Kiến thức cần nhớ: - Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng: Vectơ n 0r ≠ được gọi là vectơ pháp tuyến của mpP nếu giá của nr vuơng gĩc với P, viết tắt là n Pr ⊥... Viết phương trình mặt phẳng
Trang 1CÁC DẠNG TỐN ƠN THI TỐT NGHIỆP NĂM 2010 – 2011 Vấn đề 1: Phương trình mặt phẳng.
2 Các dạng tốn.
Dạng 1: Viết phương trình mặt phẳng(P) qua một điểm M(x ;y ;z ) 0 0 0 và vuơng gĩc
P d
Điểm đi qua M(x ;y ;z ) VTPT n a
uur uur
Cần nhớ: MP vuơng gĩc đường thẳng nhận VTCP của đt làm VTPT.
Bài 1: Viết phương trình mp(P) qua điểm A(2;2;-1) và vuơng gĩc với đt d:
x 1 2t
y 3t
z 2
= +
= −
=
Bài giải HD
P d
Điểm đi qua A(2;2-1) VTPT n a
uur uur
- Mặt phẳng (P) qua điểm A(2;2;-1)
- Mặt phẳng (P) cĩ vectơ pháp tuyến là nuur uurP = a d =(2; 3;0 − )
- Pt mp(P) : A x x( − 0) + B y y( − 0) + C z z( − 0) = 0
2 x 2 3 y 2 0 z 1 0 2x 4 3y 6 0
2x 3y 2 0
Cần nhớ: Mp(P) vuơng gĩc đường thẳng d nhận vectơ auurd làm vectơ pháp tuyến.
Bài 2: Viết phương trình mp(P) qua điểm A(2;2;-1) và vuơng gĩc với đường thẳng d: x 1 y 2 z
−
Bài giải HD
P d
Điểm đi qua A(2;2-1) VTPT n a
uur uur
- Mặt phẳng (P) qua điểm A(2;2;-1)
1 Kiến thức cần nhớ:
- Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng: Vectơ n 0r ≠ được gọi là vectơ pháp tuyến của mp(P) nếu giá của nr vuơng gĩc với (P), viết tắt là n (P)r ⊥ .
- Nếu hai vectơ a, br r khơng cùng phương cĩ giá song song hoặc nằm trên mp(P) thì
mp(P) cĩ một vectơ pháp tuyến là: nuurP = a,br r
- Phương trình tổng quát của mp cĩ dạng: Ax+By+Cz+D=0 với A 2 + B 2 + C 2 ≠ 0
- Phương trình mặt phẳng (P) qua điểm M(x ;y ;z ) 0 0 0 cĩ vectơ pháp tuyến
P
n = A;B;C
uur
cĩ dạng: A x x( − 0) + B y y( − 0)+ C z z( − 0) = 0.
Cần nhớ:
- Để viết phương trình mặt phẳng ta cần tìm:
0 0 0 một điểm M(x ;y ;z ) thuộc mp một VTPT n A;B;C
Trang 2- Mặt phẳng (P) cĩ vectơ pháp tuyến là nuur uurP = a d =(1;2; 2 − ).
- Pt mp(P) : A x x( − 0) + B y y( − 0) + C z z( − 0) = 0
(x 2) (2 y 2 2 z 1) ( ) 0
x 2 2y 4 2z 2 0
x 2y 2z 8 0
Cần nhớ: Mp(P) vuơng gĩc đường thẳng d nhận vectơ auurd làm vectơ pháp tuyến.
Bài 3: Cho ba điểm A(2;0;0), B(0;2;0), C(0;0;2).
1 Viết phương trình mặt phẳng (P) qua B vuơng gĩc với AC.
Bài giải HD
P
Điểm đi qua B(0;2;0)
→
=
uur uuur
- Mặt phẳng (P) qua điểm B(0;2;0)
- Mặt phẳng (P) cĩ vectơ pháp tuyến là nuur uuurP = AC = −( 2;0;2)
- Pt mp(P) : A x x( − 0) + B y y( − 0) + C z z( − 0) = 0
(x 0) (0 y 2 2 z 0) ( ) 0
x + 2z = 0 x+z=0
Cần nhớ: Mp(P) vuơng gĩc đường thẳng AC nhận vectơ ACuuur làm vectơ pháp tuyến.
