Trần Lộc Hùng Toán Kinh tế chương trình ôn thi cao học Quản trị kinh doanh... Trần Lộc Hùng Toán Kinh tế chương trình ôn thi cao học Quản trị kinh doanh... Hàm hai biến số2 Giới hạn lặp,
Trang 1Toán Kinh tế
PGS.TS Trần Lộc Hùng
Trường Đại học Tài chính - Marketing thành phố Hồ Chí Minh
Thành phố Hồ Chí Minh, Tháng 05 năm 2011
Bài 2 Hàm hai biến số
PGS.TS Trần Lộc Hùng Toán Kinh tế (chương trình ôn thi cao học Quản trị kinh doanh)
Trang 2Chú ý
Gửi các bạn tham gia lớp ôn tập
tập Toán Kinh tế được lưu trên đường link sau
code.google.com/p/tlhungvn − ufm − economaths
được kiến thức toán để thi vào cao học QTKD, hoàn toànmiễn phí
khác nếu chưa được sự đồng ý của tác giả
PGS.TS Trần Lộc Hùng Toán Kinh tế (chương trình ôn thi cao học Quản trị kinh doanh)
Trang 3Hàm hai biến số
2 Giới hạn lặp, giới hạn đồng thời
3 Hàm liên tục
4 Đạo hàm riêng
5 Vi phân toàn phần
6 Cực trị hàm số hai biến (cực trị địa phương, giá trị lớn
nhất-giá trị nhỏ nhất, cực trị có điều kiện)
PGS.TS Trần Lộc Hùng Toán Kinh tế (chương trình ôn thi cao học Quản trị kinh doanh)
Trang 4Hàm hai biến số
3 Hàm liên tục
4 Đạo hàm riêng
5 Vi phân toàn phần
6 Cực trị hàm số hai biến (cực trị địa phương, giá trị lớn
nhất-giá trị nhỏ nhất, cực trị có điều kiện)
PGS.TS Trần Lộc Hùng Toán Kinh tế (chương trình ôn thi cao học Quản trị kinh doanh)
Trang 5Hàm hai biến số
4 Đạo hàm riêng
5 Vi phân toàn phần
6 Cực trị hàm số hai biến (cực trị địa phương, giá trị lớn
nhất-giá trị nhỏ nhất, cực trị có điều kiện)
PGS.TS Trần Lộc Hùng Toán Kinh tế (chương trình ôn thi cao học Quản trị kinh doanh)
Trang 6Hàm hai biến số
5 Vi phân toàn phần
6 Cực trị hàm số hai biến (cực trị địa phương, giá trị lớn
nhất-giá trị nhỏ nhất, cực trị có điều kiện)
PGS.TS Trần Lộc Hùng Toán Kinh tế (chương trình ôn thi cao học Quản trị kinh doanh)
Trang 7Hàm hai biến số
6 Cực trị hàm số hai biến (cực trị địa phương, giá trị lớn
nhất-giá trị nhỏ nhất, cực trị có điều kiện)
PGS.TS Trần Lộc Hùng Toán Kinh tế (chương trình ôn thi cao học Quản trị kinh doanh)
Trang 8Hàm hai biến số
nhất-giá trị nhỏ nhất, cực trị có điều kiện)
PGS.TS Trần Lộc Hùng Toán Kinh tế (chương trình ôn thi cao học Quản trị kinh doanh)
Trang 9Khái niệm hàm hai biến số z = f (x, y)
Định nghĩa
thực (x, y) ∈ D một số thực z, ký hiệu z = f (x, y), được gọi là
hàm hai biến số thực Ký hiệu
gọi là miền giá trị của hàm số f
4 Hàm n biến số y = f (x1,x2, ,xn)được định nghĩa tươngtự
PGS.TS Trần Lộc Hùng Toán Kinh tế (chương trình ôn thi cao học Quản trị kinh doanh)
Trang 10Khái niệm hàm hai biến số z = f (x, y)
Định nghĩa
thực (x, y) ∈ D một số thực z, ký hiệu z = f (x, y), được gọi là
hàm hai biến số thực Ký hiệu
gọi là miền giá trị của hàm số f
4 Hàm n biến số y = f (x1,x2, ,xn)được định nghĩa tươngtự
PGS.TS Trần Lộc Hùng Toán Kinh tế (chương trình ôn thi cao học Quản trị kinh doanh)
Trang 11Khái niệm hàm hai biến số z = f (x, y)
Định nghĩa
