đất mới Điểm quan trắc nước dưới đất mới Điểm qu an trắc nước dưới đất mới Điểm qu an trắc nước dưới đất mới Điểm qu an trắc nước dưới đất mới Điểm qu an trắc nước dưới đất mới Điểm qu an trắc nước dưới đất mới Điểm quan trắc nước dưới đất mới Điểm quan trắc nước dưới đất mới Điểm quan trắc nước dưới đất mới Điểm quan trắc nước dưới đất mới Điểm quan trắc nước dưới đất mới
b
i ể n ô n
n g
b
i
ể
n ô
n g
b
i
ể
n ô
n g
b
i
ể
n ô n g
b
i ể
ô n g
b
i
ể
n ô
n g
b
i
ể
n ô
n g
b
i
ể
n ô
n g
b
i
ể
n ô n
b
i ể n ô n
n g
b
i
ể
n ô
n g
b
i
ể
n ô n g
b
i ể
ô n g
b
i
ể
n ô
n g
b
i
ể
n ô
n g
b
i
ể
n ô
n g
b
i
ể
n ô n
b
i ể n ô n
n g
b
i
ể
n ô
n g
b
i
ể
n ô
n g
b
i
ể
n ô
n g
Sông g Sông Cầu Chμ m
Sô
ầu Sô n ục
Sô
ải Sô
Đ ĩn
h Đ Sông Cẩm Giμ ng
Hưng Yên
Ninh Bình
Sông Lý Nhân
Hμ nam 1
Sô
u G g
Đồ ng
M ô Sô
C on
Q159b-Thái Bình
Q.5 - Vĩnh Phúc
Q.64a-Hμ Nội Q.64a-Hμ Nội Q.64a-Hμ Nội Q.64a-Hμ Nội Q.64a-Hμ Nội Q.64a-Hμ Nội Q.64a-Hμ Nội Q.64a-Hμ Nội Q.64a-Hμ Nội Q.64a-Hμ Nội Q.64a-Hμ Nội Q.64a-Hμ Nội Q.64a-Hμ Nội Q.64a-Hμ Nội Q.64a-Hμ Nội Q.64a-Hμ Nội Q.64a-Hμ Nội Q.64a-Hμ Nội Q.64a-Hμ Nội Q.64a-Hμ Nội Q.64a-Hμ Nội Q.64a-Hμ Nội Q.64a-Hμ Nội Q.64a-Hμ Nội Q.64a-Hμ Nội
Q127(2)
Q128 Q129(3) Q130(3)
Q141(2)
Q143(2) Q.144
Q.145(2) Q.15
Q156(2) Q158(2)
Q164(3) Q.165 Q.167(2)
Q.173
Q.23a Q.33(2) Q.35(2) Q.36 Q.37(2)Q.38 Q.4(2)
Q.50a Q.55
Q.56
Q.59a Q.65(3) Q.66(3) Q.69(2) Q.7
Q.75(2)
Q.82(2) Q.83(3) Q.84(3) Q.85(3) Q.86(2) Q.88(3)Q.89
Trang 8+ T ng ch a n c Pleistocene (qp)
M c n c TB tháng c a t ng là 3,08 (m, msl), giá tr th p nh t 2,82 (m, msl)
(xu t hi n vào tháng 5), giá tr cao nh t 3,55 (m, msl) (xu t hi n vào tháng 9)
B ng 4 M c n c trung bình tháng các t ng ch a n c vùng Thanh Hóa
Ch t l ng n c đ c quan tr c hai l n trong n m, m t l n vào mùa khô và
m t l n vào mùa m a K t qu đánh giá m t s thông s ch t l ng n c n m 2012
c a các t ng ch a n c chính nh sau:
2.1 Thanh Hóa
+ T ng ch a n c Holocene (qh)
Trang 9- Thông s TDS: m i mùa quan tr c 12 công trình K t qu phân tích cho th y
các công trình đ u có giá tr th p h n TCCP (1500mg/l) Giá tr cao nh t là 1335mg/l
t i công trình QT13-TH (Nga H ng, Nga S n)
- Các thông s vi l ng: m i mùa quan tr c 9 công trình K t qu phân tích
cho th y h u h t các thông s đ u có hàm l ng th p h n TCCP tr Mn và As
Sáu công trình có hàm l ng Mn cao h n TCCP (0,5mg/l), phân b xã Th Dân, huy n Tri u S n; xã Qu ng Chính, huy n Qu ng X ng; xã Ho ng Trung, huy n