2 Viết phương trình mặt phẳng (P) vuơng gĩc với BC tại B.
Bài giải HD
P
Điểm đi qua B(0;2;0)
uur uuur
- Mặt phẳng (P) qua điểm B(0;2;0)
- Mặt phẳng (P) cĩ vectơ pháp tuyến là nuur uuurP = BC =(0; 2;2 − )
- Pt mp(P) : A x x( − 0) + B y y( − 0) + C z z( − 0) = 0
(x 0 2 y 2) ( ) (2 z 0) 0
y+4+2z=0 y+2z+4=0
Cần nhớ: Mp(P) vuơng gĩc đường thẳng BC nhận vectơ BCuuur làm vectơ pháp tuyến.
Bài 4: Cho hai điểm A(1;1;1), B(3;3;3) Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB.
Bài giải HD
P
Điểm đi qua là trung điểm I(2;2;2)
→
=
uur uuur
- Gọi (P) là mp trung trực của đoạn thẳng AB.
- Gọi I là trung điểm của AB⇒ I 2;2;2( )
- Mặt phẳng (P) qua điểm I(2;2;2)
- Mặt phẳng (P) cĩ vectơ pháp tuyến là nuur uuurP = AB =(2;2;2)
- Pt mp(P) : A x x( − 0) + B y y( − 0) + C z z( − 0) = 0
⇔ 2 − +(x 2 2 y 2) ( − +) (2 z 2 − = ⇔ 2) 0 y+2y+2z-12=0
Cần nhớ: Mp trung trực của đoạn thẳng AB là mp vuơng gĩc với đoạn thẳng AB tại trung điểm I của đoạn thẳng AB.
Trang 3Kiến thức không được quên
- Trục Ox có VTCP là ri =(1;0;0)
- Trục Oy có VTCP là rj =(0;1;0)
- Trục Oz có VTCP là kr =(0;0;1)
- Mp (Oxy) có VTPT: nr = r ri, j = =kr (0;0;1).
- Mp (Oxz) có VTPT: nr = r ri,k = =rj (0;1;0).
- Mp (Oyz) có VTPT: nr = r rj,k = =ri (1;0;0)
Bài 5: Cho điểm M(1;2;3).
1 Viết phương trình mặt phẳng (P) qua M và vuông góc với trục Ox.
Bài giải
HD
P
Ñieåm ñi qua M(1;2;3) VTPT n i 1;0;0
- Mặt phẳng (P) qua điểm M(1;2;3)
- Mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến là nuur rP = = i (1;0;0)
- Pt mp(P) : A x x( − 0) + B y y( − 0) + C z z( − 0) = 0
(x 1 0 y 2) ( ) (0 z 3) 0
x-1=0
⇔
Cần nhớ: Mp(P) vuông góc trục Ox nhận vectơ ri làm vectơ pháp tuyến.
2 Viết phương trình mặt phẳng (P) qua M và vuông góc với trục Oy.
Bài giải
HD
P
Ñieåm ñi qua M(1;2;3) VTPT n j 0;1;0
- Mặt phẳng (P) qua điểm M(1;2;3)
- Mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến là nuur rP = = j (0;1;0)
- Pt mp(P) : A x x( − 0) + B y y( − 0) + C z z( − 0) = 0
(x 1 1 y 2) ( ) (0 z 3) 0
y-2=0
⇔
Cần nhớ: Mp(P) vuông góc trục Oy nhận vectơ rj làm vectơ pháp tuyến.
3 Viết phương trình mặt phẳng (P) qua M và vuông góc với trục Oz.
Bài giải
HD
P
Ñieåm ñi qua M(1;2;3) VTPT n k 0;0;1
- Mặt phẳng (P) qua điểm M(1;2;3)
- Mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến là nuur rP = = k (0;0;1)
- Pt mp(P) : A x x( − 0) + B y y( − 0) + C z z( − 0) = 0
(x 1 0 y 2 1 z 3) ( ) ( ) 0
z =0
Cần nhớ: Mp(P) vuông góc trục Oz nhận vectơ kr làm vectơ pháp tuyến.