thực (x, y) ∈ D một số thực z, ký hiệu z = f (x, y), được gọi là
hàm hai biến số thực Ký hiệu
gọi là miền giá trị của hàm số f
4 Hàm n biến số y = f (x1,x2, ,xn)được định nghĩa tươngtự
PGS.TS Trần Lộc Hùng Toán Kinh tế (chương trình ôn thi cao học Quản trị kinh doanh)
Trang 12Khái niệm hàm hai biến số z = f (x, y)
Định nghĩa
thực (x, y) ∈ D một số thực z, ký hiệu z = f (x, y), được gọi là
hàm hai biến số thực Ký hiệu
gọi là miền giá trị của hàm số f
4 Hàm n biến số y = f (x1,x2, ,x n)được định nghĩa tươngtự
PGS.TS Trần Lộc Hùng Toán Kinh tế (chương trình ôn thi cao học Quản trị kinh doanh)
Trang 15Giới hạn của dãy các điểm
Giả sử dãy các điểm z n= (x n, y n) ∈ R2và z0= (x0,y0) ∈ R2
PGS.TS Trần Lộc Hùng Toán Kinh tế (chương trình ôn thi cao học Quản trị kinh doanh)
Trang 16Giới hạn của dãy các điểm
Giả sử dãy các điểm z n= (x n, y n) = (1n,1n)và
n =0
PGS.TS Trần Lộc Hùng Toán Kinh tế (chương trình ôn thi cao học Quản trị kinh doanh)
Trang 17Giới hạn của hàm hai biến số
Giả sử hàm số z = f (x, y) xác định trong miền D chứa điểm
Trang 18Các định nghĩa tương đương
Giả sử hàm số z = f (x, y) xác định trong miền D chứa điểm
PGS.TS Trần Lộc Hùng Toán Kinh tế (chương trình ôn thi cao học Quản trị kinh doanh)
Trang 19Các định nghĩa tương đương
Giả sử hàm số z = f (x, y) xác định trong miền D chứa điểm
z0= (x0,y0).Giả sử dãy điểm (xn, y n) ∈ D
Định nghĩa 3
Ta nói số thực L là giới hạn của hàm số z = f (x, y), khi
(x, y) → (x0,y0),nếu với mọi dãy (xn, y n) hội tụ về điểm (x0,y0)
Trang 20Chú ý
2 Giới hạn của một hàm, nếu tồn tại thì duy nhất
3 Giới hạn kép khác giới hạn lặp
lim(x,y)→(x0,y0)f (x, y) 6= lim
Trang 21Chú ý
3 Giới hạn kép khác giới hạn lặp
lim(x,y)→(x0,y0)f (x, y) 6= lim
Trang 22Chú ý
Trang 233 khi y → 0, có điều phải chứng minh
PGS.TS Trần Lộc Hùng Toán Kinh tế (chương trình ôn thi cao học Quản trị kinh doanh)
Trang 243 khi y → 0, có điều phải chứng minh
PGS.TS Trần Lộc Hùng Toán Kinh tế (chương trình ôn thi cao học Quản trị kinh doanh)
Trang 25PGS.TS Trần Lộc Hùng Toán Kinh tế (chương trình ôn thi cao học Quản trị kinh doanh)
Trang 28giới hạn lim(x,y)→(0,0) x2xy+y2
PGS.TS Trần Lộc Hùng Toán Kinh tế (chương trình ôn thi cao học Quản trị kinh doanh)
Trang 29Tính liên tục của hàm hai biến
Định nghĩa
Hàm hai biến z = f (x, y) liên tục tại điểm (x0,y0),nếu
1 Tồn tại giới hạn lim(x,y)→(x0,y0)f (x, y)
2 Có đẳng thức lim(x,y)→(x0,y0)f (x, y) = f (x0,y0)
PGS.TS Trần Lộc Hùng Toán Kinh tế (chương trình ôn thi cao học Quản trị kinh doanh)
Trang 30Tính liên tục của hàm hai biến
Định nghĩa
Hàm hai biến z = f (x, y) liên tục tại điểm (x0,y0),nếu
1 Tồn tại giới hạn lim(x,y)→(x0,y0)f (x, y)
2 Có đẳng thức lim(x,y)→(x0,y0)f (x, y) = f (x0,y0)
PGS.TS Trần Lộc Hùng Toán Kinh tế (chương trình ôn thi cao học Quản trị kinh doanh)
Trang 31Tính liên tục của hàm hai biến
Định nghĩa
(x0,y0)là điểm liên tục của hàm số z = f (x, y)