Ho ng Hóa; xã Th Nguyên, huy n Th Xuân; xã Thi u Viên, huy n Thi u Hóa; xã ông H i, TP.Thanh Hóa Hàm l ng Mn cao nh t là 1,87mg/l t i công trình QT12-TH (Qu ng Chính, Qu ng X ng)
M t công trình có hàm l ng As cao h n TCCP (0,05mg/l) xã Thi u Viên, huy n Thi u Hóa v i hàm l ng 0,07mgl
- Thông s Amôni: m i mùa quan tr c 11 công trình K t qu phân tích cho
th y t i t t c các công trình đ u có hàm l ng cao h n TCCP (0,1mg/l), phân b xã Trung Chính, huy n Nông C ng; xã Qu ng Chính, huy n Qu ng X ng; xã Nga
H ng, huy n Nga S n; xã Ng c L nh, huy n T nh Gia; xã Thi u Viên, huy n Thi u Hóa; xã ông H i, TP.Thanh Hóa; ph ng Tr ng S n, TX.S m S n; xã Ho ng Trung, huy n Ho ng Hóa; xã Minh L c, huy n H u L c và xã Xuân Hòa, xã Th Nguyên, huy n Th Xuân Hàm l ng cao nh t là 17,10mg/l t i công trình QT2-TH (Ho ng Trung, Ho ng Hóa)
+ T ng ch a n c Pleistocene (qp)
- Thông s TDS: m i mùa quan tr c 12 công trình K t qu phân tích cho th y
hai công trình có giá tr cao h n TCCP (1500mg/l), phân b ph ng Tr ng S n, TX.S m S n và xã Nga H ng, huy n Nga S n Giá tr cao nh t là 14261mg/l t i công trình QT9a-TH (ph ng Tr ng S n, TX.S m S n)
- Các thông s vi l ng: m i mùa quan tr c 12 công trình K t qu phân tích
cho th y h u h t các thông s đ u có hàm l ng th p h n TCCP tr Mn và As
Tám công trình có hàm l ng Mn cao h n TCCP (0,5mg/l), phân b xã Trung Chính, huy n Nông C ng; xã Ng c L nh, huy n T nh Gia; xã Yên Thái, huy n Yên nh; xã Thi u Viên, huy n Thi u Hóa; xã ông L nh, huy n ông S n; ph ng
Tr ng S n, TX.S m S n Hàm l ng Mn cao nh t là 1,93mg/l t i công trình
QT9a-TH (ph ng Tr ng S n, TX.S m S n)
B n công trình có hàm l ng As cao h n TCCP (0,05mg/l), phân b xã Nga
H ng, huy n Nga S n; xã Yên Thái, huy n Yên nh; ph ng Tr ng S n, TX.S m
S n; xã Xuân Hòa, xã Th Nguyên, huy n Th Xuân Hàm l ng As cao nh t là 0,22mg/l t i công trình QT1a-TH (Yên Thái, Yên nh)
- Thông s Amôni: m i mùa quan tr c 10 công trình K t qu phân tích cho
th y t i t t c các công trình đ u có hàm l ng cao h n TCCP (0,1mg/l), phân b xã Yên Thái, huy n Yên nh; xã ông L nh, huy n ông S n; xã Trung Chính, huy n Nông C ng; xã Nga H ng, huy n Nga S n; xã Ng c L nh, huy n T nh Gia; xã Thi u
Trang 10Viên, huy n Thi u Hóa; xã ông H i, TP.Thanh Hóa; ph ng Tr ng S n, TX.S m
S n; xã Ho ng Trung, huy n Ho ng Hóa; xã Xuân Hòa, xã Th Nguyên, huy n Th Xuân Hàm l ng cao nh t là 7,95mg/l t i công trình QT5a-TH (Th Nguyên, Th Xuân)