Dạng 2: Viết phương trình mặt phẳng(P) qua ba điểm A, B, C
HD 0 0 0
P
Ñieåm ñi qua A(x ;y ;z )
uur uuur uuur
Trang 4Bài 1: Viết phương trình mp(P) qua ba điểm A(1;0;0), B(0;1;0), C(0;0;1)
Bài giải
- Mặt phẳng (P) qua điểm A(1;0;0)
- Mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến là n P = AB,AC
uur uuur uuur
Với ( )
AB 1;1;0
AC 1;0;1
= −
= −
uuur uuur
⇒nuurP =AB,ACuuur uuur =(1;1;1)
- Pt mp(P) : A x x( − 0) + B y y( − 0) + C z z( − 0) = 0
(x 1 1 y 0 1 z 0) ( ) ( ) 0
⇔ − + + = ⇔ + + − =
Bài 2: Cho hai điểm M(1;1;1), N(1;-1;1) Viết phương trình mp(OMN).
Bài giải→HD Ñieåm ñi qua O, VTPT n P = OM,ON
uur uuuur uuur
- Mặt phẳng (P) qua điểm O(0;0;0)
- Mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến là n P = OM,ON
uur uuuur uuur
Với ( )
OM 1;1;1
ON 1; 1;1
=
= −
uuuur uuur
⇒nuurP =OM,ONuuuur uuur =(2;0; 2− )
- Pt mp(P) : A x x( − 0) + B y y( − 0) + C z z( − 0) = 0
(x 0) (0 y 0 2 z 0) ( ) 0
x 2z 0
Dạng 3: Viết phương trình mặt phẳng(P) qua một điểm M(x ;y ;z ) 0 0 0 và song song
Ñieåm ñi qua M(x ;y ;z ) VTPT n n
uur uur
Bài 1: Viết phương trình mp(P) qua điểm A(1;2;3) và song song với
mp(Q): 2x+2y+z=0.
Bài giải HD
Ñieåm ñi qua A(1;2;3) VTPT n n
uur uur
- Mặt phẳng (P) qua điểm A(1;2;3)
- Mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến là nuur uurP = n Q =(2;2;1)
- Pt mp(P) : A x x( − 0) + B y y( − 0) + C z z( − 0) = 0
(x 1 2 y 2 1 z 3) ( ) ( ) 0
x 2 2y 4 z 3 0
x 2y z 9 0
Cần nhớ: Hai mp song song cùng VTPT.
Trang 5Bài 2: Cho ba điểm A(1;0;0), B(0;1;0), C(0;0;1) Viết phương trình mp(P) qua điểm M(1;2;3) và song song với mp(ABC)
Bài giải HD
P ABC
Ñieåm ñi qua M
uur uuuur uuur uuur
- Mặt phẳng (P) qua điểm M(1;2;3)
- Mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến là n P =n ABC = AB,AC
uur uuuur uuur uuur
Với ( )
AB 1;1;0
AC 1;0;1
= −
= −
uuur
⇒nuurP =AB,ACuuur uuur =(1;1;1)
- Pt mp(P) : A x x( − 0) + B y y( − 0) + C z z( − 0) = 0
(x 1 1 y 2 1 z 3) ( ) ( ) 0
x 1 y 2 z 3 0
x y z 6 0
⇔ − + − + − =
⇔ + + − =
Bài 3: Viết pt mp(P) qua điểm M(1;2;3) và song song mp(Oxy).
Bài giải HD P ( )
Ñieåm ñi qua M(1;2;3) VTPT n i, j k 0;0;1
uur r r r
- Mặt phẳng (P) qua điểm M(1;2;3)
- Mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến là nuurP = r ri, j = =kr (0;0;1).
- Pt mp(P) : A x x( − 0) + B y y( − 0) + C z z( − 0) = 0
(x 1 0 y 2 1 z 3) ( ) ( ) 0
z-3=0
⇔
Bài 4: Viết pt mp(P) qua điểm M(1;2;3) và song song mp(Oxz).
Bài giải HD P ( )
Ñieåm ñi qua M(1;2;3) VTPT n i,k j 0;1;0
uur r r r
- Mặt phẳng (P) qua điểm M(1;2;3)
- Mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến là nuurP = r ri,k = =rj (0;1;0).