1 Nếu không tồn tại giới hạn lim(x,y)→(x0,y0)f (x, y), thì điểm
(x0,y0)là điểm gián đoạn loại 2
2 Nếu lim(x,y)→(x0,y0)f (x, y) 6= f (x0,y0),thì điểm (x0,y0)là
điểm gián đoạn loại 1
PGS.TS Trần Lộc Hùng Toán Kinh tế (chương trình ôn thi cao học Quản trị kinh doanh)
Trang 32Tính liên tục của hàm hai biến
Định nghĩa
(x0,y0)là điểm liên tục của hàm số z = f (x, y)
1 Nếu không tồn tại giới hạn lim(x,y)→(x0,y0)f (x, y), thì điểm
(x0,y0)là điểm gián đoạn loại 2
2 Nếu lim(x,y)→(x0,y0)f (x, y) 6= f (x0,y0),thì điểm (x0,y0)là
điểm gián đoạn loại 1
PGS.TS Trần Lộc Hùng Toán Kinh tế (chương trình ôn thi cao học Quản trị kinh doanh)
Trang 33PGS.TS Trần Lộc Hùng Toán Kinh tế (chương trình ôn thi cao học Quản trị kinh doanh)
Trang 34(0,0) là điểm gián đoạn loại 1 của hàm z = f (x, y)
PGS.TS Trần Lộc Hùng Toán Kinh tế (chương trình ôn thi cao học Quản trị kinh doanh)
Trang 352 Phân biệt sự khác nhau giữa đạo hàm riêng ∂∂x f và đạo
hàm dx df
PGS.TS Trần Lộc Hùng Toán Kinh tế (chương trình ôn thi cao học Quản trị kinh doanh)
Trang 36hàm dx df
PGS.TS Trần Lộc Hùng Toán Kinh tế (chương trình ôn thi cao học Quản trị kinh doanh)
Trang 372 Phân biệt sự khác nhau giữa đạo hàm riêng ∂∂y f và đạo
hàm dy df
PGS.TS Trần Lộc Hùng Toán Kinh tế (chương trình ôn thi cao học Quản trị kinh doanh)
Trang 38hàm dy df
PGS.TS Trần Lộc Hùng Toán Kinh tế (chương trình ôn thi cao học Quản trị kinh doanh)
Trang 39Các ví dụ
Ví dụ 7
riêng theo các biến x và y
Trang 44Đạo hàm riêng cấp cao theo biến x
Trang 45Đạo hàm riêng cấp cao theo biến x
Trang 46Đạo hàm riêng cấp cao theo biến y
Trang 47Đạo hàm riêng cấp cao theo biến y
Trang 48Đạo hàm riêng cấp 2 hỗn hợp theo biến x và y
Giả sử điểm (x0,y0) ∈D.
Định nghĩa
Đạo hàm riêng cấp 2 hỗn hợp, (theo hai biến x và y) của hàm
số f(x,y) tại điểm (x0,y0)là
Trang 49Định lý Schwarz
Giả sử điểm (x0,y0) ∈D.
Định lý
Nếu hàm số z = f (x, y) có đạo hàm riêng cấp 2 hỗn hợp liên
tục, (theo hai biến x và y) tại điểm (x0,y0),thì
Trang 50Các ví dụ
Ví dụ 11
Trang 51Các ví dụ
Ví dụ 11
Trang 52Các ví dụ
Ví dụ 11
Trang 53Các ví dụ
Ví dụ 11
Trang 54∆f (x0,y0) =A∆x + B∆y + o(∆x) + o(∆y)
thì hàm số z = f (x, y) khả vi tại điểm (x0,y0)và biểu thức
A∆x + B∆y là vi phân toàn phần của hàm số f (x, y), ký hiệu
df (x0,y0)
PGS.TS Trần Lộc Hùng Toán Kinh tế (chương trình ôn thi cao học Quản trị kinh doanh)
Trang 55Chú ý
df (x0,y0) =A∆x + B∆y
2 Hai hằng số A và B không phụ thuộc vào ∆x và ∆y
3 Hai đại lượng o(∆x) và o(∆y) là các vô cùng bé bậc cao hơn ∆x và ∆y khi ∆x → 0 và ∆y → 0, tức là khi
Trang 56Chú ý
df (x0,y0) =A∆x + B∆y
3 Hai đại lượng o(∆x) và o(∆y) là các vô cùng bé bậc cao hơn ∆x và ∆y khi ∆x → 0 và ∆y → 0, tức là khi
Trang 57Chú ý
df (x0,y0) =A∆x + B∆y
hơn ∆x và ∆y khi ∆x → 0 và ∆y → 0, tức là khi
Trang 584 Ngược lại không đúng, nếu tồn tại đạo hàm riêng ∂f (x∂0,x y0)
và ∂f (x∂0,y y0),chưa chắc hàm số z = f (x, y) khả vi tại điểm
(x0,y0).
