1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI GIẢI HHGT CÓ PHÂN DẠNG VÀ GIẢI

20 133 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 874 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức cần nhớ: - Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng: Vectơ n 0r ≠ được gọi là vectơ pháp tuyến của mpP nếu giá của nr vuơng gĩc với P, viết tắt là n Pr ⊥... Viết phương trình mặt phẳng

Trang 1

CÁC DẠNG TỐN ƠN THI TỐT NGHIỆP NĂM 2010 – 2011 Vấn đề 1: Phương trình mặt phẳng.

2 Các dạng tốn.

Dạng 1: Viết phương trình mặt phẳng(P) qua một điểm M(x ;y ;z ) 0 0 0 và vuơng gĩc

P d

Điểm đi qua M(x ;y ;z ) VTPT n a



 uur uur

Cần nhớ: MP vuơng gĩc đường thẳng nhận VTCP của đt làm VTPT.

Bài 1: Viết phương trình mp(P) qua điểm A(2;2;-1) và vuơng gĩc với đt d:

x 1 2t

y 3t

z 2

= +

 = −

 =

Bài giải HD

P d

Điểm đi qua A(2;2-1) VTPT n a



 uur uur

- Mặt phẳng (P) qua điểm A(2;2;-1)

- Mặt phẳng (P) cĩ vectơ pháp tuyến là nuur uurP = a d =(2; 3;0 − )

- Pt mp(P) : A x x( − 0) + B y y( − 0) + C z z( − 0) = 0

2 x 2 3 y 2 0 z 1 0 2x 4 3y 6 0

2x 3y 2 0

Cần nhớ: Mp(P) vuơng gĩc đường thẳng d nhận vectơ auurd làm vectơ pháp tuyến.

Bài 2: Viết phương trình mp(P) qua điểm A(2;2;-1) và vuơng gĩc với đường thẳng d: x 1 y 2 z

Bài giải HD

P d

Điểm đi qua A(2;2-1) VTPT n a



 uur uur

- Mặt phẳng (P) qua điểm A(2;2;-1)

1 Kiến thức cần nhớ:

- Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng: Vectơ n 0r ≠ được gọi là vectơ pháp tuyến của mp(P) nếu giá của nr vuơng gĩc với (P), viết tắt là n (P)r ⊥ .

- Nếu hai vectơ a, br r khơng cùng phương cĩ giá song song hoặc nằm trên mp(P) thì

mp(P) cĩ một vectơ pháp tuyến là: nuurP =    a,br r

- Phương trình tổng quát của mp cĩ dạng: Ax+By+Cz+D=0 với A 2 + B 2 + C 2 ≠ 0

- Phương trình mặt phẳng (P) qua điểm M(x ;y ;z ) 0 0 0 cĩ vectơ pháp tuyến

P

n = A;B;C

uur

cĩ dạng: A x x( − 0) + B y y( − 0)+ C z z( − 0) = 0.

Cần nhớ:

- Để viết phương trình mặt phẳng ta cần tìm:

0 0 0 một điểm M(x ;y ;z ) thuộc mp một VTPT n A;B;C



Trang 2

- Mặt phẳng (P) cĩ vectơ pháp tuyến là nuur uurP = a d =(1;2; 2 − ).

- Pt mp(P) : A x x( − 0) + B y y( − 0) + C z z( − 0) = 0

(x 2) (2 y 2 2 z 1) ( ) 0

x 2 2y 4 2z 2 0

x 2y 2z 8 0

Cần nhớ: Mp(P) vuơng gĩc đường thẳng d nhận vectơ auurd làm vectơ pháp tuyến.

Bài 3: Cho ba điểm A(2;0;0), B(0;2;0), C(0;0;2).

1 Viết phương trình mặt phẳng (P) qua B vuơng gĩc với AC.

Bài giải HD

P

Điểm đi qua B(0;2;0)



→

=

 uur uuur

- Mặt phẳng (P) qua điểm B(0;2;0)

- Mặt phẳng (P) cĩ vectơ pháp tuyến là nuur uuurP = AC = −( 2;0;2)

- Pt mp(P) : A x x( − 0) + B y y( − 0) + C z z( − 0) = 0

(x 0) (0 y 2 2 z 0) ( ) 0

x + 2z = 0 x+z=0

Cần nhớ: Mp(P) vuơng gĩc đường thẳng AC nhận vectơ ACuuur làm vectơ pháp tuyến.

