1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập tài chính doang nghiệp có đáp án

22 983 9

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 381 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

80% số vật tư xuất dùng được sử dụng để sản xuất sản phẩm, 20% còn lại được sử dụng phục vụ cho hoạt động bán hàng và quản lý doanh nghiệp.. 1 quý 1 quýChi phí nguyên vật liệu trực tiếp

Trang 1

Đề bài: Tình hình bảng cân đối kế toán ngày 31/12/N của Doanh nghiệp Z như sau

- Vốn đầu tư của chủ sở hữu: 900 trđ,

- Vay ngắn hạn ngân hàng: 100 trđ

- Vay dài hạn ngân hàng: 200 trđ

- GTCL TSCĐ: 800 trđ,

- Thặng dư vốn cổ phần: 100 trđ,

- Đầu tư tài chính ngắn hạn: 200 trđ (đầu tư

vào cổ phiếu A: số lượng : 10000 cổ phiếu,

đơn giá lúc mua (giá trị ghi sổ): 20000đ / cổ

phiếu),

- Khoản tạm ứng tiền công tác phí: 10 trđ,

- Nguyên vật liệu dự trữ: 350 trđ.

- Phải trả người bán ngắn hạn: 250 trđ (trong đó, có một khoản nợ nhà cung cấp nước ngoài với các thông tin như sau: giá trị khoản nợ: 5000 $, tỷ giá ghi sổ (tỷ giá lúc phát sinh khoản nợ): 1$ = 20000 đ)

- Khoản nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn:

100 trđ,

- Tiền: ???

Cho biết các thông tin quý I năm N+1 của doanh nghiệp Z như sau:

1 Tiền bán hàng theo giá có VAT mỗi tháng 1188 trđ, 90% tiền bán hàng (Theo giá thanh toán) được khách hàng thanh toán ngay, còn lại được thanh toán sau 1 tháng

2 Tiền mua vật tư theo giá chưa VAT mỗi tháng bằng 60% tiền bán hàng theo giá chưa VAT mỗi tháng, 60% tiền mua vật tư (Theo giá thanh toán) doanh nghiệp phải thanh toán ngay, còn lại được thanh toán sau 2 tháng 80% số vật tư xuất dùng được sử dụng để sản xuất sản phẩm, 20% còn lại được sử dụng phục vụ cho hoạt động bán hàng và quản lý doanh nghiệp

3 Tiền lương của công nhân đứng máy là 50 trđ/tháng, tiền lương của quản đốc phân xưởng là 20 trđ/tháng, tiền lương của nhân viên bán hàng là 30 trđ/tháng, tiền lương của nhân viên quản lý DN

là 35 trđ/tháng Tiền lương được trả hàng tháng

4 Chi tiếp khách, hội nghị là 20 trđ/tháng, được trả ngay

5 Khấu hao cơ bản mỗi tháng 25 trđ, trong đó, khấu hao dây chuyền sản xuất là 15 trđ, khấu hao TSCĐ ở bộ phận bán hàng và quản lý doanh nghiệp là 10 trđ

6 Dự trữ vật tư hàng hoá cuối quý 250 trđ

7 Dịch vụ mua ngoài theo giá chưa có VAT mỗi tháng 120 trđ, được trả ngay, 70% giá trị dịch vụ mua ngoài được tiêu dùng ở phân xưởng sản xuất, 30% còn lại được tiêu dùng ở bộ phận bán hàng, quản lý

8 Ngày 05/01/N+1, căn cứ trên chứng từ của người lao động sau khi đi công tác về, doanh nghiệp tính 6 trđ tiền công tác phí tạm ứng trước đó vào chi phí quản lý doanh nghiệp, 4 trđ tạm ứng còn

dư được hoàn nhập, nhập quỹ tiền mặt của doanh nghiệp

9 Doanh nghiệp tính VAT thuế suất 10% cho hoạt động bán hàng, mua vật tư và dịch vụ mua ngoài theo phương pháp khấu trừ VAT được tính ngay trong tháng mua, bán hàng, VAT còn phải

Trang 2

nộp được nộp chậm 1 tháng Thuế TNDN thuế suất 25%, hàng tháng doanh nghiệp phải tạm nộp thuế TNDN 50 trđ, việc quyết toán thuế TNDN được thực hiện vào cuối quý sau.