PGS.TS Trần Lộc Hùng Toán Kinh tế (chương trình ôn thi cao học Quản trị kinh doanh)
Trang 594 Ngược lại không đúng, nếu tồn tại đạo hàm riêng ∂f (x∂0,x y0)
và ∂f (x∂0,y y0),chưa chắc hàm số z = f (x, y) khả vi tại điểm
(x0,y0).
PGS.TS Trần Lộc Hùng Toán Kinh tế (chương trình ôn thi cao học Quản trị kinh doanh)
Trang 604 Ngược lại không đúng, nếu tồn tại đạo hàm riêng ∂f (x∂0,x y0)
và ∂f (x∂0,y y0),chưa chắc hàm số z = f (x, y) khả vi tại điểm
(x0,y0).
PGS.TS Trần Lộc Hùng Toán Kinh tế (chương trình ôn thi cao học Quản trị kinh doanh)
Trang 633 Các đạo hàm riêng ∂f (x∂0,x y0) =0 và ∂f (x∂0,y y0) =0, nhưng
hàm f (xy) không khả vi tại điểm (x0,y0)vì nó không liên
tục tại điểm (x0,y0)(xem chứng minh ở phần liên tục)
PGS.TS Trần Lộc Hùng Toán Kinh tế (chương trình ôn thi cao học Quản trị kinh doanh)
Trang 643 Các đạo hàm riêng ∂f (x∂0,x y0) =0 và ∂f (x∂0,y y0) =0, nhưng
hàm f (xy) không khả vi tại điểm (x0,y0)vì nó không liên
tục tại điểm (x0,y0)(xem chứng minh ở phần liên tục)
PGS.TS Trần Lộc Hùng Toán Kinh tế (chương trình ôn thi cao học Quản trị kinh doanh)
Trang 65PGS.TS Trần Lộc Hùng Toán Kinh tế (chương trình ôn thi cao học Quản trị kinh doanh)
Trang 66Điều kiện để hàm hai biến khả vi
Giả sử điểm (x0,y0) ∈D.
Định lý
Nếu hàm số z = f (x, y) có các đạo hàm riêng ∂∂x f và ∂∂y f liên tục,
(theo hai biến x và y) tại điểm (x0,y0),thì nó khả vi tại điểm
df (x0,y0) = ∂f (x0,y0)
∂f (x0,y0)
Chú ý, do x và y là hai biến số độc lập, nên có thể có ∆x = dx
và ∆y = dy, nên
Trang 69Chú ý
1 Tính khả vi của hàm n biến u = f (x1,x2, ,x n)cũng hoàn
toàn tương tự như hàm hai biến z = f (x, y)
2 Vi phân toàn phần của hàm n biến có dạng
Trang 70Chú ý
1 Tính khả vi của hàm n biến u = f (x1,x2, ,x n)cũng hoàn
toàn tương tự như hàm hai biến z = f (x, y)
Trang 71Ứng dụng của vi phân toàn phần
Trang 722 Chọn x0=1, y0=1, ∆x = −0.05, ∆y = 0.02
3 Các đạo hàm riêng ∂∂x f = x2−y+y2 và ∂∂y f = x2 +x y2 liên tục với
mọi (x, y) 6= (0, 0) nên hàm hai biến f (x, y) khả vi tại mọi điểm (x, y) 6= (0, 0), cụ thể hàm f(x,y) khả vi tại điểm (1, 1).