2 Viết phương trình mặt phẳng (P) vuơng gĩc với BC tại B.

Bài giải HD

P

Điểm đi qua B(0;2;0)



 uur uuur

- Mặt phẳng (P) qua điểm B(0;2;0)

- Mặt phẳng (P) cĩ vectơ pháp tuyến là nuur uuurP = BC =(0; 2;2 − )

- Pt mp(P) : A x x( − 0) + B y y( − 0) + C z z( − 0) = 0

(x 0 2 y 2) ( ) (2 z 0) 0

y+4+2z=0 y+2z+4=0

Cần nhớ: Mp(P) vuơng gĩc đường thẳng BC nhận vectơ BCuuur làm vectơ pháp tuyến.

Bài 4: Cho hai điểm A(1;1;1), B(3;3;3) Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB.

Bài giải HD

P

Điểm đi qua là trung điểm I(2;2;2)



→

=

 uur uuur

- Gọi (P) là mp trung trực của đoạn thẳng AB.

- Gọi I là trung điểm của AB⇒ I 2;2;2( )

- Mặt phẳng (P) qua điểm I(2;2;2)

- Mặt phẳng (P) cĩ vectơ pháp tuyến là nuur uuurP = AB =(2;2;2)

- Pt mp(P) : A x x( − 0) + B y y( − 0) + C z z( − 0) = 0

⇔ 2 − +(x 2 2 y 2) ( − +) (2 z 2 − = ⇔ 2) 0 y+2y+2z-12=0

Cần nhớ: Mp trung trực của đoạn thẳng AB là mp vuơng gĩc với đoạn thẳng AB tại trung điểm I của đoạn thẳng AB.

Trang 3

Kiến thức không được quên

- Trục Ox có VTCP là ri =(1;0;0)

- Trục Oy có VTCP là rj =(0;1;0)

- Trục Oz có VTCP là kr =(0;0;1)

- Mp (Oxy) có VTPT: nr =  r ri, j = =kr (0;0;1).

- Mp (Oxz) có VTPT: nr =  r ri,k = =rj (0;1;0).

- Mp (Oyz) có VTPT: nr =  r rj,k = =ri (1;0;0)

Bài 5: Cho điểm M(1;2;3).

1 Viết phương trình mặt phẳng (P) qua M và vuông góc với trục Ox.

Bài giải

HD

P

Ñieåm ñi qua M(1;2;3) VTPT n i 1;0;0



- Mặt phẳng (P) qua điểm M(1;2;3)

- Mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến là nuur rP = = i (1;0;0)

- Pt mp(P) : A x x( − 0) + B y y( − 0) + C z z( − 0) = 0

(x 1 0 y 2) ( ) (0 z 3) 0

x-1=0

Cần nhớ: Mp(P) vuông góc trục Ox nhận vectơ ri làm vectơ pháp tuyến.

2 Viết phương trình mặt phẳng (P) qua M và vuông góc với trục Oy.

Bài giải

HD

P

Ñieåm ñi qua M(1;2;3) VTPT n j 0;1;0



- Mặt phẳng (P) qua điểm M(1;2;3)

- Mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến là nuur rP = = j (0;1;0)

- Pt mp(P) : A x x( − 0) + B y y( − 0) + C z z( − 0) = 0

(x 1 1 y 2) ( ) (0 z 3) 0

y-2=0

Cần nhớ: Mp(P) vuông góc trục Oy nhận vectơ rj làm vectơ pháp tuyến.

3 Viết phương trình mặt phẳng (P) qua M và vuông góc với trục Oz.

Bài giải

HD

P

Ñieåm ñi qua M(1;2;3) VTPT n k 0;0;1



- Mặt phẳng (P) qua điểm M(1;2;3)

- Mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến là nuur rP = = k (0;0;1)

- Pt mp(P) : A x x( − 0) + B y y( − 0) + C z z( − 0) = 0

(x 1 0 y 2 1 z 3) ( ) ( ) 0

z =0

Cần nhớ: Mp(P) vuông góc trục Oz nhận vectơ kr làm vectơ pháp tuyến.