10 Lãi vay ngắn hạn 1%/tháng, lãi được trả hàng tháng, bắt đầu từ tháng 1, gốc vay ngắn hạn trả vào ngày cuối quý Lãi vay dài hạn 15%/năm, được trả thành 2 lần bằng nhau trong năm vào tháng 6 và tháng 12, gốc vay dài hạn trả vào năm sau

11 Trong tháng 1, công ty A thực hiện trả cổ tức 2000 đ/cổ phiếu bằng tiền mặt cho cổ đông của mình (trong đó có doanh nghiệp Z) Trong tháng 2, doanh nghiệp Z bán 8000 cổ phiếu công ty A với giá 19000 đ/cổ phiếu, thu ngay bằng tiền, và dùng 1/2 số tiền này để đầu tư ngắn hạn vào cổ phiếu của công ty B với giá 38000 đ/cổ phiếu, trả ngay

12 Tháng 2, doanh nghiệp chuyển khoản, trả lại một số khoản tiền đã nhận ký cược, ký quỹ trước

15 Ngày 30/3/N+1, doanh nghiệp mua 4000 cổ phiếu đã phát hành trước đó về làm cổ phiếu quỹ, đơn giá: 12000 đ/cổ phiếu, trả ngay

16 Cuối tháng 3, doanh nghiệp xuất quỹ tiền mặt 100 trđ, đem gửi tiết kiệm kỳ hạn 6 tháng tại BIDV

17 Bỏ qua sản phẩm dở dang và thành phẩm tồn kho đầu và cuối kỳ

Yêu cầu:

1 Lập BCĐKT ngày 01/01 năm N+1 của DN Z

2 Lập BCKQKD quý I năm N+1 của DN Z theo mẫu B02_DN

3 Cân đối ngân quỹ hàng tháng quý I năm N+1 của DN Z

4 Lập BCĐKT ngày 31/03 năm N+1 của DN Z

5 Lập BC lưu chuyển tiền tệ quý I năm N+1 của DN Z theo phương pháp trực tiếp và gián tiếp

Trang 3

3 Nguyên vật liệu dự trữ 3 Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn

4 Tạm ứng tiền công tác phí 4 Vay dài hạn

1 Tiền mua vật tư theo giá chưa VAT

2 VAT đầu vào

23 Tiền mua vật tư theo giá có VAT (Tổng giá thanh toán)

Giá trị vật tư xuất dùng trong kỳ

= Giá trị vật tư tồn kho đầu kỳ + Giá trị vật tư mua thêm trong kỳ - Giá trị vật tư tồn kho cuối kỳ

Chi phí nhân công trực tiếp

Chi phí sản xuất chung

Chi phí nhân công trực tiếp

Chi phí sản xuất chung

NV 4:

Chi phí trực tiếp (chi phí sản xuất) Số tiền (trđ) Chi phí gián tiếp Số tiền (trđ)

Trang 4

(1 quý) (1 quý)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp Chi phí bán hàng và quản lý

doanh nghiệp

Chi phí nhân công trực tiếp

Chi phí sản xuất chung

Chi phí nhân công trực tiếp

Chi phí sản xuất chung

NV 7:

1 tháng 1 quý

1 Tiền dịch vụ mua ngoài theo giá chưa VAT

2 VAT đầu vào

3 Tiền dịch vụ mua ngoài theo giá có VAT (Tổng giá thanh toán)

Chi phí trực tiếp (chi phí sản xuất) Số tiền (trđ)

Chi phí nhân công trực tiếp

Chi phí sản xuất chung

Chi phí nhân công trực tiếp

Chi phí sản xuất chung

NV 10:

TT Nội dung Số tiền (trđ) (1 quý)

1 Doanh thu tài chính

2 Chi phí tài chính

NV 11:

