Màng từMàng mỏng Từ tính MÀNG TỪ Magnetic Thin Films Từ tính của vật chất nhạy với môi trường nguyên tử địa phương nếu thay đổi môi trường xuất hiện những hiện tượng mới... Sự tăng cườ
Trang 1MÀNG TỪ (Magnetic Thin Films)
I TỪ TÍNH VÀ DỊ HƯỚNG TỪ BỀ MẶT
1 Từ tính bề mặt
2 Sự phụ thuộc vào độ dày màng mỏng của nhiệt độ trật tự từ
3 Dị hướng từ bề mặt ở màng đơn lớp
4 Dị hướng từ bề mặt ở màng đa lớp
II HIỆN TƯỢNG TRAO ĐỔI DỊCH
Trình bày: Hồ Như Thủy MSSV : 0619078
Trang 2Màng từ
Màng mỏng
Từ tính
MÀNG TỪ (Magnetic Thin Films)
Từ tính của vật chất nhạy với môi trường nguyên tử địa phương
nếu thay đổi môi trường
xuất hiện những hiện tượng mới
Trang 3MÀNG TỪ (Magnetic Thin Films)
I TỪ TÍNH VÀ DỊ HƯỚNG TỪ BỀ MẶT
Trang 4MÀNG TỪ (Magnetic Thin Films)
1 Từ tính bề mặt
1.a Sự tăng cường của momen từ ở bề mặt các kim loại chuyển tiếp
Từ tính
Bản chất nội tại Mật độ trạng thái địa phương
Bản chất các nguyên tử lân cận
Số lượng nguyên tử gần nhất
Trang 5MÀNG TỪ (Magnetic Thin Films)
1.a Sự tăng cường của momen từ ở bề mặt các kim loại chuyển tiếp
Hình 1 Sự biến đổi của trường siêu tinh tế theo vị trí nguyên tử
Fe trong màng mỏng Fe(100) có độ dày khoảng 30 lớp nguyên
tử được lắng đọng trên đế Ag.
Trang 6MÀNG TỪ (Magnetic Thin Films)
1.b Sự xuất hiện của momen từ trên bề mặt của các
nguyên tố kim loại chuyển tiếp không có từ tính ở trạng thái thể tích
Kim loại không từ tính V (Vanandium) phủ trên bề mặt chuyển tiếp với đế sắt từ (Fe,Co ) có từ tính
Tăng mật độ trạng thái bề mặt Hiệu ứng lai hóa
Trang 7MÀNG TỪ (Magnetic Thin Films)
2 Sự phụ thuộc vào độ dày màng mỏng của nhiệt độ trật tự từ
TC = 2.Z.A.S.(S+1)/3kB
Nhiệt độ Curie của chất sắt từ:
TC phụ thuộc số phối vị Z
TC giảm đối với lớp vật liệu ở bề mặt
Tuy nhiên, trong một số trường hợp, hiệu ứng bề mặt không làm giảm Tcmà còn làm tăng
Trang 8MÀNG TỪ (Magnetic Thin Films)
Hình 2:
Trang 9MÀNG TỪ (Magnetic Thin Films)
3 Dị hướng từ bề mặt
Các nguyên tử ở trạng thái bề mặt làm thành một
pha mới có tính chất :bậc đối xứng thấp, số phối vị
giảm… tính chất vật lý khác biệt
Trạng thái IPO là chủ yếu dị hướng từ bề mặt là dị
hướng từ vuông góc
Trạng thái OPO là chủ yếu dị hướng từ bề mặt là dị hướng từ mặt phẳng
Trang 10MÀNG TỪ (Magnetic Thin Films)
4 Dị hướng từ bề mặt trong màng mỏng đa lớp
Dị hướng từ
hiệu dụng:
Keff = Kv + 2Ks/t
Hình 3
Trang 11MÀNG TỪ (Magnetic Thin Films)
Thực nghiệm cho thấy:
Màng đa lớp của Fe với các kim loại chuyển tiếp đầu dãy (V, Ti ): Ks<0, có dị hướng mặt phẳng
Màng đa lớp của Fe với các kim loại chuyển tiếp cuối dãy (Pt, Pd, Cu ): Ks>0, có dị hướng vuông góc
4 Dị hướng từ bề mặt trong màng mỏng đa lớp
Trang 12MÀNG TỪ (Magnetic Thin Films)
II TRAO ĐỔI DỊCH (TRAO ĐỔI DỊ HƯỚNG)
Hình Màng mỏng sắt từ lắng đọng trên đế phản sắt từ
Trang 13MÀNG TỪ (Magnetic Thin Films)
I TỪ TÍNH VÀ DỊ HƯỚNG TỪ BỀ MẶT