Dạng 2: Viết phương trình mặt phẳng(P) qua ba điểm A, B, C

HD 0 0 0

P

Ñieåm ñi qua A(x ;y ;z )



uur uuur uuur

Trang 4

Bài 1: Viết phương trình mp(P) qua ba điểm A(1;0;0), B(0;1;0), C(0;0;1)

Bài giải

- Mặt phẳng (P) qua điểm A(1;0;0)

- Mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến là n P =   AB,AC  

uur uuur uuur

Với ( )

AB 1;1;0

AC 1;0;1

= −

= −

uuur uuur

⇒nuurP =AB,ACuuur uuur =(1;1;1)

- Pt mp(P) : A x x( − 0) + B y y( − 0) + C z z( − 0) = 0

(x 1 1 y 0 1 z 0) ( ) ( ) 0

⇔ − + + = ⇔ + + − =

Bài 2: Cho hai điểm M(1;1;1), N(1;-1;1) Viết phương trình mp(OMN).

Bài giải→HD Ñieåm ñi qua O, VTPT n P =   OM,ON  

uur uuuur uuur

- Mặt phẳng (P) qua điểm O(0;0;0)

- Mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến là n P =   OM,ON  

uur uuuur uuur

Với ( )

OM 1;1;1

ON 1; 1;1

=

= −

uuuur uuur

⇒nuurP =OM,ONuuuur uuur =(2;0; 2− )

- Pt mp(P) : A x x( − 0) + B y y( − 0) + C z z( − 0) = 0

(x 0) (0 y 0 2 z 0) ( ) 0

x 2z 0

Dạng 3: Viết phương trình mặt phẳng(P) qua một điểm M(x ;y ;z ) 0 0 0 và song song

Ñieåm ñi qua M(x ;y ;z ) VTPT n n



 uur uur

Bài 1: Viết phương trình mp(P) qua điểm A(1;2;3) và song song với

mp(Q): 2x+2y+z=0.

Bài giải HD

Ñieåm ñi qua A(1;2;3) VTPT n n



 uur uur

- Mặt phẳng (P) qua điểm A(1;2;3)

- Mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến là nuur uurP = n Q =(2;2;1)

- Pt mp(P) : A x x( − 0) + B y y( − 0) + C z z( − 0) = 0

(x 1 2 y 2 1 z 3) ( ) ( ) 0

x 2 2y 4 z 3 0

x 2y z 9 0

Cần nhớ: Hai mp song song cùng VTPT.

Trang 5

Bài 2: Cho ba điểm A(1;0;0), B(0;1;0), C(0;0;1) Viết phương trình mp(P) qua điểm M(1;2;3) và song song với mp(ABC)

Bài giải HD

P ABC

Ñieåm ñi qua M



uur uuuur uuur uuur

- Mặt phẳng (P) qua điểm M(1;2;3)

- Mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến là n P =n ABC =   AB,AC  

uur uuuur uuur uuur

Với ( )

AB 1;1;0

AC 1;0;1

= −

= −

uuur

⇒nuurP =AB,ACuuur uuur =(1;1;1)

- Pt mp(P) : A x x( − 0) + B y y( − 0) + C z z( − 0) = 0

(x 1 1 y 2 1 z 3) ( ) ( ) 0

x 1 y 2 z 3 0

x y z 6 0

⇔ − + − + − =

⇔ + + − =

Bài 3: Viết pt mp(P) qua điểm M(1;2;3) và song song mp(Oxy).

Bài giải HD P ( )

Ñieåm ñi qua M(1;2;3) VTPT n i, j k 0;0;1



uur r r r

- Mặt phẳng (P) qua điểm M(1;2;3)

- Mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến là nuurP =  r ri, j = =kr (0;0;1).

- Pt mp(P) : A x x( − 0) + B y y( − 0) + C z z( − 0) = 0

(x 1 0 y 2 1 z 3) ( ) ( ) 0

z-3=0

Bài 4: Viết pt mp(P) qua điểm M(1;2;3) và song song mp(Oxz).

Bài giải HD P ( )

Ñieåm ñi qua M(1;2;3) VTPT n i,k j 0;1;0



uur r r r

- Mặt phẳng (P) qua điểm M(1;2;3)

- Mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến là nuurP =  r ri,k = =rj (0;1;0).

- Pt mp(P) : A x x( − 0) + B y y( − 0) + C z z( − 0) = 0

(x 1 1 y 2) ( ) (0 z 3) 0

y-2=0

Bài 5: Viết pt mp(P) qua điểm M(1;2;3) và song song mp(Oyz).