2.2 Hà T nh
+ T ng ch a n c Holocene (qh)
- Thông s TDS: m i mùa quan tr c 9 công trình K t qu phân tích cho th y
các công trình đ u có giá tr th p h n TCCP (1500mg/l) Giá tr cao nh t là 1081mg/l
t i công trình QT3-HT (S n L c, Can L c)
- Các thông s vi l ng: m i mùa quan tr c 6 công trình K t qu phân tích
cho th y h u h t các thông s đ u có hàm l ng th p h n TCCP tr Mn và Pb
B n công trình có hàm l ng Mn cao h n TCCP (0,5mg/l), phân b xã S n
L c, M L c, huy n Can L c; xã C m Thành, C m Th ch, huy n C m Xuyên Hàm
l ng Mn cao nh t là 0,99mg/l t i công trình QT6-HT (C m Th ch, C m Xuyên)
Ba công trình có hàm l ng Pb cao h n TCCP (0,01mg/l), phân b xã Minh
L c, huy n H u L c, xã Xuân Hòa huy n Th Xuân, xã Th ch nh, huy n Th ch Hà Hàm l ng Pb cao nh t là 0,02mg/l t i công trình QT7-HT (Th ch nh, Th ch Hà)
- Thông s Amôni: m i mùa quan tr c 6 công trình K t qu phân tích cho th y
4 công trình có hàm l ng cao h n TCCP (0,1mg/l), phân b xã S n L c, huy n Can
L c; xã C m Thành, C m Th ch, huy n C m Xuyên; xã Th ch nh, huy n Th ch Hà Hàm l ng cao nh t là 1,09mg/l t i công trình QT6-HT (C m Th ch, C m Xuyên)
+ T ng ch a n c Pleistocene (qp)
- Thông s TDS: m i mùa quan tr c 6 công trình K t qu phân tích cho th y
1 công trình có giá tr cao h n TCCP (1500mg/l), g p t i công trình QT2a-HT (Th ch Kênh, Th ch Hà) v i giá tr là 6745mg/l
- Các thông s vi l ng: m i mùa quan tr c 6 công trình K t qu phân tích
cho th y h u h t các thông s đ u có hàm l ng th p h n TCCP tr Mn và As
Hai công trình có hàm l ng Mn cao h n TCCP (0,5mg/l), phân b xã C m Thành, huy n C m Xuyên Hàm l ng Mn cao nh t là 4,74mg/l t i công trình QT2a-HT (Th ch Kênh, Th ch Hà)
Hai công trình có hàm l ng As cao h n TCCP (0,05mg/l), phân b xã Th ch Kênh, xã Th ch nh, huy n Th ch Hà Hàm l ng As cao nh t là 0,34mg/l t i công trình QT7a-HT (Th ch nh, Th ch Hà)
- Thông s Amôni: m i mùa quan tr c 4 công trình K t qu phân tích cho
th y 4 công trình đ u có hàm l ng cao h n TCCP (0,1mg/l), phân b xã C m Thành huy n C m Xuyên; xã Phú Phong, huy n H ng Khê; xã Th ch nh, huy n
Th ch Hà và xã Th ch Kênh, huy n Th ch Hà Hàm l ng cao nh t là 6,53mg/l t i công trình QT2a-HT (Th ch Kênh, Th ch Hà)
+ T ng ch a n c đá g c
- Thông s TDS: m i mùa quan tr c 7 công trình K t qu phân tích cho th y 1
công trình có giá tr cao h n TCCP (1500mg/l), g p t i công trình QT3b-HT (S n L c, Can L c) v i giá tr là 4931mg/l