- Pt mp(P) : A x x( − 0) + B y y( − 0) + C z z( − 0) = 0
(x 1 1 y 2) ( ) (0 z 3) 0
y-2=0
⇔
Bài 5: Viết pt mp(P) qua điểm M(1;2;3) và song song mp(Oyz).
Bài giải HD P ( )
Ñieåm ñi qua M(1;2;3) VTPT n j,k i 1;0;0
uur r r r
- Mặt phẳng (P) qua điểm M(1;2;3)
Trang 6- Mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến là nuurP =r rj,k = =ri (1;0;0).
- Pt mp(P) : A x x( − 0) + B y y( − 0) + C z z( − 0) = 0
(x 1 0 y 2) ( ) (0 z 3) 0
x-1=0
⇔
Dạng 4: Viết phương trình mặt phẳng(P) qua hai điểm A, B và
vuông góc với mp(Q) HD
Ñieåm ñi qua A
uur uuur uur
Bài 1: Viết pt mp(P) qua 2 điểm A(3;1;-1), B(2;-1;4) và vuông góc với mp
(Q): 2x-y+3z-1=0
Bài giải HD
Ñieåm ñi qua A
uur uuur uur
- Mặt phẳng (P) qua điểm A(3;1;-1).
- Hai vectơ không cùng phương có giá song song hoặc nằm trên (P) là:
( )
Q
AB 1; 2;5
n 2; 1;3
= − −
uuur uur
- Mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến là : nuurP =AB,nuuur uurQ = −( 1;13;5)
- Pt mp(P) : A x x( − 0) + B y y( − 0) + C z z( − 0) = 0
(x 3 13 y 1 5 z 1) ( ) ( ) 0
x-13y-5z+5=0
⇔
Bài 2: Viết pt mp(P) qua 2 điểm A(3;1;-1), B(2;-1;4) và vuông góc với mp(Oxy)
Bài giải HD
P
Ñieåm ñi qua A
uur uuur r
- Mặt phẳng (P) qua điểm A(3;1;-1).
- Hai vectơ không cùng phương có giá song song hoặc nằm trên (P) là:
( )
AB 1; 2;5
k 0;0;1
= − −
=
uuur r
- Mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến là n P = AB,k
uur uuur r
=(-2;1;0)
- Pt mp(P) : A x x( − 0) + B y y( − 0) + C z z( − 0) = 0
(x 3 1 y 1 0 z 1) ( ) ( ) 0
x+y+5=0
⇔ −2
Bài 3: Viết pt mp(P) qua gốc tọa độ, điểm A(1;1;1) và vuông góc với mp(Oyz)
Bài giải HD
P
Ñieåm ñi qua O
uur uuur r
- Mặt phẳng (P) qua điểm O(0;0;0).
Trang 7- Hai vectơ khơng cùng phương cĩ giá song song hoặc nằm trên (P) là:
( )
OA 1;1;1
i 1;0;0
=
=
uuur r
- Mặt phẳng (P) cĩ vectơ pháp tuyến là n P = OA,i
uur uuur r
=(0;1;-1)
- Pt mp(P) : A x x( − 0) + B y y( − 0) + C z z( − 0) = 0
(x 0 1 y 0 1 z 0) ( ) ( ) 0
y-z=0
⇔
Vấn đề 2: Phương trình đường thẳng.
2 Các dạng tốn.
Dạng 1: Viết phương trình đường thẳng qua hai điểm A, B.
HD
AB
Điểm đi qua A
uuur uuur
Cần nhớ: Đường thẳng AB cĩ vectơ chỉ phương là vectơ ABuuur.
Bài 1: Viết phương trình đường thẳng qua hai điểm A(1;2;3), B(2;1;4).
Bài giải HD
AB
Điểm đi qua A
→
=
uuur uuur
- Đường thẳng AB qua điểm A(1;2;3)
- Đường thẳng AB cĩ vectơ chỉ phương là: auuur uuurAB = AB=(1;-1;1)
- Pt tham số của AB là:
0 0 0
z 3 t
z z ct
.
Bài 2: Cho ba điểm A(1;1;1), B(2;2;2), C(3;6;9) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Viết phương trình đường thẳng OG.