4 Theo công thức xấp xỉ
arctg 1.020.95
'
' arctg 1
1
+ ∂f (1, 1)
Trang 733 Các đạo hàm riêng ∂∂x f = x2−y+y2 và ∂∂y f = x2 +x y2 liên tục với
mọi (x, y) 6= (0, 0) nên hàm hai biến f (x, y) khả vi tại mọi điểm (x, y) 6= (0, 0), cụ thể hàm f(x,y) khả vi tại điểm (1, 1).
4 Theo công thức xấp xỉ
arctg 1.020.95
'
' arctg 1
1
+ ∂f (1, 1)
Trang 743 Các đạo hàm riêng ∂∂x f = x2−y+y2 và ∂∂y f = x2 +x y2 liên tục với
mọi (x, y) 6= (0, 0) nên hàm hai biến f (x, y) khả vi tại mọi điểm (x, y) 6= (0, 0), cụ thể hàm f(x,y) khả vi tại điểm (1, 1).
4 Theo công thức xấp xỉ
arctg 1.020.95
'
' arctg 1
1
+ ∂f (1, 1)
Trang 753 Các đạo hàm riêng ∂∂x f = x2−y+y2 và ∂∂y f = x2 +x y2 liên tục với
mọi (x, y) 6= (0, 0) nên hàm hai biến f (x, y) khả vi tại mọi điểm (x, y) 6= (0, 0), cụ thể hàm f(x,y) khả vi tại điểm (1, 1).
0.95
'
1
+ ∂f (1, 1)
Trang 76Đạo hàm hàm hợp z = f (x(u, v ), y(u, v ))
trong đó các biến độc lập x và y là các hàm hai biến của u và v,
x = x(u, v ), y = y(u, v ).
Định lý
Nếu hàm số z = f (x, y) khả vi theo x và y Giả sử các hàm số
x = x(u, v ), y = y(u, v )có các đạo hàm riêng ∂∂x,∂∂x v,∂∂y,∂∂y v.Khi
đó, tồn tại các đạo hàm riêng ∂∂f,∂∂v f,sao cho
Trang 80Đạo hàm hàm hợp z = f (x(t), y(t))
trong đó các biến độc lập x và y là các hàm một biến của t,
PGS.TS Trần Lộc Hùng Toán Kinh tế (chương trình ôn thi cao học Quản trị kinh doanh)
Trang 81PGS.TS Trần Lộc Hùng Toán Kinh tế (chương trình ôn thi cao học Quản trị kinh doanh)
Trang 84Đạo hàm hàm hợp z = f x, y(x)
trong đó y = y(x), là hàm một biến của x.
PGS.TS Trần Lộc Hùng Toán Kinh tế (chương trình ôn thi cao học Quản trị kinh doanh)
Trang 85PGS.TS Trần Lộc Hùng Toán Kinh tế (chương trình ôn thi cao học Quản trị kinh doanh)
Trang 94Cực trị của hàm hai biến số
Trang 96Điều kiện cần của cực trị
của điểm (x0,y0) ∈D ⊆ R2
Định lý
Nếu hàm số z = f (x, y) đạt cực trị (địa phương) tại điểm
(x0,y0),và tại đó tồn tại các đạo hàm riêng ∂∂x f,∂∂y f,thì
Trang 97Điều kiện đủ của cực trị
z = f (x, y) đạt cực trị hay không tại điểm (x0,y0)
PGS.TS Trần Lộc Hùng Toán Kinh tế (chương trình ôn thi cao học Quản trị kinh doanh)
Trang 982 Hệ phương trình cho nghiệm (-2, 1)
3 Dễ thấy, A=2, B=2, C=0 nên C2− AB = −4 < 0 và
A = 2 > 0
4 Kết luận hàm số z = f (x, y) đạt cực tiểu tại điểm (-2, 1)
PGS.TS Trần Lộc Hùng Toán Kinh tế (chương trình ôn thi cao học Quản trị kinh doanh)
Trang 993 Dễ thấy, A=2, B=2, C=0 nên C2− AB = −4 < 0 và
A = 2 > 0
4 Kết luận hàm số z = f (x, y) đạt cực tiểu tại điểm (-2, 1)
PGS.TS Trần Lộc Hùng Toán Kinh tế (chương trình ôn thi cao học Quản trị kinh doanh)
Trang 100A = 2 > 0
4 Kết luận hàm số z = f (x, y) đạt cực tiểu tại điểm (-2, 1)