Bài giải HD P ( )

Ñieåm ñi qua M(1;2;3) VTPT n j,k i 1;0;0



uur r r r

- Mặt phẳng (P) qua điểm M(1;2;3)

Trang 6

- Mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến là nuurP =r rj,k = =ri (1;0;0).

- Pt mp(P) : A x x( − 0) + B y y( − 0) + C z z( − 0) = 0

(x 1 0 y 2) ( ) (0 z 3) 0

x-1=0

Dạng 4: Viết phương trình mặt phẳng(P) qua hai điểm A, B và

vuông góc với mp(Q) HD

Ñieåm ñi qua A



uur uuur uur

Bài 1: Viết pt mp(P) qua 2 điểm A(3;1;-1), B(2;-1;4) và vuông góc với mp

(Q): 2x-y+3z-1=0

Bài giải HD

Ñieåm ñi qua A



uur uuur uur

- Mặt phẳng (P) qua điểm A(3;1;-1).

- Hai vectơ không cùng phương có giá song song hoặc nằm trên (P) là:

( )

Q

AB 1; 2;5

n 2; 1;3

= − −

uuur uur

- Mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến là : nuurP =AB,nuuur uurQ  = −( 1;13;5)

- Pt mp(P) : A x x( − 0) + B y y( − 0) + C z z( − 0) = 0

(x 3 13 y 1 5 z 1) ( ) ( ) 0

x-13y-5z+5=0

Bài 2: Viết pt mp(P) qua 2 điểm A(3;1;-1), B(2;-1;4) và vuông góc với mp(Oxy)

Bài giải HD

P

Ñieåm ñi qua A



uur uuur r

- Mặt phẳng (P) qua điểm A(3;1;-1).

- Hai vectơ không cùng phương có giá song song hoặc nằm trên (P) là:

( )

AB 1; 2;5

k 0;0;1

= − −

=

uuur r

- Mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến là n P =   AB,k  

uur uuur r

=(-2;1;0)

- Pt mp(P) : A x x( − 0) + B y y( − 0) + C z z( − 0) = 0

(x 3 1 y 1 0 z 1) ( ) ( ) 0

x+y+5=0

⇔ −2

Bài 3: Viết pt mp(P) qua gốc tọa độ, điểm A(1;1;1) và vuông góc với mp(Oyz)

Bài giải HD

P

Ñieåm ñi qua O



uur uuur r

- Mặt phẳng (P) qua điểm O(0;0;0).

Trang 7

- Hai vectơ khơng cùng phương cĩ giá song song hoặc nằm trên (P) là:

( )

OA 1;1;1

i 1;0;0

=

=

uuur r

- Mặt phẳng (P) cĩ vectơ pháp tuyến là n P =   OA,i  

uur uuur r

=(0;1;-1)

- Pt mp(P) : A x x( − 0) + B y y( − 0) + C z z( − 0) = 0

(x 0 1 y 0 1 z 0) ( ) ( ) 0

y-z=0

Vấn đề 2: Phương trình đường thẳng.

2 Các dạng tốn.

Dạng 1: Viết phương trình đường thẳng qua hai điểm A, B.

HD

AB

Điểm đi qua A



 uuur uuur

Cần nhớ: Đường thẳng AB cĩ vectơ chỉ phương là vectơ ABuuur.

Bài 1: Viết phương trình đường thẳng qua hai điểm A(1;2;3), B(2;1;4).

Bài giải HD

AB

Điểm đi qua A



→

=

 uuur uuur

- Đường thẳng AB qua điểm A(1;2;3)

- Đường thẳng AB cĩ vectơ chỉ phương là: auuur uuurAB = AB=(1;-1;1)

- Pt tham số của AB là:

0 0 0

z 3 t

z z ct

.

Bài 2: Cho ba điểm A(1;1;1), B(2;2;2), C(3;6;9) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Viết phương trình đường thẳng OG.

Bài giải HD

OG

Điểm đi qua O



 uuur uuur

1 Kiến thức cần nhớ:

- Vectơ chỉ phương của đường thẳng là vectơ cĩ giá song song với đt hoặc trùng với đt.

- Đường thẳng d qua điểm M(x ;y ;z ) cĩ vectơ chỉ phương 0 0 0 auurd =(a;b;c):

Cĩ pt tham số:

0 0 0

x x at

y y bt

z z ct

 = +

 = +

.