1 Doanh thu tài chính (cổ tức được chia)

2 Chi phí tài chính (lỗ khi bán chứng khoán đầu tư)

Trang 5

NV 13:

1 Doanh thu tài chính (lãi do thay đổi tỷ giá)

1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

2 Các khoản giảm trừ doanh thu

3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ

4 Giá vốn hàng bán

5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ

6 Doanh thu hoạt động tài chính

7 Chi phí tài chính

- Trong đó: Chi phí lãi vay

8 Chi phí bán hàng & quản lý doanh nghiệp

9 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh

10 Thu nhập khác

11 Chi phí khác

12 Lợi nhuận khác

13 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế

14 Chi phí thuế TNDN hiện hành

15 Chi phí thuế TNDN hoãn lại

16 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp

VAT còn phải nộp = VAT đầu ra – VAT đầu vào = = trđ/tháng

3 Báo cáo ngân quỹ qúy I năm N + 1 của DN Z:

(đơn vị: trđ)

Thu ngân quỹ

1 Tiền bán hàng thu ngay

2 Tiền bán hàng phát sinh tháng trước

3 Hoàn nhập tạm ứng

Trang 6

4 Cổ tức được chia

5 Tiền bán cổ phiếu

6 Tiền thanh lý TSCĐ

Tổng thu

Chi ngân quỹ

1 Tiền mua vật tư trả ngay

2 Tiền mua vật tư phát sinh các tháng trước

3 Trả lương

4 Chi tiếp khách, hội nghị

5 Trả tiền DV mua ngoài

7 Nộp Thuế TNDN

8 Trả lãi ngắn hạn

9 Trả gốc ngắn hạn

10 Trả lãi vay dài hạn

11 Chi đầu tư cổ phiếu

12 Trả tiền đã nhận ký cược, ký quỹ kỳ trước

13 Chi mua ngoại tệ và trả nợ

14 Chi thanh lý TSCĐ

15 Mua cổ phiếu quỹ

16 Gửi tiền tiết kiệm có kỳ hạn

Tổng chi

Chênh lệch thu chi

Dư tiền đầu tháng

Dư tiền cuối tháng

4 Bảng cân đối kế toán ngày 31/03/N+1 của DN Z:

Trang 7

Chỉ tiêu Quý I năm N+1 (trđ)

I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

1 Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác

2 Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ

3 Tiền chi trả cho người lao động

4 Tiền chi trả lãi vay

5 Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp

6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh

7 Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh

II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn

khác

2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài

hạn khác

3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác

4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác

5.Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư

III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu

2.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu

của doanh nghiệp đã phát hành

3.Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được

4.Tiền chi trả nợ gốc vay

5.Tiền chi trả nợ thuê tài chính

6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ

Tiền và tương đương tiền đầu kỳ

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ

Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

5.2 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ quý I / N+1 của DN Z (mẫu B03_DN - phương pháp gián tiếp):

I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

1 Lợi nhuận trước thuế

2 Điều chỉnh cho các khoản

- Khấu hao TSCĐ

- Các khoản dự phòng

Trang 8

- Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện

- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư

- Chi phí lãi vay

3 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn

lưu động

- Tăng, giảm các khoản phải thu

- Tăng, giảm hàng tồn kho

- Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải

trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)

- Tăng, giảm chi phí trả trước

- Tiền lãi vay đã trả

- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp

- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh

- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh

II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài

hạn khác

2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài

hạn khác

3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác

4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị

khác

5.Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư

III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở

hữu

2.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu

của doanh nghiệp đã phát hành

3.Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được

4.Tiền chi trả nợ gốc vay

5.Tiền chi trả nợ thuê tài chính

6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ

Tiền và tương đương tiền đầu kỳ

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ

Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Bài 2: Trong quý I năm 2012, công ty thương mại Ngào Ngạt (chuyên kinh doanh loại sản phẩm

XYZ) có tình hình kinh doanh như sau:

Trang 9

1 Tình hình tiêu thụ XYZ:

- Trong tháng 1, công ty bán ra thị trường trong nước 500 sản phẩm XYZ với đơn giá (chưa