Bài giải HD
OG
Điểm đi qua O
uuur uuur
1 Kiến thức cần nhớ:
- Vectơ chỉ phương của đường thẳng là vectơ cĩ giá song song với đt hoặc trùng với đt.
- Đường thẳng d qua điểm M(x ;y ;z ) cĩ vectơ chỉ phương 0 0 0 auurd =(a;b;c):
• Cĩ pt tham số:
0 0 0
x x at
y y bt
z z ct
= +
= +
.
• Cĩ phương trình chính tắc: x x0 y y0 z z0 , a.b.c 0
Cần nhớ: Để viết pt đường thẳng ta tìm:
0 0 0 d
một điểm M(x ;y ;z ) thuộc đường thẳng một VTCP a a;b;c
=
Trang 8- Ta có G(2;3;4)
- Đường thẳng OG qua điểm O(0;0;0)
- Đường thẳng OG có vectơ chỉ phương là: auuur uuurOG = OG=(2;3;4)
- Pt tham số của OG là:
0 0 0
z 0 4t
z z ct
.
Cần nhớ: Đường thẳng OG có vectơ chỉ phương là OGuuur
Dạng 2: Viết phương trình đường thẳng d qua điểm M và vuông góc với mp(P) HD
d P
Ñieåm ñi qua M
uur uur
Bài 1: Viết pt đường thẳng d qua điểm M(1;2;3) và vuông góc với mp(P): x-2y-z-1=0.
Bài giải HD
d P
Ñieåm ñi qua M VTCP a n
uur uur
- Đường thẳng d qua điểm M(1;2;3)
- Đường thẳng d có vectơ chỉ phương là: auur uurd = nP =(1;-2;-1)
- Pt tham số của d là:
0 0 0
z 3 t
z z ct
.
Cần nhớ: Đường thẳng vuông góc mp nhận VTPT của mp làm VTCP.
Bài 2: Cho ba điểm A(1;0;0), B(0;1;0), C(0;0;1) Viết pt đường thẳng d qua gốc tọa độ
và vuông góc mp(ABC).
Bài giải HD
d ABC
Ñieåm ñi qua O
uur uuuur uuur uuur
- Đường thẳng d qua điểm O(0;0;0)
- Đường thẳng d có vectơ chỉ phương là: a d =n ABC = AB,AC
uur uuuur uuur uuur
=(1;1;1)
- Pt tham số của d là:
0 0 0
z t
z z ct
Bài 3: Viết phương trình đường thẳng d qua M(1;2;3) và vuông góc mp(Oxy).
Bài giải HD
d
Ñieåm ñi qua M VTCP a i, j k
uur r r r
- Đường thẳng d qua điểm M(1;2;3)
- Đường thẳng d có vectơ chỉ phương là: auur rd = k=(0;0;1)
- Pt tham số của d là:
0 0 0
z 3 t
z z ct
.
Trang 9Bài 4: Viết phương trình đường thẳng d qua M(1;2;3) và vuông góc mp(Oxz).
Ñieåm ñi qua M VTCP a i,k j 0;1;0
uur r r r
- Đường thẳng d qua điểm M(1;2;3)
- Đường thẳng d có vectơ chỉ phương là: auur rd = j=(0;1;0)
- Pt tham số của d là:
0 0 0
z 3
z z ct
Bài 5: Viết phương trình đường thẳng d qua M(1;2;3) và vuông góc mp(Oyz).
Ñieåm ñi qua M VTPCP a j,k i 1;0;0
uur r r r
- Đường thẳng d qua điểm M(1;2;3)
- Đường thẳng d có vectơ chỉ phương là: auur rd = i =(1;0;0)
- Pt tham số của d là:
0 0 0
z 3
z z ct
Dạng 3: Viết phương trình đường thẳng d qua điểm M và song song đường thẳng d’ Bài 1: Viết phương trình đường thẳng d qua điểm M(1;2;3) và song song với đường thẳng d’:
x 1 t
y 2 3t
z 3 4t
= +
= −
= +
Bài giải HD
d d '
Ñieåm ñi qua M VTCP a a
uur uur
- Đường thẳng d qua điểm M(1;2;3)
- Đường thẳng d có vectơ chỉ phương là: auur uurd = ad ' =(1;-3;4)
- Pt tham số của d là:
0 0 0
z 3 4t
z z ct
Bài 2: Viết phương trình đường thẳng d qua điểm M(1;2;3) và song song với đường thẳng d’: x 12 y 23 z
−
Bài giải HD
d d '
Ñieåm ñi qua M VTCP a a
uur uur
- Đường thẳng d qua điểm M(1;2;3)
- Đường thẳng d có vectơ chỉ phương là: auur uurd = ad ' =(1;-3;4)
Trang 10- Pt tham số của d là:
0 0 0
z 3 4t
z z ct
.