Cĩ phương trình chính tắc: x x0 y y0 z z0 , a.b.c 0

Cần nhớ: Để viết pt đường thẳng ta tìm:

0 0 0 d

một điểm M(x ;y ;z ) thuộc đường thẳng một VTCP a a;b;c



=

Trang 8

- Ta có G(2;3;4)

- Đường thẳng OG qua điểm O(0;0;0)

- Đường thẳng OG có vectơ chỉ phương là: auuur uuurOG = OG=(2;3;4)

- Pt tham số của OG là:

0 0 0

z 0 4t

z z ct

.

Cần nhớ: Đường thẳng OG có vectơ chỉ phương là OGuuur

Dạng 2: Viết phương trình đường thẳng d qua điểm M và vuông góc với mp(P) HD

d P

Ñieåm ñi qua M



 uur uur

Bài 1: Viết pt đường thẳng d qua điểm M(1;2;3) và vuông góc với mp(P): x-2y-z-1=0.

Bài giải HD

d P

Ñieåm ñi qua M VTCP a n



 uur uur

- Đường thẳng d qua điểm M(1;2;3)

- Đường thẳng d có vectơ chỉ phương là: auur uurd = nP =(1;-2;-1)

- Pt tham số của d là:

0 0 0

z 3 t

z z ct

.

Cần nhớ: Đường thẳng vuông góc mp nhận VTPT của mp làm VTCP.

Bài 2: Cho ba điểm A(1;0;0), B(0;1;0), C(0;0;1) Viết pt đường thẳng d qua gốc tọa độ

và vuông góc mp(ABC).

Bài giải HD

d ABC

Ñieåm ñi qua O



uur uuuur uuur uuur

- Đường thẳng d qua điểm O(0;0;0)

- Đường thẳng d có vectơ chỉ phương là: a d =n ABC =   AB,AC  

uur uuuur uuur uuur

=(1;1;1)

- Pt tham số của d là:

0 0 0

z t

z z ct

Bài 3: Viết phương trình đường thẳng d qua M(1;2;3) và vuông góc mp(Oxy).

Bài giải HD

d

Ñieåm ñi qua M VTCP a i, j k



uur r r r

- Đường thẳng d qua điểm M(1;2;3)

- Đường thẳng d có vectơ chỉ phương là: auur rd = k=(0;0;1)

- Pt tham số của d là:

0 0 0

z 3 t

z z ct

.

Trang 9

Bài 4: Viết phương trình đường thẳng d qua M(1;2;3) và vuông góc mp(Oxz).

Ñieåm ñi qua M VTCP a i,k j 0;1;0



uur r r r

- Đường thẳng d qua điểm M(1;2;3)

- Đường thẳng d có vectơ chỉ phương là: auur rd = j=(0;1;0)

- Pt tham số của d là:

0 0 0

z 3

z z ct

Bài 5: Viết phương trình đường thẳng d qua M(1;2;3) và vuông góc mp(Oyz).

Ñieåm ñi qua M VTPCP a j,k i 1;0;0



uur r r r

- Đường thẳng d qua điểm M(1;2;3)

- Đường thẳng d có vectơ chỉ phương là: auur rd = i =(1;0;0)

- Pt tham số của d là:

0 0 0

z 3

z z ct

Dạng 3: Viết phương trình đường thẳng d qua điểm M và song song đường thẳng d’ Bài 1: Viết phương trình đường thẳng d qua điểm M(1;2;3) và song song với đường thẳng d’:

x 1 t

y 2 3t

z 3 4t

= +

 = −

 = +

Bài giải HD

d d '

Ñieåm ñi qua M VTCP a a



 uur uur

- Đường thẳng d qua điểm M(1;2;3)

- Đường thẳng d có vectơ chỉ phương là: auur uurd = ad ' =(1;-3;4)

- Pt tham số của d là:

0 0 0

z 3 4t

z z ct

Bài 2: Viết phương trình đường thẳng d qua điểm M(1;2;3) và song song với đường thẳng d’: x 12 y 23 z

Bài giải HD

d d '

Ñieåm ñi qua M VTCP a a



 uur uur

- Đường thẳng d qua điểm M(1;2;3)

- Đường thẳng d có vectơ chỉ phương là: auur uurd = ad ' =(1;-3;4)

Trang 10

- Pt tham số của d là:

0 0 0

z 3 4t

z z ct

.

