Từ kết quả kiểm tra cỏc em tự đỏnh giỏ mỡnh trong việc học tập nội dung kiến thức trờn.. Kiến thức: - Phú từ, nhõn hoỏ, so sỏnh, ẩn dụ, hoỏn dụ, hai thành phần chớnh của cõu, cõu trần th
Trang 1Ngày soạn: 18/3
Ngày kiểm tra: Lớp 6A:
6B:
Kiểm tra 1 tiết
I Mục tiờu đề kiểm tra:
Kiểm tra mức độ đạt chuẩn KTKN trong chương trỡnh mụn tiếng việt học kỡ II Từ kết quả kiểm tra cỏc em tự đỏnh giỏ mỡnh trong việc học tập nội dung kiến thức trờn Từ đú điều chỉnh hoạt động học tập trong cỏc nội dung sau:
1 Kiến thức:
- Phú từ, nhõn hoỏ, so sỏnh, ẩn dụ, hoỏn dụ, hai thành phần chớnh của cõu, cõu trần thuật đơn và chớnh tả
2 kĩ năng:
-Rèn cho học sinh kĩ năng trình bày vấn đề vận dụng kiến thức để giải thích nhận định
3 Thái độ: Kiểm tra đánh giá thái độ tình cảm trong học tập môn tiếng việt.
II Hình thức ra đề kiểm tra:
- Hình thức: Trắc nghiệm và tự luận
- Cách tổ chức kiểm tra: Làm bài trên lớp
III Thiết lập ma trận:
Cấp độ
Chủ đề
Phú từ Đặc điểm ngữ
phỏp của phú từ
2,5%
Nhõn húa Khỏi niệm của
phộp nhõn húa
Tỏc dụng của phộp nhõn húa
5%
So sỏnh Khỏi niệm phộp
so sỏnh
Cấu tạo của phộp
so sỏnh
Viết đoạn văn cú
sử dụng hỡnh ảnh
so sỏnh
35%
Ẩn dụ Hiểu tỏc dụng
của ẩn dụ
22,5% Hoỏn dụ Khỏi niệm hoỏn
dụ
Nhận biết phộp hoỏn dụ
Trang 2Số điểm 0,25 0,25 0,5
5% Hai thành
phần chớnh
của cõu
Xỏc chủ ngữ của cõu
Xỏc định thành phần chớnh của cõu
22,5% Cõu trần
thuật đơn
Nhận biết cõu trần thuật đơn
Xỏc định cõu trần thuật đơn
5% Chớnh tả Nhận biết cỏc
trường hợp viết đỳng chớnh tả
2,5% Tổng
9 Cõu
4 điểm 40%
5 Cõu
3 điểm 30%
1Cõu
3 điểm 30%
15 Cõu
10 điểm 100%
IV Nội dung đề kiểm tra:
A Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm)
*Đọc kĩ câu hỏi sau Rồi lựa chọn bằng cách khoanh tròn vào chữ cái trớc phơng án
đúng:
Câu 1: Từ “ Đã” trong câu “ Thế là mùa xuân mong ớc đã đến” thuộc loại từ nào:
A Danh từ B Tính từ C Động từ D Phó từ
Câu 2: Hình ảnh so sánh “ …Nh dả lụa uấn lợn” phù hợp với sự vật nào dới đây:
Câu 3: Phép nhân hóa trong câu ca dao sau đợc tạo bằng cách nào?
Vì mây cho núi lên trời Vì chng gió thổi hoa cời với trăng
A Dùng từ vốn gọi ngời để gọi vật
B Dùng những từ vốn chỉ hoạt động của ngời để chỉ hoạt động của vật
C Dùng những từ để chỉ tính chất của ngời để chỉ tính chất của vật
D Trò chuyện xng hô với vật nh đối với ngời
Câu 4: Bài đỡ Trần là ngời huyện Đông Triều thuộc kiểu câu:
A Câu nêu định nghĩa B Câu miêu tả
Câu 5: Câu: “Gậy tre, Chông tre chống lại sắt thép quân thù” Có mấy chủ ngữ?
Câu 6: Trong các câu sau câu nào không phải là câu trần thuật đơn?
A Trên mái nhà trờng, chim bồ câu gù thật khẽ
B Bố em đi cày
C Khi ông mặt trời thức dậy, mẹ em đi làm trên rãy
D Lan học toán còn Hoa học văn
Câu 7: Cụm từ : “ Bàn tay” Trong câu thơ
Trang 3“Bàn tay ta làm nên tất cả
Có sức ngời sỏi đá cũng thành cơm”
A Bàn tay của ngời lao động B Ngời lao động
C Sức khỏe ngời lao động D Công sức ngời lao động
Câu 8: Trờng hợp nào viết đúng chính tả:
Câu 9: Hãy điền tên phép tu từ ( Cột B) tơng ứng với các chi tiết hình ảnh ở (cột A)
Chi tiết hình ảnh (A) Phép tu từ (B)
1 Trăng vào cửa sổ đòi thơ
2 lúc ở nhà mẹ cũng là cô giáo
3 Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng
4 Vì sao trái đất nặng ân tình
B Tự luận: (7 điểm)
Câu 1: (2đ)Phân biệt sự giống nhau và khác nhau giữa phép ẩn dụ và hoán dụ?
Câu 2:(2đ) Xác định chủ ngữ - Vị ngữ trong các câu sau:
Buổi sáng, sơng muối phủ trắng cành cây, bãi cỏ Gió bấc hun hút thổi Núi đồi thung lũng làng bản chìm trong biển mây mù Mây bò trên mặt đất, tràn vào nhà
Câu 3: (3đ) Viết đoạn văn với chủ đề tự chọn có sử dụng hình ảnh so sánh nhân hóa
V Hớng dẫn chấm – Thang điểm
A Trắc nghiệm khách quan:
Mỗi câu đúng đợc 0,25 điểm
Câu 9:
1 Nhân hóa
2 So sánh
3 ẩn dụ
4 Hoán
B Tự luận:
Câu 1: (2 điểm)
• Giống: Gọi tên sựu vật hiện tợng tăng sức gợi hình gợi cảm
• Khác
- ẩn dụ: Dựa vào mối quan hệ qua so sanh ngầm
- Hoán dụ: Dựa vào mối quan hệ gần gũi với nhau
Câu 2: (2 điểm) Tìm chủ ngữ - Vị ngữ
- Sơng muối/ phủ….bãi cỏ
- Gió bấc/hun hút thổi
- Núi đồi, thung lũng, làng bản/ chìm …mây mù
- Mây/ bò trên mặt đất… vào nhà
Câu 3(3 điểm) Viết đoạn văn tự chọn