Bài 3: Cho ba điểm A(1;2;3), B(2;1;-3), C(3;-2;1) Viết phương trình đường thẳng d qua điểm A và song song với đường thẳng BC.
Bài giải HD
d
Ñieåm ñi qua A
→
=
uur uuur
- Đường thẳng d qua điểm A(1;2;3)
- Đường thẳng d có vectơ chỉ phương là: auur uuurd = BC=(1;-3;4)
- Pt tham số của d là:
0 0 0
z 3 4t
z z ct
Bài 4: Viết pt đường thẳng d qua điểm A(1;2;3) và song song trục Ox.
Bài giải HD
d
Ñieåm ñi qua A VTCP a i
- Đường thẳng d qua điểm A(1;2;3)
- Đường thẳng d có vectơ chỉ phương là: auur rd = i=(1;0;0)
- Pt tham số của d là:
0 0 0
z 3
z z ct
Bài 5: Viết pt đường thẳng d qua điểm A(1;2;3) và song song trục Oy.
Bài giải HD
d
Ñieåm ñi qua A VTCP a j
→
=
- Đường thẳng d qua điểm A(1;2;3)
- Đường thẳng d có vectơ chỉ phương là: auur rd = = j (0;1;0)
- Pt tham số của d là:
0 0 0
z 3
z z ct
Bài 6: Viết pt đường thẳng d qua điểm A(1;2;3) và song song trục Oz.
Bài giải HD
d
Ñieåm ñi qua A VTCP a k
→
=
- Đường thẳng d qua điểm A(1;2;3) có VTCP là auur rd = = k (0;0;1)
x 1
Pt : y 2
z 3 t
=
= +
Trang 11Phương trình các trục tọa độ
Bài 1: Trục Ox qua O(0;0;0) có VTCP là ir=(1;0;0) có pt tham số là:
x t
y 0
z 0
=
=
=
.
Bài 2: Trục Oy qua O(0;0;0) có VTCP là jr=(0;1;0) có pt tham số là:
x 0
y t
z 0
=
=
=
.
Bài 1: Trục Oz qua O(0;0;0) có VTCP là kr =(0;0;1) có pt tham số là:
x 0
y 0
z t
=
=
=
.
Phương trình các mặt phẳng tọa độ.
Bài 1: Mp (Oxy) qua O(0;0;0) có VTPT: nr = r ri, j = =kr (0;0;1)có pt: z=0.
Bài 2: Mp (Oxz) qua O(0;0;0) có VTPT: nr = r ri,k = =rj (0;1;0)có pt: y=0.
Bài 3: Mp (Oyz) qua O(0;0;0) có VTPT: nr = r rj,k = =ri (1;0;0) có pt: x=0.
Kiến thức không được quên:
Vấn đề 2: Các dạng toán khác.
Dạng 1: Tìm giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng.
Bài 1: Tìm giao điểm của đường thẳng d:
z 2t
= − +
= − +
= −
và mp(P):x+y-2z-4=0.
Bài giải.
- Gọi H(x;y;z) là giao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng (P)
- Xét pt: -1+t-1+t-2(-2t)-4=0
t+4-4=0 -2+2t=0 2t=2 t=1 x=-1+1=0
y=-1+1=0 H(0;0; 2) z=-2.1=-2
⇔ −2 + 2
Cần nhớ: Nếu đường thẳng cho ở dạng chính tắc thì ta chuyển pt chính tắc về dạng tham số
Bài 2: Tìm giao điểm của đường thẳng d: x 1 y 1 z
− và mp(P):x+y-2z-4=0.
Bài giải.
• Viết phương trình tham số của đường thẳng d.
- Đường thẳng d qua điểm M(-1;-1;0)