Bài 3: Cho ba điểm A(1;2;3), B(2;1;-3), C(3;-2;1) Viết phương trình đường thẳng d qua điểm A và song song với đường thẳng BC.

Bài giải HD

d

Ñieåm ñi qua A



→

=

 uur uuur

- Đường thẳng d qua điểm A(1;2;3)

- Đường thẳng d có vectơ chỉ phương là: auur uuurd = BC=(1;-3;4)

- Pt tham số của d là:

0 0 0

z 3 4t

z z ct

Bài 4: Viết pt đường thẳng d qua điểm A(1;2;3) và song song trục Ox.

Bài giải HD

d

Ñieåm ñi qua A VTCP a i



- Đường thẳng d qua điểm A(1;2;3)

- Đường thẳng d có vectơ chỉ phương là: auur rd = i=(1;0;0)

- Pt tham số của d là:

0 0 0

z 3

z z ct

Bài 5: Viết pt đường thẳng d qua điểm A(1;2;3) và song song trục Oy.

Bài giải HD

d

Ñieåm ñi qua A VTCP a j



→

=

- Đường thẳng d qua điểm A(1;2;3)

- Đường thẳng d có vectơ chỉ phương là: auur rd = = j (0;1;0)

- Pt tham số của d là:

0 0 0

z 3

z z ct

Bài 6: Viết pt đường thẳng d qua điểm A(1;2;3) và song song trục Oz.

Bài giải HD

d

Ñieåm ñi qua A VTCP a k



→

=

- Đường thẳng d qua điểm A(1;2;3) có VTCP là auur rd = = k (0;0;1)

x 1

Pt : y 2

z 3 t

=

 = +

Trang 11

Phương trình các trục tọa độ

Bài 1: Trục Ox qua O(0;0;0) có VTCP là ir=(1;0;0) có pt tham số là:

x t

y 0

z 0

=

 =

 =

.

Bài 2: Trục Oy qua O(0;0;0) có VTCP là jr=(0;1;0) có pt tham số là:

x 0

y t

z 0

=

 =

 =

.

Bài 1: Trục Oz qua O(0;0;0) có VTCP là kr =(0;0;1) có pt tham số là:

x 0

y 0

z t

=

 =

 =

.

Phương trình các mặt phẳng tọa độ.

Bài 1: Mp (Oxy) qua O(0;0;0) có VTPT: nr =  r ri, j = =kr (0;0;1)có pt: z=0.

Bài 2: Mp (Oxz) qua O(0;0;0) có VTPT: nr =  r ri,k = =rj (0;1;0)có pt: y=0.

Bài 3: Mp (Oyz) qua O(0;0;0) có VTPT: nr =  r rj,k = =ri (1;0;0) có pt: x=0.

Kiến thức không được quên:

Vấn đề 2: Các dạng toán khác.

Dạng 1: Tìm giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng.

Bài 1: Tìm giao điểm của đường thẳng d:

z 2t

= − +

 = − +

 = −

và mp(P):x+y-2z-4=0.

Bài giải.

- Gọi H(x;y;z) là giao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng (P)

- Xét pt: -1+t-1+t-2(-2t)-4=0

t+4-4=0 -2+2t=0 2t=2 t=1 x=-1+1=0

y=-1+1=0 H(0;0; 2) z=-2.1=-2

⇔ −2 + 2



Cần nhớ: Nếu đường thẳng cho ở dạng chính tắc thì ta chuyển pt chính tắc về dạng tham số

Bài 2: Tìm giao điểm của đường thẳng d: x 1 y 1 z

và mp(P):x+y-2z-4=0.

Bài giải.

Viết phương trình tham số của đường thẳng d.

- Đường thẳng d qua điểm M(-1;-1;0)

Ngày đăng: 27/05/2015, 17:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Vấn đề 5: Hình chiếu vuông góc của điểm lên mp và điểm đối xứng với điểm qua mp. Bài 1: Cho điểm A(-2;1;0) và mặt phẳng (P): x+2y-2z-9=0. - BÀI GIẢI HHGT CÓ PHÂN DẠNG VÀ GIẢI
n đề 5: Hình chiếu vuông góc của điểm lên mp và điểm đối xứng với điểm qua mp. Bài 1: Cho điểm A(-2;1;0) và mặt phẳng (P): x+2y-2z-9=0 (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w