VAT) là 10 triệu đồng/sản phẩm Do khách hàng mua với số lượng lớn nên được công ty cho phép hưởng chiết khấu thương mại 10% Số tiền còn phải thanh toán được khách hàng thanh toán toàn bộ ngay trong tháng

- Trong tháng 2, công ty bán ra thị trường trong nước 200 sản phẩm XYZ với đơn giá (chưa

VAT) là 11 triệu đồng/sản phẩm Do 200 sản phẩm nói trên bị đánh giá là kém phẩm chất nên khách hàng đã đề nghị công ty giảm giá hàng bán là 10% Công ty đã đồng ý với đề nghị này

Số tiền còn phải thanh toán được khách hàng trả ngay 70%, còn lại được thanh toán vào tháng 3

- Trong tháng 3, công ty bán ra thị trường trong nước 300 sản phẩm XYZ với đơn giá (có

VAT) là 11 triệu đồng/sản phẩm Trong 300 sản phẩm này, có 10 sản phẩm bị khách hàng phát hiện là sai quy cách, chủng loại so với hợp đồng đã ký trước đó, nên đã bị trả lại Công ty

đã tiến hành nhận số sản phẩm này về và tiến hành nhập lại kho của công ty Số tiền hàng của

290 sản phẩm còn lại được khách hàng trả ngay 80%, phần còn lại được thanh toán vào tháng 4

2 Tình hình mua XYZ:

- Hàng tháng, công ty mua sản phẩm XYZ từ thị trường trong nước với các thông tin như sau: Tổng giá thanh toán (giá đã có VAT) ghi trên hợp đồng là 2.200 triệu đồng (không bao gồm phí vận chuyển bốc dỡ, và công ty phải tự chịu trách nhiệm vận chuyển số sản phẩm trên về kho của công ty) Toàn bộ tiền hàng được công ty thanh toán ngay trong tháng phát sinh Do thanh toán sớm tiền mua hàng như vậy, nên công ty được nhà cung cấp cho hưởng chiết khấu thanh toán 5% Số tiền chiết khấu thanh toán này được nhà cung cấp hoàn lại cho công ty ngay trong tháng phát sinh nghiệp vụ mua hàng tương ứng, thời điểm hoàn trả là vào cuối mỗi tháng

- Chi phí vận chuyển bốc dỡ số sản phẩm trên về kho là 20 triệu đồng/tháng, công ty thanh toán chậm 1 tháng cho các bên liên quan

Trang 10

- Trong quý I năm 2012, hàng tháng, công ty tiến hành trích khấu hao TSCĐ tính hết vào chi phí bán hàng, quản lý Mức trích khấu hao là 50 triệu đồng/tháng.

- Ngày 31/03/2012, công ty bán thanh lý TSCĐ với các thông tin như sau: Giá bán: 36 triệu đồng (công ty cho phép người mua được nợ đến tháng sau mới phải thanh toán), nguyên giá TSCĐ bán thanh lý: 200 triệu đồng, khấu hao lũy kế tính đến thời điểm bán thanh lý của tài sản này là: 190 triệu đồng, chi phí khác liên quan đến việc thanh lý là: 15 triệu đồng (công ty

đã thanh toán hết cho các bên liên quan)

- Ngày 05/01/2012, công ty Ngào Ngạt đã tiến hành mua 10.000 cổ phiếu phổ thông của công

ty A với giá mua là 30.000 đồng/cổ phiếu, trả ngay toàn bộ cho người bán Ngày 15/01/2012, công ty Ngào Ngạt nhận được cổ tức được chia từ công ty A, cổ tức một cổ phần phổ thông của công ty A tại đợt chia cổ tức này là 1.500 đồng Ngày 25/03/2012, công ty Ngào Ngạt đã bán lại toàn bộ 10.000 cổ phiếu phổ thông nói trên của công ty A với giá bán là 29.000 đồng/cổ phiếu, công ty thu ngay toàn bộ bằng tiền mặt và đem gửi tiết kiệm kỳ hạn 6 tháng tại ngân hàng GP