PGS.TS Trần Lộc Hùng Toán Kinh tế (chương trình ôn thi cao học Quản trị kinh doanh)
Trang 101A = 2 > 0
PGS.TS Trần Lộc Hùng Toán Kinh tế (chương trình ôn thi cao học Quản trị kinh doanh)
Trang 102Chú ý
2 Đẳng thức z = (x + 2)2+ (y − 1)2+3 = 3 khi và chỉ khix=-2 và y=1
3 Trùng với kết quả trước
PGS.TS Trần Lộc Hùng Toán Kinh tế (chương trình ôn thi cao học Quản trị kinh doanh)
Trang 103Chú ý
x=-2 và y=1
3 Trùng với kết quả trước
PGS.TS Trần Lộc Hùng Toán Kinh tế (chương trình ôn thi cao học Quản trị kinh doanh)
Trang 104Chú ý
x=-2 và y=1
PGS.TS Trần Lộc Hùng Toán Kinh tế (chương trình ôn thi cao học Quản trị kinh doanh)
Trang 1052 Hệ phương trình đối xứng cho hai nghiệm (1, 1) và (0,0)
3 Tại điểm (0,0) hàm số không có cực trị
4 Tại điểm (1,1) hàm số z = f (x, y) đạt cực tiểu,
fcực tiểu= −1
PGS.TS Trần Lộc Hùng Toán Kinh tế (chương trình ôn thi cao học Quản trị kinh doanh)
Trang 1063 Tại điểm (0,0) hàm số không có cực trị
4 Tại điểm (1,1) hàm số z = f (x, y) đạt cực tiểu,
fcực tiểu= −1
PGS.TS Trần Lộc Hùng Toán Kinh tế (chương trình ôn thi cao học Quản trị kinh doanh)
Trang 1074 Tại điểm (1,1) hàm số z = f (x, y) đạt cực tiểu,
fcực tiểu= −1
PGS.TS Trần Lộc Hùng Toán Kinh tế (chương trình ôn thi cao học Quản trị kinh doanh)
Trang 108fcực tiểu= −1.
PGS.TS Trần Lộc Hùng Toán Kinh tế (chương trình ôn thi cao học Quản trị kinh doanh)
Trang 1092 Hệ phương trình đối xứng cho hai nghiệm (2, 2) và (0,0)
3 Tại điểm (0,0) hàm số không có cực trị
4 Tại điểm (2,2) hàm số z = f (x, y) đạt cực tiểu,
fcực tiểu= −8
PGS.TS Trần Lộc Hùng Toán Kinh tế (chương trình ôn thi cao học Quản trị kinh doanh)
Trang 1103 Tại điểm (0,0) hàm số không có cực trị
4 Tại điểm (2,2) hàm số z = f (x, y) đạt cực tiểu,
fcực tiểu= −8
PGS.TS Trần Lộc Hùng Toán Kinh tế (chương trình ôn thi cao học Quản trị kinh doanh)
Trang 1114 Tại điểm (2,2) hàm số z = f (x, y) đạt cực tiểu,
fcực tiểu= −8
PGS.TS Trần Lộc Hùng Toán Kinh tế (chương trình ôn thi cao học Quản trị kinh doanh)
Trang 112fcực tiểu= −8.
PGS.TS Trần Lộc Hùng Toán Kinh tế (chương trình ôn thi cao học Quản trị kinh doanh)
Trang 113Giá trị lớn nhất và bé nhất
Giả sử hàm hai biến z = f (x, y) xác định và liên tục trong một
Định lý Weierstrass
Hàm hai biến z = f (x, y) xác định và liên tục trong một miền
đóng và giới nội đạt giá trị lớn nhất (fmax)và bé nhất (fmin)trongD
PGS.TS Trần Lộc Hùng Toán Kinh tế (chương trình ôn thi cao học Quản trị kinh doanh)
Trang 114PGS.TS Trần Lộc Hùng Toán Kinh tế (chương trình ôn thi cao học Quản trị kinh doanh)
Trang 1231 Điểm (x0,y0)thỏa mãn điều kiện ϕ(x0,y0) =0
f (x, y) ≤ f (x0,y0)(f (x, y) ≥ f (x0,y0))
PGS.TS Trần Lộc Hùng Toán Kinh tế (chương trình ôn thi cao học Quản trị kinh doanh)