- Trên bảng cân đối kế toán ngày 1/1/2012, công ty Ngào Ngạt có một khoản vay ngắn hạn

200 triệu đồng (lãi suất 2%/tháng, lãi trả hàng tháng, bắt đầu từ tháng 1, gốc trả 1 lần vào cuối năm) và 1 khoản vay dài hạn 300 triệu đồng (lãi suất 15%/năm, lãi trả 2 lần bằng nhau trong năm, lần đầu vào tháng 3, gốc dài hạn sẽ phải trả vào năm sau) Trong cả năm 2012, công ty không tiến hành vay thêm

- Công ty Ngào Ngạt tính và nộp VAT theo phương pháp khấu trừ Sản phẩm XYZ chịu VAT với thuế suất 10% VAT được tính ngay trong tháng mua, bán hàng, VAT còn phải nộp được nộp chậm 1 tháng Giả định: Các nghiệp vụ khác của công ty không chịu VAT

- Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp 25%, trong tháng 3, doanh nghiệp tạm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp là 50 tr, quyết toán thuế vào cuối năm

Yêu cầu:

- Lập BCKQKD quý I / năm 2012 của công ty Ngào Ngạt theo mẫu B02_DN

- Tính tổng số thuế phải nộp NSNN trong quý I / năm 2012 của công ty Ngào Ngạt

- Lập BC ngân quỹ quý I / năm 2012 của công ty Ngào Ngạt

- Tính toán sự thay đổi trên BCĐKT của công ty Ngào Ngạt

Gợi ý:

BCKQKD quý I năm 2012 của Công ty Ngào Ngạt

Trang 11

1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ = 500*10 + 200*11 + 300*11/(1+10%) 10.200

2 Các khoản giảm trừ doanh thu:

- Chiết khấu thương mại

= Giá vốn của số sản phẩm XYZ đã tiêu thụ

được trong năm 2012

5.560

5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp

dịch vụ

6 Doanh thu hoạt động tài chính

(= Chiết khấu thanh toán được hưởng + Cổ

tức được chia từ công ty A)

7 Chi phí tài chính

(= Lỗ do bán chứng khoán + Lãi vay vốn

phải trả)

- Trong đó: Chi phí lãi vay

8 Chi phí bán hàng & quản lý doanh

14 Chi phí thuế TNDN hiện hành

16 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh

Trang 12

VAT còn phải nộp = = =

Tổng số thuế phải nộp ngân sách nhà nước trong quý I năm 2012

= VAT còn phải nộp (1 quý) + Thuế TNDN

=

= 957,4375

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Báo cáo ngân quỹ) qúy I năm 2012

của công ty Ngào Ngạt:

Thu ngân quỹ

Thu tiền bán sản phẩm XYZ

Chiết khấu thanh toán được hưởng

Thu thanh lý TSCĐ

Thu tiền cổ tức được chia

Thu tiền bán chứng khoán

Chi ngân quỹ

Chi mua sản phẩm XYZ

Chi vận chuyển sản phẩm XYZ

Trả CP BH & QLDN (ko kể KH)

Chi thanh lý TSCĐ

Chi mua chứng khoán

Xuất tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn

Chênh lệch thu chi

Bảng cân đối kế toán ngày 31/03/2012 của công ty Ngào Ngạt:

(đơn vị: trđ)

Ngày đăng: 27/05/2015, 21:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

4. Bảng cân đối kế toán ngày 31/03/N+1 của DN Z: - Bài tập tài chính doang nghiệp có đáp án
4. Bảng cân đối kế toán ngày 31/03/N+1 của DN Z: (Trang 6)
Bảng cân đối kế toán ngày 31/03/2012 của công ty Ngào Ngạt: - Bài tập tài chính doang nghiệp có đáp án
Bảng c ân đối kế toán ngày 31/03/2012 của công ty Ngào Ngạt: (Trang 12)
Bảng cân đối kế toán - Bài tập tài chính doang nghiệp có đáp án
Bảng c ân đối kế toán (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w